Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965145-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210645631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:25:00 đến ngày 2021-11-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,290,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,058,720,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi tám triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều), cấp III có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III; Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình/hạng mục công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) và 01 hạng mục gia cố mặt đê hoặc đường bằng bê tông nhựa ở các hợp đồng khác nhau thì được tính là có kinh nghiệm thực hiện 01 công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa và cấp công trình được tính theo công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.704.000.000 đồng.]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.704.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình  đê điều
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trơ  lên của tối thiểu 01công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trở lên của tối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng hoặc công trình giao thông có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa 
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 50m3/h/ công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đê Đông Nam thuộc thành phố Việt Trì
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ; địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3846 238; Fax: 0210 3847 523.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn - đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Địa Cầu. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Trường Đại học Thủy lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ; địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3846 238; Fax: 0210 3847 523.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, đê điều - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.058.720.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ; địa chỉ: số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210 3846 238; Fax: 0210 3847 523.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 0210.3846 647; Fax: 0210 3846 816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐÊ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V371,9857m3
2Bóc phong hóa bằng máy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,5565100m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4413100m3
4Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.271,1195m3
5Đào nền bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,4988100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,8729m3
7Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8205100m3
8Đào xử lý nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V206,4494m3
9Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,4815100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0645100m3
11Đắp trả nền đào xử lý bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,0003100m3
12Đào khuôn đường + đào cấp bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,9645m3
13Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,6473100m3
14Đào khuôn đường bằng máy ủi, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5028100m3
15Đào giật cấp bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4674100m3
16Đắp đất bằng máy, K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,634100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,0441100m3
18Đắp đất K98 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,0844100m3
19Vận chuyển đất (phong hóa) đổ đi, cự li trung bình 3km, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,2764100m3
20Vận chuyển đất (phong hóa), cự li trung bình 3km, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4413100m3
21San đất bãi thải bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V111,7177100m3
22Vận chuyển đất (tận dụng) ra bãi trữ, cự li trung bình 1,46km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,315100m3
23Xúc đất (tận dụng) từ bãi trữ về để đắp bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,315100m3
24Vận chuyển đất (tận dụng) từ bãi trữ về để đắp, cự li trung bình 1,46km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,6343100m3
25Vận chuyển đất (tận dụng) từ bãi trữ về để đắp, cự li trung bình 1,91km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,6807100m3
26Vận chuyển đất đào (tận dụng) về để đắp, trong cự ly 900 m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,0149100m3
27Vận chuyển đất (tận dụng), trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0969100m3
28Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 1,00km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4879100m3
29Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 1,46km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,3287100m3
30Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 2,25km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,7238100m3
31Vận chuyển đất (tận dụng), cự li trung bình 2,70 km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2951100m3
32Đào xúc đất (khai thác) bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4735100m3
33Vận chuyển đất (khai thác), cự ly trung bình 20km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4735100m3
B HẠNG MỤC GIA CỐ MẶT ĐÊ
1Mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V312,66100m2
2Mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V311,7594100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V454,7202100m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V241,3969100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,2115100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,4231100m3
7Mặt đường bê tông nhựa loại R=25 (chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 14cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,3263100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 22kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,5789100tấn
9Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,4181100m2
10Trồng cỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,6892100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V321,5021m3
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V123,5798m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6288100m2
C HẠNG MỤC VUỐT RẼ DÂN SINH
1Bóc phong hóa bằng máy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0698100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2904100m3
3Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8658100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,6178100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V178,5231m3
6Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,1418100m3
7Vận chuyển đất, cự li trung bình 20km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,1418100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8645100m3
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V648,5992m3
10Rải lớp bạt chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,43100m2
11Mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0438100m2
12Mặt đường bê tông nhựa (loại C19)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4496100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0596100m2
14Mặt đường bê tông nhựa loại R = 25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5662100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 22kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3021100tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7951100m2
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,2172m3
2Bê tông Bậc tiêu năng rãnh thoát nước ra đồng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8534m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lề + vuốt nối + rãnh nước + bậc tiêu năngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1232100m2
4Bạt xác rắn chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5037100m2
5Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,368m3
6Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4488m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2135tấn
9Song chắn rác kích thước 140x50cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
10Gia công Thép hình L100x100x8 đỉnh hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
E HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,515m3
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V410,06m3
3Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V387,0904m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1455100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,7834100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,1354tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,9899tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V88,21m2
9Bê tông lót móng (Tường gạch đầu, cuối tuyến), đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5708m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,7156m2
12Bê tông tường (tường sườn), đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,975m3
13Ván khuôn thép tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3968100m2
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6629tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,65m2
F HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V53cái
2Biển tròn D0.7mYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
3Biển tam giác 0.7x0.7x0.7mYêu cầu kỹ thuật theo chương V31cái
4Biển chữ nhật 1,6x1,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
8Mắt phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V281cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V815,6708m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,6525m2
11Sơn kẻ đường vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V186,96m2
12Cọc tiêu bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V614cái
13Cọc H bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
14Cột km bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
15Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,6128m3
G BẢO HIỂM
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,03%
H THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí môi trường và thuế tài nguyên1Khoản mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,06%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình đê điều), cấp III có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III; Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình/hạng mục công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) và 01 hạng mục gia cố mặt đê hoặc đường bằng bê tông nhựa ở các hợp đồng khác nhau thì được tính là có kinh nghiệm thực hiện 01 công trình nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục gia cố mặt bằng bê tông nhựa và cấp công trình được tính theo công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 24.704.000.000 đồng.]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.704.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình  đê điều75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trơ  lên của tối thiểu 01công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường trở lên của tối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng hoặc công trình giao thông có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa 53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,80 m33
2 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 T7
4 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 8,0 T2
5 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16T2
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
7 Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa) Năng suất 50m3/h/ công suất ≥ 130CV2
8 Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->