Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:54:00 đến ngày 2021-11-16 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,792,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08386E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0349E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥500kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 281,95 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước có giá trị tối thiểu là 116,5 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 500kW có giá trị tối thiểu là 165,45 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 281,95 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 281.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu cấp III trở lên.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi/cơ khí. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêuCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề ... : 20 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng ≥0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện ≥180KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥180KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng mới trạm bơm cống Chản 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký, đăng kiểm xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh hút | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 200,324 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 12,043 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Chương V của HSMT | 5,141 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 14,231 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,497 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 2,385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 2,385 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 16,736 | 100m |
| 9 | Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 187 | cọc |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 50,081 | 10 tấn/km |
| 11 | Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 187 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 9,163 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 0,0916 | 100m³ |
| 14 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 607,041 | m³ |
| 15 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 469,236 | m³ |
| 16 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 86,893 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 3,484 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 15,842 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 37,303 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 32,657 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,109 | tấn |
| 22 | Gia công lan can mạ thép nhúng nóng | Chương V của HSMT | 2,746 | tấn |
| 23 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 24 | Bu lông hóa chất M20x200 | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 25 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 66,47 | m² |
| 26 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng (lan can TC 5.1, TC 5.2, TC 5.3) | Chương V của HSMT | 0,507 | tấn |
| 27 | Bu lông M10x80 | Chương V của HSMT | 144 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 30,96 | m² |
| 29 | Ống nhựa uPVC DN48 thoát nước | Chương V của HSMT | 0,6852 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC DN110 thoát nước | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 0,076 | 100m² |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 55,96 | m² |
| 33 | Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V của HSMT | 80 | rọ |
| 34 | Làm tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,5167 | 100m³ |
| 35 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,1888 | 100m³ |
| 36 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,1243 | 100m³ |
| 37 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 137,6 | 100m |
| 38 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 29,097 | 100m³ |
| 39 | Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Chương V của HSMT | 29,902 | 100m³ |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 238,018 | 100m³ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 906,2 | m³ |
| 42 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 43,001 | 100m³ |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 13,441 | 100m³ |
| 44 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của HSMT | 7,223 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km | Chương V của HSMT | 71,508 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 66,222 | 100m³ |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 66,222 | 100m³ |
| 48 | Đào phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 7,223 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất từ bể hút 1, bể hút 2, nhà trạm làm đường thi công bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 7,729 | 100m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 57,769 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 34,192 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,515 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,567 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,095 | tấn |
| 55 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 17,04 | m² |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 6,958 | 100m² |
| 57 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,417 | 100m³ |
| 58 | Lắp đặt tấm lát bằng cẩu | Chương V của HSMT | 2.575 | cái |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 65,92 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Chương V của HSMT | 7,982 | 100m² |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Chương V của HSMT | 0,274 | tấn |
| 62 | Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 164,8 | tấn |
| 63 | Vận chuyển tấm lát bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 16,48 | 10 tấn/km |
| 64 | Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 164,8 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 0,78 | m³ |
| 66 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 80,6 | 100m |
| 67 | Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V của HSMT | 62 | rọ |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 5,888 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,392 | 100m² |
| 70 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,778 | tấn |
| 71 | Bulong M10x80 | Chương V của HSMT | 260 | cái |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 47,84 | m² |
| 73 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 19,846 | m³ |
| 74 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0079 | 100m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 6,468 | m³ |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 17,775 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,788 | 100m² |
| B | Kênh hút tự chảy | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 381,891 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 23,297 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Chương V của HSMT | 13,148 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 24,321 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,782 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 8,225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 8,225 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 32,583 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 190 | mối nối |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 484 | cọc |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 95,473 | 10 tấn/km |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 484 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 14,406 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1441 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1441 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 717,979 | m³ |
| 17 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 827,975 | m³ |
| 18 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 71,797 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 3,713 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 24,049 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,343 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 41,837 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 31,779 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 26,431 | tấn |
| 25 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 5,234 | tấn |
| 26 | Bu lông hóa chất M20x200 | Chương V của HSMT | 114 | cái |
| 27 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Chương V của HSMT | 68 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 146,775 | m² |
| 29 | Ống uPVC DN48 thoát nước | Chương V của HSMT | 1,0578 | 100m |
| 30 | Ống uPVC DN110 thoát nước | Chương V của HSMT | 0,175 | 100m |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 128,89 | m² |
| 32 | Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V của HSMT | 432 | rọ |
| 33 | Làm tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,1862 | 100m³ |
| 34 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,1895 | 100m³ |
| 35 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,1763 | 100m³ |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 0,091 | 100m² |
| 37 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,644 | 100m³ |
| 38 | Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Chương V của HSMT | 13,916 | 100m³ |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 69,011 | 100m³ |
| 40 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 631,9 | m³ |
| 41 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 41,44 | 100m³ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 12,619 | 100m³ |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V của HSMT | 4,769 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km | Chương V của HSMT | 66,189 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 19,421 | 100m³ |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 19,421 | 100m³ |
| 47 | Đào phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,769 | 100m³ |
| 48 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Chương V của HSMT | 26,79 | 100m |
| 49 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Chương V của HSMT | 7,05 | 100m |
| 50 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V của HSMT | 32,43 | 100m cọc |
| 51 | Khấu hao cừ Larsen | Chương V của HSMT | 45.169,429 | kg |
| 52 | Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm) | Chương V của HSMT | 5.849,82 | kg |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 22,919 | 100m² |
| 54 | Đóng cọc gỗ D10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 18,048 | 100m |
| 55 | Phên nứa thu nước hố móng | Chương V của HSMT | 112,8 | m² |
| 56 | Thu dọn phên nứa | Chương V của HSMT | 112,8 | m² |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 1,128 | 100m² |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 221,774 | m³ |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 53,182 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 14,039 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,147 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 7,79 | tấn |
| 63 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 57,216 | m² |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 2,786 | 100m² |
| 65 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 1,952 | 100m³ |
| 66 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cẩu | Chương V của HSMT | 12.146 | cái |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 310,938 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Chương V của HSMT | 37,653 | 100m² |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Chương V của HSMT | 1,294 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 777,345 | tấn |
| 71 | Vận chuyển tấm lát bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 77,7345 | 10 tấn/km |
| 72 | Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 777,345 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm lát đổ bù đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 1,318 | m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 19,925 | m³ |
| 75 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 275,26 | 100m |
| 76 | Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V của HSMT | 212 | rọ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 18,225 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,215 | 100m² |
| 79 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 3,532 | tấn |
| 80 | Bulong M10x80 | Chương V của HSMT | 984 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 186,72 | m² |
| 82 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 32,969 | m³ |
| 83 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,1154 | 100m³ |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 11,47 | 100m³ |
| 85 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 6,951 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 18,421 | 100m³ |
| 87 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 18,421 | 100m³ |
| 88 | Đào kênh mương, chiều rộng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,649 | 100m³ |
| 89 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 357,11 | m³ |
| 90 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 6,864 | 100m³ |
| 91 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của HSMT | 20,474 | 100m³ |
| 92 | Phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 20,474 | 100m³ |
| 93 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 20,474 | 100m³ |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 20,474 | 100m³ |
| 95 | Vận chuyển đất từ kênh hút bơm, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 12,23 | 100m³ |
| 96 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V của HSMT | 1.524 | tấn/lần TN |
| 97 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệm | Chương V của HSMT | 4 | ca |
| 98 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 99 | Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| C | Bể hút | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 81,807 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 4,918 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Chương V của HSMT | 2,144 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 5,936 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,207 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 0,995 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 0,995 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 14,272 | 100m |
| 9 | Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 78 | cọc |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 20,452 | 10 tấn/km |
| 11 | Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 78 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 8,33 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 0,0833 | 100m³ |
| 14 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 499,921 | m³ |
| 15 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 187,343 | m³ |
| 16 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 87,7 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 3,586 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 6,096 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 40,522 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 13,144 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 1,842 | tấn |
| 24 | Bu lông hóa chất M20x200 | Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 25 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 50 | m² |
| 27 | Lắp đặt ống lọc thoát nước bản đáy, nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Chương V của HSMT | 3,072 | 100m |
| 28 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống lọc | Chương V của HSMT | 0,499 | 100m² |
| 29 | Làm tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 1,107 | 100m³ |
| 30 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 1,461 | 100m³ |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của HSMT | 1,442 | 100m³ |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 142,2 | m² |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của HSMT | 19,92 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 435 | 100m |
| 35 | Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 7,506 | 100m³ |
| 36 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,458 | 100m³ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 45,326 | 100m³ |
| 38 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 189,8 | m³ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 3,514 | 100m³ |
| 40 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 35,298 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 10,964 | 100m³ |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 10,964 | 100m³ |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 125,883 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 7,741 | 100m² |
| 45 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Chương V của HSMT | 4,848 | tấn |
| 46 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 7,59 | tấn |
| 47 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,239 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 3,268 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 3,268 | tấn |
| 50 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 10,755 | 100m |
| 51 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 90 | mối nối |
| 52 | Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 180 | cọc |
| 53 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 31,471 | 10 tấn/km |
| 54 | Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 180 | cọc |
| 55 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 4,41 | m³ |
| 56 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 0,0441 | 100m³ |
| 57 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 364,288 | m³ |
| 58 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 174,994 | m³ |
| 59 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 49,417 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,324 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,665 | 100m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 14,901 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 7,175 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 12,902 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,334 | tấn |
| 66 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,953 | tấn |
| 67 | Bu lông hóa chất M20x200 | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 68 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 24,375 | m² |
| 70 | Lắp đặt ống lọc thoát nước bản đáy, nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Chương V của HSMT | 2,176 | 100m |
| 71 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống lọc | Chương V của HSMT | 0,264 | 100m² |
| 72 | Làm tầng lọc cát | Chương V của HSMT | 0,534 | 100m³ |
| 73 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,699 | 100m³ |
| 74 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của HSMT | 0,678 | 100m³ |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 78,613 | m² |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của HSMT | 12,48 | 100m |
| 77 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 212,245 | 100m |
| 78 | Đào bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,243 | 100m³ |
| 79 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,531 | 100m³ |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 20,535 | 100m³ |
| 81 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 185,9 | m³ |
| 82 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,582 | 100m³ |
| 83 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 16,031 | 100m³ |
| 84 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 4,774 | 100m³ |
| 85 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 4,774 | 100m³ |
| D | Nhà trạm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 560,281 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 33,88 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Chương V của HSMT | 14,267 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 32,386 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 1,319 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 6,327 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 6,327 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 496 | cọc |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 140,0703 | 10 tấn/km |
| 10 | Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 496 | cọc |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn (2 cọc H350x350) | Chương V của HSMT | 1,37 | tấn |
| 12 | Ép nhổ cọc dẫn | Chương V của HSMT | 4,665 | 100m |
| 13 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 47,663 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 24,304 | m³ |
| 15 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 0,243 | 100m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của HSMT | 90 | m³ |
| 17 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 1.517,01 | m³ |
| 18 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2.159,448 | m³ |
| 19 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 145,97 | m³ |
| 20 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 41,796 | m³ |
| 21 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 458,776 | m³ |
| 22 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 323,465 | m³ |
| 23 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,862 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đổ sau dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 9,66 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 1,543 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 0,44 | m³ |
| 27 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 110,442 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,208 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 39,212 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 5,24 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,464 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 7,545 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,694 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,579 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,069 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đổ sau bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,33 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V của HSMT | 0,105 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,029 | 100m² |
| 39 | Mua ván khuôn gỗ | Chương V của HSMT | 0,3597 | 100m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 4,882 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 88,442 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 7,887 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 169,285 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 15,026 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,221 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,159 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,865 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 5,303 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,036 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 4,83 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 11,144 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,471 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 27,535 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 42,166 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,347 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của HSMT | 1.026,693 | m² |
| 61 | Mài tạo phằng sàn trước khi sơn epoxy (Vận dụng) | Chương V của HSMT | 795,735 | m² |
| 62 | Lớp tăng cứng bề mặt bê tông nền trước khi sơn Epoxy | Chương V của HSMT | 795,735 | m² |
| 63 | Sơn Epoxy (1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ) | Chương V của HSMT | 795,735 | m² |
| 64 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,648 | m³ |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của HSMT | 14,4 | m² |
| 66 | Gia công thang inox | Chương V của HSMT | 0,1302 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thang inox | Chương V của HSMT | 17,2 | m² |
| 68 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,0087 | tấn |
| 69 | Bu lông M8 | Chương V của HSMT | 116 | cái |
| 70 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32 | Chương V của HSMT | 53 | m |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 120,16 | m² |
| 72 | Sơn phản quang cột thủy chí | Chương V của HSMT | 12,51 | 1m² |
| 73 | Thép tấm SUS304 | Chương V của HSMT | 99,204 | kg |
| 74 | Bu lông SUS304, f10 | Chương V của HSMT | 34 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cột thủy chí | Chương V của HSMT | 12,51 | m² |
| 76 | Ống uPVC D110mm | Chương V của HSMT | 0,246 | 100m |
| 77 | Ống uPVC D50mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 78 | Phễu thu nước sàn D110mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 79 | Thép hộp 20x10cm mạ kẽm đặt trong BT | Chương V của HSMT | 3,744 | kg |
| 80 | Thép hộp 10x10cm mạ kẽm đặt trong BT | Chương V của HSMT | 1,836 | kg |
| 81 | Thép đen phi 80 đặt trong BT | Chương V của HSMT | 113,911 | kg |
| 82 | Thép I200x100 (Làm ván khuôn sàn giữ lại trong công trình) | Chương V của HSMT | 5,866 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,0056 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,1139 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của HSMT | 0,3471 | 100m³ |
| 87 | Tôn tráng kẽm dày 3mm, cao 30cm, phân khoảnh đổ | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 88 | Bao tải dưỡng ẩm | Chương V của HSMT | 2,052 | 100m² |
| 89 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông sàn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 206,309 | m³ |
| 90 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 145,908 | m³ |
| 91 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 95,058 | m³ |
| 92 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 9,33 | m³ |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 9,898 | m³ |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 42,269 | m³ |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 4,668 | m³ |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 13,711 | m³ |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 26,003 | m³ |
| 98 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,513 | 100m² |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,001 | 100m² |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,176 | 100m² |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 9,036 | 100m² |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 16,818 | 100m² |
| 103 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,668 | 100m² |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 3,346 | 100m² |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,291 | 100m² |
| 106 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,104 | 100m² |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của HSMT | 0,761 | 100m² |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 1,32 | 100m² |
| 109 | Lắp đặt lanh tô đúc sẵn bằng cẩu | Chương V của HSMT | 109 | cấu kiện |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,687 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 4,053 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,751 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 13,414 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,699 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,42 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,309 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 4,062 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 7,317 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 6,174 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,713 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,859 | tấn |
| 124 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,074 | tấn |
| 125 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 3,04 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,314 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,258 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 40,741 | m³ |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 199,87 | m³ |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 10,448 | m³ |
| 131 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,174 | m³ |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 878,412 | m² |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 989,043 | m² |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 497,672 | m² |
| 135 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 372,247 | m² |
| 136 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 359,432 | m² |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 800,398 | m² |
| 138 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 301,683 | m² |
| 139 | Trát giằng mái, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 21,983 | m² |
| 140 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 609,04 | m² |
| 141 | Tôn lợp mái nhà trạm, tôn sóng vuông màu xanh, dày 0.47m | Chương V của HSMT | 6,635 | 100m² |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,933 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,933 | tấn |
| 144 | Tôn úp đỉnh mái rộng 60cm, d=0.47mm | Chương V của HSMT | 45,5 | m |
| 145 | Vữa xi măng tạo dốc sê nô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 110,458 | m² |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của HSMT | 174,13 | m² |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của HSMT | 6,242 | 100m² |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của HSMT | 46,574 | 100m² |
| 149 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V của HSMT | 17,86 | 100m² |
| 150 | Mua cửa đi, cửa cuốn khe thoáng 4303, nan cửa dày 0.9mm+-8% | Chương V của HSMT | 29,25 | m² |
| 151 | Mua cửa đi hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kinhd dán an toàn 6,38mm | Chương V của HSMT | 13,54 | m² |
| 152 | Mua cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V của HSMT | 65,84 | m² |
| 153 | Mua cửa sổ cánh hất mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Chương V của HSMT | 240 | m² |
| 154 | Mua vách kính cố định dày 6.38mm, hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm | Chương V của HSMT | 153,8 | m² |
| 155 | Động cơ, bộ tời, điện áp xoay chiều 220v, sức nâng 500kg | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Xi lanh điện đóng/ mở cửa sổ S1, tải trọng 250kg/cánh (tính cho 1 cửa gồm 4 xi lanh, điều khiển và các phụ kiện lắp đặt ) | Chương V của HSMT | 28 | bộ |
| 157 | Bộ lưu điện UPS 500kg | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V của HSMT | 1,993 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, cút góc 90 độ | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, cút góc 45 độ | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 162 | Gia công thang thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,476 | tấn |
| 163 | Bu lông neo M16 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 164 | Bu lông liên kết thẳng M16 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 165 | Bu lông thép M14 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 166 | Bu lông nở thép M12 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 167 | Bu lông nở thép M8 | Chương V của HSMT | 170 | cái |
| 168 | Lắp dựng thang | Chương V của HSMT | 43,384 | m² |
| 169 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 9,111 | tấn |
| 170 | Bu lông hóa chất M20x200 | Chương V của HSMT | 440 | cái |
| 171 | Bu lông M10x50 | Chương V của HSMT | 110 | cái |
| 172 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 247,494 | m² |
| 173 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V của HSMT | 0,147 | tấn |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 30 | m² |
| 175 | Gia công tấm nắp lỗ lên mái | Chương V của HSMT | 0,0159 | tấn |
| 176 | Lắp đặt tấm nắp lỗ lên mái | Chương V của HSMT | 0,0159 | tấn |
| 177 | Bản lề | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 178 | Móc thép phi 6 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 179 | Nilon lót nền | Chương V của HSMT | 0,3987 | 100m² |
| 180 | Đá dăm lót | Chương V của HSMT | 6,305 | m³ |
| 181 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 0,1965 | 100m³ |
| 182 | Vữa xi măng M75 (Vận dụng) | Chương V của HSMT | 0,276 | m³ |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của HSMT | 2.481,42 | m² |
| 184 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của HSMT | 1.680,45 | m² |
| 185 | Kẻ ron sơn epoxy màu ghi | Chương V của HSMT | 38,674 | m² |
| 186 | Lắp đặt quạt thông gió 1.13x1.13m | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 187 | Gia công hệ khung biển tên | Chương V của HSMT | 0,619 | tấn |
| 188 | Lắp dựng hệ khung đỡ biển tên | Chương V của HSMT | 0,619 | tấn |
| 189 | Mua, lắp dựng tấm ốp Alumech nền trắng dày 3mm (Ốp khung) | Chương V của HSMT | 25,41 | m² |
| 190 | Gia công chữ bằng inox 304 | Chương V của HSMT | 0,409 | tấn |
| 191 | Lắp dựng chữ bằng inox | Chương V của HSMT | 8,6 | m² |
| 192 | Bulong M12 | Chương V của HSMT | 152 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn trang trí biển tên | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 194 | Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 11,28 | 100m³ |
| 195 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,89 | 100m³ |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 77,388 | 100m³ |
| 197 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 836,7 | m³ |
| 198 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 4,906 | 100m³ |
| 199 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 49,116 | 100m³ |
| 200 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 14,169 | 100m³ |
| 201 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 14,169 | 100m³ |
| 202 | Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm) | Chương V của HSMT | 2.797,74 | kg |
| 203 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 1,424 | 100m³ |
| 204 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 9,06 | 100m³ |
| 205 | Mua đất K98 | Chương V của HSMT | 9,06 | 100m³ |
| 206 | Đào xúc đất để tận dụng, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m | Chương V của HSMT | 9,06 | 100m³ |
| 207 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V của HSMT | 1.143 | tấn/lần TN |
| 208 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệm | Chương V của HSMT | 4 | ca |
| 209 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 210 | Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| E | Bể xả | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 124,851 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 6,511 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Chương V của HSMT | 4,557 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 7,443 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,218 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 2,977 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 2,977 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 10,619 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 82 | mối nối |
| 10 | Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 164 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 31,213 | 10 tấn/km |
| 12 | Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 164 | cấu kiện |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 6,027 | m³ |
| 14 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 0,0603 | 100m³ |
| 15 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 469,042 | m³ |
| 16 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 195,485 | m³ |
| 17 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 3,326 | m³ |
| 18 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 51,442 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,813 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 6m | Chương V của HSMT | 5,218 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,233 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 16,857 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 10,093 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 5,241 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 8,262 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,243 | tấn |
| 27 | Gia công lan can mạ thép nhúng nóng | Chương V của HSMT | 1,829 | tấn |
| 28 | Bu lông hóa chất M20x200 | Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 29 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 51,85 | m² |
| 31 | Thép tấm SUS 304 | Chương V của HSMT | 83,503 | kg |
| 32 | Bu lông SUS 304, f10 | Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 33 | Sơn cột thủy chí bê tông | Chương V của HSMT | 3,51 | m² |
| 34 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu ngang | Chương V của HSMT | 53 | m |
| 35 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu đứng | Chương V của HSMT | 24,8 | m |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 45,244 | m² |
| 37 | Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 5,162 | 100m³ |
| 38 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,2 | 100m³ |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,104 | 100m³ |
| 40 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 286,783 | m³ |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 2,372 | 100m³ |
| 42 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 18,787 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 6,362 | 100m³ |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 6,362 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất từ kênh hút bơm, nhà trạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 18,938 | 100m³ |
| 46 | Gia công khe phai sửa chữa bể hút | Chương V của HSMT | 17,465 | tấn |
| 47 | Gia công phai sửa chữa | Chương V của HSMT | 18,5472 | tấn |
| 48 | Gia công khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 13,232 | tấn |
| 49 | Gia công lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 23,3976 | tấn |
| 50 | Gia công dầm móc phai | Chương V của HSMT | 1,6116 | tấn |
| 51 | Gia công ray máy thả phai L=2x39.0 x2 m | Chương V của HSMT | 6,203 | tấn |
| 52 | Gia công dầm đỡ ray cầu trục L=2x45.23 m | Chương V của HSMT | 21,978 | tấn |
| 53 | Gia công nắp đậy lỗ kiểm tra bể hút | Chương V của HSMT | 0,9678 | tấn |
| 54 | Gia công nắp đậy lỗ khe phai | Chương V của HSMT | 12,997 | tấn |
| 55 | Gia công nắp đậy lỗ sàn động cơ | Chương V của HSMT | 3,2418 | tấn |
| 56 | Gia công nắp đậy rãnh cáp điện | Chương V của HSMT | 3,8195 | tấn |
| 57 | Gia công nắp đậy lỗ kiểm tra tại cao trình +1.35 | Chương V của HSMT | 0,1595 | tấn |
| 58 | Gia công máy thả phai | Chương V của HSMT | 3,9678 | tấn |
| 59 | Gia công khe phai sửa chữa bể xả | Chương V của HSMT | 15,195 | tấn |
| 60 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V của HSMT | 1.606,93 | m2 |
| 61 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 1.442,27 | m2 |
| 62 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của HSMT | 1.442,27 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 164,66 | m2 |
| 64 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V của HSMT | 45,892 | tấn |
| 65 | Thả phai sửa chữa và dầm móc phải vào kho van | Chương V của HSMT | 20,1588 | tấn |
| 66 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng | Chương V của HSMT | 23,3976 | tấn |
| 67 | Lắp đặt đường ray máy thả phai thượng và hạ lưu | Chương V của HSMT | 156 | 1m ray đơn |
| 68 | Lắp đặt đường ray của cầu trục nhà trạm | Chương V của HSMT | 90,46 | 1m ray đơn |
| 69 | Lắp đặt các tấm nắp đậy; máy thả phai | Chương V của HSMT | 25,1534 | tấn |
| F | Cầu vớt rác | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 103,021 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 6,217 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Chương V của HSMT | 2,951 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 7,505 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,242 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 1,538 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 1,538 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 8,785 | 100m |
| 9 | Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 107 | cọc |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 25,755 | 10 tấn/km |
| 11 | Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 107 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 4,459 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 0,0446 | 100m³ |
| 14 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 640,215 | m³ |
| 15 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 635,935 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 5,082 | m³ |
| 17 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 57,664 | m³ |
| 18 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 53,96 | m³ |
| 19 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 60,337 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,649 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 14,132 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,718 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,569 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 18,103 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 18,073 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 16,762 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 27,167 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 6,096 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,934 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,327 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,887 | tấn |
| 33 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 2,624 | tấn |
| 34 | Bu lông hóa chất M20 | Chương V của HSMT | 296 | cái |
| 35 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 143,682 | m² |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Chương V của HSMT | 0,015 | 100m |
| 37 | Sơn phản quang cột thủy chí | Chương V của HSMT | 3 | 1m² |
| 38 | Thép tấm SUS304 | Chương V của HSMT | 71,37 | kg |
| 39 | Bu lông SUS304, f10 | Chương V của HSMT | 26 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cột thủy chí | Chương V của HSMT | 3 | m² |
| 41 | Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,325 | 100m³ |
| 42 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,337 | 100m³ |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 23,979 | 100m³ |
| 44 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 382,6 | m³ |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,942 | 100m³ |
| 46 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 23,979 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 4,662 | 100m³ |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 4,662 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất từ bể hút1 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m | Chương V của HSMT | 1,49 | 100m³ |
| 50 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V của HSMT | 323 | tấn/lần TN |
| 51 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệm | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 52 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 53 | Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 54 | Gia công khe phai sửa chữa thượng hạ lưu | Chương V của HSMT | 24,4944 | tấn |
| 55 | Gia công phai sửa chữa | Chương V của HSMT | 14,6528 | tấn |
| 56 | Gia công cụm đỡ phai | Chương V của HSMT | 0,512 | tấn |
| 57 | Gia công dầm móc phai | Chương V của HSMT | 0,2953 | tấn |
| 58 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V của HSMT | 568,4 | 1m2 |
| 59 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 397 | 1m2 |
| 60 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của HSMT | 397 | 1m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 171,4 | m2 |
| 62 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V của HSMT | 24,4944 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cụm đỡ phai | Chương V của HSMT | 0,512 | tấn |
| 64 | Thả phai sửa chữa và dầm móc phải vào vị trí bảo quản | Chương V của HSMT | 14,9481 | tấn |
| G | Cống qua đê | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V của HSMT | 500,341 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 30,452 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọc | Chương V của HSMT | 17,639 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Chương V của HSMT | 29,72 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Chương V của HSMT | 0,901 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 11,248 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Chương V của HSMT | 11,248 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 633 | cọc |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 125,085 | 10 tấn/km |
| 10 | Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 633 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 339 | mối nối |
| 12 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 42,55 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 16,611 | m³ |
| 14 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 0,1661 | 100m³ |
| 15 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 853,29 | m³ |
| 16 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 644,33 | m³ |
| 17 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 422,007 | m³ |
| 18 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 3,34 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 23,385 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 1,212 | m³ |
| 21 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V của HSMT | 112,979 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 1,04 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,221 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 20,254 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trần cống, sàn giàn van, sàn cầu nối tiếp sàn giàn van bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 9,401 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,395 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,126 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,029 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 35,624 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của HSMT | 11,63 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 54,125 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 5,322 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 30,876 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,076 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,378 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giàn van, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,04 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,194 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 3,455 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,071 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,098 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,325 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0419 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0367 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2281 | tấn |
| 48 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 49 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Chương V của HSMT | 37 | m |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ sau M250 | Chương V của HSMT | 1,782 | m³ |
| 51 | Gia công lan can mạ thép nhúng nóng | Chương V của HSMT | 0,978 | tấn |
| 52 | Bu lông M12 | Chương V của HSMT | 124 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 56,54 | m² |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 108,44 | m² |
| 55 | Đắp sét luyện | Chương V của HSMT | 569 | m³ |
| 56 | Vận chuyển cừ bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 3,63 | 10 tấn/km |
| 57 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V của HSMT | 4,77 | 100m |
| 58 | Mua cừ Larsen | Chương V của HSMT | 36.300 | kg |
| 59 | Thép tấm SUS304 | Chương V của HSMT | 31,793 | kg |
| 60 | Bu lông SUS304, f10 | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 61 | Sơn phản quang nền thước đo | Chương V của HSMT | 1,35 | 1m² |
| 62 | Đào bùn, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,127 | 100m³ |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 73,457 | 100m³ |
| 64 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 799,6 | m³ |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 2,405 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 4,127 | 100m³ |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 4,127 | 100m³ |
| 68 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng >1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 4,146 | 100m³ |
| 69 | Mua đất k98 | Chương V của HSMT | 4,809 | 100m³ |
| 70 | Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của HSMT | 14,24 | 100m³ |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,98 | 100m³ |
| 73 | Thi công lớp đá hộc đệm móng | Chương V của HSMT | 294 | m³ |
| 74 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 69,356 | 100m³ |
| 75 | Đào phá đường thi công, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 69,356 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8km | Chương V của HSMT | 30,4 | 100m³ |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 30,4 | 100m³ |
| 78 | Mua đất đắp K90 | Chương V của HSMT | 76,29 | 100m³ |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1200mm | Chương V của HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 80 | Đế cống D1200 | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế cống bằng cẩu | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đế cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 3,397 | m³ |
| 83 | Vận chuyển đất từ kênh hút bơm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 76,291 | 100m³ |
| 84 | Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 11,108 | 100m³ |
| 85 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V của HSMT | 50,154 | 100m³ |
| 86 | Đào phá đường thi công, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 50,154 | 100m³ |
| 87 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 1km đầu tiên | Chương V của HSMT | 61,262 | 100m³ |
| 88 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 1,8km còn lại | Chương V của HSMT | 61,262 | 100m³/km |
| 89 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 61,262 | 100m³ |
| 90 | Mua đất đắp K85 | Chương V của HSMT | 50,154 | 100m³ |
| 91 | Bạt dứa | Chương V của HSMT | 15,686 | 100m³ |
| 92 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V của HSMT | 544 | tấn/lần TN |
| 93 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệm | Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 94 | Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 95 | Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 96 | Sản xuất kết cấu cánh cửa | Chương V của HSMT | 10,767 | tấn |
| 97 | Sản xuất kết cấu khe cửa | Chương V của HSMT | 5,071 | tấn |
| 98 | Sản xuất kết cấu khe phai phía sông | Chương V của HSMT | 3,7117 | tấn |
| 99 | Sản xuất kết cấu cửa phai phía sông | Chương V của HSMT | 2,3364 | tấn |
| 100 | Sản xuất kết cấu khe phai phía đồng | Chương V của HSMT | 3,2216 | tấn |
| 101 | Sản xuất kết cấu cửa phai phía sông | Chương V của HSMT | 2,458 | tấn |
| 102 | Sản xuất kết cấu đế máy vít | Chương V của HSMT | 2,7972 | tấn |
| 103 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm) | Chương V của HSMT | 60,7 | m |
| 104 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - trong xưởng | Chương V của HSMT | 60,7 | m |
| 105 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V của HSMT | 227,6 | m2 |
| 106 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 227,6 | m2 |
| 107 | Phun 2 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 80 (Mcr) | Chương V của HSMT | 227,6 | m2 |
| 108 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của HSMT | 15,5614 | tấn |
| 109 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V của HSMT | 12,0043 | tấn |
| 110 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | Chương V của HSMT | 2,7972 | tấn |
| H | Kè gia cố mái đê | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 35,831 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, 2,8 km | Chương V của HSMT | 35,831 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất từ cống qua đê bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 5 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất sau kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 8,411 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất bù vị trí khóa kè hiện trạng | Chương V của HSMT | 0,1373 | 100m³ |
| 6 | Mua đất K95 | Chương V của HSMT | 4,504 | 100m³ |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật thi công trên cạn | Chương V của HSMT | 43,644 | 100m² |
| 8 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 35,4 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 2,034 | 100m³ |
| 10 | Nilon tái sinh lót dưới BT đổ tại chỗ tại + 3.5m (Vận dụng) | Chương V của HSMT | 1,02 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 235,777 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 48,719 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,435 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 8,973 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V của HSMT | 15,927 | 100m² |
| 16 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 96,057 | m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo mặt bằng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 15,293 | m³ |
| 18 | Đắp đất trồng cỏ trong khung bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 1,845 | 100m³ |
| 19 | Mua cỏ nhật trồng mái phía đồng | Chương V của HSMT | 12,873 | 100m² |
| 20 | Trồng cỏ mái phía đồng | Chương V của HSMT | 12,873 | 100m² |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 317,184 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Chương V của HSMT | 2,43 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Chương V của HSMT | 31,718 | 100m² |
| 24 | Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 792,96 | tấn |
| 25 | Vận chuyển tấm lát đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 79,296 | 10 tấn/km |
| 26 | Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 792,96 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm lát bằng cẩu | Chương V của HSMT | 12.390 | cái |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù chèn đỉnh và chân thân kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 0,179 | m³ |
| 29 | Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V của HSMT | 256 | rọ |
| 30 | Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Chương V của HSMT | 165 | rọ |
| 31 | Máy TC phục vụ công tác thả rọ đá dưới nước | Chương V của HSMT | 330 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 258,54 | m³ |
| 33 | Ni lon lót tái sinh | Chương V của HSMT | 10,0403 | 100m² |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 2,6095 | 100m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 2,359 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp đặt khe co | Chương V của HSMT | 138,28 | m |
| 37 | Gia công, lắp đặt khe giãn | Chương V của HSMT | 48,12 | m |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ giao thông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 12,15 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ | Chương V của HSMT | 1,053 | 100m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 6,89 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 14,558 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 7,568 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,353 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,467 | 100m² |
| I | Kè gia cố đoạn phía ngoài đê | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 5,403 | 100m³ |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,676 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, 2,8km | Chương V của HSMT | 8,079 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 7,019 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất sau kè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 8,525 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất bù vị trí khóa kè hiện trạng | Chương V của HSMT | 0,0933 | 100m³ |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 26,702 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất từ kênh hút bơm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 46,573 | 100m³ |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 1,068 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 139,291 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 33,005 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 1,601 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 5,629 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 8,645 | 100m² |
| 15 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 119,34 | m² |
| 16 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 115,57 | 100m |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát gia cố mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 130,202 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Chương V của HSMT | 5,756 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Chương V của HSMT | 16,275 | 100m² |
| 20 | Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 325,505 | tấn |
| 21 | Vận chuyển tấm lát đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 32,5505 | 10 tấn/km |
| 22 | Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 325,505 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm lát bằng cẩu | Chương V của HSMT | 5.086 | cái |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù chèn đỉnh và chèn thân kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 107,933 | m³ |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 5,598 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 0,56 | m³ |
| 27 | Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V của HSMT | 89,08 | rọ |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của HSMT | 10,56 | 100m² |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của HSMT | 382 | rọ |
| 30 | Thả đá hộc gia cố lòng bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m³ |
| 31 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 71,12 | 100m |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 86,83 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,695 | 100m² |
| 34 | Nilon lót tái sinh | Chương V của HSMT | 4,3415 | 100m² |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,2171 | 100m³ |
| 36 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 0,25 | m² |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V của HSMT | 7,347 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm chắn trên đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 5,1 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,005 | 100m² |
| J | Đường thi công nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,397 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 4,527 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của HSMT | 0,509 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 4,432 | 100m³ |
| 5 | Phá đường thi công, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của HSMT | 4,432 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8 km | Chương V của HSMT | 1,397 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 1,397 | 100m³ |
| 8 | Mua đất đắp K90 | Chương V của HSMT | 0,348 | 100m³ |
| K | Đường vào chùa và kè đoạn đường vào chùa | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 7,021 | 100m³ |
| 2 | Đào mái đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,838 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 79,1865 | 100m³ |
| 4 | Đào giật cấp bằng thủ công | Chương V của HSMT | 55,6 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 9,126 | 100m³ |
| 6 | Trồng cỏ (thảm cỏ Nhật) | Chương V của HSMT | 0,4421 | 100m² |
| 7 | Mua thảm cỏ Nhật | Chương V của HSMT | 0,4421 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển đất lấy từ đường thi công cống qua đê đê, quây kênh hút bơm, kênh hút tự chảy, dốc thi công đê quây số 02 cự ly | Chương V của HSMT | 86,087 | 100m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 356,733 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 1,986 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của HSMT | 2,8672 | 100m³ |
| 12 | Khe giãn loại 1 | Chương V của HSMT | 60,99 | m |
| 13 | Khe giãn loại 2 | Chương V của HSMT | 22,3 | m |
| 14 | Khe co | Chương V của HSMT | 224,91 | m |
| 15 | Khe dọc ngừng thi công | Chương V của HSMT | 25,77 | m |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 3,528 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 1,47 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 0,84 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,0048 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 0,58 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,072 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,064 | tấn |
| 23 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương V của HSMT | 6 | m² |
| 24 | Sơn cọc tiêu màu trắng | Chương V của HSMT | 1,35 | m² |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V của HSMT | 8,064 | m² |
| 26 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 926,1 | 100m |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật GET150 | Chương V của HSMT | 21,897 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 43,275 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 8,75 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,404 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,512 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,7882 | 100m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 25,5 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 9,232 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 5,988 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,7979 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,277 | tấn |
| 39 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 102,15 | m³ |
| 40 | Vữa lót dày 10cm | Chương V của HSMT | 40,86 | m³ |
| 41 | Làm và thả rọ đá bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V của HSMT | 56 | rọ |
| 42 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V của HSMT | 0,819 | 100m |
| 43 | Vải lọc HC 200C bọc đầu ống | Chương V của HSMT | 3,22 | m² |
| 44 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 17,11 | m² |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 1,05 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn | Chương V của HSMT | 0,091 | 100m² |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ (40x60x50cm) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của HSMT | 0,27 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trụ bậc thang | Chương V của HSMT | 0,0284 | 100m² |
| 49 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 58,344 | 100m |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố chân kè | Chương V của HSMT | 1,1404 | 100m² |
| L | Nhà quản lý vận hành | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 26,139 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 2,696 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của HSMT | 0,951 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của HSMT | 3,43 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của HSMT | 50 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 65,347 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của HSMT | 50 | cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V của HSMT | 6,51 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của HSMT | 50 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 0,848 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 16 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của HSMT | 90 | tấn/lần |
| 17 | Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấn | Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 18 | Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấn | Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 19 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Chương V của HSMT | 1,35 | ca |
| 20 | Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 2 cọc * 2 ca | Chương V của HSMT | 2,7 | ca |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 3,821 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 4,362 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,773 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,657 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,326 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 28,942 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 15,484 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 12,799 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của HSMT | 2,164 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 1,365 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V của HSMT | 0,3 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V của HSMT | 0,196 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,111 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,47 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 20,123 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 20,123 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 26,77 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 7,26 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 12,521 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,578 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 7 | cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,205 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,399 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 7,87 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,305 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,409 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,29 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 17,288 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,177 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 43,942 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,609 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,998 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| 70 | Thang thăm mái | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Nắp tôn thăm mái | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,729 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,288 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,961 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,961 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 48,975 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 1,606 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Chương V của HSMT | 34,2 | m |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 100,642 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 21,312 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 497,131 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 544,549 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 100,115 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 202,514 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 317,7 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 53,026 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 497,131 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.217,904 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 219,045 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 23,446 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của HSMT | 73,605 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao thả 50x50 khu WC | Chương V của HSMT | 23,446 | m2 |
| 94 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 12,014 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,155 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 25,596 | m2 |
| 98 | SX, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 3,828 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 25,895 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Khuôn cửa gỗ nhóm II | Chương V của HSMT | 66,9 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Cửa pano gỗ kính mờ dày 5mm | Chương V của HSMT | 33,15 | m2 |
| 103 | Phào nẹp cửa gỗ nhóm II | Chương V của HSMT | 66,9 | m |
| 104 | Bản lề Inox 304 | Chương V của HSMT | 94 | bộ |
| 105 | Khóa cửa tay gạt | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ mở trượt bằng nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Chương V của HSMT | 78,477 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 bánh | Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa lật | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 20mm | Chương V của HSMT | 28,766 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,857 | 100m2 |
| 111 | Đèn led 1.2m, 1x18W gắn tường (có tụ bù hệ số công suất) | Chương V của HSMT | 26 | bộ |
| 112 | Đèn led 1.2m, 1x18W gắn tường (có tụ bù hệ số công suất) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Đèn lốp gắn trần D250 bóng led 12W (có tụ bù công suất) | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Quạt gió âm tường 40W | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 116 | Công tắc đèn đơn, 10A-250V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 117 | Công tắc đèn đôi, 10A-250V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 118 | Công tắc đèn đơn, hai chiều 10A-250V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Công tắc đèn đôi, hai chiều 10A-250V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 120 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 121 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường có nắp chống nước | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đế lót chống cháy âm tườngcái | Chương V của HSMT | 41 | cái |
| 123 | Tủ điện 4 Module | Chương V của HSMT | 7 | hộp |
| 124 | MCB-1P-25A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 125 | MCB-1P-20A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 126 | MCB-1P-10A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 127 | Tủ điện 400x600x200 sơn tĩnh điện dày 2mm có khóa tủ | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 128 | MCCB 4P-50A-15kA-415V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 129 | MCB-1P-25A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 130 | MCB-1P-20A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 131 | MCB-1P-10A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-60A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 134 | Công tắc chuyển mạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Thanh dẫn đồng 15x3 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5A | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Đèn báo pha kèm cầu chì | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền thông minh 3 pha MCD50-B/3+MCD125-B/NPE+V20C/4 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 140 | Cáp điện XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của HSMT | 130 | m |
| 141 | Cáp điện XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 142 | Cáp điện XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 140 | m |
| 143 | Dây điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 748 | m |
| 144 | Dây điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 452 | m |
| 145 | Dây điện PVC 1x6mm2 màu xanh vàng | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 146 | Dây điện PVC 1x4mm2 màu xanh vàng | Chương V của HSMT | 140 | m |
| 147 | Dây điện PVC 1x2.5mm2 màu xanh vàng | Chương V của HSMT | 374 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của HSMT | 2.309 | m |
| 149 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V của HSMT | 140 | m |
| 150 | Ống vặn xoắn HDPE 65/50 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 151 | Tê PVC D20 | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 152 | Cút PVC D20 | Chương V của HSMT | 120 | cái |
| 153 | Tê PVC D25 | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 154 | Cút PVC D25 | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 155 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V của HSMT | 100 | cái |
| 156 | Hộp chia 4 ngả D20 | Chương V của HSMT | 180 | cái |
| 157 | Đầu cốt D16 + đầu bọc báo pha | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của HSMT | 7 | máy |
| 159 | Công tắc bình nóng lạnh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 160 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 161 | Dây tín hiệu RG6 | Chương V của HSMT | 260 | m |
| 162 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 260 | m |
| 163 | Vật tư phụ | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 164 | Công lắp đặt hệ thống camera | Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 165 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 166 | Ổ cắm internet âm tường | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 167 | Cáp UTP CAT5E | Chương V của HSMT | 344 | m |
| 168 | Cáp thoại 2x2x0.5 | Chương V của HSMT | 129 | m |
| 169 | Cáp thoại 10x2x0.5 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 170 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của HSMT | 344 | m |
| 171 | Tê PVC D20 | Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 172 | Cút PVC D20 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 173 | Hộp nối trung gian ga 110x110x80 | Chương V của HSMT | 22 | hộp |
| 174 | Vật tư phụ | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 175 | Nhân công lắp đặt hệ thống | Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi trộn hương sen | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 188 | Bình nóng lạnh 10l | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 190 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 191 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Chương V của HSMT | 0,97 | 100m |
| 192 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Chương V của HSMT | 0,23 | 100m |
| 193 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Chương V của HSMT | 0,17 | 100m |
| 194 | Măng xông PPR D40 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 195 | Măng xông PPR D32 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 196 | Măng xông PPR D25 | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 197 | Măng xông PPR D20 | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 198 | Tê 90 PPR D40 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 199 | Tê 90 PPR D32 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 200 | Tê 90 PPR D32x25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 201 | Tê 90 PPR D25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 202 | Tê 90 PPR D25x20 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 203 | Cút 90 PPR D40 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D32 | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D25 | Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 206 | Cút 90 PPR D20 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 207 | Cút ren trong DN15 | Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 208 | Rắc co ren ngoài D40 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 209 | Rắc co ren ngoài D32 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 210 | Rắc co ren ngoài D25 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 211 | Măng xông ren ngoài D40 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 212 | Măng xông ren ngoài D32 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 213 | Măng xông ren ngoài D25 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 214 | Tê cầu dùng cho xí bệt D20 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 215 | Nút bịt PPR D20 | Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 216 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 218 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 219 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 220 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 221 | Van đồng 2 chiều DN20 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 222 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 223 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 224 | Van đồng 1 chiều DN20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 225 | Van phao DN20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 226 | Van phao điện DN20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 227 | Kép thép 2 đầu ren ngoài D15 | Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 228 | Ống uPVC PN8 D110 | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 229 | Ống uPVC PN8 D90 | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 230 | Ống uPVC PN8 D75 | Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 231 | Ống uPVC PN8 D60 | Chương V của HSMT | 0,09 | 100m |
| 232 | Ống uPVC PN8 D48 | Chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| 233 | Ống uPVC PN8 D42 | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 234 | Măng xông uPVC D110 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 235 | Măng xông uPVC D90 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 236 | Măng xông uPVC D75 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 237 | Măng xông uPVC D60 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 238 | Măng xông uPVC D48 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 239 | Tê đều 135 độ uPVC D110 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 240 | Tê đều 135 độ uPVC D75 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 241 | Tê đều 135 độ uPVC D60 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 242 | Tê đều 90 độ uPVC D48 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 243 | Tê lệch 135 độ uPVC D90/75 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 244 | Tê lệch 135 độ uPVC D60/48 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 245 | Tê lệch 90 độ uPVC D110/48 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 246 | Tê lệch 90 độ uPVC D75/48 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 247 | Cút 135 độ uPVC D110 | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 248 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 249 | Cút 135 độ uPVC D75 | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 250 | Cút 135 độ uPVC D60 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 251 | Cút 90 độ uPVC D75 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 252 | Cút 90 độ uPVC D48 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 253 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 254 | Côn uPVC D110/75 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 255 | Côn uPVC D110/90 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 256 | Côn uPVC D90/60 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 257 | Côn uPVC D60/48 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 258 | Côn uPVC D75/42 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 259 | Xiphong phễu thu sàn DN75 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 260 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 261 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 262 | Ống thoát nước thải PN8 D90 | Chương V của HSMT | 0,71 | 100m |
| 263 | Ống thoát nước thải PN9 D110 | Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 264 | Măng xông uPVC D90 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 265 | Măng xông uPVC D110 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 266 | Tê lệch 135 độ PVC D110/90 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 267 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 268 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 269 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 270 | Cầu thu nước DN100 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| M | Nhà kho | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 11,5058 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 1,1863 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của HSMT | 0,419 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của HSMT | 1,5097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 0,0264 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của HSMT | 22 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V của HSMT | 28,7648 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của HSMT | 22 | cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,865 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,105 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của HSMT | 22 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của HSMT | 0,376 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của HSMT | 45 | tấn/lần |
| 16 | Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấn | Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 17 | Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấn | Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 18 | Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đến | Chương V của HSMT | 1,35 | ca |
| 19 | Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 1 cọc * 1 ca | Chương V của HSMT | 1,35 | ca |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,5305 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,099 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 3,7952 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,2913 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,2913 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,523 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,6788 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,5104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4608 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 1,0719 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 16,05 | m3 |
| 33 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 9,152 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của HSMT | 3,0496 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | Chương V của HSMT | 18,8593 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,5174 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0844 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,7084 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 3,7876 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,1622 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,2051 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,6386 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 7,8997 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,0782 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 22,822 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,8843 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,0508 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1277 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 70,9324 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 332,704 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 302,88 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 51,74 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 116,22 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 207,82 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 678,66 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 332,704 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của HSMT | 30,4964 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V của HSMT | 94,2964 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 201,6 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn nhôm | Chương V của HSMT | 10,8 | m2 |
| 63 | Hộp moter cửa cuốn | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bình lưu điện | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Khuôn cửa gỗ nhóm II | Chương V của HSMT | 12,8 | m |
| 66 | Cửa pano gỗ kính mờ dày 5mm | Chương V của HSMT | 7 | m2 |
| 67 | Phào nẹp cửa gỗ nhóm II | Chương V của HSMT | 12,8 | m |
| 68 | Bản lề Inox 304 | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 69 | Khóa cửa tay gạt | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Cửa sổ mở trượt bằng nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 bánh | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,454 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 75 | Đèn led 1.2m, 1x18W gắn tường (có tụ bù hệ số công suất) | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Quạt gió âm tường 40W | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 78 | Công tắc đèn 3, 10A-250V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 79 | Công tắc đèn đôi, 10A-250V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 81 | Đế lót chống cháy âm tườngcái | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 82 | Tủ điện 4 Module | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 83 | MCB-1P-25A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 84 | MCB-1P-20A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 85 | MCB-1P-10A-6kA-250V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Dây điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 176 | m |
| 87 | Dây điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 138 | m |
| 88 | Dây điện PVC 1x2.5mm2 màu xanh vàng | Chương V của HSMT | 88 | m |
| 89 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của HSMT | 157 | m |
| 90 | Tê PVC D20 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 91 | Cút PVC D20 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 93 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 38 | m |
| 96 | Băng thép 25x3 | Chương V của HSMT | 22 | m |
| 97 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 98 | Kẹp tiếp địa chuyên dụng | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Rãnh tiếp địa | Chương V của HSMT | 21 | m |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 102 | lắp đặt chậu bếp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Vòi rửa chậu bếp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 105 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| 106 | Măng xông PPR D25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 107 | Măng xông PPR D20 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 108 | Tê 90 PPR D32 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cút 90 PPR D32 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cút 90 PPR D25 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 111 | Cút 90 PPR D20 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 112 | Cút ren trong DN15 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Rắc co ren ngoài D32 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 114 | Rắc co ren ngoài D25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Rắc co ren ngoài D20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 116 | Măng xông ren ngoài D32 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 117 | Măng xông ren ngoài D25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 118 | Măng xông ren ngoài D20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 119 | Nút bịt PPR D20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 120 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 121 | Van đồng 2 chiều DN25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 122 | Van đồng 2 chiều DN15 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 123 | Van đồng 1 chiều DN20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 124 | Van phao DN20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 125 | Van phao điện DN20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Kép thép 2 đầu ren ngoài D15 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 127 | Ống uPVC PN8 D75 | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 128 | Măng xông uPVC D75 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Tê đều 135 độ uPVC D75 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cút 90 độ uPVC D48 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 131 | Côn uPVC D75/48 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 132 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Ga thoát nước thải | Chương V của HSMT | 1 | hố |
| 134 | Ống thoát nước thải PN8 D90 | Chương V của HSMT | 0,74 | 100m |
| 135 | Ống thoát nước thải PN9 D110 | Chương V của HSMT | 0,19 | 100m |
| 136 | Măng xông uPVC D90 | Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 137 | Măng xông uPVC D110 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 138 | Tê lệch 135 độ PVC D110/90 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 139 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 141 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 142 | Cầu thu nước DN100 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| N | Cổng, tường rào, nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của HSMT | 5,2584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,4494 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 0,6002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0429 | tấn |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,2118 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 2,5972 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,355 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0039 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,5622 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 26,0304 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 26,0304 | m2 |
| 17 | Soi chỉ lõm 20x50 | Chương V của HSMT | 21,12 | m |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V của HSMT | 0,2493 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của HSMT | 10,44 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 14,172 | m2 |
| 21 | Bộ bánh xe cổng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 22 | Bộ Moter điện | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cho cổng sắt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 1,5987 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,205 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,7442 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 0,6495 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,3445 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,5809 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 5,917 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 5,917 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của HSMT | 6,0878 | m2 |
| 36 | Bộ chữ gắn nổi inox | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của HSMT | 2,6292 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,2247 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 0,3001 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0064 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0429 | tấn |
| 43 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,1059 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 1,2986 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,1775 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0039 | tấn |
| 50 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,7811 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 13,8864 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 13,8864 | m2 |
| 53 | Soi chỉ lõm 20x50 | Chương V của HSMT | 10,56 | m |
| 54 | Gia công cổng sắt | Chương V của HSMT | 0,1693 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 9,6931 | m2 |
| 57 | Bộ bánh xe cổng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 58 | Bộ Moter điện | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cho cổng sắt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của HSMT | 34,0843 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 4,3698 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,2394 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 11,5169 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 18,1976 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,6571 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của HSMT | 16,0736 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 225,4098 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 225,4098 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,5401 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 6,0016 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 4,6167 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 29,5251 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 25,8698 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3414 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,3414 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 6,4418 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,3579 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,8231 | tấn |
| 82 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 21,2581 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 291,6722 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 291,6722 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 3,0915 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của HSMT | 205,781 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 12,9408 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,859 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 9,5444 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 3,7268 | m3 |
| 91 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 12,0406 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 27,3923 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 52,2847 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của HSMT | 0,0985 | 100m |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,1501 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,7285 | tấn |
| 103 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,8314 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 13,8798 | m3 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 35,7357 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 66,5253 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 102,261 | m2 |
| 108 | Soi chỉ lõm 20x50 | Chương V của HSMT | 34,32 | m |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 3,0888 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 8,37 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0844 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0424 | tấn |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 20,3588 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,1627 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của HSMT | 0,1627 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,3356 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,3356 | tấn |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của HSMT | 0,606 | tấn |
| 124 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của HSMT | 0,606 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 57,4822 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,1776 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,0888 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 61,776 | m2 |
| 129 | Mái lợp tôn mầu 0.35mm | Chương V của HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 10,92 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 132 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 3,36 | m3 |
| 133 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 38,4 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| O | Khuôn viên cảnh quan | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 36,96 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 47,638 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 3,402 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 2,675 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 5,451 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp bằng cẩu | Chương V của HSMT | 202 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 17,238 | m³ |
| 8 | Vữa xi măng lót dày 5cm | Chương V của HSMT | 0,3 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V của HSMT | 1.190,788 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,145 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 4,717 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,209 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,323 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Chương V của HSMT | 0,445 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân | Chương V của HSMT | 3,481 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,443 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,265 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,575 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 3,492 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,194 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,712 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,073 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,501 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp | Chương V của HSMT | 0,625 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,273 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,273 | tấn |
| 27 | Xây bậc cầu thang và rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 9,411 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,887 | m² |
| 29 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 3,09 | m² |
| 30 | Nhựa đường đổ sân bê tông | Chương V của HSMT | 0,906 | m³ |
| 31 | Đệm gỗ sân bê tông | Chương V của HSMT | 0,445 | m³ |
| 32 | Gia công tấm nắp hố ga | Chương V của HSMT | 0,718 | tấn |
| 33 | Lắp tấm nắp bằng cẩu | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V của HSMT | 69 | 1 đoạn ống |
| 35 | Mua gối cống D400 | Chương V của HSMT | 138 | cái |
| 36 | Lắp đặt gối cống bằng cẩu | Chương V của HSMT | 138 | cái |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 59 | 1 mối nối |
| 38 | Nilon lót tái sinh | Chương V của HSMT | 47,631 | 100m² |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của HSMT | 7,621 | 100m³ |
| 40 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 23,816 | 100m³ |
| 41 | Mua đất K98 | Chương V của HSMT | 23,816 | 100m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của HSMT | 16,84 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 52,1 | m³ |
| 44 | Ốp viền bồn hoa, bồn cây, gạch thẻ đỏ 60x240mm Viglacera Hạ Long | Chương V của HSMT | 263,185 | m² |
| 45 | Viền cây chuỗi ngọc (viền rộng ≥ 0,2m, cao ≥ 0,3 m) | Chương V của HSMT | 536,65 | m |
| 46 | Cây tùng tháp (D gốc = 2 cm, H ≥ 1,2 m) | Chương V của HSMT | 85 | cây |
| 47 | Cây hoa giấy tán tròn, Bonsai (D gốc ≤ 3 cm, H ≥ 1,0 m) | Chương V của HSMT | 14 | cây |
| 48 | Cây osaka hoa đỏ (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 4,5 m) | Chương V của HSMT | 9 | cây |
| 49 | Cây bằng lăng (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 4,0 m) | Chương V của HSMT | 16 | cây |
| 50 | Cây cọ ( H ≥ 2,0 m) | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 51 | Cây lát xoan (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 4,0 m) | Chương V của HSMT | 3 | cây |
| 52 | Cây keo lá tràm (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 3,5 m) | Chương V của HSMT | 34 | cây |
| 53 | Thảm cỏ nhật | Chương V của HSMT | 2.211,562 | m² |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 48mm | Chương V của HSMT | 0,198 | 100m |
| 55 | Vải lọc bọc đầu ống nhựa | Chương V của HSMT | 2,073 | m² |
| 56 | Đắp đất màu trồng cây bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 9,7844 | 100m³ |
| 57 | Đất màu trồng cây (đất màu đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Chương V của HSMT | 9,7844 | 100m³ |
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống máy bơm hướng trục đứng (đồng bộ, bao gồm: Máy bơm, động cơ, hộp giảm tốc, ống hút, các phụ kiện đồng bộ): Q=7,5 m3/h; H=3,9mm; N=500 kw | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu trục 2 dầm 1 móc điện 20 tấn ; Lk=9,0m, chiều cao nâng hạ 15,0m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cổng trục thả phai: Pa lăng xích kéo tay 6 tấn của máy thả phai | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xe chữa cháy bằng khí C02 MT24 | Chương V của HSMT | 1 | Xe |
| 5 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của HSMT | 7 | Bình |
| 6 | Bình cứu hỏa MT5 | Chương V của HSMT | 7 | Bình |
| 7 | Hệ thống tiêu nước thấm sàn bơm Q=12 m3/h; H=15.0 m; N=2.4 kw; n=2845 vg/ph | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm tiêu nước buồng hút 4 máy bơm Q=80 m3/h; H=10m; N=3,7 kw, n=2885 vg/ph + ống xả mềm | Chương V của HSMT | 4 | máy |
| 9 | Quạt hướng trục Q=7000 m3/h; kích thước 1.200×1.200mm; H=14m; N=1.1 kw + chụp quạt | Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Máy vớt rác tự động dạng tuần hoàn, động cơ, hệ thống băng tải, phễu thu, cụm van tháo cạn (phần lưới chắn rác sử dụng SUS304), và các thiết bị đồng bộ khác…Chiều rộng khoang vớt rác 3,8m/khoang, chiều cao 5,0m | Chương V của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Máy vít sức nâng 10 tấn, kiểu truyền động bằng chạy điện kết hợp quay tay | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt máy bơm; động cơ; hộp giảm tốc;... | Chương V của HSMT | 157,86 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hệ thống máy bơm tiêu sàn | Chương V của HSMT | 0,184 | tấn |
| 14 | Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục - thiết bị có khối lượng | Chương V của HSMT | 12,5 | tấn |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép, l=2.95 m; khớp lắp ráp; van clape, đường kính ống D =1800mm | Chương V của HSMT | 18 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D1800mm | Chương V của HSMT | 18 | mối nối |
| 18 | Điện chạy thử máy bơm 72h có tải và không tải | Chương V của HSMT | 6 | Tổ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị máy vớt rác tự động có khối lượng | Chương V của HSMT | 60 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng | Chương V của HSMT | 8,84 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V của HSMT | 2,3 | tấn |
| 22 | Gia công đoạn ống thẳng D1800; L=2950 + ống thông hơi + giá đỡ ống thông hơi | Chương V của HSMT | 18,8418 | tấn |
| 23 | Gia công khớp lắp ráp D1800; L=730 mm | Chương V của HSMT | 9,8826 | tấn |
| 24 | Gia công van clape D1800 | Chương V của HSMT | 7,3213 | tấn |
| 25 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V của HSMT | 501,55 | m2 |
| 26 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của HSMT | 501,55 | 1m2 |
| 27 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của HSMT | 501,55 | 1m2 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Thaó xà đỡ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V của HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển về kho | Chương V của HSMT | 1 | tb |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thang | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chụp chống sét van | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chụp MBA 1 pha | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chụp Reloser Silicon | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng | Chương V của HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 15 | Lắp sứ chuỗi neó | Chương V của HSMT | 15 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V của HSMT | 1 | 10m |
| 17 | Ép nối các loại | Chương V của HSMT | 12 | mối |
| 18 | Ép nối các loại | Chương V của HSMT | 6 | mối |
| 19 | Lắp đặt đầu cốt | Chương V của HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Dây nhôm cổ sứ đỡ | Chương V của HSMT | 3 | sợi |
| 21 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 22 | Dây nhôm cổ sứ đỡ | Chương V của HSMT | 11,5 | sợi |
| 23 | Kéo rải dây trần lõi thép | Chương V của HSMT | 0,741 | km |
| 24 | Kéo rải chống sét | Chương V của HSMT | 0,215 | km |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng | Chương V của HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 26 | Lắp sứ chuỗi | Chương V của HSMT | 18 | chuỗi |
| 27 | Lắp sứ chuỗi chống sét | Chương V của HSMT | 2 | chuỗi |
| 28 | Lắp xà néo kép dọc | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp xà đấu rẽ XR | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp xà đỡ thẳng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp giằng cột | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp cổ dề 1 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp cổ dề 2 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp cột 18m | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 35 | Lắp cột 18m | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 36 | Nối cột | Chương V của HSMT | 6 | mối |
| 37 | V/c dây dẫn nội bộ 100m | Chương V của HSMT | 0,2275 | tấn |
| 38 | V/chuyển tb xà nội bộ | Chương V của HSMT | 1,1979 | tấn |
| 39 | V/chuyển tb cột nội bộ | Chương V của HSMT | 0,0127 | tấn |
| 40 | Tiếp địa R3C | Chương V của HSMT | 3 | vị trí |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa; | Chương V của HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 42 | Kéo rải dây nối, mũ cọc | Chương V của HSMT | 0,636 | 100kg |
| 43 | Đào móng cột thủ công | Chương V của HSMT | 61,2 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 1,2 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 5,5 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng | Chương V của HSMT | 0,084 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ | Chương V của HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 49 | Lắp đất móng | Chương V của HSMT | 52,6 | m3 |
| 50 | Đào móng cột thủ công | Chương V của HSMT | 30,6 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 2,75 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 54 | Cốt thép móng | Chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ | Chương V của HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 56 | Lắp đất móng | Chương V của HSMT | 26,3 | m3 |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa thủ công | Chương V của HSMT | 16,2 | m3 |
| 58 | Lắp đất tiếp địa | Chương V của HSMT | 16,2 | m3 |
| 59 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của HSMT | 3 | hệ |
| 60 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V của HSMT | 14 | quả |
| 61 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Chương V của HSMT | 18 | chuỗi |
| 62 | Máy cắt Recloser 35kV-630A-25kA | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điều khiển và bảo vệ máy cắt Recloser | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Chống sét van 47kV-10kA (3 cái/ bộ) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Máy biến áp 1 pha 1kVA-35/0,23kV | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cầu dao 3 pha 35kV-630A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Máy biến áp 2500kVA-35(22)/6.3kV | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 68 | Máy biến áp 2500kVA-35(22)/6.3kV | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 69 | Máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 70 | Máy cắt 3 pha SF6 35kV-630A-25kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tủ điều khiển và bảo vệ có kết nối Scada | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 72 | Biến dòng điện 1 pha 35kV -50/5/5A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 73 | Biến dòng điện 1 pha 35kV -25-70/5/5A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 74 | Biến điện áp 1 pha 35kV | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 75 | Chống sét van 35kV-10kA (3 cái/ bộ) | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Cầu dao 3 pha 35kV-630A | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV (630A-25kA) | Chương V của HSMT | 1 | tấn |
| 78 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ máy cắt | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chống sét van 47kV (10kA (3 cái/ bộ)) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 1kVA (35/0,23kV) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang (630A) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Máy biến áp trung gian 35(22)/6,3kV 2500kvA | Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 83 | Lắp đặt Máy biến áp 35kV/0,4kV 100kvA | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 84 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 35kV-630A-25kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ có kết nối Scada | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 35kV -50/5/5A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 35kV -25-70/5/5A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Biến điện áp 1 pha 35kV | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang 630A-35kV | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Chống sét van >47kV-10kA | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Thí nghiệm Chống sét van 47kV 10kA (3 cái/ bộ) | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm Cầu dao 35kV 630A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Thí nghiệm Máy biến áp trung gian 35(22)/6,3kV 100KVA | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 94 | Thí nghiệm Biến điện áp 1 pha 35kV 600A-35kV | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm Cầu dao 35kV 630A 35kV-10kA | Chương V của HSMT | 12 | pha |
| 96 | Biển chỉ danh MBA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 97 | Biển chỉ danh thiết bị | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 98 | Biển sơ đồ 1 sợi, biến cấm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Chương V của HSMT | 23 | quả |
| 101 | Lắp đặt sứ chuỗi polime cả phụ kiện | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 102 | Xà cầu dao | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Xà đỡ cầu chì | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Xà đỡ thanh cái | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Xà đỡ biến dòng, biến điện áp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Xà đỡ sư trung gian, sứ đứng | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 107 | Xà bắt sứ đỡ lèo | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Ghế thao tác cầu chì | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Gia công và lắp đặt kim thu sét | Chương V của HSMT | 1 | tấn |
| 110 | Trụ đỡ máy cắt và máy biến dòng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Cột BTLT 20m | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 112 | Cột BTLT 10B | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 113 | Cột BTLT 7,5B | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 114 | Kéo rải dây dẫn AC 70/11 | Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 115 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Kéo rải cáp tiếp địa M240 | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 117 | Kéo rải cáp tiếp địa M70 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt đầu cốt cáp M50 | Chương V của HSMT | 6 | 10 cái |
| 119 | Lắp đặt đầu cốt cáp AM70 | Chương V của HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 120 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6; 2,5m;dây nối | Chương V của HSMT | 1,5 | 10cọc |
| 121 | Thanh nối và con bài tiếp địa | Chương V của HSMT | 2,064 | 100kg |
| 122 | Lắp đặt giá đỡ cáp 3 bộ | Chương V của HSMT | 0,2008 | tấn |
| 123 | Chụp đầu sứ hạ thế MBA chính | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Chụp đầu sứ hạ thế MBA tự dùng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Kéo cáp 3 bu lông AC70 | Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 126 | Dây nhôm cổ sứ đỡ | Chương V của HSMT | 23 | sợi |
| 127 | Chốt đứng D18 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Khóa treo cổng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp hộp công tơ Compozit 1.1x0,6x0,5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 130 | Công tơ điện tử 3pha 380V-5A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cầu chì 1 pha 6A-250V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 132 | Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Ống thép mạ kẽm D32 | Chương V của HSMT | 4 | 10m |
| 135 | Cáp đấu nối Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Biến dòng điện | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 138 | Công tơ điện tử 3pha | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 139 | Khối đấu dây | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 140 | Dây đấu mạch điều khiển | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 141 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Thí nghiệm Sứ đứng | Chương V của HSMT | 6 | quả |
| 143 | Thí nghiệm Sứ chuỗi | Chương V của HSMT | 3 | chuỗi |
| 144 | Thí nghiệm Tiếp địa TBA | Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 145 | Thí nghiệm Cáp 1 ruột 0,6kV | Chương V của HSMT | 20 | sợi |
| 146 | Thí nghiệm Cáp 1 ruột 35kV | Chương V của HSMT | 1 | sợi |
| 147 | Thí nghiệm Biến dòng điện | Chương V của HSMT | 6,8 | cái |
| 148 | Thí nghiệm Công tơ điện tử 3pha | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 149 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 0,84 | m3 |
| 150 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 151 | Ván khuôn | Chương V của HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 152 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 153 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 154 | Ván khuôn | Chương V của HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 155 | Rải sỏi 1x2 | Chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 156 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 7,424 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 158 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,56 | m3 |
| 159 | Bê tông móng M200 | Chương V của HSMT | 3,12 | m3 |
| 160 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,1778 | tấn |
| 161 | Cốt thép tròn >10mm | Chương V của HSMT | 0,1562 | tấn |
| 162 | Ván khuôn | Chương V của HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 163 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 0,85 | m3 |
| 164 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 165 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đỡ M200 | Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 167 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 168 | Xây gạch chỉ vữa M75 | Chương V của HSMT | 1,27 | m3 |
| 169 | Vữa trát tường M100 dày 1,5cm | Chương V của HSMT | 5,2 | m2 |
| 170 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 24,75 | m3 |
| 171 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 6,05 | m3 |
| 172 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 1,65 | m3 |
| 173 | Bê tông móng M300 | Chương V của HSMT | 1,1 | m3 |
| 174 | Bê tông móng M200 | Chương V của HSMT | 7,92 | m3 |
| 175 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,1062 | tấn |
| 176 | Cốt thép tròn >10mm | Chương V của HSMT | 0,0437 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,4774 | 100m2 |
| 178 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 13,5 | m3 |
| 179 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 9,36 | m3 |
| 180 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 181 | Bê tông móng M300 | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 182 | Bê tông móng M200 | Chương V của HSMT | 3,3 | m3 |
| 183 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,0343 | tấn |
| 184 | Cốt thép tròn >10mm | Chương V của HSMT | 0,0119 | tấn |
| 185 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 186 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 27 | m3 |
| 187 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 23 | m3 |
| 188 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 189 | Bê tông móng M200 | Chương V của HSMT | 2,52 | m3 |
| 190 | Cốt thép tròn | Chương V của HSMT | 0,0643 | tấn |
| 191 | Cốt thép tròn >10mm | Chương V của HSMT | 0,0563 | tấn |
| 192 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 193 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 1,25 | m3 |
| 194 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6; M100 | Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 196 | Xây gạch chỉ vữa M75 | Chương V của HSMT | 0,57 | m3 |
| 197 | Trát tường M100 dày 1,5cm | Chương V của HSMT | 7,5 | m2 |
| 198 | Đổ cát vàng trong bể | Chương V của HSMT | 1,1 | m3 |
| 199 | Bê tông rãnh M200 | Chương V của HSMT | 10,2 | m3 |
| 200 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 201 | Cốt thép tấm đan tròn | Chương V của HSMT | 0,1216 | tấn |
| 202 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 40 | tấm |
| 203 | Đào đất móng cấp 3 | Chương V của HSMT | 6,0192 | m3 |
| 204 | Đắp đất móng | Chương V của HSMT | 0,5 | m3 |
| 205 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,52 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0091 | 100m1 |
| 207 | Xây gạch chỉ vữa M75 | Chương V của HSMT | 3,51 | m3 |
| 208 | Trát tường M100 dày 2cm | Chương V của HSMT | 18,7 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 210 | Cốt thép đáy thép tròn | Chương V của HSMT | 0,0282 | tấn |
| 211 | Cốt thép tấm đan thép | Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 212 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 5 | tấm |
| 213 | Đổ cát đen lót đáy bể | Chương V của HSMT | 0,15 | m2 |
| 214 | Đào đất mương cáp cấp 3 | Chương V của HSMT | 3,84 | m3 |
| 215 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 0,07 | m3 |
| 216 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 218 | Bê tông mương M200 | Chương V của HSMT | 1,5 | m3 |
| 219 | Cốt thép tấm đan tròn | Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 220 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 6 | tấm |
| 221 | Đào đất mương cáp cấp 3 | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 222 | Bê tông lót M100 | Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 223 | Bê tông M200 | Chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 224 | Đào đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 59,4 | m3 |
| 225 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 58 | m3 |
| 226 | Đào đất móng trụ cổng đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 2,6 | m3 |
| 227 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 0,47 | m3 |
| 228 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| 229 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,15 | m3 |
| 230 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Chương V của HSMT | 1,67 | m3 |
| 231 | Cốt thép dầm | Chương V của HSMT | 0,1198 | tấn |
| 232 | Xây trụ cổng M75 | Chương V của HSMT | 3,8 | m3 |
| 233 | Trát vữa M50 dày 1,5cm | Chương V của HSMT | 6,12 | m2 |
| 234 | Quét sơn vàng 3 lớp | Chương V của HSMT | 3,8 | m2 |
| 235 | Gắn bảng tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 236 | Gia công cổng trạm | Chương V của HSMT | 0,238 | tấn |
| 237 | Lắp đặt cổng trạm | Chương V của HSMT | 0,238 | tấn |
| 238 | Quét sơn vàng 3 lớp | Chương V của HSMT | 7,2 | m2 |
| 239 | Đào đất móng băng,R>3m,S | Chương V của HSMT | 8,7406 | m3 |
| 240 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông lót R > 250 cm đá 4x6; M100 | Chương V của HSMT | 3,84 | m3 |
| 242 | Xây gạch tường rào M75 | Chương V của HSMT | 48,93 | m3 |
| 243 | Trát tường M100 dày 1,5cm | Chương V của HSMT | 333,3 | m2 |
| 244 | Quét sơn vàng 3 lớp | Chương V của HSMT | 323,7 | m2 |
| 245 | Gia công hàng rào sắt | Chương V của HSMT | 0,51 | tấn |
| 246 | Máy phát điện 50kVA-0,4/0,23kV ( trọn bộ tủ điều khiển) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 247 | Máy phát điện 50kvA | Chương V của HSMT | 0,96 | tấn |
| 248 | Máy phát điện 50kvA | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 249 | Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + Khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + Độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 250 | Máy cắt chân không 7.2kV 630A 25kA/4S khung đỡ máy cắt loại kéo ra - kéo vào. Hệ thống tiếp điểm và BUSHING | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 251 | Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 300/5/5A; 0.5CL/5P10; 15VA/15VA | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 252 | Biến điện áp 6300:V3/110:V3/110:3 V Cuộn 1: ccx 0,5 50VA, cuộn 2: 3P 75VA | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 253 | Chống sét van 9kV 10kA HE 09 (1 bộ / 3cái) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 254 | Sứ báo pha + hiển thị pha | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 255 | Hệ thống sứ đỡ 7.2kV | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 256 | Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9m | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 257 | Đồng hồ đo dòng điện 0-300A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 258 | Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 259 | Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 260 | Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 261 | Đồng hồ đo đa năng - Đo U,I,kWh, kW, Pf, kVa, kVar, Hz - Đo và phân tích sóng hài trên dòng điện và điện áp 11th- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU, kết nối Bluetooth | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 262 | Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số: + Tích hợp các chức năng (50/51, 50N/51N, 27/59….) + Ghi nhận lỗi FR + Giao thức truyền thông: MODBUS RTU | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 263 | Khối thử nghiệm mạch dòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 264 | Khối thử nghiệm mạch áp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 265 | Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 266 | Chuyển mạch ( Đóng / cắt - máy cắt) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 267 | Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt máy cắt) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 268 | Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vào máy cắt) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 269 | Đèn báo trạng thái lỗi 10 kênh | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 270 | Đèn báo trạng thái tích năng motor VCB, vị trí hành trình VCB, trạng thái hoạt động động cơ | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 271 | Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 272 | Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanh | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 273 | Nút ấn đặt lại ( reset), không kèm đèn, 24VDC, mầu Vàng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 274 | Nút ấn thử đèn, không kèm đèn, 24VDC, mầu Xanh | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 275 | Sơ đồ Mimic mầu xanh | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 276 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 277 | Đèn chiếu sáng led 24VDC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 278 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 279 | Điện trở sấy 0-90 độ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 280 | Áp tô mát MCB 4P 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 281 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 282 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 283 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 284 | Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 285 | Máy cắt chân không 7.2kV 630A 25kA/4S khung đỡ máy cắt loại kéo ra - kéo vào. Hệ thống tiếp điểm và BUSHING | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 286 | Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 300/5/5A; 0.5CL/5P10; 15VA/15VA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 287 | Sứ báo pha + hiển thị pha | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 288 | Hệ thống sứ đỡ 7.2kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 289 | Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9m | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 290 | Đồng hồ đo dòng điện 0-300A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 291 | Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 292 | Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số: + Tích hợp các chức năng (50/51, 50N/51N...) + Ghi nhận lỗi FR + Giao thức truyền thông: MODBUS RTU 485 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 293 | Khối thử nghiệm mạch dòng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 294 | Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 295 | Chuyển mạch ( Đóng / cắt - máy cắt) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 296 | Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt máy cắt) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 297 | Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vào máy cắt) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 298 | Đèn báo trạng thái lỗi 10 kênh | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 299 | Đèn báo trạng thái tích năng motor VCB, vị trí hành trình VCB, trạng thái hoạt động động cơ | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 300 | Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 301 | Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 302 | Nút ấn đặt lại ( reset), không kèm đèn, 24VDC, mầu Vàng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 303 | Nút ấn thử đèn, không kèm đèn, 24VDC, mầu Xanh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 304 | Sơ đồ Mimic mầu xanh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 305 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 306 | Đèn chiếu sáng led 24VDC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 307 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 308 | Điện trở sấy 0-90 độ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 309 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 310 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 311 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 312 | Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 313 | Sứ báo pha + hiển thị pha | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 314 | Hệ thống sứ đỡ 7.2kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 315 | Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9m | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 316 | Sơ đồ Mimic mầu xanh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 317 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 318 | Đèn chiếu sáng led 24VDC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 319 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 320 | Điện trở sấy 0-90 độ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 321 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 322 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 323 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 324 | Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW1550xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + Khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + Độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộ | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 325 | VCS 7.2kV 200A-6kA/1s, có kèm cuộn đóng, cuộn cắt, motor nạp lò xo+ Kèm 1 giá đỡ cầu chì, kèm chì 200A+ Kèm bộ điều khiển thông minh bảo vệ an toàn vận hành cho động cơ+ Điện áp điều khiển 220VAC | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 326 | Hệ thống xe đẩy kéo cho công tắc tơ 7.2KV+ Liên động với cánh tủ+ Liên động với hệ thống dao tiếp địa+ Tích hợp tiếp điểm báo vị trí hành trình của công tắc tơ | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 327 | Dao tiếp địa 12KV 31.5KA+ Liên động với công tắc tơ, chỉ đóng khi công tắc tơ kéo ra vị trí cách ly | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 328 | Cuộn kháng khởi động động cơ 3 pha, 6kV 750kW 50HZ, 3 cấp 50-65-80%+ Đúc vật liệu cách điện Cast Resin an toàn+ Tích hợp cảm biến nhiệt độ PT100 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 329 | Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 70/5/5A; 0.5CL/5P10; 15VA/15VA | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 330 | Sứ báo pha + hiển thị pha | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 331 | Hệ thống sứ đỡ 7.2kV | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 332 | Biến dòng điện thứ tự không 7.2kV 50/5A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 333 | Chống sét van 9kV 10kA HE 09 (1 bộ / 3cái) | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 334 | Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9m | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 335 | Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số: + Tích hợp các chức năng (50/51, 50N/51N, 49/37, 48/51RL, 46/46BC, 50BF/86….) + Ghi nhận lỗi FR + Giao thức truyền thông: MODBUS RTU | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 336 | Đồng hồ đo đa năng - Đo U,I,kWh, kW, Pf, kVa, kVar, Hz - Đo và phân tích sóng hài trên dòng điện và điện áp 11th- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU, kết nối Bluetooth- Xuất xứ: G7 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 337 | Khối thử nghiệm mạch dòng | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 338 | Khối thử nghiệm mạch áp | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 339 | Đồng hồ đo dòng điện 0-100A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 340 | Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 341 | Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 342 | Đồng hồ đếm giờ chạy động cơ (66) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 343 | Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 344 | Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 345 | Nút ấn đặt lại ( reset), không kèm đèn, 24VDC, mầu Vàng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 346 | Nút ấn thử đèn, không kèm đèn, 24VDC, mầu Xanh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 347 | Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 348 | Đèn báo trạng thái lỗi 10 kênh | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 349 | Đèn báo trạng thái tích năng motor VCS, vị trí hành trình VCS, trạng thái hoạt động động cơ | Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 350 | Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 351 | Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt VCS) | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 352 | Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vàoVCS) | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 353 | Sơ đồ Mimic mầu xanh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 354 | Relay trung gian , 4NO+NC , 24VDC | Chương V của HSMT | 120 | bộ |
| 355 | Rơ le bảo vệ mực nước thấp+ Que đo | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 356 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDC | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 357 | Đèn chiếu sáng led 24VDC | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 358 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 359 | Điện trở sấy 0-90 độ | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 360 | Áp tô mát MCB 4P 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 361 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 362 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 363 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãng | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 364 | Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 365 | VCS 7.2kV 200A-6kA/1s, có kèm cuộn đóng, cuộn cắt, motor nạp lò xo+ kèm 1 giá đỡ cầu chì, kèm chì 200A+ Kèm bộ điều khiển thông minh bảo vệ an toàn vận hành cho động cơ+ Điện áp điều khiển 220VAC | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 366 | Hệ thống xe đẩy kéo cho công tắc tơ 7.2KV+ Liên động với cánh tủ+ Liên động với hệ thống dao tiếp địa+ Tích hợp tiếp điểm báo vị trí hành trình của công tắc tơ | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 367 | Kháng điện 6.6KV - 3pha - 21kVA - cho tụ 250Kvar+ Đúc vật liệu cách điện Cast Resin an toàn+ Tích hợp cảm biến nhiệt độ PT100 | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 368 | Tụ bù 3P 6.6kV 250kVAr đồng bộ cho hệ thống tủ điều khiển bơm trung thế | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 369 | Sứ báo pha + hiển thị pha | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 370 | Hệ thống sứ đỡ 7.2kV | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 371 | Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9m | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 372 | Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 50/5/5A; 0.5CL; 15VA | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 373 | Khối thử nghiệm mạch dòng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 374 | Đồng hồ đo dòng điện 0-75A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 375 | Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 376 | Đèn báo trạng thái tích năng motor VCS, vị trí hành trình VCS, trạng thái hoạt động động cơ | Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 377 | Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 378 | Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 379 | Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt VCS) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 380 | Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vàoVCS) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 381 | Sơ đồ Mimic mầu xanh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 382 | Relay trung gian , 4NO+NC , 24VDC | Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 383 | Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 384 | Đồng hồ đo hệ số PF 0,5-1,0-0,5, 3,0CL | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 385 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDC | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 386 | Đèn chiếu sáng led 24VDC | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 387 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 388 | Điện trở sấy 0-90 độ | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 389 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 390 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 391 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãng | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 392 | Cáp lực 7,2kV; Cu/XLPE/DSTA/PVC; 3x240mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 393 | Cáp lực 7,2kV; Cu/XLPE/PVC/PVC; 3x50mm2 | Chương V của HSMT | 650 | m |
| 394 | Đầu cốt M240 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 395 | Đầu cốt M95 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 396 | Đầu cáp ngoài trời 7,2kV; 3x240mm2 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 397 | Đầu cáp trong nhà 7,2kV; 3x240mm2 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 398 | Đầu cáp trong nhà 7,2kV; 3x50mm2 | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 399 | Lắp tủ điện 7,2kV | Chương V của HSMT | 10 | tủ |
| 400 | Lắp đặt VCS | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 401 | Lắp đặt hê thống xe đẩy | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 402 | Lắp đặt cuộn kháng | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 403 | Lắp đặt dao tiếp địa | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 404 | Lắp đặt tụ bù 7,2kV | Chương V của HSMT | 6 | ht |
| 405 | Lắp đồng hồ đo các loại | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 406 | Lắp đặt rơ le phao | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 407 | Lắp đặt máy cắt 7,2 kV; hs 0,5 | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 408 | Lắp đặt biến dòng điện 7,2kV | Chương V của HSMT | 33 | bộ |
| 409 | Lắp đặt biến điện áp 7,2kV | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 410 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 411 | Lắp đặt sứ đỡ 7,2kV | Chương V của HSMT | 16 | quả |
| 412 | Lắp đồng hồ đo dòng điện | Chương V của HSMT | 43 | cái |
| 413 | Lắp đặt chuyển mạch | Chương V của HSMT | 55 | cái |
| 414 | Lắp đồng hồ đo điện áp | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 415 | Lắp đặt thanh cái 10x60mm | Chương V của HSMT | 14,4 | 10m |
| 416 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 417 | Lắp đặt rơ le trung gian | Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 418 | Lắp đặt khối thử nghiệm | Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 419 | Lắp đặt đèn, nút ấn, chuông | Chương V của HSMT | 172 | cái |
| 420 | Lắp đặt cảm biến | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 421 | Lắp đăt điện trở sấy | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 422 | Lắp đặt áp tô mát | Chương V của HSMT | 78 | cái |
| 423 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 424 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 6,5 | 100m |
| 425 | Lắp đặt đầu cốt M240 | Chương V của HSMT | 1,2 | 10cái |
| 426 | Lắp đặt đầu cốt M50 | Chương V của HSMT | 2,4 | 10cái |
| 427 | Lắp đầu cáp7,2kV; 3x240mm2 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 428 | Lắp đầu cáp trong nhà 3x50mm2 | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 429 | Thí nghiệm cáp 7,2kV | Chương V của HSMT | 10 | sợi |
| 430 | Áp tô mát MCB 3P 380V 32A 6kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 431 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 432 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 433 | Đồng hồ đo đa năng - Đo U,I,kWh, kW, Pf, kVa, kVar, Hz - Đo và phân tích sóng hài trên dòng điện và điện áp 11th- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU, kết nối Bluetooth- Xuất xứ: G7 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 434 | Đồng hồ đo dòng điện 0-300A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 435 | Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T) | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 436 | Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 437 | Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 438 | Đồng hồ hiển thị mức nước, đầu vào 4-20mA- Xuất xứ: G7 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 439 | Bộ điều khiển nhiệt độ, tín hiệu đầu vào PT100- tích hợp 4 kênh đầu vào- Ngõ ra tiếp điểm khô và 4-20mA- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU- Xuất xứ: G7 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 440 | Đồng hồ đo thời gian chạy máy bơm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 441 | Cầu đấu mạch dòng 4P | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 442 | Đèn báo màu đỏ, 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 443 | Đèn báo màu xanh, 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 444 | Đèn báo màu vàng, 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 445 | Nút nhấn kèm đèn ON-OFF, 24VDC, Xanh- Đỏ | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 446 | Chuyển mạch lựa chọn ON-OFF, 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 447 | Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 448 | Nút nhấn reset không đèn 24VDC mầu vàng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 449 | Relay trung gian , 4NO+NC , 24VDC | Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 450 | Rơ le thời gian đa năng, 24VDC | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 451 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 452 | Đèn chiếu sáng led 24VDC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 453 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 454 | Điện trở sấy | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 455 | Chuông báo sự cố 24VDC Φ30 mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 456 | Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanh | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 457 | Bộ cảnh báo tín hiệu-sự cố 64 kênh tích hợp lamptest, buzzer, reset…, 24VDC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 458 | Dây điều khiển 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 500 | m |
| 459 | Dây điều khiển 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 460 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 461 | Bàn điều khiển trạm bơm:+ Kích thước 3500Dx 1000Rx1300C. + Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 462 | Tủ điều khiển tại chỗ:+ Kích thước 275Sx 400Rx1700C. ( chân để cao 1000mm)+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 | Chương V của HSMT | 6 | Tủ |
| 463 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 464 | Đồng hồ đo dòng điện 0-100A/200A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 465 | Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 466 | Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 467 | Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 468 | Nút nhấn kèm đèn ON, 24VDC, Đỏ | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 469 | Nút nhấn kèm đèn OFF, 24VDC, Xanh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 470 | Đèn báo màu vàng, 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 471 | Đèn báo màu đỏ, 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 472 | Đèn báo màu xanh, 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 473 | Chuyển mạch lựa chọn vị trí Local-Remote | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 474 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDC | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 475 | Đèn chiếu sáng led 24VDC | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 476 | Cầu đấu mạch dòng 4P | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 477 | Dây điều khiển 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | Mét |
| 478 | Dây điều khiển 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 80 | Mét |
| 479 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện chính hãng kèm theo | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 480 | Tủ điện ATS:+ Kích thước 600Sx 800Rx2200C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 481 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS:+ Sử dụng 2 MCCB 4P 100A 36KA+ Phụ kiện điều khiển+ Liên động cơ+ điện+ Xuất xứ: G7/ EU | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 482 | Bộ điều khiển ATS ( Nguồn Lưới- Máy phát điện)+ Đồng bộ hãng sản xuất ATS+ Xuất xứ: G7/ EU | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 483 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 100A 25kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 484 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 30A 25kA | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 485 | Biến dòng điện 100/5A, 5VA ccx:1.0 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 486 | Đồng hồ ampe đo dòng điện 0-100A, 2.5CL | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 487 | Đồng hồ Volt đo điện áp 0-500V, 2.5CL | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 488 | Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 489 | Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 490 | Nút nhấn kèm đèn, 220VAC, Đỏ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 491 | Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 492 | Thanh cái đồng 20x5mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân pha | Chương V của HSMT | 4,2 | m |
| 493 | Thanh cái đồng 15x3mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân pha | Chương V của HSMT | 9 | m |
| 494 | Sứ đỡ thanh cái 45mm~76mm | Chương V của HSMT | 10 | quả |
| 495 | Cầu đấu mạch dòng 4P | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 496 | Dây điều khiển 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 497 | Dây điều khiển 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 498 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 499 | Đèn chiếu sáng led 2W, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 500 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ, điện áp 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 501 | Điện trở sấy | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 502 | Chuông báo sự cố 220VAC Φ30 mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 503 | Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 220VAC, mầu xanh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 504 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 505 | Tủ điện Tự Dùng:+ Kích thước 600Sx 800Rx2200C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 506 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 200A 25kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 507 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 100A 25kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 508 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 63A 25kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 509 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 50A 25kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 510 | Biến dòng điện 150/5A, 5VA ccx:1.0 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 511 | Đồng hồ ampe đo dòng điện 0-150A, 2.5CL | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 512 | Đồng hồ Volt đo điện áp 0-500V, 2.5CL | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 513 | Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 514 | Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 515 | Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 516 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 517 | Thanh cái đồng 30x5mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân pha | Chương V của HSMT | 4,2 | m |
| 518 | Thanh cái đồng 15x3mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân pha | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 519 | Sứ đỡ thanh cái 45mm~76mm | Chương V của HSMT | 10 | quả |
| 520 | Cầu đấu mạch dòng 4P | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 521 | Dây điều khiển 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 522 | Dây điều khiển 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 523 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 524 | Đèn chiếu sáng led 2W, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 525 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ, điện áp 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 526 | Điện trở sấy | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 527 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 528 | Tủ điện bù cosɸ:+ Kích thước 600Sx 800Rx2200C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 529 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cổng 144x144 380~415 V AC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 530 | Sứ đỡ thanh cái 45mm~76mm | Chương V của HSMT | 6 | quả |
| 531 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 100A 25kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 532 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 16A 25kA | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 533 | Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 534 | Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 535 | Công tắc tơ chuyên dụng cho tụ bù 3P 380V 7kvar, coil 220VAC | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 536 | Tụ bù loại khô 3 pha 5kVAr 440V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 537 | Biến dòng điện 100/5A, 5VA ccx:1.0 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 538 | Đồng hồ ampe đo dòng điện 0-150A, 2.5CL | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 539 | Đồng hồ cosf | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 540 | Thanh cái đồng 30x5mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân pha | Chương V của HSMT | 4,2 | m |
| 541 | Thanh cái đồng 15x3mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân pha | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 542 | Cáp đấu mạch lực Cu/pvc 1x16mm2 | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 543 | Đàu cốt M16 | Chương V của HSMT | 108 | cái |
| 544 | Cầu đấu mạch dòng 4P | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 545 | Dây điều khiển 1,5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 546 | Dây điều khiển 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 547 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 548 | Đèn chiếu sáng led 2W, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 549 | Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ, điện áp 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 550 | Quạt làm mát 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 551 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 552 | Lắp đặt bàn điều khiển, tủ điện | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 553 | Lắp đặt Aptomat | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 554 | Lắp đặt Aptomat | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 555 | Lắp đặt Aptomat | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 556 | Lắp đặt Aptomat | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 557 | Lắp đặt công tắc tơ cho tụ bù | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 558 | Lắp đồng hồ đo các loại | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 559 | Lắp đồng hồ đo dòng điện | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 560 | Lắp đặt chuyển mạch, cầu chỉ | Chương V của HSMT | 76 | cái |
| 561 | Lắp đồng hồ đo điện áp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 562 | Lắp đặt các bộ điều khiển | Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 563 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn, khối đấu dây… | Chương V của HSMT | 145 | cái |
| 564 | Lắp đặt rơ le trung gian, thời gian | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 565 | Lắp đặt cảm biến nhiệt | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 566 | Lắp đặt điện trở sấy | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 567 | Lắp đặt bộ cảnh báo | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 568 | Lắp đặt đây đấu nối | Chương V của HSMT | 15,78 | 100m |
| 569 | Lắp đặt biến dòng điện | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 570 | Lắp đặt tụ bù | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 571 | Lắp đặt đầu cốt | Chương V của HSMT | 10,8 | 10 cái |
| 572 | Lắp đặt thanh cái | Chương V của HSMT | 3,56 | 10m |
| 573 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 574 | Lắp đặt sứ đỡ | Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 575 | Lắp đăt quạt thông gió | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 576 | Thí nghiệm áptômát | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 577 | Thí nghiệm áptômát | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 578 | Thí nghiệm áptômát | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 579 | Thí nghiệm đo dòng điện | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 580 | Thí nghiệm đo điện áp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 581 | Thí nghiệm biến dòng | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 582 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V của HSMT | 4 | ht |
| 583 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | Chương V của HSMT | 10 | ht |
| 584 | Thí nghiệm mạch điện áp | Chương V của HSMT | 10 | ht |
| 585 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Chương V của HSMT | 10 | ht |
| 586 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Chương V của HSMT | 10 | ht |
| 587 | Tủ điều khiển bơm tiêu:+ Kích thước 250Sx 500Rx700C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 (500Rx700Cx250Smm) | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 588 | Đồng hồ đo dòng điện 0-30A, đầu vào 30A, cấp chính xác 2.5cl (0-30)A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 589 | Nút nhấn kèm đèn, 220VAC (220V) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 590 | Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 591 | Đèn báo màu Vàng, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 592 | Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 593 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 30A 25KA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 594 | Công tắc tơ 3P 32A, coil 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 595 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 596 | Khối đấu dây 20 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 597 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 598 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 599 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 600 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 601 | Đèn chiếu sáng led 2W, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 602 | Cáp kiểm tra CVV 5x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 603 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 604 | Tủ điều khiển bơm tiêu:+ Kích thước 250Sx 500Rx700C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 (500Rx700Cx250Smm) | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 605 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 16A 25KA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 606 | Công tắc tơ 3P 12A, coil 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 607 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 608 | Nút nhấn kèm đèn, 220VAC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 609 | Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 610 | Đèn báo màu Vàng, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 611 | Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 612 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 613 | Đồng hồ đo dòng điện 0-30A, đầu vào 30A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 614 | Khối đấu dây 20 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 615 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 616 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 617 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 618 | Đèn chiếu sáng led 2W, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 619 | Cáp đấu nối CVV 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 620 | Cáp kiểm tra CVV 4x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 621 | Hộp đấu nối 20A-380V | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 622 | Tủ điều khiển bơm tiêu:+ Kích thước 250Sx 500Rx700C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 (500Rx700Cx250Smm) | Chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 623 | Áp tô mát MCCB 3P 380V 30A 25KA | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 624 | Đồng hồ đo dòng điện 0-30A, đầu vào 30A, cấp chính xác 2.5cl | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 625 | Đồng hồ Volt đo điện áp 0-500V, 2.5CL | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 626 | Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 627 | Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kA | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 628 | Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2A | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 629 | Nút nhấn kèm đèn, 220VAC | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 630 | Đèn tín hiệu màu Đỏ-Vàng, 220VAC Ø22 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 631 | Công tắc tơ 3P 25A, coil 220VAC | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 632 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 633 | Khối đấu dây 20 hàng kẹp | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 634 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 635 | Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 636 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC 1P-220V-D10 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 637 | Đèn chiếu sáng led 2W, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 638 | Tiếp điểm hành trình KH-8010S | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 639 | Cáp kiểm tra CVV - 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 640 | Cáp nối mạch lực 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 641 | Giá đỡ tủ, sơn | Chương V của HSMT | 51,76 | kg |
| 642 | Lắp đặt các tủ điện | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 643 | Lắp đặt ampe | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 644 | Lắp đặt vôn mét | Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 645 | Lắp đặt cầu chì, tiếp điểm hành trình… | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 646 | Lắp đặt nút ấn, đèn | Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 647 | Lắp đặt áp tô mát, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 648 | Lắp đặt rơ le | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 649 | Lắp đặt khối đấu dây | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 650 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| 651 | Kéo rải cáp kiểm tra | Chương V của HSMT | 2,16 | 100m |
| 652 | Thí nghiệm Ăm pe | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 653 | Thí nghiệm Vôn mét | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 654 | Thí nghiệm áptômát | Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 655 | Thí nghiệm rơ le dòng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 656 | Thí nghiệm cáp | Chương V của HSMT | 8 | sợi |
| 657 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | Chương V của HSMT | 4 | ht |
| 658 | Thí nghiệm mạch điện áp | Chương V của HSMT | 4 | ht |
| 659 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Chương V của HSMT | 4 | ht |
| 660 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Chương V của HSMT | 4 | ht |
| 661 | Cảm biến áp suất đo mực nước dạng siêu âm, - 2 dây tín hiệu 4-20mA: - thép không gỉ SS 316 TI - khoảng đo đạc: 0 tới 5m, - bao gồm hộp kết nối và giá treo cáp | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 662 | Bộ máy tính đồng bộ giám sát: Dell Worstation T1650MT+ Màn hình 19 inch, + Ram 2G, ổ cứng SSD 250G, ổ ghi DVD, + Intel Core i7- 3770 Xung Nhịp 3.40Ghz - Max 3.90Ghz – 4 lõi; 8 Luồng+ Bộ nhớ trong: 8GB DDR3 bus1600 + Kèm bàn phím+ chuột loại tiêu chuẩn | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 663 | Máy in A4 đen trắng Canon LBP 6230dn | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 664 | Modem internet ADSL2+ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 665 | Bộ chia cổng Internet loại 5 cổng kèm dây kết nối 5m | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 666 | Điện thoại cố định 1 máy mẹ + 2 máy con | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 667 | Bộ lưu điện UPS 3kVA/2.1kW 1P 220VACGXT-3000MTPLUS230 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 668 | + Bàn sắt để máy tính: KT 1200Rx800Sx750C mm+ Ghế Hòa Phát: GL101K/ W485 x D540 x H925-1050mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 669 | Ổ cắm xách tay kéo dài 10m lioa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 670 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP, loại kết nối bằng dây tín hiệu | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 671 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20m trong nhà, loại kết nối bằng dây tín hiệu | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 672 | Tivi Led 43" | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 673 | Đầu ghi hình 8 kênh Turbo HD | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 674 | Ổ cứng HD 1000G | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 675 | Hostname xem qua mạng internet 1 năm | Chương V của HSMT | 1 | ht |
| 676 | Dây đồng trục 6C | Chương V của HSMT | 4,5 | 100m |
| 677 | Nguồn DC 12V cấp cho camera | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 678 | STEP7 TIA Portal License:SIMATIC STEP 7 Basic V16; Floating License. | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 679 | SIMATIC WinCC Runtime 2048 tag PowerTags V16, Runtime software in TIA Portal; Single License; SW and documentation on DVD; License key on a USB stick; Class A; 6 languages | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 680 | Phần mềm có bản quyền giám sát từ xa qua máy tính: WinCC Webnavigator 3 User | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 681 | Phần mềm có bản quyền giám sát từ xa qua điện thoại/ máy tính bảng: WinCC Webux 3 User | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 682 | Tủ điện PLC, vỏ tủ | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 683 | Relay trung gian , 4NO+NC, 24VDC | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 684 | Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A 6kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 685 | Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 686 | Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 687 | Đèn chiếu sáng led 2W, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 688 | Modul truyền thông | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 689 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 690 | Đầu vào số DIGITAL INPUT SM 1221, 16 DI, 24VDC, | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 691 | Đầu ra số DIGITAL OUTPUT SM 1222, 16 DO, | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 692 | Thẻ nhớ SIMATIC S7, MEMORY CARD | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 693 | Đầu vào tương tự SIMATIC S7-1200, ANALOG INPUT, SM | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 694 | Bộ xử lý kết nối COMMUNICATION PROCESSOR CP 1612 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 695 | COMPACT SWITCH MODULE CSM 1277 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 696 | Cáp mạng net, Pb FC satandar | Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 697 | Đầu nối dữ liệu SIMATIC DP ,BUS CONNECTOR FOR PROFIBUS UP TO 12 MBIT/S | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 698 | Cáp tín hiệu CVV-S đầu đo mực nước 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 9 | 100m |
| 699 | Cáp tín hiệu CVV từ tủ PMC sang bàn điều khiển 19x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 4,5 | 100m |
| 700 | Đầu nối cáp truyền thông IE FC RJ45 PLUG 180 2X2, RJ45 PLUG CONNECTOR | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 701 | Cáp truyền thông SIMATIC NET, IE FC TP STANDARD CABLE, GP 2X2 (PROFINET TYP A), | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 702 | Bàn điều khiển trạm bơm:+ Kích thước 600Dx 700Rx2250C. + Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 703 | Modul ET 200SP, IM155-6PN ST incl | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 704 | Modul ET 200SP ET 200SP, AI 8XI 2-/4-Wire Basic | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 705 | Modul BASEUNIT TYPE A0, BU15-P16+A0+2B | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 706 | Modul BASEUNIT TYPE A0, BU15-P16+A0+2D | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 707 | Thiết bị chống sét nguồn UPS .loại 1P+N, Imax= 25kA(L-N)/100kA(NPE) ,(L-N, L-PE): ≤1.5kV công nghệ MOV+GDT, tA= 25ns(L-N)/100ns(L-PE & N-PE)Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô (dry contact). | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 708 | Chống sét nguồn thiết bị đo:loại 1P+N, Imax= 25kA(L-N)/100kA(NPE) ,(L-N, L-PE): ≤1.5kV công nghệ MOV+GDT, tA= 25ns(L-N)/100ns(L-PE & N-PE)Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô (dry contact). | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 709 | Chống sét tín hiệu đoloại 1P+N, Imax = 20kA/P, công nghệ MOV, Type 2, tiêu chuẩn IEC, tA= 25ns(L-N)/25ns(L-PE ) | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 710 | Hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 110VDC:Nguồn cấp: 380/220 Vac +/-10%, 3 Phases, 50Hz;Đầu ra: 110VDC, ± 2%, Imax 100AThời gian lưu điện với 50% tải: 4-5 giờ/ 50% -Chức Năng+ Cung cấp nguồn DC110V-100A dùng Bộ biếnđổi Thyristor và Máy biến áp cách ly + Cung cấp, dòng sạc cho 9 acquy 12VDC-100Ah mắc nối tiếp.+ Hiển thị dòng/ áp thanh cái DC, dòng điện sạcvà điện áp acquy, trạng thái nguồn đầu vào 3 pha.+ Bảo vệ mất pha/ quá áp/ thấp áp/ quá tải/ ngắnmạch nguồn đầu vào 3P 380V/220VAC + Điều khiển sử dụng PLC, hiển thị bằng màn hình giám sát HMI trên mặt cánh+ Bảo vệ chạm đất thanh cái DC+ Truyền tín hiệu Điện áp/ dòng điện thanh cái DC và dòngsạc Acquy/ điện áp acquy lên Hệ thống giám sát SCADA theo chuẩn truyền thông Modbus TCP/IP+ Vỏ tủ trong nhà kích thước 2200x800x800mm, tôn dày 1.5~2mm, sơn tĩnh điện mầu RAL 7035, có hệ thống làm mát chủ động và thụ động, hệ thống sấy ẩm và hệ thống chiếu sáng liên động cánh tủ.+ Hệ thống đóng cắt phân phối cho các lộ phụ tải | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 711 | Hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 24VDC:Điện áp vào: 110VDCĐiện áp ra: 24VDC-30ADải điều chỉnh điện áp ra: 20-30VDC- Chế độ điều khiển: Tự động ổn định điện áp, giám sáttrạng thái dòng áp bằng màn hình TFT và đồng hồ analog.- Kết hợp 2 bộ hoạt động chế độ song song đầu ra tải phân dòng đảm bảo cung cấp nguồn liên tục và dự phòng- Chế độ truyền thông: Truyền các thông số dòng, áp tải 24VDC đến hệ thống giám sát SCADA theo chuẩn Modbus TCP/IP | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 712 | Lắp đặt cảm biến | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 713 | Lắp đặt bộ máy tính | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 714 | Lắp đặt máy in A4 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 715 | Lắp đặt modem | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 716 | Lắp đặt bộ chia cổng Internet loại 5 cổng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 717 | Lắp đặt Camera HD | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 718 | Lắp đặt Tivi Led 43" | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 719 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh Turbo HD | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 720 | Lắp đặt dây đồng trục 6C | Chương V của HSMT | 4,5 | 100m |
| 721 | Lắp đặt nguồn DC 12V cấp cho camera | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 722 | Lắp đặt tủ điện PLC | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 723 | Lắp đặt relay trung gian , 4NO+NC, 24VDC | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 724 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 10A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 725 | Lắp đặt đèn tín hiệu 24VDC Ø22 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 726 | Lắp đặt nút nhấn, đèn | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 727 | Lắp đặt công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 728 | Lắp đặt Modul truyền thông | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 729 | Lắp đặt bộ điều khiển lập trình PLC | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 730 | Lắp đặt đầu vào, đầu ra số, đầu vào tương tự | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 731 | Lắp đặt bộ xử lý kết nối | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 732 | COMPACT SWITCH MODULE CSM 1277 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 733 | Lắp đặt dầu nối cáp truyền thông | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 734 | Lắp đặt bàn điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 735 | Lắp đặt cáp mạng net, Pb FC satandar | Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 736 | Lắp đặt cáp tín hiệu, cáp truyền thông | Chương V của HSMT | 14 | 100m |
| 737 | Điện thoại cố định 1 máy mẹ + 2 máy con | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 738 | Lắp đặt thiết bị chống sét nguồn UPS . | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 739 | Lắp đặt chống sét nguồn thiết bị đo: | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 740 | Lắp đặt chống sét tín hiệu đo | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 741 | Lắp đặt hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 110VDC: | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 742 | Lắp đặt hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 24VDC: | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 743 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 744 | Cáp điều khiển | Chương V của HSMT | 360 | m |
| 745 | Cáp điều khiển | Chương V của HSMT | 2.400 | m |
| 746 | Cáp điều khiển | Chương V của HSMT | 700 | m |
| 747 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 748 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 749 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 750 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 751 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 752 | Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 753 | Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V của HSMT | 550 | m |
| 754 | Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 755 | Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 756 | Thép tiếp địa chính | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 757 | Thép tiếp địa nối vào thiết bị | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 758 | Thang cáp thẳng | Chương V của HSMT | 1.080 | m |
| 759 | Ty ren suốt | Chương V của HSMT | 125 | m |
| 760 | Nở sắt 12 | Chương V của HSMT | 500 | cái |
| 761 | Giá đỡ thang cáp | Chương V của HSMT | 38,5 | kg |
| 762 | Ty ren suốt | Chương V của HSMT | 125 | m |
| 763 | Nở sắt 8 | Chương V của HSMT | 500 | cái |
| 764 | Giá đỡ thang cáp | Chương V của HSMT | 1.274 | kg |
| 765 | Vít nở + đai ốc | Chương V của HSMT | 410 | cái |
| 766 | Ống thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 767 | Ống nhựa HDPE | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 768 | Ống nhựa HDPE | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 769 | Đầu thu sét tia tiên đạo | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 770 | Cáp đồng bện | Chương V của HSMT | 8 | 10m |
| 771 | Băng đồng tiếp đất | Chương V của HSMT | 1,2 | 10m |
| 772 | Bộ ghép nối | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 773 | Chân trụ đỡ bầu Pulsar18 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 774 | Phụ kiện kẹp định vị trên mái | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 775 | Phụ kiện lắp đầu cáp | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 776 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 777 | Rải cát đầm chặt | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 778 | Đai cố định cáp vào bầu | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 779 | Sơn xịt | Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 780 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 781 | Bu lông nở bung | Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 782 | Bu lông nở bung | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 783 | Kéo rải cáp trên giá | Chương V của HSMT | 36,6 | 100m |
| 784 | Kéo rải cáp trên giá đỡ | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 785 | Kéo rải cáp trên giá đỡ | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 786 | Kéo rải cáp trên giá đỡ | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 787 | Kéo rải cáp ngầm | Chương V của HSMT | 4 | 100m |
| 788 | Kéo rải cáp ngầm | Chương V của HSMT | 5,5 | 100m |
| 789 | Kéo rải cáp ngầm | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 790 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của HSMT | 9 | 1000v |
| 791 | Lắp đặt giá đỡ cáp, đỡ tủ | Chương V của HSMT | 1,3125 | tấn |
| 792 | Lắp đặt thang, máng cáp | Chương V của HSMT | 108 | 10m |
| 793 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50 | Chương V của HSMT | 7 | 10m |
| 794 | Lắp đặt ống thép D50 | Chương V của HSMT | 1 | 10m |
| 795 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 45 | 10m |
| 796 | Đầu thu sét tia tiên đạo | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 797 | Cáp đồng bện | Chương V của HSMT | 8 | 10m |
| 798 | Băng đồng tiếp đất | Chương V của HSMT | 1,2 | 10m |
| 799 | Bộ ghép nối | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 800 | Chân trụ đỡ bầu Pulsar18 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 801 | Phụ kiện kẹp định vị trên mái | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 802 | Phụ kiện lắp đầu cáp | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 803 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 804 | Rải cát đầm chặt | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 805 | Thí nghiệm cáp | Chương V của HSMT | 40 | sợi |
| 806 | Tiếp địa chống sét | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 807 | Thí nghiệm Áp tô mát | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 808 | Thí nghiệm Áp tô mát | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 809 | Kéo rải cáp ngầm 4x25mm2 | Chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| 810 | Kéo rải cáp ngầm 4x10mm2 | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 811 | Kéo rải cáp trên lưới đèn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 1,6 | 100m |
| 812 | Lắp cột đèn 7m | Chương V của HSMT | 13 | cột |
| 813 | Lắp đặt cần đèn đơn | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 814 | Lắp đặt cần đèn đôi | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 815 | Lắp đặt đèn trên cột | Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 816 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của HSMT | 13 | đầu |
| 817 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 818 | Lắp tủ chiếu sáng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 819 | Lắp đặt giá đỡ tủ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 820 | Tiếp địa liên hoàn 40x4mm | Chương V của HSMT | 1.270 | m |
| 821 | Móng cột chiếu sáng | Chương V của HSMT | 15 | |
| 822 | Đào đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 4,86 | m3 |
| 823 | Bê tông móng M200 đá1x2 | Chương V của HSMT | 4,86 | m3 |
| 824 | Tiếp địa R1C | Chương V của HSMT | 13 | hệ |
| 825 | Đào đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 1,56 | m3 |
| 826 | Lấp đất tiếp địa | Chương V của HSMT | 1,56 | m3 |
| 827 | Đào đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 828 | Đóng cọc thép bọc đồng | Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 829 | Rãnh cáp | Chương V của HSMT | 900 | m3 |
| 830 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 324 | m3 |
| 831 | Đấp đất rãnh cáp | Chương V của HSMT | 234 | m3 |
| 832 | Rải cát đen | Chương V của HSMT | 90 | m3 |
| 833 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m | Chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 834 | Đèn chiếu sâu | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 835 | Đèn chống ẩm | Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 836 | Đèn pha gắn tường | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 837 | Điều hòa 2 chiều | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 838 | Công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 839 | Công tắc 2 hạt | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 840 | Công tắc 2 chiều | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 841 | Ổ đôi 1 pha 3 chấu | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 842 | Ổ đôi 3 pha 4 chấu | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 843 | Hộp chứa 3 áp tô mát | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 844 | Hộp chứa 8 áp tô mát | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 845 | Áp tô mát 3 pha_60A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 846 | Áp tô mát 2 pha; 20A-250V | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 847 | Áp tô mát 1pha; 20A-250V | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 848 | Áp tô mát 1pha; 10A-250V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 849 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 900 | m |
| 850 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 1.200 | m |
| 851 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 852 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 280 | m |
| 853 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 350 | m |
| 854 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 855 | Ống nhựa D32 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 856 | Ống nhựa D20 | Chương V của HSMT | 1.000 | m |
| 857 | Hộp nối âm tường 80x80x5mm | Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 858 | Hộp nối âm tường 110x110x5mm | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08386E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0349E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥500kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 281,95 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước có giá trị tối thiểu là 116,5 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 500kW có giá trị tối thiểu là 165,45 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 281,95 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 281.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu cấp III trở lên.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 6 | Trong đó:+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi/cơ khí. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêuCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác | 30 | (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề ... : 20 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥75CV | Máy ủi ≥75CV | 5 |
| 3 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Máy đầm ≥ 9 tấn | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 7 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Cần cẩu ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn | Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng ≥0,8 tấn | Vận thăng ≥0,8 tấn | 1 |
| 8 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | 2 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn | Ô tô chuyển trộn | 5 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 12 | Máy phát điện ≥180KVA | Máy phát điện ≥180KVA | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 17 | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi