Gói thầu: Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075641-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211017187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:02:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,880,199,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV và hạ áp tối thiểu: 5,85 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 2,797 km.- Tổng công suất TBA: 1.575 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,016 tỷ đồng (VN).(c)- Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp – Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
Công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022
B I. PHẦN TBA XÂY DỰNG MỚI
C I.1 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI TBA THEO ĐM 10
1Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐ-24Theo HS BCKTKT8Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-03Theo HS BCKTKT2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Móng trạm biến áp Compack 1C4Theo HS BCKTKT2Móng
4Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè(M100)Theo HS BCKTKT5,52m3
5Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn thiện vĩa hè gạch(Terrero 400x400)Theo HS BCKTKT55,2m2
D I.2 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI THEO ĐM 203
1Thu hồi máy biến áp 1 pha 30KVA-22/0,23 KVThu hồi11 máy
2Thu hồi Máy biến áp 160kVA-22/0,4kVThu hồi11 máy
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVThu hồi11 máy
4Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kVThu hồi8Bộ
5Thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 3 pha 250kvA-2 xuất tuyến (trọn bộ)Thu hồi2tủ
6Thu hồi Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M(3x185 +1x1200) mm2Thu hồi8m
7Thu hồi Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M150 mm2Thu hồi16m
8Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600 V - 150 AThu hồi2Cái
9Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600 V - 250 AThu hồi1Cái
E I.3 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI TBA THEO ĐM 4970
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVAVT A cấp7Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV(Sứ Plugin -Elbow)VT A cấp2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVAVT A cấp2Máy
4Cung cấp và lắp đặt Khối trụ đỡ máy biến áp tích hợp loại compact 250kVA (trọn bộ)Theo HS BCKTKT2Bộ
5Lắp đặt Chống sét van 18kVVT A cấp24cái
6Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon)Theo HS BCKTKT30Cái
7Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ hạ MBA (Silicon)Theo HS BCKTKT40Cái
8Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon)Theo HS BCKTKT30Cái
9Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon)Theo HS BCKTKT30Cái
10Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon)Theo HS BCKTKT24Cái
11Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-12.7/24 kV-M35VT A cấp24mét
12Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE-12,7/24kV: AS/XLPE-95VT A cấp204mét
13Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M(3x240 +1x185) mm2VT A cấp13mét
14Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-0.6kV-M(3x185 +1x120) mm2VT A cấp72mét
15Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M185- 0.6KVVT A cấp9mét
16Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x150)-0,6/1kVVT A cấp27mét
17Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm M35 mm2Theo HS BCKTKT190mét
18Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2Theo HS BCKTKT28mét
19Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệTheo HS BCKTKT28mét
20Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha có thanh cái (loại Composite)VT A cấp7Cái
21Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha có thanh cái (loại Composite)VT A cấp2Cái
22Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha, gián tiếpVT A cấp10Cái
23Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha, gián tiếp - sử dụng lạiVT A cấp1tủ
24Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5AVT A cấp30Cái
25Lắp đặt Máy biến dòng TI 600/5AVT A cấp6Cái
26Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-630AVT A cấp2Cái
27Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-400AVT A cấp16Cái
28Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-250AVT A cấp21Cái
29Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kVVT A cấp30cái
30Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )- Sử dụng lạiVT SDL6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10 KTheo HS BCKTKT9Cái
32Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8 KTheo HS BCKTKT21Cái
33Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây phi từ tínhVT A cấp27Quả
34Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp M35Theo HS BCKTKT39Cái
35Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240mm2VT A cấp24Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm phía cao thế MA-95Theo HS BCKTKT81Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240Theo HS BCKTKT12Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-185Theo HS BCKTKT104Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-150Theo HS BCKTKT220Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120Theo HS BCKTKT20Cái
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35Theo HS BCKTKT102Cái
42Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn F105/80Theo HS BCKTKT59Cái
43Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 27Theo HS BCKTKT42m
44Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT73bộ
45Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo HS BCKTKT12Cái
46Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoTheo HS BCKTKT12Cái
47Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đôi: XSĐ-2LTTheo HS BCKTKT3Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột đôi: XCC-2LTTheo HS BCKTKT3Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột BTLT đôi: TGMBA-2LTTheo HS BCKTKT3Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA: TCMBA-2LTTheo HS BCKTKT3Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi: XMBA-2LTTheo HS BCKTKT3Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi: GLTĐ-2LTTheo HS BCKTKT3Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt (XSĐ-510)Theo HS BCKTKT2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt (XSĐ-640)Theo HS BCKTKT2Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột sắt (XFC012-510)Theo HS BCKTKT2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột sắt; XĐMBA-CSTheo HS BCKTKT2Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 12M1 (GĐTĐ12-510-2)Theo HS BCKTKT2Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột Pi XSĐ-IITheo HS BCKTKT2Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột Pi XCC-IITheo HS BCKTKT2Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột Pi XĐMBA-IITheo HS BCKTKT2Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống trượt MBA 3 pha cột Pi CDCTMBATheo HS BCKTKT4Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha cột Pi GĐTĐ-IITheo HS BCKTKT4Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Gông giữ MBA cột PI GGMBA-IITheo HS BCKTKT8Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van: BL-CSVTheo HS BCKTKT21Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Bulon; êcu; long đen cùm xàTheo HS BCKTKT44Cái
F II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV
G II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 10
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2Theo HS BCKTKT5Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MG-2TTheo HS BCKTKT8Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2Theo HS BCKTKT4Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGĐ-2TTheo HS BCKTKT7Móng
5Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R1Theo HS BCKTKT156,6m
6Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R2Theo HS BCKTKT166,9m
7Cung cấp và lắp đặt Khoan đường đặt ống thép F100(sâu 1m)Theo HS BCKTKT10m
8Cung cấp và lắp đặt Hố thế đặt máy khoan và kéo cáp(KT: 3mx1mx1m)Theo HS BCKTKT2Hố
9Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm vĩa hèTheo HS BCKTKT64,7cái
10Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè(M100)Theo HS BCKTKT10,2m3
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-02Theo HS BCKTKT17Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-03Theo HS BCKTKT5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4Theo HS BCKTKT5Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-8Theo HS BCKTKT3Bộ
H II.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV THÁO DỠ, THU HỒI THEO ĐM 203
1Tháo và lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kVVT SDL6cái
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5m (cả móng)Thu hồi8cột
3Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11Thu hồi1.555m
4Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-70/11Thu hồi7.291m
5Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-95/16Thu hồi475m
6Thu hồi xà trung áp NĐ-DThu hồi3bộ
7Thu hồi xà trung áp NGThu hồi10bộ
8Thu hồi xà trung áp ĐT-10Thu hồi10bộ
9Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện)Thu hồi66Chuỗi
10Thu hồi Sứ đứng Pinepost 24kV + TyThu hồi114Quả
I II.3 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 4970
1Lắp đặt Chống sét van 18kVVT A cấp9cái
2Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100AVT A cấp9cái
3Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon)Theo HS BCKTKT9Cái
4Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon)Theo HS BCKTKT9Cái
5Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon)Theo HS BCKTKT9Cái
6Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột BTLT dây bọc ĐTLTheo HS BCKTKT42Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTNTheo HS BCKTKT4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đở góc cột BTLT dây bọc ĐGLTheo HS BCKTKT4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đở góc nạnh ĐGNTheo HS BCKTKT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột đôi XRCC-ĐDTheo HS BCKTKT2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10Theo HS BCKTKT3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-DTheo HS BCKTKT8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐTheo HS BCKTKT7Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT NGTheo HS BCKTKT5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột đôi BTLT NTG-LTĐTheo HS BCKTKT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ đầu cáp ngầm cột đơnTheo HS BCKTKT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ đầu cáp ngầm cột đôiTheo HS BCKTKT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp đầu cột BTLTTheo HS BCKTKT6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Mỏ phóng(tiếp địa chờ): Gồm 1 kẹp răng 24kV dây bọc 240 + 1 Mỏ phóngTheo HS BCKTKT18Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4Theo HS BCKTKT12Cột
21Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-9,0Theo HS BCKTKT23Cột
22Lắp đặt Cáp ngầm Cu(3x50)XLPE/DSTA/PVC-24kVVT A cấp407,17Mét
23Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-150/19VT A cấp10.070m
24Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24KV-M(1x50)VT A cấp15Mét
25Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc mềm M50 đấu TĐ+TLVTheo HS BCKTKT15Mét
26Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha Cu(3x50)-24kV lắp ngoài trờiVT A cấp4Đầu cáp
27Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2VT A cấp2Đầu cáp
28Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây phi từ tínhVT A cấp195Quả
29Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO )Theo HS BCKTKT9Quả
30Lắp đặt Chuỗi néo Pôlymer 22kV dây bọc-120kNVT A cấp123Chuỗi
31Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-95 + YếmVT A cấp6bộ
32Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-150 + YếmVT A cấp111bộ
33Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc XLPE150Theo HS BCKTKT19bộ
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 150Theo HS BCKTKT6bộ
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95Theo HS BCKTKT27cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-150Theo HS BCKTKT6cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50Theo HS BCKTKT9Cái
38Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 95VT A cấp27Cái
39Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 150VT A cấp27Cái
40Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100Theo HS BCKTKT30m
41Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn D32/25Theo HS BCKTKT12m
J III. PHẦN ĐƯỜNG HẠ THẾ
K II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 10
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTH-1Theo HS BCKTKT18Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MTĐ-0HTheo HS BCKTKT5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng tủ điện phân phối hạ ápTheo HS BCKTKT24Móng
4Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R1(HA)Theo HS BCKTKT757m
5Cung cấp và lắp đặt Khoan đường đặt ống thép F100(sâu 1m)Theo HS BCKTKT169m
6Cung cấp và lắp đặt Hố thế đặt máy khoan và kéo cáp(KT: 3mx1mx1m)Theo HS BCKTKT10Hố
7Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè(M100)Theo HS BCKTKT10,92m3
8Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn thiện vĩa hè gạch(Terrero 400x400)Theo HS BCKTKT196m2
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 hạ ápTheo HS BCKTKT34bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cuối tuyến hạ áp: TĐN-CTTheo HS BCKTKT28bộ
11Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m (cả móng)Thu hồi2cột
L II.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 4970
1Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm hạ áp GGCN-HATheo HS BCKTKT10Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ áp XDL-HATheo HS BCKTKT1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm F100(luồn cáp ngầm qua đường)3,2mmTheo HS BCKTKT169m
4Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện nối ống thép (cút thép)Theo HS BCKTKT28,1667Cái
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0Theo HS BCKTKT15Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-4,3Theo HS BCKTKT13Cột
7Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kVVT A cấp3.488Mét
8Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-(3x95+1x70)-0,6/1kVVT A cấp1.410Mét
9Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x70 - 120)mm2VT A cấp20Đầu cáp
10Lắp đặt Vỏ tủ điện phân phối hạ thế Composite 1050x600x400 Dạng 2 loại 8 lộ ra (1 MCCB 3 pha 200A; 1 MCCB 3 pha 150A; 8 CB 1 pha 40A; phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhVT A cấp24tủ
11Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95Theo HS BCKTKT104cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95)Theo HS BCKTKT47cái
13Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Theo HS BCKTKT174cái
14Lắp đặt Kẹp răng 02 bu lông: KR-95VT A cấp70Cái
15Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95Theo HS BCKTKT240Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95Theo HS BCKTKT164cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95Theo HS BCKTKT168Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70Theo HS BCKTKT56cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn D32/25Theo HS BCKTKT51m
20Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp: HDPE-105/80Theo HS BCKTKT312Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bulong móc đơn: BLM-16x250Theo HS BCKTKT15Cái
22Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMCTheo HS BCKTKT206Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cápTheo HS BCKTKT117,6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4(0,9m)Theo HS BCKTKT52,2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cápTheo HS BCKTKT28Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cápTheo HS BCKTKT100,8Cái
27Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20Theo HS BCKTKT302m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 kV và hạ áp tối thiểu: 5,85 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 2,797 km.- Tổng công suất TBA: 1.575 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 2,016 tỷ đồng (VN).(c)- Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp – Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->