Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các cơ sở thuộc Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các cơ sở thuộc Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 17:55:00 đến ngày 2021-11-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,878,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.939.218.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 823.203.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về quy mô với gói thầu đang xét, tương tự về tính chất: có số lượng vị trí bảo vệ tương tự với gói thầu đang xét.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn (bản chính) các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu, kiểm tra với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDTTài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ (chỉ xét phần phạm vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận):+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.304.968.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.905.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Bộ Công An cấp còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với công ty còn thời hạn.- Đã làm quản lý của một hợp đồng tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự tham gia hoặc giấy tờ tương đương)(Ghi chú: Trường hợp được mời vào thương thảo và đối chiều tài liệu nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên và có Có CMND hoặc CCCD- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Bộ Công An cấp còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với công ty còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng bảo vệ một hợp đồng tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự tham gia hoặc giấy tờ tương đương)(Ghi chú: Trường hợp được mời vào thương thảo và đối chiều tài liệu nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các cơ sở thuộc Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các cơ sở thuộc Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
ĐT: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thầy Trần Hoàng Hải - chức vụ: Quyền Hiệu trưởng. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh ĐT: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thầy Phạm Hoàng Minh - Chức vụ: Trưởng phòng QT-TB. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh ĐT: 02839400989 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị thiết bị -Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh ĐT: 02839400989 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí cổng chính - Cơ sở Nguyễn Tất Thành | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 2 | Vị trí tuần tra khu A - Cơ sở Nguyễn Tất Thành | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 3 | Vị trí tuần tra khu B,C - Cơ sở Nguyễn Tất Thành | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 4 | Vị trí tuần tra khu A,B, C - Cơ sở Nguyễn Tất Thành | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 12 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuần Kể cả ngày lễ, tết |
| 5 | Vị trí tuần tra hầm xe - Cơ sở Nguyễn Tất Thành | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 16 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuần Kể cả ngày lễ, tết |
| 6 | Vị trí tuần tra cổng phụ (lối ra) - Cơ sở Nguyễn Tất Thành | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 16 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuần Kể cả ngày lễ, tết |
| 7 | Vị trí giám sát khu vực tầng 8,9 - Cơ sở Nguyễn Tất Thành | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 12 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuần Kể cả ngày lễ, tết |
| 8 | Vị trí cổng chính - Cơ sở Bình Triệu | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 9 | Vị trí cổng phụ lối vào - Cơ sở Bình Triệu | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 10 | Vị trí cổng phụ lối ra - Cơ sở Bình Triệu | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 11 | Vị trí tuần tra lốc D, F - Cơ sở Bình Triệu | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 12 | Vị trí tuần tra lốc E và tầng hầm - Cơ sở Bình Triệu | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 13 | Vị trí tuần tra chỉ huy - Cơ sở Bình Triệu | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 12 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuần Kể cả ngày lễ, tết |
| 14 | Vị trí cổng chính - Cơ sở Quận 9 | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 24 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuầnKể cả ngày lễ, tết |
| 15 | Vị trí tuần tra chỉ huy - Cơ sở Quận 9 | Chi tiết tại mục 2 chương 5 HSMT | tháng | 36 | 12 giờ/ ngày, 07 ngày/ 01 tuần Kể cả ngày lễ, tết |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.939218E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 823.203.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.939.218.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 823.203.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về quy mô với gói thầu đang xét, tương tự về tính chất: có số lượng vị trí bảo vệ tương tự với gói thầu đang xét.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn (bản chính) các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu, kiểm tra với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDTTài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ (chỉ xét phần phạm vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận):+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.304.968.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.905.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Bộ Công An cấp còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với công ty còn thời hạn.- Đã làm quản lý của một hợp đồng tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự tham gia hoặc giấy tờ tương đương)(Ghi chú: Trường hợp được mời vào thương thảo và đối chiều tài liệu nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác đối chiếu) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 3 | - Tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên và có Có CMND hoặc CCCD- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Bộ Công An cấp còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với công ty còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng bảo vệ một hợp đồng tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự tham gia hoặc giấy tờ tương đương)(Ghi chú: Trường hợp được mời vào thương thảo và đối chiều tài liệu nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi