Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:54:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,515,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành phù hợp. đã từng làm công tác liên quan đến gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trong từ 5-15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời và thiết bị dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị lọc dầu máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp Nâng công suất Trạm biến áp 500kV Pleiku 2 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, kẹp cực,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 0378; số fax: 0236 222 1579 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): MÁY BIẾN ÁP 500kV-900MVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 500/220/35kV - 300/300/60MVA-1 pha | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | pha máy |
| 2 | Lọc dầu cho 02 MBA 500kV-900MVA | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 432 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 30 | máy |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 30 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 11 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 9 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 8 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | Bộ |
| 7 | Kháng hạn dòng 01 pha 38,5kV-15A-1,5mH-25kA/1s kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐẤU DÂY CHUNG CHO MBA AT1, AT2 | |||
| 1 | Tủ đấu dây chung MBA AT1, AT2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2 | Tủ |
| E | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): VẬT LIỆU ĐIỆN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Sứ đứng 500kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2 | Cái |
| 2 | Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – 141/122mm, kèm phụ kiện (02 ống dài 4m ) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 8 | m |
| 3 | Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị đấu nối MBA AT1) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 38 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn AAC-800mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 171,5 | m |
| 5 | Đấu dây xuống thiết bị dây dẫn AAC-800mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 73,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn AAC-630mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 52,5 | m |
| 7 | Đấu dây xuống thiết bị dây dẫn AAC-630mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 22,5 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, có giáp thép bảo vệ đấu nối đi từ tủ MBA tới tủ đấu dây chung MBA | |||
| 1 | Tiết diện: 5x10 mm² | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 280 | m |
| 2 | Tiết diện: 2x4 mm² | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 280 | m |
| 3 | Tiết diện: 12x1.5 mm² | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 560 | m |
| 4 | Tiết diện: 25x1,5 mm² | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.830 | m |
| 5 | Tiết diện: 4x1,5 mm² | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 480 | m |
| 6 | Tiết diện: 7x1,5 mm² | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 570 | m |
| 7 | Tiết diện: 12x4 mm² | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.410 | m |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 6 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 60 | Đầu cáp |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 14 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 130 | Đầu cáp |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 27 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 100 | Đầu cáp |
| G | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, có giáp thép bảo vệ | |||
| 1 | Tiết diện 2x2,5mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với thiết bị lắp mới) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 8.155 | m |
| 2 | Tiết diện 2x4mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với MBA AT1, AT2 lắp mới) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 150 | m |
| 3 | Tiết diện 2x4mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với thiết bị lắp mới) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 650 | m |
| 4 | Tiết diện 4x35mm2 (Cáp bổ sung để phù hợp với MBA AT1, AT2 lắp mới) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 465 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễu, có giáp thép bảo vệ | |||
| 1 | Tiết diện 3x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 300 | m |
| 2 | Tiết diện 4x2,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 180 | m |
| 3 | Tiết diện 4x4mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.050 | m |
| 4 | Tiết diện 6x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.195 | m |
| 5 | Tiết diện 6x2,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2.620 | m |
| 6 | Tiết diện 8x4mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 535 | m |
| 7 | Tiết diện 10x4mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.020 | m |
| 8 | Tiết diện 10x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2.180 | m |
| 9 | Tiết diện 14x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2.825 | m |
| 10 | Tiết diện 14x2,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 440 | m |
| 11 | Tiết diện 20x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2.755 | m |
| 12 | Tiết diện 20x2,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 600 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP): LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 6 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 740 | đầu cáp |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 14 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 350 | đầu cáp |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp các loại ≤ 27 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 170 | đầu cáp |
| J | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐỂ ĐÓNG ĐIỆN GĐ 1): PHỤ KIỆN VÀ TỔ HỢP 35kV CHO 01 MÁY BIẾN ÁP 500kV AT1 | |||
| 1 | Kẹp cực thiết bị với dây 3xAAC-800mm2: Phía 500kV MBA 500kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp cực thiết bị với dây 3xAAC-630mm2: Phía 220kV MBA 500kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp cực thiết bị với dây 1xAAC-800mm2: Phía 35kV MBA 500kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp cực thiết bị với dây 1xAAC-800mm2: Phía trung tính MBA 500kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 5 | Sứ đỡ 35kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 7 | Cái |
| 6 | Kẹp mở rộng liên kết ống D120/108 với ống D120/108 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp nối ống D80/70 với ống D80/70 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp cực thiết bị cho đầu sứ 35kV với ống D120/108mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp cực liên kết sứ 35kV với 2 ống Ø80/70mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Cái |
| 10 | Kẹp cực thiết bị với dây 1xAAC-630mm2: Chống sét van 220kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp chữ T nối 3xAAC-630mm2 với 1xAAC-630mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp chữ T nối 3xAAC-630mm2 với 3xAAC-630mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp định vị 3 dây AAC-630mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 15 | Cái |
| 14 | Ống nhôm D120/108mm (Kèm nút bịt đầu ống, phụ kiện nối ống và chống rung), 06 ống dài 3,5m | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 21 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV cho MBA AT1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 16 | Dây AAC-800mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 245 | m |
| 17 | Dây AAC-630mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 75 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Lắp đặt Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA AT2 | |||
| 1 | Ống nhôm D80/70, (Kèm nút bịt đầu ống, phụ kiện nối ống và chống rung), 02 ống dài 6m | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | m |
| 2 | Kẹp các loại | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 3 | Bọc cách điện giàn thanh cái phía 35kV cho MBA AT2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| L | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ, TỦ BẢNG | |||
| 1 | Dây đồng trần M95 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.250 | m |
| 2 | Dây đồng bọc M95 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 48 | m |
| 3 | Dây thép mạ kẽm F14 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 200 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 700 | Cái |
| 5 | Cờ tiếp địa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 14 | Cái |
| 6 | Bulông - đai ốc - vòng đệm (M12x40) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 750 | Bộ |
| 7 | Kẹp dây đồng tiếp địa vào trụ đỡ (kẹp dây M240) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 470 | Cái |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 9 | Lấp đất tiếp địa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| M | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): NỐI ĐẤT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng bọc CV-300 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 60 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng cho dây CV-300 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Cái |
| 3 | Bulông - đai ốc - vòng đệm (M12x40) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp dây đồng tiếp địa vào tường | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Cái |
| N | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф195/150 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 30 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф130/100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 790 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp HDPE – Ф85/65 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 300 | m |
| 4 | Đai cố định ống luồn cáp | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| O | PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Máy biến áp 500kV 1 pha, tự ngẫu: 150/150/30MVA, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | máy |
| 2 | Kháng hạn dòng 01 pha 38,5kV-15A-1mH, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Bộ |
| 3 | Máy cắt SF6 loại 1 pha, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 30 | máy |
| 4 | Biến dòng điện 1 pha, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 30 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha - 2 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 11 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha - 1 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 9 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha - 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 8 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha - 0 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | Bộ |
| P | PHẦN ĐIỆN: THIẾT BỊ THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Chống sét van 500kV, loại 01 pha kèm thiết bị đếm sét | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 220kV, loại 01 pha kèm thiết bị đếm sét | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Bộ |
| Q | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Dây AAC-800mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 490 | m |
| 2 | Kẹp cực các loại | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 398 | Cái |
| 3 | Cáp tiết diện 4x25mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 585 | m |
| 4 | Tháo dỡ đặt đầu cáp ≤ 6 ruột, cáp 4x25mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 16 | Đầu cáp |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp trong trường hợp thiếu hụt cáp, cáp có trọng lượng | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 20.055 | m |
| 6 | Tháo dỡ đầu sợi cáp các loại ≤ 6 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 682 | Đầu cáp |
| 7 | Tháo dỡ đầu sợi cáp các loại ≤ 14 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 306 | Đầu cáp |
| 8 | Tháo dỡ đầu sợi cáp các loại ≤ 27 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 180 | Đầu cáp |
| R | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ THU HỒI: Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA AT1&AT2 | |||
| 1 | Sứ đỡ ống trung tính | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 5 | Cái |
| 2 | Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – D80/70mm (4 ống dài 6m) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 24 | m |
| S | PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ, thu hồi và sử dụng lại hệ thống nối đất thiết bị và ống luồn cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi và sử dụng lại hệ thống nối đất thiết bị và ống luồn cáp | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| T | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Tổ hợp 35kV và đấu nối trung tính MBA AT1&AT2 | |||
| 1 | Sứ đỡ ống trung tính | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 15 | Cái |
| 2 | Ống hợp kim nhôm E-ALMgSi 0,5F22 – D80/70mm (10 ống dài 6m) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 60 | m |
| 3 | Kẹp cực các loại | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 30 | Cái |
| U | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Vật liệu điện | |||
| 1 | Dây nhôm AAC-630mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 360 | m |
| 2 | Dây AC-185mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 15 | m |
| 3 | Kẹp cực các loại | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 33 | Cái |
| V | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt (độ cảm biến cao) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 36 | Cái |
| 2 | Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Cái |
| 3 | Chuông báo động kèm đèn chớp | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2 | Cái |
| 4 | Trở kháng cuối nguồn | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1kV – Cáp chống cháy XLPE | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 800 | m |
| 6 | Hộp đấu dây | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2 | Hộp |
| 7 | Ống thép luồn cáp Φ20 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 200 | m |
| W | PHẦN ĐIỆN: VẬT LIỆU THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI: Tháo dỡ và lắp đặt cáp các loại | |||
| 1 | Thay đầu cáp kiểm tra các loại ≤ 6 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 938 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp kiểm tra các loại ≤ 14 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.406 | đầu cáp |
| 3 | Thay đầu cáp kiểm tra các loại ≤ 27 ruột | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.520 | đầu cáp |
| X | PHẦN ĐIỆN: Vận chuyển, đóng gói VTTB thu hồi về lưu kho PTC3 | |||
| 1 | Đóng gói (gỗ, ván, bạt che,...), vận chuyển VTTB thu hồi về lưu kho PTC3 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Máy biến áp AT1 ( Trọn bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đỡ cáp, trụ đỡ tại móng biến áp AT1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.923,54 | kg |
| 2 | Thu dọn đá dăm 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 23,59 | m3 |
| 3 | Rải lại đá dăm 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 23,59 | m3 |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ giàn phun sương AT1 (1 bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi phun sương HV-14, HV17 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 144 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 4,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D80 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 230,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 29,85 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 98,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ thanh dò nhiệt, giá đỡ ống | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2.937,78 | kg |
| 7 | Tháo dỡ móng đỡ ống | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | bộ |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ máy biến áp AT2 ( 1 bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đỡ cáp, trụ đỡ tại móng biến áp AT2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.923,54 | kg |
| 2 | Bốc xếp (lên, xuống) và vận chuyển máng cáp ra bãi tập kết | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,9 | tấn |
| 3 | Vận chuyển máng cáp về kho | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,9 | tấn |
| 4 | Thu dọn đá dăm 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 58,17 | m3 |
| 5 | Rải lại đá dăm 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 58,17 | m3 |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ giàn phun sương AT2 (1 bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi phun sương HV-14, HV17 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 144 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D80 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 232 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 29,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 98,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ đầu dò nhiệt, giá đỡ ống | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2.906,73 | kg |
| 7 | Tháo dỡ móng đỡ ống | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | bộ |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị (Trọn bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 64.812,73 | kg |
| 2 | Bốc xếp (lên, xuống) và vận chuyển trụ ra bãi tập kết | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 64,813 | tấn |
| 3 | Vận chuyển trụ đỡ về kho | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 64,813 | tấn |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ - Tháo dỡ móng tủ đấu dây và móng trụ đỡ các loại (Trọn bộ) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 5,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 17,838 | m3 |
| 4 | Lấp đất | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 6 | San đất bãi thải | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 500kV (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 R>1m; S>1m | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,458 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 44,12 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 315,28 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6,688 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,056 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 34,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 35,316 | Kg |
| 9 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng máy cắt 220kV-3 pha (10 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 305,7 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 24,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.026,8 | kg |
| 8 | Lắp bu lông | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.042 | kg |
| 9 | Đúc nhám bề mặt bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 50,99 | m2 |
| 10 | Quét sikadur 732 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 50,99 | m2 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 13 | San đất bãi thải | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng dao cách ly 220kv - 3 pha (28 móng) | |||
| 1 | Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3,024 | m3 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng dao cách ly 220kv - 1 pha (27 móng) | |||
| 1 | Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,972 | m3 |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng máy biến dòng 220kv - 1 pha (30 móng) | |||
| 1 | Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,75 | m3 |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Cải tạo móng kháng 35kV (3 móng) | |||
| 1 | Đổ lớp bê tông chèn cổ móng, đá 0,5x1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,192 | m3 |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG - Móng tủ đấu dây chung MBA AT1 và AT2 (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp 3 R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,37 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 42,38 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 31,94 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,652 | m3 |
| 6 | Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 8,16 | Kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 8,28 | Kg |
| 8 | Gia công thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 43,74 | Kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ đan bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 45,49 | Kg |
| 10 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 8,802 | m2 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 13 | San đất bãi thải | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Móng tạm đặt máy biến áp 500kV-3x150 AT1 & AT2 (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng tạm đất C3, R | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 2 | Thu gom đá 2x4 nền trạm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 32,256 | m3 |
| 3 | Cung cấp đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 59,904 | m3 |
| 4 | Rải đá 2x4 và 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 92,16 | m3 |
| 5 | Lớp bạt dứa chống mất nước bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 460,8 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 46,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 371,22 | kg |
| 8 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 7.750,26 | kg |
| 9 | Bê tông móng MBA M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 45,6 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung vữa XM M75 dày 100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 5,1 | m3 |
| 11 | Trát tường vữa XM M75 dày 200 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 112,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng ống nhựa PVC D42 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng van chặn D42 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 15 | San đất bãi thải | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP -Bổ sung sàn thao tác tại móng móng máy biến áp 500kV (2 bộ) | |||
| 1 | Gia công sàn thao tác bằng thép mạ kẽm (Khối lượng là thép đen bao gồm bulong, trừ cắt vát đục lỗ) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 9.607,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 9.991,98 | kg |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Bổ sung máng cáp AT1 và AT2 (Trọn bộ) | |||
| 1 | Gia công máng cáp bằng thép mạ kẽm (Khối lượng là thép đen bao gồm bulong, trừ cắt vát đục lỗ) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.659,24 | kg |
| 2 | Lắp đặt máng cáp (bao gồm cả máng cáp được tháo ra và lắp lại) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2.625,512 | kg |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Cải tạo tường ngăn cháy móng máy biến áp (2 bộ) | |||
| 1 | Đúc nhám bề mặt bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 33,6 | m2 |
| 2 | Chét sikadur 731 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 33,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 454,4 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.292,8 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, Ø | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 582,4 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng thép bản ( tấm kê kích, bu lông) có sơn bảo về | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3.211,92 | kg |
| 7 | Bê tông dầm đúc sẵn M250, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 19,32 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn M250, đá 0,5x1 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,968 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dầm ĐS ( TL>50kg/tấm) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 80 | tấm |
| 10 | Khoan tạo lỗ D30, L=250 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 160 | lỗ |
| 11 | Cung cấp keo Ramset G5 + phụ kiện | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 36 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 96 | m |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN PCCC - Cải tạo dàn phun sương tại MBA 500kV-3x300MVA (AT1) (1 giàn) | |||
| 1 | Vòi phun sương HV-14 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 39 | Bộ |
| 2 | Vòi phun sương HV-17 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sử dụng lại vòi phun sương HV-14 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 120 | Bộ |
| 4 | Sử dụng lại vòi phun sương HV-17 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 11 | Bộ |
| 5 | Măng xông Ø25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 54 | Bộ |
| 6 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | Bộ |
| 7 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 81 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,2 | m |
| 9 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 4,5 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø80 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 230,7 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 10,8 | m |
| 13 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø65 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 29,85 | m |
| 14 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 98,7 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Cái |
| 17 | Gia công giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 991,38 | Kg |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ ống (bao gồm giá đỡ tháo ra tận dụng lại) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3.968,815 | Kg |
| 19 | Nắp chụp cao su đầu ống | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 20 | Bu lông M12 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | bộ |
| 21 | Bu lông M16 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 72 | bộ |
| 22 | Móng đỡ ống | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Bộ |
| 23 | Sơn toàn bộ giàn phun | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 120,109 | m2 |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN PCCC - Cải tạo dàn phun sương tại MBA 500kV-3x300MVA (AT2) (1 giàn) | |||
| 1 | Vòi phun sương HV-14 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 39 | Bộ |
| 2 | Vòi phun sương HV-17 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sử dụng lại vòi phun sương HV-14 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 120 | Bộ |
| 4 | Sử dụng lại vòi phun sương HV-17 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 11 | Bộ |
| 5 | Măng xông Ø25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 54 | Bộ |
| 6 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | Bộ |
| 7 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 81 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2,4 | m |
| 9 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,5 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 16,05 | m |
| 11 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø80 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 232 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 10,65 | m |
| 13 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø65 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 29,7 | m |
| 14 | Lắp đặt lại ống thép tráng kẽm, Ø25 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 98,7 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø100 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 18mm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | cặp |
| 19 | Nắp chụp cao su đầu ống | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 3 | Cái |
| 20 | Bu lông M12 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | bộ |
| 21 | Bu lông M16 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 90 | bộ |
| 22 | Roăng Amiăng các loại | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6 | Cái |
| 23 | Gia công giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.058,82 | Kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ ống (bao gồm giá đỡ tháo ra tận dụng lại) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 4.007,903 | Kg |
| 25 | Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2; GĐ-3 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27 | Bộ |
| 26 | Sơn toàn bộ giàn phun | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 121,185 | m2 |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (Trọn bộ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm 2x4 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27,48 | m3 |
| 2 | Rải lại đá dăm 2x4 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 54,96 | m3 |
| 3 | Cung cấp bổ sung đá bổ sung 2x4 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 27,48 | m3 |
| 4 | Lật tấm đan để thi công cáp (TL | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.610 | c.kiện |
| 5 | Lật tấm đan để thi công cáp (TL | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 40 | c.kiện |
| 6 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.650 | c.kiện |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 160 | m2 |
| 8 | Lát lại vỉa hè | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 160 | m2 |
| 9 | Phá dỡ thanh vỉa bằng bê tông không cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 4,98 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn thanh vỉa M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 4,98 | m3 |
| 11 | lắp dựng thanh vỉa (TL>50kg/tấm) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 83 | tấm |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp ( TL | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 28 | tấm |
| 13 | Phá dỡ thành mương cáp bê tông không cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,252 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,512 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| 16 | San đất bãi thải | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1 | Lô |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ chống sét van 500kV (3 bộ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm (Khối lượng là thép đen bao gồm bulong, trừ cắt vát đục lỗ) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1.308,69 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ chống sét van 500kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,362 | tấn |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ sứ 500kV (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 500kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 1,016 | tấn |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Gia cường và lắp lại chống sét van 220kV trên tường ngăn cháy (6 bộ) | |||
| 1 | Gia công giá đỡ chống sét van 220kV bằng thép mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 552 | kg |
| 2 | Cung cấp và lắp bu lông M16 | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 96 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ chống sét van 220kV (cũ và mới) | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 2,622 | tấn |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ kháng hạn dòng 35kV (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ kháng hạn dòng 35kV | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 0,81 | tấn |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ máy cắt 220kV-1 pha (10 bộ) | |||
| 1 | Lắp lại trụ đỡ máy cắt 220kV-1 pha | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 6,4 | tấn |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ máy biến dòng 220kV-1 pha (30 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy biến dòng 220kV-1 pha | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 9,3 | tấn |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha (28 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 37,24 | tấn |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG: PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ - Trụ đỡ dao cách ly 220kV-1 pha (27 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha | Xem Chương V. Yêu cầu xây lắp, CDKT, BVMT | 35,91 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện) | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật công trình (phần điện) | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình trạmbiến áp có cấp điện áp từ 500kV hoặc 02 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành phù hợp. đã từng làm công tác liên quan đến gói thầu trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có danh sách số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben | tải trong từ 5-15m3 | 3 |
| 2 | Xe cẩu | sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m | 1 |
| 3 | Xe cẩu bán tải | sức nâng >=7 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | gàu nhỏ | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | loại cầm tay | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Loại 100 tấn | 1 |
| 8 | Tời và thiết bị dung cột | trọn bộ | 1 |
| 9 | Thiết bị lọc dầu máy biến áp | trọn bộ | 1 |
| 10 | Máy hàn | 3 pha | 1 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi