Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 , bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 22:13:00 đến ngày 2021-11-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,488,066,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Mày mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-May đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 , bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (Scan bản chính hoặc bản sao y công chứng). 1. Giấy phép kinh doanh 2. Chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng III trở lên. 3. Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động PCCC. 4. Báo cáo tài chính năm 2019+2020. 5. Hợp đồng + hóa đơn của các công trình tương tự. 6. Hợp đồng lao động + bằng cấp + chứng chỉ hành nghề 7. Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị kèm hóa đơn đỏ (hoặc giấy tờ khác) chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân Sự tỉnh Lâm Đồng, 30 Thông Thiên Học, phường 2, TP Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên, địa chỉ số 02 đường Quang Trung, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, 04 Trần Hưng Đạo, phường 3, TP Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên, địa chỉ số 02 đường Quang Trung, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,509 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó nền, bậc cấp chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,689 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,376 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,015 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,688 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,955 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn lầu + sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,473 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,093 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng lan can, giằng tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,953 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lan can, lam gió đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lan can, lam gió đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100 m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,783 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,846 | m3 |
| 29 | Xây HKT bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,465 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | 100 m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,626 | 100 m2 |
| 9 | Lợp máng xối âm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,14 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,216 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,56 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,241 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,775 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,676 | m2 |
| 7 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,355 | m2 |
| 8 | Trát lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,614 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2 | m |
| 11 | Trát HKT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,16 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 13 | Quét CT-11A chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,56 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,307 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,217 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,855 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,224 | m2 |
| 18 | Ốp gạch giả đá vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,306 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,626 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,63 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,161 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,791 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791,561 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.727,352 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,161 | m2 |
| 29 | Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,145 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,968 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn composite(bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,142 | m2 |
| 34 | SXLD khung lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phân phối âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D320-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-DSTA 4X25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-DSTA 1X14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 10.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB - hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 38 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90 giảm PP-R D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 giảm PP-R D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 giảm PP-R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn 90 PP-R D40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn 90 PP-R D32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 ren trong PP-R D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 90 ren ngoài PP-R D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt van T inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt van T inox 304 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt tê 90 PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 90 PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm PP-R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống tránh PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 ren trong PP-R D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 ren ngoài PP-R D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy nước nóng NLMT 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt tê cong 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê cong 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt lọc rác 15x15 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt tê cong 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể tự hoại 3 ngăn composite 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể tự hoại 3 ngăn composite 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn tường có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi lavabol nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ xã chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bộ xã chữ P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi Wc chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 99 | Gia công cấu kiện sắt thép dầm, giàn bổn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,321 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện thép dầm, giàn bổn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 102 | Keo Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 103 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100 m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ định tuyến tổng router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt switch 8 sports (hub) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 6u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt switch 24 sports (hub) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ + đế hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 5 line vào - 20line mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ phân phối dây 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt switch 24 sports (hub) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt zắc cắm mạng truyền hình + mặt nạ + đế hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bội |
| 19 | Lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,083 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,92 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100 m |
| 3 | Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100 m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá dỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 9 | Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Mũ chụp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 13 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100 m3 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê, co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | SXLD bình chưa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 8 | SXLD bình chưa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 9 | SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó nền, bậc cấp chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,658 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,568 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,713 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,315 | m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,032 | m3 |
| L | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,487 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,493 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng lan can, giằng tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,191 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lam, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lam, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lam, ô văng, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,956 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can, giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam, tấm đan,ô văng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,026 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m3 |
| 20 | Xây HKT bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 100 m2 |
| M | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện vì kèo, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng li tô thép mạ hợp kim nhôm TS40.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880,853 | m |
| 7 | Gia công lắp dựng li tô thép mạ hợp kim nhôm TS55.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện vì kèo, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,563 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | 100 m2 |
| 10 | Lợp máng xối âm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100 m2 |
| N | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,48 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,47 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,69 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,137 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,545 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | m2 |
| 7 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,55 | m2 |
| 8 | Trát lam, lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,204 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,23 | m |
| 11 | Trát HKT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| 12 | Quét CT-11A chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,78 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,36 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,43 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nhám 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường wc, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,134 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường trong nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,485 | m2 |
| 20 | Ốp gạch giả đá vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,999 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,056 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,687 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,926 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,714 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,742 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,64 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,687 | m2 |
| 29 | Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,742 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,173 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,46 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn composite(bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,979 | m2 |
| 34 | SXLD khung lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 35 | SXLD gương soi Wc chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 36 | SXLD nắp thép thông trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| O | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D320-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-DSTA 4X14.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB - hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 33 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê 90 PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 90 PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90 PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn 90 PP-R D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn 90 PP-R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 ren trong PP-R D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 ren ngoài PP-R D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D40x1.14" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt van T inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao inox 304 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 ren ngoài PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy nước nóng NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt tê cong 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm 45 PVC D114*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm 45 PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn 90 PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể tách mỡ Composite 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt lọc rác inox 150x150mm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt tê cong 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm 45 PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm 45 PVC D60*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 45 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn PVC D60*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt lọc rác inox 150x150mm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | 0,128 | 100 m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt tê cong 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm 45 PVC D114*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 45 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PVC D114*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn PVC D60*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể tự hoại composite 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabol nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xã chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ xã chữ P lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi WC chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công cấu kiện sắt thép dầm, giàn bổn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện thép dầm, giàn bổn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 91 | Keo Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 92 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| Q | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ định tuyến tổng router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt switch 8 sports (hub) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 6u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt zắc cắm mạng truyền hình + mặt nạ + đế hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| R | NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê, co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | SXLD bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | SXLD bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,837 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m3 |
| 20 | Đào đất mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,998 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,748 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 27 | Láng mương có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 28 | Bê tông nền hè vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m2 |
| T | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 10 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa sắt xếp SK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép,khung sắt lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| U | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN TRẦN - MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép C150x50x20x1,8 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng bu long hóa chất RAMSET M12.150 cấp bèn 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng li tô thép C40x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,8 | m |
| 6 | Gia công lắp dựng li tô thép C54x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 7 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100 m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 9 | Gia công khung thép hộp 30x30x1,4 đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khung thép hộp đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX 304, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| V | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,52 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m2 |
| 3 | Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 5 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,52 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4 | m2 |
| W | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2p - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1p - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1p - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 2 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn leo ốp trần bóng 1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| X | KHO VẬT CHỨNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,279 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng sàn trệt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông sàn trệt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 21 | Đào đất bậc cấp mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,421 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,589 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 30 | Láng bậc cấp có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 31 | Bê tông nền hè vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 32 | Bê tông bể cát thành thẳng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng lưới thép bể cát dk 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| Y | KHO VẬT CHỨNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 12 | Bê tông tường chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,062 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng lưới thép chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,955 | m2 |
| Z | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 5 | Lợp mái, bằng tôn mạ màu dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100 m2 |
| AA | KHO VẬT CHỨNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,15 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 3 | Trát tường trong btct chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 4 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 7 | Trát mái hắt, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,756 | m2 |
| 8 | Láng mái hắt, dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,15 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,986 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,63 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,08 | m2 |
| AB | KHO VẬT CHỨNG - PHẦN CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường,dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Đai kẹp dây dẫn sét vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc nối đất cọc thép mạ đồng D20-L 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 6 | Hộp và kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 8 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100 m3 |
| AC | KHO VẬT CHỨNG - PHẦN CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tien đạo (CIRPROTEC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20-L 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 10 | Hộp và kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 12 | Bu lon và tán kẹp giữ ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m3 |
| AD | KHO VẬT CHỨNG - LÁN CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng lưới B40 vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 20 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,822 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,562 | m2 |
| AE | Ụ BÊ TÔNG - Ụ BÊ TÔNG CHỐNG CHÁY NỔ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày 35cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,23 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | tấn |
| 11 | Đắp đất đất sét bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100 m3 |
| 12 | Khai thác đất sét để đắp ụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,915 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất sét để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AF | Ụ BÊ TÔNG - MƯƠNG MÁI ĐẤT KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,369 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| AG | Ụ BÊ TÔNG - CỔNG - KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100 m2 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 14 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,392 | m2 |
| AH | Ụ BÊ TÔNG - HÀNG RÀO LƯỚI B40 KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lưới thép B40 vào HR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,581 | m2 |
| 13 | Sơn trụ rào không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| AI | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG CHÍNH VỌNG GÁC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100 m2 |
| 16 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 27 | SX cửa đi pa nô kính khung nhôm ,( khóa,chốt,bản lề,..hòan thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ kính khung nhôm,( chốt,bản lề,..hòan thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m2 |
| 34 | Úp nóc ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,055 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,091 | m2 |
| 38 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,094 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 42 | Ốp tường võng gác đá granit tự nhiên màu đỏ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m2 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm ct-11A mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,711 | m2 |
| 45 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 46 | Ốp trụ cổng đá granit tự nhiên màu đỏ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,855 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,872 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,855 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,817 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Gia công lắp dựng cửa cổng sắt hộp bọc tôn 2 mặt (VL-NC hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,426 | m |
| 56 | Gia công thép ray cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 57 | Bê tông nền ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 58 | Lắp mô tơ điều khiển cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Gia công lắp dựng bộ chi tiết bánh T1 cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m2 |
| 61 | SXLD bảng hiệu chữ nỗi bằng đồng (kẻ chữ theo qui định..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt MCB 1p - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt zắc cắm điện thoại - đế hộp mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây cáp mạng 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AJ | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG PHỤ 2, VỌNG GÁC (2 CỔNG) | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100 m2 |
| 15 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 26 | SX cửa đi pa nô kính khung nhôm,( khóa,chốt,bản lề,..hòan thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ kính khung nhôm,( chốt,bản lề,..hòan thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100 m2 |
| 33 | Úp nóc ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,11 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 37 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm ct-11A mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 42 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,11 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,11 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,89 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,913 | m2 |
| 51 | SXLD bảng hiệu chữ nỗi bằng alu mạ đồng (bảng hiệu,kẻ chữ theo qui định..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt MCB 1p - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt zắc cắm điện thoại - đế hộp mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây cáp mạng 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AK | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG PHỤ 1 (1 CỔNG) | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m2 |
| 14 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 15 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | Sơn cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cửa cổng sắt hộp bọc tôn 2 mặt (VL-NC hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Gia công thép V50x5 ray cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Lắp mô tơ điều khiển cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng bộ chi tiết bánh T1 cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO HR3-HR4 (TRÊN KÈ) | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 19 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 20 | Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,152 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,432 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép chông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,186 | m2 |
| AM | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẢNG RÀO HG2-HG1, HG5-HG6 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,191 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100 m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,258 | m3 |
| 18 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,42 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,054 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,16 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,634 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép chông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,205 | m2 |
| AN | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO KHUNG SẮT LƯỚI B40 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,844 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lưới thép B40 vào HR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,94 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,499 | m2 |
| 13 | Sơn trụ rào không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m2 |
| AO | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN GẠT - SAN NỀN | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,59 | 100 m3 |
| 4 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | 100 m3 đá nguyên khai |
| AP | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN | |||
| 1 | Đào bó sân bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bó sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,04 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.199,24 | m |
| AQ | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,4 | m3 |
| 3 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 4 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AR | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,675 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp văn ren, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp văn ren, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặ tê 45 độ giảm cút nhựa HDPE bằng phương pháp vạn ren đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá đồng đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá đồng đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút giảm ren trong nhựa HDPE, đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp LUPPE đồng có lưới D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP, -H25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304,D1700 dày1,2, dung tích bể 10,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Lắp hệ lọc nước RO 700L/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Chi phí khoan giếng D140, sây 100m ( gốm máy bôm hoàn chỉnh có nước ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 22 | Lắp máy bơn hả tiễn 7,5HP,H151m họ xả D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| AS | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,563 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát mương công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,639 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100 m3 |
| 4 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,043 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,711 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| AT | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ -CHIẾU SÁNG TOÀN KHU-CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt MCCB 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | GCLD đầu coss đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | GCLD đầu coss đồng D11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông móng, tường hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 21 | Đắp bột đá móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| AU | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ -CHIẾU SÁNG TOÀN KHU-CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp đèn bóng led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đơn cao 2m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt cần đôi cao 2m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 3m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng đèn sân vườn cao 0.9m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt timer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 20 | Gia công lắp đặt bu lông móng trụ D24-L900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt domino 3P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đầu coss đồng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 27 | Đắp bột đá móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,526 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| AV | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU- PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15hp, Q=15m3, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15hp, Q=15m3, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Lupe D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm d90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm d76/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê, co, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê, co, đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van góc, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy dn65, 2 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | SXLD bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | SXLD bình chữa cháy MFZ8 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100 m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,275 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,275 | m3 |
| AW | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,732 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,825 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,076 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mạch ngừng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | tấn |
| 12 | Thả đá 4x6 vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,849 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100 m |
| 14 | Bê tông giằng kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100 m2 |
| AX | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC NGẦM 200 M3 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 2 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,554 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,082 | tấn |
| 12 | Sơn epoxy chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,403 | m2 |
| AY | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TIỂU CẢNH SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng bó bồn hoa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng bó bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,694 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch taicera 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,784 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu để trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,686 | m3 |
| 7 | Trồng hoa cây cảnh (vl+nc chăm sóc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,62 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ Đại học, có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC và chống sét | 1 | Trình độ đại học có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23 kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7 Kw | 2 |
| 5 | Mày mài | 2,7 kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | 5 Kw | 2 |
| 8 | Ô tô | 7T | 2 |
| 9 | May đầm bàn | 1 Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | 4,5Kw | 2 |
| 11 | Xe lu | Lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi