Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076670-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210637416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 17:24:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,520,056,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,170,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor (200-320 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe đào, dung tích gầu > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép > 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung > 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích, sức nâng > 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Sà lan, tải trọng > 200T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ > 12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy (xe) rải đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường >=190CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 6
22-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới 4 cầu Viên Bình, Trà Mơn, Lịch Hội Thượng, Hội Trung (ĐT.934), tỉnh Sóc Trăng
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ xây dựng hoặc Sở Xây dựng nơi nhà thầu có đăng ký trụ sở chính) trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại mục CDNT 29.2;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục 1: CẦU VIÊN BÌNH
11. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI1
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT5,8996tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,7728tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT28,328tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT135,2889m3
6Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT3,8864100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT7,9866100m2
8Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,6637tấn
9Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT6,4173tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Chương V E-HSMT681 mối nối
11Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT11,104100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,33m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0233100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,0233100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT0,0233100m3/2km
16Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mốTheo Chương V E-HSMT6ngày
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,5487100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT2,0543100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT0,4395100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT2,7084100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,943m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,943m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0547100m3
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1522tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,1989tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT5,4664tấn
27Chèn nhựa bitumTheo Chương V E-HSMT0,009m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0144100m2
29Vữa không co ngót sikagrout 214-11Theo Chương V E-HSMT0,007m3
30Thép ống D50Theo Chương V E-HSMT0,0224tấn
31Thép ống D100Theo Chương V E-HSMT0,0146tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵnTheo Chương V E-HSMT0,037tấn
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT64,175m3
34Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT37,565m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,1166100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,906m3
37Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT3,4715tấn
38Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,1128tấn
39Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT29,425m3
40Ván khuôn bản quá độTheo Chương V E-HSMT0,1615100m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT10,882m2
422. KẾT CẦU PHẦN TRÊNTheo Chương V E-HSMT10
43Cung cấp dầm cầu I18,6m (HL93)Theo Chương V E-HSMT5dầm
44Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L=18,6mTheo Chương V E-HSMT51 dầm
45Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT51 dầm
46Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mmTheo Chương V E-HSMT10cái
47Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,1885tấn
48Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,2337tấn
49Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,2397tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo Chương V E-HSMT28,982m2
51Bê tông dầm ngang máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,856m3
52Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT7,7645tấn
53Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,3646100m2
54Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT33,31m3
55Quét lớp phòng nước bản mặt cầuTheo Chương V E-HSMT144m2
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,44100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V E-HSMT1,44100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,6101tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT4,779m3
60Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,9558100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,168100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT721cấu kiện
63Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT16m
64Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,309tấn
65Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo Chương V E-HSMT2,208m3
66Keo epoxyTheo Chương V E-HSMT9,6m2
67Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,4113tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,396m3
69Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT0,5955100m2
70Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT68,5441m2
71Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,1055tấn
72Lắp đặt kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,1055tấn
73Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0173tấn
74Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,0563tấn
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,432m3
76Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT0,0341100m2
77Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,921m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 168mm dày 7mmTheo Chương V E-HSMT0,916100m
79Cung cấp nối chữ T D168mmTheo Chương V E-HSMT16cái
80Cung cấp co nối 90 độ D168mmTheo Chương V E-HSMT10cái
81Cung cấp co nối 135 độ D168mmTheo Chương V E-HSMT4cái
82Lắp bu lông M18Theo Chương V E-HSMT1361bộ
83Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,0271tấn
84Gia công lưới chắn rác bằng gang xámTheo Chương V E-HSMT0,0935tấn
85Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,3397tấn
86Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,2148tấn
87Lắp đặt các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT0,675tấn
88Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT4,099tấn
89Cung cấp bulon mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT168cái
90Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,734tấn
91Lắp dựng lan canTheo Chương V E-HSMT81,618m2
923. ĐƯỜNG ĐẦU CẦUTheo Chương V E-HSMT10
93Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT4,7468tấn
94Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,7654tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT29,1258tấn
96Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT139,5424m3
97Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT5,6975100m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT11,6598100m2
99Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,8536tấn
100Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT9,0287tấn
101Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Chương V E-HSMT1821 mối nối
102Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT22,79100m
103Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử tường chắnTheo Chương V E-HSMT6ngày
104Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,138m3
105Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0114100m3
106Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,0114100m3
107Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT0,0114100m3/2km
108Đóng cọc tràm D8-10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT42,68100m
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,8615100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT0,8789100m3
111Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,8789100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,2317100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT23,171m3
114Ván khuôn thép tường chắnTheo Chương V E-HSMT7,4759100m2
115Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT2,2802tấn
116Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT10,86tấn
117Cung cấp gỗ chèn khe 1cmTheo Chương V E-HSMT0,181m2
118Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,1736100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,0809tấn
120Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,0672100m
121Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT229,104m3
122Cày tạo nhám mặt đường hiện trạngTheo Chương V E-HSMT4,7896100m2
123Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,545100m3
124Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,7274100m3
125Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V E-HSMT0,7391100m3
126Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT3,8546100m2
127Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT3,3558100m2
128Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT7,702100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT1,5277100m3
130Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT10,9517100m2
131Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT10,9517100m2
132Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,0789100m3
133Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,2241100m3
134Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT1,2352100m2
135Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,1032100m2
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,2784tấn
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT14,402m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3m3
140Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,5476100m2
141Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,8m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,191m3
143Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,0391100m3
144Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,3913100m2
145Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0908tấn
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT4,696m3
147Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,4182100m3
148Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,1364100m3
149Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT0,0894100m3
150Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT4,3662100m3
151Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT5,2399100m2
152Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT7,3237100m2
153Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,5724100m2
154Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT3,6967100m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT3,0269100m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,709m3
157Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT9,85100m
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,2m3
159Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1457tấn
160Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,3552tấn
161Ván khuôn thép hố gaTheo Chương V E-HSMT0,9593100m2
162Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT8,264m3
163Gia công, lắp đặt thép tấm đan, Thép tròn Fi ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0209tấn
164Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,1193tấn
165Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,1312100m2
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,0672100m2
167Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,214m3
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT121cấu kiện
169Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V E-HSMT451 cấu kiện
170Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm H30Theo Chương V E-HSMT91 đoạn ống
171Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm H30Theo Chương V E-HSMT61 đoạn ống
172Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT11mối nối
173Lắp đặt gối cống đúc sẵn - Đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT30cái
174Trát mối nối, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,6579m2
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0016100m3
176Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,26100m
177Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0151tấn
178Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,0395tấn
179Ván khuôn thép cửa xảTheo Chương V E-HSMT0,0415100m2
180Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,495m3
1814. PHỤ TRỢ THI CÔNGTheo Chương V E-HSMT10
182Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT15,018tấn
183Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo Chương V E-HSMT30,0358tấn
184Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo Chương V E-HSMT30,0358tấn
185Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT4,4079tấn
186Khấu hao hệ thép laTheo Chương V E-HSMT10,61tấn
187Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,8813tấn
188Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,881tấn
189Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,881tấn
190Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT0,881tấn
191Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,6955tấn
192Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,78tấn
193Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,78tấn
194Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT0,695tấn
195Gia công, lắp dựng loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,41m3
196Khấu hao gỗ chốngTheo Chương V E-HSMT0,11m3
197Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo Chương V E-HSMT8,784tấn
198Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V E-HSMT39,91m3
199Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,3991100m3
200Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 2km tiếp theoTheo Chương V E-HSMT0,3991100m3/2km
201Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V E-HSMT0,878410 tấn/1km
202Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmTheo Chương V E-HSMT0,878410 tấn/2km
2035. ĐƯỜNG CẦU TẠMTheo Chương V E-HSMT10
204Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,931100m3
205Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,831100m3
206Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,1499100m3
207Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT0,6899100m3
208Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V E-HSMT2,2998100m2
209Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V E-HSMT10,08100m
210Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V E-HSMT5,04100m
211Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V E-HSMT10,08100m
212Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,26100m
213Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,42100m
214Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT1,26100m
215Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,4271tấn
216Khấu hao Cừ Larzen loại II (KH = 1,17% x 6th + 3,5% x 1 lần)Theo Chương V E-HSMT15,12100m
217Khấu hao cọc I200 L=12m (KH = 1,17% x 6th + 3,5% x 1 lần)Theo Chương V E-HSMT2,35100m
218Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,66100m2
219Cáp neo giằng D14Theo Chương V E-HSMT98md
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,4155100m3
221Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7m3
222Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,168100m2
223Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT54100m
224Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V E-HSMT421 rọ
225Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10)Theo Chương V E-HSMT294m2
226Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, L=21m, tải trọng 10T (thuê 6 tháng)Theo Chương V E-HSMT1trọn gói
2276. HỆ THỐNG AN TOAN GIAO THÔNGTheo Chương V E-HSMT10
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,01251m3
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,9909m3
230Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo Chương V E-HSMT21cái
231Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC)Theo Chương V E-HSMT28,08m
232Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTheo Chương V E-HSMT10cái
233Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTheo Chương V E-HSMT9cái
234Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V E-HSMT2cái
235Tấm đệm thép 300x70x5mmTheo Chương V E-HSMT10cái
236Tấm phản quang 65x40x1,6mmTheo Chương V E-HSMT10cái
237Cung cấp bulon M16Theo Chương V E-HSMT80cái
238Cung cấp bulon M19Theo Chương V E-HSMT20cái
239Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo Chương V E-HSMT4cái
240Cung cấp biển báo 120x120cmTheo Chương V E-HSMT4cái
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,271m3
242Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,255m3
243Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnhTheo Chương V E-HSMT3cái
244Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT2cái
245Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT3cái
246Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mmTheo Chương V E-HSMT2cái
247Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mTheo Chương V E-HSMT3cái
248Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=4,5mTheo Chương V E-HSMT2cái
249Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT10cái
250Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang(màu vàng), dày sơn 1,5mmTheo Chương V E-HSMT10,9m2
251Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 1,5mmTheo Chương V E-HSMT34,975m2
2527. BÃI TẬP KẾT, BÃI ĐÚC CỌCTheo Chương V E-HSMT10
253Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT18m3
2548. TỔNG HỢP BƠM CÁTTheo Chương V E-HSMT10
255Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Chương V E-HSMT10,3479100m3
2569. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO (Cự ly 3km)Theo Chương V E-HSMT10
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V E-HSMT103,30510m³/1km
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmTheo Chương V E-HSMT103,30510m³/2km
25910. CHIẾU SÁNG CẦU (Cầu Viên Bình)Theo Chương V E-HSMT1
260Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT4,3741m3
261Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,486m3
262Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1344100m2
263Lắp khung boulon M16x240x240x600Theo Chương V E-HSMT7bộ
264Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,352m3
265Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,07m2
266Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo Chương V E-HSMT7cột
267Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V E-HSMT7cần
268Lắp đèn Năng lượng mặt trời công suất 70W, độ cao ≤12mTheo Chương V E-HSMT7chóa
C Hạng mục 2: CẦU TRÀ MƠN
11. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI10
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT7,4118tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,148tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT38,0601tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT155,1584m3
6Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT4,4541100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT9,2053100m2
8Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,9955tấn
9Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT9,6034tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Chương V E-HSMT1021 mối nối
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng)Theo Chương V E-HSMT4,498100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên)Theo Chương V E-HSMT8,228100m
13Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mốTheo Chương V E-HSMT6ngày
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,81m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,7155100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,9295100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,947m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0547100m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1716tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,7426tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT5,6794tấn
22Chèn nhựa bitumTheo Chương V E-HSMT0,007m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0144100m2
24Vữa không co ngót sikagrout 214-11Theo Chương V E-HSMT0,004m3
25Thép ống D50Theo Chương V E-HSMT0,0089tấn
26Thép ống D100Theo Chương V E-HSMT0,0146tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵnTheo Chương V E-HSMT0,024tấn
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT64,1752m3
29Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT56,19m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,1153100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,906m3
32Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT3,4715tấn
33Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,1128tấn
34Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT29,425m3
35Ván khuôn bản quá độTheo Chương V E-HSMT0,1615100m2
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT10,882m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT8,3809tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,2824tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT43,4372tấn
40Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT178,0529m3
41Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT5,1107100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT10,5535100m2
43Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,1126tấn
44Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT10,7319tấn
45Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Chương V E-HSMT1141 mối nối
46Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng đứng)Theo Chương V E-HSMT3,85100m
47Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên)Theo Chương V E-HSMT10,752100m
48Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụTheo Chương V E-HSMT6ngày
49Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT2,328m3
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,3935tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT3,909tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT11,7346tấn
53Chèn nhựa bitumTheo Chương V E-HSMT0,023m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0288100m2
55Thép ống D50Theo Chương V E-HSMT0,0201tấn
56Thép ống D100Theo Chương V E-HSMT0,0218tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵnTheo Chương V E-HSMT0,062tấn
58Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT59,467m3
59Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT52,748m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Chương V E-HSMT0,1654100m2
612. KẾT CẦU PHẦN TRÊNTheo Chương V E-HSMT10
62Cung cấp dầm cầu I18,6m (HL93)Theo Chương V E-HSMT15dầm
63Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L=18,6mTheo Chương V E-HSMT151 dầm
64Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT101 dầm
65Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT51 dầm
66Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mmTheo Chương V E-HSMT30cái
67Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,5468tấn
68Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,7012tấn
69Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,719tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo Chương V E-HSMT86,946m2
71Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT8,568m3
72Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT21,4357tấn
73Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,9467100m2
74Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT79,061m3
75Quét lớp phòng nước bản mặt cầuTheo Chương V E-HSMT441,6m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT4,416100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V E-HSMT4,416100m2
78Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,0604tấn
79Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,3735tấn
80Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2663100m2
81Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,312m3
82Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,684100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,8302tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT14,337m3
85Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT2,8674100m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,504100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT2161cấu kiện
88Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT16m
89Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,309tấn
90Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo Chương V E-HSMT2,208m3
91Keo epoxyTheo Chương V E-HSMT9,6m2
92Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT2,2908tấn
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT58,209m3
94Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT3,3029100m2
95Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT367,7661m2
96Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,1055tấn
97Lắp đặt kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,1055tấn
98Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0173tấn
99Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,0563tấn
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,432m3
101Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT0,0341100m2
102Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,921m2
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 168mm dày 7mmTheo Chương V E-HSMT1,824100m
104Cung cấp nối chữ T D168mmTheo Chương V E-HSMT32cái
105Cung cấp co nối 90 độ D168mmTheo Chương V E-HSMT16cái
106Cung cấp co nối 135 độ D168mmTheo Chương V E-HSMT12cái
107Lắp bu lông M18Theo Chương V E-HSMT2001bộ
108Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,1624tấn
109Gia công lưới chắn rác bằng gang xámTheo Chương V E-HSMT0,0863tấn
110Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,3397tấn
111Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,2148tấn
112Lắp đặt các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT0,803tấn
113Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT6,009tấn
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,502tấn
115Cung cấp bulon mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT236cái
116Lắp dựng lan canTheo Chương V E-HSMT126,27m2
1173. ĐƯỜNG ĐẦU CẦUTheo Chương V E-HSMT10
118Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT10,2396tấn
119Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,6016tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT63,6642tấn
121Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT310,1497m3
122Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT12,485100m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT25,5288100m2
124Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,801tấn
125Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT19,009tấn
126Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Chương V E-HSMT3841 mối nối
127Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đóng đứng)Theo Chương V E-HSMT26,02100m
128Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đóng xiên)Theo Chương V E-HSMT23,92100m
129Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở sàn giảm tảiTheo Chương V E-HSMT6ngày
130Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,4m3
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT2,1507100m3
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,4333100m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT43,328m3
134Ván khuôn thép sàn giảm tảiTheo Chương V E-HSMT6,1138100m2
135Lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,211tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT33,8684tấn
137Cung cấp gỗ chèn khe 1cmTheo Chương V E-HSMT0,602m2
138Bê tông sàn giảm tải, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT361,994m3
139Thi công tầng lọc sỏi cuộiTheo Chương V E-HSMT0,0119100m3
140Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,312100m2
141Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm dày 5,6mmTheo Chương V E-HSMT0,16100 m
142Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,2852100m2
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,0924tấn
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,0768100m
145Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT4,8673100m3
146Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V E-HSMT25cây
147Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V E-HSMT25gốc
148Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT20bụi
149Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT12,312100m3
150Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT15,828100m3
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V E-HSMT9,8579100m3
152Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT22,007100m2
153Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT20,8104100m2
154Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT5,9952100m3
155Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT4,9521100m3
156Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT30,4699100m2
157Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT30,4699100m2
158Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT10,136100m2
159Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V E-HSMT10,136100m2
160Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,4312100m3
161Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT4,3123100m2
162Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,0005tấn
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT51,748m3
164Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,0078100m3
165Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT2,1838100m3
166Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT0,8389100m2
167Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,8388100m2
168Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Chương V E-HSMT0,716100m2
169Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT19,1449100m3
170Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT16,2522100m3
171Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT2,8926100m3
172Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT14,32100m2
173Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1.611,01100m
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,747100m3
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,2951100m3
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,9934100m3
177Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT41,49100m
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT35,274m3
179Ván khuôn chân khayTheo Chương V E-HSMT4,7032100m2
180Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT8,9425100m2
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gạch látTheo Chương V E-HSMT4,3498100m2
182Gia công, lắp đặt thép gạch lát, Thép tròn Fi ≤10mmTheo Chương V E-HSMT12,513tấn
183Bê tông gạch lát bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT89,425m3
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V E-HSMT5.769cái
185Trát vữa dày 0,5cm M75Theo Chương V E-HSMT28,845m2
186Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT4,2185100m3
187Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT24,2618100m3
188Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT31,92100m
189Cọc tràm cặp cổ D6cmTheo Chương V E-HSMT0,912100m
190Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT20,898100m
191Cọc tràm cặp cổ D8-10cmTheo Chương V E-HSMT0,387100m
192Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT4,4759100m2
1934. PHỤ TRỢ THI CÔNGTheo Chương V E-HSMT10
194Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,6100m
195Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,84100m
196Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT0,6100m
197Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT14,142tấn
198Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT14,142tấn
199Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT3,5355tấn
200Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT3,5355tấn
201Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/mTheo Chương V E-HSMT0,48100m
202Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT16,8804tấn
203Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo Chương V E-HSMT33,7608tấn
204Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo Chương V E-HSMT33,7608tấn
205Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT4,0671tấn
206Khấu hao hệ thép laTheo Chương V E-HSMT12,8133tấn
207Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT17,1459tấn
208Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT34,2918tấn
209Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT34,2918tấn
210Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT6,8132tấn
211Khấu hao hệ thép laTheo Chương V E-HSMT10,3327tấn
212Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,8813tấn
213Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,6439tấn
214Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,6439tấn
215Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT0,8813tấn
216Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,6955tấn
217Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT8,34tấn
218Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT8,34tấn
219Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT0,695tấn
220Gia công, lắp dựng loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT1,21m3
221Khấu hao gỗ chốngTheo Chương V E-HSMT0,11m3
222Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT27,651m3
223Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Theo Chương V E-HSMT7,7100m
224Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT2,2100m
225Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT7,7100m
226Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT2,352100m
227Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,528100m
228Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT2,352100m
229Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,1184tấn
230Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,1184tấn
231Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT1,5592tấn
232Khấu hao cừ larzen IITheo Chương V E-HSMT4,95100m
233Khấu hao cọc thép hình I350 (không tính NC, MTC)Theo Chương V E-HSMT1,44100m
234Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC)Theo Chương V E-HSMT1,5592tấn
235Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo Chương V E-HSMT35,649tấn
236Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V E-HSMT116,662m3
2375. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNGTheo Chương V E-HSMT10
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT8,40381m3
239Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,9841m3
240Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC)Theo Chương V E-HSMT241,32m
241Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTheo Chương V E-HSMT83cái
242Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTheo Chương V E-HSMT79cái
243Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V E-HSMT8cái
244Tấm đệm thép 300x70x5mmTheo Chương V E-HSMT83cái
245Tấm phản quang 65x40x1,6mmTheo Chương V E-HSMT83cái
246Cung cấp bulon M16Theo Chương V E-HSMT664cái
247Cung cấp bulon M19Theo Chương V E-HSMT166cái
248Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo Chương V E-HSMT4cái
249Cung cấp biển báo 120x120cmTheo Chương V E-HSMT4cái
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,2161m3
251Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,329m3
252Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo Chương V E-HSMT45cái
253Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnhTheo Chương V E-HSMT2cái
254Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT2cái
255Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT20.0
256Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mmTheo Chương V E-HSMT2cái
257Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mTheo Chương V E-HSMT4cái
258Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT8cái
259Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 1,5mmTheo Chương V E-HSMT49,462m2
260Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 1,5mmTheo Chương V E-HSMT113,31m2
2616. BÃI TẬP KẾT, BÃI ĐÚC CỌCTheo Chương V E-HSMT10
262Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hao phí NC-MTC nhân hệ số 0,85)Theo Chương V E-HSMT0,86100m3
263Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT40m3
2647. TỔNG HỢP BƠM CÁTTheo Chương V E-HSMT10
265Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Chương V E-HSMT340,3256100m3
2668. CHIẾU SÁNG CẦU (Cầu Trà Mơn)Theo Chương V E-HSMT10
267Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT8,7481m3
268Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,972m3
269Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,2688100m2
270Lắp khung boulon M16x240x240x600Theo Chương V E-HSMT15bộ
271Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT4,704m3
272Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,15m2
273Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo Chương V E-HSMT15cột
274Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V E-HSMT15cần
275Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo Chương V E-HSMT15chóa
D Hạng mục 3: CẦU LỊCH HỘI THƯỢNG
11. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI10
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT6,1046tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,9464tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT31,3533tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT127,7991m3
6Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT3,6687100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT7,5821100m2
8Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,8198tấn
9Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT7,9107tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Chương V E-HSMT841 mối nối
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT10,482100m
12Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mốTheo Chương V E-HSMT6ngày
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,4m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,014100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,014100m3
16Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT0,014100m3/4km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT4,7631100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT0,4184100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT2,4132100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT1,5639100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,936m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0589100m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1239tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,6653tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT2,9313tấn
26Chèn nhựa bitumTheo Chương V E-HSMT0,014m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0144100m2
28Thép ống D50Theo Chương V E-HSMT0,0089tấn
29Thép ống D100Theo Chương V E-HSMT0,0146tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵnTheo Chương V E-HSMT0,024tấn
31Vữa không co ngót sikagrout 214-11Theo Chương V E-HSMT0,007m3
32Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT44,923m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT25,58m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,1159100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,906m3
36Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT3,4715tấn
37Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,1128tấn
38Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT29,425m3
39Ván khuôn bản quá độTheo Chương V E-HSMT0,1615100m2
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT10,882m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT6,3372tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,0808tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT34,0375tấn
44Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT138,1987m3
45Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT3,9683100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT8,2162100m2
47Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,7906tấn
48Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT7,6285tấn
49Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Chương V E-HSMT811 mối nối
50Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên)Theo Chương V E-HSMT11,338100m
51Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụTheo Chương V E-HSMT6ngày
52Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT1,96m3
53Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0196100m3
54Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,0196100m3
55Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT0,0196100m3/4km
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,3209tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,5022tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT7,8839tấn
59Chèn nhựa bitumTheo Chương V E-HSMT0,023m3
60Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0288100m2
61Thép ống D50Theo Chương V E-HSMT0,0201tấn
62Thép ống D100Theo Chương V E-HSMT0,0218tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵnTheo Chương V E-HSMT0,042tấn
64Vữa không co ngót sikagrout 214-11Theo Chương V E-HSMT0,015m3
65Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT50,194m3
66Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT34,671m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Chương V E-HSMT0,0846100m2
682. KẾT CẦU PHẦN TRÊNTheo Chương V E-HSMT10
69Cung cấp dầm cầu I12,5m (HL93)Theo Chương V E-HSMT15dầm
70Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L=12,5mTheo Chương V E-HSMT151 dầm
71Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT101 dầm
72Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT51 dầm
73Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x40mmTheo Chương V E-HSMT30cái
74Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,3582tấn
75Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,4972tấn
76Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT0,534tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo Chương V E-HSMT57,741m2
78Bê tông dầm ngang máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,604m3
79Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT13,7073tấn
80Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,588100m2
81Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT53,564m3
82Quét lớp phòng nước bản mặt cầuTheo Chương V E-HSMT295,2m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT2,952100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V E-HSMT2,952100m2
85Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,0618tấn
86Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,3735tấn
87Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2663100m2
88Bê tông bản mặt cầu máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,312m3
89Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,684100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,365tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT10,408m3
92Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT2,0674100m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,3533100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1441cấu kiện
95Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT16m
96Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,309tấn
97Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo Chương V E-HSMT2,208m3
98Keo epoxyTheo Chương V E-HSMT9,6m2
99Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,8312tấn
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT20,888m3
101Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT1,1867100m2
102Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT135,0931m2
103Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,1055tấn
104Lắp đặt kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,1055tấn
105Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0288tấn
106Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,0939tấn
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,72m3
108Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT0,0569100m2
109Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,21m2
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 168mm dày 7mmTheo Chương V E-HSMT1,554100m
111Cung cấp nối chữ T D168mmTheo Chương V E-HSMT18cái
112Cung cấp co nối 90 độ D168mmTheo Chương V E-HSMT10cái
113Cung cấp co nối 135 độ D168mmTheo Chương V E-HSMT8cái
114Lắp bu lông M18Theo Chương V E-HSMT681bộ
115Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,0298tấn
116Gia công lưới chắn rác bằng gang xámTheo Chương V E-HSMT0,1007tấn
117Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,155tấn
118Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,098tấn
119Lắp đặt các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT0,384tấn
120Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT5,937tấn
121Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,501tấn
122Cung cấp bulon mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT270cái
123Lắp dựng lan canTheo Chương V E-HSMT127,752m2
1243. ĐƯỜNG ĐẦU CẦUTheo Chương V E-HSMT10
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT7,3347tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,1232tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT46,0606tấn
128Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT224,9964m3
129Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT9,055100m2
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT18,5100m2
131Gia công các kết cấu thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,2569tấn
132Gia công các kết cấu thép tấmTheo Chương V E-HSMT13,2831tấn
133Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Chương V E-HSMT2681 mối nối
134Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT36,22100m
135Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử tường chắnTheo Chương V E-HSMT6ngày
136Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,675m3
137Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0168100m3
138Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,0168100m3
139Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT0,0168100m3/4km
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,6137100m3
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT2,5577100m3
142Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT128,52100m
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,4405100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT44,051m3
145Ván khuôn thép tường chắnTheo Chương V E-HSMT11,7704100m2
146Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT3,7717tấn
147Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT19,6227tấn
148Gỗ chèn khe lún 1cmTheo Chương V E-HSMT0,2m2
149Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=15kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,192100m2
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,064100m
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,077tấn
152Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT365,908m3
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,74m3
154Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT2,1592100m3
155Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,158100m3
156Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V E-HSMT1,3806100m3
157Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT5,8417100m3
158Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT1,4866100m3
159Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT12,3326100m2
160Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT12,3326100m2
161Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,144100m2
162Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V E-HSMT1,144100m2
163Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,6962100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,1246100m3
165Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,6569100m3
166Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT5,0659100m2
167Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,1884tấn
168Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT60,791m3
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,1114100m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT11,145m3
171Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,8825100m2
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT29,844m3
173Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,5016100m3
174Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT1,9195100m2
175Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,4453tấn
176Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT23,034m3
177Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,3685100m3
178Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,9362100m3
179Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT0,3157100m3
180Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT1,1432100m3
181Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT4,2571100m2
182Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT4,6676100m2
183Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,4104100m2
184Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V E-HSMT0,3813100m2
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT9,1502100m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT6,0721100m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT8,43m3
188Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT34,15100m
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,76m3
190Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1725tấn
191Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,4647tấn
192Ván khuôn thép hố gaTheo Chương V E-HSMT1,2276100m2
193Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,49m3
194Gia công, lắp đặt thép tấm đan, Thép tròn Fi ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0318tấn
195Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,1794tấn
196Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,1951100m2
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,1004100m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT1,822m3
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT181cấu kiện
200Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V E-HSMT2221 cấu kiện
201Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm H30Theo Chương V E-HSMT301 đoạn ống
202Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm H30Theo Chương V E-HSMT121 đoạn ống
203Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT36mối nối
204Lắp đặt gối cống đúc sẵn - Đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT142cái
205Trát mối nối, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,8518m2
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0032100m3
207Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT2,52100m
208Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0301tấn
209Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,079tấn
210Ván khuôn thép cửa xảTheo Chương V E-HSMT0,0831100m2
211Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,99m3
2124. PHỤ TRỢ THI CÔNGTheo Chương V E-HSMT10
213Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,6100m
214Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,84100m
215Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT0,6100m
216Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT14,142tấn
217Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT14,142tấn
218Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT3,5355tấn
219Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT3,5355tấn
220Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/mTheo Chương V E-HSMT0,48100m
221Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT12,1063tấn
222Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo Chương V E-HSMT24,2126tấn
223Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo Chương V E-HSMT24,2126tấn
224Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT3,3818tấn
225Khấu hao hệ thép laTheo Chương V E-HSMT8,7245tấn
226Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT14,5402tấn
227Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT29,0804tấn
228Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT29,0804tấn
229Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT5,4975tấn
230Khấu hao hệ thép laTheo Chương V E-HSMT9,0427tấn
231Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,8813tấn
232Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,6439tấn
233Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,6439tấn
234Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT0,8813tấn
235Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,6747tấn
236Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT6,075tấn
237Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT6,075tấn
238Khấu hao hệ khung dànTheo Chương V E-HSMT0,675tấn
239Gia công, lắp dựng loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo Chương V E-HSMT0,91m3
240Khấu hao gỗ chốngTheo Chương V E-HSMT0,1m3
241Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT40,38m3
242Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo Chương V E-HSMT11,9100m
243Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT3,4100m
244Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT11,9100m
245Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo Chương V E-HSMT2,328100m
246Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,552100m
247Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT2,328100m
248Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,1184tấn
249Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,1184tấn
250Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT1,5592tấn
251Khấu hao cừ larzen IITheo Chương V E-HSMT7,65100m
252Khấu hao cọc thép hình I350 (không tính NC, MTC)Theo Chương V E-HSMT1,44100m
253Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC)Theo Chương V E-HSMT1,5592tấn
254Tháo dỡ dàn cầu thép bằng máy hàn, cần cẩuTheo Chương V E-HSMT18,1885tấn
255Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V E-HSMT48,72m3
256Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,4872100m3
257Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 4km tiếp theoTheo Chương V E-HSMT0,4872100m3/4km
258Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V E-HSMT1,818910 tấn/1km
259Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo Chương V E-HSMT1,818910 tấn/4km
2605. ĐƯỜNG CẦU TẠMTheo Chương V E-HSMT10
261Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,4155100m3
262Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT2,0395100m3
263Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT1,0228100m3
264Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V E-HSMT3,4093100m2
265Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V E-HSMT3,18100m
266Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V E-HSMT1,59100m
267Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V E-HSMT3,18100m
268Khấu hao Cừ Larzen loại IV (KH = 1,17% x 6th + 3,5% x 1 lần):Theo Chương V E-HSMT4,77100m
269Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7m3
270Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,168100m2
271Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT54100m
272Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V E-HSMT421 rọ
273Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10)Theo Chương V E-HSMT294m2
274Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, L=30m, tải trọng 10T (thuê 6 tháng)Theo Chương V E-HSMT1trọn gói
2756. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNGTheo Chương V E-HSMT10
276Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT3,34131m3
277Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,1744m3
278Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC)Theo Chương V E-HSMT93,24m
279Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTheo Chương V E-HSMT33cái
280Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTheo Chương V E-HSMT30cái
281Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V E-HSMT6cái
282Tấm đệm thép 300x70x5mmTheo Chương V E-HSMT30cái
283Tấm phản quang 65x40x1,6mmTheo Chương V E-HSMT30cái
284Cung cấp bulon M16Theo Chương V E-HSMT264cái
285Cung cấp bulon M19Theo Chương V E-HSMT66cái
286Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo Chương V E-HSMT4cái
287Cung cấp biển báo 120x120cmTheo Chương V E-HSMT4cái
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,4861m3
289Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,909m3
290Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo Chương V E-HSMT18cái
291Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnhTheo Chương V E-HSMT7cái
292Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT2cái
293Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT7cái
294Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mmTheo Chương V E-HSMT2cái
295Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mTheo Chương V E-HSMT9cái
296Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT18cái
297Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 1,5mmTheo Chương V E-HSMT28,46m2
298Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 1,5mmTheo Chương V E-HSMT23,309m2
2997. BÃI TẬP KẾT, BÃI ĐÚC CỌCTheo Chương V E-HSMT10
300Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT18m3
3018. TỔNG HỢP BƠM CÁTTheo Chương V E-HSMT10
302Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Chương V E-HSMT19,2953100m3
3039. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO (Cự ly 5km)Theo Chương V E-HSMT10
304Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V E-HSMT208,855310m³/1km
305Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo Chương V E-HSMT208,855310m³/4km
30610. CHIẾU SÁNG CẦU (Lịch Hội Thượng)Theo Chương V E-HSMT10
307Lắp khung boulon M16x240x240x600Theo Chương V E-HSMT6bộ
308Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,06m2
309Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo Chương V E-HSMT6cột
310Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V E-HSMT6cần
311Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo Chương V E-HSMT6chóa
E Hạng mục 4: ĐẢM BẢO ATGT (CẦU VIÊN BÌNH)
1Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT3,29m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo Chương V E-HSMT0,336100m2
3Lắp dựng thép hộp 75x75 (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,0932tấn
4Lắp dựng thép hình khung hàng rào (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT2,5326tấn
5Lắp dựng tôn 4dem (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT2,625100m2
6Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT0,0932tấn
7Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT2,5326tấn
8Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT2,625100m2
9Áo phản quangTheo Chương V E-HSMT2cái
10Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộTheo Chương V E-HSMT2cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT16,002m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT18cái
14Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo Chương V E-HSMT10cái
15Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo Chương V E-HSMT8cái
16Khấu hao biển báo tròn D70Theo Chương V E-HSMT6cái
17Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT8cái
18Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo Chương V E-HSMT6cái
20Khấu hao biển báo chữ nhật 45x180cmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT0,2561m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT17,161m3
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT1,43100 m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT17,16m3
26Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0256100m2
27Lắp khung đế móng trụTheo Chương V E-HSMT2Hố móng
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,256m3
29Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo Chương V E-HSMT2cột
30Lắp đặt đèn cầuTheo Chương V E-HSMT21 bộ
31Rải cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT1,43100m
32Luồn cáp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT21 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT21 bảng
34Lắp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT21 cửa
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT11 tủ
36Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT1cái
F Hạng mục 5: ĐẢM BẢO ATGT (CẦU TRÀ MƠN)
1Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT5,358m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo Chương V E-HSMT0,5472100m2
3Lắp dựng thép hộp 75x75 (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,1518tấn
4Lắp dựng thép hình khung hàng rào (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT4,1245tấn
5Lắp dựng tôn màu (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT4,275100m2
6Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT0,1518tấn
7Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT4,1245tấn
8Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT4,275100m2
9Áo phản quangTheo Chương V E-HSMT2cái
10Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộTheo Chương V E-HSMT2cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT16,002m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT18cái
14Cung cấp cột biển báo D90, L=3,5mTheo Chương V E-HSMT10cái
15Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo Chương V E-HSMT8cái
16Khấu hao biển báo tròn D70Theo Chương V E-HSMT6cái
17Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT8cái
18Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo Chương V E-HSMT6cái
20Khấu hao biển báo chữ nhật 45x180cmTheo Chương V E-HSMT2cái
G Hạng mục 6: ĐẢM BẢO ATGT (CẦU LỊCH HỘI THƯỢNG)
1Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT4,7m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụTheo Chương V E-HSMT0,48100m2
3Lắp dựng thép hộp 75x75 (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT0,1332tấn
4Lắp dựng thép hình khung hàng rào (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT3,618tấn
5Lắp dựng tôn màu (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT3,75100m2
6Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT0,1332tấn
7Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT3,618tấn
8Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT3,75100m2
9Áo phản quangTheo Chương V E-HSMT2cái
10Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộTheo Chương V E-HSMT2cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT16,002m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT18cái
14Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo Chương V E-HSMT10cái
15Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo Chương V E-HSMT8cái
16Khấu hao biển báo tròn D70Theo Chương V E-HSMT6cái
17Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT8cái
18Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo Chương V E-HSMT6cái
20Khấu hao biển báo chữ nhật 45x180cmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT0,3841m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT24,481m3
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT2,04100 m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT24,48m3
26Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0384100m2
27Lắp khung đế móng trụTheo Chương V E-HSMT3Hố móng
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,384m3
29Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo Chương V E-HSMT3cột
30Lắp đặt đèn cầuTheo Chương V E-HSMT31 bộ
31Rải cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT2,04100m
32Luồn cáp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT31 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT31 bảng
34Lắp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT31 cửa
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT11 tủ
36Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT1cái
H Hạng mục 7: Thí nghiệm thử tĩnh cọc
1Thí nghiệm thử tĩnh cọc bê tông cầu Viên BìnhTheo Chương V E-HSMT1Khoản
2Thí nghiệm thử tĩnh cừ tràm cầu Viên Bình, cầu Lịch Hội ThươngTheo Chương V E-HSMT2Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,78%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.52
9 Công nhân 30 - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 2,5T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 3,5T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor (200-320 tấn) Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
5 Xe đào, dung tích gầu > 0,8 m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
6 Xe lu bánh thép > 9T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy lu rung > 25T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Xe ủi Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy san Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Cần trục bánh xích, sức nâng > 25T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
12 Sà lan, tải trọng > 200T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
13 Ô tô tự đổ > 12T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
14 Ô tô tưới nước > 5m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy rải BTNN Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Máy (xe) rải đá Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Máy phun nhựa đường >=190CV Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
19 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
20 Máy trộn bê tông Sử dụng được3
21 Máy đầm dùi Sử dụng được6
22 Máy cắt uốn sắt Sử dụng được3
23 Máy hàn Sử dụng được3
24 Máy đầm cóc Sử dụng được3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->