Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078367-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210955192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 18:05:00 đến ngày 2021-11-06 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,584,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền, lát sân ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.109.192.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị
Trường THCS Hợp Đức, huyện Tân Yên (Hạng mục: Nhà lớp học 15 phòng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V9,6406100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4567100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V47,9177m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V2,0924tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V7,7106tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,715tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V3,3943100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V205,0688m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V8,2372m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,476m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V104,3831m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V7,3093100m3
13Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V23,31310m3/1km
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V48,2214m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V25,6146m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5072tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3424tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V7,1358tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V3,922100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V77,2044m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5132tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0489tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V14,9479tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,2611100m2
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V19,0274m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0388tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,081tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,716100m2
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V167,9566m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V17,4494tấn
31Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4574100m2
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V10,708m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2153tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6695tấn
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3239100m2
36Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V286,9945m3
37Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V3,267m3
38Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V12,0106m3
39Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V25,0225m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.409,0945m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.927,911m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V366,1841m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V385,7277m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.566,9044m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V251,8616m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V411m
47Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V125,0924m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V246,9m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V1.432,06m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V4.132,4047m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.775,2786m2
52Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,9495tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,9495tấn
54Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2trụ
55Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V39,22m
56Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4241tấn
57Sơn tĩnh điện lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V424kg
58Mua thép sản xuất lan can sắt bằng Thép ống Inox 304, độ dày ống 1.2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V199,5866kg
59Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2105tấn
60Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V60,7324m2
61Dán ngói đất nung màu đỏ XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V26,3401m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,082100m2
63Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24,3764m2
64Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V90,65m
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật chương V109,7168m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V109,7168m2
67Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V205,2m2
68Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V163,08m2
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
71Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V83,16m2
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
73Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V147,3783m2
74Thép hộp thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V39,564kg
75Thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V18,84kg
76Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02Theo mô tả kỹ thuật chương V1m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V12,2982100m2
B Phần điện
1Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp họcTheo mô tả kỹ thuật chương V135bộ
2Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng ( lớp học )Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
3Lắp đặt ốp trần - LED 14WTheo mô tả kỹ thuật chương V63bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V60cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V39cái
7Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo mô tả kỹ thuật chương V135cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo mô tả kỹ thuật chương V288hộp
12Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo mô tả kỹ thuật chương V165hộp
13Lắp đặt tủ điện công trình (800x600x200)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
14Lắp đặt bảng điện phòng 9PTheo mô tả kỹ thuật chương V15hộp
15Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-100-22kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
18Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-30A-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-20A-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
21Lắp đặt máy biến dòng 60/5ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
22Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
23ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
24ĐỒNG HỒ AMPE 0~60A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
25Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
26Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
27Thanh cái đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V12kg
28Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 20A - 6kATheo mô tả kỹ thuật chương V45cái
29Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 30ATheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
30Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
31Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V54cái
32Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V35m
33Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
34Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
35Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
36Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.320m
37Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.040m
38Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V4.856m
39Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.677m
40Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.020m
41Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V660m
42Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V50m
43Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12m
44Quạt đứng công nghiệp D450- mã hiệu QĐCN450P hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
C Thông tin liên lạc
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ Theo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ rack 6U H370 x W560 x D400Theo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1Patch panel
4Thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Đấu nối vào Patch panel Theo mô tả kỹ thuật chương V36đầu
6Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
7Switch 24 PORT RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
8Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanTheo mô tả kỹ thuật chương V3Thiết bị
9Bộ phát wifi 3 antenTheo mô tả kỹ thuật chương V3Thiết bị
10Mua bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
11Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V5810 m
12Cáp mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V5801m
13Bấm đầu RJ 45Theo mô tả kỹ thuật chương V36Đầu
14Lắp đặt ổ cắm đơn máy tínhTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
15Lắp đặt ô cắm đơn cho wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
17Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V450m
18Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
D Chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V11cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V55m
4Thuê máy kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V96m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,275100m3
9Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
10Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
11Thuê máy kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
12Sắt cọc đỡ fi8Theo mô tả kỹ thuật chương V20kg
13Hóa chất giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V70kg
E Cấp thoát nước
1Giếng khoan công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt phễu thu ban công - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,44100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V72cái
8Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
9Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V9hộp
10Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V9bình
11Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V9bình
12Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V9bình
13Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
14Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
15Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
16Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
17Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
20Lắp đặt chậu tiểu treoTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
22Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
26Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
28Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
38Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
50Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt van 1 chiều, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt Zắc co, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,19100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
62Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V42cái
63Lắp đặt tê kẽm D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
64Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V39cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,51100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,27100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6100m
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
77Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
79Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
80Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
F Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5698100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3544m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,2604m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8259m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0469tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5411tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1444tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2162100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1004100m2
10Xây thành bể bằng gạch BTKN 6x10.5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,5876m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
12Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,866m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V54,84m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,2055m2
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1646100m3
G Chống mối
1Phòng mối bằng hàng rào ( hào ngoài )Theo mô tả kỹ thuật chương V40,8m3
2Phòng mối mặt nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V498,5m2
3Công tác mua thuốc Map Boxer 30EC chống mốiTheo mô tả kỹ thuật chương V2.229,9Lit
4Đào đất móng băng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V40,8m3
H Sân, san nền
1Mua đất san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V547,36m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7165100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2145100m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V42,9m3
5Lát gạch đất Terazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V429m2
I Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8862100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,028m3
3Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V9,5718m3
4Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V25,3605m3
5Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5883m3
6Xây gạchBTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V9,3179m3
7Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,7045m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V2,915m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,265100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1719tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V223,0644m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V28,512m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V578,34m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6186100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,812m3
16Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V6,6822m3
17Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V17,7045m3
18Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V4,8189m3
19Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,0609m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V2,886m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2331100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1375tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V74,9595m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V46,41m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V121,3695m2
26Hoa sắt tường rào vuông 16x16Theo mô tả kỹ thuật chương V32,45m2
27Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V32,45m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V19,852m3
29Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,985210m3/1km
30Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo mô tả kỹ thuật chương V9cây
J Khu vệ sinh
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,8944100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0695100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1118m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2507tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7564tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2627tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,569100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V22,5691m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5128m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,6623m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4686100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V3,44510m3/1km
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V3,9322m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5574m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0714tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0571tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9786tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5676100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V9,9402m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1504tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,848tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,7021tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1693100m2
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V1,582m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1135tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3335100m2
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V17,2411m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8439tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4356100m2
31Xây gạch BTKN KT6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V66,2098m3
32Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,8002m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V380,908m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V82,392m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V17,776m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V28,3282m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V69,4808m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V44,9m
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V23,8452m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V99,5904m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V49,6944m2
42Ốp đá đen mặt chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V5,544m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V306,636m2
44Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm ttraanf nhựa PVC 603x603 dày 7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V66,3936m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V180,201m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V398,684m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật chương V49,9276m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2332m2
49Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V4,32m2
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
51Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V12,474m2
52Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
53Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V2,106m2
54Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V118,512m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,6883100m2
K Rãnh thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0686100m3
2Bê tông lót rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5198m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0182100m2
4Xây hố ga bằng gạch BTKN 6x10.5x22cmcm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0683m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,04m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4326m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0412tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0125100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0245100m3
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,929100m3
13Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,486m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,306100m2
15Xây rãnh bằng gạch BTKN 6x10.5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,464m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V122,4m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V45,9m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,956m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5921tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4651100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V153cái
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4335100m3
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100 m
L Thiết bị giáo dục
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 690mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V300Cái
2Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt,tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 360 x D 380 x cao 400mm,tựa ghế R180 x D360mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V600Cái
3Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính,có các dòng kẻ mờ 5cm x 5 cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường Mặt bảng Hàn quốc hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15Cái
4Bàn giáo viên hộc liền có cánh mở khung sắt bàn 25 x 25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 ly.Theo mô tả kỹ thuật chương V15Cái
5Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt,tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly.Theo mô tả kỹ thuật chương V15Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền, lát sân ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.109.192.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công phòng chống mối 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->