Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 18:17:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,784,305,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,815,686,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm mười lăm triệu sáu trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68941166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8156861E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, hệ thống PCCC và điện nhẹ, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.549.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥197.098.026.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thang tời |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thủy lực ≥130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng trường tiểu học Vĩnh Hưng (ô F3/TH4) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.815.686.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công hầm. Chiều dài cừ 9m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5) (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,35 | 100md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,35 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,35 | 100m |
| 4 | Hao phí thép hình chống cừ H300x300x15x10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,81 | 100md |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (1md = 94kg) | Mô tả chi tiết theo chương V | 64,014 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết theo chương V | 64,014 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.691,361 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 116,769 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,496 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 245,44 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,358 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,834 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,471 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,834 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,471 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.276 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.276 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết theo chương V | 416,439 | 10 tấn/1km |
| 19 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 189,067 | 100m |
| 20 | Đoạn cọc hình dùng để ép âm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.707 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông đầu cọc | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,233 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước ao bằng máy bơm 75.0 CV đông cơ diezel | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | ca |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,333 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,333 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,333 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,333 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,787 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu cát tận dụng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,428 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,94 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 39,873 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,954 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,347 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,415 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 269,1 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,564 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,153 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,291 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,59 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 90,852 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 533,28 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,277 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,151 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,567 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 178,221 | m3 |
| 49 | Băng cản nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 407,36 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm vách hầm ngoài (2.25kg cho 3 lớp/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 763,802 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có tinh thể thẩm thấu Aquafin IC) | Mô tả chi tiết theo chương V | 763,802 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có tinh thể thẩm thấu Aquafin IC) | Mô tả chi tiết theo chương V | 712,88 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm vách hầm trong (2.25kg cho 3 lớp/m2 ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 712,88 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 624,813 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 88,067 | m2 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,315 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền hầm, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 113,15 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,742 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 49,137 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 456,033 | m3 |
| 61 | Quét chống thấm thẩm thấu chuyên dụng (2.5kg/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.825,376 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,3 | m2 |
| 63 | Tăng cứng bề mặt Bê tông bằng bột | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.796,177 | m2 |
| 64 | Mài nền BT tạo phẳng trước khi sơn Epoxy | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.796,177 | m2 |
| 65 | Lớp sơn Epoxy chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.796,177 | m2 |
| 66 | Thép góc V50x3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,994 | m |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,884 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,033 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,35 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,224 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,268 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,241 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,759 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,39 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,431 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,003 | m3 |
| 78 | Băng cản nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 102,6 | m |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 299,13 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 297,355 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 58 | m2 |
| 82 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 159,075 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm vách hầm ngoài (1.5kg/m2 ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 458,205 | m2 |
| 84 | Nắp bể gang 700x700 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 451,68 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,274 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,007 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,725 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,183 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,022 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,329 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,387 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 146,912 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,811 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,016 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,48 | m3 |
| 99 | Bê tông đường dốc mác 100, dày 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,602 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông đường dốc | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,129 | tấn |
| 102 | Kẻ vạch chống trượt | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.109,592 | m |
| 103 | Sơn epoxy chống mài mòn | Mô tả chi tiết theo chương V | 66,015 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,578 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,97 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,398 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,542 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,975 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,141 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,527 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,245 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,56 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,16 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 135,479 | m2 |
| 119 | Xẻ rãnh tạo nhám | Mô tả chi tiết theo chương V | 290,89 | md |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,475 | m3 |
| 122 | Nẹp inox chữ T chống trượt | Mô tả chi tiết theo chương V | 287,4 | md |
| 123 | Xẻ rãnh nẹp | Mô tả chi tiết theo chương V | 287,4 | md |
| 124 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,781 | tấn |
| 125 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,781 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 80,981 | m2 |
| 127 | Bu long M18-L=250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 86 | cái |
| 128 | Ống nhựa thoát nước mưa D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m |
| 129 | Dây cáp gia cường D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,068 | m |
| 130 | Chân nhện 1 chân | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Chân nhện 2 chân | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Kính mái sảnh 8mm +1.52PVB +8mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 136,32 | m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,887 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,667 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,101 | tấn |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,673 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,168 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 219,747 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,988 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 104,779 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,155 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 115,079 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 74,068 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 360,628 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 798,557 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,991 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,022 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 129,55 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 51,104 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 572,902 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.008,173 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,286 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,998 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,057 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,901 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,791 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,421 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,284 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,81 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,026 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,546 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,493 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 90,15 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,197 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,599 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,507 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,44 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,649 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,928 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,632 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,043 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,755 | m3 |
| 175 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,987 | tấn |
| 176 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,072 | tấn |
| 177 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,511 | tấn |
| 178 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,987 | tấn |
| 179 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,072 | tấn |
| 180 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,511 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.117,581 | m2 |
| 182 | Bu lông M30 - L=600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 183 | Bu lông M22- L=100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Bu lông M12 l=50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 160 | cái |
| 185 | Bu lông M18 l=50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 186 | Tăng đơ D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nắng dày 0.45mm, xốp dầy 50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,983 | 100m2 |
| 188 | Tôn úp nóc | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,764 | m |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,199 | m3 |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,842 | tấn |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,684 | tấn |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,184 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 38,213 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 114,639 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 260,776 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 354,067 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,868 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,109 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 615,17 | m3 |
| 8 | Xây gạch ô nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 437,906 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,251 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,855 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 63,237 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,48 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,237 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 66,529 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.896,527 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.923,127 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.201,59 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.901,555 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.727,895 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.139,004 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.541,061 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.764,734 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.713,288 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 823,07 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.923,127 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 14.503,876 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 12.379,244 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,4 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,4 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 863,328 | m2 |
| 31 | Bu lông M16 - L=220 | Mô tả chi tiết theo chương V | 400 | cái |
| 32 | Bu lông M20 - L=260 | Mô tả chi tiết theo chương V | 132 | cái |
| 33 | Gia công hệ khung dàn 20x20x2 đỡ Alu | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,391 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,391 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 343,36 | m2 |
| 36 | Thi công vách alu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.073,457 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch Inax vỉ 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.339,472 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả chi tiết theo chương V | 320,247 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả chi tiết theo chương V | 537,783 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 320,247 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 537,783 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 320,247 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 537,783 | m2 |
| 44 | Thi công trần Clip-in 600x600 dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.332,54 | m2 |
| 45 | Thi công trần Clip-in 600x600 dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.104,76 | m2 |
| 46 | Thi công trần Caro Cell 100x100 dày 0.5mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.238,82 | m2 |
| 47 | Thi công trần Caro Cell 100x100 dày 0.5mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác) | Mô tả chi tiết theo chương V | 720,03 | m2 |
| 48 | Thi công trần B-shaped tổ hợp dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.529,43 | m2 |
| 49 | Thi công trần B-shaped tổ hợp dày 0.6mm (Đã bao gồm khung xương và các vật liệu khác) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.503,31 | m2 |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,475 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,475 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 160,72 | m2 |
| 53 | Bu lông nở M10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 94 | cái |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,918 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 138,434 | m3 |
| 56 | Ốp gạch chân tường, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 197,081 | m2 |
| 57 | Ốp gạch chân tường, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 129,252 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường bếp, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 262,08 | m2 |
| 59 | Vách gỗ CN đày 9mm KT 600x1000 (Bao gồm thanh xương gỗ CN bản 30x40 liên kết với tường bằng đinh) | Mô tả chi tiết theo chương V | 621,987 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền thang tời | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,796 | m2 |
| 61 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 378,505 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.272,14 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.676,332 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.313,12 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.502 | m2 |
| 66 | Láng vữa xi măng mác 75, tạo dốc 2% | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.050,83 | m2 |
| 67 | BT bọt siêu nhẹ | Mô tả chi tiết theo chương V | 162,156 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 (lát 2 lớp) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.101,66 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn trước khi làm sàn vinyl, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 408 | m2 |
| 70 | Sàn phòng học đa năng. Sàn vinyl dày 8mm với tính năng đàn hồi tốt, chịu lực tốt, không biến dạng bên trên có phủ lớp PU dày chống trơn trượt, chống trầy xước, chống va đập. Màu sắc theo chỉ định của kiến trúc. Cấu tạo và thi công theo chỉ định của hãng | Mô tả chi tiết theo chương V | 408 | m2 |
| 71 | Phào nẹp chân tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 81,01 | md |
| 72 | Quét dung dịch sơn lót chống thấm trước khi dán màng khò nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 763,75 | m2 |
| 73 | Màng khò nóng chống thấm | Mô tả chi tiết theo chương V | 763,75 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 642,712 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.456,161 | m2 |
| 76 | Thi công trần khu vệ sinh, trần nhôm Cell caro 100x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 642,712 | m2 |
| 77 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đen , vữa XM mác 75, ốp Lavabo | Mô tả chi tiết theo chương V | 93,524 | m2 |
| 78 | Khoét lỗ bệ đá | Mô tả chi tiết theo chương V | 135 | lỗ |
| 79 | Bộ khung Inox đỡ bệ đá | Mô tả chi tiết theo chương V | 128 | bộ |
| 80 | Thi công vách ngăn Compact dày 12 | Mô tả chi tiết theo chương V | 664,092 | m2 |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết theo chương V | 108,91 | m2 |
| 82 | Chống thấm cổ ống ( ĐM 2.5kg sika chống thấm cho 1 cổ ống) | Mô tả chi tiết theo chương V | 334 | cổ ống |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm các tầng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.185,121 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch sơn lót chống thấm màng khò | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.550,469 | m2 |
| 85 | Màng khò nóng chống thấm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.550,469 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,679 | tấn |
| 87 | Gia công lan can | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,976 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 407,884 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 541,465 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 590,17 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 830,017 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,032 | m3 |
| 93 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granit | Mô tả chi tiết theo chương V | 660,272 | m2 |
| 94 | Nẹp Inox mũi bậc thàng kích thước : 41 | Mô tả chi tiết theo chương V | 934,15 | m |
| 95 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,183 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 291,46 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 377,683 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D60x80, gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả chi tiết theo chương V | 577,416 | m |
| 99 | Sơn PU màu cánh gián | Mô tả chi tiết theo chương V | 577,416 | m |
| 100 | Hệ lam nhôm chắn nắng | Mô tả chi tiết theo chương V | 52,06 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6.38ly, ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa) | Mô tả chi tiết theo chương V | 418,5 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6.38ly, ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa) | Mô tả chi tiết theo chương V | 81,7 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38ly,( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa) | Mô tả chi tiết theo chương V | 483,84 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38ly, ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa) | Mô tả chi tiết theo chương V | 181,296 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cửa số mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38ly ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa) | Mô tả chi tiết theo chương V | 74,218 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cửa số mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 8.38ly ( cộng chênh 100.000đồng/m2 chuyển từ kính 6.38ly lên kính 8.38ly, bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa) | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,72 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm lắp đặt và PK) | Mô tả chi tiết theo chương V | 290,523 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng, khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38ly ( trừ 100.000 đồng/m2 chuyển từ kính 10.38 xuống kính 8.38ly, bao gồm lắp đặt và PK) | Mô tả chi tiết theo chương V | 433,06 | m2 |
| 109 | Gia công thép hộp gia cường vách kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,423 | tấn |
| 110 | Lắp dựng thép hộp gia cường vách kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,424 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,04 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,331 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 692,56 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 375,985 | m2 |
| 115 | Cửa cuốn | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,77 | m2 |
| 116 | Moto cửa cuốn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Khung Alu bọc cửa cuốn | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,75 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,48 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,475 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,475 | 100m2 |
| 121 | Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít)) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.074,35 | m2 |
| 122 | Lá tôn che khe lún | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 123 | Dây đay tẩm bitum | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,55 | m |
| 124 | Mũ đồng che khe lún | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,55 | m |
| 125 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,012 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,046 | m3 |
| 127 | Lớp chống thấm thẩm thấu chuyên dụng (2.5kg/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 201,2 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,097 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,756 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,221 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,918 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,617 | tấn |
| 133 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,845 | m3 |
| 136 | ván khuôn bê tông sàn hầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 137 | lớp cát tôn nền tạo dốc, k95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,275 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,638 | m2 |
| 140 | kẻ chỉ ram dốc | Mô tả chi tiết theo chương V | 195 | m |
| 141 | Gia công giằng mái thép đường dốc | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,895 | tấn |
| 142 | Lắp dựng giằng thép mái kính đường dốc | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,895 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 102,097 | m2 |
| 144 | bu lông M14-L=200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 104 | cái |
| 145 | Kính cường lực mái sảnh , dày 12mm, Lớp phủ phin dày 0.38, màu xanh dương | Mô tả chi tiết theo chương V | 168,714 | m2 |
| 146 | Xây gạch không nung 22x10,5x6,5, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,624 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,067 | m3 |
| 149 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 280,668 | m2 |
| 150 | Gia công các kết cấu thép bục sân khấu | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,903 | tấn |
| 151 | Lắp dựng khung sân khấu | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,903 | tấn |
| 152 | Lắp sàn gỗ tự nhiên nhóm 2 dày 30mm, sân khấu | Mô tả chi tiết theo chương V | 71,848 | m2 |
| 153 | Nẹp bo viền sàn gỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,08 | m |
| 154 | ốp gỗ cổ bậc sân khấu, gỗ veneer, dày 12mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,414 | m2 |
| 155 | Chân gỗ sân khấu 40x40x20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 101 | cái |
| 156 | Trải thảm đỏ sân khấu | Mô tả chi tiết theo chương V | 71,848 | m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,216 | m3 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 39,936 | tấn |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,012 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,843 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 516,779 | m3 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 774,804 | 10m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,945 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 156,992 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | MCCB 3P 350A 50kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 150A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 125A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 75A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái đồng 30x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 7 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | MCCB 3P 500A 50kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 300A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 200A 50kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 175A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 125A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 100A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCCB 3P 50A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 16 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Hệ thống thanh cái đồng 40x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 20 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT: 1000x1400x350 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hệ thống thanh cái lắp nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 600x400x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | MCCB 3P 100A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Hệ thống thanh cái đồng 15x3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 30 | MCB 3P 40A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 33 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCCB 3P 125A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hệ thống thanh cái lắp nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | MCCB 3P 75A 10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 39 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | MCCB 3P 125A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Hệ thống thanh cái lắp nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 43 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 45 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 46 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCCB 3P 75A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hệ thống thanh cái lắp nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 50 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 51 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | MCCB 3P 100A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Hệ thống thanh cái lắp nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 55 | MCCB 2P 50A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 56 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 58 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | MCCB 3P 150A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCCB 3P 125A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Hệ thống thanh cái đồng 15x3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 63 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 65 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | MCCB 3P 300A 50kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCCB 3P 200A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Hệ thống thanh cái đồng 25x3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 70 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 72 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | MCCB 3P 75A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Hệ thống thanh cái đồng 15x3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 76 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 77 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 78 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 79 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Tủ điện phòng 4 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | tủ |
| 82 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 83 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 85 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện phòng tầng 1: 9 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | hộp |
| 87 | Tủ điện phòng tầng 1: 6 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | hộp |
| 88 | MCCB 3P 75A 10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 89 | MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 91 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 93 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 94 | RCCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 95 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 96 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 97 | Tủ điện phòng tầng 2: 6 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Tủ điện phòng tầng 2: 9 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | hộp |
| 99 | Tủ điện phòng tầng 2: 18 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | hộp |
| 100 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 102 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 103 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 46 | cái |
| 104 | RCCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| 105 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 106 | Tủ điện phòng tầng 3: 6 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Tủ điện phòng tầng 3: 9 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | hộp |
| 108 | Tủ điện phòng tầng 3: 14 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện phòng tầng 3: 18 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 110 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x400x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | MCCB 3P 125A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 112 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 113 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 114 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 115 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 116 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 117 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 54 | cái |
| 119 | RCCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 121 | Tủ điện phòng tầng 4: 6 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | hộp |
| 122 | Tủ điện phòng tầng 4: 9 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | Tủ điện phòng tầng 4: 12 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | hộp |
| 124 | Tủ điện phòng tầng 4: 24 tép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | MCCB 3P 200A 30kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 128 | MCB 3P 20A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Hệ thống thanh cái đồng 25x3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m |
| 130 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 131 | MCB 2P 63A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 134 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 135 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 136 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 137 | RCCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 138 | RCCB 2P 20A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 140 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 141 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 142 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Khởi động từ 2P 16A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Nút nhấn On, Off | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Cầu chì bảo vệ 5A-220V | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các loại đồng hồ - V | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ht |
| 149 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 600x400x200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Đèn led PANEL hoặc tương đương 600x600 (40w) lắp nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 46 | bộ |
| 151 | Đèn led PANEL hoặc tương đương 280x1200 (48w)lắp nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | bộ |
| 152 | Đèn tuýt LED 1,2m 18w | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | bộ |
| 153 | Đèn led âm trần 25w | Mô tả chi tiết theo chương V | 167 | bộ |
| 154 | Đèn led âm trần 7w | Mô tả chi tiết theo chương V | 366 | bộ |
| 155 | Đèn led dây hắt khe | Mô tả chi tiết theo chương V | 280 | m |
| 156 | Đèn led PANEL hoặc tương đương 600x1200 (50w) âm trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 314 | bộ |
| 157 | Đèn chiếu sáng bảng lớp học 120/18w | Mô tả chi tiết theo chương V | 68 | bộ |
| 158 | Đèn led PANEL hoặc tương đương 600x600 (40w) âm trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 300 | bộ |
| 159 | Đèn chóa treo trần hibay led 4x150w | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Đèn led tròn ốp trần 18w | Mô tả chi tiết theo chương V | 17 | bộ |
| 161 | Đèn led vuông ốp trần 18w | Mô tả chi tiết theo chương V | 231 | bộ |
| 162 | quạt trần 80w + chiết áp quạt | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | cái |
| 163 | Móc treo quạt trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40W | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 165 | Quạt Đảo trần 40W | Mô tả chi tiết theo chương V | 170 | cái |
| 166 | Đèn tuýt LED 0.6m 10w | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 167 | Ổ cắm điện đơn 230V/16A, lắp âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 168 | Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 380 | cái |
| 169 | Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm san | Mô tả chi tiết theo chương V | 145 | cái |
| 170 | Công tắc điện 1 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 171 | Công tắc điện 1 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 172 | Công tắc điện 1 chiều, loại ba hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | cái |
| 173 | Công tắc điện 1 chiều, loại bốn hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 65 | cái |
| 174 | Công tắc điện 2 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 39 | cái |
| 175 | Công tắc điện 2 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 57 | cái |
| 176 | Công tắc điện 3 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Công tắc điện 3 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 178 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15.790 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14.050 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9.650 | m |
| 181 | Dây CU/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.500 | m |
| 182 | Dây CU/PVC 1x10.0mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.200 | m |
| 183 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 600 | m |
| 184 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.000 | m |
| 185 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.500 | m |
| 186 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.200 | m |
| 187 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10.0mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 600 | m |
| 188 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 300 | m |
| 189 | Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 7.800 | m |
| 190 | Ống PVC D25 (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.340 | m |
| 191 | Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.200 | m |
| 192 | Ống PVC D25 (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.560 | m |
| 193 | CU/XLPE/PVC (1X95)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 240 | m |
| 194 | CU/XLPE/PVC (1X185)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 195 | CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 550 | m |
| 196 | CU/XLPE/PVC (2x4)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 197 | CU/XLPE/PVC (2x10)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 198 | CU/XLPE/PVC (4x25)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 199 | CU/XLPE/PVC (4x35)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 200 | CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | m |
| 201 | CU/XLPE/PVC (4x4)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 202 | CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 850 | m |
| 203 | CU/XLPE/PVC (4x50)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 204 | CU/XLPE/PVC (4x70)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 205 | CU/XLPE/PVC (4x150)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 206 | CU/XLPE/PVC (1x120)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 207 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 135 | m |
| 208 | CU/XLPE/PVC (3x10)+1x6MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 180 | m |
| 209 | CU/XLPE/PVC (3x4)+1x2.5MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 210 | CU/MICA/PVC-FR (4x150)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 211 | CU/MICA/PVC-FR (4x6)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 70 | m |
| 212 | CU/MICA/PVC-FR (4x16)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 213 | CU/MICA/PVC-FR (4x35)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 214 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 215 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 216 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 217 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 218 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 219 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | m |
| 220 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 221 | Ống PVC D32 (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | m |
| 222 | Ống PVC D32 (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 223 | Ống hdpe D40/30 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5 | 100m |
| 224 | Ống hdpe D130/100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3 | 100m |
| 225 | Ống hdpe D160/125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3 | 100m |
| 226 | Thang cáp 800x150x1.5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | Mét |
| 227 | Sứ báo cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều, gas R410, 18000 BTU | Mô tả chi tiết theo chương V | 105 | máy |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều, gas R410, 24000 BTU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 230 | Lắp đặt thiết bị điều hòa cục bộ casette âm trần đa hướng thổi, 48000 BTU/H, 3P/380-415V/50HZ | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | máy |
| 231 | Lắp đặt thiết bị điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió, 48000 BTU/H, 3P/380-415V/50HZ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | máy |
| 232 | Quạt thông gió âm trần 450m3/h, 20 Pa | Mô tả chi tiết theo chương V | 68 | cái |
| 233 | Quạt thông gió âm tường 450m3/h, 20 Pa | Mô tả chi tiết theo chương V | 124 | cái |
| 234 | Quạt hút khí thải đồng trục trên trần 1000m3/h | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Quạt cấp khí đồng trục trên trần, 1000m3/h | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Ống đồng D6,4 dày 0,81mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,72 | 100m |
| 237 | Ống đồng D9.5 dày 0,81mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,04 | 100m |
| 238 | Ống đồng D12.7 dày 0,81mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,6 | 100m |
| 239 | Ống đồng D15.9 dày 0,81mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 240 | Bảo ôn ống đồng D6,4 bằng cao su xốp dày 19mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,52 | 100m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng D9.5 bằng cao su xốp dày 19mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,04 | 100m |
| 242 | Bảo ôn ống đồng D12.7 bằng cao su xốp dày 19mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,6 | 100m |
| 243 | Bảo ôn ống đồng D15.9 bằng cao su xốp dày 19mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,52 | 100m |
| 244 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Mô tả chi tiết theo chương V | 91 | Bộ |
| 245 | Ống nhựa UPVC dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả chi tiết theo chương V | 72 | m |
| 246 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả chi tiết theo chương V | 394 | m |
| 247 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 248 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D48 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 249 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 55 | m |
| 250 | Bảo ôn đường ống nước ngưng tụ UPVC D21 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 72 | 100m |
| 251 | Cáp 4x6 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 500 | m |
| 252 | Dây tín hiệu 4x1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 600 | m |
| 253 | Dây điều khiển 2x0.75mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 300 | m |
| 254 | Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 827 | m |
| 255 | Dây điện tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 422 | m |
| 256 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 500 | m |
| 257 | Ống luồn dây điện D20 chống cháy (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.170 | m |
| 258 | Ống luồn dây điện D25 chống cháy (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 300 | m |
| 259 | Ống luồn dây điện D20 chống cháy (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 780 | m |
| 260 | Ống luồn dây điện D25 chống cháy (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 261 | Côn dàn lạnh âm trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 262 | Cửa gió 600X600 kèm hộp gió | Mô tả chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 263 | Ống mềm D350 có bảo ôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,28 | 100m |
| 264 | Ống gió 500X150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | m |
| 265 | Ống gió 300X150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 266 | Ống gió 200X150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 267 | Ống gió 150X150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 268 | Ống gió mềm D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 269 | Phụ kiện ống gió ( côn, cút, tê, ...) | Mô tả chi tiết theo chương V | 38 | cái |
| 270 | Cửa gió chắn mưa kèm LCCT KT 800X300+ hộp gió | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Cửa gió 600X600 kèm hộp gió | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Giá đỡ ống gió | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | cái |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cao áp , cột liền cần, cao 10m | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cột |
| 2 | đèn led cáo áp 100W | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bảng |
| 4 | Atomat 10A | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 5 | đầu cốt cáp 2x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 52 | cái |
| 6 | đầu cốt cáp 2x2.5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC d50 (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,4 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC d50 (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,6 | m |
| 9 | chếch nhựa PVC D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, l=2500mm, l63x63x6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Thanh giằng thép và dây thép tiếp đất D12 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100,1 | kg |
| 12 | Đào móng cột đèn, đất cấp 1 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,816 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột đèn mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,488 | m3 |
| 14 | bê tông lót, móng cột, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,832 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x675 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,32 | m2 |
| 18 | Đào mương chôn cáp, đất cấp 1, thủ công 10% | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,34 | m3 |
| 19 | Đào mương chôn cáp, đất cấp 1, máy 90% | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9306 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 21 | Gạch bảo vệ cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.904,7619 | viên |
| 22 | Lưới báo cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 24 | Đầu thu sét R=57m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây dẫn tiếp đất tủ đồng M70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 26 | Dây dẫn sét cáp đồng M70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 130 | m |
| 27 | Dây tiếp đất đồng thanh 30x3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 70 | m |
| 28 | Ống sợi thủy tinh cách điện FRP dài 2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cọc tiếp đại thép bọc đồng D16, L=2400 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | bộ |
| 30 | hộp nối nhựa 200x200x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Mối nối kiểm tra | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Chân đế bắt đầu thu sét thép ống inox D60, l=3m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Kẹp chuyên dụng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn Led âm trần 7W/220V | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần 18W/220V | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | bộ |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cọc |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu M16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống PVC Class 3 D200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Ống PVC Class 2 D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,18 | 100m |
| 3 | Ống PVC Class 2 D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,59 | 100m |
| 4 | Ống PVC Class 2 D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,43 | 100m |
| 5 | Ống PVC Class 2 D76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,43 | 100m |
| 6 | Ống PVC Class 1 D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Ống PVC Class 1 D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,1 | 100m |
| 8 | Ống PVC Class 1 D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,07 | 100m |
| 9 | Măng xông PVC D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Măng xông PVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | cái |
| 11 | Măng xông PVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 86 | cái |
| 12 | Măng xông PVC D76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 61 | cái |
| 13 | Măng xông PVC D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 78 | cái |
| 14 | Măng xông PVC D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Tê đều PVC D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê đều PVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê đều PVC D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Tê thu D110/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Tê thu D90/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Tê thu D76/60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 21 | Tê thông tắc D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê thông tắc D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Y đều PVC D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Y đều PVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 102 | cái |
| 25 | Y đều PVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 68 | cái |
| 26 | Y đều PVC D76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 51 | cái |
| 27 | Y thu PVC D125/110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 68 | cái |
| 28 | Y thu PVC D110/90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Y thu PVC D110/76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Y thu PVC D90/76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 139 | cái |
| 31 | Côn thu PVC D125/110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 207 | cái |
| 36 | Cút PVC D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 105 | cái |
| 37 | Cút PVC D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 207 | cái |
| 38 | Chếch PVC D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 39 | Chếch PVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 425 | cái |
| 40 | Chếch PVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 109 | cái |
| 41 | Chếch PVC D76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 391 | cái |
| 42 | Chếch PVC D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 207 | cái |
| 43 | Thông tắc D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 44 | Thông tắc D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43 | cái |
| 45 | Thông tắc D76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Cấu thu mưa inox D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Cấu thu mưa inox D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Phễu thu sàn INOX D76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | cái |
| 49 | Con thỏ PVC D76 | Mô tả chi tiết theo chương V | 44 | cái |
| 50 | Van chặn PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Van một chiều PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Ống PPR PN10 D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Song chắn rác composite loại 40x100cm chịu tải 25 tấn | Mô tả chi tiết theo chương V | 49 | cái |
| 57 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Ống PPR PN10 D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,41 | 100m |
| 60 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,57 | 100m |
| 61 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,56 | 100m |
| 62 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,14 | 100m |
| 63 | Ống PPR PN8 D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,08 | 100m |
| 64 | Ống PPR PN8 D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,52 | 100m |
| 65 | Ống PPR PN8 D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,01 | 100m |
| 66 | Măng xông PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Măng xông PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 39 | cái |
| 68 | Măng xông PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 188 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 150 | cái |
| 72 | Tê thép tráng kẽm DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê thép tráng kẽm DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Tê PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Tê PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Tê PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Tê PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Tê PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Tê thu PPR D75/63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê thu PPR D75/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Tê thu PPR D63/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Tê thu PPR D50/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Tê thu PPR D50/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Tê thu PPR D40/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê thu PPR D40/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 164 | cái |
| 90 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 86 | cái |
| 91 | Cút thép tráng kẽm DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút thép tráng kẽm DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Cút PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Cút PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 443 | cái |
| 99 | Cút ren D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 355 | cái |
| 100 | Nối thẳng PPR đấu bích D75/DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Nối thẳng PPR đấu bích D63/DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Nối thẳng PPR ren ngoài D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Nối thẳng PPR ren ngoài D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Côn thu PPR D75/63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Côn thu PPR D75/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Côn thu PPR D63/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D40/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 47 | cái |
| 116 | Côn thu thép tráng kẽm DN80/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu thép tráng kẽm DN65/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Y lọc thép đấu bích DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Mối nối mềm đấu bích DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Mối nối mềm đấu bích DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Van chống nước va (loại xả thủy lực) DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Van 1 chiều thép đấu bích DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Van chặn thép đấu bích DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Van chặn thép đấu bích DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Van chặn PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Van chặn PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Van chặn PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Van chặn PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Van chặn PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Van chặn PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Vòi đồng DN15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Rắc co PPR D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Rắc co PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Rọ bơm gang đấu bích DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Van phao đồng DN50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Cảm biến mực nước điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Đồng hồ đo nước DN50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Đồng hồ đo áp lực DN20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Bích thép rỗng DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cặp bích |
| 140 | Bích thép rỗng DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cặp bích |
| 141 | gioăng cao su DN80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 142 | gioăng cao su DN60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Lavabor+ vòi xả loại cảm biến dùng pin | Mô tả chi tiết theo chương V | 121 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết theo chương V | 149 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 149 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 149 | cái |
| 147 | Tiểu nam + bộ cảm biến nước sử dụng pin | Mô tả chi tiết theo chương V | 64 | bộ |
| 148 | Dây mềm inox 20cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 242 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bể |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | đào rãnh, đất cấp 1, máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6254 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 7 | bê tông móng mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,9072 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 115,8951 | m3 |
| 9 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 526,796 | m2 |
| 10 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 172,72 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 432 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,2706 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 15 | Đào hố ga, đất cấp 1, bằng máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3467 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả công trình k=0.9 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,3822 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,3909 | m3 |
| 24 | Trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 38,304 | m2 |
| 25 | Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,16 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,95 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt song chắn rác và khung composite 500x1000 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 31 | Song chắn rác composite 500x1000 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 32 | Đào hố ga, đất cấp 1, bằng máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả công trình k=0.9 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,343 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố ga | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2324 | m3 |
| 41 | Trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,1392 | m2 |
| 42 | Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6128 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2573 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,028 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đế cống D600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 48 | đế cống D600 bê tông đúc sẵn kích thước 760x400 | Mô tả chi tiết theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,4 | đoạn ống |
| 50 | Nối ống bằng vữa xi măng cát | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | mối nối |
| 51 | Đào hố đồng hồ, đất cấp 1, bằng máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 52 | cát đen đầm chặt lót móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5896 | m3 |
| 54 | ván khuôn gỗ,ván khuôn móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép bê tông hố đồng hồ, D | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3221 | m3 |
| 61 | Trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,2 | m2 |
| 62 | Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,75 | m2 |
| 63 | Vôn kế (500V) và chuyển mạch vôn kế | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 64 | ampe kế và chuyển mạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện DB-3, tủ bơm nước 650x120x200x1.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | còi chíp và đèn chớp 220V*AC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | phím nhấn on kèm đèn led 220V màu xanh loại D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 68 | phím nhấn off màu đỏ không kèm đèn loại D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 69 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB 3P 20A 6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | Cái |
| 72 | Cầu chì bảo vệ 6A | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A.AC1*220V.AC | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A DC.24V | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 150 | m |
| 76 | tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 77 | cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4+E4.0 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 78 | time- flashing delay relay ac 220V ( bộ định giờ lặp lại) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Bảo vệ pha 380/220V/AC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 80 | ống nhựa cách điện PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 75 | m |
| 81 | công tắc dòng chảy PC.10A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Công tắc áp lực 2.5 apmotphe | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 83 | công tắc phao 10A (levelswitch) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Nút nguồn AC.DC 220V 24V 1000MA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Khởi động từ 20A.AC3 3P 220V (contactor và relay nhiệt 6A) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,649 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,567 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,604 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 39,511 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,594 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,345 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,563 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,817 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,312 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,733 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,322 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 578,448 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,32 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,401 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 820,285 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 618,599 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 252,416 | m2 |
| 26 | Tường vẽ tranh theo chủ đề | Mô tả chi tiết theo chương V | 201,686 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 401,888 | m2 |
| 28 | Khối lượng thép hàng rào song sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,46 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 401,888 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 459,691 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,772 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,445 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,039 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,093 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,603 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,021 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,046 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,221 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,022 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,094 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,905 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,34 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,34 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,262 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | m cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,64 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,232 | m2 |
| 56 | Bánh xe thép đúc D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | Cái |
| 57 | Ray dẫn hướng V75x6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,4 | m |
| 58 | Thép U dẫn hướng ray | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Thanh răng liên kết mô tơ | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,2 | m |
| 60 | Mô tơ điện lực kéo 300kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cọc BTCT 200x200 M250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 62 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | 100m |
| 63 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | mối nối |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,879 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,521 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,189 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,485 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,744 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,454 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,924 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,976 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,444 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,83 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,924 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,501 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,104 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,617 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,034 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,199 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,132 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,041 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,016 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,301 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,169 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,698 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,358 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granite 150x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,758 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,236 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,236 | m2 |
| 97 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,198 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,934 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,358 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,25 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,32 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,305 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,719 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,085 | m2 |
| 105 | Gia công cổng sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,372 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | m cấu kiện |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,98 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,844 | m2 |
| 109 | Bánh xe thép đúc D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 110 | Ray dẫn hướng V63x6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 17 | m |
| 111 | Thép U dẫn hướng ray | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Thanh răng liên kết mô tơ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,1 | m |
| 113 | Mô tơ điện lực kéo 500kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,082 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,082 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 124,869 | m2 |
| 117 | Bulông neo M20x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Bu lông M20x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Bu lông M14x40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 136 | cái |
| 120 | Bu lông giằng XG | Mô tả chi tiết theo chương V | 68 | cái |
| 121 | Alumium mái cổng, độ dày tấm 5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 129,521 | m2 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,845 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,211 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,02 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,048 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,317 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,369 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,845 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,87 | m3 |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,461 | m2 |
| 133 | Bộ chữ INOX dày 12mm màu bạc | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Bộ chữ INOX dày 24mm màu bạc | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,565 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,105 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,417 | tấn |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,167 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,275 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,296 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 64,86 | m2 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 85,36 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 85,36 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,933 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 102,293 | m2 |
| 151 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m3 |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,283 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,552 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,209 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,213 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,141 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,084 | m3 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,43 | m2 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,04 | m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,04 | m2 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,467 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 48,867 | m2 |
| 168 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bệ cột cờ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,216 | m3 |
| 170 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8 M20x500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Bản mã thép 800x800x20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100,48 | kg |
| 172 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,051 | tấn |
| 173 | Cột cờ inox cao 9m, inox dày 2.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cột |
| 174 | Quốc kỳ 1200x1800 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,623 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,623 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,257 | 100m3 |
| 6 | Cọc tre D80 dài 2.5m | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.482,986 | m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,83 | 100m |
| 8 | Dải phiến nứa | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,744 | 100m2 |
| 9 | Thép D6 neo | Mô tả chi tiết theo chương V | 205,569 | kg |
| 10 | Rải vải bạt dứa | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,325 | 100m2 |
| 11 | Bơm nước bằng máy bơm 75.0 CV động cơ diezel | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | ca |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 237,195 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 237,195 | m3 |
| 14 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,372 | 100m3 |
| 15 | Đào phá bờ vây thi công | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,372 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,372 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,372 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,372 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,743 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,59 | m3 |
| 21 | Cọc tre D80 dài 2.5m (mật độ 25 cọc/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 14.528,194 | m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo chương V | 145,282 | 100m |
| 23 | Lớp cấp phối đá dăm 4x6 dày 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 133,62 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Mô tả chi tiết theo chương V | 309,144 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,23 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,929 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,929 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,929 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,64 | 100m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 62,167 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,09 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,741 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá granite màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết theo chương V | 122,783 | m2 |
| 35 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả chi tiết theo chương V | 626,746 | 1m3 |
| 36 | Trải sỏi cuội bồn cây | Mô tả chi tiết theo chương V | 873,6 | kg |
| 37 | Tấm điều chỉnh bảo vệ cây | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | tấm |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa đá xẻ 150x250x1000mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 56 | m |
| 39 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.800 | m2/tháng |
| 40 | Mua cây phượng vĩ hoặc tương đương (D=15-25cm, H=6-7m) | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cây |
| 41 | Mua cây sang hoặc tương đương (D=20-25 cm, H=6-7m) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cây |
| 42 | Cây Ban Hoàng Hậu hoặc tương đương D15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43 | cây |
| 43 | Mua cây sao đen hoặc tương đương (D=20-25cm, H=6-7m) | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cây |
| 44 | Mua cây Muồng hoàng yến hoặc tương đương (D=25-30, H=6-8m) | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cây |
| 45 | Mua cây bàng Đài Loan hoặc tương đương ( D=20-25cm, H= 5-8m) | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cây |
| 46 | Mua cây cọ dầu hoặc tương đương ( D=80-100cm, H>4.5m) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cây |
| 47 | Mua cây Lộc vừng hoặc tương đương D=20-25cm, H=6-7m | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cây |
| 48 | Mua cây Chiều tím hoặc tương đương (5 cây 1 cụm) | Mô tả chi tiết theo chương V | 210 | cây |
| 49 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả chi tiết theo chương V | 110 | cây/lần |
| 50 | Cỏ nhân tạo | Mô tả chi tiết theo chương V | 365,4 | m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,225 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,225 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,5 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 537,5 | m3 |
| 55 | kẻ ô 4000x4000 đường bê tông | Mô tả chi tiết theo chương V | 452,4 | m |
| 56 | Lớp phủ tăng cứng bề mặt (sealer) có màu chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng (Định mức 6kg/m2). | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.150 | m2 |
| 57 | Quét/phun lớp Sealer tạo độ bóng và bảo vệ bề mặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.150 | m2 |
| 58 | Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.150 | m2 |
| 59 | bó vỉa đá xẻ 150x300x1000 | Mô tả chi tiết theo chương V | 630 | m |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,4 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 259,2 | m3 |
| 62 | kẻ ô 4000x4000 đường bê tông | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lớp phủ tăng cứng bề mặt (sealer) có màu chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng (Định mức 6kg/m2). | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.440 | m2 |
| 64 | Quét/phun lớp Sealer tạo độ bóng và bảo vệ bề mặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.440 | m2 |
| 65 | Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.440 | m2 |
| 66 | Ghế băng công viên nhôm đúc KT: 1500x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| I | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng âm tường ( bao gồm mặt, đế) | Mô tả chi tiết theo chương V | 138 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ-45 | Mô tả chi tiết theo chương V | 276 | cái |
| 3 | Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ45 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | 10 m |
| 4 | Cáp UTP CAT.6 4 PAIR, vỏ chống cháy LSZH | Mô tả chi tiết theo chương V | 496,8 | 10 m |
| 5 | Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.500 | m |
| 6 | Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Dây HDMI 15m độ phân giải fullhd 1080p | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Ống PVC D32 (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 192 | m |
| 9 | Ống PVC D32 (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 288 | m |
| 10 | Máng cáp 200x100x1.5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ Rack 20U | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Switch 48 cổng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Ổ cắm điện thoại âm tường (bao gồm mặt, đế) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nhân điện thoại RJ-11 cho điện thoại | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Dây nhảy CAT.3 LSZH , L=2m đúc sẵn 2 đầu RJ-11 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6 | 10 m |
| 18 | Cáp thuê bao UTP CAT 3 (2x2x0.5) | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | 10 m |
| 19 | Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 96 | m |
| 20 | Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 60%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 144 | m |
| 21 | Dây tiếp địa M35 bọc PVC | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa D16, L=2.5m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cọc |
| 23 | Cáp loa 2x1.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6.150 | m |
| 24 | Ống nhựa SP bảo vệ D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.500 | m |
| 25 | Tủ điện nhẹ 300x200x150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | hộp |
| 26 | Cáp âm thanh 2x16x0.7 | Mô tả chi tiết theo chương V | 180 | m |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 40 kênh | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo beam thu, phát | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 32 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 891 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.384 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 50 đôi 50x2x0,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,9 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.750 | m |
| 17 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4.688 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.875 | cái |
| 19 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả chi tiết theo chương V | 266 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 332 | m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 10m |
| 29 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả chi tiết theo chương V | 458 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 84 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.615 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 81 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.372 | m |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 686 | cái |
| 40 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.716 | cái |
| 41 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 134 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | hộp |
| 43 | Thanh ty ren M6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 44 | m |
| 44 | Ecu M6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 88 | cái |
| 45 | Nở đạn | Mô tả chi tiết theo chương V | 44 | cái |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả chi tiết theo chương V | 134 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống thép D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,74 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,91 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,71 | 100m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 341,874 | m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,45 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,74 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,99 | 100m |
| 60 | Thép V5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 112 | m |
| 61 | Thanh ty ren M10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | m |
| 62 | Thanh ty ren M8 | Mô tả chi tiết theo chương V | 78 | m |
| 63 | Ecu M10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 177 | cái |
| 64 | Ecu M8 | Mô tả chi tiết theo chương V | 246 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu phun quay lên D20, K=11.2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 112 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu ren 32/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu ren 25/20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 112 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 64 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren D32/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép ren D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép D125/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 29 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 55 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | hộp |
| 88 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 95 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 96 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cặp bích |
| 97 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cuộn |
| 100 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Bulong M16x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 56 | cái |
| 102 | Bulong M16x120 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả chi tiết theo chương V | 324 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả chi tiết theo chương V | 68 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 107 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cặp bích |
| 111 | Zoăng cao su D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Zoăng cao su D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 113 | Bulong M14x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đai treo D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 53 | cái |
| 117 | Đai treo D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Đai treo D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Đai treo D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Đai treo D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 112 | cái |
| 121 | Ubol D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 122 | Ubol D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 155 | cái |
| 123 | Ubol D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt van tín hiệu, đường kính van 125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc dòng chảy125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 132 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 133 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 134 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 135 | Lắp đặt cáp 3x50+1x35mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 136 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa mềm | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt cốt 50 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 10 cái |
| 142 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bình |
| 143 | Lắp đặt Rọ hút D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Khớp nối mềm D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van chặn D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van chặn D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van một chiều D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 155 | van chặn D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt van một an toàn D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Công tắc áp lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lăp đặt Tê thép D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lăp đặt Tê thép D125/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê ren D40/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút thép 150mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút thép 125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút ren D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Côn thu hàn 150/125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Côn thu hàn 125/100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 179 | Zoăng cao su D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | cái |
| 180 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | cặp bích |
| 181 | Lắp bích thép 150mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | cặp bích |
| 182 | Lắp bích thép đặc 125mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cặp bích |
| 183 | Zoăng cao su D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Zoăng cao su D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Bulong M16x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 288 | cái |
| 191 | Bulong M14x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 84 | cái |
| 192 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 194 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 195 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 196 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 197 | Lắp đặt chuông báo xả khí | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 198 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 199 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 200 | Lắp đặt đèn báo xả khí | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 201 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 200x200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 130 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | 10 m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây nguồn | Mô tả chi tiết theo chương V | 130 | m |
| 206 | Lắp đặt kẹp nhựa D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 130 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43 | cái |
| 208 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | hộp |
| 209 | Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 215 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 216 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,75 | m3 |
| 217 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 10m |
| 218 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 219 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,859 | m2 |
| 223 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu D50/32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút thép D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cặp bích |
| 228 | Giá đỡ bình khí | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Giá đỡ ống D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 230 | Giá đỡ ống D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt đầu phun xả khí 32A, loại 360 độ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt bình kích hoạt | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bình |
| 233 | Lắp đặt bình khí PM200 loại 68 lít nạp 45 kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| 234 | Lắp đặt van an toàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van 1 chiều D6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van giảm áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Ống cáo áp kết nối góp D50 (Khớp nối ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van kích hoạt xả khí bằng tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| K | THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm truyền động trực tiếp, 2 tốc độ:Q1=30000/50000m3/h, P=750/1000Pa, điện áp 380V-3 pha - 50Hz, chịu nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt gắn tường Q=700 m3/h, P= 50Pa, điện áp 220V- 1 pha - 50Hz | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ quạt | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quat | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt ống gió 1500x600, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43 | m |
| 8 | Gia công và lắp đặt ống gió 1500x450, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 9 | Gia công và lắp đặt ống gió 1300x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt ống gió 1000x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt ống gió 800x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23 | m |
| 12 | Gia công và lắp đặt ống gió 600x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23 | m |
| 13 | Gia công và lắp đặt ống gió 450x300, chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt công thu đầu quạt 1500x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn 1500x600/1500x450 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn 1500x450/1300x300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn 1300x300/1000x300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn 1000x300/800x300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn 800x300/600x300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn 600x300/450x300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ 600x1500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch 45 độ 600x1500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ 1000x300 R500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Gia công và Lắp đặt chân rẽ 1000x300, L200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu bịt 450x300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van chặn lửa FD 1500x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | kg |
| 27 | Cổ bạt mềm chống cháy đầu quạt | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bích chờ đầu quạt | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cặp bích |
| 29 | Gia công và Lắp đặt cửa gió lan thẳng kt 450x450 kèm van OBD | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Giá đỡ ống gió | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | bộ |
| 31 | Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x10mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 32 | kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiến địa 1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 55 | m |
| 34 | kéo rải dây tín hiệu cho đầu báo CO và đây điều khiển quạt hút khói Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 800 | m |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa E6 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa E1.5 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen ruột gà D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt đầu báo cảm biến CO | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 40 kênh | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=82 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | chiêc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả chi tiết theo chương V | 324 | bình |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Bình kích hoạt | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bình |
| 10 | Bình khí FM200 loại 68 lít nạp 45kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| M | THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt ly tâm truyền động trực tiếp, 2 tốc độ:Q1=30000/50000m3/h, P=750/1000Pa, điện áp 380V-3 pha - 50Hz, chịu nhiệt độ 300 độ C trong 2 giờ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt Quạt gắn tường:- Q: 1440 m3/h, - P: 50 Pa- Điện áp 220V-1 pha-50HZ | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường Q=700 m3/h, P= 50Pa, điện áp 220V- 1 pha - 50Hz | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển quạt C900, R600, S250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện nút ấn PCCC tại phòng trực bảo vệ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Tủ |
| N | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Gia công khung học cửa thép chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói, bên trong là vật liệu KH.Shield hoặc vật liệu chống cháy khác, Sơn tĩnh điện hoàn thiện Đảm bảo GHCL EI70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 254,8 | m |
| 2 | Cửa thép chống cháy EI70 sơn tĩnh điện màu ghi. | Mô tả chi tiết theo chương V | 104,49 | m2 |
| 3 | Gia công hộc khung thép cho cửa kính chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói, bên trong là vật liệu KH.Shield hoặc vật liệu chống cháy khác, Sơn tĩnh điện hoàn thiện Đảm bảo GHCL EI70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,2 | m |
| 4 | Cửa kính chống cháy EI70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,22 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa chống cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 276 | bộ |
| 6 | Tay nắm cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 92 | bộ |
| 7 | Tay co thủy lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 92 | bộ |
| 8 | Tay đẩy | Mô tả chi tiết theo chương V | 92 | Bộ |
| 9 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả chi tiết theo chương V | 57,6 | md |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240SC 1% (15 lít/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.328 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ = 20%VLC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | TB |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 155,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, (8,84 công/100m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 5 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,2 Công/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,04 | Công |
| 6 | Máy phun hóa chất (0,04 ca/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,21 | Ca |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 50kg (0,3 ca/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,56 | Ca |
| 8 | Dung dịch Dung dịch Mythic 240SC 1% (15 lít/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.243,89 | Lít |
| 9 | Vật liệu phụ = 20%VLC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | TB |
| 10 | Đào móng băng rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,93 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, (8,84 công/100m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 12 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,2 Công/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,59 | Công |
| 13 | Máy phun hóa chất (0,04 ca/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,32 | Ca |
| 14 | Dung dịchMythic 240SC 1% (3 lít/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8.137,2 | Lít |
| 15 | Vật liệu phụ = 13%VLC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | TB |
| 16 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,13 Công/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 352,61 | Công |
| 17 | Máy bơm nước 0,75KW (0,06 Ca/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 162,74 | ca |
| 18 | Máy phun hóa chất (0,07 ca/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 189,87 | Ca |
| 19 | Dung dịch Mythic 240SC 1% (1 lít/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.294,55 | Lít |
| 20 | Vật liệu phụ = 5%VLC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | TB |
| 21 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,1 Công/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 129,45 | Công |
| 22 | Máy phun hóa chất (0,05 ca/m2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 64,73 | Ca |
| P | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bơm cấp nước, Q=20(m3/H): H= 45m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Bơm chìm thoát nước, Q=5(M3): H= 15m , có cánh cắt rác) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Quạt hút khí thải đồng trục trên trần 1000m3/h | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Quạt cấp khí đồng trục trên trần 1000m3/h | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ ATS (hợp bộ) 500A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| Q | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông asphalt | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | 1m |
| 2 | Phá bê tông asphalt, đá dăm | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả chi tiết theo chương V | 248 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 124 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 684 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,84 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết theo chương V | 132,8 | m3 |
| 9 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.040 | viên |
| 10 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,04 | 1000v |
| 11 | Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | tấm |
| 13 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 720 | m |
| 14 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 99,2 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 20 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | viên |
| 21 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | 1 cọc |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 690 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,84 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | hộp |
| 26 | Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 27 | Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cỏp (3 pha) |
| 29 | Bọc cổ cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | 0.0 |
| 30 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | 0.0 |
| 31 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 33 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dày 27cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,96 | 1m3 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,8 | 10m2 |
| 37 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,8 | 10m2 |
| 38 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,8 | 10m2 |
| 39 | Cát vàng rải đệm, dày 3cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 40 | Lát hè gạch block | Mô tả chi tiết theo chương V | 248 | m2 |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-400kVA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ca |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,93 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,21 | m3 |
| 51 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | lỗ |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,17 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,77 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,29 | m2 |
| 55 | Bu lông móng trạm M27x950 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Khung cố dịnh bulong móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,46 | kg |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,66 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,27 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 62 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | trụ |
| 63 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tấn |
| 64 | Cẩu trục vận chuyển cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ca |
| 65 | Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) | Mô tả chi tiết theo chương V | 105,1 | kg |
| 66 | Hộp che cực máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | tấn |
| 70 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,2 | m3 |
| 71 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cọc |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 73 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,52 | kg |
| 74 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 75 | Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 76 | Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 77 | Rải dây thép địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 78 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,2 | m3 |
| 79 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | 1 m |
| 81 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | 1 m |
| 83 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | 1 m |
| 85 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 87 | Bọc cổ cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 89 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 95 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 97 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Biển báo an toàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt biển báo | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 102 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | đôi |
| 106 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | đôi |
| 107 | Khóa tủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bộ truyền dẫn tín hiệu SMS về trung tâm điều độ EVN | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Thanh lai đồng 50x5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,56 | kg |
| 114 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,32 | 10 m |
| 115 | Aptomat 63A tự dùng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 33,5 | bộ |
| 117 | Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | kg |
| 118 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | ca |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,6 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,47 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,35 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,2 | m2 |
| 126 | Cát đen đổ nền | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,84 | m3 |
| 127 | Sơn phản quang chân tường 2 lớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,2 | m2 |
| 128 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,92 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 132 | Tường rào inox | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,158 | m2 |
| 134 | Cửa vào trạm biến áp inox | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 136 | Bản lề | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Khóa cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 49,28 | m3 |
| 139 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 93 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,93 | 100m |
| 141 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 186 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,86 | 100m |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,48 | m3 |
| 144 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả chi tiết theo chương V | 7.128 | viên |
| 145 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,128 | 1000v |
| 146 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 264 | m |
| 147 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 148 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,8 | m3 |
| 149 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,48 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 154 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 96 | m |
| 155 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,93 | 100m |
| 156 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,03 | 100m |
| 157 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 192 | m |
| 158 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,86 | 100m |
| 159 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 160 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 162 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 164 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | bộ |
| 166 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 168 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 169 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 170 | Thang cáp 800x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 171 | Lắp đặt thang máng cáp 800x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 10m |
| 172 | Khớp chữ L 800x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Giá đỡ thang cáp treo trần 800x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Phụ kiện lắp đặt thang máng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 175 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | ca |
| 176 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 177 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 178 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | tụ |
| 179 | Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 180 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | sợi |
| 181 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | sợi |
| 183 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 184 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 191 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | sợi |
| 192 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| 193 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | sợi |
| R | MUA SẮM THIẾ BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn 2CD+1MC | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD) (Gql=Gmstb *1,1%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Trọn gói |
| S | Máy phát điện dự phòng + hệ thống ATS | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng + hệ thống ATS | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Trọn gói |
| T | Thang tời thức ăn | |||
| 1 | Thang tời thức ăn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68941166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8156861E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, hệ thống PCCC và điện nhẹ, đường dây và trạm biến áp. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.549.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥197.098.026.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 7 | 4 |
| 2 | Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kết cấu | 4 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách trắc địa | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III (tính theo công trình sau)trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật thang tời | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 12 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 13 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 14 | Công nhân thi công | 25 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy ép thủy lực ≥130T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 7 | Máy đào ≥1,25 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,8 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 9 | Cần trục ≥25T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥16T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 12 | Cần cẩu ≥6T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 13 | Máy phun hóa chất | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 14 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi