Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình , lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047471-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình , lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211047461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 08:31:00 đến ngày 2021-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,275,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.413896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải tương đương về quy mô và giá trị công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình , lắp đặt thiết bị
Nâng cấp khuôn viên và cải tạo một số hạng mục trường THCS Đào Duy Từ, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình Địa chỉ là: Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0976244166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình Địa chỉ là: Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0976244166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình Địa chỉ là: Phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0976244166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V47,123m2
2Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,548m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V68,069m2
5Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, cột thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V265,365m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,785m3
8Tháo dỡ hệ xà gồ luồngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,395m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,419m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m3
16Tháo dỡ hệ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3công
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,947m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,12m2
19Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2công
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,413m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V37,517m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,905m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,095m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V201,311m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V201,311m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Vệ sinh toàn bộ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Bê tông chống thấm sê nô bằng đá mi, tạo độ dốc về cống thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,772m3
3Màng khò chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V135,44m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V135,44m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V109,78m2
10Sản xuất cửa gỗ pano kính, cửa đi 2 cánh mở quay, pano gỗ, kính trắng dày 5 ly, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,37m2
11SXLD khung học cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
12Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thay thế vách kính, ô kính cửa đi, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m2
14Thay thế bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
15Trám vá má cửa vữa XM M75, PCB40, diện tích trám vá 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,695m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,695m2
17Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V109,781m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,141m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V709,122m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V495,668m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V529,29m2
23Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,456m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,248m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,958m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V709,122m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
28Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V515,582m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,156m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,156m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V515,582m2
32Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V515,582m2
33Phá dỡ gạch lát cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V44,537m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,537m2
35Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,977m2
36Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
37Cạo bỏ lớp trát tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V12,375m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,375m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,375m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
46Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
48Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
49Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,234m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,976m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,55m2
53Trám vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,862m2
54Trám vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,676m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,526m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,234m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép, kính dày 5mm lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5991m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,883m3
8Xây tường bo nền gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,807m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
12Thi công CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
13Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V225,6m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,61m2
22Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96m
23Bu lông M10, M18Mô tả kỹ thuật theo chương V456bộ
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,253100m2
25Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V48,22m
26Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
28Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Chếch nhựa + Cút nhựa miệng bát PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
37Xây tường bo tôn nền gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
41Thi công CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
42Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56,212m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,621m3
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
45Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,5041m2
51Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
52Bu lông M10, M18Mô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
54Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,22m
55Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
57Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Chếch nhựa + Cút nhựa miệng bát PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,723100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,723100m3
61Thi công CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,633100m3
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8521m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
65Mua đất về đắp, tính cả chi phí vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,406m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
67Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,012m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
72Lát nền, sàn - Gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3421m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171m3
75Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
76Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
82Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bảng thông tin ngoài trời ( Loại bảng 1 mặt, KT: 3,6mx2,6m )Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1531m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,171m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,718m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,197m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,197m2
94Vệ sinh, nạo vét lòng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
95Cạo bỏ lớp trát thành và đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
96Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
98Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
100Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1001cấu kiện
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,497100m3
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,7431m3
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,313m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,313m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,131m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,178m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V696,199m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,24m2
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,944tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
117Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,334m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2301cấu kiện
119Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V281m2
120Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1m3
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.597m2
122Lát gạch Terrazzo- Gạch 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.597m2
123Ni long tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.598m2
124Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,86m3
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.598m2
126Lát gạch Terrazzo- Gạch 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.598m2
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9741m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,658m3
129Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,579m2
130Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,281m2
132Ốp gạch thẻ bồn hoa 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,647m2
133Mua đất về trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,731m3
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2261m3
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231m3
137Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
138Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,394m3
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
141Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
142Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
146Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,686m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
149Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
150Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
156Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
157Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
158Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
159Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
160Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,933m3
161Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,703m3
162Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,543m3
163Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,77m2
165Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m2
166Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
167Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,93m2
169Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V55,032m2
170Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,911m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,911m2
172Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
173Dán chữ Aluminium " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÀO DUY TỪ", và các thông tin đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7291m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
177Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
179Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,273m2
181Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,817m2
182Dán chữ inox mạ đồng biển tên "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÀO DUY TỪ"Mô tả kỹ thuật theo chương V25chữ
183Dán chữ nổi inox mạ đồng "UBND THỊ XÃ NGHI SƠN, và các thông tin khác"Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
184Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m3
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6191m3
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,895m3
191Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,986m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
194Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,346m3
195Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
197Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,773m3
198Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,486m3
199Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,867m2
200Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,816m2
201Đắp phào đỉnh cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
202Đắp phào nổi tạo nhám trang trí tường rào, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364m
203Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,96m2
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,683m2
205Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V91,39m2
206Lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V91,39m2
207Sơn tĩnh điện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V91,391m2
208Cạo bỏ rêu mốc đoạn tường rào đá, phá dở phần đỉnh tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
209Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,876m3
210Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
211Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,479m3
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V487,991m2
214Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V487,991m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn thực hành (4 chỗ). KT: 2200 x 600 x 750) mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Có điện áp 220V, điện áp từ 0- 24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Mặt bàn bằng Composite, cách điện, chịu nhiêt, trơ với hoá chất, có độ bền cơ học cao. Có một chậu nước, có một vòi rửa.6Bộ
2Ghế thí nghiệm : Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Mặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine.24Cái
3Bàn ghế giáo viên : KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh.1Bộ
4Bảng từ có day chống lóa : Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa phủ lớp sơn mầu xanh có đường kẻ mờ; Lớp ốp phía sau bằng nhựa xốp dày 15mm. KT: (4000x1250) mm chia làm 4 tấm1Cái
5Giá để thiết bị : Khung giá bằng thép dày, lắp ghép theo kiểu modul. Đáy bằng thép, hai hồi và nóc ốp thép. Tất cả được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các modul có thể lắp nối với nhau, tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng.KT : 1820x400x1760 (mm)2Cái
6Tủ hốt: Tủ pha hoá chất KT 400x600x800 (mm), khung nhôm kính có quạt hút khí độc1Cái
7Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm KT 1000x460x1830 (mm), chất liệu sắt sơn tĩnh điện1Cái
8Tủ đựng hoá chất KT 800x600x1760 (mm)1Cái
9Xe đẩy phòng thí nghiệm 910x380x7000 (mm) chất liệu bằng inox1Cái
10Tủ điện (HTN39)KT:600 x 600 x 750mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào:(170 – 230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V , điện áp từ (0-24)V một và xoay chiều cho tất cả các Bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện1Cái
11Bàn Lý - Học Sinh (04 Học sinh): KT (2200 x 600 x750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Hộp kỹ thuật lắp phía trên mặt bàn có điện nguồn điện áp 220V, điện áp từ 0-24V Một chiều và xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 02 ổ cắm, giắc cắm; Mặt bàn Bằng Mêlamin cách điện.6Bộ
12Ghế thí nghiệm: Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Mặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine.24Cái
13Bàn ghế giáo viên: KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh.đã qua sử lý cong vênh mối mọt1Bộ
14Bảng từ có day chống lóa: Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa phủ lớp sơn mầu xanh có đường kẻ mờ; Lớp ốp phía sau bằng nhựa xốp dày 15mm. KT: (4000 x1250)mm.chia làm 4 tấm1Cái
15Giá để thiết bị: Khung giá bằng thép dày, lắp ghép theo kiểu modul. Đáy bằng thép, hai hồi và nóc ốp thép. Tất cả được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các modul có thể lắp nối với nhau, tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng.KT : 1820x400x1760 (mm)2Cái
16Bồn rửa đôi: KT (910x380x700)mm. Mặt bồn rửa bằng inox, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng1Cái
17Tủ điện (HTN39)KT:600 x 600 x 750mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào:(170 – 230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V , điện áp từ (0-24)V một và xoay chiều cho tất cả các Bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện1Cái
18Bàn ghế cán bộ thư viện: KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh.1Bộ
19Máy tính đọc:Main H81,CPU G3900,RamGB ,SSD120,Nguồn Senco ,vỏ cay sencon phím chuột santo màn Huky 19.5Inh5Bộ
20Bàn ghế đọc: Bàn có khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng; mặt bàn bằng gỗ CN nhập khẩu phủ PU. KT: (2400 x 1200 x 750)mm. 06 Ghế gấp: KT: (440 x 510 x 840) mm; khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Khung và chân bằng thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, ốp tựa bằng tôn. Mầu kẻ caro trắng đen.8Bộ
21Giá sắt treo tranh ảnh4Cái
22Giá sách đôi : Khung bằng bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, ở giữa có vách ngăn gỗ CN phủ PU. Kích thước: (rộng 1800 x sâu 600 x cao 1670)mm.2Cái
23Tủ sách pháp luật TU08 KT915*450*1830mm tủ chất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi cánh kính1Cái
24Máy chủ lắp ráp đông á: Main H110 CPU G4400 Ram 8GB,SSD 512 nguồn Huky 350W ,vỏ cây huno ,phím chuột santo màn Dell 24Ink1Bộ
25Máy dành cho học sinh lắp ráp: Main H81,CPU G3900,RamGB ,SSD120,Nguồn Senco ,vỏ cay sencon phím chuột santo màn Huky 19.5Inh25Cái
26Bàn máy tính:Bàn đôi vi tính chất liệu gỗ MDF KT1400*600*750mm có kệ để CPU có bàn phím25Cái
27Ghế ngồi học sinh: Ghế đôn Inox xuân hòa gs 10-0350Cái
28Ghế ngồi giáo viên: chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi chất liệu gỗ ghép thanh tự nhiên đã qua sử lí mối mọt1Cái
29Bộ phát Wifi: Băng tần hỗ trợ 2.4 GHz; Tốc độ 2.4GHz - 450Mbps; Chuẩn kết nối 802.11 b/g/n; Cổng kết nối 1x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps; Ăng ten 3x ngoài / 5 dBi; Nguồn điện cấp 12V DC / 1A.1Cái
30phần mền diệt vi rút BKV 1PC1Bản
31Lioa 10kVA1Cái
32Bàn ghế học sinh xuân hòa (03 phòng học): Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ kt 1200*400*750 có đợt chắn trước mặt khoảng 10mm75Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.413896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải tương đương về quy mô và giá trị công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≤ 0,8 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải ≤ 10T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan cầm tay Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->