Gói thầu: Gói thầu phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 17:20:00 đến ngày 2021-11-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,311,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phần xây dựng Cải tạo petrolimex - Cửa hàng 35 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG BÃI, BO NỀN BÊ TÔNG, ĐẢO DẪN HƯỚNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 439,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ bo nền đường bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,9092 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,0405 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7827 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,8085 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9808 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9232 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,7504 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,9043 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9904 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,0427 | m3 |
| 15 | Phụ gia bê tông, Phụ gia Sikament R7N (0,6l/100kg Xi măng, tương đương 2,4lit phụ gia cho 1m3 bê tông) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,0427 | l/m3 |
| 16 | Xoa nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 495,2135 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, đắp bù cát hụt khi cào xúc phế thải cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6756 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 335,1367 | m3 |
| 19 | Phụ gia bê tông, Phụ gia Sikament R7N (0,6l/100kg Xi măng, tương đương 2,4lit phụ gia cho 1m3 bê tông) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 335,1367 | l/m3 |
| 20 | Xoa nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.675,6835 | m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2859 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,288 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4288 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,1472 | 100m3 |
| 25 | Cày xới, lu lèn nền đường cũ đạt K98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7144 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7144 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,44 | m3 |
| 28 | Phụ gia bê tông, Phụ gia Sikament R7N (0,6l/100kg Xi măng, tương đương 2,4lit phụ gia cho 1m3 bê tông) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,44 | l/m3 |
| 29 | Xoa nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 357,2 | m2 |
| 30 | Cắt khe co giãn sân bê tông, sân đường bãi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,4 | 10m |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,725 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,688 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,457 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,68 | m2 |
| 35 | Sơn bo nền sân bê tông, sơn màu vàng, đen, sơn 1 nước lót hai nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,68 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,2 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,04 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,08 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,4 | m2 |
| 41 | Sơn bo nền sân bê tông, sơn màu vàng, đen, sơn 1 nước lót hai nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,408 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,78 | m2 |
| B | RÃNH CHỊU LỰC BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,28 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4596 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4792 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1352 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,72 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo dỡ + lắp đặt lại sau nạo vét rãnh) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,48 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,76 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,784 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,224 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,04 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,5265 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8803 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,5021 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4495 | tấn |
| 31 | Song chắn rác gang đúc, tải trọng 40T, KT1000x300x30mm (báo giá cạnh tranh) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | Tấm |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5088 | m3 |
| 33 | Lắp dựng Song chắn rác gang đúc bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | cái |
| 34 | Đào hố đặt bể , đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5392 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,303 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0475 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,372 | m3 |
| 42 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 43 | SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6752 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,183 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,872 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,568 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,224 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,012 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi