Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu trúng đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư, xen cư tại đô thị Yên Mỹ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 07:10:00 đến ngày 2021-11-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,446,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.669951E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.112.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư thôn Trung Phú, xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu trúng đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư, xen cư tại đô thị Yên Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 02 năm gần nhất (2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Có văn bản xác nhận cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2021 của nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh. * Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ tai: Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 685 077. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ tai: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 685 077. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ sâu 0,5m bằng thủ công 5%, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 55,985 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ sâu 0,5m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 10,6372 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | E-HSMT Chương V | 49,4039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 11,1971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 11,1971 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp ta luy + đắp nền đường + đắp trả vét bùn máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 48,2004 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | E-HSMT Chương V | 6,5813 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | E-HSMT Chương V | 5,8895 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | E-HSMT Chương V | 37,5803 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E-HSMT Chương V | 37,5803 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | E-HSMT Chương V | 136,9813 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III ( đã trừ khối lượng đắp thi công nền) | E-HSMT Chương V | 100,628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 1km-đất cấp III | E-HSMT Chương V | 105,6849 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 100,628 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT Chương V | 13,234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | E-HSMT Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | E-HSMT Chương V | 5,0248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 21,7852 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | E-HSMT Chương V | 509 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông đệm | E-HSMT Chương V | 0,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm móng | E-HSMT Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | E-HSMT Chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,946 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong | E-HSMT Chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 11 | Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 11,1 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT Chương V | 1,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | E-HSMT Chương V | 0,7929 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,566 | m3 |
| 16 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,1596 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | E-HSMT Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 8,415 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 5%, đất cấp III | E-HSMT Chương V | 78,416 | 1m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 14,899 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | E-HSMT Chương V | 109,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 109,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 1,856 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 294,176 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 1.521,92 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 64,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 8,1664 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | E-HSMT Chương V | 6,7744 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V | 77,952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 3,4336 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | E-HSMT Chương V | 8,4819 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 928 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | E-HSMT Chương V | 43,596 | 1m3 |
| 16 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 3,9236 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | E-HSMT Chương V | 22,49 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 67,47 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 96,534 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân rãnh | E-HSMT Chương V | 7,0584 | 100m2 |
| 22 | Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 12,456 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT Chương V | 1,9722 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V | 28,026 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 1,1833 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 2,4895 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | E-HSMT Chương V | 173 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | E-HSMT Chương V | 4,2 | 1m3 |
| 29 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 30 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | E-HSMT Chương V | 2,14 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 10,06 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 32,9 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,31 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng | E-HSMT Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V | 1,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,1596 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 42 | Cốt thép lưới chắn rác | E-HSMT Chương V | 0,0539 | tấn |
| 43 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | E-HSMT Chương V | 14,28 | 1m3 |
| 44 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 1,2852 | 100m3 |
| 45 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | E-HSMT Chương V | 7,276 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 10,948 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,2999 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 34,374 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 105,06 | m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 3,74 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng | E-HSMT Chương V | 0,5882 | 100m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V | 4,284 | m3 |
| 54 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,5426 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 57 | Cốt thép lưới chắn rác | E-HSMT Chương V | 0,1833 | tấn |
| 58 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | E-HSMT Chương V | 0,42 | 1m3 |
| 59 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 60 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | E-HSMT Chương V | 0,214 | m3 |
| 61 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,322 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 0,973 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 3,09 | m2 |
| 65 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,131 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng | E-HSMT Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V | 0,126 | m3 |
| 69 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,016 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 72 | Cốt thép lưới chắn rác | E-HSMT Chương V | 0,0054 | tấn |
| 73 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | E-HSMT Chương V | 3,36 | 1m3 |
| 74 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 75 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | E-HSMT Chương V | 1,712 | m3 |
| 76 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,576 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 9,392 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 26,48 | m2 |
| 80 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,88 | m3 |
| 81 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụng | E-HSMT Chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V | 1,008 | m3 |
| 84 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan, đường kính | E-HSMT Chương V | 0,1277 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 87 | Cốt thép lưới chắn rác | E-HSMT Chương V | 0,0431 | tấn |
| 88 | Phá rỡ kết cấu đáy rãnh cũ bằng bê tông | E-HSMT Chương V | 5,9 | m3 |
| 89 | Phá rỡ kết cấu thành rãnh cũ xây gạch | E-HSMT Chương V | 13,2 | m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | E-HSMT Chương V | 1,944 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,592 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | E-HSMT Chương V | 639 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | E-HSMT Chương V | 245 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8.5m LT-8.5-190-4,3 thi công bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 22 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8.5m LT-8.5-190-3.0 thi công bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 17 | cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại: RC1 | E-HSMT Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | E-HSMT Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | E-HSMT Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm 4x(70) | E-HSMT Chương V | 53 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x(95) | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | E-HSMT Chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2 | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 13 | Hộp 4 điện kế 1 pha | E-HSMT Chương V | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | E-HSMT Chương V | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 16 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 17 | Đánh số cột | E-HSMT Chương V | 28 | cột |
| 18 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | E-HSMT Chương V | 17 | móng |
| 19 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | E-HSMT Chương V | 11 | móng |
| 20 | Đào lấp tiếp địa lặp lại RC1 | E-HSMT Chương V | 28 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.669951E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.112.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt hoặc uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 11 | Máy ủi | công suất ≥ 70CV | 1 |
| 12 | Máy lu | trọng lượng ≥ 9T | 1 |
| 13 | Máy lu rung | trọng lượng ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi