Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076935-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20211075678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:49:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,784,299,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.747.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa kho hồ sơ CCCD, xử phạt ATGT; Cổng chính và hệ thống cửa nhà ở CBCS Công an huyện Ninh Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Xây dựng - Thương mại Việt Cad; Địa chỉ: số 128/19/7, Trần Phú, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim; Địa chỉ: lô 46-33 Đinh Đức Thiện, Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim; Địa chỉ: lô 46-33 Đinh Đức Thiện, Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: số 287 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy CNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bản sao các báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo ghi chú mẫu số 13A Chương IV các Mẫu hồ sơ mời thầu và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về ký cam kết bảo vệ bí mật tài liệu thuộc gói thầu theo quy định tại Điểm 2.1 Khoản 2 Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng (đối với những hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh đối với các Nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai cho gói thầu: + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ theo quy định; Quyết định cử cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng (gói thầu) của nhà thầu. + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự các công trình đã thực hiện hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh thiết bị đăng ký cho gói thầu. Và các tài liệu khác chứng minh theo qui định của từng nội dung mà nhà thầu kê khai tại chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, HSMT10,752m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V, HSMT5,116m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT1,856m3
4Phá dỡ hàng rào khung sắtChương V, HSMT4,48m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT14,723m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, HSMT17,724m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:3;)Chương V, HSMT17,724m3
8Tháo dỡ và di dời Nhà trực di độngChương V, HSMT1gói
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V, HSMT26,458m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT8,494m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT11,651m3
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT1,717m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT3,038m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,048m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT5,41m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT3,095m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,101tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,257tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,912tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,335tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,036tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,28tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,045100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,528100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT0,393100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,353100m2
28Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,224m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,8m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT1,288m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT10,636m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT35,37m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, HSMT39,23m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT7,84m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT33,4m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,2m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V, HSMT24,2m
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V, HSMT20,08m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT20,08m2
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT35,37m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT72,63m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT108m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, HSMT60,333m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT4,605m2
45Cửa cổng sắtChương V, HSMT2,73m2
46Khung sắt tường ràoChương V, HSMT1,875m2
47SXLD bộ chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC)Chương V, HSMT1bộ
48SXLD bộ chữ (CÔNG AN TỈNH NINH THUẬN, CÔNG AN HUYỆN NINH HẢI), địa chỉ, số điện thoạiChương V, HSMT1bộ
49SXLD huy hiệu ngành (theo HSTK)Chương V, HSMT2bộ
50SXLD cửa kéo tự động (theo HSTK)Chương V, HSMT1bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT63,355m2
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT20m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT20m
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, HSMT5bộ
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V, HSMT5bộ
57Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT100m
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT1,428100m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, HSMT0,224100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V, HSMT8cái
61Cầu chắn rác inox D90Chương V, HSMT4cái
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT5,3m3
63Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT5,3m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT5,3m3
B SỬA CHỮA NHÀ TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V, HSMT11,981m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT2,912m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT4,964m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT1,352m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT1,755m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,063m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,74m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,712m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,8m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,204m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,068tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,019tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,082tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,039tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,225tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,148tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,032100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,142100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,185100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT0,231100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,041100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT1,248m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,551m3
26GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmChương V, HSMT2,16m2
27GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmChương V, HSMT12,92m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT42,13m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT14,08m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT6,48m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT14,28m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, HSMT23,04m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT31,6m
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT56,21m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT43,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT57,88m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT42,13m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT7,84m2
39Lát bậc tam cấpChương V, HSMT0,66m2
40Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗChương V, HSMT16m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT16m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT16m2
43Lắp đặt quạt ốp trầnChương V, HSMT1cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT5bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT100m
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V, HSMT6sứ
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, HSMT1hộp
48Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Chương V, HSMT100m
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương V, HSMT50m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Chương V, HSMT120m
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT1cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT2cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT4cái
55Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngChương V, HSMT1hộp
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V, HSMT0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, HSMT0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,16100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V, HSMT12cái
60Cầu chắn rác inox D60Chương V, HSMT4cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, HSMT1bộ
C NHÀ KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,54100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT12,174m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT22,058m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT60,588m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT21,152m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT5,175m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT11,7m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT4,556m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT9m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,155m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,187tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,33tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,07tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,46tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,261tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,608tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,116tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,689tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,144100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,828100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT1,284100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT1,198100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,179100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT7,124m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT5,82m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT40,748m3
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT1,82100m2
28Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,753tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,753tấn
30Trần thạch cao khung nhôm nổiChương V, HSMT97m2
31GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmChương V, HSMT18,9m2
32GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmChương V, HSMT15,12m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT15,12m2
34Hoa sắt cửaChương V, HSMT15,12m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT267,38m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT213,4m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT35,778m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT80,76m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, HSMT90m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT47,8m
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT21,28m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT414,52m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT206,538m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT419,938m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT201,12m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT132,74m2
47Lát bậc tam cấpChương V, HSMT7,98m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT9m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT59,6m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT59,6m2
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT22,08m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT10,584m2
53Lắp đặt quạt đảo ốp trầnChương V, HSMT10cái
54Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V, HSMT5cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, HSMT4bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT12bộ
57Lắp đặt đèn áp trần D300Chương V, HSMT5bộ
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT200m
59Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V, HSMT1sứ
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, HSMT26hộp
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, HSMT3hộp
62Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Chương V, HSMT350m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương V, HSMT180m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Chương V, HSMT25m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Chương V, HSMT40m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT80m
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT5cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT5cái
69Lắp đặt ổ cắm baChương V, HSMT16cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT8cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT1cái
72Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngChương V, HSMT1hộp
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,576100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V, HSMT36cái
75Cầu chắn rác inox D60Chương V, HSMT12cái
D SỬA CHỮA CỬA NHÀ Ở CBCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT195,96m2
2Cung cấp khung bảo vệ cửa sổChương V, HSMT97,92m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT97,92m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT48,96m2
5SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (vật tư + công lắp dựng)Chương V, HSMT71,36m2
6SXLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (vật tư + công lắp dựng)Chương V, HSMT103,68m2
7SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (vật tư + công lắp dựng)Chương V, HSMT20,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.747.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: ≥ 1,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7 kW1
3 Máy hàn xoay chiều công suất: ≥23 kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: ≥0,62 kW1
5 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
6 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->