Gói thầu: Tu bổ, tôn tại di tích phủ Quảng Cung, xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Tu bổ, tôn tại di tích phủ Quảng Cung, xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 17:03:00 đến ngày 2021-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,730,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học- Có hợp đồng lao động với nhà thầu- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ trùng tu di tích- Đã thực hiện 01 công trình tu bổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Tu bổ, tôn tại di tích phủ Quảng Cung, xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Tu bổ, tôn tại di tích phủ Quảng Cung, xã Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU BỔ MÁNG NƯỚC TIỀN ĐƯỜNG, LÀM KHUNG BIỂN DI TÍCH VÀ CÁNH CỔNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông máng nước hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 2 | Quét lớp vữa hỗn hợp xi măng và sikatop seal | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51,741 | m2 |
| 3 | Lớp chống thấm có gia cường sợi thủy tỉnh | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51,741 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM M100 dày 3cm, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 57,457 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m2 |
| 6 | Hạ giải mái ngói mũi hài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 7 | Quét lớp vữa hỗn hợp xi măng và sikatop seal | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 8 | Dặm vá ngói trên mái nghiêng bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,508 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, móng cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 17 | Gia công khung biển, mặt biển, thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,677 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép, khung biển, mặt biển, thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,677 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 82,133 | 1m2 |
| 21 | Sơn vẽ mặt biển di tích | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 22 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,36 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất mương tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Sứ ốp chân kim | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L65x65x6 dài 2,5m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép nối các cọc tiếp địa 40x4 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 30 | Gia công Inox 304 làm cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,707 | kg |
| 31 | Lắp dựng cổng Inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi