Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078240-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực 333
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210839172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh (Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 19:48:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,700,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực 333
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế năm 2021
Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực 333
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh (Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Khu vực 333, địa chỉ: Thôn 1 – xã EaĐar – huyện EaKar – tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 , địa chỉ: Thôn 1 EaĐar - EaKar - Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Khu vực 333, địa chỉ: Thôn 1 – xã EaĐar – huyện EaKar – tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ c. Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa Nhóm trang thiết bị được quy định tại Chương V E-HSMT, nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6. (Quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế theo khoản 1 Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT). Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) và các giấy tờ liên quan để chứng minh đáp ứng yêu cầu về phân nhóm: nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS), giấy chứng nhấn đạt tiêu chuẩn quản lý chất lưọng ISO 13485 và các giấy tờ liên quan (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được cung cấp bởi một trong các đơn vị sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế. b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền. - Trường hợp trong E- HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Khu vực 333, địa chỉ: Thôn 1 – xã EaĐar – huyện EaKar – tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway (canyl khí quản)500CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
2Băng cuộn vải 9cm x 2,5m; không vô trùng2.000CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
3Bao đo lượng máu sau khi sinh3.500CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
4Băng keo lụa y tế 1,25cm x 9,1m4.500CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
5Băng thử nhiệt độ nồi hấp30CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
6Băng thun 2 móc1.500CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
7Bao Camera1.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
8Bộ súc rửa dạ dày100BộMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
9Bơm tiêm90.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
10Bơm tiêm1.200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
11Bơm tiêm160.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
12Bơm tiêm12.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
13Bơm tiêm7.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
14Bông mỡ50KgMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
15Bông y tế340KgMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
16Bột bó 15cm x 450cm1.000CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
17Catheter tĩnh mạch trung tâm20CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
18Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 12.500TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
19Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (10/0)48TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
20Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (3/0)400TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
21Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (4/0)700TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
22Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) (5/0)36TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
23Chỉ không tan đơn sợi Polyamide (Nylon) 2/04.000TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
24Chỉ không tan tự nhiên 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm50TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
25Chỉ không tan tự nhiên 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm24TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
26Chỉ tan tự nhiên 2/05.000TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
27Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Poly glycolic 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm500TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
28Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Poly glycolic 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm400TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
29Đầu côn vàng70.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
30Đầu côn xanh5.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
31Dây cho ăn số 14 có nắp150SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
32Dây cho ăn số 16 có nắp150SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
33Dây cho ăn số 18 có nắp300SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
34Dây garo300SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
35Dây hút nhớt có kiểm soát2.000SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
36Dây nối bơm tiêm700CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
37Dây oxy 2 nhánh người lớn2.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
38Dây thở oxy 2 nhánh trẻ lớn500CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
39Dây thở oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh250CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
40Dây truyền dịch6.000BộMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
41Dây truyền dịch15.000SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
42Dây truyền máu450BộMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
43Điện cực đo ECG (điện cực dán ngực người lớn)2.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
44Film X-Ray khô 20 x 25cm20.000TờMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
45Film X-Ray khô 26 x 36cm30.000TờMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
46Gạc dẫn lưu3.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
47Gạc phẫu thuật ổ bụng5.000MiếngMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
48Gạc y tế13.000MétMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
49Găng tay dài sản khoa80ĐôiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
50Găng tay khám bằng mủ cao su90.000ĐôiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
51Găng tay PT tiệt trùng45.000ĐôiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
52Gel điện tim100ChaiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
53Gel nội soi100TuýpMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
54Gel siêu âm50CanMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
55Giấy điện tim 6 cần600XấpMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
56Giấy in nhiệt300CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
57Giấy monitor sản khoa150XấpMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
58Giấy siêu âm50CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
59Kẹp rốn tiệt trùng4.500CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
60Kim cánh bướm200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
61Kim châm cứu20.000GóiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
62Kim chích máu ngón tay200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
63Kim gây tê tuỷ sống số các cỡ1.500CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
64Kim khâu cong các số100CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
65Kim lấy thuốc100.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
66Kim luồn G18,20,226.000CâyMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
67Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ8.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
68Kim luồn trẻ em G241.000CâyMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
69Kim luồn trẻ em G242.000CâyMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
70Kim nha khoa ngắn500CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
71Lam kính 7102, Lam trơn500HộpMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
72Lam kính 7105, Lam nhám500HộpMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
73Lọ nhựa có nắp đựng mẫu nước tiểu500LọMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
74Lưỡi dao phẫu thuật vô trùng5.000CâyMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
75Lưới điều trị thoát vị Polypropylene SP, 7.5x 15cm,97g/m225MiếngMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
76Mask thở oxy có túi người lớn100CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
77Mask thở oxy có túi trẻ em50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
78Mask thở oxy không túi người lớn100CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
79Bộ mask xông khí dung trẻ em và người lớn dành cho máy xông400CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
80Mark thở oxy không túi trẻ em50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
81Mask thanh quản các số30CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
82Máy cắt trĩ Longo20CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
83Ống đặt nội khí quản có bóng 6.0, 7.0, 7.51.100CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
84Ống nội khí quản 2.5; 3.010CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
85Ống nội khí quản 4.520CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
86Ống nội Khí quản 5.010CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
87ống nội khí quản 8.020CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
88Ống Sonde FOLEY 2 nhánh2.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
89Ống Sonde FOLEY 2 nhánh số 30100CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
90Ống Sonde NELATON các số200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
91Ống Sonde Pezze100CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
92Ống Sonde RECTAL10CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
93Sonde JJ20CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
94Sonde dạ dày sơ sinh số 6100SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
95Ống dẫn lưu màng phổi số 2850SợiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
96Tăm bông vô trùng lấy mẫu5.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
97Threeway + dây200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
98Threeway + dây450CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
99Túi đựng bệnh phẩm200TúiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
100Túi máu đơn200TúiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
101Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo1.500CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
102Vòng đeo tay bệnh nhân5.000CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
103Ống Sonde Blakemore-(Sond Thực quản)15CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
104Đinh Kirschner hai đầu nhọn Ø1.0, 1.2, 1.5, 1.6, 1.8, 2.0, 2.5mm200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
105Vít mắt cá chân đk 4.5mm dài các cỡ (từ 30mm->50mm)50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
106Chỉ thép24TépMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
107Chỉ thép đk: 0.7mm20CuộnMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
108Mũi khoan 2.7mm10CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
109Mũi khoan 3.5mm10CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
110Nẹp cổ tay50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
111Nẹp cẳng tay200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
112Nẹp chống xoay ngắn200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
113Nẹp chống xoay dài100CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
114Nẹp Iselin50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
115Đai cố định khớp vai (Áo desault)200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
116Đai thắt lưng MEBACK ( cỡ S,M,L,XL,XXL30CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
117Đai thắt lưng AIR BACK ( Cỡ S,M,L,XL)30CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
118Nẹp gối A7 (Cỡ S, M,L,XL)50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
119Nẹp cổ cứng50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
120Đai xương đòn300CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
121Nẹp cẳng tay200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
122Nẹp cánh tay200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
123Túi treo tay50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
124Nẹp xương đòn80CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
125Nẹp thân xương cánh tay20CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
126Nẹp thân xương cẳng tay50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
127Nẹp đầu dưới xương quay chữ T60CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
128Nẹp thân xương đùi20CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
129Nẹp thân xương chày50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
130Nẹp đầu dưới xương mác20CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
131Vít vỏ xương 3.5300CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
132Vít vỏ xương 4.0200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
133Vít vỏ xương 4.5200CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
134Vít xương xốp 4.025CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
135Vít xương xốp 4.525CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
136Phin lọc khuẩn làm ấm và làm ẩm, dùng trong y tế50CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
137Bộ dây máy thở dùng một lần (loại có vách ngăn)20CáiMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
138Đè lưỡi gỗ tiệt trùng10.000CâyMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
139Phim khô laser1.500TờMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
140Phim khô laser1.500TờMới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->