Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055095-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211055043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:09:00 đến ngày 2021-11-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,204,912,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, lát gạch vỉa hè, hệ thống tưới nước với tổng giá trị các hạng mục >= 1.763.000.000 VNĐ (Một tỷ bảy trăm sáu mươi ba triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng >=3T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị -Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu bánh thép tự hành - trọng lương >= 9T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công viên xã Ninh Gia (giai đoạn 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng 18; - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng An Minh; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đức Trọng, Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633.647518; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn nhà sinh hoạt cộng đồng hiện hữu bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m154,353m2
2Tháo dỡ kết cấu đà gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m2,844m3
3Tháo dỡ trần113,7m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực33,753m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực7,57m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,39m2
7Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,414100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III0,413100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG (LỐI VÀO + SÂN TẬP + BÃI ĐỂ XE+ĐƯỜNG NỘI BỘ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Công tác dọn tạo mặt bằng bằng thủ công (Chỉ tính mặt bằng các hạng mục công việc xây dựng)22,901100 m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,275100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường nội bộ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,951,227100 m3
4Đào xúc đất đào thừa tận dụng (Phần xây dựng) để đắp bù phụ vào cồn đất + đường nội bộ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,401100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp cồn đất (phân lõi trong) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,27100 m3
6Rải lớp bạt nilon cách ly chống mất nước lối vào + Bãi để xe3,496100 m2
7Bê tông lối vào + bãi để xe vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2cm55,931m3
8Cắt khe sân bê tông lối vào, bãi để xe, chiều dày mặt đường ≤ 22cm1,097100 m
9Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II17,565m3 đất nguyên thổ
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,057100 m3 đất nguyên thổ
11Rải lớp bạt nilon cách ly chống mất nước đường nội bộ18,872100 m2
12Láng nền, sàn không đánh màu móng bó nền, bậc cấp, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40220,665m2
13Bê tông móng đường nội bộ M200 XM PCB40 đá 1x2cm94,362m3
14Lát gạch đường nội bộ bằng gạch xi măng Gạch Tezzezo (40x40x3)cm vữa XM Mác 100 PCB401.940,51m2
15Xây móng bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4027,282m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn vòng tròn trung tâm khuôn viên0,407100 m2
17Bê tông bó nền vòng tròn trung tâm khuôn viên vữa Mác 200 đá 1x24,213m3
18Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4019,997m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB408,133m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40382,382m2
21Quét nước xi măng 2 nước424,544m2
22Đào móng hàng rào trụ xích + trụ bê tông lưới B40 bằng thủ công, đất cấp II4,004m3 đất nguyên thổ
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ hàng rào B40, đường kính ≤ 10mm0,135tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc rào0,372100 m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,931m3
26Lắp trụ bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg49cái
27Bê tông móng trụ xích + trụ bê tông lưới B40 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,808m3
28Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm trụ xích356lỗ khoan
29Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm1,038tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại1,038tấn
31Cung cấp dây xích mạ kẽm (cỡ xích 10mm)314,16m
32Cung cấp lưới thép mạ kẽm (loại cao 1,5mx2,7mm)169,3m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ29,014m2
34Đào hệ thống mương thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II1,971100 m3 đất nguyên thổ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước, đường kính ống 200mm thoát nước trong công viên1,022100 m
36Đắp đất đường ống dẫn nước PVC D200 bằng thủ công10,675m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40209,92m2
38Xây mương + hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB4098,139m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,684m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan0,607100 m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm0,619tấn
42Lắp đặt đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg412cái
43Vận chuyển đất đào thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II1,618100 m3 đất nguyên thổ
C PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào móng mương đan bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,17100 m3 đất nguyên thổ
2Láng vữa đáy mương chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB4015,425m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2cm5,642m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương0,411100 m2
5Bê tông hố thu, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,662m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga0,155100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 đá 1x2cm1,804m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,118100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D≤ 10mm0,03tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D>10mm0,428tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D≤ 10mm0,018tấn
12Lắp đặt tấm đan30cái
13Đắp đất nền móng mương đan, bằng thủ công5,2m3
14Bê tông mui luyện mặt mương đan vữa Mác 250 đá 1x20,624m3
D HẠNG MỤC CÂY XANH - THẢM HOA - THẢM CỎ
1Chuyển đất vào bồn hoa (Đất màu)52,984
2Nỉa đất, Úp phân, dọn mặt bằng78,4515100m²
3Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,7x0,7x0,7m191 hố
4Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh191 hố
5Bốc cây xanh thủ công từ bãi tập kết tới hố trồng0,19100 cây
6Trồng cây Dầu Rái cao 3-3.5m, đk gốc 8-10cm101 cây
7Trồng cây Bàng Đài Loan cao 2,5-3.0m, đk gốc 6-8cm91 cây
8Trồng Cây Cẩm tú cầu cao 0,25-0,3m, đk tán 0,15m0,724100m²
9Trồng Cỏ Lá Gừng (vận dụng hoa loại túi 60 cây/1m²)55,835100m²
10Trồng Cỏ Hoàng Lạc (vận dụng hoa loại túi 60 cây/1m²)21,737100m²
11Trồng Viền chuỗi ngọc cao 0,2-0,25m tạo chữ (50 bầu/1m2 vận dụng)0,155100m²
12Thuốc kích thích ra chồi19chai
13Thuốc kích thích ra rễ19chai
14Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ78,452100m²
15Bảo hành công trình sau khi trồng (3 tháng)78,452100m²
16Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh (1 năm)0,19100 cây/tháng
E PHẦN HỆ THỐNG ỐNG TƯỚI + HỐ VAN THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI
1Đào đất đường ống nước bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II47,735m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm9,58100 m
3Lắp Tê (Ba chạc) nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm5cái
4Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm11cái
5Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm6cái
6Lắp Tê thu nhựa HDPE D40/20mm bằng phương pháp dán keo2cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 20mm0,16100 m
8Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm2cái
9Lắp đặt bộ Su đấu nối ống D21mm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo97cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm1,213100 m
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cố định ống PVC D21 đường kính D10mm0,066tấn
12Lắp đặt nối ren trong D21mm bằng phương pháp dán keo97cái
13Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ B902 - Taiwan bán kính tưới 4-6m75bộ
14Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ bán kính tưới 2-3m22bộ
15Lắp đặt van khóa HDPE D40mm7cái
16Đắp đất đường ống nước bằng thủ công46,302m3
17Đào móng hố van khóa D40mm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,224m3 đất nguyên thổ
18Bê tông móng hố van vữa Mác 200 đá 1x20,064m3
19Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,037m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van0,009100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van0,002100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,003tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,018m3
24Lắp đặt máy bơm chìm 3HP 220V/2,2KW Q=4,8M3/H; Hb=101M2cái
25Cung cấp dây cáp mạ kẽm cố định máy bơm10m
26Lắp đặt tấm đan hố van khóa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg4cái
F PHẦN BỂ NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI
1Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,377100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông đá 4x6 lót móng bể vữa XM Mác 75 PCB400,988m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,728m3
4Bê tông tường bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,024m3
5Bê tông nắp bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,238m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,017tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D= 10mm, chiều cao ≤ 6m0,971tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D20mm, chiều cao ≤ 6m0,022tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,559100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,068100 m2
11Quét nước xi măng 2 nước30,423m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB4030,423m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,074m3
14Lắp dựng tấm đan nắp bể1cái
15Đắp đất hông bể bằng thủ công3,132m3
G PHẦN CẢI TẠO GIẾNG ĐÀO THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI
1Đào đất móng gia cố thành giếng bằng thủ công, đất cấp II1,54m3 đất nguyên thổ
2Bê tông vữa Mác 200 đá 1x2 gia cố thành giếng1,54m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tròn gia cố thành giếng0,075100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp giếng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,18m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan nắp giếng0,005100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp giếng, đường kính ≤ 10mm0,002tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp giếng, đường kính > 10mm0,05tấn
8Lắp đặt tấm đan nắp giếng1cái
9Gia công cấu kiện sắt thép bằng thép hình0,014tấn
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI THUỘC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,029100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng trụ đèn0,192100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,08m3
4Lắp đặt bộ Buolong khung móng M24x8008Bộ
5Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm cao 7m bằng máy8cột
6Lắp đặt cần đèn D60 mạ nhúng8cần đèn
7Lắp bộ đèn led CS 80W8bộ
8Lắp đặt Khung đỡ mạ nhúng8cần đèn
9Kéo rải dây chống sét trụ đèn, loại dây đồng M25mm216m
10Lắp đặt Đầu Cosse ép Cu-25mm²8đầu
11Lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Cu8cái
12Lắp đặt tiếp địa cho trụ đèn8bộ
I PHẦN TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm ngoài trời KT:300x200x150mm1tủ
2Lắp đặt automat MCCB 2P-15A điều khiển máy bơm2cái
3Kéo rải dây chống sét cho tủ điều khiển máy bơm3m
4Lắp đặt Đầu Cosse ép Cu-25mm²1đầu
5Lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Cu1cái
6Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển máy bơm1bộ
7Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm0,152100 m
8Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,036100 m3 đất nguyên thổ
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D40/30mm0,315100 m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x6mm²0,52100 m
11Đắp cát móng đường ống bằng thủ công1,028m3
12Cung cấp gạch thẻ 4 lỗ KT: (7,5x11x17,5)cm đánh dấu mương cáp131viên
13Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm0,1311000 viên
14Đắp đất công trình bằng thủ công1,979m3
15Hoàn trả bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x20,383m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, lát gạch vỉa hè, hệ thống tưới nước với tổng giá trị các hạng mục >= 1.763.000.000 VNĐ (Một tỷ bảy trăm sáu mươi ba triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
3 Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng >=3T - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy đầm bàn 1kW - Kèm theo hoá đơn mua bán2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Kèm theo hoá đơn mua bán1
4 Máy trộn bê tông 250l - Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán2
5 Máy trộn vữa 150l -Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán1
6 Máy ủi >= 110CV - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn điện - Kèm theo hoá đơn mua bán2
9 Ô tô tự đổ >=10 tấn - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe1
10 Máy đào bánh xích >= 0.8m3 - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi 1,5kW - Kèm theo hoá đơn mua bán1
12 Máy lu bánh thép >=9T - Máy lu bánh thép tự hành - trọng lương >= 9T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy đào >=0,4 m3 - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Máy cắt uốn 5kW - Kèm theo hoá đơn mua bán1
15 Máy khoan bê tông 0,62kW - Kèm theo hoá đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->