Gói thầu: Gói thầu số 01-MSHH: Trang thiết bị phục vụ quản lý vận hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077423-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7
Tên gói thầu Gói thầu số 01-MSHH: Trang thiết bị phục vụ quản lý vận hành
Số hiệu KHLCNT 20211058544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TPCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:55:00 đến ngày 2021-11-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 636,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị quản lý vận hành cho công trình thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 6 tháng/lần trong thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-MSHH: Trang thiết bị phục vụ quản lý vận hành
Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định
03 Tháng
E-CDNT 3 TPCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 , địa chỉ: 23 Tô Hiến Thành - phường Tân Lập - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, Số 23 Tô Hiến Thành, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; Cơ sở 2 tại địa chỉ 112 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam – CTCP


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 , địa chỉ: 23 Tô Hiến Thành - phường Tân Lập - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, Số 23 Tô Hiến Thành, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; Cơ sở 2 tại địa chỉ 112 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 10.1(g)
File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 hoặc 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu là hàng hóa đã và đang được chào bán tại Việt Nam, phải được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO về quản lý chất lượng hàng hóa; đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 hoặc tương đương. Yêu cầu gửi kèm theo hồ sơ dự thầu bản chụp các giấy tờ liên quan do tổ chức hợp pháp cấp để chứng minh. c) Các sản phẩm sản xuất trong nước phải có nhãn hàng hóa ghi bằng tiếng Việt các nội dung bắt buộc theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa như tên hàng hóa; tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa; xuất xứ hàng hóa; thành phần; thông số kỹ thuật; thông tin, cảnh báo vệ sinh, an toàn; hướng dẫn sử dụng; hạn sử dụng; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy trên sản phẩm. d) Đối với các sản phẩm nhập khẩu mà nhãn hàng hóa trên sản phẩm chưa thể hiện hoặc thể hiện chưa đầy đủ những nội dung theo quy định tại điểm c mục này của E-HSMT này thì phải có thêm nhãn phụ thể hiện đầy đủ những nội dung theo quy định. e) Hàng hóa chào thầu phải kèm theo catalogue giới thiệu sản phẩm, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật hàng hóa hướng dẫn sử dụng; có tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt,… f) Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. Các sản phẩm được chào đều phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành theo từng thiết bị của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện này trong E-HSDT. E-HSDT nào không có tài liệu chứng minh được sự đáp ứng theo tính hợp lệ của hàng hóa hoặc chào thiếu chi tiết theo yêu cầu của E-HSMT sẽ bị loại. Khuyến khích các nhà thầu chào các hàng hóa có thông số kỹ thuật cao hơn yêu cầu tại E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tình hình tài chính của Nhà thầu trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, Số 23 Tô Hiến Thành, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; Cơ sở 2 tại địa chỉ 112 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT; + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8439901 + Fax: 0243.8454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn cấp Bộ, do Bộ Nông nghiệp và PTNT thành lập; + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8439901 + Fax: 0243.8454319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng Công trình - Bộ Nông nghiệp và PTNT + Địa chỉ: Nhà A10 – Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780 + Fax: 02437335702
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính2CáiCpu: Core I5-10400; Main Asrock H410HVS; Ram Lexar 8GB, Ổ cứng SSD 256GB; Màn hình 24” IPS Full HD
2Laptop1CáiCpu: core i7 1165G7, Ram 16GB, ổ cứng SSD 512GB màn hình 14” FHD
3Bàn làm việc5CáiBàn chân sắt hộc liền 1m2:- Kích Thước: W1200 x D600 x H750mm;- Chất liệu: Khung chân hộc thép, mặt gỗ Melamine cao cấp;- Bàn sử dụng hộc sắt liền bàn kết hợp chân C10;- Hộc có tay nắm âm.
4Ghế ngồi cá nhân5CáiGhế xoay lưới; khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực; Chân có bánh xe di chuyển; Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.
5Ghế lãnh đạo1CáiBọc da cao cấp, có nâng hạ thủy lực, tựa ngả lưng đàn hồi- Kích Thước: W645 x D740 x H(1120-1275) mm- Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da;- Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế;- Chân xoay ốp gỗ có bánh xe, có thể di chuyển.
6Ghế gấp (Ghế phòng họp)20CáiGhế gấp, chân khung ống thép Ø22, đệm tựa nhựa; chân ghế có cao su chống trượt;Kích thước: W440 x D500 x H980 mm
7Bàn họp1CáiGỗ dài 4m, sơn PU:Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpThiết kế quây hình hạt xoàn, có đợt để hoa ở giữa.
8Bàn lãnh đạo1CáiGỗ, sơn PU:Kích Thước: W2000 x D1000 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Veneer sơn PU cao cấp, chân bàn có các miếng nhựa chịu lực.Kiểu Dáng: Mặt chữ nhật,yếm ốp nổi, chân bàn kiểu hộp dật 3 cấp.
9Bàn ghế tiếp khách1BộBộ sofa gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn: - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3 hoặc Acacia- Kích thước:+ Ghế đơn: W800 x D700 x H890 mm+ Ghế băng SF72-3: W1850 x D700 x H890 mm+ Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm+ Đệm ghế bọc vải, dày 10cm
10Tủ tài liệu5CáiKích Thước: W1367 x D450 x H1830 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới;
11Giường cá nhân6CáiKích thước 2x1,2m; gỗ nhóm 3; sơn PU 4 nước.
12Hệ thống loa ngoài trời (Loa phát cầm tay)4Cái- Công suất tối đa: 23 W;- Phạm vi nghe được: Nói trong khoảng 315m, Âm báo động trong khoảng 500m
13Thang nhôm2CáiGấp chữ A cao 2,5m; duỗi thẳng cao 5m;Trọng lượng:18kgTải trọng:150kg
14Ống nhòm1CáiÔng kính quang học kết hợp với laser; - Có thể đo chính xác trong khoảng cách từ 7.5 đến 590m, - Có thể đo liên tục trong khoảng 8 giây bằng cách bấm giữ nút nguồn- Tiêu chuẩn chống thấm nước hiệu quả đáp ứng chuẩn IPX4- Có thể hoạt động tốt trong khoảng nhiệt độ từ -10 đến 50 độ C- Sử dụng nguồn là pin CR2 - Chế độ tắt nguồn tự động sau 8 giây giúp tiết kiệm năng lượng
15Máy In Laser trắng, đen1CáiTốc độ 38 trang/phút; khổ A4; đảo mặt tự độngĐộ phân giải: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpiBảng điều khiển: Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ họcBộ nhớ : 1GBGiấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờKhay giấy cassette (chọn thêm): 550 tờNgôn ngữ in: UFR II, PCL, PostScript 3, PDF, XPSKết nối : USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, SD Card Slot, Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động)
16Máy lạnh1CáiInverter, công suất 1.5 HP Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), có InverterCông suất làm lạnh:Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-X diệt khuẩn, khử mùi, duy trì độ ẩm, Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ tiết kiệm điện: Chỉ có InverterLàm lạnh nhanh: iAuto-XTiêu thụ điện: 0.92 kW/h (Hiệu suất năng lượng 6.06)
17Máy lạnh3CáiInverter, công suất 2.0 HP Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), có InverterLọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.ILàm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1.66 kW/h (Hiệu suất năng lượng 4.79)
18Bình thủy điện1CáiDung tích 3 lítLoại bình: 3 lít,700 WMức nhiệt giữ nóng: 4 mức: 70, 80, 90, 98 độ CChất liệu vỏ, ruột bình: Nhựa, Kim loại phủ Carbon chống dínhCách lấy nước: Nhấn nút điện tửHẹn giờ đun sôi: Sau 6 tiếngTiện ích: Chế độ rót nước chậm chống bỏng, Có chế độ tẩy cặn, Cột hiển thị mực nước, Tự đun sôi lại khi nước nguộiChế độ an toàn: Khoá rót nước điện tử
19Tủ lạnh1CáiInverter, dung tích 322 lít Cảm biến Econavi tùy chỉnh; ngăn cấp đông mềm Prime Fresh; công nghệ Panorama giúp làm lạnh thực phẩm nhanh chóng; công nghệ Ag Clean khử mùi kháng khuẩn hiệu quả; khay lấy nước ngoài tiện lợi, hạn chế số lần mở của tủ lạnh; ngăn rau Fresh Safe giữ ẩm bảo quản rau quả tươi ngon.
20Bếp từ 3 bếp1bộBếp âm, công suất 7500WChất liệu mặt bếp: Kính Schott chịu lực, nhiệtBảng điều khiển: Cảm ứngHẹn giờ: Có hẹn giờTiện ích: Công suất có thể điều chỉnh đượcLoại nồi nấu: Mặt bếp từ sử dụng nồi có đáy nhiễm từLắp đặt bếp: Thiết kế mỏng, có thể lắp âm được
21Android Tivi1CáiKích cỡ màn hình 49 inch Độ phân giải 4K; Chip X1 4K Processor; Công nghệ Triluminos Display, công nghệ X-Protection Pro; Điều khiển tivi bằng giọng nói qua Remote và Google Assistant.
22Canô1cáiVỏ cano Composite, chở được 4-6 người (bao gồm cả vô lăng); động cơ 25HP; kích thước (4,3x1,6x0,6)m(Bao gồm phí đăng kiểm; các thiết bị đi kèm: lan can Inox, mui bạt che nắng, ghế ngồi, neo, phao cứu sinh, …)
23Máy lọc2CáiNước nóng, nguội RO 8 lõi lọcDung tích bình chứa: 8 lítTỉ lệ lọc - thải: Lọc 6 - Thải 4Công suất lọc: 20 lít/ giờCông suất tiêu thụ điện trung bình: 0.21 kw/hNhiệt độ nước: Nóng 25, 45, 75, 99 °C
24Xe máy1chiếcDung tích xi lanh từ 110-150cc, phun xăng điện tử, phanh đĩa, vành đúc (bao gồm lệ phí trước bạ và làm biển số)
25Máy bộ đàm2chiếc- Dung lượng pin: 2500mAh- Công xuất phát 10W- Cự ly liên lạc: Nội thành 1-2 km, ngoại thành 2-3 Km, điều kiện lý tưởng 4 km
26Pa lăng xích kéo tay1chiếcSức nâng 5 tấn
27Bình chữa cháy bột7Cái-Sức chứa: 8kg; hiệu quả phun (s): ≥ 12; phạm vi phun (m): ≥ 5; nhiệt độ hoạt động: 20 ~55; pp suất vận hành (MPa): 1.2; kích thước (cm): 18×36×63
28Bộ dụng cụ sửa chữa điện2bộ24 chi tiết
29Đồng hồ đo đa năng2CáiChỉ thị số; DCV: 400mV/4/40/400/600VĐộ chính xác: ±0.6%rdg±4dgt (400mV /4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V)
30Máy kinh vĩ điện tử1Cái1. Ống kính: Độ phóng đại : 30X; hình ảnh: thuận; trường nhìn : 1°30’; khoảng nhìn ngắn nhất: 0,9m.2. Đo góc: Độ chính xác đo góc: 5”; góc đọc nhỏ nhất : 1”/5”; hệ thống đọc: Bàn độ mã vạch quang điện tăng dần; Đường kính bàn độ: 79 mm; Hằng số k (đo khoảng cách): 100; 3. Hệ thống bù nghiêng: Sensor bù trục: 02 trục, Giới hạn tự động bù trục: 03′4. Màn hình: LCD; 1 mức chiếu sáng5. Độ nhạy bọt thủy: Bọt thủy dài: 40”/2mm; Bọt thủy tròn: 10’/2mm.6. Nguồn điện: 02 cục pin LR14C7. Dọi tâm quang học: Phóng đại: 3x; Khoảng nhìn: 0,3m đến vô cực; Trường ngắm: 3°
31Máy thủy bình tự động1CáiĐộ phóng đại: 24x, ảnh thuận, độ phân giải 4”, trường nhìn 1°25', tiêu cự nhỏ nhất 0,75m; Độ chính xác: 1km đo đi đo về ±2,5mm; 100m đo đi đo về ±2mm
32Máy cưa xích cầm tay2CáiĐộng cơ xăng 2 thì; Công suất: 2.2 kW / 3.0 PSBước răng: 0.325” hoặc 3/8’’; Bề dày mắt xích: 1.3 mm; Kích thước: 416 x 248 x 279 mm
33Máy cắt cỏ cầm tay2CáiĐộng cơ xăng 4 thì, 1 xilanh, làm mát bằng quạt gió, dung tích xi lanh 35.8 cc, công suất cực đại 1.6 Hp /7000 v/p
34Loa hội trường1Cái-Chất liệu vỏ loa: gỗ Bass 18 inch, 1 treble, 1 trung; -RMS: 200W-Công suất đỉnh: 1200 Watt-Bluetooth V4.0; -Phát nhạc mp3 từ: thẻ nhớ, USB; -Jack 6.5 cắm microphone-Jack bông sen: ngõ vào âm thanh và ngõ out kết nối thêm sub-Nguồn: AC 220V, 50/60Hz
35Áo phao cứu hộ10CáiChịu được trọng lượng từ 60-150kg, có còi kèm theo
36Đèn pin điện4CáiLED:LUMINUS SST40W-P2Độ sáng tối đa : 800 lumenĐèn chiếu xa (LED chính): Cao : 800 lumen - 7,4 giờ - 11.390 candela - 532m; Trung Bình : 400 lumen - 11 giờ - 5790 candela - 386m; Thấp : 160 lumen - 28 giờ - 2330 candela - 248m Đèn chiếu rộng (LED phụ):Cao : 500 lumen - 6.6 giờ - 53.3 candela - 28m; Trung Bình : 200 lumen - 16 giờ - 24.6 candela - 19m;Đèn đỏ: 25 lumen-31giờ-3.1 candela -7m. Tầm chiếu xa tối đa: 532m
37Bảo hộ lao động10BộBao gồm: Mũ bảo hộ + Dây đai bảo hộ + Giày bảo hộ + Găng tay bảo hộ
38Máy hàn điện1CáiNguồn điện vào (V) 1 pha; AC 220V-240V; 50/60HzCông suất (KVA) 4.6; Dòng hàn (AC) 19Tỷ lệ dòng hàn và điện áp 160A/16.4VPhạm vi dòng hàn (A) 20 – 160Điện áp không tải 70±5Chu kỳ tải (%) 60; Hiệu suất (%) 85Áp suất khí nén Mpa (S) Dây hàn/ Que hàn cho phép (MM) 0.8-1.2/(1.6 – 3.2)Hệ số công suất 0.93; Cấp bảo vệ IP21SCấp cách điện FNguồn điện vào (V) 1 pha; AC 220V-240V; 50/60HzCông suất (KVA) 4.6; Dòng hàn (AC) 19Tỷ lệ dòng hàn và điện áp 160A/16.4VPhạm vi dòng hàn (A) 20 – 160Điện áp không tải 70±5Chu kỳ tải (%) 60; Hiệu suất (%) 85Áp suất khí nén Mpa (S) Dây hàn/ Que hàn cho phép (MM) 0.8-1.2/(1.6 – 3.2)Hệ số công suất 0.93; Cấp bảo vệ IP21SCấp cách điện F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị quản lý vận hành cho công trình thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 6 tháng/lần trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->