Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:47:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,304,866,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình cấp nước cấp III là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có khả năng đảm nhận các công việc hướng dẫn vận hành thiết bị và bảo hành thiết bị theo hợp đồng đã ký (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung để trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất để thực hiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Lắp đặt trạm xử lý nước mặt 1.000m3/ngđ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu; Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) theo Mẫu số 05. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020 hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020 (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài chính, phạm vi cung cấp, tiến độ,... theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định. (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trạm Cung cấp nước huyện Côn Đảo
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại/ Fax: 02543 830 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: + Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số điện thoại: 0254 3830808 – Fax: 0254 3830808 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân huyện Côn Đảo + Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 0254 3830157. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Số điện thoại: 0254 3830808 – Fax: 0254 3830808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bể lắng Lamella | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị lọc trọng lực tự rửa | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị hòa trộn tĩnh hóa chất | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 4 | Máy quang phổ khả kiến phân tích nước trong phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 5 | Máy khuấy kiểm tra độ phèn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,5 | Tấn |
| C | Hạng mục Công trình thu, trạm bơm 1 - phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt cầu phao | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59 | Cặp phao |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,774 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,774 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lưới thép chắn rác | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,664 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,867 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,167 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,504 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,075 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo cầu phao | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | tấn |
| D | Hạng mục Tuyến ống nước thô và điện trạm bơm 1 – Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 186,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,866 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,107 | 100m3/km |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | m3 |
| 7 | Gia công giá đỡ ống, đai thép neo | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ ống, đai thép neo | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,193 | m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bắt giá đỡ ống | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | lỗ khoan |
| 11 | Lắp bu lông nở | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Cái |
| 12 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,437 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,216 | m3 |
| E | Hạng mục Tuyến ống nước thô và điện trạm bơm 1 - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Bơm chìm Q=30m3/h H=40m (chỉ tính nhân công + ca máy lắp đặt; vật tư là bơm chìm do Trạm CCN cung cấp) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tấn |
| 2 | Ống thép không gỉ DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống thép không gỉ DN100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều BB DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều BB DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 6 | Tê xiên thép không gỉ DN150x100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 7 | Cút thép không gỉ 90 dộ DN100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 8 | Cút thép không gỉ 45 dộ DN100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng không gỉ DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cặp bích |
| 10 | Bích thép đặc không gỉ DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Bich thép rỗng không gỉ DN100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cặp bích |
| 12 | Côn thép không gỉ DN100x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 13 | Mối nối mềm DN100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng không gỉ DN50 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cặp bích |
| 15 | Ống HDPE D160 dày 9,5mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4 | 100m |
| 16 | Van gang 2 chiều BB DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 17 | Tê gang FBF DN150x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 18 | Cút HDPE 90 độ D160 dày 9,5mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 19 | Cút HDPE 45 độ D160 dày 9,5mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 20 | Cút HDPE 22.5 độ D160 dày 9,5mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 21 | Măng sông lồng DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cặp bích |
| 23 | Stub-end HDPE D160 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 24 | Đoạn nối uPVC DN150, L=0.5m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 25 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 26 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy HDPE D160x25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 28 | Bầu xả khí DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 29 | Đoạn nối hai đầu ren TTK DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 30 | Van ren 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | 100m |
| 32 | Súc rửa ống | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 101,373 | m3 |
| 33 | Khử trùng ống nước DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt phao nước báo cạn 12-24Vdc | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Rơ le chống cạn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3P-63A/18KA | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 38 | Kẹp nối cáp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE OD65-50 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE OD50-40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 85 | m |
| 41 | Cáp điện CXV (4C) 16mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,85 | 100m |
| 42 | Cáp điện CXV (4C) 10mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m |
| 43 | Dây mạch điều khiển bơm CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| F | Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cụm xử lý - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,344 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,182 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,586 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,041 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,223 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,223 | 100m3/km |
| 10 | Phá dỡ nền gạch tàu | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,06 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,38 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,68 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,68 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,8 | m2 |
| G | Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cụm xử lý - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ống thép DN200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống thép DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 3 | Van bướm tay quay DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 4 | Van bướm tay gạt DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 5 | Tê gang FBF DN150x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 6 | Tê thép hàn DN150x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 7 | Côn thép BB DN200x150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 8 | Măng sông lồng DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cặp bích |
| 10 | Bích thép rỗng DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cặp bích |
| 11 | Cút thép 90 độ DN200 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 12 | Cút thép 90 độ DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 13 | Cút thép 45 độ DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 14 | Ống uPVC DN150 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | 100m |
| 15 | Ống uPVC DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m |
| 16 | Van ren 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 17 | Tê uPVC EEE DN25x25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 18 | Cút uPVC 90 độ DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 19 | Măng sông uPVC DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 20 | Khâu nối ren trong uPVC DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 21 | Kép DN25 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình cấp nước cấp III là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có khả năng đảm nhận các công việc hướng dẫn vận hành thiết bị và bảo hành thiết bị theo hợp đồng đã ký (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | > 5T | 1 |
| 2 | Ô tô tải | > 2.5T | 1 |
| 3 | Máy tời | máy tời điện | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Sử dung để trộn bê tông, trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Loại cầm tay | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Đảm bảo công suất để thực hiện công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi