Gói thầu: mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078488-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT
Số hiệu KHLCNT 20211060936
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách ĐB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 20:52:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922559E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845118E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.194.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.691.582.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Bảo hành: Nhà thầu phải có phiếu bảo hànhkèm theo.+ Nhà thầu thực hiện bảo lãnh bảo hành bằnghình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chứctín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hànhvà phải là dảm bảo không có điều kiện.Giá trị bảo lãnh bảo hành: 03% giá Hợp đồng.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT
mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ theo Đề án 324-KT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách ĐB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Báo cáo tài chính năm 2019; năm 2020 hoặc tài liệu tương đương. 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt. 5. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Không có.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219 - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Không có.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện K53-4A-30B-10 µF ± 10 %60CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2Biến trở CП4-16-0,5-47 kΩ10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3Biến trở CП4-16-0,5-100 kΩ5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4Biến trở CП4-16-0,5-22 kΩ5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5Điện trở C2-33-0,25- 2,2 k11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6Bán dẫn 2T608A5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7Bán dẫn 2T355A5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8Điện trở dây 0,01 Ω ± 1 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9Biến trở pp3-43-6,8 k±5 %6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10Đèn chỉ thị ЗЛC324Ƃ13CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11Ồn áp 2C139A6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12Đi ốt КД227А6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13Công tắc МТ15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14Công tắc MT35CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15Chuyển mạch ПКн61ШБ2-1-2-15-2-ч1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16Điện trở C2-10-2-4,7 kΩ ± 1 %12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17Điện trở C5-35B-10-15 K±1%12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18Điện trở C5-35B-50-36 R±1%12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19Tụ điện K10-17B-M47-100ηF±10%12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20Tụ điện K10-23-M47-15nF±10%12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21Tụ điện K10-23-M47-82nF±10%12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22Vi mạch 140УД6A2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23Bán dẫn 2T201B8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24Bán dẫn 2T208K8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
25Tranzistor 2T3117Ƃ8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26Bán dẫn KT 316A16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27Tụ điện 0.0022uF/2500V8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
28Bán dẫn 2T803A18CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
29Bán dẫn 2T603A20CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
30Điện trở C5-35B-7,5-2 R±1%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
31Tụ điện K10-23-M47-100nF±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32Tụ điện K10-23-M47-150nF±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
33Tụ điện K10-23-M47-220nF±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
34Tụ điện K10-23-M47-27nF±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
35Tụ điện K10-23-M47-56nF±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
36Tụ điện K10-47a-0,1мкф±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37Bán dẫn KT 608A7CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
38Vi mạch 564ЛA72CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
39Vi mạch 533TM92CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
40Vi mạch 564TM32CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41Vi mạch 533ИД72CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
42Vi mạch 564ЛA74CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
43Vi mạch 564ИP112CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
44Tụ điện K73-16B-0,015 µF20CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
45Vi mạch 249ЛП1A4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
46Điện trở C2-29B-0,125-1 Ω ± 1 % -1,0-Б13CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
47Điện trở C2-33-0,25 -3,3 k15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
48Đèn chỉ thị ЗЛC341Ƃ14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49Biến trở pp3-43-10 kΩ ± 5 %31CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
50Chuyển mạch ПКн61Ш32-5-2-15-2-ч1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
51Chuyển mạch ПКн61Ш32-4-2-15-2-ч1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
52Chuyển mạch ПКн61ШH2-1-2-15-4-ч1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
53Chuyển mạch ПКн61Ш32-8-2-15-2-ч1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
54Chuyển mạch ПКн61Ш32-7-2-15-2-ч1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
55Bán dẫn 2T325Б7CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
56Đi ốt Д818Д16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
57Bán dẫn 2T608A16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
58Bán dẫn 2T603A8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
59Bán dẫn 2T606A8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
60Công tắc МТ15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
61Công tắc MT35CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
62Nút ấn KЛ1-15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
63Nút ấn KЛ1-25CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
64Đèn điện tử 6H2П-EP5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
65Điốt 2Д106A7CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
66Biến trở CП5-2-6,8 kΩ ± 5 %16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
67Biến trở СП5-2-2,2 kΩ ± 5 %16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
68Tụ điện KM-5Ь-H30-4700 nF30CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
69Tụ điện KM-6-M1500-6800 pF ± 10 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
70Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 10 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
71Tranzistor 2T312Ƃ10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
72Bán dẫn 2T31210CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
73Tụ điện 0.0047uF/1500V10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
74Đồng hồ đo dòng M1690S2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
75Tụ điện KM-6-H90-220 µF8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
76Tụ điện KM-6-H90-220 µF8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
77Điện trở nhiệt MMT-680 3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
78Vi mạch 140УД143CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
79Bán dẫn 2T325A8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
80Tranzistor trường 2П307Ƃ8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
81Vi mạch 1HT2515CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
82Biến trở СП5-2-15 kΩ ± 5 %9CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
83Biến trở pp3-43-4,7 kΩ ± 5 %40CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
84Biến trở pp3-43-2,2 kΩ ± 5 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
85Biến trở 0 - 3 kΩ-0-1W10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
86Đầu cắm 14 -NSH-16DB-S2-TG301CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
87Chân cắm NSH-16DB-S2-TG301CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
88Điốt 2Ц106B6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
89Vi mạch 133ЛH16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
90Vi mạch 133ЛH26CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
91Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 %40CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
92Điện trở công suất 150 Ω ± 5 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
93Điện trở công suất 10 Ω ± 5 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
94Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 %20CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
95Bán dẫn 2T312Б12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
96Bán dẫn 2T608Б10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
97Tụ điện K10-23-M47-120nF±10%20CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
98Tụ điện K10-23-M47-18nF±10%20CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
99Tụ điện K10-23-M47-68nF±10%20CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
100Điện trở dây 0,1 Ω ± 0,1 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
101Vi mạch 153УД63CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
102Biến trở CП5-2-6,8 kΩ ± 5 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
103Biến trở СП5-2-2,2 kΩ ± 5 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
104Đi ốt КД521А11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
105Vi mạch 533ИP223CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
106Vi mạch 564TM23CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
107Vi mạch 541PУ23CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
108Vi mạch 533ИД73CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
109Vi mạch 533KП113CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
110Vi mạch 572ПA2A3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
111Vi mạch 590KH23CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
112Vi mạch 544УД1A3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
113Vi mạch 654TM23CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
114Vi mạch 523CA33CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
115Vi mạch 546ИE153CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
116Vi mạch 533KП113CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
117Vi mạch 544УД23CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
118Vi mạch 599ИП63CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
119Điện trở ПП3-0,5-150 Ω5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
120Điện trở ПП3-40-20 kΩ5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
121Điện cảm ДM-2,4-16µH5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
122Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 %22CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
123Tụ điện KM-6-H90-220 µF10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
124Tụ điện KM-6Ƃ-H90-0,022µF10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
125Bán dẫn 2T608A10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
126Bán dẫn 2T603A10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
127Bán dẫn 2T3120A10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
128Biến trở pp3-43-20 kΩ ± 5 %28CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
129Điốt 2Д102A10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
130Tranzistor trường 2П902Ƃ8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
131Đầu cắm SMA, 142-0701-2014CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
132Biến trở CП5-2-6,8 kΩ ± 5 %12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
133Biến trở CП5-2 B-1 Bт-1,5Kom ±10%12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
134Tụ điện KM-5Ь-H30-4700 nF15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
135Tụ điện KM-6-M1500-6800 pF ± 10 %30CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
136Chuyển mạch 1 tầng 10 vị trí5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
137Vi mạch 133TM216CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
138Vi mạch 133AГ18CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
139Tụ điện KM-6-H90-220 µF12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
140Tụ điện KM-6-H90-0,033 µF60CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
141Tụ điện KM-5Ь-H30-4700 nF16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
142Bán dẫn 2У101Б12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
143Bán dẫn KT 602A24CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
144Bán dẫn p308A12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
145Đầu cắm 2PM14БПH4Ш5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
146Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 10 %17CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
147Tụ điện K52-2-50-2205CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
148Tụ điện K52-2-100-1505CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
149Vi mạch 533ЛH14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
150Vi mạch 564ИE104CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
151Biến trở CП5-30-1-50 E-3,3 Oм14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
152Vi mạch 133ЛИ19CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
153Chân cắm Г430CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
154Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 10 %18CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
155Vi xử lý 580BM801CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
156Jac cắm ICN-286-S5-T5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
157Điện cảm ДM-201Ƃ7CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
158Biến trở CП4-1a-0,5-1,5 Kom±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
159Biến trở CП4-1a-0,5-10 Kom±10%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
160Công tắc MT310CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
161Đầu cắm 2PMД18KПH4Г5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
162Nút ấn KM2-110CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
163Công tắc МТ120CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
164Điốt 2Д21310CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
165Điốt Д21310CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
166Đầu cắm 2PMД14Б10Г5В1B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
167Đầu cắm 2PMД14Б10 Ш 5В1B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
168Điốt 2Д102Б14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
169Điốt 2Д112-10-1214CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
170Vi mạch 133TM510CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
171Đầu cắm CHO63-32/95x9P-24-2-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
172Đầu cắm 2PMД24КПH32Ш5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
173Đầu cắm 2PMД242Б32Ш5B1-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
174Tụ điện K73-16B-0,015 µF15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
175Tụ điện KM-6Ƃ-H90-1µF-± 1 %15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
176Tụ điện KM6-H90-0,022-± 1 %15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
177Điện trở dây 100 Ω ± 0,02 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
178Điện trở dây 10 Ω ± 0,02 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
179Điện trở dây 1 Ω ± 0,035 %10CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
180Bán dẫn 2T602A15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
181Vi mạch 153ЛД5A5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
182Điốt 2Д106A15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
183Vi mạch 564ЛП25CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
184Vi mạch 533ЛЛ15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
185Vi mạch 564ПУ45CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
186Vi mạch 533ЛE15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
187Vi mạch 590KH25CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
188Vi mạch 564ЛA75CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
189Vi mạch 140УД146CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
190Vi mạch 544УУ25CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
191Vi mạch 140УД146CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
192Vi mạch 564ИE1010CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
193Vi mạch MMBV3700LT15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
194Chuyển mạch (B1) 5П2H-К;1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
195Chuyển mạch (B4) 2П8H-К81CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
196Tụ điện KM-6-H90-220 µF-± 1 %17CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
197Đầu cắm 2PMД24KПH10Ш5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
198Vi mạch 142EH6A3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
199Vi mạch MB501FLP7CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
200Nút ấn KM1-112CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
201Vi mạch 133AГ1112CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
202Vi mạch 133ЛA1212CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
203Tụ điện KM-6-H90-220 µF-± 1 %18CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
204Tụ điện KM-6Ƃ-H90-0,1µF-± 1 %18CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
205Tranzito 2N39048CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
206Đầu cắm 2PMД27KПH19Г5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
207Đầu cắm 2PMД28Б19 Ш 5В1B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
208Vi mạch TL071C9CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
209Vi mạch 533KП26CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
210Vi mạch 564TM26CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
211Vi mạch 544УД26CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
212Vi mạch 564ИД16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
213Đầu cắm 2PMД33KПH32Г5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
214Đầu cắm 2PMД33KПH32Ш5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
215Đầu cắm 2PMД33КПH32Г5B1-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
216Tổ hợp 2TC622A6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
217Điốt 2Д522Б14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
218Biến thế TP1-220V/36V/115V1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
219Biến trở CП4-1B-0,25-1Koм21CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
220Thạch anh 7X2100A-FZ-1- 10,000Mhz-± 1 %2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
221Cuộn cảm 380NB-18NM8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
222Cách ly quang MOC30511CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
223Rơ le TSS-118-01-G-D4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
224Vi mạch 544УД1A7CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
225Vi mạch 142EH5A4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
226Vi mạch 142EHIБ4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
227Đầu cắm 2PMД42KПH45Ш5B11CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
228Đầu cắm 2PMД42БПH45Ш5B1-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
229Đầu cắm 2PMД42КПH45Г5B1-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
230Đi ốt Д213A16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
231Điốt 2Д510A16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
232Ác quy EBONIT 12ACA-150E1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
233Vi mạch 654TM28CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
234Đầu cắm ШP9КПH4Г5B1-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
235IC BQ4010YMA-85C3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
236IC MAX643AESA8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
237IC FCC17-C37PC-44B6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
238Vi mạch MAX505AEWG6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
239Vi mạch MMBT2905H8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
240Vi mạch CDB455C98CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
241Vi mạch SP377CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
242IC MMBZ5231BLT14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
243Vi mạch MC1350D5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
244Vi mạch MMBT2222A5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
245Vi mạch F241R6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
246Vi mạch LM2940T-5.06CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
247Vi mạch LM311D6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
248Vi mạch LM395D6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
249Vi mạch NE021336CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
250Cuộn cảm 22 AWG 2T5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
251Cuộn cảm 24 AWG 5.5T5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
252Cuộn cảm 24 AWG 6.5T5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
253Thạch anh CFPT-5206FA-10.000MHz1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
254Thạch anh 12 MHz1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
255Cuộn cảm380NB-12NM4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
256Cuộn cảm 300LS-4R7K8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
257IC PFST-2008CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
258IC TL751L12CD8CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
259Vi mạch CD4053BCM7CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
260Vi mạch CFU455B23CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
261Bán dẫn ZDT749CT-ND5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
262Chuyển mạch ПКн61Ш32-2-2-15-2-ч5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
263Thạch anh PГ-06 6ДУ 1000 kHz2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
264Bán dẫn T1-1T-KK817CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
265Vi mạch 74HC390M6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
266Vi mạch 74HC4049E6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
267Chuyển mạch П2T-54CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
268Điốt quang 3Л341Б62CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
269Chuyển mạch ПГ3-5П4H-B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
270Điốt cao tần 2A104AP15CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2712PMДT18KПН4Ш5В1B.2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2722РМД18Б4Ш5В12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2732РМД18Б4Г5В12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
274Tổ hợp ЗOД109A2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
275Điốt cao tần 2A509A16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
276Cuộn cảm 100 uH3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
277Biến thế TП1-6,3-4002CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
278IC 140YД6A12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
279IC 140YД912CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
280Cuộn chặn ДM - 0,6-10 μH ±5%12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
281Rơ le РЭС228CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
282Đầu cắm 2PMД28 Б19Г5В1B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
283Đầu cắm 2PMД28 Б19Ш 5В1B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
284Đầu cắm 2PM14БПH4Ш1B13CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
285Biến thế TAH2-220-4002CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
286Thạch anh 18,08 MHz4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
287Cuộn chặn ДM - 0,1-50 μH ±5%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
288Cuộn chặn ДM - 0,2-25 μH ±5%14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
289Cuộn chặn ДM - 1,2 - 5 - B14CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2902PMДT30KПН8Г7В1B;2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2912РМД30Б24Ш5B12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2922РМД30Б24Г5B12CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
293Rơ le PЭС-935CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
294Rơ le РЭС-1033CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
295IC 140YД716CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
296Pin chuẩn X4810 04.2-± 5 %1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
297Rơle PЭC-918CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
298Đầu cắm OHЦ-БC-1-50/27-B1-1-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
299Đầu cắm OHЦ-БC-1-10/14-B1-1-B1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3002PMДT45KПН50Ш8В1B;2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3012PMДT42KПН45Ш5В1B;2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
302Chuyển mạch SW-118-01-G-D6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
303Đầu cắm 2PMД14 Б10Г5В1B4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
304Đầu cắm 2PMД14 Б10 Ш 5В1B4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
305Bộ tách sóng cao tần ДC-31CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
306Bộ tải công suất tần số cao BЧН-251CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
307Chuyển mạch ПДМ1-1M3CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
308Rơle PЭC-5522CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
309Rơ le РЭС4312CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
310Chuyển mạch BP0.360.0073CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
311Rơ le РЭС-4712CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
312Chuyển mạch ПГ3-11П3H-ПT4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
313Rơ le PЭС-6030CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
314Biến thế TA64-115-4003CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
315Đầu Ш 2PMT14БШ1B1B4CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
316Đầu cắm 2PMД30KПH24Г5B13CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
317Đầu cắm 2PMД30KПH24Ш5B13CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
318IC 142EH1A19CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
319Rơ le PЭС-6012CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
320Rơ le РЭС-55A28CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
321Tổ hợp ЗOД109A5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
322Biến áp xung TP-105-01-09 COMP5CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
323VI mạch 142EH2Б16CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
324Vi mạch 142EH2A17CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
325Đầu cắm CHЦ23-3/14P-2-B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
326Đầu cắm CHЦ23-19/22B-2-B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
327Đầu cắm CHЦ23-10/18B-6-B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
328Đầu cắm CHЦ23-10/18B-2-B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
329Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-a-B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
330Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B2CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
331Chuyển mạch ПГ3-3П6HB6CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
332Chuyển mạch BP0.360.0076CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
333Cảm biến áp suất MBS30004CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
334Biến áp xung TP-105-01-097CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
335Chuyển mạch BP0.360.0073CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
336Điện trở C2-33H-0,125-10 kΩ ± 1 % -A-Г-В1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
337Điện trở C2-33H-0,125-5,1 kΩ ± 1 % -A-Г-В1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
338Điện trở C2-33H-0,125-120 kΩ ± 1 % -A-Г-В1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
339Điện trở C2-33H-0,125-20 kΩ ± 1 % -A-Г-В1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
340Điện trở C2-33H-0,125-1 MΩ ± 1 % -A-Г-В1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
341Điện trở C2-33H-0,125-1 kΩ ± 1 % -A-Г-В1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
342Điện trở C2-33H-0,5-4,7 kΩ ± 1 % -A-Г-В1CáiChi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922559E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845118E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.194.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.691.582.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Bảo hành: Nhà thầu phải có phiếu bảo hànhkèm theo.+ Nhà thầu thực hiện bảo lãnh bảo hành bằnghình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chứctín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hànhvà phải là dảm bảo không có điều kiện.Giá trị bảo lãnh bảo hành: 03% giá Hợp đồng.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân viên kỹ thật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->