Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công hạng mục xây dựng kè chống xói lở hố xói sau tràn xả lũ hồ chứa nước Cao Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076743-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1 thành viên thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công hạng mục xây dựng kè chống xói lở hố xói sau tràn xả lũ hồ chứa nước Cao Vân
Số hiệu KHLCNT 20211076614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Năm 2021 dự án được UBND tỉnh bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 09/8/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 17:00:00 đến ngày 2021-11-06 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,894,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.841225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.905.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.451.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhNông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc Kỹ sưkỹ thuật xây dựng công trình: 02 cán bộ- Kỹ sư trắc địa: 01 cán bộYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1 thành viên thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công hạng mục xây dựng kè chống xói lở hố xói sau tràn xả lũ hồ chứa nước Cao Vân
Nâng cấp hồ chứa nước Cao Vân, xã Dương Huy, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Năm 2021 dự án được UBND tỉnh bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 09/8/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng EPC Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1 thành viên thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh , địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 2. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh., Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp tư vấn, khảo sát, thiết kế và xây lắp công trình thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh, Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Yên Lập Quảng Ninh., Địa chỉ: Khu Yên Lập, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3875 294, Fax: 0203 3875 294
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP TUYẾN KÈ XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Tham chiếu tại chương V15,247100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tận dụng để đắp)Tham chiếu tại chương V2,953100m3
3Đắp lưng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Tham chiếu tại chương V16,874100m3
4Xúc đất vào bao tải, xếp gia cố ( g=1,5T/m3) (tận dụng đất đào)Tham chiếu tại chương V130,751m3
5Bao tải chứa đâtTham chiếu tại chương V2.179cái
6Bạt dứaTham chiếu tại chương V2,763100m2
B PHẦN XÂY LÁT TUYẾN KÈ XÂY MỚI
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 2x4, mác 100Tham chiếu tại chương V34,2m3
2Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 2x4, mác 250Tham chiếu tại chương V296,4m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móngTham chiếu tại chương V1,666100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTham chiếu tại chương V4,439tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmTham chiếu tại chương V5,819tấn
6Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 2x4, mác 250Tham chiếu tại chương V393,712m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTham chiếu tại chương V16,76100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTham chiếu tại chương V0,062tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTham chiếu tại chương V12,585tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mmTham chiếu tại chương V6,194tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 18mmTham chiếu tại chương V0,837tấn
12Bậc lên xuống ĐK 22mmTham chiếu tại chương V166,284kg
13Bê tông đổ bù chống xói, đá 2x4, mác 150Tham chiếu tại chương V99,798m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTham chiếu tại chương V112,45m2
15Đá 1x2 tầng lọcTham chiếu tại chương V1,544m3
16Cát thô tầng lọc ngượcTham chiếu tại chương V19,58m3
17Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTham chiếu tại chương V0,21100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC D75 (NC=0.4)Tham chiếu tại chương V0,756100m
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTham chiếu tại chương V120rọ
C PHẦN ĐÀO ĐẮP TUYẾN KÈ SỬA CHỮA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Tham chiếu tại chương V0,983100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tận dụng để đắp)Tham chiếu tại chương V0,656100m3
3Đắp lưng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đá đào)Tham chiếu tại chương V1,382100m3
4Khai thác và đắp đất đá hỗn hợp bằng máy đào 1.25 m3 (tận dụng đá đào đường kính ≥30cm và cuội sỏi)Tham chiếu tại chương V1,721100m3
D PHẦN XÂY LÁT TUYỀN KÈ SỬA CHỮA
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Tham chiếu tại chương V35,812m3
2Bê tông mái, đá 2x4, mác 250Tham chiếu tại chương V256,623m3
3Cốt thép, đường kính cốt thép = 12mmTham chiếu tại chương V17,946tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn máiTham chiếu tại chương V7,745100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTham chiếu tại chương V25,44m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTham chiếu tại chương V328lỗ khoan
7Lắp đặt ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè (NC=0.4)Tham chiếu tại chương V0,24100m
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTham chiếu tại chương V89rọ
9Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100Tham chiếu tại chương V16,8m2
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTham chiếu tại chương V535,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.841225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.905.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.451.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhNông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc Kỹ sưkỹ thuật xây dựng công trình: 02 cán bộ- Kỹ sư trắc địa: 01 cán bộYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
2 Máy cắt uốn 5Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
3 Máy đào 1,25 m3 Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
4 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh4
7 Máy hàn 23Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
8 Máy khoan bê tông 0,62Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
9 Máy nén khí Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
10 Máy phun vữa Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
11 Máy ủi 110CV Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
12 Máy trộn 250L Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->