Gói thầu: Lát gạch nền, lắp đặt hệ thống hút khói phòng cháy chữa cháy tầng áp mái nhà A cơ sở 280 An Dương Vương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078551-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Lát gạch nền, lắp đặt hệ thống hút khói phòng cháy chữa cháy tầng áp mái nhà A cơ sở 280 An Dương Vương
Số hiệu KHLCNT 20211078511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 21:37:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 993,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.347.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.043.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bắn vít cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đẩy tay
- Đặc điểm thiết bị Kích thước ≥ 0,6m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 2 chân, 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Lát gạch nền, lắp đặt hệ thống hút khói phòng cháy chữa cháy tầng áp mái nhà A cơ sở 280 An Dương Vương
Lát gạch nền, lắp đặt hệ thống hút khói phòng cháy chữa cháy tầng áp mái nhà A cơ sở 280 An Dương Vương
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình phải có thẻ xanh Covid, cùng với việc tuân thủ 5K và xét nghiệm kháng nguyên định kỳ - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÀN
1Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả kỹ thuật chương V5,79m2
2Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật chương V158,45m2
3Dọn dẹp mặt bằng thi công (khung mắt cáo, xà bần, bàn ghế...)Mô tả kỹ thuật chương V1trọn gói
4Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật chương V0,3771tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật chương V0,3771tấn
6Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật chương V1,4038tấn
7Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,223100m2
8Bắn vít tạo liên kết giữa tôn và bê tôngMô tả kỹ thuật chương V175con
9Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật chương V0,223100m2
10Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật chương V110lỗ khoan
11Cung cấp hóa chất Ramset thi công cấy thép D8Mô tả kỹ thuật chương V55lỗ khoan
12Cung cấp hóa chất Ramset thi công cấy thép D10Mô tả kỹ thuật chương V55lỗ khoan
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật chương V0,3263tấn
14Chống đỡ hệ khung sàn trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật chương V0,223100m2
15Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(quét 2 lần)Mô tả kỹ thuật chương V11,58m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật chương V2,676m3
B LẮP ĐẶT DẦM THÉP I200X100
1Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật chương V0,7388tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật chương V0,7388tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật chương V11,856m2
4Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật chương V20lỗ khoan
5Cấy thép bằng hóa chất RamsetMô tả kỹ thuật chương V20lỗ khoan
6Cung cấp bulong chịu lực D20Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
C LÁT GẠCH NỀN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V896,6m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V316,9m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V606,75m2
4Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật chương V65,31510m2
5Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật chương V60m3
6Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên caoMô tả kỹ thuật chương V10,6829tấn
D CẦU THANG BỘ
1Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật chương V0,7646tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao cheMô tả kỹ thuật chương V0,7646tấn
3Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật chương V32lỗ khoan
4Cấy thép bằng hóa chất RamsetMô tả kỹ thuật chương V32Lỗ khoan
5Cung cấp bulong D16Mô tả kỹ thuật chương V32bộ
6Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật chương V0,1285tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật chương V9,9158m2
8Lắp dựng lan can sắt13,582m2
E NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật chương V3,016m3
2Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V60,32m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V30,16m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V10,4m2
5Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... ( quét 2 lần)Mô tả kỹ thuật chương V10,4m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,2m2
7Cung cấp cửa nhà vệ sinh cửa nhựa ABSMô tả kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt kệ bồn rửa mặt đá (khung, đá granite)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
15Cung cấp lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật chương V1bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
18Khoan tạo lỗ bê tông sàn + hôp gen kết nối với hệ thống thoát hiện hữuMô tả kỹ thuật chương V1gói
19Dọn vệ sinh, bàn giaoMô tả kỹ thuật chương V1gói
20Bốc xếp các phụ kiện thiết bị vệ sinh, bồn nước lên caoMô tả kỹ thuật chương V1gói
21Giáo bao che, biển cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật chương V1gói
22Chi phí cho các công tác tháo dỡ làm vào ca tốiMô tả kỹ thuật chương V10.0
F HỆ THỐNG HÚT KHÓI PCCC
1Lắp đặt Quạt hút khí tươi, công suất....Mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, Kích thước côn: 800x500/700x400Mô tả kỹ thuật chương V1cái
3Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, Kích thước côn: 700x400/600x300Mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn cút bằng 1,2 có r=aMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, Co 90 độ, 800x500x0,8mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
6Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, Ống 800x500x0.8x1.12Mô tả kỹ thuật chương V7,84m
7Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, Ống 700x400x0.8x1.12Mô tả kỹ thuật chương V10,08m
8Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=2,0mMô tả kỹ thuật chương V10,08m
9Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, Ống 600x300x0.8x1.12Mô tả kỹ thuật chương V10,08m
10Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 800x500/D650Mô tả kỹ thuật chương V2cái
11Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=492mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=600mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
15Lắp đặt máng sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 100x100Mô tả kỹ thuật chương V100m
16Cung cấp tủ điện kích thước 800x600x200Mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Cung cấp tủ điện kích thước 400x200x200Mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V200m
19Lắp đặt cửa lưới quy cách 1000x400mm5cửa
20Lắp đặt cửa lưới quy cách 1000x600mmMô tả kỹ thuật chương V1cửa
21Lắp đặt cửa lưới quy cách 1000x400mmMô tả kỹ thuật chương V3cửa
22Gia công lắp dựng đế chân quạtMô tả kỹ thuật chương V1cái
23Gia công và lắp đặt nối chân kích thước1000x500x100Mô tả kỹ thuật chương V10cái
24Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V0,2112m3
25Cung cấp lò xo chống rung+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V8cái
26Vật tư phụ (đầu cos, ty treo, vít...)Mô tả kỹ thuật chương V1gói
27Cung cấp, lắp đặt hộp gióMô tả kỹ thuật chương V1cái
28Hướng dẫn vận hành đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật chương V1gói
29Vận chuyển vật tư từ tầng trệt lên máiMô tả kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.347.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.043.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly52
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly31
3 Đội trưởng thi công 2 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Máy bắn vít cầm tay Công suất ≥ 800w2
3 Máy hàn Công suất ≥ 1.200w1
4 Máy cắt gạch đẩy tay Kích thước ≥ 0,6m1
5 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
6 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1.500w1
7 Máy trộn bê tông, vữa Công suất ≥ 250L1
8 Máy tời Công suất ≥ 1.200w1
9 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
10 Dàn giáo 2 chân, 2 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->