Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078055-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211077972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 18:33:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,971,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.537.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực.+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự,Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà 08 phòng học Trường Tiểu học Thanh Toàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Thanh , địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Thanh , địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/12/2020. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT916,36821 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT31.9501 m
3Đắp cát công trình = máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT463,18541 m3
4Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT44,7411 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT170,2591 m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT153,8551 m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT48,541 m2
8Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT4,03651 m3
9Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,88851 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,6591 m3
11Rải lớp ni lông cách lyChương V của E-HSMT18,761 m2
12Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT3,98991 m3
13Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT124,521 m2
14Xây móng tường B lô (10x20x40)cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,2971 m3
15Xây móng HKT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,7291 m3
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,5023Tấn
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,5558Tấn
18Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT2,8689Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,2236Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1571Tấn
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT231,9181 m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT458,1051 m3
B *\- Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,9516Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7429Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT3,1945Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT334,03481 m2
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,18121 m3
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT10,69521 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT711,0671 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7711Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7424Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,5027Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,9282Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT3,2406Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,03Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT31,1211 m3
15Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT32,4721 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT870,0551 m2
17Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT10,2388Tấn
18Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0153Tấn
19Bê tông sàn mái, sê nô tầng 2, Vữa bê tông đá thương phẩm 1x2 M250,Chương V của E-HSMT46,34071 m3
20Bê tông sàn, sê nô mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT45,8711 m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT72,52691 m2
22Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2462Tấn
23Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,9155Tấn
24Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,88481 m3
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,003Tấn
26Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,8577Tấn
27Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT258,47441 m2
28Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT16,77941 m3
29Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Lam BTCTChương V của E-HSMT3,7561 m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam BTCT, vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,17341 m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT10Cái
32Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,03611 m3
33Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,11741 m3
34Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100Chương V của E-HSMT3,11741 m3
35Lát đá bậc tam cấp, soi rãnh chống trượt, Đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT40,61641 m2
36Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT1,5841 m3
37Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT46,361 m2
38Xây lan can CT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT1,241 m3
39Trát tường lan can cầu thang, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT24,81 m2
40Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, bằng gỗ N2 kt 150x100Chương V của E-HSMT0,31651 m3
41Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh giánChương V của E-HSMT8,229m2
42Gia công lan can, tay vịn ram dốc thép mạ kẽm d60x1.8mm và d20x2.0mmChương V của E-HSMT0,3128Tấn
43Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT26,4343m2
44SXLD nắp thăm mái bằng inox 830x1.030 dày 5dem + khóaChương V của E-HSMT1Cái
45GCLD cửa 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly t.đ cửa Hưng ThịnhChương V của E-HSMT53,82m2
46Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D…Chương V của E-HSMT18Bộ
47GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38ly t.đ cửa Hưng ThịnhChương V của E-HSMT3,68m2
48Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D…Chương V của E-HSMT2Bộ
49GCLD cửa lật khung nhôm, kính an toàn 6.38mm t.đ cửa Hưng ThịnhChương V của E-HSMT10,28m2
50Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT20Bộ
51GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mm t.đ cửa Hưng ThịnhChương V của E-HSMT29,12m2
52Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay:thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT16Bộ
53GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt, kính an toàn 6.38mm t.đ cửa Hưng ThịnhChương V của E-HSMT27,72m2
54Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V của E-HSMT18Bộ
55GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm t.đ cửa Hưng ThịnhChương V của E-HSMT44,83m2
56Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmChương V của E-HSMT0,4851 tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT83,72m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (vinilex 120) , 2 nước phủChương V của E-HSMT57,00741m2
59Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT203,64561 m3
60Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT49,11391 m3
61Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT44,2051 m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT429,841 m2
63Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazo kt 30x30,VM75Chương V của E-HSMT18,971 m2
64Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600Chương V của E-HSMT425,40721 m2
65Lát nền, sàn Gạch granite 600x600 chống trượtChương V của E-HSMT2791 m2
66Lát nền phòng vệ sinh, Gạch chống trượt kt 30x30cmChương V của E-HSMT91,521 m2
67Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT9,77281 m2
68Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT32,5871 m3
69Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT28,1161 m3
70Xây tường ngoài 150 bằng gạch (9.5x6x20)cm, tầng 2,vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,03681 m3
71Xây lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT5,371 m3
72Xây tường ngoài 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT1,62551 m3
73Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT46,45741 m3
74Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT45,10721 m3
75Xây tường trong 100 bằng gạch 6 lỗ (9.5x13x20), cao Chương V của E-HSMT1,12211 m3
76Xây tường trong 100 bằng gạch 6 lỗ (9.5x13x20), cao Chương V của E-HSMT1,10481 m3
77Xây HKT bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Cao Chương V của E-HSMT10,62981 m3
78Xây HKT bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, CaoChương V của E-HSMT7,27291 m3
79Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT505,011 m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmChương V của E-HSMT43,881m2
81Lát đá mặt bệ lavabo Đá granite màu đenChương V của E-HSMT15,99681 m2
82GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 12mm+ phụ kiện inoxChương V của E-HSMT60,24m2
83Trát chân tường ngoài, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT69,70871 m2
84Đắp phào đơn, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,0961 m
85Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT194,21 m
86Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 100x600Chương V của E-HSMT35,421 m2
87Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT271,161 m2
88Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT428,33331 m2
89Kẻ chỉ lõm roăng trang trí tường kt 10x20, a= 200Chương V của E-HSMT25,61 m
90Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT945,89531 m2
91Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT165,8981 m2
92Trát trụ, cột trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT106,5621 m2
93Trát má cửa vách kính, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT71,561 m2
94Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT72,52691 m2
95Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 ngoài nhàChương V của E-HSMT191,7371 m2
96Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhàChương V của E-HSMT401,6531 m2
97Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 ngoài nhàChương V của E-HSMT130,02251 m2
98Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhàChương V của E-HSMT724,1581 m2
99Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 ngoài nhàChương V của E-HSMT98,38841 m2
100Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 trong nhàChương V của E-HSMT107,6061 m2
101Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT187,121 m2
102Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT80,621 m2
103Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, khung chìmChương V của E-HSMT43,881m2
104Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đương Joton New FaChương V của E-HSMT43,881m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ (tđ sơn Jotton New Fa)Chương V của E-HSMT2.454,76131m2
106Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ (tương đương sơn Jotton Jony-H)Chương V của E-HSMT1.087,2881m2
107Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT5VT
108Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT950,821 m2
C *\- Sân bê tông
1Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,311 m2
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT22,71 m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75Chương V của E-HSMT2271 m2
4Đào móng bồn hoa có chiều rộngChương V của E-HSMT1,0261 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,4561 m3
6Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,9121 m3
7Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT4,021 m2
8Đắp phào đơn, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT241 m
9Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT2,9161 m3
D *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W+ chóa phản quang (Chiếu bảng)Chương V của E-HSMT161 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổiChương V của E-HSMT21 Bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổiChương V của E-HSMT521 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led (kiểu tổ ong) D271-H32-9WChương V của E-HSMT541 Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT25 đèn
6Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT0,85 đèn
7Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50HzChương V của E-HSMT34Cái
8Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT44Cái
9Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/hChương V của E-HSMT6Cái
10Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT4Cái
11Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT6Cái
12Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT8Cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âmChương V của E-HSMT4Cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che)Chương V của E-HSMT66Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT28Cái
18Lắp đặt Automat, MCB 3 pha 3 cực 25A-6kAChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt Automat, MCCB 3 pha 3 cực 50A-6kAChương V của E-HSMT5Cái
20Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 3 pha 3 cực 75A-16kAChương V của E-HSMT1Cái
21Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âmChương V của E-HSMT2cái
22Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âmChương V của E-HSMT8cái
23Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 570x400x200, dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT1Tủ
24Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170, dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT1Tủ
25Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT50Hộp
26Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.5851m
27Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT2.5201m
28Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT1001m
29Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT4301m
30Lắp đặt dây đơn CV (1x10)mm2Chương V của E-HSMT251m
31Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT801m
32Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT1001 m
33Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mmChương V của E-HSMT2Cái
34LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cápChương V của E-HSMT1.9501 m
35LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cápChương V của E-HSMT1251 m
36Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT20,81 m3
37Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,3251000v
38Đắp bột đá bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,41 m3
39Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,41 m3
40GCLD thanh treo inox hộp kt 12x12x1mmChương V của E-HSMT48m
41GCLD inox tấm lt 30x50x1mmChương V của E-HSMT0,096m2
42Vít nởChương V của E-HSMT64Cái
43Tăc kê đan inox D6Chương V của E-HSMT64Cái
44Bu lông+ đai ốc+ lông đềnChương V của E-HSMT64Bộ
45Đào đất mương nối đất, Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
46Cáp đồng trần nối tủ điện M35Chương V của E-HSMT10m
47Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25Chương V của E-HSMT101 m
48Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
49Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT11mối
50Cáp đồng trần nối tủ điện M70Chương V của E-HSMT39m
51Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
53Ván khuôn móng chân đếChương V của E-HSMT0,321 m2
54Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,0321 m3
55Bu lông inox 304 D16, L=250Chương V của E-HSMT4Cái
E *\- Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hand xịt+ phụ kiện t.đương VI88Chương V của E-HSMT161 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT16Cái
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo t.đương VG 106 + VG814Chương V của E-HSMT221 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co, t.đương VG168Chương V của E-HSMT221 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả, t.đương TT1+ VG814+van xả VG845Chương V của E-HSMT121 Bộ
6Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT14Cái
7Lắp đặt vòi nước bằng đồng tay gạtChương V của E-HSMT41 Bộ
8SXLD gương soi kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT8,64m2
9Lắp giá treo khăn inox t.đương Mengni 40x15x15.5cmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT721 m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT131 m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6mChương V của E-HSMT851 m
13LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT54Cái
14LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT75Cái
15LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT13Cái
16LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT3Cái
17LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT25Cái
18LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-20mmChương V của E-HSMT1Cái
19LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-20mmChương V của E-HSMT2Cái
20LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-32mmChương V của E-HSMT1Cái
21LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-32mmChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt van khóa D20mmChương V của E-HSMT4Cái
23Lắp đặt van khóa D32mmChương V của E-HSMT2Cái
24Lắp đặt van khóa D50mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
25Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng Chương V của E-HSMT27,21 m3
26Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,4251000v
27Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,21 m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT171 m3
29LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT561 m
30LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT201 m
31LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT1051 m
32LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT471 m
33LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT68Cái
34LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT12Cái
35LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT22Cái
36LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mmChương V của E-HSMT2Cái
37LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mmChương V của E-HSMT2Cái
38LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT63Cái
39LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT22Cái
40LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT1Cái
41LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT1Cái
42LĐ cút nhựa PVC D114-135độChương V của E-HSMT50Cái
43LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT14Cái
44Chụp thông hơi D60Chương V của E-HSMT4Cái
45Ty treo M6Chương V của E-HSMT31Bộ
46Bu lông nở M6Chương V của E-HSMT31Bộ
47Thép C mạ kẽm kt 5x16cmChương V của E-HSMT31Bộ
48Cùm treo mạ kẽmChương V của E-HSMT31Bộ
49LĐ ống thông dầm, ống PVC D42x3.0mmChương V của E-HSMT3,61 m
50LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mmChương V của E-HSMT4,751 m
51LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT3201 m
52LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT35Cái
53Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT35Cái
54Măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT68Bộ
55Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,7521 m3
56Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,3921 m3
57Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,441 m3
58Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,361 m2
59Xây hố ga gạch B lô (10x20x40), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7681 m3
60Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
61Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
62Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,3841 m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
64Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1681 m3
65LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
66Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,681 m2
67Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT1,041 m2
68Cốt thép tấm đan, Đk Chương V của E-HSMT0,00991 tấn
69Cốt thép tấm đan, Đk Chương V của E-HSMT0,01611 tấn
70Gia công giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0117Tấn
71Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,59551 m3
72Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4951 m
73Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,4191 m3
74Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,7681 m3
75Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,1521 m3
76Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V của E-HSMT3,11 m2
77Xây bể tự hoại gạch B lô (10x20x40), Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,1841 m3
78Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT18,681 m2
79Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,681 m2
80Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT2,881 m2
81Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,481 m3
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,5761 m3
83Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,31361 m3
84LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
85Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT3,1041 m2
86Ván khuôn giằng bểChương V của E-HSMT4,481 m2
87Cốt thép tấm đan, Đk Chương V của E-HSMT0,06221 tấn
88Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0203Tấn
89Gia công giằng bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0262Tấn
90LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
91LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
92LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
93LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
94LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
95LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
96LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
97LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
98Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.537.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực.+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự,Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Kỹ thuật thi công nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
6 Nhân sự vận hành máy đào 2 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
7 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)33
8 Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
3 Máy đào Máy đào 2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥7T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít2
6 Máy vận thăng Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW2
8 Máy đầm dùi các loại Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Máy khoan Máy khoan2
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->