Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:09:00 đến ngày 2021-11-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,912,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, lát gạch vỉa hè, hệ thống tưới nước với tổng giá trị các hạng mục >= 1.763.000.000 VNĐ (Một tỷ bảy trăm sáu mươi ba triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu bánh thép tự hành - trọng lương >= 9T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công viên xã Ninh Gia (giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà sinh hoạt cộng đồng hiện hữu bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 154,353 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu đà gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 2,844 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 113,7 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 33,753 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,57 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,39 | m2 | |
| 7 | Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,414 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | 0,413 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG (LỐI VÀO + SÂN TẬP + BÃI ĐỂ XE+ĐƯỜNG NỘI BỘ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác dọn tạo mặt bằng bằng thủ công (Chỉ tính mặt bằng các hạng mục công việc xây dựng) | 22,901 | 100 m2 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,275 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền đường nội bộ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,227 | 100 m3 | |
| 4 | Đào xúc đất đào thừa tận dụng (Phần xây dựng) để đắp bù phụ vào cồn đất + đường nội bộ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,401 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp cồn đất (phân lõi trong) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,27 | 100 m3 | |
| 6 | Rải lớp bạt nilon cách ly chống mất nước lối vào + Bãi để xe | 3,496 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông lối vào + bãi để xe vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2cm | 55,931 | m3 | |
| 8 | Cắt khe sân bê tông lối vào, bãi để xe, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 1,097 | 100 m | |
| 9 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 17,565 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,057 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Rải lớp bạt nilon cách ly chống mất nước đường nội bộ | 18,872 | 100 m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu móng bó nền, bậc cấp, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 220,665 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng đường nội bộ M200 XM PCB40 đá 1x2cm | 94,362 | m3 | |
| 14 | Lát gạch đường nội bộ bằng gạch xi măng Gạch Tezzezo (40x40x3)cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 1.940,51 | m2 | |
| 15 | Xây móng bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,282 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn vòng tròn trung tâm khuôn viên | 0,407 | 100 m2 | |
| 17 | Bê tông bó nền vòng tròn trung tâm khuôn viên vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,213 | m3 | |
| 18 | Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,997 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,133 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 382,382 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 424,544 | m2 | |
| 22 | Đào móng hàng rào trụ xích + trụ bê tông lưới B40 bằng thủ công, đất cấp II | 4,004 | m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ hàng rào B40, đường kính ≤ 10mm | 0,135 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc rào | 0,372 | 100 m2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,931 | m3 | |
| 26 | Lắp trụ bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 49 | cái | |
| 27 | Bê tông móng trụ xích + trụ bê tông lưới B40 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,808 | m3 | |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm trụ xích | 356 | lỗ khoan | |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | 1,038 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 1,038 | tấn | |
| 31 | Cung cấp dây xích mạ kẽm (cỡ xích 10mm) | 314,16 | m | |
| 32 | Cung cấp lưới thép mạ kẽm (loại cao 1,5mx2,7mm) | 169,3 | m | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,014 | m2 | |
| 34 | Đào hệ thống mương thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,971 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước, đường kính ống 200mm thoát nước trong công viên | 1,022 | 100 m | |
| 36 | Đắp đất đường ống dẫn nước PVC D200 bằng thủ công | 10,675 | m3 | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 209,92 | m2 | |
| 38 | Xây mương + hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 98,139 | m3 | |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,684 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,607 | 100 m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,619 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 412 | cái | |
| 43 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | 1,618 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| C | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng mương đan bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,17 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Láng vữa đáy mương chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,425 | m2 | |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2cm | 5,642 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 0,411 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông hố thu, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,662 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | 0,155 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 đá 1x2cm | 1,804 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,118 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D>10mm | 0,428 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D≤ 10mm | 0,018 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 30 | cái | |
| 13 | Đắp đất nền móng mương đan, bằng thủ công | 5,2 | m3 | |
| 14 | Bê tông mui luyện mặt mương đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC CÂY XANH - THẢM HOA - THẢM CỎ | |||
| 1 | Chuyển đất vào bồn hoa (Đất màu) | 52,984 | m³ | |
| 2 | Nỉa đất, Úp phân, dọn mặt bằng | 78,4515 | 100m² | |
| 3 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,7x0,7x0,7m | 19 | 1 hố | |
| 4 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | 19 | 1 hố | |
| 5 | Bốc cây xanh thủ công từ bãi tập kết tới hố trồng | 0,19 | 100 cây | |
| 6 | Trồng cây Dầu Rái cao 3-3.5m, đk gốc 8-10cm | 10 | 1 cây | |
| 7 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 2,5-3.0m, đk gốc 6-8cm | 9 | 1 cây | |
| 8 | Trồng Cây Cẩm tú cầu cao 0,25-0,3m, đk tán 0,15m | 0,724 | 100m² | |
| 9 | Trồng Cỏ Lá Gừng (vận dụng hoa loại túi 60 cây/1m²) | 55,835 | 100m² | |
| 10 | Trồng Cỏ Hoàng Lạc (vận dụng hoa loại túi 60 cây/1m²) | 21,737 | 100m² | |
| 11 | Trồng Viền chuỗi ngọc cao 0,2-0,25m tạo chữ (50 bầu/1m2 vận dụng) | 0,155 | 100m² | |
| 12 | Thuốc kích thích ra chồi | 19 | chai | |
| 13 | Thuốc kích thích ra rễ | 19 | chai | |
| 14 | Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ | 78,452 | 100m² | |
| 15 | Bảo hành công trình sau khi trồng (3 tháng) | 78,452 | 100m² | |
| 16 | Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh (1 năm) | 0,19 | 100 cây/tháng | |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ỐNG TƯỚI + HỐ VAN THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất đường ống nước bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 47,735 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 9,58 | 100 m | |
| 3 | Lắp Tê (Ba chạc) nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp Tê thu nhựa HDPE D40/20mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 20mm | 0,16 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bộ Su đấu nối ống D21mm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 97 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 1,213 | 100 m | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cố định ống PVC D21 đường kính D10mm | 0,066 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong D21mm bằng phương pháp dán keo | 97 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ B902 - Taiwan bán kính tưới 4-6m | 75 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ bán kính tưới 2-3m | 22 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | 7 | cái | |
| 16 | Đắp đất đường ống nước bằng thủ công | 46,302 | m3 | |
| 17 | Đào móng hố van khóa D40mm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,224 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Bê tông móng hố van vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,037 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | 0,009 | 100 m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | 0,002 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,003 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,018 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 220V/2,2KW Q=4,8M3/H; Hb=101M | 2 | cái | |
| 25 | Cung cấp dây cáp mạ kẽm cố định máy bơm | 10 | m | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan hố van khóa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 4 | cái | |
| F | PHẦN BỂ NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,377 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 lót móng bể vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,988 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,024 | m3 | |
| 5 | Bê tông nắp bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,238 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,017 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D= 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,971 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D20mm, chiều cao ≤ 6m | 0,022 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,559 | 100 m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,068 | 100 m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,423 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 30,423 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,074 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | 1 | cái | |
| 15 | Đắp đất hông bể bằng thủ công | 3,132 | m3 | |
| G | PHẦN CẢI TẠO GIẾNG ĐÀO THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng gia cố thành giếng bằng thủ công, đất cấp II | 1,54 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông vữa Mác 200 đá 1x2 gia cố thành giếng | 1,54 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tròn gia cố thành giếng | 0,075 | 100 m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp giếng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan nắp giếng | 0,005 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp giếng, đường kính ≤ 10mm | 0,002 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp giếng, đường kính > 10mm | 0,05 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng | 1 | cái | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép bằng thép hình | 0,014 | tấn | |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng trụ đèn | 0,192 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,08 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt bộ Buolong khung móng M24x800 | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm cao 7m bằng máy | 8 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cần đèn D60 mạ nhúng | 8 | cần đèn | |
| 7 | Lắp bộ đèn led CS 80W | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Khung đỡ mạ nhúng | 8 | cần đèn | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét trụ đèn, loại dây đồng M25mm2 | 16 | m | |
| 10 | Lắp đặt Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 8 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Cu | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ đèn | 8 | bộ | |
| I | PHẦN TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm ngoài trời KT:300x200x150mm | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 2P-15A điều khiển máy bơm | 2 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cho tủ điều khiển máy bơm | 3 | m | |
| 4 | Lắp đặt Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 1 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Cu | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | bộ | |
| 7 | Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,152 | 100 m | |
| 8 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D40/30mm | 0,315 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x6mm² | 0,52 | 100 m | |
| 11 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 1,028 | m3 | |
| 12 | Cung cấp gạch thẻ 4 lỗ KT: (7,5x11x17,5)cm đánh dấu mương cáp | 131 | viên | |
| 13 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | 0,131 | 1000 viên | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công | 1,979 | m3 | |
| 15 | Hoàn trả bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,383 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, lát gạch vỉa hè, hệ thống tưới nước với tổng giá trị các hạng mục >= 1.763.000.000 VNĐ (Một tỷ bảy trăm sáu mươi ba triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=3T | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | -Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy ủi >= 110CV | - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 1 |
| 10 | Máy đào bánh xích >= 0.8m3 | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép >=9T | - Máy lu bánh thép tự hành - trọng lương >= 9T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào >=0,4 m3 | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn 5kW | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông 0,62kW | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi