Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071256-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210790205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:54:00 đến ngày 2021-11-16 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 402,792,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08386E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0349E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥500kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 281,95 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước có giá trị tối thiểu là 116,5 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 500kW có giá trị tối thiểu là 165,45 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 281,95 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 281.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu cấp III trở lên.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi/cơ khí. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêuCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề ... : 20 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥75CV
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 7
5-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng ≥0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện ≥180KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥180KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng mới trạm bơm cống Chản
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo và Viện Thủy công; Trung tâm khoa học và triển khai kỹ thuật thủy lợi – Trường Đại học Thủy lợi; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký, đăng kiểm xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh hút
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 200,324
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 12,043100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmChương V của HSMT 5,141tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 14,231tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,497tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 2,385tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 2,385tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 16,736100m
9Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 187cọc
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 50,08110 tấn/km
11Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 187cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 9,163
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 0,0916100m³
14Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 607,041
15Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 469,236
16Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 86,893
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 3,484100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 15,842100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 37,303tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 32,657tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,109tấn
22Gia công lan can mạ thép nhúng nóngChương V của HSMT 2,746tấn
23Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaChương V của HSMT 34cái
24Bu lông hóa chất M20x200Chương V của HSMT 56cái
25Lắp dựng lan canChương V của HSMT 66,47
26Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng (lan can TC 5.1, TC 5.2, TC 5.3)Chương V của HSMT 0,507tấn
27Bu lông M10x80Chương V của HSMT 144cái
28Lắp dựng lan canChương V của HSMT 30,96
29Ống nhựa uPVC DN48 thoát nướcChương V của HSMT 0,6852100m
30Ống nhựa uPVC DN110 thoát nướcChương V của HSMT 0,15100m
31Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 0,076100m²
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 55,96
33Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V của HSMT 80rọ
34Làm tầng lọc cátChương V của HSMT 0,5167100m³
35Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,1888100m³
36Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT 0,1243100m³
37Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 137,6100m
38Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 29,097100m³
39Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Chương V của HSMT 29,902100m³
40Đào kênh mương, chiều rộng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 238,018100m³
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 906,2
42Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của HSMT 43,001100m³
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 13,441100m³
44Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của HSMT 7,223100m³
45Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 1kmChương V của HSMT 71,508100m³
46Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 66,222100m³
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 66,222100m³
48Đào phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 7,223100m³
49Vận chuyển đất từ bể hút 1, bể hút 2, nhà trạm làm đường thi công bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIChương V của HSMT 7,729100m³
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 57,769
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 34,192
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 2,515100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,567tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,095tấn
55Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V của HSMT 17,04
56Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 6,958100m²
57Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,417100m³
58Lắp đặt tấm lát bằng cẩuChương V của HSMT 2.575cái
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 65,92
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látChương V của HSMT 7,982100m²
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látChương V của HSMT 0,274tấn
62Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 164,8tấn
63Vận chuyển tấm lát bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 16,4810 tấn/km
64Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 164,8tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 0,78
66Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 80,6100m
67Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V của HSMT 62rọ
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 5,888
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,392100m²
70Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,778tấn
71Bulong M10x80Chương V của HSMT 260cái
72Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 47,84
73Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 19,846
74Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0079100m³
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 6,468
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 17,775
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT 0,788100m²
B Kênh hút tự chảy
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 381,891
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 23,297100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmChương V của HSMT 13,148tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 24,321tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,782tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 8,225tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 8,225tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 32,583100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmChương V của HSMT 190mối nối
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 484cọc
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 95,47310 tấn/km
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 484cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 14,406
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V của HSMT 0,1441100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V của HSMT 0,1441100m³/km
16Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 717,979
17Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 827,975
18Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 71,797
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 3,713100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 24,049100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,343tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 41,837tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 31,779tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 26,431tấn
25Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 5,234tấn
26Bu lông hóa chất M20x200Chương V của HSMT 114cái
27Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaChương V của HSMT 68cái
28Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 146,775
29Ống uPVC DN48 thoát nướcChương V của HSMT 1,0578100m
30Ống uPVC DN110 thoát nướcChương V của HSMT 0,175100m
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 128,89
32Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V của HSMT 432rọ
33Làm tầng lọc cátChương V của HSMT 0,1862100m³
34Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,1895100m³
35Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT 0,1763100m³
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 0,091100m²
37Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 2,644100m³
38Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Chương V của HSMT 13,916100m³
39Đào kênh mương, chiều rộng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 69,011100m³
40Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 631,9
41Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của HSMT 41,44100m³
42Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 12,619100m³
43Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V của HSMT 4,769100m³
44Vận chuyển đất đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 1kmChương V của HSMT 66,189100m³
45Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 19,421100m³
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 19,421100m³
47Đào phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 4,769100m³
48Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnChương V của HSMT 26,79100m
49Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnChương V của HSMT 7,05100m
50Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V của HSMT 32,43100m cọc
51Khấu hao cừ LarsenChương V của HSMT 45.169,429kg
52Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm)Chương V của HSMT 5.849,82kg
53Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 22,919100m²
54Đóng cọc gỗ D10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IIChương V của HSMT 18,048100m
55Phên nứa thu nước hố móngChương V của HSMT 112,8
56Thu dọn phên nứaChương V của HSMT 112,8
57Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 1,128100m²
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 221,774
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 53,182
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 14,039100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,147tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 7,79tấn
63Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 57,216
64Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 2,786100m²
65Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 1,952100m³
66Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng cẩuChương V của HSMT 12.146cái
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 310,938
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látChương V của HSMT 37,653100m²
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látChương V của HSMT 1,294tấn
70Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 777,345tấn
71Vận chuyển tấm lát bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 77,734510 tấn/km
72Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 777,345tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm lát đổ bù đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 1,318
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 19,925
75Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 275,26100m
76Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V của HSMT 212rọ
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 18,225
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 1,215100m²
79Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 3,532tấn
80Bulong M10x80Chương V của HSMT 984cái
81Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 186,72
82Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 32,969
83Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,1154100m³
84Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 11,47100m³
85Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 6,951100m³
86Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 18,421100m³
87San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 18,421100m³
88Đào kênh mương, chiều rộng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 3,649100m³
89Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 357,11
90Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 6,864100m³
91Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của HSMT 20,474100m³
92Phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 20,474100m³
93Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 20,474100m³
94San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 20,474100m³
95Vận chuyển đất từ kênh hút bơm, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIChương V của HSMT 12,23100m³
96Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnChương V của HSMT 1.524tấn/lần TN
97Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệmChương V của HSMT 4ca
98Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 2ca
99Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 2ca
C Bể hút
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 81,807
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 4,918100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmChương V của HSMT 2,144tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 5,936tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,207tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 0,995tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 0,995tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 14,272100m
9Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 78cọc
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 20,45210 tấn/km
11Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 78cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 8,33
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 0,0833100m³
14Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 499,921
15Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 187,343
16Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 87,7
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 3,586100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 6,096100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 40,522tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 13,144tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,12tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,16tấn
23Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 1,842tấn
24Bu lông hóa chất M20x200Chương V của HSMT 96cái
25Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaChương V của HSMT 24cái
26Lắp dựng lan canChương V của HSMT 50
27Lắp đặt ống lọc thoát nước bản đáy, nhựa uPVC, đường kính ống 60mmChương V của HSMT 3,072100m
28Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống lọcChương V của HSMT 0,499100m²
29Làm tầng lọc cátChương V của HSMT 1,107100m³
30Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 1,461100m³
31Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của HSMT 1,442100m³
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 142,2
33Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của HSMT 19,92100m
34Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 435100m
35Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 7,506100m³
36Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 3,458100m³
37Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 45,326100m³
38Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 189,8
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 3,514100m³
40San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 35,298100m³
41Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 10,964100m³
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 10,964100m³
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 125,883
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 7,741100m²
45Cốt thép cọc d ≤ 10mmChương V của HSMT 4,848tấn
46Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 7,59tấn
47Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,239tấn
48Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 3,268tấn
49Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 3,268tấn
50Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 10,755100m
51Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmChương V của HSMT 90mối nối
52Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 180cọc
53Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 31,47110 tấn/km
54Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 180cọc
55Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 4,41
56Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 0,0441100m³
57Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 364,288
58Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 174,994
59Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 49,417
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 1,324100m²
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 5,665100m²
62Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 14,901tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 7,175tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 12,902tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,334tấn
66Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,953tấn
67Bu lông hóa chất M20x200Chương V của HSMT 56cái
68Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaChương V của HSMT 14cái
69Lắp dựng lan canChương V của HSMT 24,375
70Lắp đặt ống lọc thoát nước bản đáy, nhựa uPVC, đường kính ống 60mmChương V của HSMT 2,176100m
71Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống lọcChương V của HSMT 0,264100m²
72Làm tầng lọc cátChương V của HSMT 0,534100m³
73Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,699100m³
74Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của HSMT 0,678100m³
75Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 78,613
76Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của HSMT 12,48100m
77Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 212,245100m
78Đào bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 3,243100m³
79Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 1,531100m³
80Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 20,535100m³
81Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 185,9
82Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 1,582100m³
83San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 16,031100m³
84Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 4,774100m³
85San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 4,774100m³
D Nhà trạm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 560,281
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 33,88100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmChương V của HSMT 14,267tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 32,386tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 1,319tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 6,327tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 6,327tấn
8Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 496cọc
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 140,070310 tấn/km
10Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 496cọc
11Sản xuất cọc dẫn (2 cọc H350x350)Chương V của HSMT 1,37tấn
12Ép nhổ cọc dẫnChương V của HSMT 4,665100m
13Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 47,663100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 24,304
15Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 0,243100m³
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của HSMT 90
17Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 1.517,01
18Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 2.159,448
19Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 145,97
20Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 41,796
21Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 458,776
22Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 323,465
23Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,862
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đổ sau dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 9,66
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 1,543
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 0,44
27Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 110,442
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 2,208100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 39,212100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 5,24100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,464100m²
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 7,545100m²
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,694100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 5,579100m²
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,069100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đổ sau bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,33100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thangChương V của HSMT 0,105100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,029100m²
39Mua ván khuôn gỗChương V của HSMT 0,3597100m³
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 4,882tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 88,442tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,007tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 7,887tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 169,285tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 15,026tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,024tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,221tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,159tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,865tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 5,303tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 5,036tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 4,83tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 11,144tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,471tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 27,535tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 42,166tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,04tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,347tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V của HSMT 0,052tấn
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của HSMT 1.026,693
61Mài tạo phằng sàn trước khi sơn epoxy (Vận dụng)Chương V của HSMT 795,735
62Lớp tăng cứng bề mặt bê tông nền trước khi sơn EpoxyChương V của HSMT 795,735
63Sơn Epoxy (1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ)Chương V của HSMT 795,735
64Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,648
65Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V của HSMT 14,4
66Gia công thang inoxChương V của HSMT 0,1302tấn
67Lắp dựng thang inoxChương V của HSMT 17,2
68Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,0087tấn
69Bu lông M8Chương V của HSMT 116cái
70Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối O32Chương V của HSMT 53m
71Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 120,16
72Sơn phản quang cột thủy chíChương V của HSMT 12,511m²
73Thép tấm SUS304Chương V của HSMT 99,204kg
74Bu lông SUS304, f10Chương V của HSMT 34bộ
75Lắp đặt cột thủy chíChương V của HSMT 12,51
76Ống uPVC D110mmChương V của HSMT 0,246100m
77Ống uPVC D50mmChương V của HSMT 0,06100m
78Phễu thu nước sàn D110mmChương V của HSMT 12cái
79Thép hộp 20x10cm mạ kẽm đặt trong BTChương V của HSMT 3,744kg
80Thép hộp 10x10cm mạ kẽm đặt trong BTChương V của HSMT 1,836kg
81Thép đen phi 80 đặt trong BTChương V của HSMT 113,911kg
82Thép I200x100 (Làm ván khuôn sàn giữ lại trong công trình)Chương V của HSMT 5,866tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V của HSMT 0,0056tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnChương V của HSMT 0,1139tấn
85Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩuChương V của HSMT 11cái
86Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của HSMT 0,3471100m³
87Tôn tráng kẽm dày 3mm, cao 30cm, phân khoảnh đổChương V của HSMT 200m
88Bao tải dưỡng ẩmChương V của HSMT 2,052100m²
89Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông sàn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 206,309
90Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 145,908
91Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 95,058
92Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 9,33
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 9,898
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 42,269
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 4,668
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 13,711
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 26,003
98Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,513100m²
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 5,001100m²
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,176100m²
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 9,036100m²
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 16,818100m²
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,668100m²
104Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 3,346100m²
105Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,291100m²
106Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,104100m²
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôChương V của HSMT 0,761100m²
108Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của HSMT 1,32100m²
109Lắp đặt lanh tô đúc sẵn bằng cẩuChương V của HSMT 109cấu kiện
110Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,275tấn
111Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,09tấn
112Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,687tấn
113Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 4,053tấn
114Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,751tấn
115Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 13,414tấn
116Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,699tấn
117Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,42tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,309tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 4,062tấn
120Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 7,317tấn
121Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 6,174tấn
122Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 1,713tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 5,859tấn
124Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 1,074tấn
125Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 3,04tấn
126Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 5,314tấn
127Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,258tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 40,741
129Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 199,87
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 10,448
131Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 1,174
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 878,412
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 989,043
134Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 497,672
135Trát sênô, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 372,247
136Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 359,432
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 800,398
138Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 301,683
139Trát giằng mái, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 21,983
140Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 609,04
141Tôn lợp mái nhà trạm, tôn sóng vuông màu xanh, dày 0.47mChương V của HSMT 6,635100m²
142Gia công xà gồ thépChương V của HSMT 2,933tấn
143Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 2,933tấn
144Tôn úp đỉnh mái rộng 60cm, d=0.47mmChương V của HSMT 45,5m
145Vữa xi măng tạo dốc sê nô dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 110,458
146Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V của HSMT 174,13
147Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của HSMT 6,242100m²
148Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmChương V của HSMT 46,574100m²
149Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V của HSMT 17,86100m²
150Mua cửa đi, cửa cuốn khe thoáng 4303, nan cửa dày 0.9mm+-8%Chương V của HSMT 29,25
151Mua cửa đi hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kinhd dán an toàn 6,38mmChương V của HSMT 13,54
152Mua cửa sổ mở trượt hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mmChương V của HSMT 65,84
153Mua cửa sổ cánh hất mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mmChương V của HSMT 240
154Mua vách kính cố định dày 6.38mm, hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mmChương V của HSMT 153,8
155Động cơ, bộ tời, điện áp xoay chiều 220v, sức nâng 500kgChương V của HSMT 2bộ
156Xi lanh điện đóng/ mở cửa sổ S1, tải trọng 250kg/cánh (tính cho 1 cửa gồm 4 xi lanh, điều khiển và các phụ kiện lắp đặt )Chương V của HSMT 28bộ
157Bộ lưu điện UPS 500kgChương V của HSMT 2bộ
158Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V của HSMT 1,993100m
159Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, cút góc 90 độChương V của HSMT 22cái
160Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, cút góc 45 độChương V của HSMT 56cái
161Cầu chắn rácChương V của HSMT 22cái
162Gia công thang thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 0,476tấn
163Bu lông neo M16Chương V của HSMT 4cái
164Bu lông liên kết thẳng M16Chương V của HSMT 16cái
165Bu lông thép M14Chương V của HSMT 2cái
166Bu lông nở thép M12Chương V của HSMT 8cái
167Bu lông nở thép M8Chương V của HSMT 170cái
168Lắp dựng thangChương V của HSMT 43,384
169Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 9,111tấn
170Bu lông hóa chất M20x200Chương V của HSMT 440cái
171Bu lông M10x50Chương V của HSMT 110cái
172Lắp dựng lan canChương V của HSMT 247,494
173Gia công hoa sắt bằng inoxChương V của HSMT 0,147tấn
174Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT 30
175Gia công tấm nắp lỗ lên máiChương V của HSMT 0,0159tấn
176Lắp đặt tấm nắp lỗ lên máiChương V của HSMT 0,0159tấn
177Bản lềChương V của HSMT 2cái
178Móc thép phi 6Chương V của HSMT 2cái
179Nilon lót nềnChương V của HSMT 0,3987100m²
180Đá dăm lótChương V của HSMT 6,305
181Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 0,1965100m³
182Vữa xi măng M75 (Vận dụng)Chương V của HSMT 0,276
183Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của HSMT 2.481,42
184Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của HSMT 1.680,45
185Kẻ ron sơn epoxy màu ghiChương V của HSMT 38,674
186Lắp đặt quạt thông gió 1.13x1.13mChương V của HSMT 14cái
187Gia công hệ khung biển tênChương V của HSMT 0,619tấn
188Lắp dựng hệ khung đỡ biển tênChương V của HSMT 0,619tấn
189Mua, lắp dựng tấm ốp Alumech nền trắng dày 3mm (Ốp khung)Chương V của HSMT 25,41
190Gia công chữ bằng inox 304Chương V của HSMT 0,409tấn
191Lắp dựng chữ bằng inoxChương V của HSMT 8,6
192Bulong M12Chương V của HSMT 152cái
193Lắp đặt đèn trang trí biển tênChương V của HSMT 5bộ
194Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 11,28100m³
195Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 2,89100m³
196Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 77,388100m³
197Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 836,7
198Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 4,906100m³
199San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 49,116100m³
200Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 14,169100m³
201San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 14,169100m³
202Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm)Chương V của HSMT 2.797,74kg
203Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 1,424100m³
204San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 9,06100m³
205Mua đất K98Chương V của HSMT 9,06100m³
206Đào xúc đất để tận dụng, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30mChương V của HSMT 9,06100m³
207Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnChương V của HSMT 1.143tấn/lần TN
208Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệmChương V của HSMT 4ca
209Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 2ca
210Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 2ca
E Bể xả
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 124,851
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của HSMT 6,511100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmChương V của HSMT 4,557tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 7,443tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,218tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 2,977tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 2,977tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 10,619100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmChương V của HSMT 82mối nối
10Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 164cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 31,21310 tấn/km
12Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 164cấu kiện
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 6,027
14Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 0,0603100m³
15Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 469,042
16Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 195,485
17Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 3,326
18Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 51,442
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,813100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 6mChương V của HSMT 5,218100m²
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,233100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 16,857tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 10,093tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 5,241tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 8,262tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,243tấn
27Gia công lan can mạ thép nhúng nóngChương V của HSMT 1,829tấn
28Bu lông hóa chất M20x200Chương V của HSMT 38cái
29Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaChương V của HSMT 22cái
30Lắp dựng lan canChương V của HSMT 51,85
31Thép tấm SUS 304Chương V của HSMT 83,503kg
32Bu lông SUS 304, f10Chương V của HSMT 30bộ
33Sơn cột thủy chí bê tôngChương V của HSMT 3,51
34Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu ngangChương V của HSMT 53m
35Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu đứngChương V của HSMT 24,8m
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 45,244
37Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 5,162100m³
38Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 1,2100m³
39Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 2,104100m³
40Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 286,783
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 2,372100m³
42San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 18,787100m³
43Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 6,362100m³
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 6,362100m³
45Vận chuyển đất từ kênh hút bơm, nhà trạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIChương V của HSMT 18,938100m³
46Gia công khe phai sửa chữa bể hútChương V của HSMT 17,465tấn
47Gia công phai sửa chữaChương V của HSMT 18,5472tấn
48Gia công khe lưới chắn rácChương V của HSMT 13,232tấn
49Gia công lưới chắn rácChương V của HSMT 23,3976tấn
50Gia công dầm móc phaiChương V của HSMT 1,6116tấn
51Gia công ray máy thả phai L=2x39.0 x2 mChương V của HSMT 6,203tấn
52Gia công dầm đỡ ray cầu trục L=2x45.23 mChương V của HSMT 21,978tấn
53Gia công nắp đậy lỗ kiểm tra bể hútChương V của HSMT 0,9678tấn
54Gia công nắp đậy lỗ khe phaiChương V của HSMT 12,997tấn
55Gia công nắp đậy lỗ sàn động cơChương V của HSMT 3,2418tấn
56Gia công nắp đậy rãnh cáp điệnChương V của HSMT 3,8195tấn
57Gia công nắp đậy lỗ kiểm tra tại cao trình +1.35Chương V của HSMT 0,1595tấn
58Gia công máy thả phaiChương V của HSMT 3,9678tấn
59Gia công khe phai sửa chữa bể xảChương V của HSMT 15,195tấn
60Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V của HSMT 1.606,93m2
61Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 1.442,27m2
62Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của HSMT 1.442,27m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT 164,66m2
64Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V của HSMT 45,892tấn
65Thả phai sửa chữa và dầm móc phải vào kho vanChương V của HSMT 20,1588tấn
66Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng Chương V của HSMT 23,3976tấn
67Lắp đặt đường ray máy thả phai thượng và hạ lưuChương V của HSMT 1561m ray đơn
68Lắp đặt đường ray của cầu trục nhà trạmChương V của HSMT 90,461m ray đơn
69Lắp đặt các tấm nắp đậy; máy thả phaiChương V của HSMT 25,1534tấn
F Cầu vớt rác
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 103,021
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của HSMT 6,217100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmChương V của HSMT 2,951tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 7,505tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,242tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 1,538tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 1,538tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 8,785100m
9Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 107cọc
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 25,75510 tấn/km
11Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 107cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 4,459
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 0,0446100m³
14Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 640,215
15Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 635,935
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 5,082
17Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 57,664
18Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 53,96
19Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 60,337
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 1,649100m²
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 14,132100m²
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,718100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,569100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 18,103tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 18,073tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,006tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 16,762tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 27,167tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 6,096tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,934tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,327tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,887tấn
33Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT 2,624tấn
34Bu lông hóa chất M20Chương V của HSMT 296cái
35Lắp dựng lan canChương V của HSMT 143,682
36Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 10mmChương V của HSMT 0,015100m
37Sơn phản quang cột thủy chíChương V của HSMT 31m²
38Thép tấm SUS304Chương V của HSMT 71,37kg
39Bu lông SUS304, f10Chương V của HSMT 26bộ
40Lắp đặt cột thủy chíChương V của HSMT 3
41Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 2,325100m³
42Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 2,337100m³
43Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 23,979100m³
44Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 382,6
45Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 1,942100m³
46San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 23,979100m³
47Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 4,662100m³
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 4,662100m³
49Vận chuyển đất từ bể hút1 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300mChương V của HSMT 1,49100m³
50Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnChương V của HSMT 323tấn/lần TN
51Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệmChương V của HSMT 2ca
52Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 1ca
53Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 1ca
54Gia công khe phai sửa chữa thượng hạ lưuChương V của HSMT 24,4944tấn
55Gia công phai sửa chữaChương V của HSMT 14,6528tấn
56Gia công cụm đỡ phaiChương V của HSMT 0,512tấn
57Gia công dầm móc phaiChương V của HSMT 0,2953tấn
58Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V của HSMT 568,41m2
59Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 3971m2
60Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của HSMT 3971m2
61Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT 171,4m2
62Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V của HSMT 24,4944tấn
63Lắp đặt cụm đỡ phaiChương V của HSMT 0,512tấn
64Thả phai sửa chữa và dầm móc phải vào vị trí bảo quảnChương V của HSMT 14,9481tấn
G Cống qua đê
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của HSMT 500,341
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của HSMT 30,452100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mm và thép mũi cọcChương V của HSMT 17,639tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmChương V của HSMT 29,72tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmChương V của HSMT 0,901tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 11,248tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcChương V của HSMT 11,248tấn
8Bốc xếp cọc lên , trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 633cọc
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 125,08510 tấn/km
10Bốc xếp cọc xuống, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V của HSMT 633cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmChương V của HSMT 339mối nối
12Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 tấn, đất cấp II, đường kính cọc 35x35cmChương V của HSMT 42,55100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 16,611
14Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 0,1661100m³
15Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmChương V của HSMT 853,29
16Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 644,33
17Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 422,007
18Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 3,34
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 23,385
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 1,212
21Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmChương V của HSMT 112,979
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 1,04
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 2,221100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 20,254100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trần cống, sàn giàn van, sàn cầu nối tiếp sàn giàn van bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 9,401100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,395100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,126100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,029100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 35,624tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V của HSMT 11,63tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 54,125tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 5,322tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 30,876tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,078tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,076tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,378tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giàn van, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 1,04tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,029tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,194tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 3,455tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,071tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,12tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,098tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cầu, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,325tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,0419tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,0367tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,2281tấn
48Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IChương V của HSMT 90m
49Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IIChương V của HSMT 37m
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ sau M250Chương V của HSMT 1,782
51Gia công lan can mạ thép nhúng nóngChương V của HSMT 0,978tấn
52Bu lông M12Chương V của HSMT 124cái
53Lắp dựng lan canChương V của HSMT 56,54
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaChương V của HSMT 108,44
55Đắp sét luyệnChương V của HSMT 569
56Vận chuyển cừ bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 3,6310 tấn/km
57Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcChương V của HSMT 4,77100m
58Mua cừ LarsenChương V của HSMT 36.300kg
59Thép tấm SUS304Chương V của HSMT 31,793kg
60Bu lông SUS304, f10Chương V của HSMT 11bộ
61Sơn phản quang nền thước đoChương V của HSMT 1,351m²
62Đào bùn, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 4,127100m³
63Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 73,457100m³
64Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 799,6
65Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 2,405100m³
66Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 4,127100m³
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 4,127100m³
68Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng >1,8T/m3Chương V của HSMT 4,146100m³
69Mua đất k98Chương V của HSMT 4,809100m³
70Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3Chương V của HSMT 14,24100m³
71Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 0,001100m³
72Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 0,98100m³
73Thi công lớp đá hộc đệm móngChương V của HSMT 294
74Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 69,356100m³
75Đào phá đường thi công, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 69,356100m³
76Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8kmChương V của HSMT 30,4100m³
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 30,4100m³
78Mua đất đắp K90Chương V của HSMT 76,29100m³
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1200mmChương V của HSMT 201 đoạn ống
80Đế cống D1200Chương V của HSMT 60cái
81Lắp đặt đế cống bằng cẩuChương V của HSMT 60cái
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đế cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 3,397
83Vận chuyển đất từ kênh hút bơm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIChương V của HSMT 76,291100m³
84Đào xúc bùn, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 11,108100m³
85Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V của HSMT 50,154100m³
86Đào phá đường thi công, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V của HSMT 50,154100m³
87Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 1km đầu tiênChương V của HSMT 61,262100m³
88Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 1,8km còn lạiChương V của HSMT 61,262100m³/km
89San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 61,262100m³
90Mua đất đắp K85Chương V của HSMT 50,154100m³
91Bạt dứaChương V của HSMT 15,686100m³
92Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnChương V của HSMT 544tấn/lần TN
93Vận chuyển dầm thép và đối trọng đến và đi khỏi địa điểm thí nghiệmChương V của HSMT 2ca
94Vận chuyển dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 1ca
95Cần cẩu nâng, hạ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhChương V của HSMT 1ca
96Sản xuất kết cấu cánh cửaChương V của HSMT 10,767tấn
97Sản xuất kết cấu khe cửaChương V của HSMT 5,071tấn
98Sản xuất kết cấu khe phai phía sôngChương V của HSMT 3,7117tấn
99Sản xuất kết cấu cửa phai phía sôngChương V của HSMT 2,3364tấn
100Sản xuất kết cấu khe phai phía đồngChương V của HSMT 3,2216tấn
101Sản xuất kết cấu cửa phai phía sôngChương V của HSMT 2,458tấn
102Sản xuất kết cấu đế máy vítChương V của HSMT 2,7972tấn
103Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm)Chương V của HSMT 60,7m
104Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - trong xưởngChương V của HSMT 60,7m
105Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V của HSMT 227,6m2
106Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 227,6m2
107Phun 2 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 80 (Mcr)Chương V của HSMT 227,6m2
108Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của HSMT 15,5614tấn
109Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V của HSMT 12,0043tấn
110Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bểChương V của HSMT 2,7972tấn
H Kè gia cố mái đê
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của HSMT 35,831100m³
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, 2,8 kmChương V của HSMT 35,831100m³
3Vận chuyển đất từ cống qua đê bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIChương V của HSMT 5100m³
4Đắp đất sau kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 8,411100m³
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất bù vị trí khóa kè hiện trạngChương V của HSMT 0,1373100m³
6Mua đất K95Chương V của HSMT 4,504100m³
7Rải vải địa kỹ thuật thi công trên cạnChương V của HSMT 43,644100m²
8Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 35,4100m
9Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của HSMT 2,034100m³
10Nilon tái sinh lót dưới BT đổ tại chỗ tại + 3.5m (Vận dụng)Chương V của HSMT 1,02100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 235,777
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 48,719
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,435tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 8,973tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ốngChương V của HSMT 15,927100m²
16Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 96,057
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo mặt bằng đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 15,293
18Đắp đất trồng cỏ trong khung bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 1,845100m³
19Mua cỏ nhật trồng mái phía đồngChương V của HSMT 12,873100m²
20Trồng cỏ mái phía đồngChương V của HSMT 12,873100m²
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát. đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 317,184
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵnChương V của HSMT 2,43tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látChương V của HSMT 31,718100m²
24Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 792,96tấn
25Vận chuyển tấm lát đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 79,29610 tấn/km
26Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 792,96tấn
27Lắp đặt tấm lát bằng cẩuChương V của HSMT 12.390cái
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù chèn đỉnh và chân thân kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 0,179
29Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V của HSMT 256rọ
30Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m dưới nướcChương V của HSMT 165rọ
31Máy TC phục vụ công tác thả rọ đá dưới nướcChương V của HSMT 330
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 258,54
33Ni lon lót tái sinhChương V của HSMT 10,0403100m²
34Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 2,6095100m³
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V của HSMT 2,359100m²
36Gia công, lắp đặt khe coChương V của HSMT 138,28m
37Gia công, lắp đặt khe giãnChương V của HSMT 48,12m
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ giao thông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 12,15
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờChương V của HSMT 1,053100m²
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 6,89
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 14,558
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 7,568
43Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,078tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,353tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,467100m²
I Kè gia cố đoạn phía ngoài đê
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 5,403100m³
2Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 2,676100m³
3Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, 2,8kmChương V của HSMT 8,079100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 7,019100m³
5Đắp đất sau kè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 8,525100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất bù vị trí khóa kè hiện trạngChương V của HSMT 0,0933100m³
7San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 26,702100m³
8Vận chuyển đất từ kênh hút bơm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIChương V của HSMT 46,573100m³
9Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT 1,068100m³
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 139,291
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 33,005
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 1,601tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 5,629tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmChương V của HSMT 8,645100m²
15Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 119,34
16Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 115,57100m
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát gia cố mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 130,202
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látChương V của HSMT 5,756tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látChương V của HSMT 16,275100m²
20Bốc xếp lên tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 325,505tấn
21Vận chuyển tấm lát đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT 32,550510 tấn/km
22Bốc xếp xuống tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngChương V của HSMT 325,505tấn
23Lắp đặt tấm lát bằng cẩuChương V của HSMT 5.086cái
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù chèn đỉnh và chèn thân kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 107,933
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 5,598
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 0,56
27Làm và thả rọ đá thép bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V của HSMT 89,08rọ
28Rải vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT 10,56100m²
29Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnChương V của HSMT 382rọ
30Thả đá hộc gia cố lòng bằng máy đào 1,25m3Chương V của HSMT 0,1100m³
31Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 71,12100m
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 86,83
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V của HSMT 0,695100m²
34Nilon lót tái sinhChương V của HSMT 4,3415100m²
35Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 0,2171100m³
36Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 0,25
37Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V của HSMT 7,347
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm chắn trên đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 5,1
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,005100m²
J Đường thi công nhà trạm bơm
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 1,397100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 4,527100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của HSMT 0,509100m³
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 4,432100m³
5Phá đường thi công, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của HSMT 4,432100m³
6Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 2,8 kmChương V của HSMT 1,397100m³
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT 1,397100m³
8Mua đất đắp K90Chương V của HSMT 0,348100m³
K Đường vào chùa và kè đoạn đường vào chùa
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 7,021100m³
2Đào mái đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của HSMT 2,838100m³
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 79,1865100m³
4Đào giật cấp bằng thủ côngChương V của HSMT 55,6
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 9,126100m³
6Trồng cỏ (thảm cỏ Nhật)Chương V của HSMT 0,4421100m²
7Mua thảm cỏ NhậtChương V của HSMT 0,4421100m²
8Vận chuyển đất lấy từ đường thi công cống qua đê đê, quây kênh hút bơm, kênh hút tự chảy, dốc thi công đê quây số 02 cự ly Chương V của HSMT 86,087100m³
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 356,733
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V của HSMT 1,986100m²
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của HSMT 2,8672100m³
12Khe giãn loại 1Chương V của HSMT 60,99m
13Khe giãn loại 2Chương V của HSMT 22,3m
14Khe coChương V của HSMT 224,91m
15Khe dọc ngừng thi côngChương V của HSMT 25,77m
16Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của HSMT 3,528
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT 1,47
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 0,84
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,0048100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 0,58
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,072100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,064tấn
23Sơn phản quang cọc tiêuChương V của HSMT 6
24Sơn cọc tiêu màu trắngChương V của HSMT 1,35
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V của HSMT 8,064
26Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 926,1100m
27Rải vải địa kỹ thuật GET150Chương V của HSMT 21,897100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 43,275
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 8,75
30Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,404tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 1,512tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 2,7882100m²
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 25,5
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 9,232
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 5,988
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,7979100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,061tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 0,277tấn
39Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 102,15
40Vữa lót dày 10cmChương V của HSMT 40,86
41Làm và thả rọ đá bọc PVC, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V của HSMT 56rọ
42Ống nhựa uPVC D27Chương V của HSMT 0,819100m
43Vải lọc HC 200C bọc đầu ốngChương V của HSMT 3,22
44Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 17,11
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 1,05
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắnChương V của HSMT 0,091100m²
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ (40x60x50cm) đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của HSMT 0,27
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trụ bậc thangChương V của HSMT 0,0284100m²
49Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 58,344100m
50Rải vải địa kỹ thuật gia cố chân kèChương V của HSMT 1,1404100m²
L Nhà quản lý vận hành
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 26,139m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 2,696100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của HSMT 0,951tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của HSMT 3,43tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,06tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của HSMT 50cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 65,34710 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của HSMT 50cấu kiện
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V của HSMT 6,51100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V của HSMT 0,24100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V của HSMT 0,01100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V của HSMT 50mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 0,848m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0085100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0085100m3
16Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V của HSMT 90tấn/lần
17Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấnChương V của HSMT 3ca
18Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấnChương V của HSMT 3ca
19Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đếnChương V của HSMT 1,35ca
20Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 2 cọc * 2 caChương V của HSMT 2,7ca
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,739100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của HSMT 3,821m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 4,362m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,37100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,451100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,451100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 6,773m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,679100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 1,097100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,657tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,326tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của HSMT 28,942m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 15,484m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,798100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của HSMT 12,799m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,195100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của HSMT 2,164m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,008100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,016100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,016100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 1,365m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,04100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V của HSMT 0,3tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V của HSMT 0,196tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,111m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 4,47m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 20,123m2
48Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 20,123m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 26,77m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 7,26m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của HSMT 12,521m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,578m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT 0,058tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT 0,029100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT 7cấu kiện
56Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 1,237100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,205tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,399tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 7,87m3
60Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 2,305100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,409tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của HSMT 3,29tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 17,288m3
64Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 3,177100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 43,942m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,609tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của HSMT 0,091100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,998m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,246tấn
70Thang thăm máiChương V của HSMT 1cái
71Nắp tôn thăm máiChương V của HSMT 1cái
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT 0,412100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,729m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,288tấn
75Gia công xà gồ thépChương V của HSMT 0,961tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,961tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 48,975m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của HSMT 1,606100m2
79Tôn úp nócChương V của HSMT 34,2m
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 100,642m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 21,312m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 497,131m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 544,549m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 100,115m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 202,514m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 317,7m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 53,026m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 497,131m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 1.217,904m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 219,045m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 23,446m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của HSMT 73,605m2
93Trần thạch cao thả 50x50 khu WCChương V của HSMT 23,446m2
94Ngâm xi măng chống thấm sê nôChương V của HSMT 1toàn bộ
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của HSMT 12,014m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của HSMT 2,155m3
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 25,596m2
98SX, lắp dựng lan can cầu thang bằng thépChương V của HSMT 8m
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 3,828m3
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 25,895m2
101Cung cấp và lắp đặt Khuôn cửa gỗ nhóm IIChương V của HSMT 66,9m
102Cung cấp và lắp đặt Cửa pano gỗ kính mờ dày 5mmChương V của HSMT 33,15m2
103Phào nẹp cửa gỗ nhóm IIChương V của HSMT 66,9m
104Bản lề Inox 304Chương V của HSMT 94bộ
105Khóa cửa tay gạtChương V của HSMT 20bộ
106Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ mở trượt bằng nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmChương V của HSMT 78,477m2
107Phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 bánhChương V của HSMT 19bộ
108Phụ kiện cửa lậtChương V của HSMT 4bộ
109Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 20mmChương V của HSMT 28,766m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của HSMT 2,857100m2
111Đèn led 1.2m, 1x18W gắn tường (có tụ bù hệ số công suất)Chương V của HSMT 26bộ
112Đèn led 1.2m, 1x18W gắn tường (có tụ bù hệ số công suất)Chương V của HSMT 2bộ
113Đèn lốp gắn trần D250 bóng led 12W (có tụ bù công suất)Chương V của HSMT 12bộ
114Quạt gió âm tường 40WChương V của HSMT 2cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của HSMT 7cái
116Công tắc đèn đơn, 10A-250VChương V của HSMT 6cái
117Công tắc đèn đôi, 10A-250VChương V của HSMT 3cái
118Công tắc đèn đơn, hai chiều 10A-250VChương V của HSMT 2cái
119Công tắc đèn đôi, hai chiều 10A-250VChương V của HSMT 2cái
120Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tườngChương V của HSMT 35cái
121Ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường có nắp chống nướcChương V của HSMT 2cái
122Đế lót chống cháy âm tườngcáiChương V của HSMT 41cái
123Tủ điện 4 ModuleChương V của HSMT 7hộp
124MCB-1P-25A-6kA-250VChương V của HSMT 7cái
125MCB-1P-20A-6kA-250VChương V của HSMT 7cái
126MCB-1P-10A-6kA-250VChương V của HSMT 14cái
127Tủ điện 400x600x200 sơn tĩnh điện dày 2mm có khóa tủChương V của HSMT 1hộp
128MCCB 4P-50A-15kA-415VChương V của HSMT 1cái
129MCB-1P-25A-6kA-250VChương V của HSMT 7cái
130MCB-1P-20A-6kA-250VChương V của HSMT 4cái
131MCB-1P-10A-6kA-250VChương V của HSMT 2cái
132Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V của HSMT 1cái
133Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-60AChương V của HSMT 3cái
134Công tắc chuyển mạchChương V của HSMT 1cái
135Thanh dẫn đồng 15x3Chương V của HSMT 4cái
136Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5AChương V của HSMT 3bộ
137Đèn báo pha kèm cầu chìChương V của HSMT 3bộ
138Thiết bị cắt lọc sét lan truyền thông minh 3 pha MCD50-B/3+MCD125-B/NPE+V20C/4Chương V của HSMT 1bộ
139Phụ kiện lắp đặtChương V của HSMT 1
140Cáp điện XLPE/PVC 4x16mm2Chương V của HSMT 130m
141Cáp điện XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của HSMT 90m
142Cáp điện XLPE/PVC 2x4mm2Chương V của HSMT 140m
143Dây điện PVC 1x2.5mm2Chương V của HSMT 748m
144Dây điện PVC 1x1.5mm2Chương V của HSMT 452m
145Dây điện PVC 1x6mm2 màu xanh vàngChương V của HSMT 90m
146Dây điện PVC 1x4mm2 màu xanh vàngChương V của HSMT 140m
147Dây điện PVC 1x2.5mm2 màu xanh vàngChương V của HSMT 374m
148Ống luồn dây PVC D20Chương V của HSMT 2.309m
149Ống luồn dây PVC D25Chương V của HSMT 140m
150Ống vặn xoắn HDPE 65/50Chương V của HSMT 100m
151Tê PVC D20Chương V của HSMT 50cái
152Cút PVC D20Chương V của HSMT 120cái
153Tê PVC D25Chương V của HSMT 14cái
154Cút PVC D25Chương V của HSMT 35cái
155Hộp chia 3 ngả D20Chương V của HSMT 100cái
156Hộp chia 4 ngả D20Chương V của HSMT 180cái
157Đầu cốt D16 + đầu bọc báo phaChương V của HSMT 8bộ
158Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của HSMT 7máy
159Công tắc bình nóng lạnhChương V của HSMT 1cái
160Phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V của HSMT 1
161Dây tín hiệu RG6Chương V của HSMT 260m
162Dây dẫn điện 2x2.5mm2Chương V của HSMT 260m
163Vật tư phụChương V của HSMT 1
164Công lắp đặt hệ thống cameraChương V của HSMT 1gói
165Ổ cắm điện thoại âm tườngChương V của HSMT 6cái
166Ổ cắm internet âm tườngChương V của HSMT 24cái
167Cáp UTP CAT5EChương V của HSMT 344m
168Cáp thoại 2x2x0.5Chương V của HSMT 129m
169Cáp thoại 10x2x0.5Chương V của HSMT 50m
170Ống luồn dây PVC D20Chương V của HSMT 344m
171Tê PVC D20Chương V của HSMT 17cái
172Cút PVC D20Chương V của HSMT 40cái
173Hộp nối trung gian ga 110x110x80Chương V của HSMT 22hộp
174Vật tư phụChương V của HSMT 1
175Nhân công lắp đặt hệ thốngChương V của HSMT 1gói
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của HSMT 1bể
177Lắp đặt chậu xí bệtChương V của HSMT 4bộ
178Lắp đặt hộp đựngChương V của HSMT 4cái
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của HSMT 4cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của HSMT 2bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của HSMT 2bộ
182Lắp đặt gương soiChương V của HSMT 2cái
183Lắp đặt kệ kínhChương V của HSMT 2cái
184Lắp đặt giá treoChương V của HSMT 2cái
185Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của HSMT 2bộ
186Lắp đặt vòi trộn hương senChương V của HSMT 2bộ
187Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmChương V của HSMT 4cái
188Bình nóng lạnh 10lChương V của HSMT 2bộ
189Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Chương V của HSMT 0,04100m
190Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Chương V của HSMT 0,1100m
191Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Chương V của HSMT 0,97100m
192Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Chương V của HSMT 0,23100m
193Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20Chương V của HSMT 0,17100m
194Măng xông PPR D40Chương V của HSMT 1cái
195Măng xông PPR D32Chương V của HSMT 3cái
196Măng xông PPR D25Chương V của HSMT 32cái
197Măng xông PPR D20Chương V của HSMT 13cái
198Tê 90 PPR D40Chương V của HSMT 1cái
199Tê 90 PPR D32Chương V của HSMT 1cái
200Tê 90 PPR D32x25Chương V của HSMT 1cái
201Tê 90 PPR D25Chương V của HSMT 1cái
202Tê 90 PPR D25x20Chương V của HSMT 10cái
203Cút 90 PPR D40Chương V của HSMT 5cái
204Cút 90 PPR D32Chương V của HSMT 14cái
205Cút 90 PPR D25Chương V của HSMT 17cái
206Cút 90 PPR D20Chương V của HSMT 24cái
207Cút ren trong DN15Chương V của HSMT 19cái
208Rắc co ren ngoài D40Chương V của HSMT 2cái
209Rắc co ren ngoài D32Chương V của HSMT 4cái
210Rắc co ren ngoài D25Chương V của HSMT 4cái
211Măng xông ren ngoài D40Chương V của HSMT 2cái
212Măng xông ren ngoài D32Chương V của HSMT 4cái
213Măng xông ren ngoài D25Chương V của HSMT 4cái
214Tê cầu dùng cho xí bệt D20Chương V của HSMT 5cái
215Nút bịt PPR D20Chương V của HSMT 19cái
216Côn thu PPR D40/32Chương V của HSMT 1cái
217Côn thu PPR D32/25Chương V của HSMT 1cái
218Côn thu PPR D25/20Chương V của HSMT 2cái
219Van đồng 2 chiều DN32Chương V của HSMT 4cái
220Van đồng 2 chiều DN25Chương V của HSMT 5cái
221Van đồng 2 chiều DN20Chương V của HSMT 4cái
222Van đồng 1 chiều DN32Chương V của HSMT 4cái
223Van đồng 1 chiều DN25Chương V của HSMT 2cái
224Van đồng 1 chiều DN20Chương V của HSMT 1cái
225Van phao DN20Chương V của HSMT 1cái
226Van phao điện DN20Chương V của HSMT 1cái
227Kép thép 2 đầu ren ngoài D15Chương V của HSMT 19cái
228Ống uPVC PN8 D110Chương V của HSMT 0,14100m
229Ống uPVC PN8 D90Chương V của HSMT 0,04100m
230Ống uPVC PN8 D75Chương V của HSMT 0,22100m
231Ống uPVC PN8 D60Chương V của HSMT 0,09100m
232Ống uPVC PN8 D48Chương V của HSMT 0,13100m
233Ống uPVC PN8 D42Chương V của HSMT 0,03100m
234Măng xông uPVC D110Chương V của HSMT 3cái
235Măng xông uPVC D90Chương V của HSMT 2cái
236Măng xông uPVC D75Chương V của HSMT 6cái
237Măng xông uPVC D60Chương V của HSMT 2cái
238Măng xông uPVC D48Chương V của HSMT 3cái
239Tê đều 135 độ uPVC D110Chương V của HSMT 5cái
240Tê đều 135 độ uPVC D75Chương V của HSMT 7cái
241Tê đều 135 độ uPVC D60Chương V của HSMT 2cái
242Tê đều 90 độ uPVC D48Chương V của HSMT 2cái
243Tê lệch 135 độ uPVC D90/75Chương V của HSMT 1cái
244Tê lệch 135 độ uPVC D60/48Chương V của HSMT 1cái
245Tê lệch 90 độ uPVC D110/48Chương V của HSMT 2cái
246Tê lệch 90 độ uPVC D75/48Chương V của HSMT 2cái
247Cút 135 độ uPVC D110Chương V của HSMT 11cái
248Cút 135 độ uPVC D90Chương V của HSMT 2cái
249Cút 135 độ uPVC D75Chương V của HSMT 13cái
250Cút 135 độ uPVC D60Chương V của HSMT 2cái
251Cút 90 độ uPVC D75Chương V của HSMT 2cái
252Cút 90 độ uPVC D48Chương V của HSMT 7cái
253Cút 90 độ uPVC D42Chương V của HSMT 2cái
254Côn uPVC D110/75Chương V của HSMT 1cái
255Côn uPVC D110/90Chương V của HSMT 1cái
256Côn uPVC D90/60Chương V của HSMT 1cái
257Côn uPVC D60/48Chương V của HSMT 1cái
258Côn uPVC D75/42Chương V của HSMT 2cái
259Xiphong phễu thu sàn DN75Chương V của HSMT 5cái
260Bịt thông tắc uPVC D110Chương V của HSMT 2cái
261Bịt thông tắc uPVC D75Chương V của HSMT 2cái
262Ống thoát nước thải PN8 D90Chương V của HSMT 0,71100m
263Ống thoát nước thải PN9 D110Chương V của HSMT 0,16100m
264Măng xông uPVC D90Chương V của HSMT 18cái
265Măng xông uPVC D110Chương V của HSMT 4cái
266Tê lệch 135 độ PVC D110/90Chương V của HSMT 2cái
267Côn thu PVC D110/90Chương V của HSMT 2cái
268Cút 135 độ PVC D110Chương V của HSMT 4cái
269Cút 135 độ PVC D90Chương V của HSMT 18cái
270Cầu thu nước DN100Chương V của HSMT 8cái
M Nhà kho
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 11,5058m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của HSMT 1,1863100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của HSMT 0,419tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của HSMT 1,5097tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,0264tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của HSMT 22cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V của HSMT 28,764810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của HSMT 22cấu kiện
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V của HSMT 2,865100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V của HSMT 0,105100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V của HSMT 22mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 0,376m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0038100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0038100m3
15Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V của HSMT 45tấn/lần
16Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấnChương V của HSMT 3ca
17Vận chuyển đối trọng, gối kê 2 lượt đi và về bằng xe 12 tấnChương V của HSMT 3ca
18Cẩu 16 tấn, nâng hạ đối trọng lên xe và hạ xuống bãi tập kết, thiết bị hai đầu đi và đếnChương V của HSMT 1,35ca
19Cẩu 16 tấn, phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị tải trọng giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh 1 cọc * 1 caChương V của HSMT 1,35ca
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,5305100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của HSMT 2,099m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 3,7952m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,2981100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,2913100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,2913100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 2,523m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,304100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,6788100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,5104tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4608tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 1,0719tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của HSMT 16,05m3
33Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 9,152m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,122100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của HSMT 3,0496m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250Chương V của HSMT 18,8593m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 0,5174100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0844tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,7084tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 3,7876m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 1,1622100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,2051tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của HSMT 1,6386tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 7,8997m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của HSMT 2,0782100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 22,822m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,8843tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT 0,1232100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,0508m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1277tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 70,9324m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 332,704m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 302,88m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 51,74m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 116,22m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 207,82m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 678,66m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 332,704m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của HSMT 30,4964m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V của HSMT 94,2964m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 201,6m2
62Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn nhômChương V của HSMT 10,8m2
63Hộp moter cửa cuốnChương V của HSMT 1bộ
64Bình lưu điệnChương V của HSMT 1bộ
65Khuôn cửa gỗ nhóm IIChương V của HSMT 12,8m
66Cửa pano gỗ kính mờ dày 5mmChương V của HSMT 7m2
67Phào nẹp cửa gỗ nhóm IIChương V của HSMT 12,8m
68Bản lề Inox 304Chương V của HSMT 16bộ
69Khóa cửa tay gạtChương V của HSMT 4bộ
70Cửa sổ mở trượt bằng nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmChương V của HSMT 11,52m2
71Phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 bánhChương V của HSMT 3bộ
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của HSMT 3,454100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của HSMT 1,32100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V của HSMT 2,64100m2
75Đèn led 1.2m, 1x18W gắn tường (có tụ bù hệ số công suất)Chương V của HSMT 8bộ
76Quạt gió âm tường 40WChương V của HSMT 1cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của HSMT 2cái
78Công tắc đèn 3, 10A-250VChương V của HSMT 1cái
79Công tắc đèn đôi, 10A-250VChương V của HSMT 1cái
80Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tườngChương V của HSMT 10cái
81Đế lót chống cháy âm tườngcáiChương V của HSMT 12cái
82Tủ điện 4 ModuleChương V của HSMT 1hộp
83MCB-1P-25A-6kA-250VChương V của HSMT 1cái
84MCB-1P-20A-6kA-250VChương V của HSMT 2cái
85MCB-1P-10A-6kA-250VChương V của HSMT 1cái
86Dây điện PVC 1x2.5mm2Chương V của HSMT 176m
87Dây điện PVC 1x1.5mm2Chương V của HSMT 138m
88Dây điện PVC 1x2.5mm2 màu xanh vàngChương V của HSMT 88m
89Ống luồn dây PVC D20Chương V của HSMT 157m
90Tê PVC D20Chương V của HSMT 8cái
91Cút PVC D20Chương V của HSMT 12cái
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của HSMT 1máy
93Phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V của HSMT 1
94Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mChương V của HSMT 4cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của HSMT 38m
96Băng thép 25x3Chương V của HSMT 22m
97Cọc tiếp đất thép L63x63x6 dài 2.5mChương V của HSMT 3cọc
98Kẹp tiếp địa chuyên dụngChương V của HSMT 3bộ
99Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của HSMT 2bộ
100Rãnh tiếp địaChương V của HSMT 21m
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V của HSMT 1bể
102lắp đặt chậu bếpChương V của HSMT 1bộ
103Vòi rửa chậu bếpChương V của HSMT 1bộ
104Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Chương V của HSMT 0,06100m
105Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Chương V của HSMT 0,07100m
106Măng xông PPR D25Chương V của HSMT 1cái
107Măng xông PPR D20Chương V của HSMT 2cái
108Tê 90 PPR D32Chương V của HSMT 2cái
109Cút 90 PPR D32Chương V của HSMT 2cái
110Cút 90 PPR D25Chương V của HSMT 4cái
111Cút 90 PPR D20Chương V của HSMT 3cái
112Cút ren trong DN15Chương V của HSMT 1cái
113Rắc co ren ngoài D32Chương V của HSMT 1cái
114Rắc co ren ngoài D25Chương V của HSMT 1cái
115Rắc co ren ngoài D20Chương V của HSMT 1cái
116Măng xông ren ngoài D32Chương V của HSMT 1cái
117Măng xông ren ngoài D25Chương V của HSMT 1cái
118Măng xông ren ngoài D20Chương V của HSMT 1cái
119Nút bịt PPR D20Chương V của HSMT 1cái
120Côn thu PPR D25/20Chương V của HSMT 1cái
121Van đồng 2 chiều DN25Chương V của HSMT 1cái
122Van đồng 2 chiều DN15Chương V của HSMT 2cái
123Van đồng 1 chiều DN20Chương V của HSMT 1cái
124Van phao DN20Chương V của HSMT 1cái
125Van phao điện DN20Chương V của HSMT 1cái
126Kép thép 2 đầu ren ngoài D15Chương V của HSMT 1cái
127Ống uPVC PN8 D75Chương V của HSMT 0,02100m
128Măng xông uPVC D75Chương V của HSMT 1cái
129Tê đều 135 độ uPVC D75Chương V của HSMT 1cái
130Cút 90 độ uPVC D48Chương V của HSMT 1cái
131Côn uPVC D75/48Chương V của HSMT 1cái
132Bịt thông tắc uPVC D75Chương V của HSMT 1cái
133Ga thoát nước thảiChương V của HSMT 1hố
134Ống thoát nước thải PN8 D90Chương V của HSMT 0,74100m
135Ống thoát nước thải PN9 D110Chương V của HSMT 0,19100m
136Măng xông uPVC D90Chương V của HSMT 19cái
137Măng xông uPVC D110Chương V của HSMT 5cái
138Tê lệch 135 độ PVC D110/90Chương V của HSMT 2cái
139Côn thu PVC D110/90Chương V của HSMT 2cái
140Cút 135 độ PVC D110Chương V của HSMT 4cái
141Cút 135 độ PVC D90Chương V của HSMT 18cái
142Cầu thu nước DN100Chương V của HSMT 8cái
N Cổng, tường rào, nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của HSMT 5,2584m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,4494m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 0,6002m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 0,1091100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0064tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0429tấn
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 2,2118m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 2,5972m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0266100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0266100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,355m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,0165100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0039tấn
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của HSMT 3,5622m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 26,0304m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 26,0304m2
17Soi chỉ lõm 20x50Chương V của HSMT 21,12m
18Gia công cổng sắtChương V của HSMT 0,2493tấn
19Lắp dựng cổng sắtChương V của HSMT 10,44m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 14,172m2
21Bộ bánh xe cổngChương V của HSMT 8cái
22Bộ Moter điệnChương V của HSMT 1bộ
23Phụ kiện cho cổng sắtChương V của HSMT 1bộ
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 1,5987m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,205m3
26Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,7442m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 0,6495m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0095100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0095100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,3445m3
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 0,0144100m2
32Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của HSMT 1,5809m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 5,917m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 5,917m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của HSMT 6,0878m2
36Bộ chữ gắn nổi inoxChương V của HSMT 1bộ
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của HSMT 2,6292m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,2247m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của HSMT 0,3001m3
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của HSMT 0,0546100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0064tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0429tấn
43Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 1,1059m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 1,2986m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0133100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0133100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,1775m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,0083100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0039tấn
50Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của HSMT 1,7811m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 13,8864m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 13,8864m2
53Soi chỉ lõm 20x50Chương V của HSMT 10,56m
54Gia công cổng sắtChương V của HSMT 0,1693tấn
55Lắp dựng cổng sắtChương V của HSMT 7,92m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 9,6931m2
57Bộ bánh xe cổngChương V của HSMT 8cái
58Bộ Moter điệnChương V của HSMT 1bộ
59Phụ kiện cho cổng sắtChương V của HSMT 1bộ
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của HSMT 34,0843m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 4,3698m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,2394100m2
63Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 11,5169m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 18,1976m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1588100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1588100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,6571m3
68Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 0,3168100m2
69Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của HSMT 16,0736m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 225,4098m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 225,4098m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,5401100m3
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 6,0016m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 4,6167m3
75Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 29,5251m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 25,8698m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,3414100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,3414100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,4418m3
80Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 0,3579100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,8231tấn
82Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 21,2581m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 291,6722m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 291,6722m2
85Gia công lan canChương V của HSMT 3,0915tấn
86Lắp dựng hàng rào sắtChương V của HSMT 205,781m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 12,9408m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,859100m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 9,5444m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 3,7268m3
91Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 12,0406m3
92Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 27,3923m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 52,2847m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,4316100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,4316100m3
96Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V của HSMT 0,0043100m3
97Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0027100m3
98Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,0007100m3
99Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V của HSMT 0,0985100m
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 2,1501m3
101Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của HSMT 0,1075100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,7285tấn
103Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của HSMT 2,8314m3
104Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 13,8798m3
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 35,7357m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 66,5253m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 102,261m2
108Soi chỉ lõm 20x50Chương V của HSMT 34,32m
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,278100m3
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 3,0888m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 2,16m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 8,37m3
113Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,306100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0844tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0424tấn
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 20,3588m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1053100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1053100m3
119Gia công cột bằng thép hìnhChương V của HSMT 0,1627tấn
120Lắp dựng cột thép các loạiChương V của HSMT 0,1627tấn
121Gia công xà gồ thépChương V của HSMT 0,3356tấn
122Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,3356tấn
123Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của HSMT 0,606tấn
124Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của HSMT 0,606tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 57,4822m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 6,1776m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 3,0888m3
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 61,776m2
129Mái lợp tôn mầu 0.35mmChương V của HSMT 0,738100m2
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 10,92m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 1,68m3
132Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 3,36m3
133Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 2,88m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 38,4m2
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 5,88m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0504100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của HSMT 0,0504100m3
O Khuôn viên cảnh quan
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 36,96
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 47,638
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 3,402
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 2,675
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 5,451
6Lắp đặt tấm nắp bằng cẩuChương V của HSMT 202cái
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 17,238
8Vữa xi măng lót dày 5cmChương V của HSMT 0,3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V của HSMT 1.190,788
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 1,145100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 4,717100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,209100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,323100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắpChương V của HSMT 0,445100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sânChương V của HSMT 3,481100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của HSMT 0,443tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V của HSMT 1,265tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,575tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 3,492tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,194tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT 0,712tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,073tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT 0,501tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắpChương V của HSMT 0,625tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnChương V của HSMT 0,273tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnChương V của HSMT 0,273tấn
27Xây bậc cầu thang và rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 9,411
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,887
29Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V của HSMT 3,09
30Nhựa đường đổ sân bê tôngChương V của HSMT 0,906
31Đệm gỗ sân bê tôngChương V của HSMT 0,445
32Gia công tấm nắp hố gaChương V của HSMT 0,718tấn
33Lắp tấm nắp bằng cẩuChương V của HSMT 9cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V của HSMT 691 đoạn ống
35Mua gối cống D400Chương V của HSMT 138cái
36Lắp đặt gối cống bằng cẩuChương V của HSMT 138cái
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của HSMT 591 mối nối
38Nilon lót tái sinhChương V của HSMT 47,631100m²
39Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của HSMT 7,621100m³
40Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 23,816100m³
41Mua đất K98Chương V của HSMT 23,816100m³
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của HSMT 16,84
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 52,1
44Ốp viền bồn hoa, bồn cây, gạch thẻ đỏ 60x240mm Viglacera Hạ LongChương V của HSMT 263,185
45Viền cây chuỗi ngọc (viền rộng ≥ 0,2m, cao ≥ 0,3 m)Chương V của HSMT 536,65m
46Cây tùng tháp (D gốc = 2 cm, H ≥ 1,2 m)Chương V của HSMT 85cây
47Cây hoa giấy tán tròn, Bonsai (D gốc ≤ 3 cm, H ≥ 1,0 m)Chương V của HSMT 14cây
48Cây osaka hoa đỏ (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 4,5 m)Chương V của HSMT 9cây
49Cây bằng lăng (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 4,0 m)Chương V của HSMT 16cây
50Cây cọ ( H ≥ 2,0 m)Chương V của HSMT 2cây
51Cây lát xoan (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 4,0 m)Chương V của HSMT 3cây
52Cây keo lá tràm (D gốc = 16-18 cm, H ≥ 3,5 m)Chương V của HSMT 34cây
53Thảm cỏ nhậtChương V của HSMT 2.211,562
54Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 48mmChương V của HSMT 0,198100m
55Vải lọc bọc đầu ống nhựaChương V của HSMT 2,073
56Đắp đất màu trồng cây bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 9,7844100m³
57Đất màu trồng cây (đất màu đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Chương V của HSMT 9,7844100m³
P Phần thiết bị
1Hệ thống máy bơm hướng trục đứng (đồng bộ, bao gồm: Máy bơm, động cơ, hộp giảm tốc, ống hút, các phụ kiện đồng bộ): Q=7,5 m3/h; H=3,9mm; N=500 kwChương V của HSMT 6Bộ
2Cầu trục 2 dầm 1 móc điện 20 tấn ; Lk=9,0m, chiều cao nâng hạ 15,0mChương V của HSMT 1Bộ
3Cổng trục thả phai: Pa lăng xích kéo tay 6 tấn của máy thả phaiChương V của HSMT 2Bộ
4Xe chữa cháy bằng khí C02 MT24Chương V của HSMT 1Xe
5Bình cứu hỏa MFZ8Chương V của HSMT 7Bình
6Bình cứu hỏa MT5Chương V của HSMT 7Bình
7Hệ thống tiêu nước thấm sàn bơm Q=12 m3/h; H=15.0 m; N=2.4 kw; n=2845 vg/phChương V của HSMT 1máy
8Máy bơm tiêu nước buồng hút 4 máy bơm Q=80 m3/h; H=10m; N=3,7 kw, n=2885 vg/ph + ống xả mềmChương V của HSMT 4máy
9Quạt hướng trục Q=7000 m3/h; kích thước 1.200×1.200mm; H=14m; N=1.1 kw + chụp quạtChương V của HSMT 7Bộ
10Máy vớt rác tự động dạng tuần hoàn, động cơ, hệ thống băng tải, phễu thu, cụm van tháo cạn (phần lưới chắn rác sử dụng SUS304), và các thiết bị đồng bộ khác…Chiều rộng khoang vớt rác 3,8m/khoang, chiều cao 5,0mChương V của HSMT 1Hệ thống
11Máy vít sức nâng 10 tấn, kiểu truyền động bằng chạy điện kết hợp quay tayChương V của HSMT 4Bộ
12Lắp đặt máy bơm; động cơ; hộp giảm tốc;...Chương V của HSMT 157,86tấn
13Lắp đặt hệ thống máy bơm tiêu sànChương V của HSMT 0,184tấn
14Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục - thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 12,5tấn
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của HSMT 7cái
16Lắp đặt ống thép, l=2.95 m; khớp lắp ráp; van clape, đường kính ống D =1800mmChương V của HSMT 18đoạn ống
17Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D1800mmChương V của HSMT 18mối nối
18Điện chạy thử máy bơm 72h có tải và không tảiChương V của HSMT 6Tổ
19Lắp đặt thiết bị máy vớt rác tự động có khối lượng Chương V của HSMT 60tấn
20Lắp đặt thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 8,84tấn
21Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuChương V của HSMT 2,3tấn
22Gia công đoạn ống thẳng D1800; L=2950 + ống thông hơi + giá đỡ ống thông hơiChương V của HSMT 18,8418tấn
23Gia công khớp lắp ráp D1800; L=730 mmChương V của HSMT 9,8826tấn
24Gia công van clape D1800Chương V của HSMT 7,3213tấn
25Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V của HSMT 501,55m2
26Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của HSMT 501,551m2
27Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của HSMT 501,551m2
Q Phần điện
1Thaó xà đỡ Chương V của HSMT 1bộ
2Tháo hạ cột bê tông Chương V của HSMT 1cột
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V của HSMT 3m3
4Vận chuyển về khoChương V của HSMT 1tb
5Lắp đặt xà đỡ cầu daoChương V của HSMT 1bộ
6Lắp đặt xà đỡ cầu daoChương V của HSMT 1bộ
7Lắp đặt ghế thao tácChương V của HSMT 1bộ
8Lắp đặt thangChương V của HSMT 1bộ
9Lắp đặt chụp chống sét vanChương V của HSMT 3bộ
10Lắp đặt chụp MBA 1 phaChương V của HSMT 1bộ
11Lắp đặt chụp Reloser SiliconChương V của HSMT 3bộ
12Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 0,03100m
13Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 0,2100m
14Lắp đặt sứ đứngChương V của HSMT 0,310 sứ
15Lắp sứ chuỗi neóChương V của HSMT 15chuỗi
16Lắp đặt ống nhựaChương V của HSMT 110m
17Ép nối các loạiChương V của HSMT 12mối
18Ép nối các loạiChương V của HSMT 6mối
19Lắp đặt đầu cốtChương V của HSMT 0,610 cái
20Dây nhôm cổ sứ đỡChương V của HSMT 3sợi
21Kẹp cáp 3 bu lôngChương V của HSMT 19cái
22Dây nhôm cổ sứ đỡChương V của HSMT 11,5sợi
23Kéo rải dây trần lõi thépChương V của HSMT 0,741km
24Kéo rải chống sétChương V của HSMT 0,215km
25Lắp đặt sứ đứngChương V của HSMT 1,410 sứ
26Lắp sứ chuỗiChương V của HSMT 18chuỗi
27Lắp sứ chuỗi chống sétChương V của HSMT 2chuỗi
28Lắp xà néo kép dọcChương V của HSMT 1bộ
29Lắp xà đấu rẽ XRChương V của HSMT 1bộ
30Lắp xà đỡ thẳngChương V của HSMT 1bộ
31Lắp giằng cộtChương V của HSMT 4bộ
32Lắp cổ dề 1Chương V của HSMT 1bộ
33Lắp cổ dề 2Chương V của HSMT 1bộ
34Lắp cột 18mChương V của HSMT 2cột
35Lắp cột 18mChương V của HSMT 4cột
36Nối cộtChương V của HSMT 6mối
37V/c dây dẫn nội bộ 100mChương V của HSMT 0,2275tấn
38V/chuyển tb xà nội bộ Chương V của HSMT 1,1979tấn
39V/chuyển tb cột nội bộ Chương V của HSMT 0,0127tấn
40Tiếp địa R3CChương V của HSMT 3vị trí
41Đóng cọc tiếp địa;Chương V của HSMT 0,910cọc
42Kéo rải dây nối, mũ cọcChương V của HSMT 0,636100kg
43Đào móng cột thủ côngChương V của HSMT 61,2m3
44Bê tông lót móngChương V của HSMT 1,2m3
45Bê tông lót móngChương V của HSMT 5,5m3
46Bê tông lót móngChương V của HSMT 0,6m3
47Cốt thép móngChương V của HSMT 0,084tấn
48Ván khuôn gỗChương V của HSMT 0,1712100m3
49Lắp đất móngChương V của HSMT 52,6m3
50Đào móng cột thủ côngChương V của HSMT 30,6m3
51Bê tông lót móngChương V của HSMT 0,6m3
52Bê tông lót móngChương V của HSMT 2,75m3
53Bê tông lót móngChương V của HSMT 0,3m3
54Cốt thép móngChương V của HSMT 0,042tấn
55Ván khuôn gỗChương V của HSMT 0,0856100m3
56Lắp đất móngChương V của HSMT 26,3m3
57Đào rãnh tiếp địa thủ côngChương V của HSMT 16,2m3
58Lắp đất tiếp địaChương V của HSMT 16,2m3
59Thí nghiệm tiếp địaChương V của HSMT 3hệ
60Thí nghiệm sứ đứngChương V của HSMT 14quả
61Thí nghiệm sứ chuỗiChương V của HSMT 18chuỗi
62Máy cắt Recloser 35kV-630A-25kAChương V của HSMT 1bộ
63Tủ điều khiển và bảo vệ máy cắt RecloserChương V của HSMT 1bộ
64Chống sét van 47kV-10kA (3 cái/ bộ)Chương V của HSMT 3bộ
65Máy biến áp 1 pha 1kVA-35/0,23kVChương V của HSMT 1cái
66Cầu dao 3 pha 35kV-630AChương V của HSMT 1bộ
67Máy biến áp 2500kVA-35(22)/6.3kVChương V của HSMT 1cái
68Máy biến áp 2500kVA-35(22)/6.3kVChương V của HSMT 1cái
69Máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kVChương V của HSMT 1cái
70Máy cắt 3 pha SF6 35kV-630A-25kAChương V của HSMT 2cái
71Tủ điều khiển và bảo vệ có kết nối ScadaChương V của HSMT 1cái
72Biến dòng điện 1 pha 35kV -50/5/5AChương V của HSMT 6cái
73Biến dòng điện 1 pha 35kV -25-70/5/5AChương V của HSMT 3cái
74Biến điện áp 1 pha 35kVChương V của HSMT 3cái
75Chống sét van 35kV-10kA (3 cái/ bộ)Chương V của HSMT 4bộ
76Cầu dao 3 pha 35kV-630AChương V của HSMT 4bộ
77Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV (630A-25kA)Chương V của HSMT 1tấn
78Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ máy cắtChương V của HSMT 1cái
79Lắp đặt Chống sét van 47kV (10kA (3 cái/ bộ))Chương V của HSMT 3bộ
80Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 1kVA (35/0,23kV)Chương V của HSMT 1cái
81Lắp đặt Cầu dao chém ngang (630A)Chương V của HSMT 1bộ
82Lắp đặt Máy biến áp trung gian 35(22)/6,3kV 2500kvAChương V của HSMT 2máy
83Lắp đặt Máy biến áp 35kV/0,4kV 100kvAChương V của HSMT 1máy
84Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 35kV-630A-25kAChương V của HSMT 2cái
85Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ có kết nối ScadaChương V của HSMT 1cái
86Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 35kV -50/5/5AChương V của HSMT 6cái
87Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 35kV -25-70/5/5AChương V của HSMT 3cái
88Lắp đặt Biến điện áp 1 pha 35kVChương V của HSMT 3cái
89Lắp đặt Cầu dao chém ngang 630A-35kVChương V của HSMT 4bộ
90Lắp đặt Chống sét van >47kV-10kAChương V của HSMT 4bộ
91Thí nghiệm Chống sét van 47kV 10kA (3 cái/ bộ)Chương V của HSMT 9bộ
92Thí nghiệm Cầu dao 35kV 630AChương V của HSMT 1bộ
93Thí nghiệm Máy biến áp trung gian 35(22)/6,3kV 100KVAChương V của HSMT 1máy
94Thí nghiệm Biến điện áp 1 pha 35kV 600A-35kVChương V của HSMT 4bộ
95Thí nghiệm Cầu dao 35kV 630A 35kV-10kAChương V của HSMT 12pha
96Biển chỉ danh MBAChương V của HSMT 1cái
97Biển chỉ danh thiết bịChương V của HSMT 1cái
98Biển sơ đồ 1 sợi, biến cấmChương V của HSMT 8cái
99Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 35kV-100AChương V của HSMT 1bộ
100Lắp đặt sứ đứng 35kVChương V của HSMT 23quả
101Lắp đặt sứ chuỗi polime cả phụ kiệnChương V của HSMT 18bộ
102Xà cầu daoChương V của HSMT 3bộ
103Xà đỡ cầu chìChương V của HSMT 1bộ
104Xà đỡ thanh cáiChương V của HSMT 2bộ
105Xà đỡ biến dòng, biến điện ápChương V của HSMT 1bộ
106Xà đỡ sư trung gian, sứ đứngChương V của HSMT 9bộ
107Xà bắt sứ đỡ lèoChương V của HSMT 1bộ
108Ghế thao tác cầu chìChương V của HSMT 1bộ
109Gia công và lắp đặt kim thu sétChương V của HSMT 1tấn
110Trụ đỡ máy cắt và máy biến dòngChương V của HSMT 1bộ
111Cột BTLT 20mChương V của HSMT 3cái
112Cột BTLT 10BChương V của HSMT 5cái
113Cột BTLT 7,5BChương V của HSMT 6cái
114Kéo rải dây dẫn AC 70/11Chương V của HSMT 1,2100m
115Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 0,4100m
116Kéo rải cáp tiếp địa M240Chương V của HSMT 0,4100m
117Kéo rải cáp tiếp địa M70Chương V của HSMT 0,1100m
118Lắp đặt đầu cốt cáp M50Chương V của HSMT 610 cái
119Lắp đặt đầu cốt cáp AM70Chương V của HSMT 1,510 cái
120Đóng cọc tiếp địa 63x63x6; 2,5m;dây nốiChương V của HSMT 1,510cọc
121Thanh nối và con bài tiếp địaChương V của HSMT 2,064100kg
122Lắp đặt giá đỡ cáp 3 bộChương V của HSMT 0,2008tấn
123Chụp đầu sứ hạ thế MBA chínhChương V của HSMT 2bộ
124Chụp đầu sứ hạ thế MBA tự dùngChương V của HSMT 1bộ
125Kéo cáp 3 bu lông AC70Chương V của HSMT 33cái
126Dây nhôm cổ sứ đỡChương V của HSMT 23sợi
127Chốt đứng D18Chương V của HSMT 2bộ
128Khóa treo cổngChương V của HSMT 1cái
129Lắp hộp công tơ Compozit 1.1x0,6x0,5mChương V của HSMT 2cái
130Công tơ điện tử 3pha 380V-5AChương V của HSMT 2cái
131Cầu chì 1 pha 6A-250VChương V của HSMT 6cái
132Khối đấu dây 10A-15 hàng kẹpChương V của HSMT 2cái
133Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2Chương V của HSMT 0,2100m
134Ống thép mạ kẽm D32Chương V của HSMT 410m
135Cáp đấu nối Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Chương V của HSMT 0,8100m
136Lắp đặt tủ điệnChương V của HSMT 1cái
137Biến dòng điệnChương V của HSMT 3cái
138Công tơ điện tử 3phaChương V của HSMT 1cái
139Khối đấu dâyChương V của HSMT 1cái
140Dây đấu mạch điều khiểnChương V của HSMT 0,1100m
141Thí nghiệm Cầu chì tự rơiChương V của HSMT 1bộ
142Thí nghiệm Sứ đứngChương V của HSMT 6quả
143Thí nghiệm Sứ chuỗiChương V của HSMT 3chuỗi
144Thí nghiệm Tiếp địa TBAChương V của HSMT 1ht
145Thí nghiệm Cáp 1 ruột 0,6kVChương V của HSMT 20sợi
146Thí nghiệm Cáp 1 ruột 35kVChương V của HSMT 1sợi
147Thí nghiệm Biến dòng điện Chương V của HSMT 6,8cái
148Thí nghiệm Công tơ điện tử 3phaChương V của HSMT 3cái
149Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 0,84m3
150Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của HSMT 0,2m3
151Ván khuônChương V của HSMT 0,0264100m2
152Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 0,1m3
153Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của HSMT 0,28m3
154Ván khuônChương V của HSMT 0,0108100m2
155Rải sỏi 1x2Chương V của HSMT 2,2m3
156Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 7,424m3
157Đắp đất móngChương V của HSMT 0,6m3
158Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,56m3
159Bê tông móng M200Chương V của HSMT 3,12m3
160Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,1778tấn
161Cốt thép tròn >10mmChương V của HSMT 0,1562tấn
162Ván khuônChương V của HSMT 0,1456100m2
163Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 0,85m3
164Đắp đất móngChương V của HSMT 0,2m3
165Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,12m3
166Bê tông tấm đỡ M200Chương V của HSMT 0,1m3
167Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,007tấn
168Xây gạch chỉ vữa M75Chương V của HSMT 1,27m3
169Vữa trát tường M100 dày 1,5cmChương V của HSMT 5,2m2
170Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 24,75m3
171Đắp đất móngChương V của HSMT 6,05m3
172Bê tông lót M100Chương V của HSMT 1,65m3
173Bê tông móng M300Chương V của HSMT 1,1m3
174Bê tông móng M200Chương V của HSMT 7,92m3
175Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,1062tấn
176Cốt thép tròn >10mmChương V của HSMT 0,0437tấn
177Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,4774100m2
178Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 13,5m3
179Đắp đất móngChương V của HSMT 9,36m3
180Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,648m3
181Bê tông móng M300Chương V của HSMT 0,3m3
182Bê tông móng M200Chương V của HSMT 3,3m3
183Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,0343tấn
184Cốt thép tròn >10mmChương V của HSMT 0,0119tấn
185Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,1596100m2
186Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 27m3
187Đắp đất móngChương V của HSMT 23m3
188Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,2m3
189Bê tông móng M200Chương V của HSMT 2,52m3
190Cốt thép tròn Chương V của HSMT 0,0643tấn
191Cốt thép tròn >10mmChương V của HSMT 0,0563tấn
192Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,1064100m2
193Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 1,25m3
194Đắp đất móngChương V của HSMT 0,3m3
195Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6; M100Chương V của HSMT 0,21m3
196Xây gạch chỉ vữa M75Chương V của HSMT 0,57m3
197Trát tường M100 dày 1,5cmChương V của HSMT 7,5m2
198Đổ cát vàng trong bểChương V của HSMT 1,1m3
199Bê tông rãnh M200Chương V của HSMT 10,2m3
200Bê tông tấm đan M200Chương V của HSMT 2,1m3
201Cốt thép tấm đan tròn Chương V của HSMT 0,1216tấn
202Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 40tấm
203Đào đất móng cấp 3Chương V của HSMT 6,0192m3
204Đắp đất móngChương V của HSMT 0,5m3
205Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V của HSMT 0,52m3
206Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,0091100m1
207Xây gạch chỉ vữa M75Chương V của HSMT 3,51m3
208Trát tường M100 dày 2cmChương V của HSMT 18,7m2
209Bê tông tấm đan M200Chương V của HSMT 0,21m3
210Cốt thép đáy thép tròn Chương V của HSMT 0,0282tấn
211Cốt thép tấm đan thép Chương V của HSMT 0,029tấn
212Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 5tấm
213Đổ cát đen lót đáy bểChương V của HSMT 0,15m2
214Đào đất mương cáp cấp 3Chương V của HSMT 3,84m3
215Đắp đấtChương V của HSMT 0,07m3
216Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,48m3
217Bê tông tấm đan M200Chương V của HSMT 0,24m3
218Bê tông mương M200Chương V của HSMT 1,5m3
219Cốt thép tấm đan tròn Chương V của HSMT 0,019tấn
220Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 6tấm
221Đào đất mương cáp cấp 3Chương V của HSMT 0,72m3
222Bê tông lót M100Chương V của HSMT 0,12m3
223Bê tông M200Chương V của HSMT 0,48m3
224Đào đất cấp 3Chương V của HSMT 59,4m3
225Đắp đấtChương V của HSMT 58m3
226Đào đất móng trụ cổng đất cấp 3Chương V của HSMT 2,6m3
227Đắp đấtChương V của HSMT 0,47m3
228Bê tông lót móng M100 đá 2x4Chương V của HSMT 0,36m3
229Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V của HSMT 0,15m3
230Bê tông nền M150 đá 1x2Chương V của HSMT 1,67m3
231Cốt thép dầmChương V của HSMT 0,1198tấn
232Xây trụ cổng M75Chương V của HSMT 3,8m3
233Trát vữa M50 dày 1,5cmChương V của HSMT 6,12m2
234Quét sơn vàng 3 lớpChương V của HSMT 3,8m2
235Gắn bảng tên trạmChương V của HSMT 1cái
236Gia công cổng trạmChương V của HSMT 0,238tấn
237Lắp đặt cổng trạmChương V của HSMT 0,238tấn
238Quét sơn vàng 3 lớpChương V của HSMT 7,2m2
239Đào đất móng băng,R>3m,SChương V của HSMT 8,7406m3
240Đắp đấtChương V của HSMT 2,1m3
241Đổ bê tông lót R > 250 cm đá 4x6; M100Chương V của HSMT 3,84m3
242Xây gạch tường rào M75Chương V của HSMT 48,93m3
243Trát tường M100 dày 1,5cmChương V của HSMT 333,3m2
244Quét sơn vàng 3 lớpChương V của HSMT 323,7m2
245Gia công hàng rào sắtChương V của HSMT 0,51tấn
246Máy phát điện 50kVA-0,4/0,23kV ( trọn bộ tủ điều khiển)Chương V của HSMT 1cái
247Máy phát điện 50kvAChương V của HSMT 0,96tấn
248Máy phát điện 50kvAChương V của HSMT 1máy
249Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + Khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + Độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộChương V của HSMT 2cái
250Máy cắt chân không 7.2kV 630A 25kA/4S khung đỡ máy cắt loại kéo ra - kéo vào. Hệ thống tiếp điểm và BUSHINGChương V của HSMT 2cái
251Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 300/5/5A; 0.5CL/5P10; 15VA/15VAChương V của HSMT 6cái
252Biến điện áp 6300:V3/110:V3/110:3 V Cuộn 1: ccx 0,5 50VA, cuộn 2: 3P 75VAChương V của HSMT 6cái
253Chống sét van 9kV 10kA HE 09 (1 bộ / 3cái)Chương V của HSMT 2bộ
254Sứ báo pha + hiển thị phaChương V của HSMT 2bộ
255Hệ thống sứ đỡ 7.2kVChương V của HSMT 2bộ
256Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9mChương V của HSMT 2bộ
257Đồng hồ đo dòng điện 0-300A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 2cái
258Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T)Chương V của HSMT 2cái
259Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3Chương V của HSMT 2cái
260Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN)Chương V của HSMT 2cái
261Đồng hồ đo đa năng - Đo U,I,kWh, kW, Pf, kVa, kVar, Hz - Đo và phân tích sóng hài trên dòng điện và điện áp 11th- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU, kết nối BluetoothChương V của HSMT 2cái
262Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số: + Tích hợp các chức năng (50/51, 50N/51N, 27/59….) + Ghi nhận lỗi FR + Giao thức truyền thông: MODBUS RTUChương V của HSMT 2cái
263Khối thử nghiệm mạch dòngChương V của HSMT 2cái
264Khối thử nghiệm mạch ápChương V của HSMT 2cái
265Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa)Chương V của HSMT 2cái
266Chuyển mạch ( Đóng / cắt - máy cắt)Chương V của HSMT 2cái
267Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt máy cắt)Chương V của HSMT 2cái
268Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vào máy cắt)Chương V của HSMT 2cái
269Đèn báo trạng thái lỗi 10 kênhChương V của HSMT 2bộ
270Đèn báo trạng thái tích năng motor VCB, vị trí hành trình VCB, trạng thái hoạt động động cơChương V của HSMT 14cái
271Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mmChương V của HSMT 2cái
272Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanhChương V của HSMT 2cái
273Nút ấn đặt lại ( reset), không kèm đèn, 24VDC, mầu VàngChương V của HSMT 2cái
274Nút ấn thử đèn, không kèm đèn, 24VDC, mầu XanhChương V của HSMT 2cái
275Sơ đồ Mimic mầu xanhChương V của HSMT 2cái
276Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDCChương V của HSMT 2cái
277Đèn chiếu sáng led 24VDCChương V của HSMT 2cái
278Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độChương V của HSMT 2cái
279Điện trở sấy 0-90 độChương V của HSMT 2cái
280Áp tô mát MCB 4P 220V 10A 6kAChương V của HSMT 2cái
281Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 4cái
282Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 4cái
283Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãngChương V của HSMT 2bộ
284Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộChương V của HSMT 1cái
285Máy cắt chân không 7.2kV 630A 25kA/4S khung đỡ máy cắt loại kéo ra - kéo vào. Hệ thống tiếp điểm và BUSHINGChương V của HSMT 1cái
286Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 300/5/5A; 0.5CL/5P10; 15VA/15VAChương V của HSMT 3cái
287Sứ báo pha + hiển thị phaChương V của HSMT 1bộ
288Hệ thống sứ đỡ 7.2kVChương V của HSMT 1bộ
289Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9mChương V của HSMT 1bộ
290Đồng hồ đo dòng điện 0-300A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 1cái
291Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T)Chương V của HSMT 1cái
292Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số: + Tích hợp các chức năng (50/51, 50N/51N...) + Ghi nhận lỗi FR + Giao thức truyền thông: MODBUS RTU 485Chương V của HSMT 1cái
293Khối thử nghiệm mạch dòngChương V của HSMT 1cái
294Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa)Chương V của HSMT 1cái
295Chuyển mạch ( Đóng / cắt - máy cắt)Chương V của HSMT 1cái
296Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt máy cắt)Chương V của HSMT 1cái
297Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vào máy cắt)Chương V của HSMT 1cái
298Đèn báo trạng thái lỗi 10 kênhChương V của HSMT 1bộ
299Đèn báo trạng thái tích năng motor VCB, vị trí hành trình VCB, trạng thái hoạt động động cơChương V của HSMT 7cái
300Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mmChương V của HSMT 1cái
301Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanhChương V của HSMT 1cái
302Nút ấn đặt lại ( reset), không kèm đèn, 24VDC, mầu VàngChương V của HSMT 1cái
303Nút ấn thử đèn, không kèm đèn, 24VDC, mầu XanhChương V của HSMT 1cái
304Sơ đồ Mimic mầu xanhChương V của HSMT 1cái
305Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDCChương V của HSMT 1cái
306Đèn chiếu sáng led 24VDCChương V của HSMT 1cái
307Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độChương V của HSMT 1cái
308Điện trở sấy 0-90 độChương V của HSMT 1cái
309Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 2cái
310Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 2cái
311Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãngChương V của HSMT 1bộ
312Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộChương V của HSMT 1cái
313Sứ báo pha + hiển thị phaChương V của HSMT 1bộ
314Hệ thống sứ đỡ 7.2kVChương V của HSMT 1bộ
315Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9mChương V của HSMT 1bộ
316Sơ đồ Mimic mầu xanhChương V của HSMT 1cái
317Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDCChương V của HSMT 1cái
318Đèn chiếu sáng led 24VDCChương V của HSMT 1cái
319Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độChương V của HSMT 1cái
320Điện trở sấy 0-90 độChương V của HSMT 1cái
321Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 2cái
322Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 2cái
323Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãngChương V của HSMT 1bộ
324Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW1550xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + Khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + Độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015+ Thiết bị phụ kiện lắp đặt kết nối đồng bộChương V của HSMT 6cái
325VCS 7.2kV 200A-6kA/1s, có kèm cuộn đóng, cuộn cắt, motor nạp lò xo+ Kèm 1 giá đỡ cầu chì, kèm chì 200A+ Kèm bộ điều khiển thông minh bảo vệ an toàn vận hành cho động cơ+ Điện áp điều khiển 220VACChương V của HSMT 12cái
326Hệ thống xe đẩy kéo cho công tắc tơ 7.2KV+ Liên động với cánh tủ+ Liên động với hệ thống dao tiếp địa+ Tích hợp tiếp điểm báo vị trí hành trình của công tắc tơChương V của HSMT 6cái
327Dao tiếp địa 12KV 31.5KA+ Liên động với công tắc tơ, chỉ đóng khi công tắc tơ kéo ra vị trí cách lyChương V của HSMT 6cái
328Cuộn kháng khởi động động cơ 3 pha, 6kV 750kW 50HZ, 3 cấp 50-65-80%+ Đúc vật liệu cách điện Cast Resin an toàn+ Tích hợp cảm biến nhiệt độ PT100Chương V của HSMT 6cái
329Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 70/5/5A; 0.5CL/5P10; 15VA/15VAChương V của HSMT 18cái
330Sứ báo pha + hiển thị phaChương V của HSMT 6bộ
331Hệ thống sứ đỡ 7.2kVChương V của HSMT 6bộ
332Biến dòng điện thứ tự không 7.2kV 50/5AChương V của HSMT 6cái
333Chống sét van 9kV 10kA HE 09 (1 bộ / 3cái)Chương V của HSMT 6bộ
334Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9mChương V của HSMT 6bộ
335Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số: + Tích hợp các chức năng (50/51, 50N/51N, 49/37, 48/51RL, 46/46BC, 50BF/86….) + Ghi nhận lỗi FR + Giao thức truyền thông: MODBUS RTUChương V của HSMT 6cái
336Đồng hồ đo đa năng - Đo U,I,kWh, kW, Pf, kVa, kVar, Hz - Đo và phân tích sóng hài trên dòng điện và điện áp 11th- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU, kết nối Bluetooth- Xuất xứ: G7Chương V của HSMT 6cái
337Khối thử nghiệm mạch dòngChương V của HSMT 12cái
338Khối thử nghiệm mạch ápChương V của HSMT 6cái
339Đồng hồ đo dòng điện 0-100A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 18cái
340Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3Chương V của HSMT 6cái
341Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN)Chương V của HSMT 6cái
342Đồng hồ đếm giờ chạy động cơ (66)Chương V của HSMT 6cái
343Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mmChương V của HSMT 6cái
344Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanhChương V của HSMT 6cái
345Nút ấn đặt lại ( reset), không kèm đèn, 24VDC, mầu VàngChương V của HSMT 6cái
346Nút ấn thử đèn, không kèm đèn, 24VDC, mầu XanhChương V của HSMT 6cái
347Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa)Chương V của HSMT 6cái
348Đèn báo trạng thái lỗi 10 kênhChương V của HSMT 6bộ
349Đèn báo trạng thái tích năng motor VCS, vị trí hành trình VCS, trạng thái hoạt động động cơChương V của HSMT 72cái
350Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22Chương V của HSMT 6cái
351Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt VCS)Chương V của HSMT 12cái
352Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vàoVCS)Chương V của HSMT 12cái
353Sơ đồ Mimic mầu xanhChương V của HSMT 6cái
354Relay trung gian , 4NO+NC , 24VDCChương V của HSMT 120bộ
355Rơ le bảo vệ mực nước thấp+ Que đoChương V của HSMT 6cái
356Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDCChương V của HSMT 12cái
357Đèn chiếu sáng led 24VDCChương V của HSMT 12cái
358Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độChương V của HSMT 12cái
359Điện trở sấy 0-90 độChương V của HSMT 12cái
360Áp tô mát MCB 4P 220V 10A 6kAChương V của HSMT 6cái
361Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 18cái
362Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 18cái
363Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãngChương V của HSMT 6bộ
364Tủ MCSG, kích thước tủ H2350xW800xD1600. Cấp bảo vệ IP4X, + khung và các chi tiết bên trong làm bằng tôn mạ ZAM (Zinc-Aluminum-Magnesium), + độ dày 2mm. + Các chi tiết bao ngoài làm từ thép SPHC độ dày 2mm được sơn tĩnh điện mã RAl 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 62271-200/ ISO 9001:2015Chương V của HSMT 6cái
365VCS 7.2kV 200A-6kA/1s, có kèm cuộn đóng, cuộn cắt, motor nạp lò xo+ kèm 1 giá đỡ cầu chì, kèm chì 200A+ Kèm bộ điều khiển thông minh bảo vệ an toàn vận hành cho động cơ+ Điện áp điều khiển 220VACChương V của HSMT 6cái
366Hệ thống xe đẩy kéo cho công tắc tơ 7.2KV+ Liên động với cánh tủ+ Liên động với hệ thống dao tiếp địa+ Tích hợp tiếp điểm báo vị trí hành trình của công tắc tơChương V của HSMT 6cái
367Kháng điện 6.6KV - 3pha - 21kVA - cho tụ 250Kvar+ Đúc vật liệu cách điện Cast Resin an toàn+ Tích hợp cảm biến nhiệt độ PT100Chương V của HSMT 6bộ
368Tụ bù 3P 6.6kV 250kVAr đồng bộ cho hệ thống tủ điều khiển bơm trung thếChương V của HSMT 6bộ
369Sứ báo pha + hiển thị phaChương V của HSMT 6bộ
370Hệ thống sứ đỡ 7.2kVChương V của HSMT 6bộ
371Hệ thống thanh cái cách điện 7.2kV, 630A, đồng 99,99%, mạ thiếc điện phân và bọc co nhiệt (60x10) 9mChương V của HSMT 6bộ
372Biến dòng điện 1 pha trong nhà đúc epoxy 7.2kV 50Hz: 50/5/5A; 0.5CL; 15VAChương V của HSMT 18cái
373Khối thử nghiệm mạch dòngChương V của HSMT 6cái
374Đồng hồ đo dòng điện 0-75A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 18cái
375Chuyển mạch (Tại chỗ / Từ xa)Chương V của HSMT 6cái
376Đèn báo trạng thái tích năng motor VCS, vị trí hành trình VCS, trạng thái hoạt động động cơChương V của HSMT 42cái
377Chuông báo sự cố 24VDC Φ66 mmChương V của HSMT 6cái
378Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanhChương V của HSMT 6cái
379Đèn Mimic báo trạng thái (Đóng - Cắt VCS)Chương V của HSMT 6cái
380Đèn Mimic báo trạng thái (Ra - vàoVCS)Chương V của HSMT 6cái
381Sơ đồ Mimic mầu xanhChương V của HSMT 6cái
382Relay trung gian , 4NO+NC , 24VDCChương V của HSMT 30bộ
383Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22Chương V của HSMT 6cái
384Đồng hồ đo hệ số PF 0,5-1,0-0,5, 3,0CLChương V của HSMT 6cái
385Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDCChương V của HSMT 12cái
386Đèn chiếu sáng led 24VDCChương V của HSMT 12cái
387Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độChương V của HSMT 12cái
388Điện trở sấy 0-90 độChương V của HSMT 12cái
389Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 12cái
390Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 12cái
391Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện đồng bộ của hãngChương V của HSMT 6bộ
392Cáp lực 7,2kV; Cu/XLPE/DSTA/PVC; 3x240mm2Chương V của HSMT 200m
393Cáp lực 7,2kV; Cu/XLPE/PVC/PVC; 3x50mm2Chương V của HSMT 650m
394Đầu cốt M240Chương V của HSMT 12cái
395Đầu cốt M95Chương V của HSMT 24cái
396Đầu cáp ngoài trời 7,2kV; 3x240mm2Chương V của HSMT 2bộ
397Đầu cáp trong nhà 7,2kV; 3x240mm2Chương V của HSMT 2bộ
398Đầu cáp trong nhà 7,2kV; 3x50mm2Chương V của HSMT 12bộ
399Lắp tủ điện 7,2kVChương V của HSMT 10tủ
400Lắp đặt VCSChương V của HSMT 18bộ
401Lắp đặt hê thống xe đẩyChương V của HSMT 12bộ
402Lắp đặt cuộn khángChương V của HSMT 12bộ
403Lắp đặt dao tiếp địaChương V của HSMT 6bộ
404Lắp đặt tụ bù 7,2kVChương V của HSMT 6ht
405Lắp đồng hồ đo các loạiChương V của HSMT 20cái
406Lắp đặt rơ le phaoChương V của HSMT 6cái
407Lắp đặt máy cắt 7,2 kV; hs 0,5Chương V của HSMT 3bộ
408Lắp đặt biến dòng điện 7,2kVChương V của HSMT 33bộ
409Lắp đặt biến điện áp 7,2kVChương V của HSMT 6bộ
410Lắp đặt chống sét van Chương V của HSMT 8bộ
411Lắp đặt sứ đỡ 7,2kVChương V của HSMT 16quả
412Lắp đồng hồ đo dòng điệnChương V của HSMT 43cái
413Lắp đặt chuyển mạchChương V của HSMT 55cái
414Lắp đồng hồ đo điện ápChương V của HSMT 8cái
415Lắp đặt thanh cái 10x60mmChương V của HSMT 14,410m
416Lắp đặt rơ le dòngChương V của HSMT 9cái
417Lắp đặt rơ le trung gianChương V của HSMT 150cái
418Lắp đặt khối thử nghiệmChương V của HSMT 29cái
419Lắp đặt đèn, nút ấn, chuôngChương V của HSMT 172cái
420Lắp đặt cảm biếnChương V của HSMT 28cái
421Lắp đăt điện trở sấyChương V của HSMT 28cái
422Lắp đặt áp tô mát Chương V của HSMT 78cái
423Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 2100m
424Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 6,5100m
425Lắp đặt đầu cốt M240Chương V của HSMT 1,210cái
426Lắp đặt đầu cốt M50Chương V của HSMT 2,410cái
427Lắp đầu cáp7,2kV; 3x240mm2Chương V của HSMT 4bộ
428Lắp đầu cáp trong nhà 3x50mm2Chương V của HSMT 12bộ
429Thí nghiệm cáp 7,2kVChương V của HSMT 10sợi
430Áp tô mát MCB 3P 380V 32A 6kAChương V của HSMT 2cái
431Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 10cái
432Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 10cái
433Đồng hồ đo đa năng - Đo U,I,kWh, kW, Pf, kVa, kVar, Hz - Đo và phân tích sóng hài trên dòng điện và điện áp 11th- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU, kết nối Bluetooth- Xuất xứ: G7Chương V của HSMT 8cái
434Đồng hồ đo dòng điện 0-300A; 0-100A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 8cái
435Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T)Chương V của HSMT 8cái
436Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3Chương V của HSMT 2cái
437Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN)Chương V của HSMT 2cái
438Đồng hồ hiển thị mức nước, đầu vào 4-20mA- Xuất xứ: G7Chương V của HSMT 7cái
439Bộ điều khiển nhiệt độ, tín hiệu đầu vào PT100- tích hợp 4 kênh đầu vào- Ngõ ra tiếp điểm khô và 4-20mA- Cổng truyền thông RS485, Modbus RTU- Xuất xứ: G7Chương V của HSMT 18cái
440Đồng hồ đo thời gian chạy máy bơmChương V của HSMT 6cái
441Cầu đấu mạch dòng 4PChương V của HSMT 8cái
442Đèn báo màu đỏ, 24VDC Ø22Chương V của HSMT 24cái
443Đèn báo màu xanh, 24VDC Ø22Chương V của HSMT 24cái
444Đèn báo màu vàng, 24VDC Ø22Chương V của HSMT 8cái
445Nút nhấn kèm đèn ON-OFF, 24VDC, Xanh- ĐỏChương V của HSMT 16cái
446Chuyển mạch lựa chọn ON-OFF, 24VDC Ø22Chương V của HSMT 3cái
447Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22Chương V của HSMT 4cái
448Nút nhấn reset không đèn 24VDC mầu vàngChương V của HSMT 6cái
449Relay trung gian , 4NO+NC , 24VDCChương V của HSMT 21cái
450Rơ le thời gian đa năng, 24VDCChương V của HSMT 4cái
451Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDCChương V của HSMT 2cái
452Đèn chiếu sáng led 24VDCChương V của HSMT 2cái
453Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độChương V của HSMT 2cái
454Điện trở sấyChương V của HSMT 2cái
455Chuông báo sự cố 24VDC Φ30 mmChương V của HSMT 2cái
456Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 24VDC, mầu xanhChương V của HSMT 2cái
457Bộ cảnh báo tín hiệu-sự cố 64 kênh tích hợp lamptest, buzzer, reset…, 24VDCChương V của HSMT 2cái
458Dây điều khiển 1,5mm2Chương V của HSMT 500m
459Dây điều khiển 2,5mm2Chương V của HSMT 200m
460Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiểnChương V của HSMT 1Bộ
461Bàn điều khiển trạm bơm:+ Kích thước 3500Dx 1000Rx1300C. + Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015Chương V của HSMT 1cái
462Tủ điều khiển tại chỗ:+ Kích thước 275Sx 400Rx1700C. ( chân để cao 1000mm)+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015Chương V của HSMT 6Tủ
463Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10AChương V của HSMT 12cái
464Đồng hồ đo dòng điện 0-100A/200A, đầu vào 5A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 6cái
465Đồng hồ đo điện áp 0-7.2kV, đầu vào 110V/R3Chương V của HSMT 6cái
466Chuyển mạch 4 vị trí cho đồng hồ Ampe ( OFF-R-S-T)Chương V của HSMT 6cái
467Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN)Chương V của HSMT 6cái
468Nút nhấn kèm đèn ON, 24VDC, ĐỏChương V của HSMT 6cái
469Nút nhấn kèm đèn OFF, 24VDC, XanhChương V của HSMT 6cái
470Đèn báo màu vàng, 24VDC Ø22Chương V của HSMT 6cái
471Đèn báo màu đỏ, 24VDC Ø22Chương V của HSMT 6cái
472Đèn báo màu xanh, 24VDC Ø22Chương V của HSMT 6cái
473Chuyển mạch lựa chọn vị trí Local-RemoteChương V của HSMT 6cái
474Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 24VDCChương V của HSMT 6cái
475Đèn chiếu sáng led 24VDCChương V của HSMT 6cái
476Cầu đấu mạch dòng 4PChương V của HSMT 6cái
477Dây điều khiển 1,5mm2Chương V của HSMT 200Mét
478Dây điều khiển 2,5mm2Chương V của HSMT 80Mét
479Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiển, phụ kiện chính hãng kèm theoChương V của HSMT 6Bộ
480Tủ điện ATS:+ Kích thước 600Sx 800Rx2200C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015Chương V của HSMT 1Tủ
481Bộ chuyển đổi nguồn ATS:+ Sử dụng 2 MCCB 4P 100A 36KA+ Phụ kiện điều khiển+ Liên động cơ+ điện+ Xuất xứ: G7/ EUChương V của HSMT 1Bộ
482Bộ điều khiển ATS ( Nguồn Lưới- Máy phát điện)+ Đồng bộ hãng sản xuất ATS+ Xuất xứ: G7/ EUChương V của HSMT 1cái
483Áp tô mát MCCB 3P 380V 100A 25kAChương V của HSMT 2cái
484Áp tô mát MCCB 3P 380V 30A 25kAChương V của HSMT 7cái
485Biến dòng điện 100/5A, 5VA ccx:1.0Chương V của HSMT 6cái
486Đồng hồ ampe đo dòng điện 0-100A, 2.5CLChương V của HSMT 6cái
487Đồng hồ Volt đo điện áp 0-500V, 2.5CLChương V của HSMT 2cái
488Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN)Chương V của HSMT 2cái
489Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 6cái
490Nút nhấn kèm đèn, 220VAC, ĐỏChương V của HSMT 2cái
491Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2AChương V của HSMT 8cái
492Thanh cái đồng 20x5mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân phaChương V của HSMT 4,2m
493Thanh cái đồng 15x3mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân phaChương V của HSMT 9m
494Sứ đỡ thanh cái 45mm~76mmChương V của HSMT 10quả
495Cầu đấu mạch dòng 4PChương V của HSMT 2cái
496Dây điều khiển 1,5mm2Chương V của HSMT 200m
497Dây điều khiển 2,5mm2Chương V của HSMT 80m
498Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VACChương V của HSMT 1cái
499Đèn chiếu sáng led 2W, 220VACChương V của HSMT 1cái
500Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ, điện áp 220VACChương V của HSMT 1cái
501Điện trở sấyChương V của HSMT 1cái
502Chuông báo sự cố 220VAC Φ30 mmChương V của HSMT 1cái
503Nút ấn dừng chuông, không kèm đèn, 220VAC, mầu xanhChương V của HSMT 1cái
504Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiểnChương V của HSMT 1Bộ
505Tủ điện Tự Dùng:+ Kích thước 600Sx 800Rx2200C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015Chương V của HSMT 1Tủ
506Áp tô mát MCCB 3P 380V 200A 25kAChương V của HSMT 1cái
507Áp tô mát MCCB 3P 380V 100A 25kAChương V của HSMT 2cái
508Áp tô mát MCCB 3P 380V 63A 25kAChương V của HSMT 3cái
509Áp tô mát MCCB 3P 380V 50A 25kAChương V của HSMT 3cái
510Biến dòng điện 150/5A, 5VA ccx:1.0Chương V của HSMT 3cái
511Đồng hồ ampe đo dòng điện 0-150A, 2.5CLChương V của HSMT 3cái
512Đồng hồ Volt đo điện áp 0-500V, 2.5CLChương V của HSMT 1cái
513Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN)Chương V của HSMT 1cái
514Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 3cái
515Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2AChương V của HSMT 4cái
516Chống sét van hạ thế GZ500Chương V của HSMT 3cái
517Thanh cái đồng 30x5mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân phaChương V của HSMT 4,2m
518Thanh cái đồng 15x3mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân phaChương V của HSMT 8m
519Sứ đỡ thanh cái 45mm~76mmChương V của HSMT 10quả
520Cầu đấu mạch dòng 4PChương V của HSMT 1cái
521Dây điều khiển 1,5mm2Chương V của HSMT 100m
522Dây điều khiển 2,5mm2Chương V của HSMT 50m
523Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VACChương V của HSMT 1cái
524Đèn chiếu sáng led 2W, 220VACChương V của HSMT 1cái
525Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ, điện áp 220VACChương V của HSMT 1cái
526Điện trở sấyChương V của HSMT 1cái
527Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiểnChương V của HSMT 1Bộ
528Tủ điện bù cosɸ:+ Kích thước 600Sx 800Rx2200C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015Chương V của HSMT 1Tủ
529Bộ điều khiển tụ bù 6 cổng 144x144 380~415 V ACChương V của HSMT 1cái
530Sứ đỡ thanh cái 45mm~76mmChương V của HSMT 6quả
531Áp tô mát MCCB 3P 380V 100A 25kAChương V của HSMT 1cái
532Áp tô mát MCCB 3P 380V 16A 25kAChương V của HSMT 6cái
533Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 3cái
534Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2AChương V của HSMT 4cái
535Công tắc tơ chuyên dụng cho tụ bù 3P 380V 7kvar, coil 220VACChương V của HSMT 6cái
536Tụ bù loại khô 3 pha 5kVAr 440VChương V của HSMT 6cái
537Biến dòng điện 100/5A, 5VA ccx:1.0Chương V của HSMT 3cái
538Đồng hồ ampe đo dòng điện 0-150A, 2.5CLChương V của HSMT 3cái
539Đồng hồ cosfChương V của HSMT 1cái
540Thanh cái đồng 30x5mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân phaChương V của HSMT 4,2m
541Thanh cái đồng 15x3mm2, mạ thiếc+ bọc co nhiệt phân phaChương V của HSMT 6m
542Cáp đấu mạch lực Cu/pvc 1x16mm2Chương V của HSMT 18m
543Đàu cốt M16Chương V của HSMT 108cái
544Cầu đấu mạch dòng 4PChương V của HSMT 1cái
545Dây điều khiển 1,5mm2Chương V của HSMT 100m
546Dây điều khiển 2,5mm2Chương V của HSMT 50m
547Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VACChương V của HSMT 1cái
548Đèn chiếu sáng led 2W, 220VACChương V của HSMT 1cái
549Cảm biến nhiệt nhiệt độ 0-90 độ, điện áp 220VACChương V của HSMT 1cái
550Quạt làm mát 220VACChương V của HSMT 1cái
551Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiểnChương V của HSMT 1Bộ
552Lắp đặt bàn điều khiển, tủ điệnChương V của HSMT 10cái
553Lắp đặt Aptomat Chương V của HSMT 1cái
554Lắp đặt Aptomat Chương V của HSMT 8cái
555Lắp đặt Aptomat Chương V của HSMT 10cái
556Lắp đặt Aptomat Chương V của HSMT 22cái
557Lắp đặt công tắc tơ cho tụ bùChương V của HSMT 6cái
558Lắp đồng hồ đo các loạiChương V của HSMT 15cái
559Lắp đồng hồ đo dòng điệnChương V của HSMT 20cái
560Lắp đặt chuyển mạch, cầu chỉChương V của HSMT 76cái
561Lắp đồng hồ đo điện ápChương V của HSMT 2cái
562Lắp đặt các bộ điều khiểnChương V của HSMT 23cái
563Lắp đặt đèn báo, nút ấn, khối đấu dây…Chương V của HSMT 145cái
564Lắp đặt rơ le trung gian, thời gianChương V của HSMT 25cái
565Lắp đặt cảm biến nhiệtChương V của HSMT 5cái
566Lắp đặt điện trở sấyChương V của HSMT 4cái
567Lắp đặt bộ cảnh báoChương V của HSMT 4cái
568Lắp đặt đây đấu nốiChương V của HSMT 15,78100m
569Lắp đặt biến dòng điện Chương V của HSMT 12bộ
570Lắp đặt tụ bùChương V của HSMT 6cái
571Lắp đặt đầu cốtChương V của HSMT 10,810 cái
572Lắp đặt thanh cáiChương V của HSMT 3,5610m
573Lắp đặt chống sét van hạ thếChương V của HSMT 3cái
574Lắp đặt sứ đỡChương V của HSMT 26cái
575Lắp đăt quạt thông gióChương V của HSMT 1cái
576Thí nghiệm áptômát Chương V của HSMT 1cái
577Thí nghiệm áptômát Chương V của HSMT 8cái
578Thí nghiệm áptômát Chương V của HSMT 10cái
579Thí nghiệm đo dòng điệnChương V của HSMT 20cái
580Thí nghiệm đo điện ápChương V của HSMT 2cái
581Thí nghiệm biến dòng Chương V của HSMT 12cái
582Thí nghiệm tụ điện Chương V của HSMT 4ht
583Thí nghiệm mạch cấp nguồnChương V của HSMT 10ht
584Thí nghiệm mạch điện ápChương V của HSMT 10ht
585Thí nghiệm mạch tín hiệuChương V của HSMT 10ht
586Thí nghiệm mạch dòng điệnChương V của HSMT 10ht
587Tủ điều khiển bơm tiêu:+ Kích thước 250Sx 500Rx700C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 (500Rx700Cx250Smm)Chương V của HSMT 1Tủ
588Đồng hồ đo dòng điện 0-30A, đầu vào 30A, cấp chính xác 2.5cl (0-30)AChương V của HSMT 1cái
589Nút nhấn kèm đèn, 220VAC (220V)Chương V của HSMT 2cái
590Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 3cái
591Đèn báo màu Vàng, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 1cái
592Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2AChương V của HSMT 3cái
593Áp tô mát MCCB 3P 380V 30A 25KAChương V của HSMT 1cái
594Công tắc tơ 3P 32A, coil 220VACChương V của HSMT 1cái
595Rơ le nhiệt bảo vệ động cơChương V của HSMT 1cái
596Khối đấu dây 20 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
597Dây đấu mạch điều khiển 1x1,5mm2Chương V của HSMT 30m
598Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 1cái
599Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiểnChương V của HSMT 1bộ
600Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VACChương V của HSMT 1cái
601Đèn chiếu sáng led 2W, 220VACChương V của HSMT 1cái
602Cáp kiểm tra CVV 5x1,5mm2Chương V của HSMT 100m
603Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Chương V của HSMT 50m
604Tủ điều khiển bơm tiêu:+ Kích thước 250Sx 500Rx700C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 (500Rx700Cx250Smm)Chương V của HSMT 1Tủ
605Áp tô mát MCCB 3P 380V 16A 25KAChương V của HSMT 1cái
606Công tắc tơ 3P 12A, coil 220VACChương V của HSMT 1cái
607Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 1cái
608Nút nhấn kèm đèn, 220VACChương V của HSMT 2cái
609Đèn báo pha màu Đỏ-Vàng-Xanh, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 3cái
610Đèn báo màu Vàng, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 1cái
611Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2AChương V của HSMT 3cái
612Rơ le nhiệt bảo vệ động cơChương V của HSMT 1cái
613Đồng hồ đo dòng điện 0-30A, đầu vào 30A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 1cái
614Khối đấu dây 20 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
615Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 50m
616Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiểnChương V của HSMT 1Bộ
617Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VACChương V của HSMT 1cái
618Đèn chiếu sáng led 2W, 220VACChương V của HSMT 1cái
619Cáp đấu nối CVV 1x4mm2Chương V của HSMT 6m
620Cáp kiểm tra CVV 4x2,5mm2Chương V của HSMT 30m
621Hộp đấu nối 20A-380VChương V của HSMT 14cái
622Tủ điều khiển bơm tiêu:+ Kích thước 250Sx 500Rx700C.+ Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015 (500Rx700Cx250Smm)Chương V của HSMT 2Tủ
623Áp tô mát MCCB 3P 380V 30A 25KAChương V của HSMT 6cái
624Đồng hồ đo dòng điện 0-30A, đầu vào 30A, cấp chính xác 2.5clChương V của HSMT 2cái
625Đồng hồ Volt đo điện áp 0-500V, 2.5CLChương V của HSMT 2cái
626Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ Vol ( OFF-RS-ST-RT-RN-SN-TN)Chương V của HSMT 2cái
627Áp tô mát MCB 1P+N 220V 10A 6kAChương V của HSMT 6cái
628Cầu chì 32A-500V, kèm chì 2AChương V của HSMT 18cái
629Nút nhấn kèm đèn, 220VACChương V của HSMT 24cái
630Đèn tín hiệu màu Đỏ-Vàng, 220VAC Ø22Chương V của HSMT 18cái
631Công tắc tơ 3P 25A, coil 220VACChương V của HSMT 12cái
632Rơ le nhiệt bảo vệ động cơChương V của HSMT 6cái
633Khối đấu dây 20 hàng kẹpChương V của HSMT 4cái
634Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2Chương V của HSMT 60m
635Phụ kiện: bulong+ ốc, đầu cos, ghen số, máng dây, bảng tên thiết bị, bảng tên tủ, piton nâng cánh, đồng thanh tiếp địa, đồng thanh trung tính, cầu đấu điều khiểnChương V của HSMT 1Bộ
636Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VAC 1P-220V-D10Chương V của HSMT 1cái
637Đèn chiếu sáng led 2W, 220VACChương V của HSMT 1cái
638Tiếp điểm hành trình KH-8010SChương V của HSMT 12cái
639Cáp kiểm tra CVV - 2x2.5mm2Chương V của HSMT 120m
640Cáp nối mạch lực 1x4mm2Chương V của HSMT 20m
641Giá đỡ tủ, sơnChương V của HSMT 51,76kg
642Lắp đặt các tủ điệnChương V của HSMT 4cái
643Lắp đặt ampeChương V của HSMT 2cái
644Lắp đặt vôn métChương V của HSMT 21cái
645Lắp đặt cầu chì, tiếp điểm hành trình…Chương V của HSMT 56cái
646Lắp đặt nút ấn, đènChương V của HSMT 29cái
647Lắp đặt áp tô mát, công tắc tơ Chương V của HSMT 8cái
648Lắp đặt rơ leChương V của HSMT 6cái
649Lắp đặt khối đấu dâyChương V của HSMT 14cái
650Lắp đặt hộp đấu nốiChương V của HSMT 2,5100m
651Kéo rải cáp kiểm tra Chương V của HSMT 2,16100m
652Thí nghiệm Ăm peChương V của HSMT 4cái
653Thí nghiệm Vôn métChương V của HSMT 2cái
654Thí nghiệm áptômát Chương V của HSMT 29cái
655Thí nghiệm rơ le dòngChương V của HSMT 8cái
656Thí nghiệm cáp Chương V của HSMT 8sợi
657Thí nghiệm mạch cấp nguồnChương V của HSMT 4ht
658Thí nghiệm mạch điện ápChương V của HSMT 4ht
659Thí nghiệm mạch tín hiệuChương V của HSMT 4ht
660Thí nghiệm mạch dòng điệnChương V của HSMT 4ht
661Cảm biến áp suất đo mực nước dạng siêu âm, - 2 dây tín hiệu 4-20mA: - thép không gỉ SS 316 TI - khoảng đo đạc: 0 tới 5m, - bao gồm hộp kết nối và giá treo cápChương V của HSMT 7cái
662Bộ máy tính đồng bộ giám sát: Dell Worstation T1650MT+ Màn hình 19 inch, + Ram 2G, ổ cứng SSD 250G, ổ ghi DVD, + Intel Core i7- 3770 Xung Nhịp 3.40Ghz - Max 3.90Ghz – 4 lõi; 8 Luồng+ Bộ nhớ trong: 8GB DDR3 bus1600 + Kèm bàn phím+ chuột loại tiêu chuẩnChương V của HSMT 1cái
663Máy in A4 đen trắng Canon LBP 6230dnChương V của HSMT 1cái
664Modem internet ADSL2+Chương V của HSMT 1bộ
665Bộ chia cổng Internet loại 5 cổng kèm dây kết nối 5mChương V của HSMT 1bộ
666Điện thoại cố định 1 máy mẹ + 2 máy conChương V của HSMT 1cái
667Bộ lưu điện UPS 3kVA/2.1kW 1P 220VACGXT-3000MTPLUS230Chương V của HSMT 1cái
668+ Bàn sắt để máy tính: KT 1200Rx800Sx750C mm+ Ghế Hòa Phát: GL101K/ W485 x D540 x H925-1050mmChương V của HSMT 1cái
669Ổ cắm xách tay kéo dài 10m lioaChương V của HSMT 1cái
670Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP, loại kết nối bằng dây tín hiệuChương V của HSMT 4cái
671Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20m trong nhà, loại kết nối bằng dây tín hiệuChương V của HSMT 1cái
672Tivi Led 43"Chương V của HSMT 1cái
673Đầu ghi hình 8 kênh Turbo HDChương V của HSMT 1cái
674Ổ cứng HD 1000GChương V của HSMT 1cái
675Hostname xem qua mạng internet 1 nămChương V của HSMT 1ht
676Dây đồng trục 6CChương V của HSMT 4,5100m
677Nguồn DC 12V cấp cho cameraChương V của HSMT 3cái
678STEP7 TIA Portal License:SIMATIC STEP 7 Basic V16; Floating License.Chương V của HSMT 1Bộ
679SIMATIC WinCC Runtime 2048 tag PowerTags V16, Runtime software in TIA Portal; Single License; SW and documentation on DVD; License key on a USB stick; Class A; 6 languagesChương V của HSMT 1Bộ
680Phần mềm có bản quyền giám sát từ xa qua máy tính: WinCC Webnavigator 3 UserChương V của HSMT 1Bộ
681Phần mềm có bản quyền giám sát từ xa qua điện thoại/ máy tính bảng: WinCC Webux 3 UserChương V của HSMT 1Bộ
682Tủ điện PLC, vỏ tủChương V của HSMT 1Tủ
683Relay trung gian , 4NO+NC, 24VDCChương V của HSMT 40cái
684Áp tô mát MCB 1P+N 24VDC 10A 6kAChương V của HSMT 3cái
685Nút nhấn dừng khẩn cấp, Ø22Chương V của HSMT 1cái
686Công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VACChương V của HSMT 1cái
687Đèn chiếu sáng led 2W, 220VACChương V của HSMT 1cái
688Modul truyền thôngChương V của HSMT 1cái
689Bộ điều khiển lập trình PLCChương V của HSMT 2cái
690Đầu vào số DIGITAL INPUT SM 1221, 16 DI, 24VDC,Chương V của HSMT 8cái
691Đầu ra số DIGITAL OUTPUT SM 1222, 16 DO,Chương V của HSMT 3cái
692Thẻ nhớ SIMATIC S7, MEMORY CARDChương V của HSMT 2cái
693Đầu vào tương tự SIMATIC S7-1200, ANALOG INPUT, SMChương V của HSMT 2cái
694Bộ xử lý kết nối COMMUNICATION PROCESSOR CP 1612Chương V của HSMT 1bộ
695COMPACT SWITCH MODULE CSM 1277Chương V của HSMT 1cái
696Cáp mạng net, Pb FC satandarChương V của HSMT 2100m
697Đầu nối dữ liệu SIMATIC DP ,BUS CONNECTOR FOR PROFIBUS UP TO 12 MBIT/SChương V của HSMT 2cái
698Cáp tín hiệu CVV-S đầu đo mực nước 2x1,5mm2Chương V của HSMT 9100m
699Cáp tín hiệu CVV từ tủ PMC sang bàn điều khiển 19x1,5mm2Chương V của HSMT 4,5100m
700Đầu nối cáp truyền thông IE FC RJ45 PLUG 180 2X2, RJ45 PLUG CONNECTORChương V của HSMT 8cái
701Cáp truyền thông SIMATIC NET, IE FC TP STANDARD CABLE, GP 2X2 (PROFINET TYP A),Chương V của HSMT 0,5100m
702Bàn điều khiển trạm bơm:+ Kích thước 600Dx 700Rx2250C. + Cấp bảo vệ IP4X, + Form tủ hàn, các chi tiết bên trong làm bằng tôn độ dày 1.5~2mm, + Sơn tĩnh điện màu RAL 7035+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60439-1/ ISO 9001:2015Chương V của HSMT 1cái
703Modul ET 200SP, IM155-6PN ST inclChương V của HSMT 1bộ
704Modul ET 200SP ET 200SP, AI 8XI 2-/4-Wire BasicChương V của HSMT 13bộ
705Modul BASEUNIT TYPE A0, BU15-P16+A0+2BChương V của HSMT 12bộ
706Modul BASEUNIT TYPE A0, BU15-P16+A0+2DChương V của HSMT 1bộ
707Thiết bị chống sét nguồn UPS .loại 1P+N, Imax= 25kA(L-N)/100kA(NPE) ,(L-N, L-PE): ≤1.5kV công nghệ MOV+GDT, tA= 25ns(L-N)/100ns(L-PE & N-PE)Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô (dry contact).Chương V của HSMT 1Bộ
708Chống sét nguồn thiết bị đo:loại 1P+N, Imax= 25kA(L-N)/100kA(NPE) ,(L-N, L-PE): ≤1.5kV công nghệ MOV+GDT, tA= 25ns(L-N)/100ns(L-PE & N-PE)Type 1+2, tiêu chuẩn IEC, có tiếp điểm khô (dry contact).Chương V của HSMT 6Bộ
709Chống sét tín hiệu đoloại 1P+N, Imax = 20kA/P, công nghệ MOV, Type 2, tiêu chuẩn IEC, tA= 25ns(L-N)/25ns(L-PE )Chương V của HSMT 6Bộ
710Hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 110VDC:Nguồn cấp: 380/220 Vac +/-10%, 3 Phases, 50Hz;Đầu ra: 110VDC, ± 2%, Imax 100AThời gian lưu điện với 50% tải: 4-5 giờ/ 50% -Chức Năng+ Cung cấp nguồn DC110V-100A dùng Bộ biếnđổi Thyristor và Máy biến áp cách ly + Cung cấp, dòng sạc cho 9 acquy 12VDC-100Ah mắc nối tiếp.+ Hiển thị dòng/ áp thanh cái DC, dòng điện sạcvà điện áp acquy, trạng thái nguồn đầu vào 3 pha.+ Bảo vệ mất pha/ quá áp/ thấp áp/ quá tải/ ngắnmạch nguồn đầu vào 3P 380V/220VAC + Điều khiển sử dụng PLC, hiển thị bằng màn hình giám sát HMI trên mặt cánh+ Bảo vệ chạm đất thanh cái DC+ Truyền tín hiệu Điện áp/ dòng điện thanh cái DC và dòngsạc Acquy/ điện áp acquy lên Hệ thống giám sát SCADA theo chuẩn truyền thông Modbus TCP/IP+ Vỏ tủ trong nhà kích thước 2200x800x800mm, tôn dày 1.5~2mm, sơn tĩnh điện mầu RAL 7035, có hệ thống làm mát chủ động và thụ động, hệ thống sấy ẩm và hệ thống chiếu sáng liên động cánh tủ.+ Hệ thống đóng cắt phân phối cho các lộ phụ tảiChương V của HSMT 1Bộ
711Hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 24VDC:Điện áp vào: 110VDCĐiện áp ra: 24VDC-30ADải điều chỉnh điện áp ra: 20-30VDC- Chế độ điều khiển: Tự động ổn định điện áp, giám sáttrạng thái dòng áp bằng màn hình TFT và đồng hồ analog.- Kết hợp 2 bộ hoạt động chế độ song song đầu ra tải phân dòng đảm bảo cung cấp nguồn liên tục và dự phòng- Chế độ truyền thông: Truyền các thông số dòng, áp tải 24VDC đến hệ thống giám sát SCADA theo chuẩn Modbus TCP/IPChương V của HSMT 2Bộ
712Lắp đặt cảm biếnChương V của HSMT 7cái
713Lắp đặt bộ máy tínhChương V của HSMT 1cái
714Lắp đặt máy in A4Chương V của HSMT 1cái
715Lắp đặt modemChương V của HSMT 1bộ
716Lắp đặt bộ chia cổng Internet loại 5 cổngChương V của HSMT 1bộ
717Lắp đặt Camera HDChương V của HSMT 5cái
718Lắp đặt Tivi Led 43"Chương V của HSMT 1cái
719Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh Turbo HDChương V của HSMT 1cái
720Lắp đặt dây đồng trục 6CChương V của HSMT 4,5100m
721Lắp đặt nguồn DC 12V cấp cho cameraChương V của HSMT 3cái
722Lắp đặt tủ điện PLCChương V của HSMT 1tủ
723Lắp đặt relay trung gian , 4NO+NC, 24VDCChương V của HSMT 40cái
724Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P 10AChương V của HSMT 3cái
725Lắp đặt đèn tín hiệu 24VDC Ø22Chương V của HSMT 2cái
726Lắp đặt nút nhấn, đènChương V của HSMT 2cái
727Lắp đặt công tắc hành trình cho đèn chiếu sáng, 220VACChương V của HSMT 1cái
728Lắp đặt Modul truyền thôngChương V của HSMT 28cái
729Lắp đặt bộ điều khiển lập trình PLCChương V của HSMT 2cái
730Lắp đặt đầu vào, đầu ra số, đầu vào tương tựChương V của HSMT 13cái
731Lắp đặt bộ xử lý kết nốiChương V của HSMT 1bộ
732COMPACT SWITCH MODULE CSM 1277Chương V của HSMT 1cái
733Lắp đặt dầu nối cáp truyền thôngChương V của HSMT 8cái
734Lắp đặt bàn điều khiểnChương V của HSMT 1cái
735Lắp đặt cáp mạng net, Pb FC satandarChương V của HSMT 2100m
736Lắp đặt cáp tín hiệu, cáp truyền thôngChương V của HSMT 14100m
737Điện thoại cố định 1 máy mẹ + 2 máy conChương V của HSMT 1cái
738Lắp đặt thiết bị chống sét nguồn UPS .Chương V của HSMT 1Bộ
739Lắp đặt chống sét nguồn thiết bị đo:Chương V của HSMT 6Bộ
740Lắp đặt chống sét tín hiệu đoChương V của HSMT 6Bộ
741Lắp đặt hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 110VDC:Chương V của HSMT 1Bộ
742Lắp đặt hệ thống nguồn điều khiển và dự phòng 24VDC:Chương V của HSMT 2Bộ
743Cáp hạ thế CU/XLPE/PVCChương V của HSMT 30m
744Cáp điều khiểnChương V của HSMT 360m
745Cáp điều khiểnChương V của HSMT 2.400m
746Cáp điều khiểnChương V của HSMT 700m
747Cáp hạ thế CU/XLPE/PVCChương V của HSMT 10m
748Cáp hạ thế CU/XLPE/PVCChương V của HSMT 10m
749Cáp hạ thế CU/XLPE/PVCChương V của HSMT 50m
750Cáp hạ thế CU/XLPE/PVCChương V của HSMT 100m
751Cáp hạ thế CU/XLPE/PVCChương V của HSMT 100m
752Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVCChương V của HSMT 100m
753Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVCChương V của HSMT 550m
754Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVCChương V của HSMT 300m
755Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVCChương V của HSMT 100m
756Thép tiếp địa chínhChương V của HSMT 300m
757Thép tiếp địa nối vào thiết bịChương V của HSMT 150m
758Thang cáp thẳngChương V của HSMT 1.080m
759Ty ren suốtChương V của HSMT 125m
760Nở sắt 12Chương V của HSMT 500cái
761Giá đỡ thang cápChương V của HSMT 38,5kg
762Ty ren suốtChương V của HSMT 125m
763Nở sắt 8Chương V của HSMT 500cái
764Giá đỡ thang cápChương V của HSMT 1.274kg
765Vít nở + đai ốcChương V của HSMT 410cái
766Ống thép mạ kẽmChương V của HSMT 10m
767Ống nhựa HDPEChương V của HSMT 50m
768Ống nhựa HDPEChương V của HSMT 20m
769Đầu thu sét tia tiên đạoChương V của HSMT 1bộ
770Cáp đồng bệnChương V của HSMT 810m
771Băng đồng tiếp đấtChương V của HSMT 1,210m
772Bộ ghép nốiChương V của HSMT 1bộ
773Chân trụ đỡ bầu Pulsar18Chương V của HSMT 1cái
774Phụ kiện kẹp định vị trên máiChương V của HSMT 12cái
775Phụ kiện lắp đầu cápChương V của HSMT 2cái
776Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V của HSMT 7cái
777Rải cát đầm chặtChương V của HSMT 6m3
778Đai cố định cáp vào bầuChương V của HSMT 10cái
779Sơn xịtChương V của HSMT 3hộp
780Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của HSMT 1hộp
781Bu lông nở bungChương V của HSMT 96cái
782Bu lông nở bungChương V của HSMT 8cái
783Kéo rải cáp trên giá Chương V của HSMT 36,6100m
784Kéo rải cáp trên giá đỡ Chương V của HSMT 0,5100m
785Kéo rải cáp trên giá đỡ Chương V của HSMT 0,1100m
786Kéo rải cáp trên giá đỡ Chương V của HSMT 0,4100m
787Kéo rải cáp ngầm Chương V của HSMT 4100m
788Kéo rải cáp ngầm Chương V của HSMT 5,5100m
789Kéo rải cáp ngầm Chương V của HSMT 1100m
790Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của HSMT 91000v
791Lắp đặt giá đỡ cáp, đỡ tủChương V của HSMT 1,3125tấn
792Lắp đặt thang, máng cápChương V của HSMT 10810m
793Lắp đặt ống nhựa xoắn D50Chương V của HSMT 710m
794Lắp đặt ống thép D50Chương V của HSMT 110m
795Kéo rải dây tiếp địaChương V của HSMT 4510m
796Đầu thu sét tia tiên đạoChương V của HSMT 1bộ
797Cáp đồng bệnChương V của HSMT 810m
798Băng đồng tiếp đấtChương V của HSMT 1,210m
799Bộ ghép nốiChương V của HSMT 1bộ
800Chân trụ đỡ bầu Pulsar18Chương V của HSMT 1bộ
801Phụ kiện kẹp định vị trên máiChương V của HSMT 12bộ
802Phụ kiện lắp đầu cápChương V của HSMT 2bộ
803Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V của HSMT 7bộ
804Rải cát đầm chặtChương V của HSMT 6m3
805Thí nghiệm cáp Chương V của HSMT 40sợi
806Tiếp địa chống sétChương V của HSMT 1hệ
807Thí nghiệm Áp tô mát Chương V của HSMT 9cái
808Thí nghiệm Áp tô mát Chương V của HSMT 4cái
809Kéo rải cáp ngầm 4x25mm2Chương V của HSMT 2,5100m
810Kéo rải cáp ngầm 4x10mm2Chương V của HSMT 1100m
811Kéo rải cáp trên lưới đèn CVV 2x2,5mm2Chương V của HSMT 1,6100m
812Lắp cột đèn 7mChương V của HSMT 13cột
813Lắp đặt cần đèn đơnChương V của HSMT 5cái
814Lắp đặt cần đèn đôiChương V của HSMT 8cái
815Lắp đặt đèn trên cộtChương V của HSMT 21bộ
816Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của HSMT 13đầu
817Lắp bảng điện cửa cộtChương V của HSMT 13cái
818Lắp tủ chiếu sángChương V của HSMT 2cái
819Lắp đặt giá đỡ tủChương V của HSMT 2cái
820Tiếp địa liên hoàn 40x4mmChương V của HSMT 1.270m
821Móng cột chiếu sángChương V của HSMT 15
822Đào đất cấp 3Chương V của HSMT 4,86m3
823Bê tông móng M200 đá1x2Chương V của HSMT 4,86m3
824Tiếp địa R1CChương V của HSMT 13hệ
825Đào đất cấp 3Chương V của HSMT 1,56m3
826Lấp đất tiếp địaChương V của HSMT 1,56m3
827Đào đất cấp 3Chương V của HSMT 6m3
828Đóng cọc thép bọc đồngChương V của HSMT 5cọc
829Rãnh cápChương V của HSMT 900m3
830Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3Chương V của HSMT 324m3
831Đấp đất rãnh cápChương V của HSMT 234m3
832Rải cát đenChương V của HSMT 90m3
833Đèn huỳnh quang đôi 1,2mChương V của HSMT 25bộ
834Đèn chiếu sâuChương V của HSMT 7bộ
835Đèn chống ẩmChương V của HSMT 14bộ
836Đèn pha gắn tườngChương V của HSMT 8bộ
837Điều hòa 2 chiềuChương V của HSMT 4bộ
838Công tắc 1 hạtChương V của HSMT 2bộ
839Công tắc 2 hạtChương V của HSMT 13bộ
840Công tắc 2 chiềuChương V của HSMT 6bộ
841Ổ đôi 1 pha 3 chấuChương V của HSMT 12bộ
842Ổ đôi 3 pha 4 chấuChương V của HSMT 2bộ
843Hộp chứa 3 áp tô mátChương V của HSMT 2cái
844Hộp chứa 8 áp tô mátChương V của HSMT 2cái
845Áp tô mát 3 pha_60AChương V của HSMT 1cái
846Áp tô mát 2 pha; 20A-250VChương V của HSMT 8cái
847Áp tô mát 1pha; 20A-250VChương V của HSMT 7cái
848Áp tô mát 1pha; 10A-250VChương V của HSMT 3cái
849Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V của HSMT 900m
850Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V của HSMT 1.200m
851Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V của HSMT 150m
852Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V của HSMT 280m
853Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của HSMT 350m
854Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Chương V của HSMT 30m
855Ống nhựa D32Chương V của HSMT 20m
856Ống nhựa D20Chương V của HSMT 1.000m
857Hộp nối âm tường 80x80x5mmChương V của HSMT 150cái
858Hộp nối âm tường 110x110x5mmChương V của HSMT 50cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08386E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0349E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥500kW và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí; tổng giá trị Hợp đồng ≥ 281,95 tỷ đồng.Hoặc có 01 (một) Hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm bơm tiêu thoát nước có giá trị tối thiểu là 116,5 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng động cơ nổi có lưu lượng 1 máy ≥ 27.000m3/h và tổng lưu lượng ≥ 162.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 500kW có giá trị tối thiểu là 165,45 tỷ đồng; Tổng giá trị của các hợp đồng tối thiểu là 281,95 tỷ đồng; tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà trạm, bể hút, bể xả, kênh dẫn, cống xả, nhà quản lý, hệ thống vớt rác, đường dây và TBA, thiết bị điện, thiết bị nâng hạ và thiết bị cơ khí. (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 281.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu cấp III trở lên.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 6 Trong đó:+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu+ 02 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi/cơ khí. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêuCó văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo32
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình trạm bơm tiêu- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
5 Nhân sự khác 30 (trong đó Công nhân điện 02 người, Công nhân cơ khí: 08 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề ... : 20 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m35
2 Máy ủi ≥75CV Máy ủi ≥75CV5
3 Máy đầm ≥ 9 tấn Máy đầm ≥ 9 tấn3
4 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T7
5 Cần cẩu ≥ 10 tấn Cần cẩu ≥ 10 tấn2
6 Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn1
7 Vận thăng ≥0,8 tấn Vận thăng ≥0,8 tấn1
8 Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T1
9 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h2
10 Ô tô chuyển trộn Ô tô chuyển trộn5
11 Máy bơm nước Máy bơm nước3
12 Máy phát điện ≥180KVA Máy phát điện ≥180KVA1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít5
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
17 Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 27.000m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->