Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077978-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211077870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:41:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm,, tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Nhà cách ly nhân viên y tế, nhà chờ phân luồng cách ly phục vụ công tác phòng, chống dịch COVID-19; Nhà khoa dược; ngoài nhà
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Pác Miầu, Bảo Lâm, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bắc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Pác Miầu, Bảo Lâm, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà cách ly nhân viên y tế
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3001100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,524m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7672m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
5Cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1686tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5059100m2
7Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8948m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7292m3
9Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8486m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3358100m2
11Cốt thép giằng móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
12Cốt thép giằng móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6064tấn
13Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,246m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1964100m3
15Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,747m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3282100m2
18Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
19Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5557tấn
20Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1919m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8015100m2
22Cốt thép xà dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4367tấn
23Cốt thép xà dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1215tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0131m3
25Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2582100m2
26Cốt thép sàn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2439tấn
27Bê tông sàn + sườn M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7739m3
28Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8852m3
34Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m2
36Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7275m3
37Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,788m2
38Lan can Inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,7kg
39Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V15,18m2
40Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1402m3
41Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0909m3
42Xây tường gạch không nung dày 11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7366m3
43Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3741100m2
44Cốt thép lanh tô ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1399tấn
45Cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1047tấn
46Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1641m3
47Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6842tấn
48Lắp dựng xà gồ thép = KLSXMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6994tấn
49Thép neo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2kg
50Lợp mái tôn múi Sultek dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1452100m2
51Tôn úp sườn các đường chéo mái tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,103md
52Trát thành sênô vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,252m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,8m2
54Trát xà dầm, sườn vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,1m2
55Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,176m2
56Ốp tường gạch men trắng KT 300x450 cao 1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V117,504m2
57Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,163m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,0796m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,712m2
60Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,936m2
61Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0114tấn
62Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12481m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,496m2
64Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,36m2
65Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
66Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
67Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V87,6m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201,8088m2
70Lát nền gạch chống trơn 300x300 WCMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4636m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,9m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,156m2
73Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,955m2
74Xây bờ bằng gạch không nung tôn nền trên kè đá 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5235m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2157m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5836m3
77Máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m
78Thép fi 12 neo vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5kg
79Thép vuông đặc 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,32kg
80Cầu chắn rắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Cút D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt ống - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m
84Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
85Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2138100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
87Ván khuôn gỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1093100m2
88Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562tấn
89Bê tông đáy bể M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9541m3
90Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0752m3
91Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5384m2
92Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,62m2
93Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,62m2
94Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5384m2
95Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
96Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
97Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
98Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
100Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Đèn ốp trần led sáng trắng D260Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
106Bình nước nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
107Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
108Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V264m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
114Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
115Lắp đặt đế chìm mặt che 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
116Lắp đặt đế chìm mặt che 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
117Lắp đặt đsế chìm mặt che 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V48bảng
118Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
120Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
122Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
124Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
125Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
126Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
129Chếch nhựa hàn nhiệt D40x40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Cút nhựa hàn nhiệt D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Cút nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Tê nhựa hàn nhiệt D25x25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
133Tê nhựa hàn nhiệt D20x20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
134Tê nhựa hàn nhiệt D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
135Cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
136Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
137Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
138Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - Chậu + chân VTL4 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
139Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
142Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
143Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
144Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
145Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
146Cút nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
147Cút nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
148Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
149Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
150Cút nhựa PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Cút nhựa PVC D34x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
B Hạng mục: Nhà chờ phân luồng cách ly phục vụ công tác phòng, chống dịch covid-19
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
3Gia công cột bằng thép ống D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636tấn
7Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,36kg
8Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng SUNTEK 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3005100m2
10Vách tường tôn múi chống SUNTEK 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1429100m2
11Làm vách bằng tấm AlumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4783100m2
12Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
13Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
15Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
18Lắp đặt bộ đèn HQ T8 - 18W x 2 M9G - balát đ/tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Bộ công tắc (ổ cắm đôi + đế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt các automat 16A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42591m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2831m3
28Gia công cột bằng thép ống D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592tấn
29Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592tấn
30Gia công khung nhà, xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3431tấn
31Lắp dựng khung nhà, xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3431tấn
32Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,36kg
33Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
34Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng SUNTEK 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2917100m2
35Vách tường tôn múi chống nóng SUNTEK 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5783100m2
36Làm vách bằng tấm AlumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593100m2
37Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m2
38Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
40Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,989m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m2
43Máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m
44Thép vuông đặc 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24kg
45Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47CútMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
49Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
50Lắp đặt bộ đèn HQ T8 - 18W x 2 M9G - balát đ/tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Bộ công tắc (ổ cắm đôi + đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt các automat 2 cực 16A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
57Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C Hạng mục: Nhà Khoa Dược
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m3
2Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9506m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7266m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5789m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382100m3
6Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4852m3
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1735m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355tấn
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1067100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5973m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7128m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5352m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198100m2
17Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1732tấn
18Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
19Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,75kg
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1779tấn
21Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5623100m2
22Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,24m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,224m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,4512m2
25Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2322tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,44481m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
28Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
29Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
31Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9608m2
34Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8765m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,695m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,224m2
37SX Lan can thép hộp mạ kẽm 40x20x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
38Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m2
39Lắp đặt Bộ đèn +máng chống thấm Điện Quang ĐQ WP02 136 (1.2m đơn IP65 ballast điện tử domino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Bộ công tắc (ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt các automat 16A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt các automat 40A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
49Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
50Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Đèn ốp trần led (LED CL - 01) 8w - trắng, vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D Hạng mục: Ngoài Nhà
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V53,394m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1134tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2135m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
5Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16,752m3
6Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,966m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V39,966m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V39,966m3
10Bóc hữu cơ nền mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,91m3
11Cát lót sânMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->