Gói thầu: Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 17:56:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí quản lý năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| C | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,518 | m2 |
| C | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5875 | tấn |
| D | Tháo dỡ trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,184 | m2 |
| E | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | m3 |
| F | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| G | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thu dọn đồ đạc | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thu dọn đồ đạc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ht |
| H | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,874 | m2 |
| I | Phá dỡ gạch ốp tường bếp | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường bếp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| J | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 256,8452 | m2 |
| K | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,184 | m2 |
| L | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| M | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8081 | m3 |
| N | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8081 | m3 |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| P | Tôn nền: | |||
| Q | Đắp cát tôn nền | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,0336 | m3 |
| R | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5168 | m3 |
| S | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 60x60, vữa XM M75 | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 60x60, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,184 | m2 |
| T | Ốp tường gạch 30x60, vữa XM M75 | |||
| 1 | Ốp tường gạch 30x60, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m2 |
| U | Ốp gạch chân tường cao 30x90cm | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường cao 30x90cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,176 | m2 |
| V | Quét sơn chống thấm | |||
| 1 | Quét sơn chống thấm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 276,092 | m2 |
| W | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| X | Lát bậc tam cấp gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Lát bậc tam cấp gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,288 | m2 |
| Y | Sàn gỗ: | |||
| Z | Cao su non lát sàn (bao gồm nhân công và lắp đặt) | |||
| 1 | Cao su non lát sàn (bao gồm nhân công và lắp đặt) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,076 | m2 |
| AA | Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ cao cấp | |||
| 1 | Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ cao cấp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,076 | m2 |
| AB | Nẹp nhựa bo quanh sàn (bao gồm vật liệu nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Nẹp nhựa bo quanh sàn (bao gồm vật liệu nhân công lắp đặt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,16 | md |
| AC | *Bệ bếp | |||
| AD | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| AE | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp , tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| AF | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| AG | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AH | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | m3 |
| AI | Ốp gạch bệ bếp 30x60, vữa XM M75 | |||
| 1 | Ốp gạch bệ bếp 30x60, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m2 |
| AJ | Cửa kính nhôm hệ 55, cửa bệ bếp | |||
| 1 | Cửa kính nhôm hệ 55, cửa bệ bếp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| AK | Phụ kiện cửa | |||
| 1 | Phụ kiện cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AL | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AM | Vòi nước rửa bát | |||
| 1 | Vòi nước rửa bát | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AN | Mở cửa | |||
| AO | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| AP | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | m2 |
| AQ | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1724 | 100kg |
| AR | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,234 | m2 |
| AS | Cửa số mở lùa nhôm hệ 55 kính mờ dán 2 lớp dày 8.38 mm | |||
| 1 | Cửa số mở lùa nhôm hệ 55 kính mờ dán 2 lớp dày 8.38 mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| AT | Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ lùa ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |||
| 1 | Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ lùa ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AU | Cửa sổ mở đẩy 2 cánh nhôm hệ 55 cửa kính dán 2 lớp dày 8.38mm | |||
| 1 | Cửa sổ mở đẩy 2 cánh nhôm hệ 55 cửa kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| AV | Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ mở đẩy 2 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuât | |||
| 1 | Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ mở đẩy 2 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuât | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AW | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 8.38mm | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m2 |
| AX | Phụ kiện đồng bộ của đi 1 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |||
| 1 | Phụ kiện đồng bộ của đi 1 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AY | Đóng trần | |||
| AZ | Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao, trần thả | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao, trần thả | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,168 | m2 |
| BA | Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần nhựa tấm 60x60 | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần nhựa tấm 60x60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,016 | m2 |
| BB | Xây tường nâng phòng | |||
| BC | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,1362 | m3 |
| BD | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | m3 |
| BE | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | m2 |
| BF | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100kg |
| BG | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3901 | 100kg |
| BH | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 145,165 | m2 |
| BI | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 84,932 | m2 |
| BJ | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | |||
| 1 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,4266 | m2 |
| BK | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 87,3586 | m2 |
| BL | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 136,939 | m2 |
| BM | Mái tôn | |||
| BN | Gia công xà gồ thép | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8306 | tân |
| BO | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | tân |
| BP | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5317 | 100m2 |
| BQ | Tôn úp sườn | |||
| 1 | Tôn úp sườn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,499 | m |
| BR | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5953 | 100m2 |
| BS | Dọn dẹp vệ sinh công trình | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| BT | Điện nước: | |||
| BU | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| BV | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| BW | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| BX | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU inventer | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU inventer | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BY | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A, 6kA | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A, 6kA | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BZ | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| CA | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 âm trần | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 âm trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| CB | Lắp đặt ổ cắm đôi | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| CC | Dây 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| CD | Ống PVC D20 | |||
| 1 | Ống PVC D20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| CE | Ống PVC D40 | |||
| 1 | Ống PVC D40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| CF | Ống nhựa PPR D25 | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| CG | Cút nhựa D40 | |||
| 1 | Cút nhựa D40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| CH | Cút nhựa D25 | |||
| 1 | Cút nhựa D25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| CI | Vật tư phụ điện, nước | |||
| 1 | Vật tư phụ điện, nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| CJ | XỬ LÝ HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CK | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39 | caukin |
| CL | Xúc bùn, đất rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xúc bùn, đất rãnh thoát nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,0591 | m3 |
| CM | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,0591 | m3 |
| CN | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,0591 | m3 |
| CO | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| CP | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| CQ | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| CR | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi