Gói thầu: Trang bị bộ bình khí thở oxy và mặt nạ cho xe cứu hỏa Rosenbauer, BKS: CXR -12110 tại Cảng HKQT Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Trang bị bộ bình khí thở oxy và mặt nạ cho xe cứu hỏa Rosenbauer, BKS: CXR -12110 tại Cảng HKQT Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển năm 2021 của TCT Cảng hàng không Việt Nam – CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 94 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 17:08:00 đến ngày 2021-11-01 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,180,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị bộ bình khí thở oxy và mặt nạ cho xe cứu hỏa Rosenbauer, BKS: CXR -12110 tại Cảng HKQT Cam Ranh Trang bị bộ bình khí thở oxy và mặt nạ cho xe cứu hỏa Rosenbauer, BKS: CXR -12110 tại Cảng HKQT Cam Ranh 94 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển năm 2021 của TCT Cảng hàng không Việt Nam – CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bình khí thở oxy và các phụ kiện kèm theo (bộ đai mang vác, hệ thống khí nén ) | 5 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:1.Bộ bình khí thở oxy:-Loại bình rỗng làm bằng sợi carbon fiber được phủ toàn bộ bằng nhôm.-Thể tích bình: ≥ 6,8 lít / 300 bar.-Tổng trọng lượng khi sạc đầy bình: 6,8 kg. -Kích thước bình: 172 x 630 mm (đường kính x dài).-Thời gian sử dụng danh nghĩa: ≥ 50 phút.-Áp suất chịu lực nén: ≥ 300 bar.2.Phụ kiện kèm theo bình khí thở:2.1.Bộ đai mang vác: gồm đĩa ốp lưng và bộ đai đeo toàn thân.•Đĩa ốp lưng và bộ đai đeo toàn thân chống bức xạ nhiệt và không cháy (khi ngập trong ngọn lửa).•Đai đeo có đệm và dây đai phản quang trên vai, thắt lưng an toàn, thiết kế dễ dàng điều chỉnh cho người làm nhiệm vụ. Đai đeo có thể được cất giữ dễ dàng vào giá gắn bình được thiết kế riêng để phù hợp với quy cách lắp đặt trên xe cứu hỏa Rosenbauer.•Vật liệu đai đeo: Kevlar 100%.2.2.Hệ thống khí nén: Gồm đầu giảm áp, van cấp khí, đồng hồ đo áp suất tích hợp còi báo động.•Đầu giảm áp được thiết kế nhỏ gọn.•Đồng hồ đo áp suất tích hợp còi báo động: Đồng hồ đo áp suất dạng ống Bourdon được gắn ngay lỗ thoát khí, mặt đồng hồ đo làm bằng Polycarbonate chống nóng và chống va đập.3.Bộ thiết bị bình khí thở oxy đạt được các chứng nhận:•Tiêu chuẩn EN 137:2006 loại II MED•Tiêu chuẩn EN 14593 CE Marking•Chứng nhận Lloyds Register of Shipping (SOLAS 1983)•Austrian Standard AS1716 | ||
| 2 | Mặt nạ khí thở | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết: - Vật liệu tấm che mặt nạ (mặt kính) cong kép: Polycarbonate cấp độ 3 có khả năng chống trầy xước, tác động cơ học và nhiệt. Tấm che mặt nạ được giữ cố định bằng hai kẹp hình chữ U. - Khối lượng: 630 g dùng trong nhiệt độ từ - 10 độ C đến 50 độ C. - Bên ngoài mặt nạ được thiết kế bằng silicon lỏng được đúc phun. - Bên trong mặt nạ được thiết kế bằng chất đàn hồi dẻo nhiệt (TPE). - Có chức năng tái tạo giọng nói vượt trội. - Kết hợp sử dụng cùng với thiết bị bình khí thở nhằm bảo vệ đường hô hấp của người dùng trong môi trường nguy hiểm. - Mặt nạ khí thở đạt được các chứng nhận: • Tiêu chuẩn EN 136:1998 loại 3 chứng nhận bởi CE Marking • Tiêu chuẩn EN137:2006 loại 2 khi sử dụng kết hợp với thiết bị bình khí thở chứng nhận bởi CE Marking • Austrian Standard AS1716 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi