Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061321-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210784433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 , bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 22:13:00 đến ngày 2021-11-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,488,066,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Mày mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
9-May đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh
Nâng cấp, xây dựng Doanh trại kho vũ khí của tỉnh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 , bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN , địa chỉ: 02 Quang Trung ,Phường 9, Thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân Sự tỉnh Lâm Đồng, 30 Thông Thiên Học, phường 2, TP Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng. Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên, địa chỉ số 02 đường Quang Trung, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH TVXD Địa ốc Đà Lạt và Công ty TNHH Nguyễn Anh Sinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT + thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH NHT Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN , địa chỉ: 02 Quang Trung ,Phường 9, Thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân Sự tỉnh Lâm Đồng, 30 Thông Thiên Học, phường 2, TP Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng. Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên, địa chỉ số 02 đường Quang Trung, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(Scan bản chính hoặc bản sao y công chứng). 1. Giấy phép kinh doanh 2. Chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng III trở lên. 3. Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động PCCC. 4. Báo cáo tài chính năm 2019+2020. 5. Hợp đồng + hóa đơn của các công trình tương tự. 6. Hợp đồng lao động + bằng cấp + chứng chỉ hành nghề 7. Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị kèm hóa đơn đỏ (hoặc giấy tờ khác) chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân Sự tỉnh Lâm Đồng, 30 Thông Thiên Học, phường 2, TP Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng. Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên, địa chỉ số 02 đường Quang Trung, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, 04 Trần Hưng Đạo, phường 3, TP Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên, địa chỉ số 02 đường Quang Trung, Phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,367100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,509m3
5Bê tông lót móng bó nền, bậc cấp chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,689m3
7Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,376m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,257100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,196tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,196tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879100 m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261100 m3
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,015m3
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,688m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,793m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,955m3
4Bê tông sàn lầu + sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,473m3
5Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,093m3
6Bê tông giằng lan can, giằng tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,953m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,019tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,518tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,514tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,561tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,108tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,665tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,649tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lan can, lam gió đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,934tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lan can, lam gió đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,751100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,233100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,397100 m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,328100 m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,783m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,846m3
29Xây HKT bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,465m3
30Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,406100 m2
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
2Bê tông giằng thu hồi nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100 m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,988tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,678tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,606tấn
7Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,272tấn
8Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,626100 m2
9Lợp máng xối âm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m2
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,14m2
2Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,216m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V952,56m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V879,241m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,775m2
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,676m2
7Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,355m2
8Trát lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,614m2
9Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,2m
11Trát HKT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V374,16m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
13Quét CT-11A chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V119,56m2
14Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V669,307m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V54,217m2
16Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,855m2
17Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,224m2
18Ốp gạch giả đá vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,306m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,626m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,63m2
22Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V167,2m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,161m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V935,791m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.791,561m2
26Bả bằng bột bả vào chỉMô tả kỹ thuật theo chương V17,19m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.727,352m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,161m2
29Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,19m2
30Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V14,77m
31Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,145m2
32Cung cấp lắp dựng cửa sổ pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,968m2
33Cung cấp lắp dựng vách ngăn composite(bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,142m2
34SXLD khung lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Tủ diện âm tường 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện phân phối âm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
11Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D320-24WMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
12Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
14Lắp đặt quạt ốp trần 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
17Lắp đặt dây dẫn điện CXV-DSTA 4X25.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
18Lắp đặt dây dẫn điện CXV-DSTA 1X14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
19Lắp đặt dây điện CV 10.0 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
20Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
21Lắp đặt dây điện CV 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
22Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
23Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
24Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
25Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
27Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
28Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB - hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
33Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
34Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
36hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bao hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
38Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100 m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100 m
4Lắp đặt tê PP-R D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê 90 giảm PP-R D40*32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt tê 90 giảm PP-R D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt tê 90 giảm PP-R D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tê 90 PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
9Lắp đặt co 90 PP-R D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt co 90 PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt co 90 PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
12Lắp đặt côn 90 PP-R D40*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt côn 90 PP-R D32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Co 90 ren trong PP-R D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt Co 90 ren ngoài PP-R D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van 1 chiều đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van PP-R D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
20Lắp đặt van PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21Lắp đặt van T inox 304 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt van T inox 304 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
24Lắp đặt ống nhựa PP-R D32-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100 m
25Lắp đặt ống nhựa PP-R D25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043100 m
26Lắp đặt tê 90 PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt tê 90 PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt nối giảm PP-R D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt co 90 PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt co 90 PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
31Lắp đặt ống tránh PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
32Lắp đặt co 90 ren trong PP-R D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Lắp đặt co 90 ren ngoài PP-R D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
36Lắp đặt van PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt van PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
38Lắp đặt van 1 chiều đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt van 1 chiều đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
40Lắp đặt máy nước nóng NLMT 300LMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100 m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100 m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100 m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100 m
45Lắp đặt tê cong 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt tê giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt tê cong 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt tê giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Lắp đặt tê giảm 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
54Lắp đặt co 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55Lắp đặt co 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt co 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
57Lắp đặt co 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
60Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt lọc rác 15x15 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100 m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100 m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100 m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m
67Lắp đặt tê cong 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
70Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
73Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt bể tự hoại 3 ngăn composite 8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt bể tự hoại 3 ngăn composite 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
85Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn tường có chânMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt vòi lavabol nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
89Lắp đặt bộ xã chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt bộ xã chữ P lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt dây rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
95Lắp đặt kệ kính + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt gương soi Wc chungMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
98Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
99Gia công cấu kiện sắt thép dầm, giàn bổn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,321m2
101Lắp dựng cấu kiện thép dầm, giàn bổn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
102Keo SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
103Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100 m3 đá nguyên khai
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100 m
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt bộ định tuyến tổng routerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt switch 8 sports (hub)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt tủ rack 6uMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt switch 24 sports (hub)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ổ cắm mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt mặt nạ + đế hộpMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
11Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 5 line vào - 20line mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt tủ phân phối dây 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V700m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
16Lắp đặt switch 24 sports (hub)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt zắc cắm mạng truyền hình + mặt nạ + đế hộpMô tả kỹ thuật theo chương V11bội
19Lắp đặt cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V300m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
H NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,083m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,839m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,792m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,92m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,92m2
I NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100 m3 đá nguyên khai
2Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100 m
3Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100 m
4Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Giá dỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m
9Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Mũ chụp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
13Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100 m3
J NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
2Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
3Lắp đặt tê, co, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7SXLD bình chưa cháy Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
8SXLD bình chưa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
9SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt nút nhấn báo cháy báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt đèn dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN MÓNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V1,132100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,392m3
5Bê tông lót móng bó nền, bậc cấp chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,658m3
7Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
8Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,568m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,352100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,544tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,13tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,713m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749100 m3
19Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502100 m3
20Bê tông nền nhà chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,315m3
21Bê tông nền nhà chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,032m3
L NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,487m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,493m3
4Bê tông giằng lan can, giằng tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,191m3
5Bê tông lanh tô, lam, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,586m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,283tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,874tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,988tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lam, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,874tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, lam, ô văng, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,128100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,761100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,956100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can, giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam, tấm đan,ô văng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100 m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,026m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,634m3
20Xây HKT bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,57100 m2
M NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
2Bê tông giằng thu hồi nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Gia công cấu kiện vì kèo, thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,41tấn
6Gia công lắp dựng li tô thép mạ hợp kim nhôm TS40.60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.880,853m
7Gia công lắp dựng li tô thép mạ hợp kim nhôm TS55.60Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
8Lắp dựng cấu kiện vì kèo, thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,563tấn
9Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,642100 m2
10Lợp máng xối âm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100 m2
N NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,48m2
2Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,47m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V618,69m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,137m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V758,545m2
6Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,87m2
7Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,55m2
8Trát lam, lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,204m2
9Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3m
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V384,23m
11Trát HKT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204m2
12Quét CT-11A chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V120,78m2
13Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,36m2
14Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,43m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,496m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nhám 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,564m2
17Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m2
18Ốp gạch tường wc, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,134m2
19Ốp gạch tường trong nhà tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,485m2
20Ốp gạch giả đá vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,999m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,056m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V558,687m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V585,926m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,714m2
26Bả bằng bột bả vào chỉMô tả kỹ thuật theo chương V24,742m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.680,64m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V558,687m2
29Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,742m2
30Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,173m2
31Cung cấp lắp dựng cửa sổ pa nô kính 8 ly cường lực khung nhôm (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,46m2
32Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kéoMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m2
33Cung cấp lắp dựng vách ngăn composite(bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,979m2
34SXLD khung lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V2m
35SXLD gương soi Wc chungMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
36SXLD nắp thép thông trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
O NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN ĐIỆN
1Tủ diện âm tường 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D320-24WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
10Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
12Lắp đặt quạt ốp trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
15Lắp đặt dây dẫn điện CXV-DSTA 4X14.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
16Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
17Lắp đặt dây điện CV 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
18Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
19Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
20Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
21Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
23Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
24Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB - hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
28Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
29Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
31hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bao hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
33Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100 m
3Lắp đặt tê 90 PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tê 90 PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê 90 PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt co 90 PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt co 90 PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
8Lắp đặt côn 90 PP-R D40*32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt côn 90 PP-R D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt co 90 ren trong PP-R D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt co 90 ren ngoài PP-R D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt nối ren ngoài PP-R D40x1.14"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều đồng D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van PP-R D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Lắp đặt van T inox 304 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van phao inox 304 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt ống PPR D25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100 m
21Lắp đặt tê 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt co 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt co 90 ren ngoài PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van đồng 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt máy nước nóng NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100 m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100 m
32Lắp đặt tê cong 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt tê 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tê giảm 45 PVC D114*90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt tê giảm 45 PVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt co 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Lắp đặt co 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt co 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt co 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt côn 90 PVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt bể tách mỡ Composite 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt lọc rác inox 150x150mm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100 m
46Lắp đặt tê cong 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt tê 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt tê giảm 45 PVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt tê giảm 45 PVC D60*42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt co 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt co 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
53Lắp đặt co 45 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
54Lắp đặt co 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt côn PVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt côn PVC D60*42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt lọc rác inox 150x150mm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm0,128100 m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100 m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m
61Lắp đặt tê cong 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt tê 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê giảm 45 PVC D114*90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt tê 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt co 45 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt co 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
67Lắp đặt co 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt co 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt co 45 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70Lắp đặt côn PVC D114*90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt côn PVC D60*42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt bể tự hoại composite 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
76Lắp đặt chậu rửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
79Lắp đặt vòi lavabol nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt vòi xã chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
81Lắp đặt bộ xã chữ P lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt dây rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt gương soi WC chungMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Gia công cấu kiện sắt thép dầm, giàn bổn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
90Lắp dựng cấu kiện thép dầm, giàn bổn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
91Keo SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
92Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m3 đá nguyên khai
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Q NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt bộ định tuyến tổng routerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt switch 8 sports (hub)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt tủ rack 6uMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng tín hiệu 5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Lắp đặt zắc cắm mạng truyền hình + mặt nạ + đế hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
R NHÀ ĂN 70 CHỖ - PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
2Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100 m
3Lắp đặt tê, co, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
5Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7SXLD bình chữa cháy Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8SXLD bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt đèn dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S NHÀ ĐỂ XE - PHẦN MÓNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,837m3
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447100 m3
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,852m3
18Thi công móng cấp phối đá 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3
19Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,852m3
20Đào đất mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,998m3 đất nguyên thổ
21Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,748m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
27Láng mương có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
28Bê tông nền hè vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
29Lát nền, sàn, gạch terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m2
T NHÀ ĐỂ XE - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100 m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,268m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
10Bê tông sê nô mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,864m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,277m3
15Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
16Gia công lắp dựng cửa sắt xếp SKMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
17Gia công cấu kiện sắt thép,khung sắt lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
U NHÀ ĐỂ XE - PHẦN TRẦN - MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép C150x50x20x1,8 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,629tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,629tấn
3Gia công lắp dựng bu long hóa chất RAMSET M12.150 cấp bèn 5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
5Gia công lắp dựng li tô thép C40x48Mô tả kỹ thuật theo chương V492,8m
6Gia công lắp dựng li tô thép C54x48Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
7Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548100 m2
8Gia công lắp dựng máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
9Gia công khung thép hộp 30x30x1,4 đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
10Lắp đặt khung thép hộp đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt cầu chắn rác INOX 304, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
V NHÀ ĐỂ XE - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,52m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,12m2
3Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
4Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
5Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m2
7Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V98,52m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V110,12m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V101,76m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V151m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V159,4m2
W NHÀ ĐỂ XE - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 2p - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1p - 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 1p - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm 2 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt đèn leo ốp trần bóng 1,2m - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
X KHO VẬT CHỨNG - PHẦN MÓNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,279m3
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng sàn trệt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,239m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100 m3
17Bê tông sàn trệt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,585m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính ≤ 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
21Đào đất bậc cấp mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,421m3 đất nguyên thổ
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,589m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100 m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
30Láng bậc cấp có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
31Bê tông nền hè vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
32Bê tông bể cát thành thẳng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100 m2
34Công tác gia công, lắp dựng lưới thép bể cát dk 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
35Quét dung dịch chống thấm 3 lớp theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
Y KHO VẬT CHỨNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100 m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
9Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,264m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
12Bê tông tường chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
15Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,062m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,7m2
21Gia công lắp dựng lưới thép chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,955m2
Z PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
5Lợp mái, bằng tôn mạ màu dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,783100 m2
AA KHO VẬT CHỨNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,15m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
3Trát tường trong btct chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
4Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
6Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
7Trát mái hắt, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,756m2
8Láng mái hắt, dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V105,15m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V111,52m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V61,986m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V157,63m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V179,08m2
AB KHO VẬT CHỨNG - PHẦN CHỐNG SÉT CẢM ỨNG
1Kéo rải dây chống sét theo tường,dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
2Đai kẹp dây dẫn sét vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Gia công, đóng cọc nối đất cọc thép mạ đồng D20-L 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
6Hộp và kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
8Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,872m3 đất nguyên thổ
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100 m3
AC KHO VẬT CHỨNG - PHẦN CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tien đạo (CIRPROTEC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Gia công, đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20-L 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
9Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
10Hộp và kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
12Bu lon và tán kẹp giữ ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,808m3 đất nguyên thổ
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100 m3
AD KHO VẬT CHỨNG - LÁN CỨU HỎA
1Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
7Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
11Gia công lắp dựng lưới B40 vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
15Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
20Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,772m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,02m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,822m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,02m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,562m2
AE Ụ BÊ TÔNG - Ụ BÊ TÔNG CHỐNG CHÁY NỔ
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
6Bê tông tường chiều dày 35cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,23m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,912100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,814tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,065tấn
11Đắp đất đất sét bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100 m3
12Khai thác đất sét để đắp ụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,915m3
13Đào xúc đất sét để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100 m3 đất nguyên thổ
AF Ụ BÊ TÔNG - MƯƠNG MÁI ĐẤT KHO VẬT CHỨNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,072m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,369m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,381100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
AG Ụ BÊ TÔNG - CỔNG - KHO VẬT CHỨNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
6Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100 m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100 m2
13Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
14Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
15Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,392m2
AH Ụ BÊ TÔNG - HÀNG RÀO LƯỚI B40 KHO VẬT CHỨNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,301m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
11Lắp dựng lưới thép B40 vào HRMô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,581m2
13Sơn trụ rào không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
AI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG CHÍNH VỌNG GÁC
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,165m3
6Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100 m3
8Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100 m2
16Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,386m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,325m3
18Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
19Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
27SX cửa đi pa nô kính khung nhôm ,( khóa,chốt,bản lề,..hòan thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
28SX cửa sổ kính khung nhôm,( chốt,bản lề,..hòan thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,767m3
30Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
31Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
32Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
33Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m2
34Úp nóc ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,055m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m2
37Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,091m2
38Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,094m2
39Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,15m
40Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m2
41Lát đá granit tự nhiên, lát bậc vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
42Ốp tường võng gác đá granit tự nhiên màu đỏ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,71m2
44Quét Flinkote chống thấm ct-11A mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V17,711m2
45Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
46Ốp trụ cổng đá granit tự nhiên màu đỏ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
47Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,855m2
48Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V9,945m2
49Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,872m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,855m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,817m2
52Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 80 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Gia công lắp dựng cửa cổng sắt hộp bọc tôn 2 mặt (VL-NC hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,426m
56Gia công thép ray cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
57Bê tông nền ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
58Lắp mô tơ điều khiển cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Gia công lắp dựng bộ chi tiết bánh T1 cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,99m2
61SXLD bảng hiệu chữ nỗi bằng đồng (kẻ chữ theo qui định..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt MCB 1p - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
68Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Lắp đặt zắc cắm điện thoại - đế hộp mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt dây cáp mạng 5eMô tả kỹ thuật theo chương V30m
AJ HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG PHỤ 2, VỌNG GÁC (2 CỔNG)
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
6Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,445m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100 m3
8Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,396m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100 m2
15Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,931m3
17Bê tông lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
18Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100 m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
26SX cửa đi pa nô kính khung nhôm,( khóa,chốt,bản lề,..hòan thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
27SX cửa sổ kính khung nhôm,( chốt,bản lề,..hòan thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535m3
29Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
30Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
32Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100 m2
33Úp nóc ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,11m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
36Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,96m2
37Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
38Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
39Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
41Quét Flinkote chống thấm ct-11A mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
42Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
43Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V38,11m2
44Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
45Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,11m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,89m2
48Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,97m2
49Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,913m2
51SXLD bảng hiệu chữ nỗi bằng alu mạ đồng (bảng hiệu,kẻ chữ theo qui định..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt MCB 1p - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
57Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
61Lắp đặt zắc cắm điện thoại - đế hộp mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt dây cáp mạng 5eMô tả kỹ thuật theo chương V60m
AK HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG PHỤ 1 (1 CỔNG)
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
6Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3
8Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100 m2
14Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
15Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
16Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
18Sơn cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
19Gia công lắp dựng cửa cổng sắt hộp bọc tôn 2 mặt (VL-NC hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Gia công thép V50x5 ray cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
22Lắp mô tơ điều khiển cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
24Gia công lắp dựng bộ chi tiết bánh T1 cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AL HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO HR3-HR4 (TRÊN KÈ)
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m3
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,113m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m2
9Bê tông giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100 m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
19Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
20Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,152m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V319,2m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V419,432m2
23Gia công cấu kiện sắt thép chông hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,186m2
AM HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẢNG RÀO HG2-HG1, HG5-HG6
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,972m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,416m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m3
8Bê tông đà kiềng, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,191m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,014100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100 m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,258m3
18Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,42m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,054m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V365,16m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V512,634m2
22Gia công cấu kiện sắt thép chông hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,205m2
AN HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO KHUNG SẮT LƯỚI B40
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,844m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,226m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,219100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
10Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469tấn
11Lắp dựng lưới thép B40 vào HRMô tả kỹ thuật theo chương V536,94m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,499m2
13Sơn trụ rào không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V140,7m2
AO HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN GẠT - SAN NỀN
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,6100 m3 đá nguyên khai
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,18100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V44,59100 m3
4Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,19100 m3 đá nguyên khai
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,19100 m3 đá nguyên khai
AP HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SÂN
1Đào bó sân bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bó sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100 m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,774100 m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V716,04m3
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.199,24m
AQ HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,436100 m3
2Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V366,4m3
3Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V606m
4Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V239m
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
AR HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,675m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100 m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100 m
6Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp văn ren, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt tê 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp vặn ren, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp văn ren, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặ tê 45 độ giảm cút nhựa HDPE bằng phương pháp vạn ren đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van khoá đồng đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt van khoá đồng đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút giảm ren trong nhựa HDPE, đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp LUPPE đồng có lưới D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt máy bơm nước 3HP, -H25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304,D1700 dày1,2, dung tích bể 10,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
20Lắp hệ lọc nước RO 700L/HMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
21Chi phí khoan giếng D140, sây 100m ( gốm máy bôm hoàn chỉnh có nước )Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
22Lắp máy bơn hả tiễn 7,5HP,H151m họ xả D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
AS HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,563100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát mương công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,639m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903100 m3
4Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,658100 m3 đá nguyên khai
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V9,658100 m3 đá nguyên khai
6Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V446,043m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,71100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,711m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan phi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,163tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V507cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V122đoạn
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn
AT HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ -CHIẾU SÁNG TOÀN KHU-CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn CXV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
2Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn CXV 4x14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Lắp đặt dây dẫn CXV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
10Lắp đặt MCCB 4P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 3P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCB 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15GCLD đầu coss đồng D22Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16GCLD đầu coss đồng D11Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100 m3 đất nguyên thổ
18Bê tông móng, tường hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100 m2
21Đắp bột đá móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,424m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
AU HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ -CHIẾU SÁNG TOÀN KHU-CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Lắp đèn bóng led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
3Lắp đặt cần đơn cao 2m vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V22cần đèn
4Lắp đặt cần đôi cao 2m vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
5Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 3m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Lắp dựng đèn sân vườn cao 0.9m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
7Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
8Lắp đặt dây dẫn CV 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
10Lắp đặt MCB 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt timerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100 m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Gia công, đóng cọc tiếp địa D16-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
19Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
20Gia công lắp đặt bu lông móng trụ D24-L900Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
21Lắp đặt domino 3P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
23Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt đầu coss đồng D6Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100 m3 đất nguyên thổ
26Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
27Đắp bột đá móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,526m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
AV HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU- PHẦN PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15hp, Q=15m3, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15hp, Q=15m3, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt Lupe D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ áp lực 10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt giảm d90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giảm d76/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Y lọc d100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van 2 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê, co, đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt tê, co, đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van góc, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy dn65, 2 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18SXLD bình chữa cháy Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19SXLD bình chữa cháy MFZ8 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
21Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100 m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V26,55m3 đất nguyên thổ
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,275m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,275m3
AW HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,732m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V252,825m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,396100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,076100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mạch ngừng đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,128tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,82tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,565tấn
12Thả đá 4x6 vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V15,849m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,825100 m
14Bê tông giằng kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,045m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100 m2
AX HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC NGẦM 200 M3
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,162100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,162100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V3,162100 m3 đá nguyên khai
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,22m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,554m3
7Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,932m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,946100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,773100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,082tấn
12Sơn epoxy chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V261,403m2
AY HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TIỂU CẢNH SÂN VƯỜN
1Đào đất móng bó bồn hoa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,156m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng bó bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,694m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100 m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,178m3
5Lát nền gạch taicera 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,784m2
6Đắp đất màu để trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V175,686m3
7Trồng hoa cây cảnh (vl+nc chăm sóc )Mô tả kỹ thuật theo chương V585,62m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Trình độ Đại học, có chứng chỉ an toàn lao động21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC và chống sét 1 Trình độ đại học có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước21
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m31
2 Máy hàn 23 kw2
3 Máy trộn bê tông 250L2
4 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw2
5 Mày mài 2,7 kw2
6 Máy đầm dùi 1,5 Kw2
7 Máy cắt uốn 5 Kw2
8 Ô tô 7T2
9 May đầm bàn 1 Kw2
10 Máy khoan đứng 4,5Kw2
11 Xe lu Lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->