Gói thầu: Gói thầu phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078163-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên
Tên gói thầu Gói thầu phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210951764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 17:20:00 đến ngày 2021-11-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,311,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên
E-CDNT 1.2 Gói thầu phần xây dựng
Cải tạo petrolimex - Cửa hàng 35
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên , địa chỉ: Số 167 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ - Xây dựng Petrolimex; + Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình; + Thẩm duyệt thiết kế về PCCC công trình; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên , địa chỉ: Số 167 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG BÃI, BO NỀN BÊ TÔNG, ĐẢO DẪN HƯỚNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt439,94m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ bo nền đường bê tông cũ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,9092m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6185100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6185100m3
5Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,474100m3
6Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,0405100m3
7Đào nền đường bằng máy đào  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7827100m3
8Đào móng băng, rộng >3 m, sâu  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,8085m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9808100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9232100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,7504100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9043100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9904100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,0427m3
15Phụ gia bê tông, Phụ gia Sikament R7N (0,6l/100kg Xi măng, tương đương 2,4lit phụ gia cho 1m3 bê tông) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,0427l/m3
16Xoa nền bê tông bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt495,2135m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, đắp bù cát hụt khi cào xúc phế thải cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6756100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt335,1367m3
19Phụ gia bê tông, Phụ gia Sikament R7N (0,6l/100kg Xi măng, tương đương 2,4lit phụ gia cho 1m3 bê tông) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt335,1367l/m3
20Xoa nền bê tông bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.675,6835m2
21Đào nền đường bằng máy đào  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2859100m3
22Đào móng băng, rộng >3 m, sâu  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,288m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4288100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,1472100m3
25Cày xới, lu lèn nền đường cũ đạt K98 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7144100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7144100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,44m3
28Phụ gia bê tông, Phụ gia Sikament R7N (0,6l/100kg Xi măng, tương đương 2,4lit phụ gia cho 1m3 bê tông) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,44l/m3
29Xoa nền bê tông bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt357,2m2
30Cắt khe co giãn sân bê tông, sân đường bãi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,410m
31Đào móng băng, rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,725m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,688m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,457m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,68m2
35Sơn bo nền sân bê tông, sơn màu vàng, đen, sơn 1 nước lót hai nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,68m2
36Đào móng băng, rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,2m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,04m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,08m3
39Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,4m2
41Sơn bo nền sân bê tông, sơn màu vàng, đen, sơn 1 nước lót hai nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,408m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,78m2
B RÃNH CHỊU LỰC BỔ SUNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,28m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4596tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,572100m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,08m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4792tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1352100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,72m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo dỡ + lắp đặt lại sau nạo vét rãnh) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120cấu kiện
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1843tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,052100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,48m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,392m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1024100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0397tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,76m3
22Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,784m3
23Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,224m3
24Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,04m2
25Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m2
26Đào móng băng, rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5265m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1352100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8803m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,5021m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4495tấn
31Song chắn rác gang đúc, tải trọng 40T, KT1000x300x30mm (báo giá cạnh tranh) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56Tấm
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5088m3
33Lắp dựng Song chắn rác gang đúc bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56cái
34Đào hố đặt bể , đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5392m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4608m3
36Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0186100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0265tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,303tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0475m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4608m3
41Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,372m3
42SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0749100m2
43SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0191tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cấu kiện
45Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6752m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,183m3
47Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,872m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,568m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,224m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,012100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
8 Máy xúc Sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
10 Búa căn nén khí Sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->