Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077779-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211077593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 17:09:00 đến ngày 2021-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,129,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6945815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.389163E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Công trình dân dụng- Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.(Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với chứng nhận đào tạo nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.80m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa  80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ³1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ³ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt cốt thép (³ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép (³ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà hiệu bộ trường THPT Triệu Sơn 2, huyện Triệu Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Triệu Sơn, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Triệu Sơn (Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa) - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Triệu Sơn (Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Triệu Sơn; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Triệu Sơn, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.867.126;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 03/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.867.126;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V – HSTK BVTC 26,88821m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V – HSTK BVTC 2,42100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V – HSTK BVTC 17,7978m3
4Ván khuôn móng bê tông lótChương V – HSTK BVTC 0,2436100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 56,9103m3
6Ván khuôn móng băngChương V – HSTK BVTC 0,9096100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – HSTK BVTC 0,3293tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – HSTK BVTC 2,5744tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V – HSTK BVTC 1,8047tấn
10Bê tông cột móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 1,1955m3
11Ván khuôn cột móngChương V – HSTK BVTC 0,2173100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,0408tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,652tấn
14Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Chương V – HSTK BVTC 23,4038m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 2,9372m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – HSTK BVTC 0,2658100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,0293tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,2149tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,0851tấn
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – HSTK BVTC 1,5613100m3
21Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 19m3
22Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 8,3926m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – HSTK BVTC 1,526100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,614tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 2,2292tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 18,2924m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – HSTK BVTC 1,5705100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,2455tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 1,6037tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,6696tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – HSTK BVTC 0,2408tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – HSTK BVTC 1,2794tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V – HSTK BVTC 1,0345tấn
34Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 62,4356m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – HSTK BVTC 5,5509100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – HSTK BVTC 7,6405tấn
37Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 2,0857m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V – HSTK BVTC 0,1994100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,3086tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,0613tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 4,0018m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – HSTK BVTC 0,6252100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – HSTK BVTC 0,1163tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V – HSTK BVTC 0,4755tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Chương V – HSTK BVTC 44,4734m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Chương V – HSTK BVTC 78,726m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Chương V – HSTK BVTC 7,4975m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 686,4766m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – HSTK BVTC 800,9348m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 201,9988m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 378,0936m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 96,24m2
53Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 34,7226m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 208,82m
55Trang trí cột sảnh chínhChương V – HSTK BVTC 2cái
56Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 21,6m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – HSTK BVTC 729,6766m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – HSTK BVTC 1.342,0578m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT 600x600mmChương V – HSTK BVTC 314,2208m2
60Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT 300x300mmChương V – HSTK BVTC 42,4528m2
61Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mmChương V – HSTK BVTC 123,27m2
62Giá đỡ bàn chậu rửa bằng sắtChương V – HSTK BVTC 2cái
63Ốp đá granit bàn chậu rửaChương V – HSTK BVTC 2,016m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – HSTK BVTC 141,8412m2
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V – HSTK BVTC 1,3241m3
66Xây tường bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Chương V – HSTK BVTC 5,4871m3
67Ốp đá granit cầu thang, tam cấpChương V – HSTK BVTC 44,0741m2
68Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện rối vào chân tườngChương V – HSTK BVTC 14,508m2
69Gia công xà gồ thépChương V – HSTK BVTC 0,7923tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V – HSTK BVTC 0,7923tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V – HSTK BVTC 1,5336tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V – HSTK BVTC 1,5336tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – HSTK BVTC 1,9458100m2
74Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mmChương V – HSTK BVTC 43,8m
75Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2)Chương V – HSTK BVTC 778,32cái
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 56,5068m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – HSTK BVTC 56,5068m2
78Cửa đi 4 cánh mở quay, hệ 55Chương V – HSTK BVTC 15,232m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 55Chương V – HSTK BVTC 21,5424m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 55Chương V – HSTK BVTC 9,396m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 55Chương V – HSTK BVTC 54,72m2
82Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ 55Chương V – HSTK BVTC 1,8m2
83Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính an toàn 6,38mmChương V – HSTK BVTC 13,328m2
84Vách ngăn nhựa compositChương V – HSTK BVTC 3,1625m2
85Cửa đi nhựa composit, cửa 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Chương V – HSTK BVTC 6,38m2
86Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông hộp 14x14x1,1mm (sơn tĩnh điện)Chương V – HSTK BVTC 57,92m2
87Lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗChương V – HSTK BVTC 1cái
88Sản xuất lắp đặt lan can thép cầu thang (Sơn tĩnh điện)Chương V – HSTK BVTC 7,776m2
89Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗChương V – HSTK BVTC 8,64m
90Gia công, lắp đặt lan can thép (Sơn tĩnh điện)Chương V – HSTK BVTC 15,168m2
91Gia công lắp đặt thép lam thép trang tríChương V – HSTK BVTC 60,2408m2
92Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên máiChương V – HSTK BVTC 1bộ
93SXLD Nắp tôn thang máiChương V – HSTK BVTC 1Cái
94Khóa nắp tônChương V – HSTK BVTC 1Cái
95Biển hiệu trang trí chất liệu Alumi gương chữ hộp " NHÀ HIỆU BỘ" cao 450mmChương V – HSTK BVTC 1,35m2
96Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – HSTK BVTC 0,1683100m3
97Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V – HSTK BVTC 0,918m3
98Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 0,8m3
99Ván khuôn móngChương V – HSTK BVTC 0,0114100m2
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V – HSTK BVTC 0,0419tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 3,3033m3
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 35,9412m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 27,9412m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 0,8m3
105Ván khuôn tấm đanChương V – HSTK BVTC 0,0132100m2
106Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V – HSTK BVTC 0,0353tấn
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V – HSTK BVTC 4cái
108Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – HSTK BVTC 0,0561100m3
109Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V – HSTK BVTC 1cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V – HSTK BVTC 2cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmChương V – HSTK BVTC 1cái
112Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 50WChương V – HSTK BVTC 10bộ
113Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel 300x300 18WChương V – HSTK BVTC 19bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V – HSTK BVTC 11bộ
115Lắp đặt quạt trầnChương V – HSTK BVTC 17cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V – HSTK BVTC 1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V – HSTK BVTC 2cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V – HSTK BVTC 7cái
119Tủ điện tổng 600x300Chương V – HSTK BVTC 1cái
120Tủ điện tổng 170x220x82Chương V – HSTK BVTC 6cái
121Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V – HSTK BVTC 50hộp
122Đế ấm tườngChương V – HSTK BVTC 58cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – HSTK BVTC 27cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – HSTK BVTC 4cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – HSTK BVTC 10cái
126Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x12mm2Chương V – HSTK BVTC 100m
127Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V – HSTK BVTC 30m
128Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x10mm2Chương V – HSTK BVTC 100m
129Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x4mm2Chương V – HSTK BVTC 70m
130Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x2,5mm2Chương V – HSTK BVTC 500m
131Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE 2x1,5mm2Chương V – HSTK BVTC 400m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmChương V – HSTK BVTC 900m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mmChương V – HSTK BVTC 200m
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V – HSTK BVTC 5cái
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V – HSTK BVTC 30m
136Gia công, đóng cọc chống sétChương V – HSTK BVTC 8cọc
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V – HSTK BVTC 60m
138Lắp đặt râu thépChương V – HSTK BVTC 20cái
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V – HSTK BVTC 12,751m3
140Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – HSTK BVTC 0,1275100m3
141Lắp đặt xí bệtChương V – HSTK BVTC 5bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – HSTK BVTC 3bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – HSTK BVTC 3bộ
144Lắp đặt gương soiChương V – HSTK BVTC 3cái
145Lắp đặt chậu tiểu nữChương V – HSTK BVTC 6bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namChương V – HSTK BVTC 6bộ
147Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V – HSTK BVTC 3cái
148Lắp đặt giá treoChương V – HSTK BVTC 3cái
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V – HSTK BVTC 5cái
150Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40mChương V – HSTK BVTC 1cái
151Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V – HSTK BVTC 1bể
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V – HSTK BVTC 0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V – HSTK BVTC 0,8100m
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V – HSTK BVTC 10cái
155Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V – HSTK BVTC 20cái
156Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V – HSTK BVTC 2cái
157Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V – HSTK BVTC 25cái
158Lắp đặt T thu PPR D40/32 bằng p/p hànChương V – HSTK BVTC 5cái
159Lắp đặt rắc co PPR D40mm bằng p/p hànChương V – HSTK BVTC 2cái
160Lắp đặt rắc co PPR D32mm bằng p/p hànChương V – HSTK BVTC 2cái
161Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmChương V – HSTK BVTC 2cái
162Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 40mmChương V – HSTK BVTC 2cái
163Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V – HSTK BVTC 2cái
164Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V – HSTK BVTC 2cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bằng P/P dán keoChương V – HSTK BVTC 1,5100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm bằng P/P dán keoChương V – HSTK BVTC 0,8100m
167Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V – HSTK BVTC 15cái
168Lắp đặt cút, T nhựa PVC D60mmChương V – HSTK BVTC 35cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (Ống thông hơi)Chương V – HSTK BVTC 0,34100m
170Rọ chắn rácChương V – HSTK BVTC 14cái
171Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V – HSTK BVTC 0,2773100m3
172Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – HSTK BVTC 0,0924100m3
173Ván khuôn móng dàiChương V – HSTK BVTC 0,1284100m2
174Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 4,6224m3
175Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 4,6609m3
176Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 42,372m2
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V – HSTK BVTC 0,169100m2
178Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V – HSTK BVTC 0,1883tấn
179Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 2,6624m3
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V – HSTK BVTC 80cái
181Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V – HSTK BVTC 0,044100m3
182Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – HSTK BVTC 0,0293100m3
183Ván khuôn bản đáy hố thuChương V – HSTK BVTC 0,0091100m2
184Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 0,2599m3
185Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 0,8049m3
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – HSTK BVTC 3,6588m2
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – HSTK BVTC 0,0576100m2
188Cốt thép hố tấm đan, ĐK ≤10mmChương V – HSTK BVTC 0,0064tấn
189Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V – HSTK BVTC 0,0829m3
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – HSTK BVTC 21cấu kiện
191Hộp kính khung nhôm KT 600x500x180Chương V – HSTK BVTC 2hộp
192Bảng hiệu lênh - nội dung PCCCChương V – HSTK BVTC 2bảng
193Bình chữa cháy MFZ loại 4kgChương V – HSTK BVTC 4bình
194Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V – HSTK BVTC 2bình
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 01
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 52,248m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 0,1076tấn
3Tháo dỡ cửaChương V – HSTK BVTC 5,88m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V – HSTK BVTC 15,8m
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V – HSTK BVTC 19,3266m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V – HSTK BVTC 7,6364m3
7Đào xúc hạ nền nhàChương V – HSTK BVTC 0,0993100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V – HSTK BVTC 37,289m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 02
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – HSTK BVTC 12,48m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V – HSTK BVTC 21,5437m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V – HSTK BVTC 16,6048m3
4Đào xúc hạ nền nhàChương V – HSTK BVTC 0,2098100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V – HSTK BVTC 59,1285m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE 01
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 46,686m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V – HSTK BVTC 5,3152m3
3Tháo dỡ lưới thépChương V – HSTK BVTC 43,8m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V – HSTK BVTC 1,3068m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE 02
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V – HSTK BVTC 87,066m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V – HSTK BVTC 1,8876m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bộ máy tính để bàn ổ cứng SSD500, Ram Kingston 8G, màn hình View sonic 19 inch, Mian VSP H110 + bàn phím và chuột Fulhen hoặc tương đươngTheo quy định5Bộ
2Bàn máy tính Hòa Phát KT 1400 x700x750mm hoặc tương đươngTheo quy định5Bộ
3Ghế gấp Hòa Phát KT 440x490x760mmTheo quy định5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6945815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.389163E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Công trình dân dụng- Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
5 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.(Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với chứng nhận đào tạo nghề).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.80m3 Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
3 Máy trộn bê tông  250 lít Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
4 Máy trộn vữa  80 lít Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm bàn ³1,0KW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
6 Máy đầm dùi ³ 1,5KW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
7 Máy cắt cốt thép (³ 5,0KW) Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
8 Máy uốn cốt thép (³ 5,0KW) Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
9 Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
11 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->