Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 18:05:00 đến ngày 2021-11-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,584,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền, lát sân ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.109.192.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị Trường THCS Hợp Đức, huyện Tân Yên (Hạng mục: Nhà lớp học 15 phòng) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hợp Đức, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Hợp Đức, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6406 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4567 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,9177 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0924 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,7106 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,715 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3943 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 205,0688 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,2372 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,476 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,3831 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,3093 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,313 | 10m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,2214 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,6146 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5072 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3424 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,1358 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,922 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,2044 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0489 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,9479 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,2611 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,0274 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,081 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,716 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 167,9566 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,4494 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,4574 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,708 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2153 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6695 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3239 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 286,9945 | m3 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,267 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,0106 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,0225 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.409,0945 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.927,911 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 366,1841 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 385,7277 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.566,9044 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 251,8616 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 411 | m |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 125,0924 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 246,9 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.432,06 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.132,4047 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.775,2786 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9495 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9495 | tấn |
| 54 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 55 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,22 | m |
| 56 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4241 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 424 | kg |
| 58 | Mua thép sản xuất lan can sắt bằng Thép ống Inox 304, độ dày ống 1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 199,5866 | kg |
| 59 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2105 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,7324 | m2 |
| 61 | Dán ngói đất nung màu đỏ XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,3401 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,082 | 100m2 |
| 63 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,3764 | m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,65 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 109,7168 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 109,7168 | m2 |
| 67 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 205,2 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 163,08 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 71 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83,16 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 73 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 147,3783 | m2 |
| 74 | Thép hộp thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,564 | kg |
| 75 | Thép V50x50x5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,84 | kg |
| 76 | Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,2982 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng ( lớp học ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ốp trần - LED 14W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 288 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 165 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện công trình (800x600x200)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bảng điện phòng 9P | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-100-22kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-18kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-30A-18kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-20A-18kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng 60/5A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~60A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Thanh cái đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | kg |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 20A - 6kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 30A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.320 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.040 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.856 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.677 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.020 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 660 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 44 | Quạt đứng công nghiệp D450- mã hiệu QĐCN450P hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| C | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ rack 6U H370 x W560 x D400 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Patch panel |
| 4 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đấu nối vào Patch panel | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | đầu |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 7 | Switch 24 PORT RJ45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Thiết bị |
| 9 | Bộ phát wifi 3 anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Thiết bị |
| 10 | Mua bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58 | 10 m |
| 12 | Cáp mạng CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 580 | 1m |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Đầu |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn máy tính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn cho wifi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 4 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m3 |
| 9 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 12 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | kg |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Giếng khoan công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ban công - Đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 11 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Zắc co, ĐK32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5698 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3544 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,2604 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8259 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0469 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5411 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1444 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch BTKN 6x10.5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,5876 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,866 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,84 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,2055 | m2 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1646 | 100m3 |
| G | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào ( hào ngoài ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m3 |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 498,5 | m2 |
| 3 | Công tác mua thuốc Map Boxer 30EC chống mối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.229,9 | Lit |
| 4 | Đào đất móng băng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m3 |
| H | Sân, san nền | |||
| 1 | Mua đất san nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 547,36 | m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7165 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,9 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất Terazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 429 | m2 |
| I | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,028 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,5718 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,3605 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5883 | m3 |
| 6 | Xây gạchBTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,3179 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,7045 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,265 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1719 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 223,0644 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,512 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 578,34 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6186 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,812 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,6822 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,7045 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8189 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0609 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,886 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2331 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1375 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 74,9595 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,41 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 121,3695 | m2 |
| 26 | Hoa sắt tường rào vuông 16x16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,45 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,45 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,852 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9852 | 10m3/1km |
| 30 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| J | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8944 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1118 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2507 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7564 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2627 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,5691 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5128 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,6623 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4686 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,445 | 10m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,9322 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5574 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0714 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0571 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9786 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,9402 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1504 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,848 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7021 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1693 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,582 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1135 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,2411 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8439 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4356 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch BTKN KT6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66,2098 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,8002 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 380,908 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,392 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,776 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,3282 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,4808 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,9 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,8452 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 99,5904 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,6944 | m2 |
| 42 | Ốp đá đen mặt chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,544 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 306,636 | m2 |
| 44 | Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm ttraanf nhựa PVC 603x603 dày 7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66,3936 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 180,201 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 398,684 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,9276 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2332 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 51 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,474 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 53 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,106 | m2 |
| 54 | Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,512 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6883 | 100m2 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6x10.5x22cmcm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0683 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4326 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0412 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,929 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,486 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,306 | 100m2 |
| 15 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6x10.5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,464 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 122,4 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,9 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,956 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5921 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4651 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 153 | cái |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4335 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100 m |
| L | Thiết bị giáo dục | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 690mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt,tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 360 x D 380 x cao 400mm,tựa ghế R180 x D360mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | Cái |
| 3 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính,có các dòng kẻ mờ 5cm x 5 cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường Mặt bảng Hàn quốc hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên hộc liền có cánh mở khung sắt bàn 25 x 25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 ly. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 5 | Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt,tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền, lát sân ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.109.192.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phòng chống mối | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi