Gói thầu: Gói thầu số 01-MSHH: Trang thiết bị phục vụ quản lý vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-MSHH: Trang thiết bị phục vụ quản lý vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:55:00 đến ngày 2021-11-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị quản lý vận hành cho công trình thủy lợi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 6 tháng/lần trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-MSHH: Trang thiết bị phục vụ quản lý vận hành Hồ chứa nước Đồng Mít, tỉnh Bình Định 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | TPCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 hoặc 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu là hàng hóa đã và đang được chào bán tại Việt Nam, phải được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO về quản lý chất lượng hàng hóa; đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 hoặc tương đương. Yêu cầu gửi kèm theo hồ sơ dự thầu bản chụp các giấy tờ liên quan do tổ chức hợp pháp cấp để chứng minh. c) Các sản phẩm sản xuất trong nước phải có nhãn hàng hóa ghi bằng tiếng Việt các nội dung bắt buộc theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa như tên hàng hóa; tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa; xuất xứ hàng hóa; thành phần; thông số kỹ thuật; thông tin, cảnh báo vệ sinh, an toàn; hướng dẫn sử dụng; hạn sử dụng; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy trên sản phẩm. d) Đối với các sản phẩm nhập khẩu mà nhãn hàng hóa trên sản phẩm chưa thể hiện hoặc thể hiện chưa đầy đủ những nội dung theo quy định tại điểm c mục này của E-HSMT này thì phải có thêm nhãn phụ thể hiện đầy đủ những nội dung theo quy định. e) Hàng hóa chào thầu phải kèm theo catalogue giới thiệu sản phẩm, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật hàng hóa hướng dẫn sử dụng; có tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt,… f) Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. Các sản phẩm được chào đều phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành theo từng thiết bị của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện này trong E-HSDT. E-HSDT nào không có tài liệu chứng minh được sự đáp ứng theo tính hợp lệ của hàng hóa hoặc chào thiếu chi tiết theo yêu cầu của E-HSMT sẽ bị loại. Khuyến khích các nhà thầu chào các hàng hóa có thông số kỹ thuật cao hơn yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tình hình tài chính của Nhà thầu trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, Số 23 Tô Hiến Thành, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; Cơ sở 2 tại địa chỉ 112 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT; + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8439901 + Fax: 0243.8454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn cấp Bộ, do Bộ Nông nghiệp và PTNT thành lập; + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.8439901 + Fax: 0243.8454319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng Công trình - Bộ Nông nghiệp và PTNT + Địa chỉ: Nhà A10 – Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780 + Fax: 02437335702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 2 | Cái | Cpu: Core I5-10400; Main Asrock H410HVS; Ram Lexar 8GB, Ổ cứng SSD 256GB; Màn hình 24” IPS Full HD | ||
| 2 | Laptop | 1 | Cái | Cpu: core i7 1165G7, Ram 16GB, ổ cứng SSD 512GB màn hình 14” FHD | ||
| 3 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Bàn chân sắt hộc liền 1m2:- Kích Thước: W1200 x D600 x H750mm;- Chất liệu: Khung chân hộc thép, mặt gỗ Melamine cao cấp;- Bàn sử dụng hộc sắt liền bàn kết hợp chân C10;- Hộc có tay nắm âm. | ||
| 4 | Ghế ngồi cá nhân | 5 | Cái | Ghế xoay lưới; khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực; Chân có bánh xe di chuyển; Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | ||
| 5 | Ghế lãnh đạo | 1 | Cái | Bọc da cao cấp, có nâng hạ thủy lực, tựa ngả lưng đàn hồi- Kích Thước: W645 x D740 x H(1120-1275) mm- Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da;- Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế;- Chân xoay ốp gỗ có bánh xe, có thể di chuyển. | ||
| 6 | Ghế gấp (Ghế phòng họp) | 20 | Cái | Ghế gấp, chân khung ống thép Ø22, đệm tựa nhựa; chân ghế có cao su chống trượt;Kích thước: W440 x D500 x H980 mm | ||
| 7 | Bàn họp | 1 | Cái | Gỗ dài 4m, sơn PU:Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpThiết kế quây hình hạt xoàn, có đợt để hoa ở giữa. | ||
| 8 | Bàn lãnh đạo | 1 | Cái | Gỗ, sơn PU:Kích Thước: W2000 x D1000 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Veneer sơn PU cao cấp, chân bàn có các miếng nhựa chịu lực.Kiểu Dáng: Mặt chữ nhật,yếm ốp nổi, chân bàn kiểu hộp dật 3 cấp. | ||
| 9 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ sofa gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn: - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3 hoặc Acacia- Kích thước:+ Ghế đơn: W800 x D700 x H890 mm+ Ghế băng SF72-3: W1850 x D700 x H890 mm+ Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm+ Đệm ghế bọc vải, dày 10cm | ||
| 10 | Tủ tài liệu | 5 | Cái | Kích Thước: W1367 x D450 x H1830 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới; | ||
| 11 | Giường cá nhân | 6 | Cái | Kích thước 2x1,2m; gỗ nhóm 3; sơn PU 4 nước. | ||
| 12 | Hệ thống loa ngoài trời (Loa phát cầm tay) | 4 | Cái | - Công suất tối đa: 23 W;- Phạm vi nghe được: Nói trong khoảng 315m, Âm báo động trong khoảng 500m | ||
| 13 | Thang nhôm | 2 | Cái | Gấp chữ A cao 2,5m; duỗi thẳng cao 5m;Trọng lượng:18kgTải trọng:150kg | ||
| 14 | Ống nhòm | 1 | Cái | Ông kính quang học kết hợp với laser; - Có thể đo chính xác trong khoảng cách từ 7.5 đến 590m, - Có thể đo liên tục trong khoảng 8 giây bằng cách bấm giữ nút nguồn- Tiêu chuẩn chống thấm nước hiệu quả đáp ứng chuẩn IPX4- Có thể hoạt động tốt trong khoảng nhiệt độ từ -10 đến 50 độ C- Sử dụng nguồn là pin CR2 - Chế độ tắt nguồn tự động sau 8 giây giúp tiết kiệm năng lượng | ||
| 15 | Máy In Laser trắng, đen | 1 | Cái | Tốc độ 38 trang/phút; khổ A4; đảo mặt tự độngĐộ phân giải: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpiBảng điều khiển: Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ họcBộ nhớ : 1GBGiấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờKhay giấy cassette (chọn thêm): 550 tờNgôn ngữ in: UFR II, PCL, PostScript 3, PDF, XPSKết nối : USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, SD Card Slot, Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động) | ||
| 16 | Máy lạnh | 1 | Cái | Inverter, công suất 1.5 HP Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), có InverterCông suất làm lạnh:Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-X diệt khuẩn, khử mùi, duy trì độ ẩm, Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ tiết kiệm điện: Chỉ có InverterLàm lạnh nhanh: iAuto-XTiêu thụ điện: 0.92 kW/h (Hiệu suất năng lượng 6.06) | ||
| 17 | Máy lạnh | 3 | Cái | Inverter, công suất 2.0 HP Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), có InverterLọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.ILàm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1.66 kW/h (Hiệu suất năng lượng 4.79) | ||
| 18 | Bình thủy điện | 1 | Cái | Dung tích 3 lítLoại bình: 3 lít,700 WMức nhiệt giữ nóng: 4 mức: 70, 80, 90, 98 độ CChất liệu vỏ, ruột bình: Nhựa, Kim loại phủ Carbon chống dínhCách lấy nước: Nhấn nút điện tửHẹn giờ đun sôi: Sau 6 tiếngTiện ích: Chế độ rót nước chậm chống bỏng, Có chế độ tẩy cặn, Cột hiển thị mực nước, Tự đun sôi lại khi nước nguộiChế độ an toàn: Khoá rót nước điện tử | ||
| 19 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Inverter, dung tích 322 lít Cảm biến Econavi tùy chỉnh; ngăn cấp đông mềm Prime Fresh; công nghệ Panorama giúp làm lạnh thực phẩm nhanh chóng; công nghệ Ag Clean khử mùi kháng khuẩn hiệu quả; khay lấy nước ngoài tiện lợi, hạn chế số lần mở của tủ lạnh; ngăn rau Fresh Safe giữ ẩm bảo quản rau quả tươi ngon. | ||
| 20 | Bếp từ 3 bếp | 1 | bộ | Bếp âm, công suất 7500WChất liệu mặt bếp: Kính Schott chịu lực, nhiệtBảng điều khiển: Cảm ứngHẹn giờ: Có hẹn giờTiện ích: Công suất có thể điều chỉnh đượcLoại nồi nấu: Mặt bếp từ sử dụng nồi có đáy nhiễm từLắp đặt bếp: Thiết kế mỏng, có thể lắp âm được | ||
| 21 | Android Tivi | 1 | Cái | Kích cỡ màn hình 49 inch Độ phân giải 4K; Chip X1 4K Processor; Công nghệ Triluminos Display, công nghệ X-Protection Pro; Điều khiển tivi bằng giọng nói qua Remote và Google Assistant. | ||
| 22 | Canô | 1 | cái | Vỏ cano Composite, chở được 4-6 người (bao gồm cả vô lăng); động cơ 25HP; kích thước (4,3x1,6x0,6)m(Bao gồm phí đăng kiểm; các thiết bị đi kèm: lan can Inox, mui bạt che nắng, ghế ngồi, neo, phao cứu sinh, …) | ||
| 23 | Máy lọc | 2 | Cái | Nước nóng, nguội RO 8 lõi lọcDung tích bình chứa: 8 lítTỉ lệ lọc - thải: Lọc 6 - Thải 4Công suất lọc: 20 lít/ giờCông suất tiêu thụ điện trung bình: 0.21 kw/hNhiệt độ nước: Nóng 25, 45, 75, 99 °C | ||
| 24 | Xe máy | 1 | chiếc | Dung tích xi lanh từ 110-150cc, phun xăng điện tử, phanh đĩa, vành đúc (bao gồm lệ phí trước bạ và làm biển số) | ||
| 25 | Máy bộ đàm | 2 | chiếc | - Dung lượng pin: 2500mAh- Công xuất phát 10W- Cự ly liên lạc: Nội thành 1-2 km, ngoại thành 2-3 Km, điều kiện lý tưởng 4 km | ||
| 26 | Pa lăng xích kéo tay | 1 | chiếc | Sức nâng 5 tấn | ||
| 27 | Bình chữa cháy bột | 7 | Cái | -Sức chứa: 8kg; hiệu quả phun (s): ≥ 12; phạm vi phun (m): ≥ 5; nhiệt độ hoạt động: 20 ~55; pp suất vận hành (MPa): 1.2; kích thước (cm): 18×36×63 | ||
| 28 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 2 | bộ | 24 chi tiết | ||
| 29 | Đồng hồ đo đa năng | 2 | Cái | Chỉ thị số; DCV: 400mV/4/40/400/600VĐộ chính xác: ±0.6%rdg±4dgt (400mV /4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V) | ||
| 30 | Máy kinh vĩ điện tử | 1 | Cái | 1. Ống kính: Độ phóng đại : 30X; hình ảnh: thuận; trường nhìn : 1°30’; khoảng nhìn ngắn nhất: 0,9m.2. Đo góc: Độ chính xác đo góc: 5”; góc đọc nhỏ nhất : 1”/5”; hệ thống đọc: Bàn độ mã vạch quang điện tăng dần; Đường kính bàn độ: 79 mm; Hằng số k (đo khoảng cách): 100; 3. Hệ thống bù nghiêng: Sensor bù trục: 02 trục, Giới hạn tự động bù trục: 03′4. Màn hình: LCD; 1 mức chiếu sáng5. Độ nhạy bọt thủy: Bọt thủy dài: 40”/2mm; Bọt thủy tròn: 10’/2mm.6. Nguồn điện: 02 cục pin LR14C7. Dọi tâm quang học: Phóng đại: 3x; Khoảng nhìn: 0,3m đến vô cực; Trường ngắm: 3° | ||
| 31 | Máy thủy bình tự động | 1 | Cái | Độ phóng đại: 24x, ảnh thuận, độ phân giải 4”, trường nhìn 1°25', tiêu cự nhỏ nhất 0,75m; Độ chính xác: 1km đo đi đo về ±2,5mm; 100m đo đi đo về ±2mm | ||
| 32 | Máy cưa xích cầm tay | 2 | Cái | Động cơ xăng 2 thì; Công suất: 2.2 kW / 3.0 PSBước răng: 0.325” hoặc 3/8’’; Bề dày mắt xích: 1.3 mm; Kích thước: 416 x 248 x 279 mm | ||
| 33 | Máy cắt cỏ cầm tay | 2 | Cái | Động cơ xăng 4 thì, 1 xilanh, làm mát bằng quạt gió, dung tích xi lanh 35.8 cc, công suất cực đại 1.6 Hp /7000 v/p | ||
| 34 | Loa hội trường | 1 | Cái | -Chất liệu vỏ loa: gỗ Bass 18 inch, 1 treble, 1 trung; -RMS: 200W-Công suất đỉnh: 1200 Watt-Bluetooth V4.0; -Phát nhạc mp3 từ: thẻ nhớ, USB; -Jack 6.5 cắm microphone-Jack bông sen: ngõ vào âm thanh và ngõ out kết nối thêm sub-Nguồn: AC 220V, 50/60Hz | ||
| 35 | Áo phao cứu hộ | 10 | Cái | Chịu được trọng lượng từ 60-150kg, có còi kèm theo | ||
| 36 | Đèn pin điện | 4 | Cái | LED:LUMINUS SST40W-P2Độ sáng tối đa : 800 lumenĐèn chiếu xa (LED chính): Cao : 800 lumen - 7,4 giờ - 11.390 candela - 532m; Trung Bình : 400 lumen - 11 giờ - 5790 candela - 386m; Thấp : 160 lumen - 28 giờ - 2330 candela - 248m Đèn chiếu rộng (LED phụ):Cao : 500 lumen - 6.6 giờ - 53.3 candela - 28m; Trung Bình : 200 lumen - 16 giờ - 24.6 candela - 19m;Đèn đỏ: 25 lumen-31giờ-3.1 candela -7m. Tầm chiếu xa tối đa: 532m | ||
| 37 | Bảo hộ lao động | 10 | Bộ | Bao gồm: Mũ bảo hộ + Dây đai bảo hộ + Giày bảo hộ + Găng tay bảo hộ | ||
| 38 | Máy hàn điện | 1 | Cái | Nguồn điện vào (V) 1 pha; AC 220V-240V; 50/60HzCông suất (KVA) 4.6; Dòng hàn (AC) 19Tỷ lệ dòng hàn và điện áp 160A/16.4VPhạm vi dòng hàn (A) 20 – 160Điện áp không tải 70±5Chu kỳ tải (%) 60; Hiệu suất (%) 85Áp suất khí nén Mpa (S) Dây hàn/ Que hàn cho phép (MM) 0.8-1.2/(1.6 – 3.2)Hệ số công suất 0.93; Cấp bảo vệ IP21SCấp cách điện FNguồn điện vào (V) 1 pha; AC 220V-240V; 50/60HzCông suất (KVA) 4.6; Dòng hàn (AC) 19Tỷ lệ dòng hàn và điện áp 160A/16.4VPhạm vi dòng hàn (A) 20 – 160Điện áp không tải 70±5Chu kỳ tải (%) 60; Hiệu suất (%) 85Áp suất khí nén Mpa (S) Dây hàn/ Que hàn cho phép (MM) 0.8-1.2/(1.6 – 3.2)Hệ số công suất 0.93; Cấp bảo vệ IP21SCấp cách điện F |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị quản lý vận hành cho công trình thủy lợi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 6 tháng/lần trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi