Gói thầu: Thi công xây dựng: (Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: (Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:39:00 đến ngày 2021-11-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,352,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97529E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (mỗi hợp đồng phải có hạng mục Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 418.000.000 VND.Hoặc(ii) Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có hạng mục Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) và có giá trị hợp đồng >= 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (mỗi hợp đồng phải có hạng mục Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) >= 1.254.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 họp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.254.000.000 VND- Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: (Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công) Sửa chữa, cải tạo các điểm hẹn tập kết rác trên địa bàn quận Bình Tân năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 đường Kinh Dương Vương – phường An Lạc - quận Bình Tân. Điện thoại: 0283.8.759.386. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHƯỜNG AN LẠC PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 3 | Trải lớp cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt vỉa hè BTXM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150, miệng thu nước máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M200, miệng thu nước máng lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 8 | Thép máng lưỡi hầm ga D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| B | PHƯỜNG AN LẠC PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 10 md |
| 2 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công; D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 11,536 | m3 |
| C | PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,69 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,259 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 1,259 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 6 | Trải cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Mặt vỉa hè BTXM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Dỡ nắp, khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Bê tông đúc sẵn 1x2 M200 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 11 | Cốt thép tròn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 12 | Cốt thép tròn đường kính > 10mm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 14 | Bê tông đúc sẵn 1x2 M200 đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | m3 |
| 15 | Cốt thép tròn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 16 | Cốt thép tròn đường kính > 10mm đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2 M200 miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 22 | Thép máng lưỡi hầm ga D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| D | PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC Bình Minh đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 9 | Đục thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 10 | Bê tông hố ga đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| E | PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 2 | Đào bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,282 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng tường chắn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,142 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | 100m2 |
| 9 | Bù nền bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,508 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,072 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 16 | Trải lớp CPDD dày (0x4) vỉa hè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt vỉa hè BTXM đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,572 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 20 | Sơn tường chắn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,56 | m2 |
| 21 | Dỡ nắp, khuôn hầm ga, cấu kiện trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Nâng thành hầm ga bằng BTđá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga rọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| F | PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 10 md |
| 2 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công; D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,663 | m3 |
| G | PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG A PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | 100m2 |
| 3 | Trải lớp cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt vỉa hè BTXM đá (1x20 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,58 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M200 miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 7 | Thép máng lưỡi hầm ga D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| H | PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG A PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | 10 md |
| 2 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công; D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 8,496 | m3 |
| I | RÀO CHẮN THI CÔNG RÀO DÂY | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1.344 | m |
| 4 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 10 | Lắp đặt biển báo thi công tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo thi công tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97529E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (mỗi hợp đồng phải có hạng mục Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 418.000.000 VND.Hoặc(ii) Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có hạng mục Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) và có giá trị hợp đồng >= 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (mỗi hợp đồng phải có hạng mục Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) >= 1.254.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 họp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.254.000.000 VND- Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Xe thảm bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi