Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077532-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210956427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 18:17:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,784,305,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,815,686,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm mười lăm triệu sáu trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68941166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8156861E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, hệ thống PCCC và điện nhẹ, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.549.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥197.098.026.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thang tời
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thủy lực ≥130T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng trường tiểu học Vĩnh Hưng (ô F3/TH4)
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ và Xây dựng Hà Việt - Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy N.A.C - Công ty Cổ phần Điện lực Sông Hồng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP sở hữu trí tuệ Davilaw; Địa chỉ: 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.815.686.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Hao phí cọc cừ Larsen để thi công hầm. Chiều dài cừ 9m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5) (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả chi tiết theo chương V46,35100md
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo chương V46,35100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo chương V46,35100m
4Hao phí thép hình chống cừ H300x300x15x10Mô tả chi tiết theo chương V6,81100md
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (1md = 94kg)Mô tả chi tiết theo chương V64,014tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết theo chương V64,014tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V1.691,361m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết theo chương V116,769100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V67,496tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V245,44tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết theo chương V1,358tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V4,834tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V25,471tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V4,834tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V25,471tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V2.276cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V2.276cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả chi tiết theo chương V416,43910 tấn/1km
19Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả chi tiết theo chương V189,067100m
20Đoạn cọc hình dùng để ép âmMô tả chi tiết theo chương V2cái
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả chi tiết theo chương V1.707mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông đầu cọcMô tả chi tiết theo chương V34,233m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,342100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,342100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả chi tiết theo chương V0,342100m3
26Bơm nước ao bằng máy bơm 75.0 CV đông cơ diezelMô tả chi tiết theo chương V10ca
27Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V8,333100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V8,333100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V8,333100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V8,333100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V4,787100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu cát tận dụng)Mô tả chi tiết theo chương V1,428100m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột.Mô tả chi tiết theo chương V6,94100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V39,873m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V3,954tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V11,347tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V3,415tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V269,1m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết theo chương V15,564100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V13,153tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V3,291tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V35,59tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V90,852m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V533,28m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V15,277100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,151tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V24,567tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V178,221m3
49Băng cản nướcMô tả chi tiết theo chương V407,36m
50Quét dung dịch chống thấm vách hầm ngoài (2.25kg cho 3 lớp/m2)Mô tả chi tiết theo chương V763,802m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có tinh thể thẩm thấu Aquafin IC)Mô tả chi tiết theo chương V763,802m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có tinh thể thẩm thấu Aquafin IC)Mô tả chi tiết theo chương V712,88m2
53Quét dung dịch chống thấm vách hầm trong (2.25kg cho 3 lớp/m2 )Mô tả chi tiết theo chương V712,88m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V624,813m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả chi tiết theo chương V88,067m2
56Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V11,315100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền hầm, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V113,15m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,742tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V49,137tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V456,033m3
61Quét chống thấm thẩm thấu chuyên dụng (2.5kg/m2)Mô tả chi tiết theo chương V1.825,376m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V29,3m2
63Tăng cứng bề mặt Bê tông bằng bộtMô tả chi tiết theo chương V1.796,177m2
64Mài nền BT tạo phẳng trước khi sơn EpoxyMô tả chi tiết theo chương V1.796,177m2
65Lớp sơn Epoxy chống trơn, chống mài mòn màu ghi sángMô tả chi tiết theo chương V1.796,177m2
66Thép góc V50x3Mô tả chi tiết theo chương V82,994m
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V2,884100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,033tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V3,35tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V36,224m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,58100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,268tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,241tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V6,759m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết theo chương V1,39100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,431tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V19,003m3
78Băng cản nướcMô tả chi tiết theo chương V102,6m
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V299,13m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V297,355m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V58m2
82Láng nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V159,075m2
83Quét dung dịch chống thấm vách hầm ngoài (1.5kg/m2 )Mô tả chi tiết theo chương V458,205m2
84Nắp bể gang 700x700Mô tả chi tiết theo chương V2cái
85Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả chi tiết theo chương V451,68m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cộtMô tả chi tiết theo chương V1,274100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,007tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,725tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V11,183tấn
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V14,022m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,306100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V8,329m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V9,387m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V146,912m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V1,044100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,811tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,016tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V11,48m3
99Bê tông đường dốc mác 100, dày 100Mô tả chi tiết theo chương V6,602m3
100Ván khuôn bê tông đường dốcMô tả chi tiết theo chương V0,025100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,129tấn
102Kẻ vạch chống trượtMô tả chi tiết theo chương V1.109,592m
103Sơn epoxy chống mài mònMô tả chi tiết theo chương V66,015m2
104Gia công lan canMô tả chi tiết theo chương V0,578tấn
105Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V29,97m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V36,398m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,1100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,542tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V11,975m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3,6m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,8m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,309100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,141m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,527tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,245tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V3,56m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V5,16m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V135,479m2
119Xẻ rãnh tạo nhámMô tả chi tiết theo chương V290,89md
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,297100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V8,475m3
122Nẹp inox chữ T chống trượtMô tả chi tiết theo chương V287,4md
123Xẻ rãnh nẹpMô tả chi tiết theo chương V287,4md
124Gia công giằng mái thépMô tả chi tiết theo chương V2,781tấn
125Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả chi tiết theo chương V2,781tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V80,981m2
127Bu long M18-L=250Mô tả chi tiết theo chương V86cái
128Ống nhựa thoát nước mưa D110Mô tả chi tiết theo chương V0,16100m
129Dây cáp gia cường D20Mô tả chi tiết theo chương V22,068m
130Chân nhện 1 chânMô tả chi tiết theo chương V4cái
131Chân nhện 2 chânMô tả chi tiết theo chương V20cái
132Kính mái sảnh 8mm +1.52PVB +8mmMô tả chi tiết theo chương V136,32m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V11,887tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V5,667tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V56,101tấn
136Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V25,673100m2
137Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V30,168m3
138Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V219,747m3
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V42,988100m2
140Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V104,779100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V46,155tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V115,079tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V74,068tấn
144Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V360,628m3
145Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V798,557m3
146Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V26,991100m2
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V42,022100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V129,55tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V51,104tấn
150Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V572,902m3
151Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V1.008,173m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V5,286100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,998tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V2,057tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V32,901m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụMô tả chi tiết theo chương V3,791100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,421tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V3,284tấn
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V20,81m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết theo chương V12,026100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V10,546tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V6,493tấn
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V90,15m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V2,197100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,599tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V2,507tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V22,44m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết theo chương V2,649100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,928tấn
170Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V27,632m3
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,234100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,043tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,6tấn
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V1,755m3
175Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả chi tiết theo chương V4,987tấn
176Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V0,072tấn
177Gia công giằng mái thépMô tả chi tiết theo chương V4,511tấn
178Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả chi tiết theo chương V4,987tấn
179Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V0,072tấn
180Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả chi tiết theo chương V4,511tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V2.117,581m2
182Bu lông M30 - L=600Mô tả chi tiết theo chương V32cái
183Bu lông M22- L=100Mô tả chi tiết theo chương V16cái
184Bu lông M12 l=50Mô tả chi tiết theo chương V160cái
185Bu lông M18 l=50Mô tả chi tiết theo chương V48cái
186Tăng đơ D16Mô tả chi tiết theo chương V24cái
187Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nắng dày 0.45mm, xốp dầy 50Mô tả chi tiết theo chương V5,983100m2
188Tôn úp nócMô tả chi tiết theo chương V25,764m
189Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V0,199m3
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V9,842tấn
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V0,684tấn
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V0,184tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V38,213m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V114,639m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V260,776m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V354,067m3
5Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V12,868m3
6Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V12,109m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V615,17m3
8Xây gạch ô nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V437,906m3
9Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V6,251m3
10Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V31,855m3
11Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V63,237m3
12Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V56,48m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V12,237m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V66,529m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.896,527m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.923,127m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V5.201,59m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V5.901,555m2
19Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V4.727,895m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.139,004m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V2.541,061m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.764,734m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.713,288m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V823,07m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1.923,127m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V14.503,876m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V12.379,244m2
28Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V12,4tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V12,4tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V863,328m2
31Bu lông M16 - L=220Mô tả chi tiết theo chương V400cái
32Bu lông M20 - L=260Mô tả chi tiết theo chương V132cái
33Gia công hệ khung dàn 20x20x2 đỡ AluMô tả chi tiết theo chương V5,391tấn
34Lắp dựng hệ khung dànMô tả chi tiết theo chương V5,391tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V343,36m2
36Thi công vách aluMô tả chi tiết theo chương V1.073,457m2
37Công tác ốp gạch Inax vỉ 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V2.339,472m2
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả chi tiết theo chương V320,247m2
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả chi tiết theo chương V537,783m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết theo chương V320,247m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết theo chương V537,783m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V320,247m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V537,783m2
44Thi công trần Clip-in 600x600 dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác)Mô tả chi tiết theo chương V1.332,54m2
45Thi công trần Clip-in 600x600 dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác)Mô tả chi tiết theo chương V1.104,76m2
46Thi công trần Caro Cell 100x100 dày 0.5mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác)Mô tả chi tiết theo chương V1.238,82m2
47Thi công trần Caro Cell 100x100 dày 0.5mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác)Mô tả chi tiết theo chương V720,03m2
48Thi công trần B-shaped tổ hợp dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác)Mô tả chi tiết theo chương V1.529,43m2
49Thi công trần B-shaped tổ hợp dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác)Mô tả chi tiết theo chương V1.503,31m2
50Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết theo chương V2,475tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết theo chương V2,475tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V160,72m2
53Bu lông nở M10Mô tả chi tiết theo chương V94cái
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V24,918100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V138,434m3
56Ốp gạch chân tường, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V197,081m2
57Ốp gạch chân tường, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V129,252m2
58Công tác ốp gạch vào tường bếp, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V262,08m2
59Vách gỗ CN đày 9mm KT 600x1000 (Bao gồm thanh xương gỗ CN bản 30x40 liên kết với tường bằng đinh)Mô tả chi tiết theo chương V621,987m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền thang tờiMô tả chi tiết theo chương V28,796m2
61Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V378,505m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3.272,14m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.676,332m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.313,12m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.502m2
66Láng vữa xi măng mác 75, tạo dốc 2%Mô tả chi tiết theo chương V2.050,83m2
67BT bọt siêu nhẹMô tả chi tiết theo chương V162,156m3
68Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 (lát 2 lớp)Mô tả chi tiết theo chương V4.101,66m2
69Láng nền sàn trước khi làm sàn vinyl, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V408m2
70Sàn phòng học đa năng. Sàn vinyl dày 8mm với tính năng đàn hồi tốt, chịu lực tốt, không biến dạng bên trên có phủ lớp PU dày chống trơn trượt, chống trầy xước, chống va đập. Màu sắc theo chỉ định của kiến trúc. Cấu tạo và thi công theo chỉ định của hãngMô tả chi tiết theo chương V408m2
71Phào nẹp chân tườngMô tả chi tiết theo chương V81,01md
72Quét dung dịch sơn lót chống thấm trước khi dán màng khò nóngMô tả chi tiết theo chương V763,75m2
73Màng khò nóng chống thấmMô tả chi tiết theo chương V763,75m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V642,712m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.456,161m2
76Thi công trần khu vệ sinh, trần nhôm Cell caro 100x100Mô tả chi tiết theo chương V642,712m2
77Ốp đá Granite tự nhiên màu đen , vữa XM mác 75, ốp LavaboMô tả chi tiết theo chương V93,524m2
78Khoét lỗ bệ đáMô tả chi tiết theo chương V135lỗ
79Bộ khung Inox đỡ bệ đáMô tả chi tiết theo chương V128bộ
80Thi công vách ngăn Compact dày 12Mô tả chi tiết theo chương V664,092m2
81Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết theo chương V108,91m2
82Chống thấm cổ ống ( ĐM 2.5kg sika chống thấm cho 1 cổ ống)Mô tả chi tiết theo chương V334cổ ống
83Quét dung dịch chống thấm các tầngMô tả chi tiết theo chương V1.185,121m2
84Quét dung dịch sơn lót chống thấm màng khòMô tả chi tiết theo chương V2.550,469m2
85Màng khò nóng chống thấmMô tả chi tiết theo chương V2.550,469m2
86Gia công lan canMô tả chi tiết theo chương V14,679tấn
87Gia công lan canMô tả chi tiết theo chương V20,976tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V407,884m2
89Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V541,465m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V590,17m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V830,017m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V20,032m3
93Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granitMô tả chi tiết theo chương V660,272m2
94Nẹp Inox mũi bậc thàng kích thước : 41Mô tả chi tiết theo chương V934,15m
95Gia công lan can cầu thangMô tả chi tiết theo chương V9,183tấn
96Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V291,46m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V377,683m2
98Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D60x80, gỗ tự nhiên nhóm IIMô tả chi tiết theo chương V577,416m
99Sơn PU màu cánh giánMô tả chi tiết theo chương V577,416m
100Hệ lam nhôm chắn nắngMô tả chi tiết theo chương V52,06m2
101Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6.38ly, ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V418,5m2
102Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6.38ly, ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V81,7m2
103Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38ly,( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V483,84m2
104Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38ly, ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V181,296m2
105Sản xuất lắp dựng cửa số mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38ly ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V74,218m2
106Sản xuất lắp dựng cửa số mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 8.38ly ( cộng chênh 100.000đồng/m2 chuyển từ kính 6.38ly lên kính 8.38ly, bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V44,72m2
107Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm lắp đặt và PK)Mô tả chi tiết theo chương V290,523m2
108Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng, khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38ly ( trừ 100.000 đồng/m2 chuyển từ kính 10.38 xuống kính 8.38ly, bao gồm lắp đặt và PK)Mô tả chi tiết theo chương V433,06m2
109Gia công thép hộp gia cường vách kínhMô tả chi tiết theo chương V0,423tấn
110Lắp dựng thép hộp gia cường vách kínhMô tả chi tiết theo chương V0,424tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V27,04m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V10,331tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V692,56m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V375,985m2
115Cửa cuốnMô tả chi tiết theo chương V22,77m2
116Moto cửa cuốnMô tả chi tiết theo chương V1bộ
117Khung Alu bọc cửa cuốnMô tả chi tiết theo chương V9,75m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V82,48100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết theo chương V7,475100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả chi tiết theo chương V7,475100m2
121Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít))Mô tả chi tiết theo chương V1.074,35m2
122Lá tôn che khe lúnMô tả chi tiết theo chương V0,162100m2
123Dây đay tẩm bitumMô tả chi tiết theo chương V28,55m
124Mũ đồng che khe lúnMô tả chi tiết theo chương V28,55m
125Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V2,012100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V20,046m3
127Lớp chống thấm thẩm thấu chuyên dụng (2.5kg/m2)Mô tả chi tiết theo chương V201,2m2
128Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V43,097m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,756m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,221tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V3,918tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V0,617tấn
133Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V0,051tấn
134Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V0,051tấn
135Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V15,845m3
136ván khuôn bê tông sàn hầmMô tả chi tiết theo chương V0,004100m2
137lớp cát tôn nền tạo dốc, k95Mô tả chi tiết theo chương V0,202100m3
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết theo chương V3,275m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả chi tiết theo chương V1,638m2
140kẻ chỉ ram dốcMô tả chi tiết theo chương V195m
141Gia công giằng mái thép đường dốcMô tả chi tiết theo chương V2,895tấn
142Lắp dựng giằng thép mái kính đường dốcMô tả chi tiết theo chương V2,895tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V102,097m2
144bu lông M14-L=200Mô tả chi tiết theo chương V104cái
145Kính cường lực mái sảnh , dày 12mm, Lớp phủ phin dày 0.38, màu xanh dươngMô tả chi tiết theo chương V168,714m2
146Xây gạch không nung 22x10,5x6,5, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V2,624m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,251100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết theo chương V28,067m3
149Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V280,668m2
150Gia công các kết cấu thép bục sân khấuMô tả chi tiết theo chương V4,903tấn
151Lắp dựng khung sân khấuMô tả chi tiết theo chương V4,903tấn
152Lắp sàn gỗ tự nhiên nhóm 2 dày 30mm, sân khấuMô tả chi tiết theo chương V71,848m2
153Nẹp bo viền sàn gỗMô tả chi tiết theo chương V35,08m
154ốp gỗ cổ bậc sân khấu, gỗ veneer, dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V5,414m2
155Chân gỗ sân khấu 40x40x20Mô tả chi tiết theo chương V101cái
156Trải thảm đỏ sân khấuMô tả chi tiết theo chương V71,848m2
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V0,216m3
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V39,936tấn
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V1,012tấn
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V0,843tấn
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V516,779m3
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V774,80410m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V34,945100m2
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V156,992tấn
C PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1MCCB 3P 350A 50kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
2MCCB 3P 150A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4MCCB 3P 75A 30kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
5Đèn báo tín hiệu phaMô tả chi tiết theo chương V3Cái
6Hệ thống thanh cái đồng 30x4Mô tả chi tiết theo chương V2m
7Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
8MCCB 3P 500A 50kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
9MCCB 3P 300A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
10MCCB 3P 200A 50kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
11MCCB 3P 175A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
12MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
13MCCB 3P 100A 30kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
14MCCB 3P 50A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
15MCCB 3P 32A 10kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
16MCB 2P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
17MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
18Đèn báo tín hiệu phaMô tả chi tiết theo chương V3Cái
19Hệ thống thanh cái đồng 40x4Mô tả chi tiết theo chương V2m
20Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT: 1000x1400x350Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
21MCB 2P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
22Hệ thống thanh cái lắp nổiMô tả chi tiết theo chương V1bộ
23MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
24MCB 1P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
25MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V5cái
26MCB 1P 10A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
27Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 600x400x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
28MCCB 3P 100A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
29Hệ thống thanh cái đồng 15x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
30MCB 3P 40A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
31MCB 2P 40A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
32MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V16cái
33MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
34Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
35MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
36Hệ thống thanh cái lắp nổiMô tả chi tiết theo chương V1bộ
37MCCB 3P 75A 10kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
38MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V11cái
39MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V6cái
40Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
41MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
42Hệ thống thanh cái lắp nổiMô tả chi tiết theo chương V1ht
43MCB 2P 63A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
44MCB 2P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
45MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V11cái
46MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
47Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
48MCCB 3P 75A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
49Hệ thống thanh cái lắp nổiMô tả chi tiết theo chương V2m
50MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V14cái
51MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
52Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
53MCCB 3P 100A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
54Hệ thống thanh cái lắp nổiMô tả chi tiết theo chương V1ht
55MCCB 2P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
56MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
57MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V12cái
58MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
59Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V2hộp
60MCCB 3P 150A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
61MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
62Hệ thống thanh cái đồng 15x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
63MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
64MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V12cái
65MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
66Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
67MCCB 3P 300A 50kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
68MCCB 3P 200A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
69Hệ thống thanh cái đồng 25x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
70MCB 2P 63A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
71MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V12cái
72MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V5cái
73Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
74MCCB 3P 75A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
75Hệ thống thanh cái đồng 15x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
76MCB 2P 40A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
77MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
78MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
79MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
80Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
81Tủ điện phòng 4 tépMô tả chi tiết theo chương V3tủ
82MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
83MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V6cái
84Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
85Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
86Tủ điện phòng tầng 1: 9 tépMô tả chi tiết theo chương V12hộp
87Tủ điện phòng tầng 1: 6 tépMô tả chi tiết theo chương V5hộp
88MCCB 3P 75A 10kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
89MCCB 3P 40A 10kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
90MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V6cái
91MCB 2P 40A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
92MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V28cái
93MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V10cái
94RCCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V19cái
95MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V48cái
96Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
97Tủ điện phòng tầng 2: 6 tépMô tả chi tiết theo chương V1hộp
98Tủ điện phòng tầng 2: 9 tépMô tả chi tiết theo chương V10hộp
99Tủ điện phòng tầng 2: 18 tépMô tả chi tiết theo chương V3hộp
100MCB 2P 63A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
101MCB 2P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
102MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V23cái
103MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V46cái
104RCCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V27cái
105Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
106Tủ điện phòng tầng 3: 6 tépMô tả chi tiết theo chương V2hộp
107Tủ điện phòng tầng 3: 9 tépMô tả chi tiết theo chương V10hộp
108Tủ điện phòng tầng 3: 14 tépMô tả chi tiết theo chương V1hộp
109Tủ điện phòng tầng 3: 18 tépMô tả chi tiết theo chương V2hộp
110Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x400x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
111MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
112MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V8cái
113MCB 2P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
114MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
115MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V23cái
116MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V8cái
117MCB 1P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
118MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V54cái
119RCCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V22cái
120Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
121Tủ điện phòng tầng 4: 6 tépMô tả chi tiết theo chương V7hộp
122Tủ điện phòng tầng 4: 9 tépMô tả chi tiết theo chương V2hộp
123Tủ điện phòng tầng 4: 12 tépMô tả chi tiết theo chương V3hộp
124Tủ điện phòng tầng 4: 24 tépMô tả chi tiết theo chương V1hộp
125Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
126MCCB 3P 200A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
127MCB 3P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V6cái
128MCB 3P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
129Hệ thống thanh cái đồng 25x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
130Đèn báo tín hiệu phaMô tả chi tiết theo chương V3Cái
131MCB 2P 63A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
132MCB 2P 40A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
133MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
134MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V14cái
135MCB 2P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V5cái
136MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V48cái
137RCCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V5cái
138RCCB 2P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V7cái
139Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
140Đèn báo tín hiệu phaMô tả chi tiết theo chương V3Cái
141MCB 3P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
142MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
143MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
144Khởi động từ 2P 16AMô tả chi tiết theo chương V3cái
145Nút nhấn On, OffMô tả chi tiết theo chương V6cái
146Cầu chì bảo vệ 5A-220VMô tả chi tiết theo chương V3cái
147Lắp đặt các loại đồng hồ - VMô tả chi tiết theo chương V1cái
148Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
149Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 600x400x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
150Đèn led PANEL hoặc tương đương 600x600 (40w) lắp nổiMô tả chi tiết theo chương V46bộ
151Đèn led PANEL hoặc tương đương 280x1200 (48w)lắp nổiMô tả chi tiết theo chương V40bộ
152Đèn tuýt LED 1,2m 18wMô tả chi tiết theo chương V7bộ
153Đèn led âm trần 25wMô tả chi tiết theo chương V167bộ
154Đèn led âm trần 7wMô tả chi tiết theo chương V366bộ
155Đèn led dây hắt kheMô tả chi tiết theo chương V280m
156Đèn led PANEL hoặc tương đương 600x1200 (50w) âm trầnMô tả chi tiết theo chương V314bộ
157Đèn chiếu sáng bảng lớp học 120/18wMô tả chi tiết theo chương V68bộ
158Đèn led PANEL hoặc tương đương 600x600 (40w) âm trầnMô tả chi tiết theo chương V300bộ
159Đèn chóa treo trần hibay led 4x150wMô tả chi tiết theo chương V12bộ
160Đèn led tròn ốp trần 18wMô tả chi tiết theo chương V17bộ
161Đèn led vuông ốp trần 18wMô tả chi tiết theo chương V231bộ
162quạt trần 80w + chiết áp quạtMô tả chi tiết theo chương V120cái
163Móc treo quạt trầnMô tả chi tiết theo chương V120cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40WMô tả chi tiết theo chương V40cái
165Quạt Đảo trần 40WMô tả chi tiết theo chương V170cái
166Đèn tuýt LED 0.6m 10wMô tả chi tiết theo chương V5bộ
167Ổ cắm điện đơn 230V/16A, lắp âm tườngMô tả chi tiết theo chương V40cái
168Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm tườngMô tả chi tiết theo chương V380cái
169Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm sanMô tả chi tiết theo chương V145cái
170Công tắc điện 1 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V25cái
171Công tắc điện 1 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V22cái
172Công tắc điện 1 chiều, loại ba hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V33cái
173Công tắc điện 1 chiều, loại bốn hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V65cái
174Công tắc điện 2 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V39cái
175Công tắc điện 2 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V57cái
176Công tắc điện 3 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V3cái
177Công tắc điện 3 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V14cái
178Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V15.790m
179Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V14.050m
180Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V9.650m
181Dây CU/PVC 1x6.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V3.500m
182Dây CU/PVC 1x10.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V1.200m
183Dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết theo chương V600m
184Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V5.000m
185Dây tiếp địa CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V4.500m
186Dây tiếp địa CU/PVC 1x6.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V1.200m
187Dây tiếp địa CU/PVC 1x10.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V600m
188Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết theo chương V300m
189Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V7.800m
190Ống PVC D25 (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V2.340m
191Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V5.200m
192Ống PVC D25 (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V1.560m
193CU/XLPE/PVC (1X95)MM2Mô tả chi tiết theo chương V240m
194CU/XLPE/PVC (1X185)MM2Mô tả chi tiết theo chương V60m
195CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2Mô tả chi tiết theo chương V550m
196CU/XLPE/PVC (2x4)MM2Mô tả chi tiết theo chương V20m
197CU/XLPE/PVC (2x10)MM2Mô tả chi tiết theo chương V15m
198CU/XLPE/PVC (4x25)MM2Mô tả chi tiết theo chương V80m
199CU/XLPE/PVC (4x35)MM2Mô tả chi tiết theo chương V18m
200CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Mô tả chi tiết theo chương V33m
201CU/XLPE/PVC (4x4)MM2Mô tả chi tiết theo chương V18m
202CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Mô tả chi tiết theo chương V850m
203CU/XLPE/PVC (4x50)MM2Mô tả chi tiết theo chương V45m
204CU/XLPE/PVC (4x70)MM2Mô tả chi tiết theo chương V18m
205CU/XLPE/PVC (4x150)MM2Mô tả chi tiết theo chương V40m
206CU/XLPE/PVC (1x120)MM2Mô tả chi tiết theo chương V40m
207CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)MM2Mô tả chi tiết theo chương V135m
208CU/XLPE/PVC (3x10)+1x6MM2Mô tả chi tiết theo chương V180m
209CU/XLPE/PVC (3x4)+1x2.5MM2Mô tả chi tiết theo chương V80m
210CU/MICA/PVC-FR (4x150)MM2Mô tả chi tiết theo chương V40m
211CU/MICA/PVC-FR (4x6)MM2Mô tả chi tiết theo chương V70m
212CU/MICA/PVC-FR (4x16)MM2Mô tả chi tiết theo chương V45m
213CU/MICA/PVC-FR (4x35)MM2Mô tả chi tiết theo chương V30m
214Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết theo chương V20m
215Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V150m
216Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả chi tiết theo chương V200m
217Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x25mm2Mô tả chi tiết theo chương V80m
218Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả chi tiết theo chương V50m
219Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V90m
220Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả chi tiết theo chương V120m
221Ống PVC D32 (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V16m
222Ống PVC D32 (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V24m
223Ống hdpe D40/30Mô tả chi tiết theo chương V7,5100m
224Ống hdpe D130/100Mô tả chi tiết theo chương V0,3100m
225Ống hdpe D160/125Mô tả chi tiết theo chương V0,3100m
226Thang cáp 800x150x1.5Mô tả chi tiết theo chương V16Mét
227Sứ báo cápMô tả chi tiết theo chương V18cái
228Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều, gas R410, 18000 BTUMô tả chi tiết theo chương V105máy
229Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều, gas R410, 24000 BTUMô tả chi tiết theo chương V1máy
230Lắp đặt thiết bị điều hòa cục bộ casette âm trần đa hướng thổi, 48000 BTU/H, 3P/380-415V/50HZMô tả chi tiết theo chương V6máy
231Lắp đặt thiết bị điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió, 48000 BTU/H, 3P/380-415V/50HZMô tả chi tiết theo chương V8máy
232Quạt thông gió âm trần 450m3/h, 20 PaMô tả chi tiết theo chương V68cái
233Quạt thông gió âm tường 450m3/h, 20 PaMô tả chi tiết theo chương V124cái
234Quạt hút khí thải đồng trục trên trần 1000m3/hMô tả chi tiết theo chương V1cái
235Quạt cấp khí đồng trục trên trần, 1000m3/hMô tả chi tiết theo chương V1cái
236Ống đồng D6,4 dày 0,81mmMô tả chi tiết theo chương V2,72100m
237Ống đồng D9.5 dày 0,81mmMô tả chi tiết theo chương V6,04100m
238Ống đồng D12.7 dày 0,81mmMô tả chi tiết theo chương V2,6100m
239Ống đồng D15.9 dày 0,81mmMô tả chi tiết theo chương V0,1100m
240Bảo ôn ống đồng D6,4 bằng cao su xốp dày 19mmMô tả chi tiết theo chương V8,52100m
241Bảo ôn ống đồng D9.5 bằng cao su xốp dày 19mmMô tả chi tiết theo chương V6,04100m
242Bảo ôn ống đồng D12.7 bằng cao su xốp dày 19mmMô tả chi tiết theo chương V2,6100m
243Bảo ôn ống đồng D15.9 bằng cao su xốp dày 19mmMô tả chi tiết theo chương V8,52100m
244Quang treo giá đỡ ống đồngMô tả chi tiết theo chương V91Bộ
245Ống nhựa UPVC dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả chi tiết theo chương V72m
246Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả chi tiết theo chương V394m
247Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D42Mô tả chi tiết theo chương V80m
248Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D48Mô tả chi tiết theo chương V30m
249Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D60Mô tả chi tiết theo chương V55m
250Bảo ôn đường ống nước ngưng tụ UPVC D21 bằng cao su xốp dày 13mmMô tả chi tiết theo chương V72100m
251Cáp 4x6 mm2Mô tả chi tiết theo chương V500m
252Dây tín hiệu 4x1x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V600m
253Dây điều khiển 2x0.75mm2Mô tả chi tiết theo chương V300m
254Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC 1x2,5 mm2Mô tả chi tiết theo chương V827m
255Dây điện tiếp địa PVC 1x2,5 mm2Mô tả chi tiết theo chương V422m
256Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả chi tiết theo chương V500m
257Ống luồn dây điện D20 chống cháy (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V1.170m
258Ống luồn dây điện D25 chống cháy (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V300m
259Ống luồn dây điện D20 chống cháy (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V780m
260Ống luồn dây điện D25 chống cháy (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V200m
261Côn dàn lạnh âm trầnMô tả chi tiết theo chương V16cái
262Cửa gió 600X600 kèm hộp gióMô tả chi tiết theo chương V32cái
263Ống mềm D350 có bảo ônMô tả chi tiết theo chương V1,28100m
264Ống gió 500X150Mô tả chi tiết theo chương V19m
265Ống gió 300X150Mô tả chi tiết theo chương V20m
266Ống gió 200X150Mô tả chi tiết theo chương V7m
267Ống gió 150X150Mô tả chi tiết theo chương V30m
268Ống gió mềm D150Mô tả chi tiết theo chương V20m
269Phụ kiện ống gió ( côn, cút, tê, ...)Mô tả chi tiết theo chương V38cái
270Cửa gió chắn mưa kèm LCCT KT 800X300+ hộp gióMô tả chi tiết theo chương V2cái
271Cửa gió 600X600 kèm hộp gióMô tả chi tiết theo chương V4cái
272Giá đỡ ống gióMô tả chi tiết theo chương V80cái
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn cao áp , cột liền cần, cao 10mMô tả chi tiết theo chương V13cột
2đèn led cáo áp 100WMô tả chi tiết theo chương V13bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V13bảng
4Atomat 10AMô tả chi tiết theo chương V13cái
5đầu cốt cáp 2x4Mô tả chi tiết theo chương V52cái
6đầu cốt cáp 2x2.5Mô tả chi tiết theo chương V26cái
7Ống nhựa PVC d50 (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V10,4m
8Ống nhựa PVC d50 (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V15,6m
9chếch nhựa PVC D50Mô tả chi tiết theo chương V26cái
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, l=2500mm, l63x63x6Mô tả chi tiết theo chương V26bộ
11Thanh giằng thép và dây thép tiếp đất D12Mô tả chi tiết theo chương V100,1kg
12Đào móng cột đèn, đất cấp 1Mô tả chi tiết theo chương V10,816m3
13Bê tông móng cột đèn mác 200Mô tả chi tiết theo chương V7,488m3
14bê tông lót, móng cột, mác 100Mô tả chi tiết theo chương V0,832m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,416100m2
16Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x675Mô tả chi tiết theo chương V13bộ
17Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cộtMô tả chi tiết theo chương V8,32m2
18Đào mương chôn cáp, đất cấp 1, thủ công 10%Mô tả chi tiết theo chương V10,34m3
19Đào mương chôn cáp, đất cấp 1, máy 90%Mô tả chi tiết theo chương V0,9306100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,216100m3
21Gạch bảo vệ cápMô tả chi tiết theo chương V1.904,7619viên
22Lưới báo cápMô tả chi tiết theo chương V80m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,621100m3
24Đầu thu sét R=57mMô tả chi tiết theo chương V1cái
25Dây dẫn tiếp đất tủ đồng M70Mô tả chi tiết theo chương V20m
26Dây dẫn sét cáp đồng M70Mô tả chi tiết theo chương V130m
27Dây tiếp đất đồng thanh 30x3Mô tả chi tiết theo chương V70m
28Ống sợi thủy tinh cách điện FRP dài 2mMô tả chi tiết theo chương V1bộ
29Cọc tiếp đại thép bọc đồng D16, L=2400Mô tả chi tiết theo chương V14bộ
30hộp nối nhựa 200x200x100Mô tả chi tiết theo chương V2hộp
31Mối nối kiểm traMô tả chi tiết theo chương V2bộ
32Chân đế bắt đầu thu sét thép ống inox D60, l=3mMô tả chi tiết theo chương V1bộ
33Kẹp chuyên dụngMô tả chi tiết theo chương V5cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chi tiết theo chương V3cái
35Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
40Dây CU/PVC 1x1.5mmMô tả chi tiết theo chương V150m
41Dây CU/PVC 1x2.5mmMô tả chi tiết theo chương V20m
42Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả chi tiết theo chương V30m
43Lắp đặt tủ điện 450x350x150Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chi tiết theo chương V50m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả chi tiết theo chương V30m
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả chi tiết theo chương V1cái
47Lắp đặt đèn Led âm trần 7W/220VMô tả chi tiết theo chương V4bộ
48Lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần 18W/220VMô tả chi tiết theo chương V14bộ
49Gia công và đóng cọc chống sétMô tả chi tiết theo chương V2cọc
50Lắp đặt dây tiếp địa Cu M16Mô tả chi tiết theo chương V10m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống PVC Class 3 D200Mô tả chi tiết theo chương V0,76100m
2Ống PVC Class 2 D125Mô tả chi tiết theo chương V1,18100m
3Ống PVC Class 2 D110Mô tả chi tiết theo chương V7,59100m
4Ống PVC Class 2 D90Mô tả chi tiết theo chương V3,43100m
5Ống PVC Class 2 D76Mô tả chi tiết theo chương V2,43100m
6Ống PVC Class 1 D110Mô tả chi tiết theo chương V0,4100m
7Ống PVC Class 1 D60Mô tả chi tiết theo chương V3,1100m
8Ống PVC Class 1 D42Mô tả chi tiết theo chương V2,07100m
9Măng xông PVC D125Mô tả chi tiết theo chương V8cái
10Măng xông PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V200cái
11Măng xông PVC D90Mô tả chi tiết theo chương V86cái
12Măng xông PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V61cái
13Măng xông PVC D60Mô tả chi tiết theo chương V78cái
14Măng xông PVC D42Mô tả chi tiết theo chương V52cái
15Tê đều PVC D125Mô tả chi tiết theo chương V2cái
16Tê đều PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V4cái
17Tê đều PVC D60Mô tả chi tiết theo chương V50cái
18Tê thu D110/60Mô tả chi tiết theo chương V27cái
19Tê thu D90/60Mô tả chi tiết theo chương V17cái
20Tê thu D76/60Mô tả chi tiết theo chương V23cái
21Tê thông tắc D125Mô tả chi tiết theo chương V6cái
22Tê thông tắc D110Mô tả chi tiết theo chương V1cái
23Y đều PVC D125Mô tả chi tiết theo chương V10cái
24Y đều PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V102cái
25Y đều PVC D90Mô tả chi tiết theo chương V68cái
26Y đều PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V51cái
27Y thu PVC D125/110Mô tả chi tiết theo chương V68cái
28Y thu PVC D110/90Mô tả chi tiết theo chương V21cái
29Y thu PVC D110/76Mô tả chi tiết theo chương V48cái
30Y thu PVC D90/76Mô tả chi tiết theo chương V139cái
31Côn thu PVC D125/110Mô tả chi tiết theo chương V12cái
32Côn thu PVC D110/90Mô tả chi tiết theo chương V4cái
33Côn thu PVC D110/76Mô tả chi tiết theo chương V8cái
34Côn thu PVC D90/76Mô tả chi tiết theo chương V19cái
35Côn thu PVC D76/42Mô tả chi tiết theo chương V207cái
36Cút PVC D60Mô tả chi tiết theo chương V105cái
37Cút PVC D42Mô tả chi tiết theo chương V207cái
38Chếch PVC D125Mô tả chi tiết theo chương V19cái
39Chếch PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V425cái
40Chếch PVC D90Mô tả chi tiết theo chương V109cái
41Chếch PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V391cái
42Chếch PVC D42Mô tả chi tiết theo chương V207cái
43Thông tắc D110Mô tả chi tiết theo chương V26cái
44Thông tắc D90Mô tả chi tiết theo chương V43cái
45Thông tắc D76Mô tả chi tiết theo chương V22cái
46Cấu thu mưa inox D110Mô tả chi tiết theo chương V18cái
47Cấu thu mưa inox D90Mô tả chi tiết theo chương V7cái
48Phễu thu sàn INOX D76Mô tả chi tiết theo chương V80cái
49Con thỏ PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V44cái
50Van chặn PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V2cái
51Van một chiều PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V2cái
52Rắc co PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V4cái
53Tê PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V1cái
54Cút PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V4cái
55Ống PPR PN10 D75Mô tả chi tiết theo chương V0,1100m
56Song chắn rác composite loại 40x100cm chịu tải 25 tấnMô tả chi tiết theo chương V49cái
57Ống thép tráng kẽm D80Mô tả chi tiết theo chương V0,08100m
58Ống thép tráng kẽm D65Mô tả chi tiết theo chương V0,08100m
59Ống PPR PN10 D75Mô tả chi tiết theo chương V0,41100m
60Ống PPR PN10 D63Mô tả chi tiết theo chương V1,57100m
61Ống PPR PN10 D50Mô tả chi tiết theo chương V0,56100m
62Ống PPR PN10 D40Mô tả chi tiết theo chương V1,14100m
63Ống PPR PN8 D32Mô tả chi tiết theo chương V1,08100m
64Ống PPR PN8 D25Mô tả chi tiết theo chương V7,52100m
65Ống PPR PN8 D20Mô tả chi tiết theo chương V6,01100m
66Măng xông PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V10cái
67Măng xông PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V39cái
68Măng xông PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V14cái
69Măng sông PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V27cái
70Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V188cái
71Măng sông PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V150cái
72Tê thép tráng kẽm DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
73Tê thép tráng kẽm DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
74Tê PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V6cái
75Tê PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V3cái
76Tê PPR D40Mô tả chi tiết theo chương V6cái
77Tê PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V8cái
78Tê PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V7cái
79Tê PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V15cái
80Tê thu PPR D75/63Mô tả chi tiết theo chương V1cái
81Tê thu PPR D75/50Mô tả chi tiết theo chương V3cái
82Tê thu PPR D63/40Mô tả chi tiết theo chương V3cái
83Tê thu PPR D50/40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
84Tê thu PPR D50/32Mô tả chi tiết theo chương V20cái
85Tê thu PPR D50/20Mô tả chi tiết theo chương V12cái
86Tê thu PPR D40/32Mô tả chi tiết theo chương V8cái
87Tê thu PPR D40/25Mô tả chi tiết theo chương V1cái
88Tê thu PPR D40/20Mô tả chi tiết theo chương V18cái
89Tê thu PPR D32/20Mô tả chi tiết theo chương V164cái
90Tê thu PPR D25/20Mô tả chi tiết theo chương V86cái
91Cút thép tráng kẽm DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
92Cút thép tráng kẽm DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
93Cút PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V8cái
94Cút PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V20cái
95Cút PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V5cái
96Cút PPR D40Mô tả chi tiết theo chương V2cái
97Cút PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V4cái
98Cút PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V443cái
99Cút ren D20Mô tả chi tiết theo chương V355cái
100Nối thẳng PPR đấu bích D75/DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
101Nối thẳng PPR đấu bích D63/DN65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
102Nối thẳng PPR ren ngoài D63Mô tả chi tiết theo chương V6cái
103Nối thẳng PPR ren ngoài D75Mô tả chi tiết theo chương V4cái
104Côn thu PPR D75/63Mô tả chi tiết theo chương V1cái
105Côn thu PPR D75/50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
106Côn thu PPR D63/40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
107Côn thu PPR D50/40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
108Côn thu PPR D50/32Mô tả chi tiết theo chương V4cái
109Côn thu PPR D50/25Mô tả chi tiết theo chương V4cái
110Côn thu PPR D40/32Mô tả chi tiết theo chương V8cái
111Côn thu PPR D40/25Mô tả chi tiết theo chương V2cái
112Côn thu PPR D40/20Mô tả chi tiết theo chương V1cái
113Côn thu PPR D32/25Mô tả chi tiết theo chương V36cái
114Côn thu PPR D32/20Mô tả chi tiết theo chương V12cái
115Côn thu PPR D25/20Mô tả chi tiết theo chương V47cái
116Côn thu thép tráng kẽm DN80/40Mô tả chi tiết theo chương V2cái
117Côn thu thép tráng kẽm DN65/40Mô tả chi tiết theo chương V2cái
118Y lọc thép đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
119Mối nối mềm đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
120Mối nối mềm đấu bích DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
121Van chống nước va (loại xả thủy lực) DN65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
122Van 1 chiều thép đấu bích DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
123Van chặn thép đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
124Van chặn thép đấu bích DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
125Van chặn PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V4cái
126Van chặn PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V7cái
127Van chặn PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V5cái
128Van chặn PPR D40Mô tả chi tiết theo chương V5cái
129Van chặn PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V1cái
130Van chặn PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V2cái
131Vòi đồng DN15Mô tả chi tiết theo chương V16cái
132Rắc co PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V4cái
133Rắc co PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V6cái
134Rọ bơm gang đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V1cái
135Van phao đồng DN50Mô tả chi tiết theo chương V5cái
136Cảm biến mực nước điệnMô tả chi tiết theo chương V2cái
137Đồng hồ đo nước DN50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
138Đồng hồ đo áp lực DN20Mô tả chi tiết theo chương V4cái
139Bích thép rỗng DN80Mô tả chi tiết theo chương V15cặp bích
140Bích thép rỗng DN65Mô tả chi tiết theo chương V15cặp bích
141gioăng cao su DN80Mô tả chi tiết theo chương V30cái
142gioăng cao su DN60Mô tả chi tiết theo chương V30cái
143Lavabor+ vòi xả loại cảm biến dùng pinMô tả chi tiết theo chương V121bộ
144Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết theo chương V149bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết theo chương V149cái
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chi tiết theo chương V149cái
147Tiểu nam + bộ cảm biến nước sử dụng pinMô tả chi tiết theo chương V64bộ
148Dây mềm inox 20cmMô tả chi tiết theo chương V242cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả chi tiết theo chương V5bể
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1đào rãnh, đất cấp 1, máyMô tả chi tiết theo chương V3,6375100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,0121100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V3,6254100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V3,6254100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V3,6254100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,4491100m3
7bê tông móng mác 150Mô tả chi tiết theo chương V44,9072m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V115,8951m3
9Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V526,796m2
10Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V172,72m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V21,6m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V432cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V2,2706tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V1,296100m2
15Đào hố ga, đất cấp 1, bằng máyMô tả chi tiết theo chương V0,3467100m3
16Đắp đất hoàn trả công trình k=0.9Mô tả chi tiết theo chương V0,0012100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0023100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,0023100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,0023100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,0394100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,3822m3
22Ván khuôn hố gaMô tả chi tiết theo chương V0,1414100m2
23Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75Mô tả chi tiết theo chương V7,3909m3
24Trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cmMô tả chi tiết theo chương V38,304m2
25Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V12,16m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,95m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V19cái
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,0999tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,057100m2
30Lắp đặt song chắn rác và khung composite 500x1000Mô tả chi tiết theo chương V19cấu kiện
31Song chắn rác composite 500x1000Mô tả chi tiết theo chương V19cái
32Đào hố ga, đất cấp 1, bằng máyMô tả chi tiết theo chương V0,0561100m3
33Đắp đất hoàn trả công trình k=0.9Mô tả chi tiết theo chương V0,0002100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0004100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,0004100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,0004100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0057100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,343m3
39Ván khuôn hố gaMô tả chi tiết theo chương V0,0196100m2
40Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,2324m3
41Trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cmMô tả chi tiết theo chương V9,1392m2
42Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,6128m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,2573m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V7cái
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,028tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,0147100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đế cống D600Mô tả chi tiết theo chương V47cấu kiện
48đế cống D600 bê tông đúc sẵn kích thước 760x400Mô tả chi tiết theo chương V47cấu kiện
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMô tả chi tiết theo chương V12,4đoạn ống
50Nối ống bằng vữa xi măng cátMô tả chi tiết theo chương V13mối nối
51Đào hố đồng hồ, đất cấp 1, bằng máyMô tả chi tiết theo chương V0,0703100m3
52cát đen đầm chặt lót móngMô tả chi tiết theo chương V0,007100m3
53Bê tông móng mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,5896m3
54ván khuôn gỗ,ván khuôn móngMô tả chi tiết theo chương V0,0346100m2
55Cốt thép bê tông hố đồng hồ, DMô tả chi tiết theo chương V0,0472tấn
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0703100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0703100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,0703100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0911100m3
60Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75Mô tả chi tiết theo chương V0,3221m3
61Trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cmMô tả chi tiết theo chương V2,2m2
62Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V0,75m2
63Vôn kế (500V) và chuyển mạch vôn kếMô tả chi tiết theo chương V1cái
64ampe kế và chuyển mạchMô tả chi tiết theo chương V1cái
65Tủ điện DB-3, tủ bơm nước 650x120x200x1.5mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
66còi chíp và đèn chớp 220V*ACMô tả chi tiết theo chương V1bộ
67phím nhấn on kèm đèn led 220V màu xanh loại D25Mô tả chi tiết theo chương V2cái
68phím nhấn off màu đỏ không kèm đèn loại D25Mô tả chi tiết theo chương V3cái
69MCCB 3P 32A 10kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
70MCB 3P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
71Đèn báo tín hiệu phaMô tả chi tiết theo chương V7Cái
72Cầu chì bảo vệ 6AMô tả chi tiết theo chương V4cái
73Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A.AC1*220V.ACMô tả chi tiết theo chương V5cái
74Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A DC.24VMô tả chi tiết theo chương V2cái
75Dây CU/PVC 1x2.5Mô tả chi tiết theo chương V150m
76tiếp địa CU/PVC 1x2.5Mô tả chi tiết theo chương V20m
77cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4+E4.0Mô tả chi tiết theo chương V20m
78time- flashing delay relay ac 220V ( bộ định giờ lặp lại)Mô tả chi tiết theo chương V2cái
79Bảo vệ pha 380/220V/ACMô tả chi tiết theo chương V1cái
80ống nhựa cách điện PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V75m
81công tắc dòng chảy PC.10AMô tả chi tiết theo chương V1cái
82Công tắc áp lực 2.5 apmotpheMô tả chi tiết theo chương V1cái
83công tắc phao 10A (levelswitch)Mô tả chi tiết theo chương V1cái
84Nút nguồn AC.DC 220V 24V 1000MAMô tả chi tiết theo chương V1bộ
85Khởi động từ 20A.AC3 3P 220V (contactor và relay nhiệt 6A)Mô tả chi tiết theo chương V2cái
G PHẦN PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V1,281100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,897100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,281100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,281100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V1,281100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V12,972m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V25,42m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V2,649100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,567tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,604tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V39,511m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V2,594100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,345tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,563tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V15,496m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V2,817100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,312tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,733tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V21,322m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V578,448m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V67,32m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V11,401m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V820,285m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V618,599m2
25Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V252,416m2
26Tường vẽ tranh theo chủ đềMô tả chi tiết theo chương V201,686m2
27Gia công hàng rào song sắtMô tả chi tiết theo chương V401,888m2
28Khối lượng thép hàng rào song sắtMô tả chi tiết theo chương V12,46tấn
29Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả chi tiết theo chương V401,888m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V459,691m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,087100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,056100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,032100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,032100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,032100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo chương V0,772m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,445m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,079100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,039tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,093tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,603m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,047100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,021tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,046tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V1,221m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,192100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,022tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,094tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,905m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V23,34m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết theo chương V23,34m2
52Gia công cổng sắtMô tả chi tiết theo chương V0,262tấn
53Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả chi tiết theo chương V4m cấu kiện
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết theo chương V13,64m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V20,232m2
56Bánh xe thép đúc D90Mô tả chi tiết theo chương V5Cái
57Ray dẫn hướng V75x6Mô tả chi tiết theo chương V10,4m
58Thép U dẫn hướng rayMô tả chi tiết theo chương V2bộ
59Thanh răng liên kết mô tơMô tả chi tiết theo chương V5,2m
60Mô tơ điện lực kéo 300kgMô tả chi tiết theo chương V1bộ
61Cọc BTCT 200x200 M250Mô tả chi tiết theo chương V120m
62Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V1,2100m
63Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả chi tiết theo chương V18mối nối
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,106100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,879m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V8,521m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết theo chương V0,267100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,189tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,485tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,744m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V5,454m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,102100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả chi tiết theo chương V0,924m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V0,976m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V2,444m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V1,83m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V0,924m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,501m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,104tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,617tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,034tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,199tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,132tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,041tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,016tấn
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,472100m2
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,199100m2
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,092100m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,09100m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,301m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V8,169m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,698m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V29,358m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 150x600Mô tả chi tiết theo chương V1,758m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết theo chương V9,236m2
96Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V9,236m2
97Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V0,198m2
98Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết theo chương V86,934m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V29,358m2
100Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả chi tiết theo chương V2,25m2
101Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả chi tiết theo chương V11,32m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V0,305tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V9,719m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V11,085m2
105Gia công cổng sắtMô tả chi tiết theo chương V0,372tấn
106Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả chi tiết theo chương V4m cấu kiện
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết theo chương V19,98m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V26,844m2
109Bánh xe thép đúc D90Mô tả chi tiết theo chương V8Cái
110Ray dẫn hướng V63x6Mô tả chi tiết theo chương V17m
111Thép U dẫn hướng rayMô tả chi tiết theo chương V2bộ
112Thanh răng liên kết mô tơMô tả chi tiết theo chương V8,1m
113Mô tơ điện lực kéo 500kgMô tả chi tiết theo chương V1bộ
114Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V3,082tấn
115Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V3,082tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V124,869m2
117Bulông neo M20x600Mô tả chi tiết theo chương V40cái
118Bu lông M20x60Mô tả chi tiết theo chương V16cái
119Bu lông M14x40Mô tả chi tiết theo chương V136cái
120Bu lông giằng XGMô tả chi tiết theo chương V68cái
121Alumium mái cổng, độ dày tấm 5mmMô tả chi tiết theo chương V129,521m2
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,845m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,211m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,039100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,02tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,048tấn
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,029100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,317m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,369m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,845m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,87m3
132Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết theo chương V21,461m2
133Bộ chữ INOX dày 12mm màu bạcMô tả chi tiết theo chương V2bộ
134Bộ chữ INOX dày 24mm màu bạcMô tả chi tiết theo chương V1bộ
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,8100m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,722100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,565m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V5,105m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết theo chương V0,099100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,417tấn
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V12,167m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,106100m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V2,275m3
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,296tấn
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả chi tiết theo chương V20cái
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V64,86m2
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V85,36m2
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V85,36m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết theo chương V16,933m2
150Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết theo chương V102,293m2
151Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả chi tiết theo chương V30m3
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,4100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,361100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,283m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,552m3
156Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết theo chương V0,049100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,209tấn
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V1,213m3
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết theo chương V0,141tấn
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,048100m2
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả chi tiết theo chương V10cái
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V6,084m3
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V32,43m2
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V40,04m2
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V40,04m2
166Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết theo chương V8,467m2
167Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết theo chương V48,867m2
168Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả chi tiết theo chương V15m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bệ cột cờMô tả chi tiết theo chương V0,216m3
170Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8 M20x500Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
171Bản mã thép 800x800x20Mô tả chi tiết theo chương V100,48kg
172Lắp dựng cột cờMô tả chi tiết theo chương V0,051tấn
173Cột cờ inox cao 9m, inox dày 2.5mmMô tả chi tiết theo chương V1cột
174Quốc kỳ 1200x1800Mô tả chi tiết theo chương V1cái
H PHẦN HẠ TẦNG
1Nạo vét bùn bằng máy đào 1,25m3Mô tả chi tiết theo chương V34,623100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V34,623100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V34,623100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V34,623100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V86,257100m3
6Cọc tre D80 dài 2.5mMô tả chi tiết theo chương V4.482,986m
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo chương V44,83100m
8Dải phiến nứaMô tả chi tiết theo chương V4,744100m2
9Thép D6 neoMô tả chi tiết theo chương V205,569kg
10Rải vải bạt dứaMô tả chi tiết theo chương V6,325100m2
11Bơm nước bằng máy bơm 75.0 CV động cơ diezelMô tả chi tiết theo chương V10ca
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả chi tiết theo chương V237,195m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả chi tiết theo chương V237,195m3
14Đắp đất bờ vây thi côngMô tả chi tiết theo chương V2,372100m3
15Đào phá bờ vây thi côngMô tả chi tiết theo chương V2,372100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,372100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,372100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V2,372100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V3,743100m3
20Đào móng băng, rộng Mô tả chi tiết theo chương V41,59m3
21Cọc tre D80 dài 2.5m (mật độ 25 cọc/m2)Mô tả chi tiết theo chương V14.528,194m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo chương V145,282100m
23Lớp cấp phối đá dăm 4x6 dày 100Mô tả chi tiết theo chương V0,221100m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết theo chương V133,62m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Mô tả chi tiết theo chương V309,144m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả chi tiết theo chương V2,23100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,929100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,929100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V1,929100m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết theo chương V0,64100m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V62,167m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V3,09m3
33Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V9,741m3
34Công tác ốp đá granite màu xanh đen vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết theo chương V122,783m2
35Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả chi tiết theo chương V626,7461m3
36Trải sỏi cuội bồn câyMô tả chi tiết theo chương V873,6kg
37Tấm điều chỉnh bảo vệ câyMô tả chi tiết theo chương V14tấm
38Lắp đặt bó vỉa đá xẻ 150x250x1000mmMô tả chi tiết theo chương V56m
39Trồng, chăm sóc cỏ nhungMô tả chi tiết theo chương V1.800m2/tháng
40Mua cây phượng vĩ hoặc tương đương (D=15-25cm, H=6-7m)Mô tả chi tiết theo chương V6cây
41Mua cây sang hoặc tương đương (D=20-25 cm, H=6-7m)Mô tả chi tiết theo chương V8cây
42Cây Ban Hoàng Hậu hoặc tương đương D15Mô tả chi tiết theo chương V43cây
43Mua cây sao đen hoặc tương đương (D=20-25cm, H=6-7m)Mô tả chi tiết theo chương V5cây
44Mua cây Muồng hoàng yến hoặc tương đương (D=25-30, H=6-8m)Mô tả chi tiết theo chương V22cây
45Mua cây bàng Đài Loan hoặc tương đương ( D=20-25cm, H= 5-8m)Mô tả chi tiết theo chương V20cây
46Mua cây cọ dầu hoặc tương đương ( D=80-100cm, H>4.5m)Mô tả chi tiết theo chương V3cây
47Mua cây Lộc vừng hoặc tương đương D=20-25cm, H=6-7mMô tả chi tiết theo chương V3cây
48Mua cây Chiều tím hoặc tương đương (5 cây 1 cụm)Mô tả chi tiết theo chương V210cây
49Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả chi tiết theo chương V110cây/lần
50Cỏ nhân tạoMô tả chi tiết theo chương V365,4m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo chương V3,225100m3
52Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả chi tiết theo chương V3,225100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V21,5100m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 2x4, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V537,5m3
55kẻ ô 4000x4000 đường bê tôngMô tả chi tiết theo chương V452,4m
56Lớp phủ tăng cứng bề mặt (sealer) có màu chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng (Định mức 6kg/m2).Mô tả chi tiết theo chương V2.150m2
57Quét/phun ‎lớp‎ Sealer‎ tạo‎ độ‎ bóng ‎và bảo vệ bề mặtMô tả chi tiết theo chương V2.150m2
58Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tôngMô tả chi tiết theo chương V2.150m2
59bó vỉa đá xẻ 150x300x1000Mô tả chi tiết theo chương V630m
60Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V14,4100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 2x4, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V259,2m3
62kẻ ô 4000x4000 đường bê tôngMô tả chi tiết theo chương V80m
63Lớp phủ tăng cứng bề mặt (sealer) có màu chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng (Định mức 6kg/m2).Mô tả chi tiết theo chương V1.440m2
64Quét/phun ‎lớp‎ Sealer‎ tạo‎ độ‎ bóng ‎và bảo vệ bề mặtMô tả chi tiết theo chương V1.440m2
65Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tôngMô tả chi tiết theo chương V1.440m2
66Ghế băng công viên nhôm đúc KT: 1500x600Mô tả chi tiết theo chương V27cái
I ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng âm tường ( bao gồm mặt, đế)Mô tả chi tiết theo chương V138cái
2Nhân mạng RJ-45Mô tả chi tiết theo chương V276cái
3Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ45Mô tả chi tiết theo chương V2110 m
4Cáp UTP CAT.6 4 PAIR, vỏ chống cháy LSZHMô tả chi tiết theo chương V496,810 m
5Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V1.500m
6Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V1.000m
7Dây HDMI 15m độ phân giải fullhd 1080pMô tả chi tiết theo chương V40cái
8Ống PVC D32 (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V192m
9Ống PVC D32 (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V288m
10Máng cáp 200x100x1.5Mô tả chi tiết theo chương V25m
11Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả chi tiết theo chương V4tủ
12Lắp đặt tủ Rack 20UMô tả chi tiết theo chương V1tủ
13Lắp đặt Switch 48 cổngMô tả chi tiết theo chương V21 bộ
14Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả chi tiết theo chương V31 bộ
15Ổ cắm điện thoại âm tường (bao gồm mặt, đế)Mô tả chi tiết theo chương V8cái
16Nhân điện thoại RJ-11 cho điện thoạiMô tả chi tiết theo chương V16cái
17Dây nhảy CAT.3 LSZH , L=2m đúc sẵn 2 đầu RJ-11Mô tả chi tiết theo chương V1,610 m
18Cáp thuê bao UTP CAT 3 (2x2x0.5)Mô tả chi tiết theo chương V2410 m
19Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 40%)Mô tả chi tiết theo chương V96m
20Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 60%)Mô tả chi tiết theo chương V144m
21Dây tiếp địa M35 bọc PVCMô tả chi tiết theo chương V6m
22Cọc tiếp địa D16, L=2.5mMô tả chi tiết theo chương V2cọc
23Cáp loa 2x1.5mmMô tả chi tiết theo chương V6.150m
24Ống nhựa SP bảo vệ D20Mô tả chi tiết theo chương V3.500m
25Tủ điện nhẹ 300x200x150Mô tả chi tiết theo chương V4hộp
26Cáp âm thanh 2x16x0.7Mô tả chi tiết theo chương V180m
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 40 kênhMô tả chi tiết theo chương V1tủ
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả chi tiết theo chương V17,110 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả chi tiết theo chương V10,710 đầu
4Lắp đặt đầu báo beam thu, phátMô tả chi tiết theo chương V0,210 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả chi tiết theo chương V6,45 chuông
6Lắp đặt nút báo cháyMô tả chi tiết theo chương V6,45 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả chi tiết theo chương V6,45 đèn
8Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế )Mô tả chi tiết theo chương V18,85 đèn
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả chi tiết theo chương V32hộp
10Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả chi tiết theo chương V10hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả chi tiết theo chương V1cái
12Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V891m
13Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả chi tiết theo chương V3.384m
14Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V810 m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 50 đôi 50x2x0,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V26,910 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả chi tiết theo chương V3.750m
17Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V4.688cái
18Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V1.875cái
19Lắp đặt chia 3 ngảMô tả chi tiết theo chương V266hộp
20Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dâyMô tả chi tiết theo chương V332m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,642100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,642100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,642100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,642100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V0,642100m3
26Đóng cọc tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V0,310 cọc
27Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,75m3
28Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V110m
29Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
30Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả chi tiết theo chương V458bộ
31Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngMô tả chi tiết theo chương V4,45 đèn
32Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả chi tiết theo chương V5,65 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả chi tiết theo chương V16,85 đèn
34Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả chi tiết theo chương V84cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả chi tiết theo chương V5cái
36Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V1.615m
37Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả chi tiết theo chương V81m
38Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V1.372m
39Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V686cái
40Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V1.716cái
41Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả chi tiết theo chương V134hộp
42Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả chi tiết theo chương V5hộp
43Thanh ty ren M6Mô tả chi tiết theo chương V44m
44Ecu M6Mô tả chi tiết theo chương V88cái
45Nở đạnMô tả chi tiết theo chương V44cái
46Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả chi tiết theo chương V134bộ
47Lắp đặt ống thép D150Mô tả chi tiết theo chương V0,12100m
48Lắp đặt ống thép D125Mô tả chi tiết theo chương V1,45100m
49Lắp đặt ống thép D100Mô tả chi tiết theo chương V4,74100m
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Mô tả chi tiết theo chương V4,15100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả chi tiết theo chương V0,91100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Mô tả chi tiết theo chương V0,06100m
53Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Mô tả chi tiết theo chương V0,16100m
54Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả chi tiết theo chương V3,71100m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V341,874m2
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả chi tiết theo chương V0,12100m
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả chi tiết theo chương V1,45100m
58Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả chi tiết theo chương V4,74100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết theo chương V8,99100m
60Thép V5Mô tả chi tiết theo chương V112m
61Thanh ty ren M10Mô tả chi tiết theo chương V48m
62Thanh ty ren M8Mô tả chi tiết theo chương V78m
63Ecu M10Mô tả chi tiết theo chương V177cái
64Ecu M8Mô tả chi tiết theo chương V246cái
65Lắp đặt đầu phun quay lên D20, K=11.2Mô tả chi tiết theo chương V112cái
66Lắp đặt côn thu ren 32/25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
67Lắp đặt côn thu ren 25/20Mô tả chi tiết theo chương V112cái
68Lắp đặt cút ren D50Mô tả chi tiết theo chương V60cái
69Lắp đặt cút ren D25Mô tả chi tiết theo chương V64cái
70Lắp đặt tê ren D25Mô tả chi tiết theo chương V42cái
71Lắp đặt tê ren D32/25Mô tả chi tiết theo chương V8cái
72Lắp đặt kép ren D32Mô tả chi tiết theo chương V10cái
73Lắp đặt tê thép D125/100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
74Lắp đặt tê thép D125/65Mô tả chi tiết theo chương V8cái
75Lắp đặt tê thép D125/50Mô tả chi tiết theo chương V6cái
76Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả chi tiết theo chương V6cái
77Lắp đặt Tê D65/50Mô tả chi tiết theo chương V50cái
78Lắp đặt tê thép D125Mô tả chi tiết theo chương V3cái
79Lắp đặt tê thép D100Mô tả chi tiết theo chương V6cái
80Lắp đặt tê thép d=65mmMô tả chi tiết theo chương V7cái
81Lắp đặt cút thép d=125mmMô tả chi tiết theo chương V10cái
82Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả chi tiết theo chương V29cái
83Lắp đặt cút thép d=65mmMô tả chi tiết theo chương V55cái
84Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả chi tiết theo chương V14cái
85Lắp đặt côn thép D65/50Mô tả chi tiết theo chương V5cái
86Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả chi tiết theo chương V33hộp
87Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănMô tả chi tiết theo chương V27hộp
88Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả chi tiết theo chương V60cái
89Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả chi tiết theo chương V60cuộn
90Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả chi tiết theo chương V60cái
91Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Mô tả chi tiết theo chương V2cái
92Lắp đặt họng tiếp nướcMô tả chi tiết theo chương V2cái
93Lắp đặt van van một chiều D 100mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
94Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả chi tiết theo chương V2,5cặp bích
95Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả chi tiết theo chương V0,5cặp bích
96Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết theo chương V4cặp bích
97Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả chi tiết theo chương V8cái
98Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏMô tả chi tiết theo chương V2hộp
99Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả chi tiết theo chương V4cuộn
100Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả chi tiết theo chương V4cái
101Bulong M16x60Mô tả chi tiết theo chương V56cái
102Bulong M16x120Mô tả chi tiết theo chương V16cái
103Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả chi tiết theo chương V60cái
104Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả chi tiết theo chương V324cái
105Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả chi tiết theo chương V68hộp
106Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả chi tiết theo chương V601 bộ
107Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả chi tiết theo chương V1tủ
108Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái)Mô tả chi tiết theo chương V1cái
109Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái)Mô tả chi tiết theo chương V1cái
110Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả chi tiết theo chương V2cặp bích
111Zoăng cao su D65Mô tả chi tiết theo chương V4cái
112Zoăng cao su D125Mô tả chi tiết theo chương V5m
113Bulong M14x50Mô tả chi tiết theo chương V16cái
114Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả chi tiết theo chương V1cái
115Lắp đặt van bi tay gạt D25Mô tả chi tiết theo chương V1cái
116Đai treo D125Mô tả chi tiết theo chương V53cái
117Đai treo D100Mô tả chi tiết theo chương V7cái
118Đai treo D65Mô tả chi tiết theo chương V10cái
119Đai treo D50Mô tả chi tiết theo chương V10cái
120Đai treo D25Mô tả chi tiết theo chương V112cái
121Ubol D125Mô tả chi tiết theo chương V26cái
122Ubol D65Mô tả chi tiết theo chương V155cái
123Ubol D50Mô tả chi tiết theo chương V12cái
124Lắp đặt van tín hiệu, đường kính van 125mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
125Lắp đặt công tắc dòng chảy125mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V1,07100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,07100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,07100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V1,07100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V1,07100m3
131Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1máy
132Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1máy
133Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
134Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
135Lắp đặt cáp 3x50+1x35mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
136Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V10m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V18m
138Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả chi tiết theo chương V25m
139Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả chi tiết theo chương V12m
140Lắp đặt ống nhựa mềmMô tả chi tiết theo chương V30m
141Cung cấp và lắp đặt cốt 50 mm2Mô tả chi tiết theo chương V210 cái
142Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả chi tiết theo chương V1bình
143Lắp đặt Rọ hút D150Mô tả chi tiết theo chương V2cái
144Lắp đặt Y lọc D150Mô tả chi tiết theo chương V2cái
145Lắp đặt Khớp nối mềm D150Mô tả chi tiết theo chương V2cái
146Lắp đặt Khớp nối mềm D125Mô tả chi tiết theo chương V2cái
147Lắp đặt van chặn D150Mô tả chi tiết theo chương V2cái
148Lắp đặt van chặn D125Mô tả chi tiết theo chương V2cái
149Lắp đặt van một chiều D125Mô tả chi tiết theo chương V2cái
150Lắp đặt rọ hút D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
151Lắp đặt y lọc D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
152Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
153Lắp đặt van chặn D50Mô tả chi tiết theo chương V4cái
154Lắp đặt van chặn D40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
155van chặn D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
156Lắp đặt van một an toàn D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
157Lắp đặt van một chiều D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
158Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả chi tiết theo chương V3cái
159Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả chi tiết theo chương V4cái
160Công tắc áp lựcMô tả chi tiết theo chương V3cái
161Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả chi tiết theo chương V4cái
162Lắp đặt kép ren D15Mô tả chi tiết theo chương V3cái
163Lắp đặt Tê thép D50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
164Lăp đặt Tê thép D125Mô tả chi tiết theo chương V4cái
165Lăp đặt Tê thép D125/50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
166Lắp đặt tê ren D40/25Mô tả chi tiết theo chương V1cái
167Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả chi tiết theo chương V3cái
168Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả chi tiết theo chương V4cái
169Lắp đặt cút thép 150mmMô tả chi tiết theo chương V4cái
170Lắp đặt cút thép 125mmMô tả chi tiết theo chương V4cái
171Lắp đặt cút thép D50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
172Lắp đặt cút ren D40Mô tả chi tiết theo chương V4cái
173Côn thu hàn 150/125Mô tả chi tiết theo chương V2cái
174Côn thu hàn 125/100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
175Lắp đặt côn thu hàn 100/50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
176Lắp đặt côn thu hàn 50/32Mô tả chi tiết theo chương V2cái
177Lắp đặt côn thu ren 25/15Mô tả chi tiết theo chương V4cái
178Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả chi tiết theo chương V10,5cặp bích
179Zoăng cao su D50Mô tả chi tiết theo chương V21cái
180Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả chi tiết theo chương V9cặp bích
181Lắp bích thép 150mmMô tả chi tiết theo chương V9cặp bích
182Lắp bích thép đặc 125mmMô tả chi tiết theo chương V1cặp bích
183Zoăng cao su D125Mô tả chi tiết theo chương V18cái
184Zoăng cao su D150Mô tả chi tiết theo chương V18cái
185Lắp đặt cút ren D25Mô tả chi tiết theo chương V16cái
186Lắp đặt cút ren D15Mô tả chi tiết theo chương V3cái
187Lắp đặt tê ren D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
188Lắp đặt rắc co D40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
189Lắp đặt rắc co D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
190Bulong M16x60Mô tả chi tiết theo chương V288cái
191Bulong M14x60Mô tả chi tiết theo chương V84cái
192Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả chi tiết theo chương V10cái
193Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Mô tả chi tiết theo chương V1,2m3
194Lắp đặt tủ điều khiển xả khí 1 vùngMô tả chi tiết theo chương V1tủ
195Lắp đặt đầu báo khóiMô tả chi tiết theo chương V0,210 đầu
196Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả chi tiết theo chương V0,210 đầu
197Lắp đặt chuông báo xả khíMô tả chi tiết theo chương V0,25 chuông
198Lắp đặt nút ấn xả khíMô tả chi tiết theo chương V0,25 nút
199Lắp đặt nút ấn dừng xả khíMô tả chi tiết theo chương V0,25 nút
200Lắp đặt đèn báo xả khíMô tả chi tiết theo chương V0,25 đèn
201Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 200x200Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả chi tiết theo chương V1cái
203Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V130m
204Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V1010 m
205Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây nguồnMô tả chi tiết theo chương V130m
206Lắp đặt kẹp nhựa D20Mô tả chi tiết theo chương V130cái
207Lắp đặt măng sông nhựa D20Mô tả chi tiết theo chương V43cái
208Lắp đặt chia 3 ngảMô tả chi tiết theo chương V4hộp
209Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dâyMô tả chi tiết theo chương V100m
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,186100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,186100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,186100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,186100m3
214Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V0,186100m3
215Đóng cọc tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V0,310 cọc
216Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,75m3
217Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V110m
218Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
219Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả chi tiết theo chương V8bộ
220Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả chi tiết theo chương V0,08100m
221Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Mô tả chi tiết theo chương V0,06100m
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1,859m2
223Lắp đặt tê thép D50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
224Lắp đặt côn thu D50/32Mô tả chi tiết theo chương V2cái
225Lắp đặt cút thép D50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
226Lắp đặt cút thép D32Mô tả chi tiết theo chương V4cái
227Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả chi tiết theo chương V1cặp bích
228Giá đỡ bình khíMô tả chi tiết theo chương V1bộ
229Giá đỡ ống D50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
230Giá đỡ ống D32Mô tả chi tiết theo chương V4cái
231Lắp đặt đầu phun xả khí 32A, loại 360 độMô tả chi tiết theo chương V2cái
232Lắp đặt bình kích hoạtMô tả chi tiết theo chương V1bình
233Lắp đặt bình khí PM200 loại 68 lít nạp 45 kgMô tả chi tiết theo chương V4bình
234Lắp đặt van an toànMô tả chi tiết theo chương V2cái
235Lắp đặt van 1 chiều D6Mô tả chi tiết theo chương V1cái
236Lắp đặt van giảm ápMô tả chi tiết theo chương V1cái
237Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả chi tiết theo chương V1cái
238Ống cáo áp kết nối góp D50 (Khớp nối )Mô tả chi tiết theo chương V4cái
239Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng điệnMô tả chi tiết theo chương V1cái
240Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng tayMô tả chi tiết theo chương V1cái
K THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Lắp đặt quạt ly tâm truyền động trực tiếp, 2 tốc độ:Q1=30000/50000m3/h, P=750/1000Pa, điện áp 380V-3 pha - 50Hz, chịu nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờMô tả chi tiết theo chương V1cái
2Lắp đặt quạt gắn tường Q=700 m3/h, P= 50Pa, điện áp 220V- 1 pha - 50HzMô tả chi tiết theo chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấnMô tả chi tiết theo chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ quạtMô tả chi tiết theo chương V6bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,72m3
6Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quatMô tả chi tiết theo chương V1Cái
7Gia công và lắp đặt ống gió 1500x600, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả chi tiết theo chương V43m
8Gia công và lắp đặt ống gió 1500x450, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả chi tiết theo chương V12m
9Gia công và lắp đặt ống gió 1300x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả chi tiết theo chương V6m
10Gia công và lắp đặt ống gió 1000x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả chi tiết theo chương V18m
11Gia công và lắp đặt ống gió 800x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả chi tiết theo chương V23m
12Gia công và lắp đặt ống gió 600x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả chi tiết theo chương V23m
13Gia công và lắp đặt ống gió 450x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả chi tiết theo chương V25m
14Lắp đặt công thu đầu quạt 1500x600Mô tả chi tiết theo chương V2cái
15Lắp đặt côn 1500x600/1500x450Mô tả chi tiết theo chương V1cái
16Lắp đặt côn 1500x450/1300x300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
17Lắp đặt côn 1300x300/1000x300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
18Lắp đặt côn 1000x300/800x300Mô tả chi tiết theo chương V3cái
19Lắp đặt côn 800x300/600x300Mô tả chi tiết theo chương V3cái
20Lắp đặt côn 600x300/450x300Mô tả chi tiết theo chương V3cái
21Lắp đặt cút 90 độ 600x1500Mô tả chi tiết theo chương V4cái
22Lắp đặt chếch 45 độ 600x1500Mô tả chi tiết theo chương V2cái
23Lắp đặt cút 90 độ 1000x300 R500Mô tả chi tiết theo chương V1cái
24Gia công và Lắp đặt chân rẽ 1000x300, L200Mô tả chi tiết theo chương V2cái
25Lắp đặt đầu bịt 450x300Mô tả chi tiết theo chương V3cái
26Van chặn lửa FD 1500x600Mô tả chi tiết theo chương V1kg
27Cổ bạt mềm chống cháy đầu quạtMô tả chi tiết theo chương V2cái
28Bích chờ đầu quạtMô tả chi tiết theo chương V2cặp bích
29Gia công và Lắp đặt cửa gió lan thẳng kt 450x450 kèm van OBDMô tả chi tiết theo chương V15cái
30Giá đỡ ống gióMô tả chi tiết theo chương V100bộ
31Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x10mm2Mô tả chi tiết theo chương V120m
32kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V55m
33Lắp đặt dây tiến địa 1x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V55m
34kéo rải dây tín hiệu cho đầu báo CO và đây điều khiển quạt hút khói Cu/PVC1x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V800m
35Kéo rải dây tiếp địa E6 mm2Mô tả chi tiết theo chương V60m
36Kéo rải dây tiếp địa E1.5 mm2Mô tả chi tiết theo chương V55m
37Lắp đặt Giá đỡ và máng cápMô tả chi tiết theo chương V45m
38Lắp đặt ống gen D20Mô tả chi tiết theo chương V200m
39Lắp đặt ống gen ruột gà D20Mô tả chi tiết theo chương V100m
40Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả chi tiết theo chương V100m
41Lắp đặt tủ điệnMô tả chi tiết theo chương V21 tủ
42Lắp đặt đầu báo cảm biến COMô tả chi tiết theo chương V0,910 đầu
L THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 40 kênhMô tả chi tiết theo chương V1tủ
2Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1chiếc
3Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1chiếc
4Bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1chiêc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả chi tiết theo chương V1tủ
6Bình chữa cháy MT5Mô tả chi tiết theo chương V60bình
7Bình chữa cháy MFZL8Mô tả chi tiết theo chương V324bình
8Lắp đặt tủ điều khiển xả khí 1 vùngMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
9Bình kích hoạtMô tả chi tiết theo chương V1bình
10Bình khí FM200 loại 68 lít nạp 45kgMô tả chi tiết theo chương V4bình
M THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Quạt ly tâm truyền động trực tiếp, 2 tốc độ:Q1=30000/50000m3/h, P=750/1000Pa, điện áp 380V-3 pha - 50Hz, chịu nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờMô tả chi tiết theo chương V1cái
2Quạt Quạt gắn tường:- Q: 1440 m3/h, - P: 50 Pa- Điện áp 220V-1 pha-50HZMô tả chi tiết theo chương V3cái
3Quạt gắn tường Q=700 m3/h, P= 50Pa, điện áp 220V- 1 pha - 50HzMô tả chi tiết theo chương V2cái
4Tủ điện điều khiển quạt C900, R600, S250Mô tả chi tiết theo chương V1Tủ
5Tủ điện nút ấn PCCC tại phòng trực bảo vệMô tả chi tiết theo chương V2Tủ
N CỬA CHỐNG CHÁY
1Gia công khung học cửa thép chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói, bên trong là vật liệu KH.Shield hoặc vật liệu chống cháy khác, Sơn tĩnh điện hoàn thiện Đảm bảo GHCL EI70Mô tả chi tiết theo chương V254,8m
2Cửa thép chống cháy EI70 sơn tĩnh điện màu ghi.Mô tả chi tiết theo chương V104,49m2
3Gia công hộc khung thép cho cửa kính chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói, bên trong là vật liệu KH.Shield hoặc vật liệu chống cháy khác, Sơn tĩnh điện hoàn thiện Đảm bảo GHCL EI70Mô tả chi tiết theo chương V25,2m
4Cửa kính chống cháy EI70Mô tả chi tiết theo chương V12,22m2
5Bản lề cửa chống cháyMô tả chi tiết theo chương V276bộ
6Tay nắm cửaMô tả chi tiết theo chương V92bộ
7Tay co thủy lựcMô tả chi tiết theo chương V92bộ
8Tay đẩyMô tả chi tiết theo chương V92Bộ
9Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả chi tiết theo chương V57,6md
O HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Dung dịch Mythic 240SC 1% (15 lít/m3)Mô tả chi tiết theo chương V2.328Lít
2Vật liệu phụ = 20%VLCMô tả chi tiết theo chương V1TB
3Đào móng băng rộng Mô tả chi tiết theo chương V155,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, (8,84 công/100m3)Mô tả chi tiết theo chương V1,55100m3
5Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,2 Công/m3)Mô tả chi tiết theo chương V31,04Công
6Máy phun hóa chất (0,04 ca/m3)Mô tả chi tiết theo chương V6,21Ca
7Máy đầm đất cầm tay 50kg (0,3 ca/m3)Mô tả chi tiết theo chương V46,56Ca
8Dung dịch Dung dịch Mythic 240SC 1% (15 lít/m3)Mô tả chi tiết theo chương V1.243,89Lít
9Vật liệu phụ = 20%VLCMô tả chi tiết theo chương V1TB
10Đào móng băng rộng Mô tả chi tiết theo chương V82,93m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, (8,84 công/100m3)Mô tả chi tiết theo chương V0,83100m3
12Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,2 Công/m3)Mô tả chi tiết theo chương V16,59Công
13Máy phun hóa chất (0,04 ca/m3)Mô tả chi tiết theo chương V3,32Ca
14Dung dịchMythic 240SC 1% (3 lít/m2)Mô tả chi tiết theo chương V8.137,2Lít
15Vật liệu phụ = 13%VLCMô tả chi tiết theo chương V1TB
16Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,13 Công/m2)Mô tả chi tiết theo chương V352,61Công
17Máy bơm nước 0,75KW (0,06 Ca/m2)Mô tả chi tiết theo chương V162,74ca
18Máy phun hóa chất (0,07 ca/m2)Mô tả chi tiết theo chương V189,87Ca
19Dung dịch Mythic 240SC 1% (1 lít/m2)Mô tả chi tiết theo chương V1.294,55Lít
20Vật liệu phụ = 5%VLCMô tả chi tiết theo chương V1TB
21Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,1 Công/m2)Mô tả chi tiết theo chương V129,45Công
22Máy phun hóa chất (0,05 ca/m2)Mô tả chi tiết theo chương V64,73Ca
P THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Bơm cấp nước, Q=20(m3/H): H= 45mMô tả chi tiết theo chương V2máy
2Bơm chìm thoát nước, Q=5(M3): H= 15m , có cánh cắt rác)Mô tả chi tiết theo chương V2máy
3Quạt hút khí thải đồng trục trên trần 1000m3/hMô tả chi tiết theo chương V1Cái
4Quạt cấp khí đồng trục trên trần 1000m3/hMô tả chi tiết theo chương V1Cái
5Tủ ATS (hợp bộ) 500AMô tả chi tiết theo chương V1tủ
Q HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Cắt đường bê tông asphaltMô tả chi tiết theo chương V1201m
2Phá bê tông asphalt, đá dămMô tả chi tiết theo chương V28,8m3
3Phá dỡ nền gạch blockMô tả chi tiết theo chương V248m2
4Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V124m3
5Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,864100m3
6Ống nhựa xoắn D195/150Mô tả chi tiết theo chương V684m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Mô tả chi tiết theo chương V6,84100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết theo chương V132,8m3
9Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả chi tiết theo chương V5.040viên
10Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V5,041000v
11Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cápMô tả chi tiết theo chương V12tấm
12Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V12tấm
13Băng báo cáp rộng 0.2mMô tả chi tiết theo chương V720m
14Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1,44100m2
15Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả chi tiết theo chương V99,2m3
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V82,4m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,824100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,824100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,824100m3
20Cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V80viên
21Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V801 cọc
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V690m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V6,84100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,06100m
25Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECMô tả chi tiết theo chương V4hộp
26Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECMô tả chi tiết theo chương V41 hộp nối (3 pha)
27Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V2cái
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cỏp (3 pha)
29Bọc cổ cápMô tả chi tiết theo chương V100.0
30Tiếp địa đầu cápMô tả chi tiết theo chương V180.0
31Biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết theo chương V4Bộ
32Lắp biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết theo chương V41 bộ
33Ca xe vận chuyển vật tưMô tả chi tiết theo chương V3ca
34Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dày 27cmMô tả chi tiết theo chương V12,961m3
35Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cmMô tả chi tiết theo chương V7,21m3
36Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả chi tiết theo chương V4,810m2
37Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMô tả chi tiết theo chương V4,810m2
38Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả chi tiết theo chương V4,810m2
39Cát vàng rải đệm, dày 3cmMô tả chi tiết theo chương V0,0744100m3
40Lát hè gạch blockMô tả chi tiết theo chương V248m2
41Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVAMô tả chi tiết theo chương V11 máy
42Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630AMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
43Lắp đặt tủ điện hạ thế 630AMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
44Lắp đặt tủ tụ bù 80kVArMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
45Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển thiết bịMô tả chi tiết theo chương V1ca
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V6,93m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,171100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,1524tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0398tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,21m3
51Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14Mô tả chi tiết theo chương V22lỗ
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,17m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V18,77m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V3,29m2
55Bu lông móng trạm M27x950Mô tả chi tiết theo chương V8bộ
56Khung cố dịnh bulong móngMô tả chi tiết theo chương V22,46kg
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V3,66m3
58Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V3,27m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0327100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0327100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0327100m3
62Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộMô tả chi tiết theo chương V1trụ
63Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả chi tiết theo chương V1tấn
64Cẩu trục vận chuyển cộtMô tả chi tiết theo chương V1ca
65Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg)Mô tả chi tiết theo chương V105,1kg
66Hộp che cực máyMô tả chi tiết theo chương V1bộ
67Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết theo chương V1bộ
68Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết theo chương V1bộ
69Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thếMô tả chi tiết theo chương V0,1tấn
70Đào đất rãnh tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V13,2m3
71Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Mô tả chi tiết theo chương V10cọc
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả chi tiết theo chương V110 cọc
73Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trụcMô tả chi tiết theo chương V56,52kg
74Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủMô tả chi tiết theo chương V15m
75Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếMô tả chi tiết theo chương V5m
76Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến ápMô tả chi tiết theo chương V10m
77Rải dây thép địaMô tả chi tiết theo chương V4,510 m
78Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V13,2m3
79Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBAMô tả chi tiết theo chương V24m
80Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V241 m
81Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả chi tiết theo chương V48m
82Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả chi tiết theo chương V481 m
83Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả chi tiết theo chương V15m
84Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả chi tiết theo chương V151 m
85Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V2bộ
86Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
87Bọc cổ cápMô tả chi tiết theo chương V2bộ
88Tiếp địa đầu cápMô tả chi tiết theo chương V6m
89Đầu cốt đồng M35Mô tả chi tiết theo chương V8cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
91Đầu cốt đồng M50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
93Đầu cốt đồng M95Mô tả chi tiết theo chương V4cái
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
95Đầu cốt đồng M120Mô tả chi tiết theo chương V18cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,810 đầu cốt
97Biển tên trạm biến ápMô tả chi tiết theo chương V1cái
98Biển báo an toànMô tả chi tiết theo chương V2cái
99Biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết theo chương V2cái
100Biển sơ đồ 1 sợi TBAMô tả chi tiết theo chương V1cái
101Lắp đặt biển báoMô tả chi tiết theo chương V61 bộ
102Bình bọt chữa cháy CO2Mô tả chi tiết theo chương V2bình
103Tủ đựng bình chữa cháyMô tả chi tiết theo chương V1cái
104Thảm cách điện 24kVMô tả chi tiết theo chương V1cái
105Găng tay cách điện 24kVMô tả chi tiết theo chương V1đôi
106Ủng cách điện 24kVMô tả chi tiết theo chương V1đôi
107Khóa tủMô tả chi tiết theo chương V3cái
108Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả chi tiết theo chương V1bộ
109Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
110Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
111Bộ truyền dẫn tín hiệu SMS về trung tâm điều độ EVNMô tả chi tiết theo chương V1bộ
112Gối đỡ thanh cáiMô tả chi tiết theo chương V6cái
113Thanh lai đồng 50x5Mô tả chi tiết theo chương V3,56kg
114Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmMô tả chi tiết theo chương V0,3210 m
115Aptomat 63A tự dùngMô tả chi tiết theo chương V1cái
116Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnMô tả chi tiết theo chương V33,5bộ
117Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù)Mô tả chi tiết theo chương V1kg
118Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tưMô tả chi tiết theo chương V2ca
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V10,6m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0468100m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0217tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0032tấn
123Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chi tiết theo chương V2,47m3
124Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V3,35m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V21,2m2
126Cát đen đổ nềnMô tả chi tiết theo chương V1,84m3
127Sơn phản quang chân tường 2 lớpMô tả chi tiết theo chương V12,2m2
128Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V5,92m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0592100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0592100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0592100m3
132Tường rào inoxMô tả chi tiết theo chương V0,1695tấn
133Lắp dựng hàng ràoMô tả chi tiết theo chương V4,158m2
134Cửa vào trạm biến áp inoxMô tả chi tiết theo chương V2,5584m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết theo chương V2,5584m2
136Bản lềMô tả chi tiết theo chương V4bộ
137Khóa cửaMô tả chi tiết theo chương V2cái
138Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V49,28m3
139Ống nhựa xoắn D195/150Mô tả chi tiết theo chương V93m
140Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Mô tả chi tiết theo chương V0,93100m
141Ống nhựa xoắn D130/100Mô tả chi tiết theo chương V186m
142Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100Mô tả chi tiết theo chương V1,86100m
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết theo chương V18,48m3
144Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả chi tiết theo chương V7.128viên
145Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V7,1281000v
146Băng báo cáp rộng 0.2mMô tả chi tiết theo chương V264m
147Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V0,528100m2
148Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả chi tiết theo chương V30,8m3
149Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V18,48m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,1848100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,1848100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,1848100m3
153Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V26cái
154Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V96m
155Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,93100m
156Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,03100m
157Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x150mm2Mô tả chi tiết theo chương V192m
158Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả chi tiết theo chương V1,86100m
159Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,06100m
160Đầu cáp hạ thế 4x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V2bộ
161Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
162Đầu cáp hạ thế 4x150mm2Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
163Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
164Bọc cổ cáp hạ thếMô tả chi tiết theo chương V6bộ
165Tiếp địa đầu cáp hạ thếMô tả chi tiết theo chương V24bộ
166Đầu cốt đồng M240Mô tả chi tiết theo chương V8cái
167Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
168Đầu cốt đồng M150Mô tả chi tiết theo chương V16cái
169Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,610 đầu cốt
170Thang cáp 800x100Mô tả chi tiết theo chương V6m
171Lắp đặt thang máng cáp 800x100Mô tả chi tiết theo chương V0,610m
172Khớp chữ L 800x100Mô tả chi tiết theo chương V1cái
173Giá đỡ thang cáp treo trần 800x100Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
174Phụ kiện lắp đặt thang máng cápMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
175Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tưMô tả chi tiết theo chương V1ca
176Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMô tả chi tiết theo chương V1máy
177Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
178Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả chi tiết theo chương V4tụ
179Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thếMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
180Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết theo chương V3sợi
181Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
182Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V8sợi
183Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
184Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả chi tiết theo chương V2cái
185Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
186Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả chi tiết theo chương V2cái
187Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V3cái
188Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả chi tiết theo chương V3cái
189Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả chi tiết theo chương V1cái
190Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
191Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V8sợi
192Thí nghiệm đồng vị phaMô tả chi tiết theo chương V1vị trí
193Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1sợi
R MUA SẮM THIẾ BỊ TBA
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMô tả chi tiết theo chương V1Máy
2Tủ RMU 24kV-3 ngăn 2CD+1MCMô tả chi tiết theo chương V1tủ
3Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630AMô tả chi tiết theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù 80kVArMô tả chi tiết theo chương V1tủ
5Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD) (Gql=Gmstb *1,1%)Mô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
S Máy phát điện dự phòng + hệ thống ATS
1Máy phát điện dự phòng + hệ thống ATSMô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
T Thang tời thức ăn
1Thang tời thức ănMô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68941166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8156861E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, hệ thống PCCC và điện nhẹ, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.549.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥197.098.026.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.74
2 Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
3 Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
4 Kỹ sư phụ trách kết cấu 4 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách trắc địa 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
8 Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
9 Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
10 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
11 Cán bộ kỹ thuật thang tời 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
12 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
13 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
14 Công nhân thi công 25 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
4 Máy ép thủy lực ≥130T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy trộn ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
7 Máy đào ≥1,25 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Máy đào ≥0,8 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Cần trục ≥25T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
10 Cần trục ô tô ≥16T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
11 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
12 Cần cẩu ≥6T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
13 Máy phun hóa chất Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
14 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->