Gói thầu: mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ĐB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 20:52:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922559E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845118E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.194.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.691.582.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Bảo hành: Nhà thầu phải có phiếu bảo hànhkèm theo.+ Nhà thầu thực hiện bảo lãnh bảo hành bằnghình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chứctín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hànhvà phải là dảm bảo không có điều kiện.Giá trị bảo lãnh bảo hành: 03% giá Hợp đồng.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ĐB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Báo cáo tài chính năm 2019; năm 2020 hoặc tài liệu tương đương. 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt. 5. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219 - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện K53-4A-30B-10 µF ± 10 % | 60 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Biến trở CП4-16-0,5-47 kΩ | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Biến trở CП4-16-0,5-100 kΩ | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Biến trở CП4-16-0,5-22 kΩ | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Điện trở C2-33-0,25- 2,2 k | 11 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bán dẫn 2T608A | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bán dẫn 2T355A | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Điện trở dây 0,01 Ω ± 1 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Biến trở pp3-43-6,8 k±5 % | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đèn chỉ thị ЗЛC324Ƃ1 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ồn áp 2C139A | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đi ốt КД227А | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Công tắc МТ1 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Công tắc MT3 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chuyển mạch ПКн61ШБ2-1-2-15-2-ч | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Điện trở C2-10-2-4,7 kΩ ± 1 % | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Điện trở C5-35B-10-15 K±1% | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Điện trở C5-35B-50-36 R±1% | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tụ điện K10-17B-M47-100ηF±10% | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tụ điện K10-23-M47-15nF±10% | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tụ điện K10-23-M47-82nF±10% | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vi mạch 140УД6A | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bán dẫn 2T201B | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bán dẫn 2T208K | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tranzistor 2T3117Ƃ | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bán dẫn KT 316A | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tụ điện 0.0022uF/2500V | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bán dẫn 2T803A | 18 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bán dẫn 2T603A | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Điện trở C5-35B-7,5-2 R±1% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tụ điện K10-23-M47-100nF±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tụ điện K10-23-M47-150nF±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tụ điện K10-23-M47-220nF±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tụ điện K10-23-M47-27nF±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tụ điện K10-23-M47-56nF±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tụ điện K10-47a-0,1мкф±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bán dẫn KT 608A | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vi mạch 564ЛA7 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vi mạch 533TM9 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vi mạch 564TM3 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vi mạch 533ИД7 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vi mạch 564ЛA7 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vi mạch 564ИP11 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tụ điện K73-16B-0,015 µF | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vi mạch 249ЛП1A | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Điện trở C2-29B-0,125-1 Ω ± 1 % -1,0-Б | 13 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Điện trở C2-33-0,25 -3,3 k | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đèn chỉ thị ЗЛC341Ƃ1 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Biến trở pp3-43-10 kΩ ± 5 % | 31 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chuyển mạch ПКн61Ш32-5-2-15-2-ч | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chuyển mạch ПКн61Ш32-4-2-15-2-ч | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chuyển mạch ПКн61ШH2-1-2-15-4-ч | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chuyển mạch ПКн61Ш32-8-2-15-2-ч | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chuyển mạch ПКн61Ш32-7-2-15-2-ч | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bán dẫn 2T325Б | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đi ốt Д818Д | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bán dẫn 2T608A | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bán dẫn 2T603A | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bán dẫn 2T606A | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Công tắc МТ1 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Công tắc MT3 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nút ấn KЛ1-1 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nút ấn KЛ1-2 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đèn điện tử 6H2П-EP | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Điốt 2Д106A | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Biến trở CП5-2-6,8 kΩ ± 5 % | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Biến trở СП5-2-2,2 kΩ ± 5 % | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tụ điện KM-5Ь-H30-4700 nF | 30 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tụ điện KM-6-M1500-6800 pF ± 10 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 10 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tranzistor 2T312Ƃ | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bán dẫn 2T312 | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tụ điện 0.0047uF/1500V | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đồng hồ đo dòng M1690S | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tụ điện KM-6-H90-220 µF | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tụ điện KM-6-H90-220 µF | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Điện