Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073278-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211073218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:54:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,515,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành phù hợp. đã từng làm công tác liên quan đến gói thầu trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị tải trong từ 5-15m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời và thiết bị dung cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị lọc dầu máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp
Nâng công suất Trạm biến áp 500kV Pleiku 2
450 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, kẹp cực,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 0378; số fax: 0236 222 1579
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): MÁY BIẾN ÁP 500kV-900MVA
1Lắp đặt máy biến áp 500/220/35kV - 300/300/60MVA-1 phaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6pha máy
2Lọc dầu cho 02 MBA 500kV-900MVAXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT432tấn
C PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ
1Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT30máy
2Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT30Bộ
3Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT11Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT9Bộ
5Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT8Bộ
6Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27Bộ
7Kháng hạn dòng 01 pha 38,5kV-15A-1,5mH-25kA/1s kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Bộ
D PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐẤU DÂY CHUNG CHO MBA AT1, AT2
1Tủ đấu dây chung MBA AT1, AT2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2Tủ
E PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): VẬT LIỆU ĐIỆN NHẤT THỨ
1Sứ đứng 500kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2Cái
2Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – 141/122mm, kèm phụ kiện (02 ống dài 4m )Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT8m
3Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị đấu nối MBA AT1)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT38Cái
4Kéo rải dây dẫn AAC-800mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT171,5m
5Đấu dây xuống thiết bị dây dẫn AAC-800mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT73,5m
6Kéo rải dây dẫn AAC-630mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT52,5m
7Đấu dây xuống thiết bị dây dẫn AAC-630mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT22,5m
F PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, có giáp thép bảo vệ đấu nối đi từ tủ MBA tới tủ đấu dây chung MBA
1Tiết diện: 5x10 mm²Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT280m
2Tiết diện: 2x4 mm²Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT280m
3Tiết diện: 12x1.5 mm²Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT560m
4Tiết diện: 25x1,5 mm²Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.830m
5Tiết diện: 4x1,5 mm²Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT480m
6Tiết diện: 7x1,5 mm²Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT570m
7Tiết diện: 12x4 mm²Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.410m
8Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 6 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT60Đầu cáp
9Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 14 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT130Đầu cáp
10Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 27 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT100Đầu cáp
G PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, có giáp thép bảo vệ
1Tiết diện 2x2,5mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với thiết bị lắp mới)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT8.155m
2Tiết diện 2x4mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với MBA AT1, AT2 lắp mới)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT150m
3Tiết diện 2x4mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với thiết bị lắp mới)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT650m
4Tiết diện 4x35mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với MBA AT1, AT2 lắp mới)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT465m
H PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễu, có giáp thép bảo vệ
1Tiết diện 3x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT300m
2Tiết diện 4x2,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT180m
3Tiết diện 4x4mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.050m
4Tiết diện 6x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.195m
5Tiết diện 6x2,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2.620m
6Tiết diện 8x4mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT535m
7Tiết diện 10x4mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.020m
8Tiết diện 10x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2.180m
9Tiết diện 14x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2.825m
10Tiết diện 14x2,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT440m
11Tiết diện 20x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2.755m
12Tiết diện 20x2,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT600m
I PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP): LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA
1Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 6 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT740đầu cáp
2Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 14 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT350đầu cáp
3Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 27 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT170đầu cáp
J PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐỂ ĐÓNG ĐIỆN GĐ 1): PHỤ KIỆN VÀ TỔ HỢP 35kV CHO 01 MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1
1Kẹp cực thiết bị với dây 3xAAC-800mm2: Phía 500kV MBA 500kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
2Kẹp cực thiết bị với dây 3xAAC-630mm2: Phía 220kV MBA 500kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
3Kẹp cực thiết bị với dây 1xAAC-800mm2: Phía 35kV MBA 500kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Cái
4Kẹp cực thiết bị với dây 1xAAC-800mm2: Phía trung tính MBA 500kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
5Sứ đỡ 35kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT7Cái
6Kẹp mở rộng liên kết ống D120/108 với ống D120/108Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Cái
7Kẹp nối ống D80/70 với ống D80/70Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2Cái
8Kẹp cực thiết bị cho đầu sứ 35kV với ống D120/108mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Cái
9Kẹp cực liên kết sứ 35kV với 2 ống Ø80/70mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1Cái
10Kẹp cực thiết bị với dây 1xAAC-630mm2: Chống sét van 220kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
11Kẹp chữ T nối 3xAAC-630mm2 với 1xAAC-630mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
12Kẹp chữ T nối 3xAAC-630mm2 với 3xAAC-630mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
13Kẹp định vị 3 dây AAC-630mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT15Cái
14Ống nhôm D120/108mm (Kèm nút bịt đầu ống, phụ kiện nối ống và chống rung), 06 ống dài 3,5mXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT21m
15Cung cấp và lắp đặt bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV cho MBA AT1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
16Dây AAC-800mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT245m
17Dây AAC-630mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT75m
K PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Lắp đặt Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA AT2
1Ống nhôm D80/70, (Kèm nút bịt đầu ống, phụ kiện nối ống và chống rung), 02 ống dài 6mXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12m
2Kẹp các loạiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
3Bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV cho MBA AT2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
L PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ, TỦ BẢNG
1Dây đồng trần M95Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.250m
2Dây đồng bọc M95Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT48m
3Dây thép mạ kẽm F14Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT200m
4Đầu cốt đồng cho dây M95Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT700Cái
5Cờ tiếp địaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT14Cái
6Bulông - đai ốc - vòng đệm (M12x40)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT750Bộ
7Kẹp dây đồng tiếp địa vào trụ đỡ (kẹp dây M240)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT470Cái
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
9Lấp đất tiếp địaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
M PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): NỐI ĐẤT MÁY BIẾN ÁP
1Dây đồng bọc CV-300Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT60m
2Đầu cốt đồng cho dây CV-300Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Cái
3Bulông - đai ốc - vòng đệm (M12x40)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Bộ
4Kẹp dây đồng tiếp địa vào tườngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Cái
N PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN
1Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф195/150Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT30m
2Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф130/100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT790m
3Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф85/65Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT300m
4Đai cố định ống luồn cápXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
O PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI
1Máy biến áp 500kV 1 pha, tự ngẫu: 150/150/30MVA, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6máy
2Kháng hạn dòng 01 pha 38,5kV-15A-1mH, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Bộ
3Máy cắt SF6 loại 1 pha, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT30máy
4Biến dòng điện 1 pha, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT30Bộ
5Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT11Bộ
6Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT9Bộ
7Dao cách ly 3 pha - 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT8Bộ
8Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27Bộ
P PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Chống sét van 500kV, loại 01 pha kèm thiết bị đếm sétXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Bộ
2Chống sét van 220kV, loại 01 pha kèm thiết bị đếm sétXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Bộ
Q PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ THU HỒI
1Dây AAC-800mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT490m
2Kẹp cực các loạiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT398Cái
3Cáp tiết diện 4x25mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT585m
4Tháo dỡ đặt đầu cáp ≤ 6 ruột, cáp 4x25mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT16Đầu cáp
5Tháo dỡ thu hồi cáp trong trường hợp thiếu hụt cáp, cáp có trọng lượng Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT20.055m
6Tháo dỡ đầu sợi cáp các loại ≤ 6 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT682Đầu cáp
7Tháo dỡ đầu sợi cáp các loại ≤ 14 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT306Đầu cáp
8Tháo dỡ đầu sợi cáp các loại ≤ 27 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT180Đầu cáp
R PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ THU HỒI: Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA AT1&AT2
1Sứ đỡ ống trung tínhXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT5Cái
2Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – D80/70mm (4 ống dài 6m)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT24m
S PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ, thu hồi và sử dụng lại hệ thống nối đất thiết bị và ống luồn cáp
1Tháo dỡ, thu hồi và sử dụng lại hệ thống nối đất thiết bị và ống luồn cápXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
T PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA AT1&AT2
1Sứ đỡ ống trung tínhXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT15Cái
2Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – D80/70mm (10 ống dài 6m)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT60m
3Kẹp cực các loạiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT30Cái
U PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Vật liệu điện
1Dây nhôm AAC-630mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT360m
2Dây AC-185mm2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT15m
3Kẹp cực các loạiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT33Cái
V PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Hệ thống báo cháy tự động
1Đầu báo nhiệt (độ cảm biến cao)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT36Cái
2Nút nhấn khẩn, loại địa chỉXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Cái
3Chuông báo động kèm đèn chớpXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2Cái
4Trở kháng cuối nguồnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1kV – Cáp chống cháy XLPEXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT800m
6Hộp đấu dâyXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2Hộp
7Ống thép luồn cáp Φ20Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT200m
W PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Tháo dỡ và lắp đặt cáp các loại
1Thay đầu cáp kiểm tra các loại ≤ 6 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT938đầu cáp
2Thay đầu cáp kiểm tra các loại ≤ 14 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.406đầu cáp
3Thay đầu cáp kiểm tra các loại ≤ 27 ruộtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.520đầu cáp
X PHẦN ĐIỆN: Vận chuyển, đóng gói VTTB thu hồi về lưu kho PTC3
1Đóng gói (gỗ, ván, bạt che,...), vận chuyển VTTB thu hồi về lưu kho PTC3Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
Y PHẦN XÂY DỰNG
Z PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Máy biến áp AT1 ( Trọn bộ)
1Tháo dỡ máng đỡ cáp, trụ đỡ tại móng biến áp AT1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.923,54kg
2Thu dọn đá dăm 4x6Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT23,59m3
3Rải lại đá dăm 4x6Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT23,59m3
AA PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ giàn phun sương AT1 (1 bộ)
1Tháo dỡ vòi phun sương HV-14, HV17Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT144bộ
2Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT4,5m
3Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D80Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT230,7m
4Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT29,85m
5Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT98,7m
6Tháo dỡ thanh dò nhiệt, giá đỡ ốngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2.937,78kg
7Tháo dỡ móng đỡ ốngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12bộ
AB PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ máy biến áp AT2 ( 1 bộ)
1Tháo dỡ máng đỡ cáp, trụ đỡ tại móng biến áp AT2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.923,54kg
2Bốc xếp (lên, xuống) và vận chuyển máng cáp ra bãi tập kếtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,9tấn
3Vận chuyển máng cáp về khoXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,9tấn
4Thu dọn đá dăm 4x6Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT58,17m3
5Rải lại đá dăm 4x6Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT58,17m3
AC PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ giàn phun sương AT2 (1 bộ)
1Tháo dỡ vòi phun sương HV-14, HV17Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT144bộ
2Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,5m
3Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D80Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT232m
4Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT29,7m
5Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT98,7m
6Tháo dỡ đầu dò nhiệt, giá đỡ ốngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2.906,73kg
7Tháo dỡ móng đỡ ốngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27bộ
AD PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị (Trọn bộ)
1Tháo dỡ trụ đỡ thiết bịXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT64.812,73kg
2Bốc xếp (lên, xuống) và vận chuyển trụ ra bãi tập kếtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT64,813tấn
3Vận chuyển trụ đỡ về khoXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT64,813tấn
AE PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ móng tủ đấu dây và móng trụ đỡ các loại (Trọn bộ)
1Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
2Phá dỡ bê tông không cốt thépXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT5,84m3
3Phá dỡ bê tông có cốt thépXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT17,838m3
4Lấp đấtXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
5Vận chuyển xà bần đổ xaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
6San đất bãi thảiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
AF PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 500kV (2 móng)
1Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 R>1m; S>1mXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,458m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT44,12Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT315,28Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6,688m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,056m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT34,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT35,316Kg
9Lấp đất chân móngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
11San đất bãi thảiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
AG PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng máy cắt 220kV-3 pha (10 móng)
1Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,76m3
3Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,96m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT305,7Kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT24,1m3
6Bê tông móng M250 đá 1x2; RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT4,48m3
7Cung cấp BLXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.026,8kg
8Lắp bu lôngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.042kg
9Đúc nhám bề mặt bê tôngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT50,99m2
10Quét sikadur 732Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT50,99m2
11Lấp đất chân móngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
12Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
13San đất bãi thảiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
AH PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng dao cách ly 220kv - 3 pha (28 móng)
1Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3,024m3
AI PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng dao cách ly 220kv - 1 pha (27 móng)
1Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,972m3
AJ PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng máy biến dòng 220kv - 1 pha (30 móng)
1Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,75m3
AK PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng kháng 35kV (3 móng)
1Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,192m3
AL PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Móng tủ đấu dây chung MBA AT1 và AT2 (2 móng)
1Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,37m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT42,38Kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT31,94Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,652m3
6Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT8,16Kg
7Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT8,28Kg
8Gia công thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT43,74Kg
9Lắp thanh đỡ đan bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT45,49Kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT8,802m2
11Lấp đất chân móngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
12Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
13San đất bãi thảiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
AM PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Móng tạm đặt máy biến áp 500kV-3x150 AT1 & AT2 (6 móng)
1Đào móng tạm đất C3, RXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
2Thu gom đá 2x4 nền trạmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT32,256m3
3Cung cấp đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT59,904m3
4Rải đá 2x4 và 1x2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT92,16m3
5Lớp bạt dứa chống mất nước bê tôngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT460,8m2
6Bê tông lót móng chiều rộng >250, đá 4x6, M100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT46,08m3
7Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT371,22kg
8Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT7.750,26kg
9Bê tông móng MBA M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT45,6m3
10Xây tường gạch không nung vữa XM M75 dày 100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT5,1m3
11Trát tường vữa XM M75 dày 200Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT112,2m2
12Cung cấp và lắp dựng ống nhựa PVC D42Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6m
13Cung cấp và lắp dựng van chặn D42Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6cái
14Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
15San đất bãi thảiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
AN PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP -Bổ sung sàn thao tác tại móng móng máy biến áp 500kV (2 bộ)
1Gia công sàn thao tác bằng thép mạ kẽm (Khối lượng là thép đen bao gồm bulong, trừ cắt vát đục lỗ)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT9.607,68kg
2Lắp đặt sàn thao tácXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT9.991,98kg
AO PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Bổ sung máng cáp AT1 và AT2 (Trọn bộ)
1Gia công máng cáp bằng thép mạ kẽm (Khối lượng là thép đen bao gồm bulong, trừ cắt vát đục lỗ)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.659,24kg
2Lắp đặt máng cáp (bao gồm cả máng cáp được tháo ra và lắp lại)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2.625,512kg
AP PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Cải tạo tường ngăn cháy móng máy biến áp (2 bộ)
1Đúc nhám bề mặt bê tôngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT33,6m2
2Chét sikadur 731Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT33,6m2
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT454,4kg
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.292,8kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, ØXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT582,4kg
6Cung cấp, lắp dựng thép bản ( tấm kê kích, bu lông) có sơn bảo vềXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3.211,92kg
7Bê tông dầm đúc sẵn M250, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT19,32m3
8Bê tông chèn M250, đá 0,5x1Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,968m3
9Lắp dựng dầm ĐS ( TL>50kg/tấm)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT80tấm
10Khoan tạo lỗ D30, L=250Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT160lỗ
11Cung cấp keo Ramset G5 + phụ kiệnXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT36hộp
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D48Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT96m
AQ PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN PCCC - Cải tạo dàn phun sương tại MBA 500kV-3x300MVA (AT1) (1 giàn)
1Vòi phun sương HV-14Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT39Bộ
2Vòi phun sương HV-17Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1Bộ
3Sử dụng lại vòi phun sương HV-14Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT120Bộ
4Sử dụng lại vòi phun sương HV-17Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT11Bộ
5Măng xông Ø25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT54Bộ
6Cút thép 90 độ đầu ren Ø25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27Bộ
7Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT81Bộ
8Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,2m
9Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT4,5m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12m
11Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø80Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT230,7m
12Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT10,8m
13Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø65Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT29,85m
14Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT98,7m
15Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Cái
16Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Cái
17Gia công giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT991,38Kg
18Lắp đặt giá đỡ ống (bao gồm giá đỡ tháo ra tận dụng lại)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3.968,815Kg
19Nắp chụp cao su đầu ốngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
20Bu lông M12Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27bộ
21Bu lông M16Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT72bộ
22Móng đỡ ốngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Bộ
23Sơn toàn bộ giàn phunXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT120,109m2
AR PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN PCCC - Cải tạo dàn phun sương tại MBA 500kV-3x300MVA (AT2) (1 giàn)
1Vòi phun sương HV-14Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT39Bộ
2Vòi phun sương HV-17Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1Bộ
3Sử dụng lại vòi phun sương HV-14Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT120Bộ
4Sử dụng lại vòi phun sương HV-17Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT11Bộ
5Măng xông Ø25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT54Bộ
6Cút thép 90 độ đầu ren Ø25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27Bộ
7Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT81Bộ
8Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2,4m
9Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,5m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT16,05m
11Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø80Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT232m
12Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT10,65m
13Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø65Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT29,7m
14Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø25Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT98,7m
15Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT12Cái
16Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø100Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Cái
17Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Cái
18Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 18mmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6cặp
19Nắp chụp cao su đầu ốngXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT3Cái
20Bu lông M12Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27bộ
21Bu lông M16Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT90bộ
22Roăng Amiăng các loạiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6Cái
23Gia công giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.058,82Kg
24Lắp đặt giá đỡ ống (bao gồm giá đỡ tháo ra tận dụng lại)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT4.007,903Kg
25Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2; GĐ-3Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27Bộ
26Sơn toàn bộ giàn phunXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT121,185m2
AS PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (Trọn bộ)
1Thu dọn đá dăm 2x4Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27,48m3
2Rải lại đá dăm 2x4Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT54,96m3
3Cung cấp bổ sung đá bổ sung 2x4Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT27,48m3
4Lật tấm đan để thi công cáp (TLXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.610c.kiện
5Lật tấm đan để thi công cáp (TLXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT40c.kiện
6Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.650c.kiện
7Phá dỡ vỉa hèXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT160m2
8Lát lại vỉa hèXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT160m2
9Phá dỡ thanh vỉa bằng bê tông không cốt thépXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT4,98m3
10Bê tông đúc sẵn thanh vỉa M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT4,98m3
11lắp dựng thanh vỉa (TL>50kg/tấm)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT83tấm
12Tháo dỡ tấm đan mương cáp ( TLXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT28tấm
13Phá dỡ thành mương cáp bê tông không cốt thépXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,252m3
14Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,512m3
15Vận chuyển xà bần đổ xaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
16San đất bãi thảiXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1
AT PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ chống sét van 500kV (3 bộ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm (Khối lượng là thép đen bao gồm bulong, trừ cắt vát đục lỗ)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1.308,69kg
2Lắp trụ đỡ chống sét van 500kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,362tấn
AU PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ sứ 500kV (2 bộ)
1Lắp trụ đỡ sứ 500kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT1,016tấn
AV PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Gia cường và lắp lại chống sét van 220kV trên tường ngăn cháy (6 bộ)
1Gia công giá đỡ chống sét van 220kV bằng thép mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT552kg
2Cung cấp và lắp bu lông M16Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT96bộ
3Lắp giá đỡ chống sét van 220kV (cũ và mới)Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT2,622tấn
AW PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ kháng hạn dòng 35kV (3 bộ)
1Lắp trụ đỡ kháng hạn dòng 35kVXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT0,81tấn
AX PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ máy cắt 220kV-1 pha (10 bộ)
1Lắp lại trụ đỡ máy cắt 220kV-1 phaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT6,4tấn
AY PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ máy biến dòng 220kV-1 pha (30 bộ)
1Lắp trụ đỡ máy biến dòng 220kV-1 phaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT9,3tấn
AZ PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha (28 bộ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 phaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT37,24tấn
BA PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ dao cách ly 220kV-1 pha (27 bộ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 phaXem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT35,91tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện) 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện) 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành phù hợp. đã từng làm công tác liên quan đến gói thầu trong 03 năm gần đây.32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có danh sách số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tải trong từ 5-15m33
2 Xe cẩu sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m1
3 Xe cẩu bán tải sức nâng >=7 tấn1
4 Máy đào gàu nhỏ1
5 Máy trộn bê tông loại 250 lít2
6 Máy đầm cóc loại cầm tay2
7 Máy ép đầu cốt Loại 100 tấn1
8 Tời và thiết bị dung cột trọn bộ1
9 Thiết bị lọc dầu máy biến áp trọn bộ1
10 Máy hàn 3 pha1
11 Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->