Gói thầu: BĐ 11: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống năng lượng sạch cho trạm CSTT DGPS Trường Sa, Phú Quốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077260-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
Tên gói thầu BĐ 11: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống năng lượng sạch cho trạm CSTT DGPS Trường Sa, Phú Quốc
Số hiệu KHLCNT 20210849023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:44:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,293,991,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng đảm bảo bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ thiết bị theo tiêu chuẩn hãng nhưng không thấp hơn 12 tháng. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia điện, điện tử, bảo hành, bảo trì hệ thống:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật triển khai:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
E-CDNT 1.2 BĐ 11: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống năng lượng sạch cho trạm CSTT DGPS Trường Sa, Phú Quốc
Bảo đảm kỹ thuật cho các loại VKTBKT đã mua sắm từ năm 2001 đến nay của Cục Bản đồ/BTTM
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu , địa chỉ: Số 2, Ngõ 198, Đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế I, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Các phần mềm, thiết bị mà nhà thầu chào phải đáp ứng các yêu cầu có trong E-HSMT; - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, phần mềm. Trong đó nêu đầy đủ các thông tin như: Tên thiết bị, xuất xứ, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, tính năng kỹ thuật, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Phầm mềm có bản quyền hợp pháp. -Toàn bộ các linh kiện, vật tư cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và được tích hợp từ nhà máy của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất, lắp ráp từ năm 2020 trở về sau và đồng bộ với trang thiết bị, phần mềm của hệ thống trạm định vị vệ tinh quân sự của Cục Bản đồ. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị thuộc gói thầu trước khi bàn giao, lắp đặt: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Hợp đồng mua bán; Hợp đồng ủy thác nhập khẩu hoặc hợp đồng ngoại thương; - Tờ khai hải quan của lô hàng; - Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); - Hóa đơn thương mại (Invoice); - Phiếu đóng gói (Packing List); - Chứng nhận xuất xứ (CO), Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận hợp qui (hợp chuẩn): COC đối với thiết bị, linh kiện nhỏ lẻ. - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; - Chứng chỉ bảo hành, chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan; - Quy trình nghiệm thu trong nước và ngoài nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: - Hợp đồng mua bán; - Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận hợp qui (hợp chuẩn): COC đối với thiết bị, linh kiện nhỏ lẻ. - Chứng chỉ bảo hành, chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Nhà thầu phải bảo đảm tính chính xác của thông tin về thiết bị mình cung cấp. Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc, chất lượng không đúng với cam kết trong E-HSDT hoặc không bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo kết quả kiểm tra, giám định của các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng.
E-CDNT 12.2
- Bảng giá thiết bị, phần mềm; - Bảng giá các dịch vụ liên quan; - Giá trước thuế; - Thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Giá sau thuế. Theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5-7 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự như gói thầu này. Có ít nhất 05 năm làm trong lĩnh vực cung cấp, nhập khẩu trang thiết bị và phần mềm liên quan. - Bản cam kết thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm trong việc cung cấp thiết bị bảo đảm nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng đáp ứng yêu cầu trong E-HSMT và Hợp đồng; đồng thời cam kết thực hiện trách nhiệm phối hợp với 03 cơ quan (Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM; Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng và Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/Tổng cục Chính trị) trong việc kiểm tra, giám định nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng, an toàn, an ninh thông tin của các thiết bị do nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tổng Tham mưu/Quân đội nhân dân Việt Nam, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tháo dỡ động cơ gió1bộPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
2Tháo tháp gió cũ bị hỏng và phá bỏ móng cũ.1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
3Tháo dỡ hệ thống dây cáp điện từ tháo gió về nhà trạm1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
4Thay thế mới động cơ gió trục ngang Skystream 3.7 công suất 2.4kW (bao gồm trục đơn (monopole) cao 13.7m (bao gồm cả cánh)) hoặc tương đương1cáiPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
5Thay thế mới tải phụ cân bằng điện áp ắc quy loại điện trở thanh1bộPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
6Xây dựng mới móng chính tháp gió1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
7Xây dựng mới móng phụ tháp gió1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
8Thay thế mới dây cáp điện 2x16 từ động cơ gió về trạm năng lượng sạch220mPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
9Thay thế mới hệ thống tiếp địa1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
10Cung cấp vật tư hoàn chỉnh hệ thống tháp gió1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
11Đóng gói vật tư hàng hóa1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
12Vận chuyển bộ, đường biển và trên đảo1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
13Lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống tháp gió1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
14Hướng dẫn bàn giao sử dụng1hệ thốngPhần động cơ gióHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
15Tháo dỡ 60 tấm pin 190wp cũ, dây điện pv, giàn khung đỡ pin trên sàn betong1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
16Xử lý lại mặt bằng sàn mái bê tông, chống thấm1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
17Tháo bỏ thang cáp trước cửa phòng máy bị gỉ sét1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
18Tháo dỡ các bộ sạc cũ trong nhà trạm3hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
19Thay thế mới tủ PV 400x600x210, nhúng kẽm nóng, sơn epoxy bảo vệ.2cáiPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
20Thay thế mới hệ pin mặt trời 390Wp, loại mono1modulPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
21Thay thế mới Bộ lọc sét DC 150V3bộPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
22Thay thế mới Thiết bị cắt lọc sét 01 pha, khả năng chịu được dòng xung sét 80kA/pha, 80-240S1bộPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
23Thay thế mới Khung 8 pin mái bằng betong, thép mạ kẽm nhúng nóng3bộPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
24Thay thế mới Khung 4 pin mái bằng betong, thép mạ kẽm nhúng nóng1bộPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
25Thay thế mới Khung 6 pin mái bằng betong, thép mạ kẽm nhúng nóng1bộPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
26Thay thế mới Thang máng cáp1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
27Thay thế mới Bộ điều khiển sạc pin năng lượng mặt trời chuyên dụng3bộPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
28Thay thế mới Thiết bị điều khiển, theo dõi các thông số của hệ thống inverter1cáiPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
29Thay thế mới Thiết bị kết nối các inverter1cáiPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
30Thay thế mới Dây dẫn các loại và phụ kiện để đấu nối hệ thống pin mặt trời, vật tư xử lý gia cố chân hệ thống khung thép,…1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
31Đóng gói vật tư hàng hóa1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
32Vận chuyển bộ, đường biển và trên đảo1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
33Lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống pin mặt trời.1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
34Vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị trong nhà trạm (inverter, ắc quy,…)1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
35Hướng dẫn bàn giao sử dụng1hệ thốngPhần hệ pin mặt trờiHệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa
36Tháo dỡ pin Mitsubishi 225Wp56tấmHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
37Tháo dỡ khung pin, ụ bê tông1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
38Tháo dỡ cáp điện của hệ mặt trời, dây mềm của hệ ắc quy1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
39Tháo dỡ ắc quy32bộHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
40Tháo dỡ các Inverter, sạc và tủ điện1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
41Thay thế mới Pin 390Wp48tấmHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
42Thay thế mới Ắc quy32bộHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
43Thay thế mới Bộ điều khiển sạc pin năng lượng mặt trời chuyên dụng3bộHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
44Thay thế mới Inverter tương tác lưới dạng hở2bộHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
45Thay thế mới Thiết bị điều khiển, theo dõi các thông số của hệ thống inverter1cáiHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
46Thay thế mới Thiết bị kết nối các inverter1cáiHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
47Thay thế mới Chống sét DC 150V3bộHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
48Thay thế mới Thiết bị cắt lọc sét 01 pha, khả năng chịu được dòng xung sét 80kA/pha, 80-240S1bộHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
49Thay thế mới Giàn khung 8 pin mạ kẽm nóng, sơn epoxy bảo vệ lắp trên mặt đất (bao gồm móng bê tông giàn khung)6bộHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
50Thay thế mới Tủ PV 400x600x210mm1cáiHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
51Thay thế mới Tủ PV 300x400x210mm1cáiHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
52Thay thế mới Tủ điện điều khiển AC ngõ ra, công tơ điện2cáiHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
53Bổ sung Hệ thống giám sát từ xa SSOC1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
54Thay thế mới Dây dẫn các loại và vật tư phụ kiện để đấu nối hệ thống pin mặt trời, hệ thống tiếp địa thoát sét,…1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
55Đóng gói và vận chuyển1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
56Đóng gói vật tư hàng hóa1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
57Vận chuyển bộ, đường biển và trên đảo1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
58Lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống pin mặt trời.1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
59Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị trong nhà trạm1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
60Kiểm tra cài đặt hệ thống và hướng dẫn bàn giao sử dụng1hệ thốngHệ thống NLS Trạm DGPS Phú QuốcHệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng đảm bảo bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ thiết bị theo tiêu chuẩn hãng nhưng không thấp hơn 12 tháng. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư trưởng: 1 Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường53
2 Chuyên gia điện, điện tử, bảo hành, bảo trì hệ thống: 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường53
3 Hỗ trợ kỹ thuật triển khai: 3 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->