Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt thiết bị (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt thiết bị (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:43:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,932,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | 21 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế để máy vi tính HS (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 20 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bàn, ghế để máy vi tính GV (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Ổn áp 20 KVA | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tủ để đồ dùng dạy học | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Máy lạnh 2 HP | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống mạng LAN (cáp + card + Hud) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 4 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 4 ghế ) | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Máy in | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Giường y tế inox 304 | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Tủ thuốc y tế inox 304 | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bộ khám răng | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 3 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bàn ghế họp (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Tủ để hình lưu niệm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Tượng Bác | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bộ trống đội | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kệ để thiết bị | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Giá treo tranh 15 móc | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | Bình | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Tủ đựng đồ cá nhân (2,5 x 0,4 x 1,8)m Dài x Rộng x Cao | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Bàn ghế hội đồng bộ môn (1 bàn + 8 ghế) | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Tivi | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Tượng Bác | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Kệ để thiết bị | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Máy lạnh 2HP | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | Bình | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Ghế ngồi đọc sách giáo viên | 24 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Máy vi tính | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bàn đọc sách cho học sinh | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Ghế ngồi đọc sách | 72 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Tủ thư viện | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Kệ sách 05 ngăn | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Kệ trưng bày sách | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Tủ trưng bày | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Giá để báo + tạp chí | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Tủ phích | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Bảng thông tin thư mục | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Bảng nội quy | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bảng các câu danh ngôn, biểu ngữ | 6 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Bản đồ tỉnh | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Bản đồ huyện | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Máy vi tính | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bảng phấn từ mặt tôl (1,2 x 3,6)m | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Đàn Ogran | 18 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Giá vẽ tranh | 35 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Đệm nhảy | 10 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Cột bóng rổ | 4 | Trụ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Bóng rổ | 10 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Bóng đá | 10 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Dây nhảy tập thể | 5 | Sợi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Dây nhảy cá nhân | 35 | Sợi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Giá treo tranh | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Cờ đuôi nheo | 35 | Cây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Bảng phấn từ mặt tôl (1,2 x 3,6)m | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Tủ lạnh 320L không đóng tuyết | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bảng tin ngoài Formica (thực đơn hằng ngày) | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Máy giặt | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | 3 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Nồi nấu món mặn bằng inox 304; kích thước (0,45x0,23)m | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Nồi nấu canh bằng inox 304; kích thước (0,55x0,28)m. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Nồi chia thức ăn các lớp bằng inox 304; kích thước (0,31x0,21)m | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Kệ phơi nồi 3 tầng (2,0x0,6x1,2 bằng inox 304) | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Hệ thống nước nóng | 1 | HT | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Bàn ăn + ghế (1 bộ: 1 bàn + 10 ghế bằng inox) | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Kệ để thực phẩm khô, ướt 5 tầng | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Bàn ghế làm việc (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Kệ để thiết bị | 9 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Bàn ghế thảo luận (1 bàn + 8 ghế) | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Bảng Formica (1,2 x 2,4)m viền nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Tủ đựng đồ cá nhân (2,5 x 0,4 x 1,8)m (Dài x Rộng x Cao) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Bàn học sinh cỡ IV | 18 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Ghế học sinh cỡ IV | 36 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Kệ treo tuờng | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 2 | Bình | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Máy lạnh 2 HP | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Bộ loa-Amply- Micro không dây ≥ 100 w | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Bàn ghế học sinh cỡ IV (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế) | 18 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Tivi 55 inch | 29 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Máy vi tính | 30 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Bàn ghế học sinh bán trú (10 phòng) (1 bộ: 1 bàn + 1 ghế liền với bàn) | 180 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Tủ đựng đồ cá nhân học sinh bán trú | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi