Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 17:24:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,520,056,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,170,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor (200-320 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe đào, dung tích gầu > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích, sức nâng > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Sà lan, tải trọng > 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ > 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy (xe) rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường >=190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới 4 cầu Viên Bình, Trà Mơn, Lịch Hội Thượng, Hội Trung (ĐT.934), tỉnh Sóc Trăng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ xây dựng hoặc Sở Xây dựng nơi nhà thầu có đăng ký trụ sở chính) trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại mục CDNT 29.2; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483; - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333; - Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục 1: CẦU VIÊN BÌNH | |||
| 1 | 1. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | 1 | ||
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,8996 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7728 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,328 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 135,2889 | m3 |
| 6 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 3,8864 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 7,9866 | 100m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,6637 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 6,4173 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Chương V E-HSMT | 68 | 1 mối nối |
| 11 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 11,104 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m3/2km |
| 16 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,5487 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0543 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4395 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7084 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,943 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,943 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1522 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,1989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,4664 | tấn |
| 27 | Chèn nhựa bitum | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 29 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 30 | Thép ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 31 | Thép ống D100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 64,175 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 37,565 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,906 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,4715 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 29,425 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 10,882 | m2 |
| 42 | 2. KẾT CẦU PHẦN TRÊN | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 43 | Cung cấp dầm cầu I18,6m (HL93) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | dầm |
| 44 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L=18,6m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,1885 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Chương V E-HSMT | 28,982 | m2 |
| 51 | Bê tông dầm ngang máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 7,7645 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3646 | 100m2 |
| 54 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 33,31 | m3 |
| 55 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6101 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 4,779 | m3 |
| 60 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,9558 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 65 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 66 | Keo epoxy | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4113 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,396 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 0,5955 | 100m2 |
| 70 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 68,544 | 1m2 |
| 71 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 77 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 1m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 168mm dày 7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,916 | 100m |
| 79 | Cung cấp nối chữ T D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Cung cấp co nối 90 độ D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cung cấp co nối 135 độ D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp bu lông M18 | Theo Chương V E-HSMT | 136 | 1bộ |
| 83 | Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 84 | Gia công lưới chắn rác bằng gang xám | Theo Chương V E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 85 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 86 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 87 | Lắp đặt các kết cấu thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 88 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 4,099 | tấn |
| 89 | Cung cấp bulon mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 90 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V E-HSMT | 81,618 | m2 |
| 92 | 3. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,7468 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7654 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 29,1258 | tấn |
| 96 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 139,5424 | m3 |
| 97 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 5,6975 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 11,6598 | 100m2 |
| 99 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,8536 | tấn |
| 100 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 9,0287 | tấn |
| 101 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Chương V E-HSMT | 182 | 1 mối nối |
| 102 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 22,79 | 100m |
| 103 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử tường chắn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 104 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 105 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3/2km |
| 108 | Đóng cọc tràm D8-10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 42,68 | 100m |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,8615 | 100m3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8789 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8789 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 23,171 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo Chương V E-HSMT | 7,4759 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2802 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 10,86 | tấn |
| 117 | Cung cấp gỗ chèn khe 1cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,181 | m2 |
| 118 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m |
| 121 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 229,104 | m3 |
| 122 | Cày tạo nhám mặt đường hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 4,7896 | 100m2 |
| 123 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,545 | 100m3 |
| 124 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7274 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7391 | 100m3 |
| 126 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 3,8546 | 100m2 |
| 127 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 3,3558 | 100m2 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 7,702 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5277 | 100m3 |
| 130 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,9517 | 100m2 |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 10,9517 | 100m2 |
| 132 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 134 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1,2352 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 14,402 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,5476 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 144 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,3913 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,696 | m3 |
| 147 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4182 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 149 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 150 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 4,3662 | 100m3 |
| 151 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2399 | 100m2 |
| 152 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,3237 | 100m2 |
| 153 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5724 | 100m2 |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 3,6967 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0269 | 100m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 157 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 9,85 | 100m |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3552 | tấn |
| 161 | Ván khuôn thép hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,9593 | 100m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 8,264 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, Thép tròn Fi ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 165 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 169 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm H30 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 171 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm H30 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 172 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 173 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn - Đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 174 | Trát mối nối, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6579 | m2 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 176 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 179 | Ván khuôn thép cửa xả | Theo Chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m2 |
| 180 | Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 181 | 4. PHỤ TRỢ THI CÔNG | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 182 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 15,018 | tấn |
| 183 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 30,0358 | tấn |
| 184 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 30,0358 | tấn |
| 185 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 4,4079 | tấn |
| 186 | Khấu hao hệ thép la | Theo Chương V E-HSMT | 10,61 | tấn |
| 187 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | tấn |
| 188 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 189 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 190 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 191 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6955 | tấn |
| 192 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 193 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 194 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 1m3 |
| 196 | Khấu hao gỗ chống | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 1m3 |
| 197 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 8,784 | tấn |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 39,91 | m3 |
| 199 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3991 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 2km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 0,3991 | 100m3/2km |
| 201 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 0,8784 | 10 tấn/1km |
| 202 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo Chương V E-HSMT | 0,8784 | 10 tấn/2km |
| 203 | 5. ĐƯỜNG CẦU TẠM | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 204 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 205 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1499 | 100m3 |
| 207 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6899 | 100m3 |
| 208 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V E-HSMT | 2,2998 | 100m2 |
| 209 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 10,08 | 100m |
| 210 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 211 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 10,08 | 100m |
| 212 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 213 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 214 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 215 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,4271 | tấn |
| 216 | Khấu hao Cừ Larzen loại II (KH = 1,17% x 6th + 3,5% x 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 217 | Khấu hao cọc I200 L=12m (KH = 1,17% x 6th + 3,5% x 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 218 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 219 | Cáp neo giằng D14 | Theo Chương V E-HSMT | 98 | md |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,4155 | 100m3 |
| 221 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 223 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 54 | 100m |
| 224 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 42 | 1 rọ |
| 225 | Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10) | Theo Chương V E-HSMT | 294 | m2 |
| 226 | Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, L=21m, tải trọng 10T (thuê 6 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 227 | 6. HỆ THỐNG AN TOAN GIAO THÔNG | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,0125 | 1m3 |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9909 | m3 |
| 230 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 231 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Theo Chương V E-HSMT | 28,08 | m |
| 232 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 233 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 234 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 236 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 237 | Cung cấp bulon M16 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 238 | Cung cấp bulon M19 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Cung cấp biển báo 120x120cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 243 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=4,5m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 250 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang(màu vàng), dày sơn 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 251 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 34,975 | m2 |
| 252 | 7. BÃI TẬP KẾT, BÃI ĐÚC CỌC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 254 | 8. TỔNG HỢP BƠM CÁT | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 255 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Chương V E-HSMT | 10,3479 | 100m3 |
| 256 | 9. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO (Cự ly 3km) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 103,305 | 10m³/1km |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo Chương V E-HSMT | 103,305 | 10m³/2km |
| 259 | 10. CHIẾU SÁNG CẦU (Cầu Viên Bình) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | |
| 260 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 4,374 | 1m3 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 262 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 263 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 264 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m2 |
| 266 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 267 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cần |
| 268 | Lắp đèn Năng lượng mặt trời công suất 70W, độ cao ≤12m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | chóa |
| C | Hạng mục 2: CẦU TRÀ MƠN | |||
| 1 | 1. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | 1 | 0 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,4118 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,148 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 38,0601 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 155,1584 | m3 |
| 6 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 4,4541 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 9,2053 | 100m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,9955 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 9,6034 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Chương V E-HSMT | 102 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng) | Theo Chương V E-HSMT | 4,498 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên) | Theo Chương V E-HSMT | 8,228 | 100m |
| 13 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,7155 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9295 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,947 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,7426 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,6794 | tấn |
| 22 | Chèn nhựa bitum | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 24 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | m3 |
| 25 | Thép ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 26 | Thép ống D100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 64,1752 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 56,19 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,1153 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,906 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,4715 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 29,425 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 10,882 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,3809 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2824 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 43,4372 | tấn |
| 40 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 178,0529 | m3 |
| 41 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 5,1107 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 10,5535 | 100m2 |
| 43 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,1126 | tấn |
| 44 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 10,7319 | tấn |
| 45 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Chương V E-HSMT | 114 | 1 mối nối |
| 46 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng đứng) | Theo Chương V E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 47 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên) | Theo Chương V E-HSMT | 10,752 | 100m |
| 48 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 49 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3935 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,909 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,7346 | tấn |
| 53 | Chèn nhựa bitum | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 55 | Thép ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 56 | Thép ống D100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 59,467 | m3 |
| 59 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 52,748 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 61 | 2. KẾT CẦU PHẦN TRÊN | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 62 | Cung cấp dầm cầu I18,6m (HL93) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | dầm |
| 63 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L=18,6m | Theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 dầm |
| 64 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| 65 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 66 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,5468 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,7012 | tấn |
| 69 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Chương V E-HSMT | 86,946 | m2 |
| 71 | Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 21,4357 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9467 | 100m2 |
| 74 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 79,061 | m3 |
| 75 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo Chương V E-HSMT | 441,6 | m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,416 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,416 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,0604 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,3735 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2663 | 100m2 |
| 81 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,312 | m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,8302 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 14,337 | m3 |
| 85 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2,8674 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 216 | 1cấu kiện |
| 88 | Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 89 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 90 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 91 | Keo epoxy | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2908 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 58,209 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 3,3029 | 100m2 |
| 95 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 367,766 | 1m2 |
| 96 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 97 | Lắp đặt kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 102 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 1m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 168mm dày 7mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,824 | 100m |
| 104 | Cung cấp nối chữ T D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 105 | Cung cấp co nối 90 độ D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Cung cấp co nối 135 độ D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp bu lông M18 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | 1bộ |
| 108 | Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 109 | Gia công lưới chắn rác bằng gang xám | Theo Chương V E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 110 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 111 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 112 | Lắp đặt các kết cấu thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 113 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 6,009 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 115 | Cung cấp bulon mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 236 | cái |
| 116 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V E-HSMT | 126,27 | m2 |
| 117 | 3. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 10,2396 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,6016 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 63,6642 | tấn |
| 121 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 310,1497 | m3 |
| 122 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 12,485 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 25,5288 | 100m2 |
| 124 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,801 | tấn |
| 125 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 19,009 | tấn |
| 126 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Chương V E-HSMT | 384 | 1 mối nối |
| 127 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đóng đứng) | Theo Chương V E-HSMT | 26,02 | 100m |
| 128 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đóng xiên) | Theo Chương V E-HSMT | 23,92 | 100m |
| 129 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở sàn giảm tải | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 130 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 2,1507 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4333 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 43,328 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép sàn giảm tải | Theo Chương V E-HSMT | 6,1138 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 33,8684 | tấn |
| 137 | Cung cấp gỗ chèn khe 1cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,602 | m2 |
| 138 | Bê tông sàn giảm tải, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 361,994 | m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc sỏi cuội | Theo Chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 140 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm dày 5,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 142 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,2852 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m |
| 145 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 4,8673 | 100m3 |
| 146 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 147 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | gốc |
| 148 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bụi |
| 149 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 12,312 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 15,828 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 9,8579 | 100m3 |
| 152 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 22,007 | 100m2 |
| 153 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 20,8104 | 100m2 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,9952 | 100m3 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 4,9521 | 100m3 |
| 156 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 30,4699 | 100m2 |
| 157 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 30,4699 | 100m2 |
| 158 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,136 | 100m2 |
| 159 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 10,136 | 100m2 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 161 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 4,3123 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0005 | tấn |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 51,748 | m3 |
| 164 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1838 | 100m3 |
| 166 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8389 | 100m2 |
| 167 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8388 | 100m2 |
| 168 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 19,1449 | 100m3 |
| 170 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 16,2522 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8926 | 100m3 |
| 172 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 14,32 | 100m2 |
| 173 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1.611,01 | 100m |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,747 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2951 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9934 | 100m3 |
| 177 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 41,49 | 100m |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m3 |
| 179 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V E-HSMT | 4,7032 | 100m2 |
| 180 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 8,9425 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gạch lát | Theo Chương V E-HSMT | 4,3498 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt thép gạch lát, Thép tròn Fi ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 12,513 | tấn |
| 183 | Bê tông gạch lát bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 89,425 | m3 |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 5.769 | cái |
| 185 | Trát vữa dày 0,5cm M75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,845 | m2 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 4,2185 | 100m3 |
| 187 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 24,2618 | 100m3 |
| 188 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 31,92 | 100m |
| 189 | Cọc tràm cặp cổ D6cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m |
| 190 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 20,898 | 100m |
| 191 | Cọc tràm cặp cổ D8-10cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m |
| 192 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 4,4759 | 100m2 |
| 193 | 4. PHỤ TRỢ THI CÔNG | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 194 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 195 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 196 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 14,142 | tấn |
| 198 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 14,142 | tấn |
| 199 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 3,5355 | tấn |
| 200 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 3,5355 | tấn |
| 201 | Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/m | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 202 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 16,8804 | tấn |
| 203 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 33,7608 | tấn |
| 204 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 33,7608 | tấn |
| 205 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 4,0671 | tấn |
| 206 | Khấu hao hệ thép la | Theo Chương V E-HSMT | 12,8133 | tấn |
| 207 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 17,1459 | tấn |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 34,2918 | tấn |
| 209 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 34,2918 | tấn |
| 210 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 6,8132 | tấn |
| 211 | Khấu hao hệ thép la | Theo Chương V E-HSMT | 10,3327 | tấn |
| 212 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | tấn |
| 213 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,6439 | tấn |
| 214 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,6439 | tấn |
| 215 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | tấn |
| 216 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6955 | tấn |
| 217 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 8,34 | tấn |
| 218 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 8,34 | tấn |
| 219 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp dựng loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 221 | Khấu hao gỗ chống | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 1m3 |
| 222 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 27,651 | m3 |
| 223 | Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 224 | Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 225 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 226 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 2,352 | 100m |
| 227 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 228 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 2,352 | 100m |
| 229 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,1184 | tấn |
| 230 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,1184 | tấn |
| 231 | Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 1,5592 | tấn |
| 232 | Khấu hao cừ larzen II | Theo Chương V E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 233 | Khấu hao cọc thép hình I350 (không tính NC, MTC) | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 234 | Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC) | Theo Chương V E-HSMT | 1,5592 | tấn |
| 235 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 35,649 | tấn |
| 236 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 116,662 | m3 |
| 237 | 5. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 8,4038 | 1m3 |
| 239 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,9841 | m3 |
| 240 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Theo Chương V E-HSMT | 241,32 | m |
| 241 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 242 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 243 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 244 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 245 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 246 | Cung cấp bulon M16 | Theo Chương V E-HSMT | 664 | cái |
| 247 | Cung cấp bulon M19 | Theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 248 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Cung cấp biển báo 120x120cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 1m3 |
| 251 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 252 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 253 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 256 | Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 259 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 49,462 | m2 |
| 260 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 113,31 | m2 |
| 261 | 6. BÃI TẬP KẾT, BÃI ĐÚC CỌC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hao phí NC-MTC nhân hệ số 0,85) | Theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 263 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 264 | 7. TỔNG HỢP BƠM CÁT | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 265 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Chương V E-HSMT | 340,3256 | 100m3 |
| 266 | 8. CHIẾU SÁNG CẦU (Cầu Trà Mơn) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 8,748 | 1m3 |
| 268 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 269 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 270 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 271 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 272 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 273 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 274 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cần |
| 275 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo Chương V E-HSMT | 15 | chóa |
| D | Hạng mục 3: CẦU LỊCH HỘI THƯỢNG | |||
| 1 | 1. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | 1 | 0 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,1046 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9464 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 31,3533 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 127,7991 | m3 |
| 6 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 3,6687 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 7,5821 | 100m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,8198 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 7,9107 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Chương V E-HSMT | 84 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 10,482 | 100m |
| 12 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3/4km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 4,7631 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4184 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4132 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5639 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,6653 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9313 | tấn |
| 26 | Chèn nhựa bitum | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Thép ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 29 | Thép ống D100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 31 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 44,923 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 25,58 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,906 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,4715 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 29,425 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 10,882 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,3372 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0808 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 34,0375 | tấn |
| 44 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 138,1987 | m3 |
| 45 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 3,9683 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 8,2162 | 100m2 |
| 47 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,7906 | tấn |
| 48 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 7,6285 | tấn |
| 49 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Chương V E-HSMT | 81 | 1 mối nối |
| 50 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên) | Theo Chương V E-HSMT | 11,338 | 100m |
| 51 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 52 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 53 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3/4km |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3209 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,5022 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,8839 | tấn |
| 59 | Chèn nhựa bitum | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 61 | Thép ống D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 62 | Thép ống D100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 64 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 50,194 | m3 |
| 66 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 34,671 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 68 | 2. KẾT CẦU PHẦN TRÊN | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 69 | Cung cấp dầm cầu I12,5m (HL93) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | dầm |
| 70 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L=12,5m | Theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 dầm |
| 71 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| 72 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| 73 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,3582 | tấn |
| 75 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 76 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Chương V E-HSMT | 57,741 | m2 |
| 78 | Bê tông dầm ngang máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,604 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 13,7073 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 81 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 53,564 | m3 |
| 82 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo Chương V E-HSMT | 295,2 | m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,952 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,952 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,0618 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,3735 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2663 | 100m2 |
| 88 | Bê tông bản mặt cầu máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,312 | m3 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,365 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 10,408 | m3 |
| 92 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2,0674 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,3533 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| 95 | Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 96 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 97 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 98 | Keo epoxy | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8312 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 20,888 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 1,1867 | 100m2 |
| 102 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 135,093 | 1m2 |
| 103 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0569 | 100m2 |
| 109 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 1m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 168mm dày 7mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,554 | 100m |
| 111 | Cung cấp nối chữ T D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 112 | Cung cấp co nối 90 độ D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Cung cấp co nối 135 độ D168mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp bu lông M18 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | 1bộ |
| 115 | Gia công lưới chắn rác thép tấm mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 116 | Gia công lưới chắn rác bằng gang xám | Theo Chương V E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 117 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 118 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 119 | Lắp đặt các kết cấu thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 120 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 5,937 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 122 | Cung cấp bulon mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 123 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V E-HSMT | 127,752 | m2 |
| 124 | 3. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,3347 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1232 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 46,0606 | tấn |
| 128 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 224,9964 | m3 |
| 129 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 9,055 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 18,5 | 100m2 |
| 131 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,2569 | tấn |
| 132 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 13,2831 | tấn |
| 133 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Chương V E-HSMT | 268 | 1 mối nối |
| 134 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 36,22 | 100m |
| 135 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử tường chắn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| 136 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 137 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3/4km |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,6137 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5577 | 100m3 |
| 142 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 128,52 | 100m |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4405 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 44,051 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo Chương V E-HSMT | 11,7704 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,7717 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 19,6227 | tấn |
| 148 | Gỗ chèn khe lún 1cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 149 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=15kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 152 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 365,908 | m3 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 154 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 2,1592 | 100m3 |
| 155 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3806 | 100m3 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,8417 | 100m3 |
| 158 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4866 | 100m3 |
| 159 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 12,3326 | 100m2 |
| 160 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 12,3326 | 100m2 |
| 161 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 162 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 163 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,6962 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6569 | 100m3 |
| 166 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 5,0659 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1884 | tấn |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 60,791 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,145 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,8825 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 29,844 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5016 | 100m3 |
| 174 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1,9195 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4453 | tấn |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 23,034 | m3 |
| 177 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3685 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9362 | 100m3 |
| 179 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3157 | 100m3 |
| 180 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1432 | 100m3 |
| 181 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,2571 | 100m2 |
| 182 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,6676 | 100m2 |
| 183 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 184 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3813 | 100m2 |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 9,1502 | 100m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 6,0721 | 100m3 |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 188 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 34,15 | 100m |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4647 | tấn |
| 192 | Ván khuôn thép hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 1,2276 | 100m2 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, Thép tròn Fi ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 196 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 200 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V E-HSMT | 222 | 1 cấu kiện |
| 201 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm H30 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 202 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm H30 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 203 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 204 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn - Đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 205 | Trát mối nối, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,8518 | m2 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 207 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 208 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 210 | Ván khuôn thép cửa xả | Theo Chương V E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 211 | Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 212 | 4. PHỤ TRỢ THI CÔNG | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 213 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 214 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 215 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 216 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 14,142 | tấn |
| 217 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 14,142 | tấn |
| 218 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 3,5355 | tấn |
| 219 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 3,5355 | tấn |
| 220 | Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/m | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 221 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 12,1063 | tấn |
| 222 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 24,2126 | tấn |
| 223 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 24,2126 | tấn |
| 224 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 3,3818 | tấn |
| 225 | Khấu hao hệ thép la | Theo Chương V E-HSMT | 8,7245 | tấn |
| 226 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 14,5402 | tấn |
| 227 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 29,0804 | tấn |
| 228 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 29,0804 | tấn |
| 229 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 5,4975 | tấn |
| 230 | Khấu hao hệ thép la | Theo Chương V E-HSMT | 9,0427 | tấn |
| 231 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | tấn |
| 232 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,6439 | tấn |
| 233 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,6439 | tấn |
| 234 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | tấn |
| 235 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6747 | tấn |
| 236 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 6,075 | tấn |
| 237 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 6,075 | tấn |
| 238 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo Chương V E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 239 | Gia công, lắp dựng loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 240 | Khấu hao gỗ chống | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 241 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 40,38 | m3 |
| 242 | Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 11,9 | 100m |
| 243 | Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 244 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 11,9 | 100m |
| 245 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 2,328 | 100m |
| 246 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m |
| 247 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 2,328 | 100m |
| 248 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,1184 | tấn |
| 249 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,1184 | tấn |
| 250 | Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 1,5592 | tấn |
| 251 | Khấu hao cừ larzen II | Theo Chương V E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 252 | Khấu hao cọc thép hình I350 (không tính NC, MTC) | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 253 | Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC) | Theo Chương V E-HSMT | 1,5592 | tấn |
| 254 | Tháo dỡ dàn cầu thép bằng máy hàn, cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 18,1885 | tấn |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 48,72 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4872 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T cự ly 4km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 0,4872 | 100m3/4km |
| 258 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 1,8189 | 10 tấn/1km |
| 259 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Chương V E-HSMT | 1,8189 | 10 tấn/4km |
| 260 | 5. ĐƯỜNG CẦU TẠM | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 261 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,4155 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0395 | 100m3 |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0228 | 100m3 |
| 264 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V E-HSMT | 3,4093 | 100m2 |
| 265 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 266 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 267 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 268 | Khấu hao Cừ Larzen loại IV (KH = 1,17% x 6th + 3,5% x 1 lần): | Theo Chương V E-HSMT | 4,77 | 100m |
| 269 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 271 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 54 | 100m |
| 272 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 42 | 1 rọ |
| 273 | Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10) | Theo Chương V E-HSMT | 294 | m2 |
| 274 | Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, L=30m, tải trọng 10T (thuê 6 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 275 | 6. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 276 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 3,3413 | 1m3 |
| 277 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1744 | m3 |
| 278 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Theo Chương V E-HSMT | 93,24 | m |
| 279 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 280 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 281 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 282 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 283 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 284 | Cung cấp bulon M16 | Theo Chương V E-HSMT | 264 | cái |
| 285 | Cung cấp bulon M19 | Theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 286 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Cung cấp biển báo 120x120cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 1m3 |
| 289 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 290 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 291 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 292 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 293 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 294 | Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 295 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 296 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 297 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,46 | m2 |
| 298 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 23,309 | m2 |
| 299 | 7. BÃI TẬP KẾT, BÃI ĐÚC CỌC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 300 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 301 | 8. TỔNG HỢP BƠM CÁT | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 302 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Chương V E-HSMT | 19,2953 | 100m3 |
| 303 | 9. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO (Cự ly 5km) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 304 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 208,8553 | 10m³/1km |
| 305 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Chương V E-HSMT | 208,8553 | 10m³/4km |
| 306 | 10. CHIẾU SÁNG CẦU (Lịch Hội Thượng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 0 |
| 307 | Lắp khung boulon M16x240x240x600 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 308 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 309 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 310 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cần |
| 311 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo Chương V E-HSMT | 6 | chóa |
| E | Hạng mục 4: ĐẢM BẢO ATGT (CẦU VIÊN BÌNH) | |||
| 1 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 75x75 (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình khung hàng rào (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 2,5326 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tôn 4dem (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 2,625 | 100m2 |
| 6 | Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 2,5326 | tấn |
| 8 | Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 2,625 | 100m2 |
| 9 | Áo phản quang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 16,002 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Khấu hao biển báo chữ nhật 45x180cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 17,16 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,43 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Lắp khung đế móng trụ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Hố móng |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 31 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cửa |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hạng mục 5: ĐẢM BẢO ATGT (CẦU TRÀ MƠN) | |||
| 1 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5,358 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo Chương V E-HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 75x75 (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình khung hàng rào (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 4,1245 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tôn màu (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 4,275 | 100m2 |
| 6 | Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 4,1245 | tấn |
| 8 | Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 4,275 | 100m2 |
| 9 | Áo phản quang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 16,002 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp cột biển báo D90, L=3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Khấu hao biển báo chữ nhật 45x180cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | Hạng mục 6: ĐẢM BẢO ATGT (CẦU LỊCH HỘI THƯỢNG) | |||
| 1 | Bê tông móng trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng trụ | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 75x75 (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình khung hàng rào (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 3,618 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tôn màu (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 6 | Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 3,618 | tấn |
| 8 | Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 6tháng + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 9 | Áo phản quang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 16,002 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x180cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Khấu hao biển báo chữ nhật 45x180cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 24,48 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,04 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 27 | Lắp khung đế móng trụ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Hố móng |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 31 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cửa |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | Hạng mục 7: Thí nghiệm thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm thử tĩnh cọc bê tông cầu Viên Bình | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Thí nghiệm thử tĩnh cừ tràm cầu Viên Bình, cầu Lịch Hội Thương | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,78% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên (phần cầu có tải trọng thiết kế HL93 trở lên, bề rộng mặt cầu > 7,0m). Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 9 | Công nhân | 30 | - Có Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 2,5T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Búa diezel đóng cọc, trọng lượng búa > 3,5T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor (200-320 tấn) | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe đào, dung tích gầu > 0,5 m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Xe đào, dung tích gầu > 0,8 m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép > 9T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp/bánh hơi > 16T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu rung > 25T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích, sức nâng > 25T | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 12 | Sà lan, tải trọng > 200T | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ > 12T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước > 5m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải BTNN | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy (xe) rải đá | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường >=190CV | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Sử dụng được | 3 |
| 21 | Máy đầm dùi | Sử dụng được | 6 |
| 22 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng được | 3 |
| 23 | Máy hàn | Sử dụng được | 3 |
| 24 | Máy đầm cóc | Sử dụng được | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi