Gói thầu: Gói thầu số 18 (mua sắm hàng hóa): Trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074407-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 (mua sắm hàng hóa): Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 19:11:00 đến ngày 2021-11-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,970,220,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5455E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.091E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có liên quan đến văn phòng hoặc hội trường, trong đó có tối thiểu các hạng mục: -Thiết bị đồ gỗ, Vách gỗ trang trí, Thiết bị điện lạnh, Thiết bị điện tử- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.485.110.403 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.970.220.806 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II Phần 1 của HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc Tin học. Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm như tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…). Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý cho phần việc mình đảm nhận và phải có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt phần đồ gỗ nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc lâm nghiệp. Đã làm kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm như tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện khí hóa hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp. Đã làm kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm như tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt phần âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tin học hoặc Điện hoặc điện tử. Đã làm thi công lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18 (mua sắm hàng hóa): Trang thiết bị Trung tâm văn hóa và tổ chức sự kiện huyện Trảng Bom. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Kế hoạch bảo hành thiết bị; bảng tiến độ thực hiện chi tiết; bảng kế hoạch hướng dẫn vận hành thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catologue của thiết bị; cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất (đối với thiết bị sản xuất trong nước); cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu tra cứu vật tư phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT, báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), xác nhận nộp thuế năm 2020 của Cơ quan thuế quản lý, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính dự kiến huy động cho gói thầu, bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, Địa chỉ: số 171D, KP3, đường Nguyễn Huệ, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513.923595;
Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam. Địa chỉ: Tổ 16, Kp3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: KP3, đường Nguyễn Hữu Cảnh, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (02513) 866259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường sử dụng gỗ tự nhiên(loại 02 chỗ) | 34 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bàn hội trường sử dụng gỗ tự nhiên(loại 03 chỗ) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Ghế khán phòng (loại ghế khung thép, đệm tựa mút đúc bọc vải, tay ốp tựa bằng gỗ) | 74 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ghế kết hợp bàn viết( loại ghế khung thép, đệm tựa mút đúc bọc vải, tay ốp nhựa bằng gỗ) | 526 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bàn hội trường( loại bàn sử dụng gỗ tự nhiên- loại 02 chỗ) | 200 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ghế hội trường 200 chỗ (loại ghế gỗ bọc nệm) | 400 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Sân khấu xếp hội trường 180 chỗ (02 hội trường) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bàn ghế oval phòng họp (01 bàn 40 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Loa Fullrange | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Loa Fullrange | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Loa Monitor | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Loa Sub | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bàn trộn âm thanh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Micro cầm tay | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Micro cổ ngổng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bát treo loa | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Dây tín hiệu | 500 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Dây điện | 300 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Jack kết nối Neutrik (Đực/Cái) | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Jack 6 ly Stereo | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Tủ máy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Chi phí lắp đặt đặt thiết bị, vấu hình hệ thống | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Màn hình điện tử | 2 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vật tư lắp đặt | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Loa toàn dải | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Loa Sub | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bàn trộn âm thanh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bộ lọc âm thanh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Micro cầm tay | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Micro cổ ngổng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bát treo loa | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Dây tín hiệu | 300 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Dây điện | 300 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Jack kết nối Canon (Đực/Cái) | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Tủ máy | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Phụ kiện lắp đặt | 2 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Chi phí lắp đặt đặt thiết bị, vấu hình hệ thống | 2 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Màn hình điện tử | 2 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bộ xử lý hình ảnh | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Vật tư lắp đặt | 2 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Led par | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Led par | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đèn Beam | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bộ chia | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Máy khói | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bàn điều khiển | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Khung bắt đèn | 8 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Dây điện | 100 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Jack kết nối Canon (Đực/Cái) | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Tủ máy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Chi phí lắp đặt đặt thiết bị, cấu hình hệ thống | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Phông màn, khẩu hiệu đảng | 1 | BỘ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Bục + tượng Bác Hồ | 3 | CHIẾC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Bục thuyết trình | 3 | CHIẾC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Vách gỗ trang trí - táng âm | 874,74 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Thảm lót(từ sảnh đón vào sân khấu và hành lang dưới sân khấu) | 230 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Vách ngăn xếp di động bằng nhôm dày 85mm phủ melamine | 621 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Dàn nóng | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Dàn nóng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Dàn nóng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Dàn lạnh âm trần | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Dàn lạnh âm trần | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Dàn lạnh âm trần | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Dàn lạnh âm trần | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Dàn lạnh âm trần | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Bộ chia ga cho dàn nóng | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Bộ điều khiển nối dây | 26 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Quạt cấp gió tươi | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Quạt cấp gió tươi | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Quạt hút mùi WC | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Quạt gắn tường | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 9.5 | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 12.7 | 56 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 | 160 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø19.1 | 159 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø22.2 | 72 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 28.6 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø32 | 16 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Bảo ôn ống đồng Ø9,5 | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Bảo ôn ống đồng Ø12,7 | 56 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Bảo ôn ống đồng Ø15,9 | 160 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Bảo ôn ống đồng Ø19,1 | 159 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Bảo ôn ống đồng Ø22,2 | 72 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Bảo ôn ống đồng Ø28,6 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Bảo ôn ống đồng Ø32 | 16 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Vật tư phụ (cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Ống uPVC D27 | 120 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Ống uPVC D34 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Ống uPVC D42 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Vật tư phụ (côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Tole dày 0.58mm | 400 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Miệng gió | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Van chỉnh gió | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Ống mềm | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Cách nhiệt ống gió dày 25mm | 300 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Vật tư phụ (côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Cáp điện | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Tủ cấp nguồn | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5455E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.091E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có liên quan đến văn phòng hoặc hội trường, trong đó có tối thiểu các hạng mục: -Thiết bị đồ gỗ, Vách gỗ trang trí, Thiết bị điện lạnh, Thiết bị điện tử- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.485.110.403 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.970.220.806 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II Phần 1 của HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc Tin học. Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm như tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…). Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý cho phần việc mình đảm nhận và phải có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt phần đồ gỗ nội thất | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Mỹ thuật hoặc lâm nghiệp. Đã làm kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm như tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt điều hòa | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện khí hóa hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp. Đã làm kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm như tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt phần âm thanh, ánh sáng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tin học hoặc Điện hoặc điện tử. Đã làm thi công lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Văn bằng, Chứng nhận và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện như tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư…) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi