Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh (Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 19:48:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,700,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh (Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ c. Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa Nhóm trang thiết bị được quy định tại Chương V E-HSMT, nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6. (Quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế theo khoản 1 Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT). Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) và các giấy tờ liên quan để chứng minh đáp ứng yêu cầu về phân nhóm: nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS), giấy chứng nhấn đạt tiêu chuẩn quản lý chất lưọng ISO 13485 và các giấy tờ liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được cung cấp bởi một trong các đơn vị sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế. b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền. - Trường hợp trong E- HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Khu vực 333, địa chỉ: Thôn 1 – xã EaĐar – huyện EaKar – tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway (canyl khí quản) | 500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 2 | Băng cuộn vải 9cm x 2,5m; không vô trùng | 2.000 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 3 | Bao đo lượng máu sau khi sinh | 3.500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 4 | Băng keo lụa y tế 1,25cm x 9,1m | 4.500 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 5 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp | 30 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 6 | Băng thun 2 móc | 1.500 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 7 | Bao Camera | 1.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 8 | Bộ súc rửa dạ dày | 100 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 9 | Bơm tiêm | 90.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 10 | Bơm tiêm | 1.200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 11 | Bơm tiêm | 160.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 12 | Bơm tiêm | 12.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 13 | Bơm tiêm | 7.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 14 | Bông mỡ | 50 | Kg | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 15 | Bông y tế | 340 | Kg | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 16 | Bột bó 15cm x 450cm | 1.000 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 17 | Catheter tĩnh mạch trung tâm | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 18 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 2.500 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 19 | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (10/0) | 48 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 20 | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (3/0) | 400 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 21 | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (4/0) | 700 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 22 | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (5/0) | 36 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 23 | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) 2/0 | 4.000 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 24 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm | 50 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 25 | Chỉ không tan tự nhiên 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm | 24 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 26 | Chỉ tan tự nhiên 2/0 | 5.000 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 27 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Poly glycolic 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm | 500 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 28 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Poly glycolic 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm | 400 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 29 | Đầu côn vàng | 70.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 30 | Đầu côn xanh | 5.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 31 | Dây cho ăn số 14 có nắp | 150 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 32 | Dây cho ăn số 16 có nắp | 150 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 33 | Dây cho ăn số 18 có nắp | 300 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 34 | Dây garo | 300 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 35 | Dây hút nhớt có kiểm soát | 2.000 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 36 | Dây nối bơm tiêm | 700 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 37 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 2.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 38 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ lớn | 500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 39 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh | 250 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 40 | Dây truyền dịch | 6.000 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 41 | Dây truyền dịch | 15.000 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 42 | Dây truyền máu | 450 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 43 | Điện cực đo ECG (điện cực dán ngực người lớn) | 2.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 44 | Film X-Ray khô 20 x 25cm | 20.000 | Tờ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 45 | Film X-Ray khô 26 x 36cm | 30.000 | Tờ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 46 | Gạc dẫn lưu | 3.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 47 | Gạc phẫu thuật ổ bụng | 5.000 | Miếng | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 48 | Gạc y tế | 13.000 | Mét | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 49 | Găng tay dài sản khoa | 80 | Đôi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 50 | Găng tay khám bằng mủ cao su | 90.000 | Đôi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 51 | Găng tay PT tiệt trùng | 45.000 | Đôi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 52 | Gel điện tim | 100 | Chai | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 53 | Gel nội soi | 100 | Tuýp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 54 | Gel siêu âm | 50 | Can | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 55 | Giấy điện tim 6 cần | 600 | Xấp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 56 | Giấy in nhiệt | 300 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 57 | Giấy monitor sản khoa | 150 | Xấp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 58 | Giấy siêu âm | 50 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 59 | Kẹp rốn tiệt trùng | 4.500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 60 | Kim cánh bướm | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 61 | Kim châm cứu | 20.000 | Gói | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 62 | Kim chích máu ngón tay | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 63 | Kim gây tê tuỷ sống số các cỡ | 1.500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 64 | Kim khâu cong các số | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 65 | Kim lấy thuốc | 100.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 66 | Kim luồn G18,20,22 | 6.000 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 67 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 8.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 68 | Kim luồn trẻ em G24 | 1.000 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 69 | Kim luồn trẻ em G24 | 2.000 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 70 | Kim nha khoa ngắn | 500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 71 | Lam kính 7102, Lam trơn | 500 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 72 | Lam kính 7105, Lam nhám | 500 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 73 | Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu | 500 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 74 | Lưỡi dao phẫu thuật vô trùng | 5.000 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 75 | Lưới điều trị thoát vị Polypropylene SP, 7.5x 15cm,97g/m2 | 25 | Miếng | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 76 | Mask thở oxy có túi người lớn | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 77 | Mask thở oxy có túi trẻ em | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 78 | Mask thở oxy không túi người lớn | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 79 | Bộ mask xông khí dung trẻ em và người lớn dành cho máy xông | 400 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 80 | Mark thở oxy không túi trẻ em | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 81 | Mask thanh quản các số | 30 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 82 | Máy cắt trĩ Longo | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 83 | Ống đặt nội khí quản có bóng 6.0, 7.0, 7.5 | 1.100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 84 | Ống nội khí quản 2.5; 3.0 | 10 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 85 | Ống nội khí quản 4.5 | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 86 | Ống nội Khí quản 5.0 | 10 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 87 | ống nội khí quản 8.0 | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 88 | Ống Sonde FOLEY 2 nhánh | 2.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 89 | Ống Sonde FOLEY 2 nhánh số 30 | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 90 | Ống Sonde NELATON các số | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 91 | Ống Sonde Pezze | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 92 | Ống Sonde RECTAL | 10 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 93 | Sonde JJ | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 94 | Sonde dạ dày sơ sinh số 6 | 100 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 95 | Ống dẫn lưu màng phổi số 28 | 50 | Sợi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 96 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 5.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 97 | Threeway + dây | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 98 | Threeway + dây | 450 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 99 | Túi đựng bệnh phẩm | 200 | Túi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 100 | Túi máu đơn | 200 | Túi | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 101 | Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo | 1.500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 102 | Vòng đeo tay bệnh nhân | 5.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 103 | Ống Sonde Blakemore-(Sond Thực quản) | 15 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 104 | Đinh Kirschner hai đầu nhọn Ø1.0, 1.2, 1.5, 1.6, 1.8, 2.0, 2.5mm | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 105 | Vít mắt cá chân đk 4.5mm dài các cỡ (từ 30mm->50mm) | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 106 | Chỉ thép | 24 | Tép | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 107 | Chỉ thép đk: 0.7mm | 20 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 108 | Mũi khoan 2.7mm | 10 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 109 | Mũi khoan 3.5mm | 10 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 110 | Nẹp cổ tay | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 111 | Nẹp cẳng tay | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 112 | Nẹp chống xoay ngắn | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 113 | Nẹp chống xoay dài | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 114 | Nẹp Iselin | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 115 | Đai cố định khớp vai (Áo desault) | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 116 | Đai thắt lưng MEBACK ( cỡ S,M,L,XL,XXL | 30 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 117 | Đai thắt lưng AIR BACK ( Cỡ S,M,L,XL) | 30 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 118 | Nẹp gối A7 (Cỡ S, M,L,XL) | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 119 | Nẹp cổ cứng | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 120 | Đai xương đòn | 300 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 121 | Nẹp cẳng tay | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 122 | Nẹp cánh tay | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 123 | Túi treo tay | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 124 | Nẹp xương đòn | 80 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 125 | Nẹp thân xương cánh tay | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 126 | Nẹp thân xương cẳng tay | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 127 | Nẹp đầu dưới xương quay chữ T | 60 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 128 | Nẹp thân xương đùi | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 129 | Nẹp thân xương chày | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 130 | Nẹp đầu dưới xương mác | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 131 | Vít vỏ xương 3.5 | 300 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 132 | Vít vỏ xương 4.0 | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 133 | Vít vỏ xương 4.5 | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 134 | Vít xương xốp 4.0 | 25 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 135 | Vít xương xốp 4.5 | 25 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 136 | Phin lọc khuẩn làm ấm và làm ẩm, dùng trong y tế | 50 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 137 | Bộ dây máy thở dùng một lần (loại có vách ngăn) | 20 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 138 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 10.000 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 139 | Phim khô laser | 1.500 | Tờ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 140 | Phim khô laser | 1.500 | Tờ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi