Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077768-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211074201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:51:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,316,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc Xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Xây dựng ≥ 4.300.000.000 VND. Trong đó có đầy đủ các hạng mục rãnh thoát nước, đường bê tông (Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình; Tài liệu chứng minh về dự án như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy cấp phép xây dựng,...;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ sơ cấp nghề hoặc đào tạo nghề trở lên, bao gồm đầy đủ các lĩnh vực nề, cốp pha, cốt thép, bê tông, lái máy. Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường trục chính nội đồng thôn Chùa xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lạc. Công ty TNHH xây dựng và thương mại HD Vĩnh Phúc. Công ty TNHH Đức Huy Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/09/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Đồng – Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt142,0525m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4205100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3.386,44251m3
4Đào khuôn - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt744,21051m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40,183100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,67m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0267100m3
8Mua đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7.500,7053m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61,9893100m3
10Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt410,44m3
11Dải bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8.211,64m2
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,8559100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.642,31m3
14Thi công khe coTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.872m
15Thi công khe giãnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt153m
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,004100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0226100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0228tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≥10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0394tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,528m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41 cấu kiện
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,76851m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0977100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,96m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,06100m2
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,94m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,104m3
14Ván khuôn gỗ mũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,08100m2
15Bê tông mũ M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,88m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,2m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1188100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1336tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≥10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2264tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,94m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt201cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,564m3
23Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,792m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0136100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,02071m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2616100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,296m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2006100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,735m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,408m3
31Ván khuôn gỗ mũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,02100m2
32Bê tông mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,22m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt740m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0297100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0334tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≥10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0566tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,735m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51cấu kiện
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,715m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1204tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3619tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cống hộpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,4m2
43Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,35m3
44Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,4m2
45Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51 đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4mối nối
47Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1541100m2
48Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,949m3
49Mua đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,894m3
50Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,214100m3
51Đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6m3
52Cọc treTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9.198m
53Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt87,6100m
54Phên nứaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt219m2
55Thép neo D6Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,42kg
56Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,06100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,06100m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,931m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0493100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,64m3
61Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,015100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,96m3
63Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,826m3
64Ván khuôn gỗ mũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,02100m2
65Bê tông mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,22m3
66Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,3m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0534100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0485tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≥10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,35tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,96m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt101cấu kiện
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9791m3
73Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0098100m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,392m3
75Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,012100m2
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,588m3
77Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5984m3
78Ván khuôn gỗ mũTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,016100m2
79Bê tông mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,176m3
80Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,52m2
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0238100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0267tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≥10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0453tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,588m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41cấu kiện
86Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,49m3
87Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,43m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0192100m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt79,76851m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7977100m3
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,19m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5201100m2
93Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,68m3
94Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0261tấn
95Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1718tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cống hộpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt62,28m2
97Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,28m3
98Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,6m2
99Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x2000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41 đoạn cống
100Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x2000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2mối nối
101Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,61m2
102Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3496100m2
103Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,46m3
104Mua đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57,233m3 
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,473100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc Xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Xây dựng ≥ 4.300.000.000 VND. Trong đó có đầy đủ các hạng mục rãnh thoát nước, đường bê tông (Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình; Tài liệu chứng minh về dự án như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy cấp phép xây dựng,...;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên;51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên.31
4 Đội trưởng thi công 5 Có trình độ từ sơ cấp nghề hoặc đào tạo nghề trở lên, bao gồm đầy đủ các lĩnh vực nề, cốp pha, cốt thép, bê tông, lái máy. Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->