trở nhiệt MMT-680 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Vi mạch 140УД14 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bán dẫn 2T325A | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranzistor trường 2П307Ƃ | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Vi mạch 1HT251 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Biến trở СП5-2-15 kΩ ± 5 % | 9 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Biến trở pp3-43-4,7 kΩ ± 5 % | 40 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Biến trở pp3-43-2,2 kΩ ± 5 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Biến trở 0 - 3 kΩ-0-1W | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu cắm 14 -NSH-16DB-S2-TG30 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chân cắm NSH-16DB-S2-TG30 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Điốt 2Ц106B | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Vi mạch 133ЛH1 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Vi mạch 133ЛH2 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 % | 40 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Điện trở công suất 150 Ω ± 5 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Điện trở công suất 10 Ω ± 5 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 % | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bán dẫn 2T312Б | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bán dẫn 2T608Б | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tụ điện K10-23-M47-120nF±10% | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tụ điện K10-23-M47-18nF±10% | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tụ điện K10-23-M47-68nF±10% | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Điện trở dây 0,1 Ω ± 0,1 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Vi mạch 153УД6 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Biến trở CП5-2-6,8 kΩ ± 5 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Biến trở СП5-2-2,2 kΩ ± 5 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đi ốt КД521А | 11 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Vi mạch 533ИP22 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Vi mạch 564TM2 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Vi mạch 541PУ2 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Vi mạch 533ИД7 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Vi mạch 533KП11 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Vi mạch 572ПA2A | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Vi mạch 590KH2 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Vi mạch 544УД1A | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Vi mạch 654TM2 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Vi mạch 523CA3 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Vi mạch 546ИE15 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Vi mạch 533KП11 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Vi mạch 544УД2 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Vi mạch 599ИП6 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Điện trở ПП3-0,5-150 Ω | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Điện trở ПП3-40-20 kΩ | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Điện cảm ДM-2,4-16µH | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 % | 22 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tụ điện KM-6-H90-220 µF | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tụ điện KM-6Ƃ-H90-0,022µF | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bán dẫn 2T608A | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bán dẫn 2T603A | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bán dẫn 2T3120A | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Biến trở pp3-43-20 kΩ ± 5 % | 28 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Điốt 2Д102A | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tranzistor trường 2П902Ƃ | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đầu cắm SMA, 142-0701-201 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Biến trở CП5-2-6,8 kΩ ± 5 % | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Biến trở CП5-2 B-1 Bт-1,5Kom ±10% | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tụ điện KM-5Ь-H30-4700 nF | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tụ điện KM-6-M1500-6800 pF ± 10 % | 30 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chuyển mạch 1 tầng 10 vị trí | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Vi mạch 133TM2 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Vi mạch 133AГ1 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tụ điện KM-6-H90-220 µF | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Tụ điện KM-6-H90-0,033 µF | 60 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tụ điện KM-5Ь-H30-4700 nF | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bán dẫn 2У101Б | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bán dẫn KT 602A | 24 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bán dẫn p308A | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đầu cắm 2PM14БПH4Ш5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 10 % | 17 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Tụ điện K52-2-50-220 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Tụ điện K52-2-100-150 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Vi mạch 533ЛH1 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Vi mạch 564ИE10 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Biến trở CП5-30-1-50 E-3,3 Oм | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Vi mạch 133ЛИ1 | 9 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Chân cắm Г4 | 30 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 10 % | 18 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Vi xử lý 580BM80 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Jac cắm ICN-286-S5-T | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Điện cảm ДM-201Ƃ | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Biến trở CП4-1a-0,5-1,5 Kom±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Biến trở CП4-1a-0,5-10 Kom±10% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Công tắc MT3 | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Đầu cắm 2PMД18KПH4Г5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Nút ấn KM2-1 | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Công tắc МТ1 | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Điốt 2Д213 | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Điốt Д213 | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đầu cắm 2PMД14Б10Г5В1B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đầu cắm 2PMД14Б10 Ш 5В1B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Điốt 2Д102Б | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Điốt 2Д112-10-12 | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Vi mạch 133TM5 | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Đầu cắm CHO63-32/95x9P-24-2-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Đầu cắm 2PMД24КПH32Ш5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Đầu cắm 2PMД242Б32Ш5B1-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Tụ điện K73-16B-0,015 µF | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tụ điện KM-6Ƃ-H90-1µF-± 1 % | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tụ điện KM6-H90-0,022-± 1 % | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Điện trở dây 100 Ω ± 0,02 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Điện trở dây 10 Ω ± 0,02 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Điện trở dây 1 Ω ± 0,035 % | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bán dẫn 2T602A | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Vi mạch 153ЛД5A | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Điốt 2Д106A | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Vi mạch 564ЛП2 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Vi mạch 533ЛЛ1 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Vi mạch 564ПУ4 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Vi mạch 533ЛE1 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Vi mạch 590KH2 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Vi mạch 564ЛA7 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Vi mạch 140УД14 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Vi mạch 544УУ2 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Vi mạch 140УД14 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Vi mạch 564ИE10 | 10 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Vi mạch MMBV3700LT1 | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Chuyển mạch (B1) 5П2H-К; | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Chuyển mạch (B4) 2П8H-К8 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tụ điện KM-6-H90-220 µF-± 1 % | 17 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Đầu cắm 2PMД24KПH10Ш5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Vi mạch 142EH6A | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Vi mạch MB501FLP | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Nút ấn KM1-1 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Vi mạch 133AГ11 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Vi mạch 133ЛA12 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Tụ điện KM-6-H90-220 µF-± 1 % | 18 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Tụ điện KM-6Ƃ-H90-0,1µF-± 1 % | 18 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Tranzito 2N3904 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Đầu cắm 2PMД27KПH19Г5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Đầu cắm 2PMД28Б19 Ш 5В1B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Vi mạch TL071C | 9 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Vi mạch 533KП2 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Vi mạch 564TM2 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Vi mạch 544УД2 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Vi mạch 564ИД1 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Đầu cắm 2PMД33KПH32Г5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Đầu cắm 2PMД33KПH32Ш5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Đầu cắm 2PMД33КПH32Г5B1-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Tổ hợp 2TC622A | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Điốt 2Д522Б | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Biến thế TP1-220V/36V/115V | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Biến trở CП4-1B-0,25-1Koм | 21 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Thạch anh 7X2100A-FZ-1- 10,000Mhz-± 1 % | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Cuộn cảm 380NB-18NM | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Cách ly quang MOC3051 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Rơ le TSS-118-01-G-D | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Vi mạch 544УД1A | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Vi mạch 142EH5A | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Vi mạch 142EHIБ | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Đầu cắm 2PMД42KПH45Ш5B1 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Đầu cắm 2PMД42БПH45Ш5B1-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Đầu cắm 2PMД42КПH45Г5B1-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đi ốt Д213A | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Điốt 2Д510A | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Ác quy EBONIT 12ACA-150E | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Vi mạch 654TM2 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Đầu cắm ШP9КПH4Г5B1-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | IC BQ4010YMA-85C | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | IC MAX643AESA | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | IC FCC17-C37PC-44B | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Vi mạch MAX505AEWG | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Vi mạch MMBT2905H | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Vi mạch CDB455C9 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Vi mạch SP37 | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | IC MMBZ5231BLT1 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Vi mạch MC1350D | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Vi mạch MMBT2222A | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Vi mạch F241R | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Vi mạch LM2940T-5.0 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Vi mạch LM311D | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Vi mạch LM395D | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Vi mạch NE02133 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Cuộn cảm 22 AWG 2T | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Cuộn cảm 24 AWG 5.5T | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Cuộn cảm 24 AWG 6.5T | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Thạch anh CFPT-5206FA-10.000MHz | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Thạch anh 12 MHz | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Cuộn cảm380NB-12NM | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Cuộn cảm 300LS-4R7K | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | IC PFST-200 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | IC TL751L12CD | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Vi mạch CD4053BCM | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Vi mạch CFU455B2 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bán dẫn ZDT749CT-ND | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Chuyển mạch ПКн61Ш32-2-2-15-2-ч | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Thạch anh PГ-06 6ДУ 1000 kHz | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bán dẫn T1-1T-KK81 | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Vi mạch 74HC390M | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Vi mạch 74HC4049E | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Chuyển mạch П2T-5 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Điốt quang 3Л341Б | 62 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Chuyển mạch ПГ3-5П4H-B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Điốt cao tần 2A104AP | 15 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | 2PMДT18KПН4Ш5В1B. | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | 2РМД18Б4Ш5В1 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | 2РМД18Б4Г5В1 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Tổ hợp ЗOД109A | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Điốt cao tần 2A509A | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Cuộn cảm 100 uH | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Biến thế TП1-6,3-400 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | IC 140YД6A | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | IC 140YД9 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Cuộn chặn ДM - 0,6-10 μH ±5% | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Rơ le РЭС22 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Đầu cắm 2PMД28 Б19Г5В1B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Đầu cắm 2PMД28 Б19Ш 5В1B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Đầu cắm 2PM14БПH4Ш1B1 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Biến thế TAH2-220-400 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Thạch anh 18,08 MHz | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Cuộn chặn ДM - 0,1-50 μH ±5% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Cuộn chặn ДM - 0,2-25 μH ±5% | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Cuộn chặn ДM - 1,2 - 5 - B | 14 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | 2PMДT30KПН8Г7В1B; | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | 2РМД30Б24Ш5B1 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | 2РМД30Б24Г5B1 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Rơ le PЭС-9 | 35 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Rơ le РЭС-10 | 33 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | IC 140YД7 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Pin chuẩn X4810 04.2-± 5 % | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Rơle PЭC-91 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Đầu cắm OHЦ-БC-1-50/27-B1-1-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Đầu cắm OHЦ-БC-1-10/14-B1-1-B | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | 2PMДT45KПН50Ш8В1B; | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | 2PMДT42KПН45Ш5В1B; | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Chuyển mạch SW-118-01-G-D | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Đầu cắm 2PMД14 Б10Г5В1B | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Đầu cắm 2PMД14 Б10 Ш 5В1B | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ tách sóng cao tần ДC-3 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Bộ tải công suất tần số cao BЧН-25 | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Chuyển mạch ПДМ1-1M | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Rơle PЭC-55 | 22 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Rơ le РЭС43 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Chuyển mạch BP0.360.007 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Rơ le РЭС-47 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Chuyển mạch ПГ3-11П3H-ПT | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Rơ le PЭС-60 | 30 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Biến thế TA64-115-400 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Đầu Ш 2PMT14БШ1B1B | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Đầu cắm 2PMД30KПH24Г5B1 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Đầu cắm 2PMД30KПH24Ш5B1 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | IC 142EH1A | 19 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Rơ le PЭС-60 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Rơ le РЭС-55A | 28 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Tổ hợp ЗOД109A | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Biến áp xung TP-105-01-09 COMP | 5 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | VI mạch 142EH2Б | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Vi mạch 142EH2A | 17 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Đầu cắm CHЦ23-3/14P-2-B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Đầu cắm CHЦ23-19/22B-2-B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Đầu cắm CHЦ23-10/18B-6-B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Đầu cắm CHЦ23-10/18B-2-B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-a-B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Chuyển mạch ПГ3-3П6HB | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Chuyển mạch BP0.360.007 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Cảm biến áp suất MBS3000 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Biến áp xung TP-105-01-09 | 7 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Chuyển mạch BP0.360.007 | 3 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Điện trở C2-33H-0,125-10 kΩ ± 1 % -A-Г-В | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Điện trở C2-33H-0,125-5,1 kΩ ± 1 % -A-Г-В | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Điện trở C2-33H-0,125-120 kΩ ± 1 % -A-Г-В | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Điện trở C2-33H-0,125-20 kΩ ± 1 % -A-Г-В | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Điện trở C2-33H-0,125-1 MΩ ± 1 % -A-Г-В | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Điện trở C2-33H-0,125-1 kΩ ± 1 % -A-Г-В | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Điện trở C2-33H-0,5-4,7 kΩ ± 1 % -A-Г-В | 1 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922559E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845118E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.194.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.691.582.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Bảo hành: Nhà thầu phải có phiếu bảo hànhkèm theo.+ Nhà thầu thực hiện bảo lãnh bảo hành bằnghình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chứctín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hànhvà phải là dảm bảo không có điều kiện.Giá trị bảo lãnh bảo hành: 03% giá Hợp đồng.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi