Gói thầu: Mua sắm thiết bị Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh và tổng khống chế truyền dẫn. Ký hiệu TB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh và tổng khống chế truyền dẫn. Ký hiệu TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:38:00 đến ngày 2021-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,289,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.-Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh và tổng khống chế truyền dẫn. Ký hiệu TB Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh và tổng khống chế truyền dẫn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalog hàng hóa; - Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp hàng hóa, các dịch vụ bảo hành, bảo trì và hậu mãi cấp trực tiếp cho gói thầu này hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Phần mềm của Việt Nam yêu cầu cung cấp bản sao y công chứng còn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | (a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh -Truyền hình và Báo Bình Phước; Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, P. Tân Phú, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước, Số điện thoại: 0271.3887.062, Fax: 0271.3870720. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3860 369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL 14 thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ truyền dẫn tín hiệu qua IP với chuẩn nén H265/HEVC, tín hiệu giao tiếp 3G/HD-SDI | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 2 | Hệ thống Streaming trực tiếp truyền hình hỗ trợ 4 kênh, chuẩn giao tiếp 3G/HD-SDI | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 3 | Bộ máy phát chương trình tự động cho truyền hình chuẩn HD/4K (mỗi bộ gồm: Phần mềm + Card Video/Audio + Máy Workstation xử lý) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 4 | Bộ máy chạy chữ, key logo & quảng cáo (gồm: Phần mềm + Card Video/Audio + Máy Workstation xử lý) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 5 | Bộ lưu trữ trung tâm với dung lượng ≥ 160TB hoặc hơn, cấu trúc dạng NAS/SAN, giao tiếp FC 16Gb/s | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 6 | Hệ thống xử lý Multiview ≥ 16 Input, dùng kiểm tra tín hiệu thu phát (HDTV, Vinasat2, VTVcap ...) | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 7 | Hệ thống các màn hình LCD hiển thị tín hiệu Video (Multiview; Master Program; On-Air) | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 8 | Bộ máy thu ghi và chuyển đổi file tự động chuẩn HD/4K (gồm: Phần mềm + Card Video/Audio In/Out + Máy Workstation xử lý) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**): đối với phần cứng | |
| 9 | Bộ máy thu ghi nhật ký chương trình phát (Logger), hỗ trợ 3 kênh (2 cho truyền hình và 1 cho phát thanh), dung lượng lưu trữ 64TB , gồm: Phần mềm thu ghi nhật ký chương trình phát thanh; Phần cứng giao tiếp Videogiao tiếp In/Out; Phần cứng giao tiếp Audiogiao tiếp In/Out; Máy Workstation. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**): đối với phần cứng | |
| 10 | Bàn đặt thiết bị và ngồi thao tác điều khiển, thiết kế dạnh module có Rack 19" phía trước | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 11 | Sàn nâng phòng máy tổng khống chế và phát chương trình + vách gắn hệ thống màn hình kiểm tra chương trình | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 12 | Bộ lưu điện UPS 10KVA Online | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 13 | Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp, đầu nối, vật tư thiết bị mạng & thiết bị điện, ...) | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 14 | Micro cho phòng thu phát thanh, kèm theo tay Boom gắn bàn cho cho micro | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 15 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho phát thanh trực tiếp, gồm: 5x Mic/Line channel with EQ; 2x Dual Stereo Line Channel with EQ; Digital Dual Stereo Channel with EQ; 2x Telco Channel with EQ; 2x Stereo mix minus channel with EQ; 1x Control Room Monitor Channel; 1x Studio Monitor Channel; 1x PGM Output Channel; 1x AUD Output Channel; 1x Meterbridge LED Meter; 1x Meterbridge Dual Timer; 1x Meterbridge Loudspeaker Monitor; 1x Script Space; 1x Mixer Chassis; 2x Mixer Power Supply; 1x Dual Power Supply Switcher. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 16 | Bộ giao tiếp âm thanh truyền dẫn qua điện thoại cố định POTs | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 17 | Bộ giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua mạng IP/Wi-Fi, hỗ trợ 6 kết nối bidirectional mono | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 18 | Bộ khuếch đại phân đường âm thanh cân bằng Stereo 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 19 | Bộ khuếch đại phân đường âm thanh Digital 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 20 | Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 21 | Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "RECORD" | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 22 | Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "ON AIR" | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 23 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67, loại 6 Button, kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 24 | Tai nghe Headphone stereo | 6 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 25 | Bộ máy thu dựng phát thanh, gồm: Phần mềm thu dựng phát thanh; Card âm thanh Balanced stereo analog và ES/EBU digital input & output; Máy Workstation | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 26 | Bộ máy trực tiếp phát thanh, gồm: Phần mềm trực tiếp phát thanh; Card âm thanh Balanced stereo analog và ES/EBU digital input & output; Máy Workstation. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 27 | Máy Laptop dùng cho MC đọc dẫn chương trình, kèm theo phần mềm chuyên dụng, gồm: Phần mềm chạy chữ cho MC phát thanh; Box giao tiếp âm thanh vào/ra cân bằng; Máy Laptop dùng cho MC. | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 28 | Hệ thống làm Livestream trực phát thanh, bao gồm: PC & Software chuyên dụng + 2 Camera PTZ + Audio Interface. | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 29 | Thiết bị xử lý phân chia, nhúng hình tiếng & truyền dẫn tín hiệu Audio/Video qua quang, gồm: Dual Channel 1x3 SDI Distribution Amplifier(x3); Audio Embedder / Deembedder(2); Single Optical Transmitter SFP Module(x2); Single Optical receiver SFP Module(x2); 3Gbit SDI to HDMI Converter with 3D Support(x2); HD/SD Sync Pulse Generator with Reference Input(x1); Rack Frame & 2 Power supply(x1). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 30 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng thu với âm thanh vào ra cân bằng | 1 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 31 | Màn hình LCD hiển thị kiểm tra hình ảnh, loại ≥ 24", với ngõ vào HDMI | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 32 | Hệ thống đèn chiếu sáng bổ sung cho phòng trực tiếp, gồm: Đèn LED Panel bảng(x8); Đèn LED chiếu điển gắn Ray (x15); Phụ kiện hoàn chỉnh lắp (x1). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 33 | Bộ lưu điện Online 6KVA, loại gắn Rack 19inch | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 34 | Bàn đặt thiết bị phòng máy điều khiển thu ghi trực tiếp & Livestream | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 35 | Decor và trang trí phòng thu trực tiếp & Lievstream phát thanh + bàn MC & ghế ngồi | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 36 | Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp, đầu nối, vật tư thiết bị mạng, thiết bị điện, ...)Cáp tín hiệu audio x 300m; Đầu nối audio các loại x 100 cái; Cáp cáp tín hiệu video HD-SDI x 200m; Đầu nối Video BNC x 50 cái; Cáp mạng CAT 6 x 300m; Đầu nối mạng RJ45 cho cáp Cat6 x 100 cái; Vật tư đấu nối phần nguồn AC (cáp điện, đầu nối, ổ cắm, CB…) | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 37 | Micro cho phòng thu phát thanh, kèm theo tay Boom gắn bàn cho cho micro | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 38 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho phát thanh trực tiếp, gồm: 5x Mic/Line channel with EQ; 2x Dual Stereo Line Channel with EQ; Digital Dual Stereo Channel with EQ; 2x Telco Channel with EQ; 2x Stereo mix minus channel with EQ; 1x Control Room Monitor Channel; 1x Studio Monitor Channel; 1x PGM Output Channel; 1x AUD Output Channel; 1x Meterbridge LED Meter; 1x Meterbridge Dual Timer; 1x Meterbridge Loudspeaker Monitor; 1x Script Space; 1x Mixer Chassis; 2x Mixer Power Supply; 1x Dual Power Supply Switcher. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 39 | Bộ giao tiếp âm thanh truyền dẫn qua điện thoại cố định POTs | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 40 | Bộ giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua mạng IP/Wi-Fi, hỗ trợ 6 kết nối bidirectional mono | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 41 | Bộ khuếch đại phân đường âm thanh cân bằng Stereo 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 42 | Bộ khuếch đại phân đường âm thanh Digital 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 43 | Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 44 | Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "RECORD" | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 45 | Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "ON AIR" | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 46 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67, loại 6 Button, kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 47 | Tai nghe Headphone stereo | 6 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 48 | Bộ máy thu dựng phát thanh, gồm: Phần mềm thu dựng phát thanh; Card âm thanh Balanced stereo analog và ES/EBU digital input & output; Máy Workstation | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 49 | Bộ máy trực tiếp phát thanh, gồm: Phần mềm trực tiếp phát thanh; Card âm thanh Balanced stereo analog và ES/EBU digital input & output; Máy Workstation. | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 50 | Máy Laptop dùng cho MC đọc dẫn chương trình, kèm theo phần mềm chuyên dụng, gồm: Phần mềm chạy chữ cho MC phát thanh; Box giao tiếp âm thanh vào/ra cân bằng; Máy Laptop dùng cho MC. | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 51 | Hệ thống làm Livestream trực phát thanh, tích hợp chức năng Key ảo, phát Clip và chạy chữ CG | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 52 | Camera dùng cho Livestream phát thanh, kèm theo đầy đủ phụ kiện: Thẻ nhớ, đầu đọc, pin, micro, bộ chân, … | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 53 | Thiết bị xử lý phân chia, nhúng hình tiếng & truyền dẫn tín hiệu Audio/Video qua quang: Dual Channel 1x3 SDI Distribution Amplifier(x3); Audio Embedder / Deembedder(x2); Single Optical Transmitter (TX) SFP Module(x2); Single Optical receiver (RX) SFP Module(x2); 3Gbit SDI to HDMI Converter with 3D Support(x2); HD/SD Sync Pulse Generator with Reference Input(x1); Rack Frame & 2 Power supply(x1). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 54 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng thu với âm thanh vào ra cân bằng | 1 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 55 | Màn hình LCD hiển thị kiểm tra hình ảnh, loại ≥ 24", với ngõ vào HDMI | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 56 | Hệ thống đèn chiếu sáng bổ sung cho phòng trực tiếp, gồm: Đèn ánh sáng xanh cho Key ảo(x4); Đèn LED Panel bảng(x8); Phụ kiện hoàn chỉnh lắp(x1). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 57 | Bộ lưu điện Online 6KVA, loại gắn Rack 19inch | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 58 | Bàn đặt thiết bị phòng máy điều khiển thu ghi trực tiếp & Livestream | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 59 | Decor và trang trí phòng thu trực tiếp & Lievstream phát thanh + bàn MC & ghế ngồi | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 60 | Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp, đầu nối, vật tư thiết bị mạng, thiết bị điện, ...) | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 61 | Micro cho phòng thu phát thanh, kèm theo tay Boom gắn bàn cho cho micro | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 62 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho thu âm, loại ≥ 16 Channel | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 63 | Bộ khuếch đại phân đường âm thanh cân bằng Stereo 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 64 | Bộ khuếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 65 | Bộ đèn báo hiệu phòng thu với chữ "RECORD" | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 66 | Tai nghe Headphone stereo | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 67 | Bộ máy thu dựng phát thanh (gồm: phần mềm + card chuyên dụng + máy Workstation xử lý + màn hình LCD ≥ 22") | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**): đối với phần cứng | |
| 68 | Loa kiểm tra âm thanh cho phòng thu với âm thanh vào ra cân bằng | 1 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 69 | Bộ lưu điện Online 6KVA, loại gắn Rack 19inch | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 70 | Bàn đặt thiết bị phòng máy điều khiển thu dựng phát thanh | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 71 | Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp, đầu nối, vật tư thiết bị mạng, thiết bị điện, ...) Cáp tín hiệu audio x 300m; Đầu nối audio các loại x 100 cái; Cáp mạng CAT 6 x 300m; Đầu nối mạng RJ45 cho cáp Cat6 x 100 cái; Vật tư đấu nối phần nguồn AC (cáp điện, đầu nối, ổ cắm, CB…) | 1 | Lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 72 | Bộ Mixer tích hợp mã hóa truyền dẫn âm thanh qua IP/Internet/3G | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 73 | Micro cho phòng thu phát thanh, kèm theo tay Boom gắn bàn cho cho micro | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 74 | Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho thu âm, loại ≥ 16 Channel | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 75 | Bộ máy thu dựng phát thanh (gồm: phần mềm + card chuyên dụng + máy Workstation xử lý + màn hình LCD ≥ 22") | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**): đối với phần cứng | |
| 76 | Máy ghi âm phỏng vấn cho phóng viên, kèm theo: Micro phỏng vấn; Pin; Sạc; Thẻ nhớ & Túi đeo | 10 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 77 | Bộ giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua điện thoại di động GSM/3G/4G, hỗ trợ âm thanh cân bằng Analog, AES/EBU & Ethernet | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 78 | Bộ ghi thu, phỏng vấn lưu động & trực tiếp cho phóng viên qua 3G/4G | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 79 | Bộ máy dựng & biên tập âm thanh lưu động (gồm: Box giao tiếp âm thanh vaod/ra + phần mềm chuyên dụng + máy Laptop Workstaiton xử lý) | 5 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 80 | Bộ loa kiểm tra âm thanh loại gắn Rack, hỗ trợ âm thanh cân bằng Analog & số AES/EBU | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 81 | Rack lưu động dùng cho thiết bị lưu động, loại nhôm hoặc nhựa nhẹ, có bánh xe | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 82 | Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp, đầu nối, vật tư thiết bị mạng, thiết bị điện, ...) | 1 | Dv | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 83 | Bộ khuếch đại phân đường âm thanh cân bằng Stereo 1x6 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 84 | Bộ tự động điều chỉnh mức âm lượng (AGC) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 85 | Bộ Talkback Intercom dùng chuẩn AoIP, RAVENNA/AES 67, loại 6 Button, kèm theo micro Talkback | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 86 | Bàn đặt thiết bị điều khiển, ghế | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 87 | Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (cáp, đầu nối, vật tư thiết bị mạng, thiết bị điện, ...) | 1 | Dv | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 88 | Đầu ghi phát lưu động bằng ổ cứng SSD, giao tiếp hiệu hiệu vào 12G/3G/HD-SDI, hỗ trợ các chuẩn file HD/4K | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 89 | Bộ nhận tín hiệu Camera qua 3G/4G/5G (tương thích với cam PXW Z280 hiện có), giao tiếp tín hiệu ra SDI | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 90 | Bộ Camera ghi hình trên cao, chuẩn 4K/HD với đầy đủ phụ kiện đi kèm: | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 91 | Bộ máy lưu động dùng biên tập, kiểm duyệt và làm chương trình từ xa, gồm: Phần mềm chuyên dụng cho biên tập, kiểm duyệt và làm chương trình từ xa; Phần cứng giao tiếp Video/Audio Interface; Máy Laptop Workstaiton xử lý. | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 92 | Hệ thống Encoder/Decoder, chuẩn mã hóa H265/HEVC, tín hiệu giao tiếp vào/ra 3G/HD-SDI | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 93 | Bộ ghi & Streaming trực tiếp + thẻ nhớ lưu chương trình | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 94 | Thiết bị Studio di động dùng thu ghi trực tiếp hiện trường, gồm: Bàn trộn hình lưu động, tích hợp CG, phát file(x1); Intercom không dây, hỗ trợ 4 Camera(x1); Tally không dây, hỗ trợ 4 Camera(x1); Thiết bị Streaming trực tiếp(x1); Thiết bị ghi tín hiệu(x1); Thiết bi embed / de-embed tiếng(x1); Thiết bị chia tín hiệu SDI(x1); Thiết bị chuyển đổi SDI to HDMI(x1); Audio Mixer lưu động & các phụ kiện kèm theo(x1); Micro không dây cài áo(x3); Micro không dây cầm tay(x1); Màn hình khiểm tra hình ảnh dạng Multiview(x1); Rack lưu động(x1); Vật tư đấu nối hệ thống(x1). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 95 | Hệ thống quản lý & trực tiếp truyền hình qua mạng xã hội & Internet, gồm: Server quản lý, truyền & nhận cuộc gọi qua Internet(x1); Thiết bị Encoding Transmitter(x1); Thiết bị Playout Receiver(x1); Bộ tương tác trực tuyến qua Desktop hoặc Mobile device(x1). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 96 | Hệ thống quản lý & lưu trữ tư liệu Media dạng NearLine/Offline, dung lượng ≥ 640TB, gồm: 3U/16 bay, Dual Redundant controller subsystem(x1); 4U/60 bay dual redundant controller expansion enclosure(x1); Ổ cứng SAS 10TB(x66). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) | |
| 97 | Hệ thống quản lý quy trình dựng, biên tập và kiểm quyệt Media và các module phần mềm dựng tập trung, gồm: Server Transcoder và quản lý dựng tập trung(x1); Hệ thống quản quản lý & sản xuất Media/Video(x1); Bản quyền phần mềm dựng workgroup(x5). | 1 | Ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*),(**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.-Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt | 3 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi