Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:41:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm,, tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Nhà cách ly nhân viên y tế, nhà chờ phân luồng cách ly phục vụ công tác phòng, chống dịch COVID-19; Nhà khoa dược; ngoài nhà 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà cách ly nhân viên y tế | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,524 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7672 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1686 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5059 | 100m2 |
| 7 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8948 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7292 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8486 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6064 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,747 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3282 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5557 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1919 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8015 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4367 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1215 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0131 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2582 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2439 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn + sườn M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7739 | m3 |
| 28 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8852 | m3 |
| 34 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 36 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7275 | m3 |
| 37 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,788 | m2 |
| 38 | Lan can Inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1402 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0909 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung dày 11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7366 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3741 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1399 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1641 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6842 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép = KLSX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6994 | tấn |
| 49 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | kg |
| 50 | Lợp mái tôn múi Sultek dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1452 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp sườn các đường chéo mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,103 | md |
| 52 | Trát thành sênô vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,252 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,8 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, sườn vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch men trắng KT 300x450 cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,504 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,163 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,0796 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,712 | m2 |
| 60 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0114 | tấn |
| 62 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1248 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,496 | m2 |
| 64 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,36 | m2 |
| 65 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 67 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,8088 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4636 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,9 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,156 | m2 |
| 73 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,955 | m2 |
| 74 | Xây bờ bằng gạch không nung tôn nền trên kè đá 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5235 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2157 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5836 | m3 |
| 77 | Máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 78 | Thép fi 12 neo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | kg |
| 79 | Thép vuông đặc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | kg |
| 80 | Cầu chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m |
| 84 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 85 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 89 | Bê tông đáy bể M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9541 | m3 |
| 90 | Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0752 | m3 |
| 91 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5384 | m2 |
| 92 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,62 | m2 |
| 93 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,62 | m2 |
| 94 | Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5384 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 98 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Đèn ốp trần led sáng trắng D260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Bình nước nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 108 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đế chìm mặt che 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế chìm mặt che 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt đsế chìm mặt che 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bảng |
| 118 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 120 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 122 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 125 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 129 | Chếch nhựa hàn nhiệt D40x40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Cút nhựa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 133 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 134 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 135 | Cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - Chậu + chân VTL4 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 139 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 141 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Cút nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 149 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Cút nhựa PVC D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà chờ phân luồng cách ly phục vụ công tác phòng, chống dịch covid-19 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | tấn |
| 7 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,36 | kg |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng SUNTEK 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 10 | Vách tường tôn múi chống SUNTEK 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1429 | 100m2 |
| 11 | Làm vách bằng tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4783 | 100m2 |
| 12 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 13 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 15 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn HQ T8 - 18W x 2 M9G - balát đ/tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ công tắc (ổ cắm đôi + đế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 16A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 30 | Gia công khung nhà, xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3431 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung nhà, xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3431 | tấn |
| 32 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,36 | kg |
| 33 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 34 | Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng SUNTEK 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2917 | 100m2 |
| 35 | Vách tường tôn múi chống nóng SUNTEK 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5783 | 100m2 |
| 36 | Làm vách bằng tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 37 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m2 |
| 38 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 40 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 43 | Máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 44 | Thép vuông đặc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | kg |
| 45 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 50 | Lắp đặt bộ đèn HQ T8 - 18W x 2 M9G - balát đ/tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bộ công tắc (ổ cắm đôi + đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà Khoa Dược | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9506 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7266 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5789 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4852 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1735 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5973 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5352 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1732 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | tấn |
| 21 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5623 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,224 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4512 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4448 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 28 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 31 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9608 | m2 |
| 34 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8765 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,695 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,224 | m2 |
| 37 | SX Lan can thép hộp mạ kẽm 40x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Bộ đèn +máng chống thấm Điện Quang ĐQ WP02 136 (1.2m đơn IP65 ballast điện tử domino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bộ công tắc (ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 16A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 40A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đèn ốp trần led (LED CL - 01) 8w - trắng, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Ngoài Nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,394 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2135 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,966 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,966 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,966 | m3 |
| 10 | Bóc hữu cơ nền mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | 1m3 |
| 11 | Cát lót sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi