Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 00:39:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,757,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, kết cấu BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 6) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 10 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và thiết bị Xây dựng nhà vệ sinh và sửa chữa 8 phòng học lầu Trường THCS Thanh Bình, huyện Bù Đốp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3755 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3726 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5868 | m3 |
| 11 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,014 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,1004 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1268 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0359 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4219 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5005 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,2733 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2175 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5269 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0306 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4556 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4556 | tấn |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,259 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4557 | m3 |
| 29 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,0901 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,5665 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,6999 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,68 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1356 | 100m2 |
| 36 | Trừ gỗ nhóm III có trong định mức | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9098 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 147,145 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 198,5644 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 371,338 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,935 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 147,145 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 371,338 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 266,4994 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 147,145 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 637,8374 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ mạ kẽm khung xương trần tole lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm khung xương trần tole lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 48 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 3 zem màu xanh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4993 | 100m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 tường WC, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 352,955 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9534 | m2 |
| 51 | Lát gạch nhám mặt 400x400, vữa XM mác 75 - N1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,1 | m2 |
| 52 | Lát đá granite mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,8175 | m2 |
| 53 | Đắp phào chỉ kích thước 100x50 quanh chân tường, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,9 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá chẻ KT 10x20cm màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,225 | m2 |
| 55 | Cung cấp lan can sắt ram dốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can ram dốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,47 | m2 |
| 57 | Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi nhôm kinh, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ nhôm kinh, 2 cánh bật (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ nhôm kinh, 1 cánh bật (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm compact | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| C | XÂY HẦM TỰ HOẠI (2 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4673 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng và bê tông đáy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 6 | Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3056 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 11 | Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95,54 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng tường 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,85 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng hầm tự hoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,9364 | m3 |
| D | GIẾNG TỰ THẤM (4 CÁI) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3617 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,7742 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3014 | m3 |
| 6 | Cung cấp ống buy hố tự thấm D1200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0775 | m3 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng đồng D32 PN10 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng đồng D25 PN10 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van góc PN10 DN15 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC - DN60 dày 2.0li | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC - DN32 dày 2.1li | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC - DN27 dày 2.0li | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC - DN21 dày 1.8li | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC - DN21 dày 1.6li | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN32 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co ren trong 90 uPVC DN15 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC DN27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm uPVC - DN60x32 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm uPVC - DN32x27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm uPVC - DN27x21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm uPVC - DN27x21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối giảm uPVC - DN60x32 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối giảm uPVC - DN32x21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối giảm uPVC - DN32x27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối giảm uPVC - DN27x21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nối giảm uPVC - DN27x21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Van phao điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thông tắc (FCO) uPVC-PN6 DN100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt thông tắc (FCO) uPVC-PN6 DN150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt P-Trap uPVC DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu thông hơi DN50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC - PN6 DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC - PN6 DN50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC - PN6 DN100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống uPVC - PN6 DN150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê cong giảm uPVC - PN6 DN150x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê cong giảm uPVC - PN6 DN100x50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê cong giảm uPVC - PN6 DN100x40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê cong uPVC - PN6 DN100x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 45 uPVC - PN6 DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 45 uPVC - PN6 DN50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 45 uPVC - PN6 DN100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 45 uPVC - PN6 DN150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y 45 uPVC - PN6 DN150x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y 45 uPVC - PN6 DN100x50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y 45 uPVC - PN6 DN100x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y 45 uPVC - PN6 DN50x50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê uPVC - PN6 DN50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 uPVC - PN6 DN50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 uPVC - PN6 DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường loại 1 vòi inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn nổi loại 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | CCLĐ bộ xả, cấp nước lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp loại liền 1 khối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | CCLĐ bộ nhấn xả bằng tay chậu tiểu nam treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn KT15x15cm inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| H | PHẦN HỆ THỒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt CB 2P 10A - 6KA - 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 6KA - 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đèn Dobulewing 36W-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + Đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| I | KHUNG ĐỠ BỒN NƯỚC 3M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0829 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ cổ cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Gia công khung thép hình đài nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5743 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép hình đài nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5743 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,2258 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| K | CÔNG TÁC SƠN LẠI TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường ngoài nhà (diện tích cạo 100% = diện tích tường) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 934,1754 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên trần, sảnh, ô văng, sê nô ngoài nhà (diện tích cạo 100% = diện tích trần, ô văng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 408,3538 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường trong nhà (diện tích cạo 100% = diện tích tường) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 652,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên trần trong nhà (diện tích cạo 100% = diện tích trần, ô văng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 193,44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh và lăn 1 nước lót tường ngoài nhà đã cạo trước khi bả matit | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 934,1754 | m2 |
| 6 | Vệ sinh và lăn 1 nước lót trần, ô văng, sê nô ngoài nhà đã cạo trước khi bả matit | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 408,3538 | m2 |
| 7 | Vệ sinh và lăn 1 nước lót tường trong nhà đã cạo trước khi bả matit | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 652,96 | m2 |
| 8 | Vệ sinh và lăn 1 nước lót trần trong nhà đã cạo trước khi bả matit | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 193,44 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 934,1754 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 408,3538 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 652,96 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 193,44 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.342,5292 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 846,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,902 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5772 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đi đổ cách công trình 5Km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5711 | m3 |
| L | SỬA CHỮA TRẦN PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 227,36 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ mạ kẽm khung xương trần tole lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8376 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ trần tole lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8376 | tấn |
| 4 | Trần tôn lạnh dày 3zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2736 | 100m2 |
| M | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục bỏ lớp chông thấm cũ trên sê nô mái mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng lên bề mặt sau khi vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng lên bề mặt sau khi láng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông tại vị trí miệng ống thu nước rộng quanh 5cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 7 | Băng keo trương nở chống thấm dán quanh miệng ống thu nước, ống nước xả tràn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m |
| 8 | Đổ vữa sika grout 214-11 trám miệng ống thu nước và ống xả tràn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | vị trí |
| N | CÔNG TÁC SƠN LẠI CỬA | |||
| 1 | Tháo cánh cửa hiện hữu để làm vệ sinh và sơn lại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 187,04 | m2 |
| 2 | Thay thế ron cao su mới cho kính cửa vừa tháo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.205,12 | m |
| 3 | Vệ sinh khung cửa, kính và sơn lại khung cửa (sơn dầu 1 lót 2 phủ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 187,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sau khi vệ sinh, thay ron kính và sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 187,04 | m2 |
| O | CÔNG TÁC DÁN NGÓI MÁI XÉO SẢNH (A5-A6)(B1-B2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt mái xéo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,364 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,364 | m2 |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, vảy cá 65 viên/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,364 | m2 |
| P | CÔNG TÁC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống dân dẫn và đèn chiếu sáng hiện hữu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 100A 6KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P 63A 6KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt CB 2P 20A 6KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x6.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A -220VAC ( bao gồm mặt nạ và box nổi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A -220VAC ( bao gồm mặt nạ và box nổi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Doublewing 36W-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Quạt treo tường 50W-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn gắn bảng T8-2*1*36W-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Quạt trần cao cấp 70W-220V (Panasonic) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm ba 3 lỗ 2 chấu 16A-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 22 | Phụ kiện khác (tắc kê, đinh vít, đinh thép...) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh THCS (bàn 2 chỗ ngồi, 2 ghế rời, lớp 6-7) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, kết cấu BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 6) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật: 10 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 100 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi