Gói thầu: Mua sắm thiết bị Hệ thống sản xuất truyền hình và lưu trữ trung tâm. Ký hiệu TB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071802-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị Hệ thống sản xuất truyền hình và lưu trữ trung tâm. Ký hiệu TB
Số hiệu KHLCNT 20210901947
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:40:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,478,559,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.- Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị Hệ thống sản xuất truyền hình và lưu trữ trung tâm. Ký hiệu TB
Hệ thống sản xuất truyền hình và lưu trữ trung tâm
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước , địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh -Truyền hình và Báo Bình Phước; Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước, số điện thoại: 0271.3887062, Fax: 0271.3870720
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm Truyền thông ITV. Địa chỉ: 702A, Tầng 7, Tòa nhà Centre Point 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm Truyền thông ITV. Địa chỉ: 702A, Tầng 7, Tòa nhà Centre Point 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước , địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh -Truyền hình và Báo Bình Phước; Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước, số điện thoại: 0271.3887062, Fax: 0271.3870720


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalog hàng hóa; - Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp hàng hóa, các dịch vụ bảo hành, bảo trì và hậu mãi cấp trực tiếp cho gói thầu này hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Phần mềm của Việt Nam yêu cầu cung cấp bản sao y công chứng còn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
(a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh -Truyền hình và Báo Bình Phước; Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước, số điện thoại: 0271.3887062, Fax: 0271.3870720
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3860 369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL 14 thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống chuyển mạch trung tâm (Core Switch) 1/10/40GbE2HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
2Bộ Ethernet Switch cho các nhánh, 24 port, kết nối nối quang 10/40GbE về trung tâm - Core Switch, Mỗi bộ gồm: Switch kết nối hệ thống(x1); Bo mở rộng 40Gb kèm module quang(x1).3BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
3SAN Switch 24/12 FC Switch2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
4Server quản lý SAN Gateway2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
5Bộ Firewall cho hệ thống mạng1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
6Hệ thống Wi-Fi cho mạng sản xuất chương trình, loại High performance: Bộ điều khiển quản lý tập trung cho hệ thống wifi (x1); Switch kết nối hệ thống (x4); Bộ kết nối Wifi (x10)1HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
7Bộ lưu trữ trung tâm với dung lượng ≥ 160TB, cấu trúc dạng NAS/SAN, giao tiếp FC 16Gb/s3BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
8Bộ lưu điệ UPS 10KVA Online1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
9Phụ kiện lắp đặt (cáp, đầu nối, panel, thiết bị điện, …)1HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
10Màn hình LED Panel, loại P1.87mm hoặc cao hơn, kèm theo Receiving card (dùng cho thời sự)10M2Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
11Màn hình LED Panel, loại P2.5mm, hỗ trợ ghép cong, kèm theo Receiving card (dùng cho tọa đàm / văn nghệ)40M2Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
12Bộ Video Processor cho màn hình hiển thị với ngõ vào HDMI/SDI, chuẩn hiển thị Full HD/4K2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
13Bộ máy phát file Background cho hệ thống màn hình thị với chuẩn Full HD/4K, mỗi bộ bao gồm : Phần mềm chuyên phát file Background (bản quyền); Máy Workstation xử lý (máy tính nguyên bộ)2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
14Thiết kế deco phim trường tổng hợp với 2 Set thực và ảo kết hợp, bao gồm: Bục, bàn, phôn cho hệ thống LED, phôn xanh key ảo & ghế ngồi cho MC1HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
15Thiết kế deco phim trường thời sự với Set ảo, bao gồm: bàn, phôn xanh key ảo & ghế ngồi cho MC1HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
16Vật tư thiết bị phụ trợ cho phần thể hiện (khung treo, màn sao, tủ điện, cáp nguồn …)1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
17Micro không dây cài áo dùng phát thanh viên - MC3CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
18Micro để bàn (mic rùa) dùng cho phát thanh viên - MC3CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
19Micro đeo tai không dây dùng cho MC3CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
20Mixer âm thanh kỹ thuật số 24 Channel1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
21Loa kiểm tra âm thanh trích hợp sẵn Ampli1CặpTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
22Hệ thống Intercom cho phim trường và liên lạc MC, gồm: Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, loại 6 Button, kèm theo micro Talkback(x2); Bộ giao tiếp với CCU Camera, chuẩn 4-wire, 4 kênh(x1); Base station 8 channel + Gooseneck Microphone(x1); Belt pack 4-Wire(x1); Headset cho Belt pack(x4);Battery charger kit(x1).1HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
23Hệ thống Tally không dây cho 4 User (Bộ phát không dây, Thu không dây & Pin/Sạc, …)1HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
24Bộ xử lý âm thanh AGC tự động cân bằng mức âm lượng với giao tiếp âm thanh nhúng SDI in/out1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
25Hệ thống nhúng, giải nhúng tín hiệu hình ảnh và âm thanh, gồm: Khung máy gắn module và nguồn(x1); Nguồn dự phòng(x1); Card nhúng và giải nhúng tín hiệu(3).1HtTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
26Sàn nâng phòng máy tổng khống chế và phát chương trình + vách gắn hệ thống màn hình kiểm tra chương trình1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
27Đèn phim trường LED Fresnel, công xuất 220W, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển Local Dimmer hoặc DMX22BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
28Đèn phim trường LED Fresnel, công xuất 110W, nhiệt độ màu 5600°K , điều khiển Local Dimmer hoặc DMX24BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
29Đèn phim trường LED Fresnel, công xuất 60W, nhiệt độ màu 5600°K , điều khiển Local Dimmer hoặc DMX25BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
30Đèn phim trường Super Panel Soft LED, 5600 K26CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
31Vật tư thiết bị phụ trợ cho hệ thống đèn truyền hình (cáp khiển, cáp nguồn AC, đầu nối, tủ điện, ...)1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
32Đèn Moving Head, loại 3 trong 1 (Beam, Spot, Wash), công suất 350W, khiển DMX20BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
33Đèn Prolight LED, công suất 200W, khiển DMX20BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
34Đèn LED Par, loại công suất 54x3W, khiển DMX20BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
35Đèn sân khấu LED COB Par Light, công suất 200W, khiển DMX20BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
36Đèn LED Matrix Light, loại công suất 5x30W, khiển DMX5BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
37Đèn LED Wall Washer, loại công suất 14x30W, khiển DMX5BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
38Máy phun bọt, tạo hiệu ứng sân khấu2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
39Máy phun khói sương, tạo hiệu ứng sân khấu2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
40Bàn điều khiển đèn phim trường, hỗ trợ khiển DMX1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
41Vật tư thiết bị phụ trợ cho hệ thống đèn truyền hình (cáp khiển, cáp nguồn AC, đầu nối, tủ điện, ...)1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
42Máy chụp ảnh loại thường, đã bao gồm ống kính 18 -135mm8BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
43Phần thân máy chụp ảnh loại chuyên dụng (dành chụp sự kiện lớn, lãnh đạo…)1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
44Ống kính Tele 70_2001CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
45ống zoom 24-701CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
46Đèn flash1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
47Thẻ nhớ SDHC Extreme Pro9CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
48Camera loại vác vai 4K/HD, Phụ kiện đi kèm mỗi bộ:Ống kính 20x (x1); Viewfinder(x1); Micro stereo(x1).2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
49Pin sạc cho camera vác vai4CụcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
50Thẻ nhớ 64GB4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
51Đầu đọc thẻ nhớ2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
52Bộ sạc cho Pin camera vác vai2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
53Vali mềm cho camera vác vai2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
54Đèn cho camera vác vai2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
55Pin sử dụng cho đèn4CụcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
56Sạc pin đèn2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
57Áo che mưa camera vác vai2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
58Bộ gá chân camera vác vai2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
59Chân cho Camera vác vai2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
60Máy quay loại cầm tay 4K/HD, Kèm Micro phỏng vấn cho camera12BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
61Thẻ nhớ 64GB24CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
62Đầu đọc thẻ nhớ12CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
63Pin cho Camera cầm tay12CụcTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
64Vali mềm đựng Camera cầm tay12CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
65Micro cho Camera cầm tay12BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
66Đèn cho camera cầm tay (bao gồm Pin sử dụng cho đèn)12BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
67Bộ chân cho Camera cầm tay12BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
68Bộ dựng hình chuẩn HD/4K (mỗi bộ gồm: máy Workstation xử lý (x1) + phần mềm dựng(x1))5BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**): đối với máy Workstation
69Bộ dựng làm đồ họa 3D (máy Workstation xử lý + card đồ họa + phần mềm làm đồ họa)2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**): đối với máy Workstation
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.- Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt 3 Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin43
2 Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ 2 Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->