Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:49:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,784,299,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.747.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa kho hồ sơ CCCD, xử phạt ATGT; Cổng chính và hệ thống cửa nhà ở CBCS Công an huyện Ninh Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy CNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bản sao các báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo ghi chú mẫu số 13A Chương IV các Mẫu hồ sơ mời thầu và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về ký cam kết bảo vệ bí mật tài liệu thuộc gói thầu theo quy định tại Điểm 2.1 Khoản 2 Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng (đối với những hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh đối với các Nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai cho gói thầu: + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ theo quy định; Quyết định cử cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng (gói thầu) của nhà thầu. + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự các công trình đã thực hiện hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh thiết bị đăng ký cho gói thầu. Và các tài liệu khác chứng minh theo qui định của từng nội dung mà nhà thầu kê khai tại chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận.
+ Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
+ Điện thoại: 02593408702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, HSMT | 10,752 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, HSMT | 5,116 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 1,856 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Chương V, HSMT | 4,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 14,723 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, HSMT | 17,724 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:3;) | Chương V, HSMT | 17,724 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ và di dời Nhà trực di động | Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, HSMT | 26,458 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 8,494 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 11,651 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 1,717 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 3,038 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 2,048 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 5,41 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 3,095 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,101 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,257 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,335 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,28 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 3,224 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,8 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,288 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 10,636 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 35,37 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 39,23 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 7,84 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 33,4 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 3,2 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 24,2 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 20,08 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 20,08 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 35,37 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 72,63 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 108 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, HSMT | 60,333 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 4,605 | m2 |
| 45 | Cửa cổng sắt | Chương V, HSMT | 2,73 | m2 |
| 46 | Khung sắt tường rào | Chương V, HSMT | 1,875 | m2 |
| 47 | SXLD bộ chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC) | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 48 | SXLD bộ chữ (CÔNG AN TỈNH NINH THUẬN, CÔNG AN HUYỆN NINH HẢI), địa chỉ, số điện thoại | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 49 | SXLD huy hiệu ngành (theo HSTK) | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 50 | SXLD cửa kéo tự động (theo HSTK) | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 63,355 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, HSMT | 0,224 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 5,3 | m3 |
| 63 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 5,3 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 5,3 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, HSMT | 11,981 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 2,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 4,964 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 1,352 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 1,755 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,063 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,74 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,712 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,8 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,204 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,082 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,225 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,148 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 1,248 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,551 | m3 |
| 26 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Chương V, HSMT | 2,16 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Chương V, HSMT | 12,92 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 42,13 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 14,08 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 6,48 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 14,28 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 23,04 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 31,6 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 56,21 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 43,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 57,88 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 42,13 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 7,84 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp | Chương V, HSMT | 0,66 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ | Chương V, HSMT | 16 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 16 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 16 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V, HSMT | 6 | sứ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác inox D60 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 12,174 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 22,058 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 60,588 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 21,152 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 5,175 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 11,7 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 4,556 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 9 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,155 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,187 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,33 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,46 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,261 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,608 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,116 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,689 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 7,124 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V, HSMT | 5,82 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 40,748 | m3 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,753 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,753 | tấn |
| 30 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V, HSMT | 97 | m2 |
| 31 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Chương V, HSMT | 18,9 | m2 |
| 32 | GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Chương V, HSMT | 15,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 15,12 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 15,12 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 267,38 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 213,4 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 35,778 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 80,76 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 90 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 47,8 | m |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 21,28 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 414,52 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 206,538 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 419,938 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 201,12 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 132,74 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp | Chương V, HSMT | 7,98 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 9 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 59,6 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 59,6 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 22,08 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 10,584 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V, HSMT | 1 | sứ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, HSMT | 26 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V, HSMT | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V, HSMT | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Chương V, HSMT | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,576 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác inox D60 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| D | SỬA CHỮA CỬA NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 195,96 | m2 |
| 2 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ | Chương V, HSMT | 97,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 97,92 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 48,96 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (vật tư + công lắp dựng) | Chương V, HSMT | 71,36 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (vật tư + công lắp dựng) | Chương V, HSMT | 103,68 | m2 |
| 7 | SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (vật tư + công lắp dựng) | Chương V, HSMT | 20,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.249.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.747.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: ≥ 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: ≥1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất: ≥23 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: ≥0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi