Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 17:09:00 đến ngày 2021-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,129,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6945815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.389163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Công trình dân dụng- Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.(Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với chứng nhận đào tạo nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ³1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ³ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt cốt thép (³ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép (³ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà hiệu bộ trường THPT Triệu Sơn 2, huyện Triệu Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 03/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.867.126; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – HSTK BVTC | 26,8882 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V – HSTK BVTC | 2,42 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – HSTK BVTC | 17,7978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bê tông lót | Chương V – HSTK BVTC | 0,2436 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 56,9103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V – HSTK BVTC | 0,9096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – HSTK BVTC | 0,3293 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – HSTK BVTC | 2,5744 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – HSTK BVTC | 1,8047 | tấn |
| 10 | Bê tông cột móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 1,1955 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột móng | Chương V – HSTK BVTC | 0,2173 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,0408 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,652 | tấn |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 23,4038 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 2,9372 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – HSTK BVTC | 0,2658 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,0293 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,2149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,0851 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – HSTK BVTC | 1,5613 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 19 | m3 |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 8,3926 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – HSTK BVTC | 1,526 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,614 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 2,2292 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 18,2924 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – HSTK BVTC | 1,5705 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,2455 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 1,6037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,6696 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – HSTK BVTC | 0,2408 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – HSTK BVTC | 1,2794 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – HSTK BVTC | 1,0345 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 62,4356 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – HSTK BVTC | 5,5509 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – HSTK BVTC | 7,6405 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 2,0857 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V – HSTK BVTC | 0,1994 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,3086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,0613 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 4,0018 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – HSTK BVTC | 0,6252 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – HSTK BVTC | 0,1163 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – HSTK BVTC | 0,4755 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 44,4734 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 78,726 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 7,4975 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 686,4766 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 800,9348 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 201,9988 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 378,0936 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 96,24 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 34,7226 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 208,82 | m |
| 55 | Trang trí cột sảnh chính | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 21,6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – HSTK BVTC | 729,6766 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – HSTK BVTC | 1.342,0578 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT 600x600mm | Chương V – HSTK BVTC | 314,2208 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT 300x300mm | Chương V – HSTK BVTC | 42,4528 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm | Chương V – HSTK BVTC | 123,27 | m2 |
| 62 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng sắt | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 63 | Ốp đá granit bàn chậu rửa | Chương V – HSTK BVTC | 2,016 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – HSTK BVTC | 141,8412 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – HSTK BVTC | 1,3241 | m3 |
| 66 | Xây tường bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 5,4871 | m3 |
| 67 | Ốp đá granit cầu thang, tam cấp | Chương V – HSTK BVTC | 44,0741 | m2 |
| 68 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện rối vào chân tường | Chương V – HSTK BVTC | 14,508 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V – HSTK BVTC | 0,7923 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – HSTK BVTC | 0,7923 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V – HSTK BVTC | 1,5336 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V – HSTK BVTC | 1,5336 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – HSTK BVTC | 1,9458 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm | Chương V – HSTK BVTC | 43,8 | m |
| 75 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V – HSTK BVTC | 778,32 | cái |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 56,5068 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V – HSTK BVTC | 56,5068 | m2 |
| 78 | Cửa đi 4 cánh mở quay, hệ 55 | Chương V – HSTK BVTC | 15,232 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 55 | Chương V – HSTK BVTC | 21,5424 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 55 | Chương V – HSTK BVTC | 9,396 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 55 | Chương V – HSTK BVTC | 54,72 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ 55 | Chương V – HSTK BVTC | 1,8 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính an toàn 6,38mm | Chương V – HSTK BVTC | 13,328 | m2 |
| 84 | Vách ngăn nhựa composit | Chương V – HSTK BVTC | 3,1625 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhựa composit, cửa 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V – HSTK BVTC | 6,38 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông hộp 14x14x1,1mm (sơn tĩnh điện) | Chương V – HSTK BVTC | 57,92 | m2 |
| 87 | Lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ | Chương V – HSTK BVTC | 1 | cái |
| 88 | Sản xuất lắp đặt lan can thép cầu thang (Sơn tĩnh điện) | Chương V – HSTK BVTC | 7,776 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ | Chương V – HSTK BVTC | 8,64 | m |
| 90 | Gia công, lắp đặt lan can thép (Sơn tĩnh điện) | Chương V – HSTK BVTC | 15,168 | m2 |
| 91 | Gia công lắp đặt thép lam thép trang trí | Chương V – HSTK BVTC | 60,2408 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái | Chương V – HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 93 | SXLD Nắp tôn thang mái | Chương V – HSTK BVTC | 1 | Cái |
| 94 | Khóa nắp tôn | Chương V – HSTK BVTC | 1 | Cái |
| 95 | Biển hiệu trang trí chất liệu Alumi gương chữ hộp " NHÀ HIỆU BỘ" cao 450mm | Chương V – HSTK BVTC | 1,35 | m2 |
| 96 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – HSTK BVTC | 0,1683 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – HSTK BVTC | 0,918 | m3 |
| 98 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Chương V – HSTK BVTC | 0,0114 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V – HSTK BVTC | 0,0419 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 3,3033 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 35,9412 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 27,9412 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Chương V – HSTK BVTC | 0,0132 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V – HSTK BVTC | 0,0353 | tấn |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V – HSTK BVTC | 4 | cái |
| 108 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – HSTK BVTC | 0,0561 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V – HSTK BVTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V – HSTK BVTC | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 50W | Chương V – HSTK BVTC | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel 300x300 18W | Chương V – HSTK BVTC | 19 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – HSTK BVTC | 11 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – HSTK BVTC | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V – HSTK BVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – HSTK BVTC | 7 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng 600x300 | Chương V – HSTK BVTC | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện tổng 170x220x82 | Chương V – HSTK BVTC | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V – HSTK BVTC | 50 | hộp |
| 122 | Đế ấm tường | Chương V – HSTK BVTC | 58 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – HSTK BVTC | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – HSTK BVTC | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – HSTK BVTC | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x12mm2 | Chương V – HSTK BVTC | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V – HSTK BVTC | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x10mm2 | Chương V – HSTK BVTC | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x4mm2 | Chương V – HSTK BVTC | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x2,5mm2 | Chương V – HSTK BVTC | 500 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x1,5mm2 | Chương V – HSTK BVTC | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Chương V – HSTK BVTC | 900 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm | Chương V – HSTK BVTC | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V – HSTK BVTC | 5 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V – HSTK BVTC | 30 | m |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V – HSTK BVTC | 8 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V – HSTK BVTC | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt râu thép | Chương V – HSTK BVTC | 20 | cái |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V – HSTK BVTC | 12,75 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – HSTK BVTC | 0,1275 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – HSTK BVTC | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – HSTK BVTC | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – HSTK BVTC | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chương V – HSTK BVTC | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V – HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – HSTK BVTC | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Chương V – HSTK BVTC | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V – HSTK BVTC | 5 | cái |
| 150 | Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m | Chương V – HSTK BVTC | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V – HSTK BVTC | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V – HSTK BVTC | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V – HSTK BVTC | 0,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V – HSTK BVTC | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V – HSTK BVTC | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V – HSTK BVTC | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt T thu PPR D40/32 bằng p/p hàn | Chương V – HSTK BVTC | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm bằng p/p hàn | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm bằng p/p hàn | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 40mm | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V – HSTK BVTC | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bằng P/P dán keo | Chương V – HSTK BVTC | 1,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm bằng P/P dán keo | Chương V – HSTK BVTC | 0,8 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V – HSTK BVTC | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút, T nhựa PVC D60mm | Chương V – HSTK BVTC | 35 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (Ống thông hơi) | Chương V – HSTK BVTC | 0,34 | 100m |
| 170 | Rọ chắn rác | Chương V – HSTK BVTC | 14 | cái |
| 171 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V – HSTK BVTC | 0,2773 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – HSTK BVTC | 0,0924 | 100m3 |
| 173 | Ván khuôn móng dài | Chương V – HSTK BVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 4,6224 | m3 |
| 175 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 4,6609 | m3 |
| 176 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 42,372 | m2 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – HSTK BVTC | 0,169 | 100m2 |
| 178 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V – HSTK BVTC | 0,1883 | tấn |
| 179 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 2,6624 | m3 |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V – HSTK BVTC | 80 | cái |
| 181 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V – HSTK BVTC | 0,044 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – HSTK BVTC | 0,0293 | 100m3 |
| 183 | Ván khuôn bản đáy hố thu | Chương V – HSTK BVTC | 0,0091 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 0,2599 | m3 |
| 185 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 0,8049 | m3 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 3,6588 | m2 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – HSTK BVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 188 | Cốt thép hố tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V – HSTK BVTC | 0,0064 | tấn |
| 189 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – HSTK BVTC | 0,0829 | m3 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – HSTK BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 191 | Hộp kính khung nhôm KT 600x500x180 | Chương V – HSTK BVTC | 2 | hộp |
| 192 | Bảng hiệu lênh - nội dung PCCC | Chương V – HSTK BVTC | 2 | bảng |
| 193 | Bình chữa cháy MFZ loại 4kg | Chương V – HSTK BVTC | 4 | bình |
| 194 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V – HSTK BVTC | 2 | bình |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 52,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 0,1076 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V – HSTK BVTC | 5,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V – HSTK BVTC | 15,8 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V – HSTK BVTC | 19,3266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V – HSTK BVTC | 7,6364 | m3 |
| 7 | Đào xúc hạ nền nhà | Chương V – HSTK BVTC | 0,0993 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V – HSTK BVTC | 37,289 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – HSTK BVTC | 12,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V – HSTK BVTC | 21,5437 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V – HSTK BVTC | 16,6048 | m3 |
| 4 | Đào xúc hạ nền nhà | Chương V – HSTK BVTC | 0,2098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V – HSTK BVTC | 59,1285 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 46,686 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V – HSTK BVTC | 5,3152 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép | Chương V – HSTK BVTC | 43,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V – HSTK BVTC | 1,3068 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V – HSTK BVTC | 87,066 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V – HSTK BVTC | 1,8876 | m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ máy tính để bàn ổ cứng SSD500, Ram Kingston 8G, màn hình View sonic 19 inch, Mian VSP H110 + bàn phím và chuột Fulhen hoặc tương đương | Theo quy định | 5 | Bộ |
| 2 | Bàn máy tính Hòa Phát KT 1400 x700x750mm hoặc tương đương | Theo quy định | 5 | Bộ |
| 3 | Ghế gấp Hòa Phát KT 440x490x760mm | Theo quy định | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6945815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.389163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Công trình dân dụng- Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.(Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với chứng nhận đào tạo nghề). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.80m3 | Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ³1,0KW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ³ 1,5KW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy cắt cốt thép (³ 5,0KW) | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép (³ 5,0KW) | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi