Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 19:50:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,142,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng: mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 5.500.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, Kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 Tấn đến 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận Thăng 2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 2 tầng trường tiểu học xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh; Chứng nhận hoạt động năng lực xây dựng và các hồ sơ khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Tân; Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0962975486; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 0973565768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0962975486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0973565768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982505395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,704 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3885 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9226 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1693 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7127 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | 100m3/1km |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4944 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7157 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3231 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9497 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5075 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7694 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,512 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7369 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5517 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4124 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1388 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào và đất san nền để đắp tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9799 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5754 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5178 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2735 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,274 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,274 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,642 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8179 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4517 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6347 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9064 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9149 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2734 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5469 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0714 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6794 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3798 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5092 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8312 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5828 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7687 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4658 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7982 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1926 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cái |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,3255 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4991 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8015 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm KT: 100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1535 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn Bluescope bền màu AZ100 độ dày 0.45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0326 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | md |
| 54 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.282 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,0988 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,231 | m2 |
| 57 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,7704 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,2332 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,872 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,178 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,2 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,62 | m |
| 66 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,477 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,477 | m2 |
| 68 | Ốp gạch giả đá CMC KT: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ KT: 100x200mm màu vàng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,4728 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4096 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7836 | m2 |
| 73 | Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7384 | m2 |
| 75 | Lát gạch Tezarro 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | m2 |
| 76 | Chân dung Bác hồ và học sinh bằng chất liệu MÊKA KT: 1.2x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bả bằng bột bả Nero vào tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,332 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.211,583 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,15 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.774,765 | m2 |
| 81 | Cửa đi pano kính gỗ lim (đã sơn PU + lắp dựng, chưa có khóa và bản lề, kính trắng 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 82 | Cửa sổ pano kính gỗ lim (đã sơn PU + lắp dựng, chưa có khóa và bản lề, kính trắng 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 83 | Khóa cửa Việt Tiệp tay vặn chìa vi tính 4921 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 84 | Clemon Việt Tiệp KK0960 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 85 | Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 86 | Chốt cửa Việt Tiệp 10400 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 87 | SXLD đi kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m2 |
| 88 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 89 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,202 | m2 |
| 90 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,602 | m2 |
| 91 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (nhân 1,1 so với giá sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,08 | m2 |
| 92 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 93 | Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | md |
| 94 | SXLĐ lan can cầu thang bằng thép tròn D20 mã kẽm, tay vịn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 95 | Trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 96 | SXLĐ lan can bằng thép INOX Trụ 100x100x2mm, thép 25x25x2, thép vuông 50x25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2521 | 100m2 |
| 98 | Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 99 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6043 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6905 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 102 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần KT250x250/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện treo tường ASIA L16606 (có điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm ba (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn PANASONIC DU5993LT9-1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1 Trần Phú mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 127 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.110 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 142 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 146 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 148 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 149 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 150 | Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 151 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 152 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3733 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8538 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | 100m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đầm máy chiếm 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9903 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | 100m3 |
| D | SÂN LÁT GẠCH TEZARRO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.054,5 | m2 |
| 4 | Trồng cây xanh ban ĐK 15-16 cm, cao 4,5-5m | 13 | cây | |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4617 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,37 | m2 |
| 13 | Trát và đắp đầu cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,37 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,37 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8381 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0365 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,244 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,244 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7826 | m2 |
| 24 | Cột cờ chính bằng INOX (Ống thép INOX + Phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cột cờ 2 bên bằng INOX (Ống thép INOX + Phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng: mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 5.500.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, Kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi >=110CV | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 Tấn đến 7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 3 |
| 4 | Cần trục 10 tấn | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Vận Thăng 2 Tấn | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 3 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi