Gói thầu: Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077590-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211076225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi phí quản lý năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 17:56:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 393,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa
Cải tạo nhà phụ trợ và xử lý hệ thống thoát nước ngoài nhà nằm trong khuôn viên làm việc tại thị trấn Quảng Uyên thuộc BHXH huyện Quảng Hòa
45 Ngày
E-CDNT 3 chi phí quản lý năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển 158; Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu đô thị mới Km5, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng. Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B PHẦN THÁO DỠ
C Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V. yêu cầu về kỹ thuật31,518m2
C Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,5875tấn
D Tháo dỡ trần
1Tháo dỡ trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật41,184m2
E Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,2957m3
F Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
G Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thu dọn đồ đạc
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thu dọn đồ đạcChương V. yêu cầu về kỹ thuật5ht
H Tháo dỡ cửa bằng thủ công
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,874m2
I Phá dỡ gạch ốp tường bếp
1Phá dỡ gạch ốp tường bếpChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
J Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. yêu cầu về kỹ thuật256,8452m2
K Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. yêu cầu về kỹ thuật41,184m2
L Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cmChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,02m2
M Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,8081m3
N Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T
1Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,8081m3
O PHẦN CẢI TẠO
P Tôn nền:
Q Đắp cát tôn nền
1Đắp cát tôn nềnChương V. yêu cầu về kỹ thuật5,0336m3
R Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,5168m3
S Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 60x60, vữa XM M75
1Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 60x60, vữa XM M75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật41,184m2
T Ốp tường gạch 30x60, vữa XM M75
1Ốp tường gạch 30x60, vữa XM M75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,468m2
U Ốp gạch chân tường cao 30x90cm
1Ốp gạch chân tường cao 30x90cmChương V. yêu cầu về kỹ thuật31,176m2
V Quét sơn chống thấm
1Quét sơn chống thấm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật276,092m2
W Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,2538m3
X Lát bậc tam cấp gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75
1Lát bậc tam cấp gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật9,288m2
Y Sàn gỗ:
Z Cao su non lát sàn (bao gồm nhân công và lắp đặt)
1Cao su non lát sàn (bao gồm nhân công và lắp đặt)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật27,076m2
AA Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ cao cấp
1Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ cao cấpChương V. yêu cầu về kỹ thuật27,076m2
AB Nẹp nhựa bo quanh sàn (bao gồm vật liệu nhân công lắp đặt
1Nẹp nhựa bo quanh sàn (bao gồm vật liệu nhân công lắp đặtChương V. yêu cầu về kỹ thuật39,16md
AC *Bệ bếp
AD Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
AE Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1Công tác gia công, lắp , tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m2
AF Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
AG Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kgChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
AH Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,2957m3
AI Ốp gạch bệ bếp 30x60, vữa XM M75
1Ốp gạch bệ bếp 30x60, vữa XM M75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,751m2
AJ Cửa kính nhôm hệ 55, cửa bệ bếp
1Cửa kính nhôm hệ 55, cửa bệ bếpChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
AK Phụ kiện cửa
1Phụ kiện cửaChương V. yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AL Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AM Vòi nước rửa bát
1Vòi nước rửa bátChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
AN Mở cửa
AO Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0704m3
AP Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0199m2
AQ Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm
1Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,1724100kg
AR Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. yêu cầu về kỹ thuật7,234m2
AS Cửa số mở lùa nhôm hệ 55 kính mờ dán 2 lớp dày 8.38 mm
1Cửa số mở lùa nhôm hệ 55 kính mờ dán 2 lớp dày 8.38 mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
AT Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ lùa ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ lùa ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtChương V. yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AU Cửa sổ mở đẩy 2 cánh nhôm hệ 55 cửa kính dán 2 lớp dày 8.38mm
1Cửa sổ mở đẩy 2 cánh nhôm hệ 55 cửa kính dán 2 lớp dày 8.38mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
AV Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ mở đẩy 2 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuât
1Phụ kiện đồng bộ của cửa sổ mở đẩy 2 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuâtChương V. yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AW Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 8.38mm
1Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 8.38mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,23m2
AX Phụ kiện đồng bộ của đi 1 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
1Phụ kiện đồng bộ của đi 1 cánh ( bản lề, khóa...) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtChương V. yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AY Đóng trần
AZ Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao, trần thả
1Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao, trần thảChương V. yêu cầu về kỹ thuật25,168m2
BA Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần nhựa tấm 60x60
1Thi công, lắp đặt hoàn thiện trần nhựa tấm 60x60Chương V. yêu cầu về kỹ thuật16,016m2
BB Xây tường nâng phòng
BC Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,1362m3
BD Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30
1Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,1729m3
BE Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng
1Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0314m2
BF Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm
1Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0376100kg
BG Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm
1Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,3901100kg
BH Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
1Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật145,165m2
BI Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật84,932m2
BJ Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75
1Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,4266m2
BK Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật87,3586m2
BL Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật136,939m2
BM Mái tôn
BN Gia công xà gồ thép
1Gia công xà gồ thépChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,8306tân
BO Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0345tân
BP Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,5317100m2
BQ Tôn úp sườn
1Tôn úp sườnChương V. yêu cầu về kỹ thuật29,499m
BR Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16mChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,5953100m2
BS Dọn dẹp vệ sinh công trình
1Dọn dẹp vệ sinh công trìnhChương V. yêu cầu về kỹ thuật1ht
BT Điện nước:
BU Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật1máy
BV Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm
1Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
BW Ống thoát nước ngưng PVC D27
1Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
BX Điều hòa 1 chiều 12000 BTU inventer
1Điều hòa 1 chiều 12000 BTU inventer Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
BY Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A, 6kA
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A, 6kAChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
BZ Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường
1Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
CA Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 âm trần
1Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 âm trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật6bộ
CB Lắp đặt ổ cắm đôi
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. yêu cầu về kỹ thuật5cái
CC Dây 2x2,5mm2
1Dây 2x2,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật120m
CD Ống PVC D20
1Ống PVC D20Chương V. yêu cầu về kỹ thuật30m
CE Ống PVC D40
1Ống PVC D40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
CF Ống nhựa PPR D25
1Ống nhựa PPR D25Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
CG Cút nhựa D40
1Cút nhựa D40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
CH Cút nhựa D25
1Cút nhựa D25Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
CI Vật tư phụ điện, nước
1Vật tư phụ điện, nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật1ht
CJ XỬ LÝ HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
CK Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật39caukin
CL Xúc bùn, đất rãnh thoát nước
1Xúc bùn, đất rãnh thoát nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,0591m3
CM Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,0591m3
CN Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T
1Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,0591m3
CO Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
CP Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
CQ Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
CR Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật39cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->