Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 18:33:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,971,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.537.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực.+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự,Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thủy Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà 08 phòng học Trường Tiểu học Thanh Toàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/12/2020. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Thanh. Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 916,3682 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 31.950 | 1 m |
| 3 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 463,1854 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 44,741 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 170,259 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 153,855 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 48,54 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,0365 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,8885 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,659 | 1 m3 |
| 11 | Rải lớp ni lông cách ly | Chương V của E-HSMT | 18,76 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,9899 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 124,52 | 1 m2 |
| 14 | Xây móng tường B lô (10x20x40)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,297 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng HKT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,729 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,5023 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,5558 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8689 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,2236 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1571 | Tấn |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 231,918 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 458,105 | 1 m3 |
| B | *\- Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,9516 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,7429 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 3,1945 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 334,0348 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,1812 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 10,6952 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 711,067 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,7711 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,7424 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,5027 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,9282 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 3,2406 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,03 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 31,121 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 32,472 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 870,055 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 10,2388 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, sê nô tầng 2, Vữa bê tông đá thương phẩm 1x2 M250, | Chương V của E-HSMT | 46,3407 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông sàn, sê nô mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 45,871 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 72,5269 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2462 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,9155 | Tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,8848 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,003 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,8577 | Tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 258,4744 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 16,7794 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Lam BTCT | Chương V của E-HSMT | 3,756 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam BTCT, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1734 | 1 m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0361 | 1 m3 |
| 33 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,1174 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 3,1174 | 1 m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, soi rãnh chống trượt, Đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 40,6164 | 1 m2 |
| 36 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,584 | 1 m3 |
| 37 | Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 46,36 | 1 m2 |
| 38 | Xây lan can CT gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 1 m3 |
| 39 | Trát tường lan can cầu thang, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 24,8 | 1 m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, bằng gỗ N2 kt 150x100 | Chương V của E-HSMT | 0,3165 | 1 m3 |
| 41 | Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh gián | Chương V của E-HSMT | 8,229 | m2 |
| 42 | Gia công lan can, tay vịn ram dốc thép mạ kẽm d60x1.8mm và d20x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,3128 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 26,4343 | m2 |
| 44 | SXLD nắp thăm mái bằng inox 830x1.030 dày 5dem + khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | GCLD cửa 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly t.đ cửa Hưng Thịnh | Chương V của E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 46 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D… | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 47 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38ly t.đ cửa Hưng Thịnh | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 48 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D… | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | GCLD cửa lật khung nhôm, kính an toàn 6.38mm t.đ cửa Hưng Thịnh | Chương V của E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 50 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 51 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mm t.đ cửa Hưng Thịnh | Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 52 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay:thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió… | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 53 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt, kính an toàn 6.38mm t.đ cửa Hưng Thịnh | Chương V của E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 54 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 55 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm t.đ cửa Hưng Thịnh | Chương V của E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 1 tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 83,72 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (vinilex 120) , 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,0074 | 1m2 |
| 59 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 203,6456 | 1 m3 |
| 60 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 49,1139 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 44,205 | 1 m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 429,84 | 1 m2 |
| 63 | Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazo kt 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 18,97 | 1 m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 425,4072 | 1 m2 |
| 65 | Lát nền, sàn Gạch granite 600x600 chống trượt | Chương V của E-HSMT | 279 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền phòng vệ sinh, Gạch chống trượt kt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 91,52 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 9,7728 | 1 m2 |
| 68 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 32,587 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 28,116 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường ngoài 150 bằng gạch (9.5x6x20)cm, tầng 2,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,0368 | 1 m3 |
| 71 | Xây lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,37 | 1 m3 |
| 72 | Xây tường ngoài 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,6255 | 1 m3 |
| 73 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 46,4574 | 1 m3 |
| 74 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 45,1072 | 1 m3 |
| 75 | Xây tường trong 100 bằng gạch 6 lỗ (9.5x13x20), cao | Chương V của E-HSMT | 1,1221 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường trong 100 bằng gạch 6 lỗ (9.5x13x20), cao | Chương V của E-HSMT | 1,1048 | 1 m3 |
| 77 | Xây HKT bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,6298 | 1 m3 |
| 78 | Xây HKT bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 7,2729 | 1 m3 |
| 79 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 505,01 | 1 m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 43,88 | 1m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ lavabo Đá granite màu đen | Chương V của E-HSMT | 15,9968 | 1 m2 |
| 82 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 12mm+ phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 60,24 | m2 |
| 83 | Trát chân tường ngoài, vữa XM M75, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 69,7087 | 1 m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,096 | 1 m |
| 85 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 194,2 | 1 m |
| 86 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 100x600 | Chương V của E-HSMT | 35,42 | 1 m2 |
| 87 | Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 271,16 | 1 m2 |
| 88 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 428,3333 | 1 m2 |
| 89 | Kẻ chỉ lõm roăng trang trí tường kt 10x20, a= 200 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1 m |
| 90 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 945,8953 | 1 m2 |
| 91 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 165,898 | 1 m2 |
| 92 | Trát trụ, cột trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 106,562 | 1 m2 |
| 93 | Trát má cửa vách kính, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,56 | 1 m2 |
| 94 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,5269 | 1 m2 |
| 95 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 191,737 | 1 m2 |
| 96 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 401,653 | 1 m2 |
| 97 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 130,0225 | 1 m2 |
| 98 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 724,158 | 1 m2 |
| 99 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 98,3884 | 1 m2 |
| 100 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 107,606 | 1 m2 |
| 101 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 187,12 | 1 m2 |
| 102 | Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 80,62 | 1 m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, khung chìm | Chương V của E-HSMT | 43,88 | 1m2 |
| 104 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ t.đương Joton New Fa | Chương V của E-HSMT | 43,88 | 1m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ (tđ sơn Jotton New Fa) | Chương V của E-HSMT | 2.454,7613 | 1m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ (tương đương sơn Jotton Jony-H) | Chương V của E-HSMT | 1.087,288 | 1m2 |
| 107 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | VT |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 950,82 | 1 m2 |
| C | *\- Sân bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,31 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 22,7 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 227 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bồn hoa có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,026 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 1 m3 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,912 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 4,02 | 1 m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,916 | 1 m3 |
| D | *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W+ chóa phản quang (Chiếu bảng) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led (kiểu tổ ong) D271-H32-9W | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che) | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat, MCB 3 pha 3 cực 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat, MCCB 3 pha 3 cực 50A-6kA | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 3 pha 3 cực 75A-16kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 570x400x200, dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170, dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 50 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.585 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.520 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 430 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 32 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp | Chương V của E-HSMT | 1.950 | 1 m |
| 35 | LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cáp | Chương V của E-HSMT | 125 | 1 m |
| 36 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m3 |
| 37 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 1000v |
| 38 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 m3 |
| 40 | GCLD thanh treo inox hộp kt 12x12x1mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 41 | GCLD inox tấm lt 30x50x1mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m2 |
| 42 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 43 | Tăc kê đan inox D6 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 44 | Bu lông+ đai ốc+ lông đền | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 45 | Đào đất mương nối đất, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 46 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 48 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 11 | mối |
| 50 | Cáp đồng trần nối tủ điện M70 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 51 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn móng chân đế | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 m3 |
| 55 | Bu lông inox 304 D16, L=250 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| E | *\- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hand xịt+ phụ kiện t.đương VI88 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo t.đương VG 106 + VG814 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co, t.đương VG168 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả, t.đương TT1+ VG814+van xả VG845 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 8 | SXLD gương soi kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 9 | Lắp giá treo khăn inox t.đương Mengni 40x15x15.5cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 13 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 14 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 15 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 16 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 18 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D50mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 27,2 | 1 m3 |
| 26 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,425 | 1000v |
| 27 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 m3 |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 34 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 35 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 36 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 63 | Cái |
| 39 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 40 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 43 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 44 | Chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Ty treo M6 | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 46 | Bu lông nở M6 | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 47 | Thép C mạ kẽm kt 5x16cm | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 48 | Cùm treo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 49 | LĐ ống thông dầm, ống PVC D42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 50 | LĐ ống thoát nước tràn, ống PVC D27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 320 | 1 m |
| 52 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 53 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 54 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,752 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,392 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m2 |
| 59 | Xây hố ga gạch B lô (10x20x40), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 60 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 62 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 65 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 67 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | 1 tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,0161 | 1 tấn |
| 70 | Gia công giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | Tấn |
| 71 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 18,5955 | 1 m3 |
| 72 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 495 | 1 m |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,419 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 1 m3 |
| 76 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1 m2 |
| 77 | Xây bể tự hoại gạch B lô (10x20x40), Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,184 | 1 m3 |
| 78 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 18,68 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,68 | 1 m2 |
| 80 | Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 81 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 83 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3136 | 1 m3 |
| 84 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 3,104 | 1 m2 |
| 86 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | 1 tấn |
| 88 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | Tấn |
| 89 | Gia công giằng bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | Tấn |
| 90 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 91 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 92 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 93 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 94 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | LĐ tê nhựa D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 97 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Kẹp ống omega 49 inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.537.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực.+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự,Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy đào | 2 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥7T. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi các loại | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi