Gói thầu: Gói thầu NPC-JICA-BN-W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc huyện Yên Phong, Quế Võ và huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu NPC-JICA-BN-W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc huyện Yên Phong, Quế Võ và huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:45:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,530,122,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu NPC-JICA-BN-W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc huyện Yên Phong, Quế Võ và huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh Thuộc Dự án: “Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2, vay vốn Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942;
- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC YÊN PHONG 4.1 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Phần lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 9.744 | m | |
| 2 | Kéo dây vượt đường giao thông | 3 | Vị trí | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV | 16 | Quả | |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ Polyme 22kV: CĐ-22 | 108 | Chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ kép 22kV CĐK-22 | 12 | Chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-22 | 63 | Chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV: CNK-22 | 6 | Chuỗi | |
| 8 | ống nối 150 | 5 | Cái | |
| 9 | Ghíp nhôm A150 | 12 | Cái | |
| 10 | Biển báo | 54 | Cái | |
| 11 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng máy | 8 | Cột | |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13 dựng bằng máy | 6 | Cột | |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m dự ứng lực PC.I-14-230-18 | 8 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11' dựng bằng thủ công | 10 | Cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-13,0 dựng bằng thủ công | 4 | Cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.16-230-18 dựng bằng thủ công | 2 | Cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.18-190-11,0 dựng bằng máy | 12 | Cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng máy | 2 | Cột | |
| 19 | Tiếp đất RC-4 thi công bằng máy- Phần lắp đặt | 43 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha Z XĐT-22-3Z | 10 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha lệch XĐT-22-3L | 30 | Bộ | |
| 22 | Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 3 pha lệch XNĐ-22N-3L | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch XNĐ-22D-3L | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà rẽ 2 cột đúp dọc tuyến XRĐ-3L-22D | 2 | Bộ | |
| 25 | Giằng cột kép, GC-14 | 3 | Bộ | |
| 26 | Giằng cột kép, GC-16 | 3 | Bộ | |
| 27 | Giằng cột kép, GC-18 | 1 | Bộ | |
| 28 | Giằng cột kép cột dự ứng lực, GC-14-ĐB | 4 | Bộ | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy | 8 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT-7 thi công bằng thủ công | 10 | Móng | |
| 3 | Móng cột đơn MT-7 thi công bằng máy | 12 | Móng | |
| 4 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng máy | 3 | Móng | |
| 5 | Móng cột kép MTK-7 thi công bằng thủ công | 2 | Móng | |
| 6 | Móng cột kép MTK-7 thi công bằng máy | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột đúp 16m cột dự ứng lực thi công bằng thủ công MTK-6ĐB | 1 | Móng | |
| 8 | Móng cột đúp 16m cột dự ứng lực thi công bằng máy MTK-6ĐB | 4 | Móng | |
| 9 | Tiếp đất RC-4 thi công bằng máy- Phần xây dựng | 43 | Bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 43 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 16 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 100 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 20 | chuỗi | |
| F | Phần thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 31 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 1 | Cột | |
| 3 | Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X1 | 7 | Bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X2 | 10 | Bộ | |
| 5 | Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch XL3T | 16 | Bộ | |
| 6 | Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch XLX2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XN | 1 | Bộ | |
| 8 | Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XNXR | 3 | Bộ | |
| 9 | Bộ xà néo cầu dao | 1 | Bộ | |
| 10 | Bộ xà néo dây cột Pi một mạch XNII | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây dẫn AC95 cũ | 8,487 | km | |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| H | Phần xây dựng lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 24kV, AsXV-240/32 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải 22kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV | 12 | Quả | |
| 7 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/240 | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-24/240 | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE D165/125 | 526 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp F168,3-5,5 | 35 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu -35 | 12 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu -240 | 6 | Cái | |
| 13 | Ống HDPE D165/125 | 526 | m | |
| 14 | Ống thép luồn cáp F168,3-5,5 | 35 | m | |
| 15 | Mối nối ống thép | 5 | cái | |
| 16 | Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc 24kV HC1-24VHG | 520 | m | |
| 17 | Hào cáp đơn đường nhựa 24kV HC1-24ĐN | 35 | m | |
| 18 | Xà cầu dao XCD | 2 | Bộ | |
| 19 | Ghế cách điện GCĐ | 2 | Bộ | |
| 20 | Thang sắt TS | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ XP-1 | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ XP-2 | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ XP-3 | 2 | Bộ | |
| 25 | Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-1 | 2 | Bộ | |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp MBHC | 28 | mốc | |
| I | Phần thí nghiệm cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | 12 | Quả | |
| 2 | Cầu chì cắt tải | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv | 2 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 2 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | 2 | Bộ | |
| J | TRẠM CẮT RECLOSER | |||
| K | Phần thi công xây dựng lắp đặt trạm cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) RC-22kV-630A-25kA/3s | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (kèm Recloser) TU-22 | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV (ngoài trời, 630A) DCL-22/630A | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-22 | 28 | Quả | |
| 6 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-22 | 12 | Chuỗi | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D27 | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van) | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AAXV (đấu nối thiết bị tại cột) | 48 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | 24 | m | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B | 12 | Cái | |
| 15 | Xà phụ cột đơn XP3F-22 | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà đón dây đến XNCĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà phụ cột đơn XP1F-22 | 4 | Bộ | |
| 18 | Xà phụ cột đơn XP2F-22 | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét cột đúp X-RCĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp cột đúp X-TUĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác GTT-22 | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ dao cách ly cột đúp X-CDĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 23 | Thang trèo TS-1 | 2 | Bộ | |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT | 2 | HT | |
| 25 | Tiếp địa phần tử trạm Recloser TĐPT | 2 | HT | |
| L | Phần thí nghiệm trạm cắt | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt | 2 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 4 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | 4 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 4 | H.T | |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng | 28 | Quả | |
| M | KHU VỰC YÊN PHONG 4.2 | |||
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 6 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 7 | bộ | |
| 3 | Chống sét van Oxit kim loại 35kV | 4 | bộ | |
| 4 | Chống sét van Oxit kim loại 22kV | 19 | bộ | |
| 5 | Máy cắt Recloser 22kV | 2 | bộ | |
| 6 | Biến điện áp 24kV | 2 | bộ | |
| P | Phần lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 18.519 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 14.746,8235 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc M50 đấu chống sét van đường dây M50 | 137 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | 5 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV | 147 | Quả | |
| 7 | Lắp đặt Cách điện chuỗi đỡ đơn 22kV CĐ-22(150) | 195 | Chuỗi | |
| 8 | Lắp đặt Cách điện chuỗi néo đơn 22kV CN-22(150) | 126 | Chuỗi | |
| 9 | Lắp đặt Cách điện chuỗi néo đơn 22kV CN-22(70) | 27 | Chuỗi | |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV | 355 | Quả | |
| 11 | Lắp đặt Cách điện chuỗi néo đơn 35kV CN-35(70) | 180 | Chuỗi | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | 54 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt ép (nhôm) ĐC70 | 48 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt ép (nhôm) ĐC150 | 132 | Cái | |
| 15 | Ghíp bắt lèo AKS150 | 96 | Cái | |
| 16 | Ghíp bắt lèo AKS70 | 366 | Cái | |
| 17 | Biển tên cầu dao | 11 | Cái | |
| 18 | Biển tên cột | 122 | Cái | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm PC.12-190-9,0 dựng bằng thủ công | 25 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm PC.12-190-9,0 dựng bằng máy | 21 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm PC.14-190-9,2 dựng bằng thủ công | 5 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PC.14-190-9,2 dựng bằng máy | 28 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm PC.14-190-13,0 dựng bằng thủ công | 2 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm PC.14-190-13,0 dựng bằng máy | 4 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-9,2 dựng bằng máy | 29 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11,0 dựng bằng thủ công | 14 | Cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11,0 dựng bằng máy | 9 | Cột | |
| 28 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-13,0 dựng bằng thủ công | 8 | Cột | |
| 29 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-13,0 dựng bằng máy | 12 | Cột | |
| 30 | Cột bê tông ly tâm PC.16-323-35 dựng bằng thủ công | 10 | Cột | |
| 31 | Tiếp đất RC-2 thi công bằng thủ công - Phần lắp đặt | 49 | Bộ | |
| 32 | Tiếp đất RC-2 thi công bằng máy - Phần lắp đặt | 75 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa trạm Recloer TĐ-RC - Phần lắp đặt | 4 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ vượt, đỡ góc 3 pha ngang 35kV (xuyên tâm) XĐG35 - 2L | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà néo góc kép 3 pha ngang 35kV (xuyên tâm) XNKN-35CT | 11 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ thẳng ngang 35kV (xuyên tâm) XĐ35-2L | 24 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 22kV XĐ22L3 | 5 | Bộ | |
| 38 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XNT-35CT | 8 | Bộ | |
| 39 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNCK-22-3N | 2 | Bộ | |
| 40 | Xà néo cuối kép 3 pha ngang 35kV XNĐ35 - 2D | 9 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ thẳng 3 pha Z22kV sứ chuỗi ĐZ 22kV XĐT-22-3Z | 29 | Bộ | |
| 42 | Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XN22L3-2N | 2 | Bộ | |
| 43 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XN22 - 2L | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà néo cột kép 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNCĐ-22-3Z | 2 | Bộ | |
| 45 | Xà néo góc cột kép 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XNGK-35-3D-X | 2 | Bộ | |
| 46 | Xà néo góc cột kép 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNGĐ-22-3Z | 3 | Bộ | |
| 47 | Xà néo cột kép 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNĐK-22D | 3 | Bộ | |
| 48 | Xà néo cột kép 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNĐK-22D-ĐB | 2 | Bộ | |
| 49 | Xà néo cột kép 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XNĐK-22N-ĐB | 3 | Bộ | |
| 50 | Xà néo cột 2 mạch sứ chuỗi ĐZ 22kV XĐTK-22 | 18 | Bộ | |
| 51 | Xà rẽ nhánh sứ đứng ĐZ 35(22)kV XR-3L-35(22) | 9 | Bộ | |
| 52 | Xà néo thẳng 3 tầng sứ chuỗi 22kV XN22L3 | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà phụ dẫn lèo 1 pha (cột đơn) XP1F-35(22) | 4 | Bộ | |
| 54 | Xà phụ dẫn lèo 2 pha (cột đơn) XP2F-35(22) | 3 | Bộ | |
| 55 | Xà phụ 3 pha (cột đơn) XP3F-35(22) | 48 | Bộ | |
| 56 | Xà phụ 3 sứ lệch cột đơn XPL-3L | 11 | Bộ | |
| 57 | Xà phụ 1 pha cột đặc biệt XP1F-22A | 3 | Bộ | |
| 58 | Xà phụ 2 pha cột đặc biệt XP2F-22A | 3 | Bộ | |
| 59 | Xà phụ 3 pha cột đặc biệt XP3F-22A | 5 | Bộ | |
| 60 | Xà cầu dao cột đơn XCD-22 | 9 | Bộ | |
| 61 | Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD-22A | 3 | Bộ | |
| 62 | Xà đầu cáp, chống sét van cột đặc biệt XĐC-CSV-22A | 3 | Bộ | |
| 63 | Xà đỡ cầu dao, CSV và cáp ngầm XĐC-CSV-CD | 1 | Bộ | |
| 64 | Xà đầu cáp, chống sét van XĐC-CSV | 8 | Bộ | |
| 65 | Giá đỡ máy cắt Recloser 22kV X-RC-SI-CSV-22 | 2 | Bộ | |
| 66 | Xà đỡ biến điện áp 22kV X-TU | 2 | Bộ | |
| 67 | Xà đỡ SI-22(35)kV XSI-22(35) | 9 | Bộ | |
| 68 | Thang sắt TS | 21 | Bộ | |
| 69 | Ghế cách điện GTT-35 | 21 | Bộ | |
| 70 | Ghế thao tác đường dây cột đặc biệt GTT-DB | 3 | Bộ | |
| 71 | Xà đỡ tủ điều khiển Recloer | 2 | Bộ | |
| 72 | Giằng cột 3 GC-14(16) | 21 | Bộ | |
| 73 | Giằng cột 4 (đặc biệt) GC-ĐB-18 (20) | 5 | Bộ | |
| 74 | Cô liê ôm cáp lên cột COLIE | 9 | Bộ | |
| 75 | Cô liê ôm cáp lên cột đặc biệt COLIE-35 | 3 | Bộ | |
| Q | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3 thi công bằng thủ công | 15 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT3 thi công bằng máy | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT4 thi công bằng thủ công | 3 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT4 thi công bằng máy | 16 | Móng | |
| 5 | Móng cột đơn MT-7 đào bằng thủ công | 14 | Móng | |
| 6 | Móng cột đơn MT-7 đào bằng máy | 36 | Móng | |
| 7 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công | 12 | Móng | |
| 8 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng máy | 11 | Móng | |
| 9 | Móng cột kép MTK-7 thi công bằng thủ công | 4 | Móng | |
| 10 | Móng cột kép MTK-7 thi công bằng máy | 7 | Móng | |
| 11 | Móng cột kép MTK-8DB thi công bằng thủ công | 5 | Móng | |
| 12 | Tiếp đất RC-2 thi công bằng thủ công - Phần xây dựng | 49 | Bộ | |
| 13 | Tiếp đất RC-2 thi công bằng máy - Phần xây dựng | 75 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm Recloer TĐ-RC - Phần xây dựng | 4 | Bộ | |
| R | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 128 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 151 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 100 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (chuỗi thứ 101 trở đi) | 58,4 | chuỗi | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van (bộ đầu tiên) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi) | 68 | Bộ | |
| 7 | Thí nghiệm máy ngắt | 2 | Máy | |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 13 | Bộ | |
| S | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| T | Phần xây dựng lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 35kV-630A 3 ngăn 630A-20kA/s loại mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (có bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 239 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 2.176 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 | 908,6584 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240 | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x70 | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x240 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x70 | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 35kV-M3x70 | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 HN22-3x240 | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x70 HN35-3x70 | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE Ф195/150 | 873,665 | m | |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE Ф160/125 | 2.027,285 | m | |
| 15 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | 54 | m | |
| 16 | Thẻ tên cáp trong mương cáp và trên cột | 15 | Cái | |
| 17 | Biển cấm lửa | 8 | Cái | |
| 18 | Biển báo an toàn | 8 | Cái | |
| 19 | Biển tên tủ RMU | 4 | Cái | |
| 20 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240 | 3 | bộ | |
| 21 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x70 | 2 | bộ | |
| 22 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x240 | 1 | bộ | |
| 23 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x70 | 10 | bộ | |
| 24 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 35kV-M3x70 | 2 | bộ | |
| 25 | Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 HN22-3x240 | 3 | Cái | |
| 26 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x70 HN35-3x70 | 6 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | Cái | |
| 28 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | 873,665 | m | |
| 29 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | 2.027,285 | m | |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | 54 | m | |
| 31 | Hào cáp đơn nền đất HC1-24NĐ | 250 | m | |
| 32 | Hào cáp đôi nền đất HCN2 | 205 | m | |
| 33 | Hào cáp 22kV 1 sợ đi dưới nền đường bê tông HC1-24ĐBT | 219 | m | |
| 34 | Hào cáp 35kV 1 sợi đi dưới đường bê tông HC1-35ĐBT | 1.522 | m | |
| 35 | Hào cáp 1 đi dưới nền đường Aphan HC1-35ĐN | 194 | m | |
| 36 | Tiếp địa tủ RMU, TĐC-RMU - Phần lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 37 | Cáp đi trong mương xây hiện có (tháo dỡ tấm đan và lắp đặt lại) | 394 | m | |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp ngầm kiểu 1 (đi dưới vỉa hè) | 152,4667 | m | |
| 39 | Mốc báo hiệu cáp ngầm kiểu 2 (đi dưới nền đất) | 36,7333 | m | |
| 40 | Hố dự phòng cáp ngầm tại vị trí hộp nối DPHN | 6 | hố | |
| 41 | Hố thi công khoan ngầm | 6 | hố | |
| 42 | Hào cáp khoan qua đường | 54 | m | |
| 43 | Móng Tủ trung thế 3 ngăn MT-RMU.3 | 2 | Móng | |
| 44 | Tiếp địa tủ RMU, TĐC-RMU - Phần xây dựng | 2 | Bộ | |
| U | Phần thí nghiệm cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv | 11 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 4 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt khí | 2 | Bộ | |
| V | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Phần lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | 15 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 600V-630A | 15 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện 600V-630A-1C | 2 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | 18 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải polymer 200A-35kV | 13 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải polymer 200A-24kV | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-22 | 48 | Quả | |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | 312 | Quả | |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn As/XLPE-70 | 270 | m | |
| 12 | Lắp đặt Kẹp quai và kẹp hotline ( 3 Kẹp quai+3 kẹp hotline | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-40/30 ( 9m/ 1TBA) | 141 | m | |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125 (3m/ 1TBA) | 12 | m | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cáp Elbow cho cáp Cu-1x50mm2 | 6 | m | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 330 | cái | |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 34 | cái | |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng M300 | 168 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Biển an toàn | 34 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Biển tên trạm | 17 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 312 | m | |
| 22 | Lắp đặt Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 48 | m | |
| 23 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 480 | m | |
| 24 | Lắp đặt Cáp hạ áp 1x95mm3 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 | 405 | m | |
| 26 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 | 30 | m | |
| 27 | Ghíp nhôm AKS-70 | 135 | Cái | |
| 28 | Ty sứ cao thế cho đầu cáp Elbow (bộ 3 pha) Ty-Elbow-35kV | 2 | Đầu | |
| 29 | Chụp sứ cáo thế MBA ( 02 Cái/ bộ) | 15 | Cái | |
| 30 | Chụp sứ hạ thế MBA ( 04 Cái/ bộ) | 15 | Cái | |
| 31 | Chụp sứ cầu chì tự rơi ( 06 Cái/ bộ) | 15 | Cái | |
| 32 | Chụp sứ chống sét van ( 03 Cái/ bộ) | 15 | Cái | |
| 33 | Khóa | 2 | Cái | |
| 34 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 | 30 | Cột | |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến) XĐD-35-6S | 26 | Bộ | |
| 36 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến) XĐD22-DT | 4 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m XSI-35KV | 13 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,4m XSI-22KV | 2 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ Sứ trung gian tim 2,6m XTG-35KV | 13 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ Sứ trung gian tim 2,4m XTG-22KV | 2 | Bộ | |
| 41 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) XĐ-MBA-35 | 13 | Bộ | |
| 42 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) XĐ.MBA-22 | 2 | Bộ | |
| 43 | Ghế cách điện GCĐ-35 | 13 | Bộ | |
| 44 | Ghế cách điện GCĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 45 | Giá lắp tủ điện hạ thế trạm treo GĐT | 15 | Bộ | |
| 46 | Giá đỡ cáp tụ̉ng hạ áp GCT | 15 | Bộ | |
| 47 | Thang sắt và chi tiết nối đất TT-2,4m | 15 | Bộ | |
| 48 | Xà đầu cáp và chống sét van XCĐ+CSV | 4 | Bộ | |
| 49 | Cô li ê ôm ống và ôm cáp COLIE | 4 | Bộ | |
| 50 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (trạm treo) - Phần lắp đặt | 15 | HT | |
| 51 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột TĐT-1C - Phần lắp đặt | 2 | HT | |
| X | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT3 | 30 | móng | |
| 2 | Móng cột trạm trụ thép | 2 | móng | |
| 3 | Móng trụ đỡ MBA | 2 | móng | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (trạm treo) - Phần xây dựng | 15 | HT | |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột TĐT-1C - Phần xây dựng | 2 | HT | |
| Y | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 17 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ hai trở đi) | 20 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 51 | Sợi | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 15 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 17 | H.T | |
| 7 | Thí nghiệm sứ đứng | 108 | Quả | |
| 8 | Thí nghiệm công tơ | 51 | Cái | |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | 51 | Cái | |
| 10 | Thí nghiệm Vôn met | 17 | Cái | |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AA | Phần lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | 10,033 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV-3x120+1x70m2 | 153,69 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây đấu nối sau hòm công tơ PVC-2x4 | 655 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/PVC 4x16 | 255 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H1,H2 Muyle-2x11 | 444 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 | 198 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H6 Muyle-2x25 | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H3fa Muyle-4x25 | 612 | m | |
| 9 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 0,6kV ĐCN-0,6-3x120+1x70 -Indoor | 6 | Bộ | |
| 10 | Đầu cáp đồng nhôm 3x120+1x95 | 6 | đầu | |
| 11 | Biển báo an toàn và số cột | 67 | Biển | |
| 12 | Tiếp địa cột li tâm RLL - Phần lắp đặt | 27 | Vị trí | |
| 13 | Cột bê tông li tâm LT-8,5/3.5 (lỗ)190 | 83 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông li tâm LT-8,5/4.3 (lỗ)190 | 2 | Cột | |
| 15 | Cột bê tông li tâm LT-10/3.5 (lỗ)190 | 8 | Cột | |
| 16 | Cột bê tông li tâm LT-12/5.4 (lỗ)190 | 2 | Cột | |
| 17 | Cột bê tông li tâm LT-14/8.5 (lỗ)190 | 2 | Cột | |
| 18 | Côliê ôm ống và ôm cáp | 2 | Bộ | |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM HC-4VHBT | 15 | m | |
| 20 | Mặt cắt hào cáp đường đất HC-4NĐ | 8 | m | |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | 631 | Bộ | |
| 22 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn B-50-120 | 136 | Bộ | |
| 23 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | 570 | Bộ | |
| 24 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | 120 | Bộ | |
| 25 | Đai thép bắt hòm công tơ | 422 | Bộ | |
| 26 | Kẹp đai | 422 | Bộ | |
| 27 | Biển báo an toàn và số cột | 67 | Bộ | |
| 28 | Ghíp 1 bulong đấu nối hòm công tơ GN1 | 426 | Bộ | |
| 29 | Ghíp 2 bulong đấu nối hòm công tơ GN2 | 1.118 | Bộ | |
| 30 | Mốc báo cáp ngầm | 2 | cái | |
| 31 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/95 | 35,35 | m | |
| AB | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn M2 | 42 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đôi M3 | 21 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm đôi M4 | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột ly tâm đúp MTK-1 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột ly tâm đúp MTK-2 | 1 | Móng | |
| 7 | Tiếp địa cột li tâm RLL - Phần xây dựng | 27 | Vị trí | |
| AC | Phần xây thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 27 | Vị trí | |
| AD | Phần tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi vật tư | |||
| 1 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-2x25 | 4.242 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 5,5m | 26 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | 2 | Cột | |
| 4 | Đấu trả hòm công tơ H1 | 74 | Hòm | |
| 5 | Đấu trả hòm công tơ H2 | 58 | Hòm | |
| 6 | Đấu trả hòm công tơ H4 | 67 | Hòm | |
| 7 | Đấu trả hòm công tơ H6 | 2 | Hòm | |
| 8 | Đấu trả hòm công tơ H3fa | 121 | Hòm | |
| 9 | Hòm công tơ di chuyển CH1 | 18 | Hòm | |
| 10 | Hòm công tơ di chuyển CH2 | 56 | Hòm | |
| 11 | Hòm công tơ di chuyển CH4 | 33 | Hòm | |
| 12 | Hòm công tơ di chuyển CH6 | 2 | Hòm | |
| 13 | Hòm công tơ di chuyển CH3fa | 102 | Hòm | |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AE | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hổi | 1 | Trọn gói công trình | |
| AF | KHU VỰC HUYỆN QUẾ VÕ | |||
| AG | Phần Cáp Ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | 9 | Cái | |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 18 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu -35 | 9 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 1.459,59 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 27 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 36 | m | |
| AH | II - Phần cách điện, hộp nối, hộp dầu cáp | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải 35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/70 | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 35kV Tee Plug -35/70 | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -35/70 | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-35/70 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Ống HDPE D105/80 | 1.368 | m | |
| 7 | Hào cáp đơn nền đường bê tông 35kV HC1-35ĐBT | 652 | m | |
| 8 | Hào cáp đơn vỉa hè bê tông 35kV HC1-35VHBT | 707 | m | |
| 9 | Xà cầu dao XCD | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà cầu chì cắt tải XLBFCO | 1 | Bộ | |
| 11 | Ghế cách điện GCĐ | 3 | Bộ | |
| 12 | Thang sắt TS | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 3 | Bộ | |
| 14 | Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-1 | 3 | Bộ | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp MBHC | 74 | mốc | |
| AI | Thí nghiệm Cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 2 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | 3 | Bộ | |
| AJ | Phần TBA | |||
| AK | A-Phần máy biến áp xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV | 3 | Máy | |
| AL | B-Phần tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A kiêm trụ đỡ máy biến áp | 3 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 3 | Tủ | |
| 3 | Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA | 6 | Cái | |
| 4 | Hộp chụp cực MBA | 3 | Cái | |
| AM | I. Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 18 | cái | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M150 | 36 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150) | 108 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM95 | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M95 | 12 | m | |
| AN | II. Phần xây dựng trạm | |||
| AO | Phần trạm treo | |||
| 1 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 3 | Bộ | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 - Phần lắp đặt | 3 | HT | |
| 3 | Móng trụ đỡ RMU-35kV | 3 | móng | |
| 4 | Móng trụ đỡ MBA trụ hở | 3 | móng | |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 - Phần xây dựng | 3 | HT | |
| AP | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 3 | Máy | |
| AQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 9 | Sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 3 | H.T | |
| 3 | Thí nghiệm công tơ | 9 | Cái | |
| 4 | Thí nghiệm Ampemét | 9 | Cái | |
| 5 | Thí nghiệm Vôn met | 3 | Cái | |
| AR | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH4x70÷95 | 12 | Bộ | |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH4x120÷185 | 110 | Bộ | |
| 3 | Kẹp hãm cáp KH-4x25÷50 | 13 | Bộ | |
| 4 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn B-95-120 | 40 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 250 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 36 | Bộ | |
| 7 | Băng dính cách điện | 62 | Cuộn | |
| 8 | Hộp chia điện | 30 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 0,1366 | Km | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 0,0306 | Km | |
| 11 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 0,2404 | Km | |
| 12 | Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2 | 156,06 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | 2,0238 | Km | |
| 14 | Hộp đầu cáp ngoài trời hạ áp ĐC-4*120 | 3 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 90 | Bộ | |
| 16 | ống nhựa luồn cáp HDPE D105/80 | 73 | m | |
| 17 | Đánh số cột | 29 | vị trí | |
| AS | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 - Phần lắp đặt | 12 | Vị trí | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5 chịu lực 4,3 kN | 40 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m chịu lực 5,0 kN | 2 | Cột | |
| 4 | Cổ dề đỡ cáp hạ thế xuất tuyến lên cột | 3 | Bộ | |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | 21 | Bộ | |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD1 | 31 | Bộ | |
| 8 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD2 | 38 | Bộ | |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | 1 | Bộ | |
| 10 | Hào cáp ba đường bê tông HC3-ĐBT - Theo định mức 4970 | 11 | m | |
| 11 | Hào cáp đôi đường bê tông HC2-ĐBT - Theo định mức 4970 | 10 | m | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B | 13 | Móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm M-3B | 16 | Móng | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 - Phần xây dựng | 12 | Vị trí | |
| 15 | Hào cáp ba đường bê tông HC3-ĐBT - Theo thông tư 10 | 11 | m | |
| 16 | Hào cáp đôi đường bê tông HC2-ĐBT - Theo thông tư 10 | 10 | m | |
| AT | Thí nghiệm hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 12 | Vị trí | |
| AU | Phần thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn | 134 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn | 155 | m | |
| 3 | Tháo hạ cột | 2 | Cột | |
| 4 | Tháo hạ cột | 10 | Cột | |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 17 | ca | |
| AV | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hổi | 1 | Trọn gói công trình | |
| AW | KHU VỰC HUYỆN THUẬN THÀNH | |||
| AX | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | 9,5717 | km | |
| 2 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | 4,1125 | km | |
| 3 | Móc sứ chuỗi | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35kV và phụ kiện | 39 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm | 45 | sứ | |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV và phụ kiện | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 22kV và phụ kiện | 48 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV và phụ kiện | 30 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng RE-22kV cả ty mạ kẽm | 15 | sứ | |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn 22kV và phụ kiện | 84 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi đỡ kép 22kV và phụ kiện | 18 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Kẹp cáp CC-70 | 92 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Biển tên đường dây | 60 | bộ | |
| AY | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT PC-12-7.2 dựng thủ công | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-12-7.2 dựng bằng máy | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-12-9 dựng thủ công | 8 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-12-9 dựng bằng máy | 8 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-14-11 dựng bằng máy | 2 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-16-9.2 dựng bằng máy | 7 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-16-11 dựng thủ công | 17 | Cột | |
| 8 | Cột BTLT PC-16-11 dựng bằng máy | 22 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT PC-16-13 dựng bằng máy | 2 | Cột | |
| 10 | Cột BTLT PC-16-35 dựng bằng máy | 2 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT PC-18-13 dựng bằng máy | 2 | Cột | |
| 12 | Cột BTLT PC-20-11 dựng thủ công | 3 | Cột | |
| 13 | Cột BTLT PC-20-11 dựng bằng máy | 1 | Cột | |
| AZ | Phần Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp đất RC-4- Phần lắp đặt | 60 | Bộ | |
| BA | Phần xà - cổ dề - dây néo | |||
| 1 | Xà néo góc cột đúp dọc 35kV 3 pha lệch | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch | 6 | Bộ | |
| 3 | Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 3 pha lệch | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà néo góc cột đơn 22kV 3 pha lệch đặc biệt | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ thẳng cột đơn 35kv 3 pha lệch | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ thẳng cột đơn 22kv 3 pha lệch | 29 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà rẽ sứ đứng cột đơn | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà néo góc cột đúp dọc 35kV 1 tầng | 5 | Bộ | |
| 11 | Xà néo góc cột đúp ngang 35kV 1 tầng | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 1 tầng | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 1 tầng | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha lệch | 1 | Bộ | |
| BB | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-3 thi công thủ công | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT-3 thi công bằng máy | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT-7 thi công thủ công | 15 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT-7 thi công bằng máy | 13 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT-8 thi công thủ công | 3 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT-9ĐB thi công bằng máy | 2 | Móng | |
| 8 | Móng cột MTK-3 thi công thủ công | 3 | Móng | |
| 9 | Móng cột MTK-4A thi công thủ công | 1 | Móng | |
| 10 | Móng cột MTK-4A thi công bằng máy | 5 | Móng | |
| 11 | Móng cột MTK-7 thi công thủ công | 1 | Móng | |
| 12 | Móng cột MTK-7 thi công bằng máy | 9 | Móng | |
| 13 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy | 1 | Móng | |
| 14 | Tiếp đất RC-4 - Phần xây dựng | 60 | Bộ | |
| BC | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 60 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 45 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 100 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (chuỗi thứ 101 trở đi) | 336 | chuỗi | |
| BD | Phần cáp ngầm: | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 39 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu -35 | 18 | Cái | |
| 5 | Cặp cáp 3 bulong CC-240 | 22 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 3,304 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 | 23,5426 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV | 7 | sứ | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời (3x70) | 2 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời (3x240) | 1 | đầu | |
| 12 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà (3x240) | 1 | đầu | |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-24/240 | 4 | 1 hộp nối | |
| 14 | Lắp đặt Cặp cáp 3 bulong CC-240 | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -35 | 1,8 | 10 cái | |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-190/150 | 21,9426 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | 3,074 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp F114,3-3,18 | 0,09 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp F168,3-5,5 | 1,6 | 100m | |
| BE | Phần xà | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha 35(22)kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ 2 pha 35(22)kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà phụ 3 pha 35(22)kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà rẽ nhánh 3 pha 35(22)kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 35kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 24kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột | 3 | Bộ | |
| BF | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới đường đất | 1.217 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông xi măng | 10 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn đi đường bê tông Asphal | 1.295 | m | |
| 4 | Trụ báo hiệu cáp ngầm, TBH | 165 | m | |
| BG | PHẦN THÍ NGHỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | 7 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv | 9 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | 3 | Bộ | |
| BH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV | 5 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 400V-630A | 4 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 2 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng RE-22kV cả ty mạ kẽm | 18 | Quả | |
| 8 | Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm | 54 | Quả | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | 80 | m | |
| 10 | Kẹp quai nhôm KC-AL-4/0 | 12 | Cái | |
| 11 | Ghíp hotline nhôm Hotline-AL-4/0 | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm CC-70 | 24 | Cái | |
| 13 | Trụ thép đỡ máy biến áp | 2 | trụ | |
| 14 | Hộp chụp cực MBA | 2 | bộ | |
| BI | Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng RE-22kV cả ty mạ kẽm | 18 | Quả | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm | 54 | Quả | |
| 5 | Lắp đặt Kẹp quai nhôm KC-AL-4/0 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ghíp hotline nhôm Hotline-AL-4/0 | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-70 | 24 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | 80 | m | |
| 11 | Trụ thép đỡ máy biến áp | 2 | trụ | |
| BJ | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC-12-7.2 | 7 | Cột | |
| BK | Phần trạm treo cải tạo | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-3S | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-6S | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-22-3S | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-22-6S | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà cầu chì tự rơi 35kV cột đơn XSI-35 | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi 22kV cột đơn XSI-22 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà trung gian cột đơn XTG-35 | 6 | Bộ | |
| 8 | Xà trung gian cột đơn XTG-22 | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đơn XĐ-MBA-35 | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đơn XĐ-MBA-22 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà rẽ sứ đứng cột đơn XR-3L-35(22) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ CSV mặt MBA XĐ-CSV | 4 | Bộ | |
| 13 | Ghế cách điện tim 2.8m GTT-2.8 | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế cách điện tim 3.2m GTT-3.2 | 3 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo TS | 4 | Bộ | |
| 16 | Biển tên trạm | 6 | Bộ | |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm treo - Phần lắp đặt | 4 | HT | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm 1 trụ và tủ RMU - Phần lắp đặt | 2 | HT | |
| 19 | Móng cột MT-3 | 7 | móng | |
| 20 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế | 2 | Cái | |
| 21 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU-35kV | 2 | m2 | |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm treo - Phần xây dựng | 4 | HT | |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm 1 trụ và tủ RMU - Phần xây dựng | 2 | HT | |
| BL | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 6 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 4 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 18 | Sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì | 4 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 6 | H.T | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | 72 | Quả | |
| 7 | Thí nghiệm công tơ | 18 | Cái | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | 18 | Cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vôn met | 6 | Cái | |
| BM | PHẦN TRẠM CẮT: | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại 24kV - RC-24kV-630A-16kA/s | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (3 pha) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV (3 pha) loại chém ngang | 2 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV (1 pha) | 2 | bộ 1 pha | |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-22 | 8 | quả sứ | |
| 8 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-22 | 6 | chuỗi | |
| 9 | Lắp đặt Cách điện đứng polimer 22kV | 21 | quả sứ | |
| 10 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AsXV-1x150mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm² | 12 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | 18 | m | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 30 | bộ | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng các loại ĐC-35 | 18 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà HDPE- Ø27 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 17 | Cột bê tông li tâm 16m dựng thủ công | 2 | Cột | |
| 18 | Xà đón dây dẫn đến | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà phụ 1 pha 35(22)kV | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ 2 pha 35(22)KV | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ 3 pha 35(22)kV | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà rẽ kép 3 pha dọc cột | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ Recloser, chống sét van, cầu chì cột đúp | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ biến điện áp X-TU22-1 | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế cách điện GTT | 1 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo TS | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | 1 | Bộ | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm - Phần lắp đặt | 1 | HT | |
| 30 | Móng cột bê tông cốt thép MTK-7 thi công thủ công | 1 | móng | |
| 31 | Hệ thống tiếp địa trạm - Phần xây dựng | 1 | HT | |
| BN | Thí nghiệm trạm cắt: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 6 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | 2 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì | 2 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 1 | H.T | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | 8 | Quả | |
| BO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất - Theo định mức 4970 | 6 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè BTXM - Theo định mức 4970 | 17 | m | |
| 3 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè BTXM - Theo định mức 4970 | 12 | m | |
| BP | Dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | 0,629 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 | 1,686 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x120 | 0,29 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x95 | 0,36 | 100m | |
| BQ | Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D90/72 | 0,67 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x120 | 65 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x95 | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x120 | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x95 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-120/120 | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-95/95 | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-120 | 0,8 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-95 | 2 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 3,2 | 10 cái | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 1,6 | 10 cái | |
| 12 | Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-120 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-95 | 20 | cái | |
| BR | Công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H3fa | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H2 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H4 | 28 | cái | |
| 4 | Lắp đặ hộp điện kế | 11 | cái | |
| BS | Phần xây dựng | |||
| BT | Phần cột | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/3.5 (lỗ)190 | 37 | Cột | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/4.3 (lỗ)190 | 2 | Cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-10-190-4.3 | 5 | Cột | |
| BU | Phần xà, dây néo, tiếp địa | |||
| 1 | Cổ dề đơn - cột vuông CDV-1 | 28 | Bộ | |
| 2 | Cổ dề đúp - cột vuông CDV-2 | 5 | Bộ | |
| 3 | Cổ dề đơn - cột ly tâm CDT-1 | 29 | Bộ | |
| 4 | Cổ dề đúp - cột ly tâm CDT-2 | 27 | Bộ | |
| 5 | Xà hạ thế XNL-4N | 1 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại - Phần lắp đặt | 12 | Vị trí | |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M1 | 9 | Móng | |
| 2 | Móng cột M2 | 7 | Móng | |
| 3 | Móng cột M3 | 10 | Móng | |
| 4 | Móng cột M4 | 2 | Móng | |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất - Theo thông tư 10 | 6 | m | |
| 6 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè BTXM - Theo thông tư 10 | 17 | m | |
| 7 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè BTXM - Theo thông tư 10 | 12 | m | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại - Phần xây dựng | 12 | Vị trí | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa | 12 | Vị trí | |
| BW | PHẦN THU HỒI: | |||
| BX | Cột bê tông | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 8,5m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m | 8 | cột | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m | 7 | cột | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m | 2 | cột | |
| BY | Dây dẫn điện | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x95 | 0,157 | km | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x70 | 0,874 | km | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x50 | 0,072 | km | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-50 | 0,572 | km | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-95 | 0,188 | km | |
| BZ | Xà hạ thế và sứ hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đơn - cột vuông CDV-1 | 14 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn | 18 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn | 5 | bộ | |
| CA | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hổi | 1 | Trọn gói công trình | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 4 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi