Gói thầu: Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 08:02:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,199,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV và hạ áp tối thiểu: 5,85 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 2,797 km.- Tổng công suất TBA: 1.575 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,016 tỷ đồng (VN).(c)- Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp – Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022 Công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên:
- Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022 | |||
| B | I. PHẦN TBA XÂY DỰNG MỚI | |||
| C | I.1 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI TBA THEO ĐM 10 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-24 | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-03 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trạm biến áp Compack 1C4 | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè(M100) | Theo HS BCKTKT | 5,52 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn thiện vĩa hè gạch(Terrero 400x400) | Theo HS BCKTKT | 55,2 | m2 |
| D | I.2 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 1 pha 30KVA-22/0,23 KV | Thu hồi | 1 | 1 máy |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Thu hồi | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Thu hồi | 1 | 1 máy |
| 4 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV | Thu hồi | 8 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 3 pha 250kvA-2 xuất tuyến (trọn bộ) | Thu hồi | 2 | tủ |
| 6 | Thu hồi Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M(3x185 +1x1200) mm2 | Thu hồi | 8 | m |
| 7 | Thu hồi Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M150 mm2 | Thu hồi | 16 | m |
| 8 | Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600 V - 150 A | Thu hồi | 2 | Cái |
| 9 | Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600 V - 250 A | Thu hồi | 1 | Cái |
| E | I.3 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI TBA THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | VT A cấp | 7 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV(Sứ Plugin -Elbow) | VT A cấp | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | VT A cấp | 2 | Máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khối trụ đỡ máy biến áp tích hợp loại compact 250kVA (trọn bộ) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | VT A cấp | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 30 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ hạ MBA (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 40 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 30 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 30 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-12.7/24 kV-M35 | VT A cấp | 24 | mét |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE-12,7/24kV: AS/XLPE-95 | VT A cấp | 204 | mét |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M(3x240 +1x185) mm2 | VT A cấp | 13 | mét |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M(3x185 +1x120) mm2 | VT A cấp | 72 | mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M185- 0.6KV | VT A cấp | 9 | mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x150)-0,6/1kV | VT A cấp | 27 | mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm M35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 190 | mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 28 | mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 28 | mét |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha có thanh cái (loại Composite) | VT A cấp | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha có thanh cái (loại Composite) | VT A cấp | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha, gián tiếp | VT A cấp | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha, gián tiếp - sử dụng lại | VT A cấp | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5A | VT A cấp | 30 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 600/5A | VT A cấp | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-630A | VT A cấp | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-400A | VT A cấp | 16 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-250A | VT A cấp | 21 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | VT A cấp | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )- Sử dụng lại | VT SDL | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10 K | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8 K | Theo HS BCKTKT | 21 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây phi từ tính | VT A cấp | 27 | Quả |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp M35 | Theo HS BCKTKT | 39 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240mm2 | VT A cấp | 24 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm phía cao thế MA-95 | Theo HS BCKTKT | 81 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-185 | Theo HS BCKTKT | 104 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-150 | Theo HS BCKTKT | 220 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Theo HS BCKTKT | 20 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35 | Theo HS BCKTKT | 102 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn F105/80 | Theo HS BCKTKT | 59 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 27 | Theo HS BCKTKT | 42 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 73 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đôi: XSĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột đôi: XCC-2LT | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột BTLT đôi: TGMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA: TCMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi: XMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi: GLTĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt (XSĐ-510) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt (XSĐ-640) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột sắt (XFC012-510) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột sắt; XĐMBA-CS | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 12M1 (GĐTĐ12-510-2) | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột Pi XSĐ-II | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột Pi XCC-II | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột Pi XĐMBA-II | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống trượt MBA 3 pha cột Pi CDCTMBA | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha cột Pi GĐTĐ-II | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Gông giữ MBA cột PI GGMBA-II | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van: BL-CSV | Theo HS BCKTKT | 21 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Bulon; êcu; long đen cùm xà | Theo HS BCKTKT | 44 | Cái |
| F | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| G | II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 10 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2 | Theo HS BCKTKT | 5 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MG-2T | Theo HS BCKTKT | 8 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2 | Theo HS BCKTKT | 4 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGĐ-2T | Theo HS BCKTKT | 7 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R1 | Theo HS BCKTKT | 156,6 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R2 | Theo HS BCKTKT | 166,9 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khoan đường đặt ống thép F100(sâu 1m) | Theo HS BCKTKT | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hố thế đặt máy khoan và kéo cáp(KT: 3mx1mx1m) | Theo HS BCKTKT | 2 | Hố |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm vĩa hè | Theo HS BCKTKT | 64,7 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè(M100) | Theo HS BCKTKT | 10,2 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-02 | Theo HS BCKTKT | 17 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-03 | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-8 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| H | II.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV THÁO DỠ, THU HỒI THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | VT SDL | 6 | cái |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5m (cả móng) | Thu hồi | 8 | cột |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 | Thu hồi | 1.555 | m |
| 4 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-70/11 | Thu hồi | 7.291 | m |
| 5 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-95/16 | Thu hồi | 475 | m |
| 6 | Thu hồi xà trung áp NĐ-D | Thu hồi | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà trung áp NG | Thu hồi | 10 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà trung áp ĐT-10 | Thu hồi | 10 | bộ |
| 9 | Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) | Thu hồi | 66 | Chuỗi |
| 10 | Thu hồi Sứ đứng Pinepost 24kV + Ty | Thu hồi | 114 | Quả |
| I | II.3 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | VT A cấp | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A | VT A cấp | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon) | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL | Theo HS BCKTKT | 42 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở góc cột BTLT dây bọc ĐGL | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở góc nạnh ĐGN | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột đôi XRCC-ĐD | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT NG | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột đôi BTLT NTG-LTĐ | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ đầu cáp ngầm cột đơn | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ đầu cáp ngầm cột đôi | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp đầu cột BTLT | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Mỏ phóng(tiếp địa chờ): Gồm 1 kẹp răng 24kV dây bọc 240 + 1 Mỏ phóng | Theo HS BCKTKT | 18 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 | Theo HS BCKTKT | 12 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-9,0 | Theo HS BCKTKT | 23 | Cột |
| 22 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu(3x50)XLPE/DSTA/PVC-24kV | VT A cấp | 407,17 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 | VT A cấp | 10.070 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24KV-M(1x50) | VT A cấp | 15 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc mềm M50 đấu TĐ+TLV | Theo HS BCKTKT | 15 | Mét |
| 26 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha Cu(3x50)-24kV lắp ngoài trời | VT A cấp | 4 | Đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2 | VT A cấp | 2 | Đầu cáp |
| 28 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây phi từ tính | VT A cấp | 195 | Quả |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO ) | Theo HS BCKTKT | 9 | Quả |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi néo Pôlymer 22kV dây bọc-120kN | VT A cấp | 123 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-95 + Yếm | VT A cấp | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-150 + Yếm | VT A cấp | 111 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc XLPE150 | Theo HS BCKTKT | 19 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 150 | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95 | Theo HS BCKTKT | 27 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-150 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 95 | VT A cấp | 27 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 150 | VT A cấp | 27 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn D32/25 | Theo HS BCKTKT | 12 | m |
| J | III. PHẦN ĐƯỜNG HẠ THẾ | |||
| K | II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 10 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTH-1 | Theo HS BCKTKT | 18 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MTĐ-0H | Theo HS BCKTKT | 5 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng tủ điện phân phối hạ áp | Theo HS BCKTKT | 24 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R1(HA) | Theo HS BCKTKT | 757 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khoan đường đặt ống thép F100(sâu 1m) | Theo HS BCKTKT | 169 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hố thế đặt máy khoan và kéo cáp(KT: 3mx1mx1m) | Theo HS BCKTKT | 10 | Hố |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè(M100) | Theo HS BCKTKT | 10,92 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn thiện vĩa hè gạch(Terrero 400x400) | Theo HS BCKTKT | 196 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 hạ áp | Theo HS BCKTKT | 34 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cuối tuyến hạ áp: TĐN-CT | Theo HS BCKTKT | 28 | bộ |
| 11 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m (cả móng) | Thu hồi | 2 | cột |
| L | II.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm hạ áp GGCN-HA | Theo HS BCKTKT | 10 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ áp XDL-HA | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm F100(luồn cáp ngầm qua đường)3,2mm | Theo HS BCKTKT | 169 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện nối ống thép (cút thép) | Theo HS BCKTKT | 28,1667 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0 | Theo HS BCKTKT | 15 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-4,3 | Theo HS BCKTKT | 13 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV | VT A cấp | 3.488 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-(3x95+1x70)-0,6/1kV | VT A cấp | 1.410 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x70 - 120)mm2 | VT A cấp | 20 | Đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt Vỏ tủ điện phân phối hạ thế Composite 1050x600x400 Dạng 2 loại 8 lộ ra (1 MCCB 3 pha 200A; 1 MCCB 3 pha 150A; 8 CB 1 pha 40A; phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | VT A cấp | 24 | tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95 | Theo HS BCKTKT | 104 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95) | Theo HS BCKTKT | 47 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) | Theo HS BCKTKT | 174 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp răng 02 bu lông: KR-95 | VT A cấp | 70 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95 | Theo HS BCKTKT | 240 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95 | Theo HS BCKTKT | 164 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo HS BCKTKT | 168 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70 | Theo HS BCKTKT | 56 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn D32/25 | Theo HS BCKTKT | 51 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp: HDPE-105/80 | Theo HS BCKTKT | 312 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc đơn: BLM-16x250 | Theo HS BCKTKT | 15 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMC | Theo HS BCKTKT | 206 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | Theo HS BCKTKT | 117,6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4(0,9m) | Theo HS BCKTKT | 52,2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | Theo HS BCKTKT | 28 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | Theo HS BCKTKT | 100,8 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 | Theo HS BCKTKT | 302 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV và hạ áp tối thiểu: 5,85 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 2,797 km.- Tổng công suất TBA: 1.575 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,016 tỷ đồng (VN).(c)- Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp – Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi