Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nhật tân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 07:50:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,787,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cầu cấp 4 (dầm bản đổ tại chỗ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc ro bốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xich 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, cốp pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu ông Mâu thôn Phượng Tường, xã Nhật Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Nhật tân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, EHSDT bao gồm - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật tân,; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sdt 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Tần chủ tịch UBND xã Nhật Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế haochj huyện Tiên Lữ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương | 5,787 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 11,483 | tấn |
| 3 | Bê tông lót bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,12 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, tường cánh mố, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Vữa cường độ cao Sika Groud chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,762 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,21 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,313 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,313 | tấn |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 mối nối |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 100m |
| 18 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3.5+1,5 = 5m) (NC,M)x1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệ bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 20 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 21 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | tấn |
| 24 | Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 25 | Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 26 | Sản xuất lan can thép trên mố, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,745 | tấn |
| 27 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can thép trên mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 29 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,169 | 1m3 |
| 30 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | 4,064 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m3/1km |
| 34 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,84 | m2 |
| 35 | Đắp vật liệu hạt chọn lọc đoạn chuyển tiếp sau mố, đầm cóc, độ chặt K >= 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,43 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2.5m, mật độ 25 cọc/m2 gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 100m |
| 38 | Xây chân khay, đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 39 | Xây tứ nón, đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 40 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 41 | Ống thoát nước tứ nón uPVC D100-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,04 | m2 |
| 43 | Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 44 | Đắp lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 45 | Bê tông mặt đường M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 46 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 10m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | 100m |
| 47 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 10m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m |
| 48 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17%x1 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5%x1 lần đóng nhổ; VL = 4.67% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,622 | kg |
| 49 | Nhổ cọc cừ larsen 4, L = 10m, bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 50 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, cọc dài 2,5 m, thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, dày 15cm, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 53 | Bê tông thân, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 49,245 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,363 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ thân | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,049 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x4.2-C3, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,08 | 100m |
| 57 | Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,003 | 100m3 |
| 58 | Cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,02 | m3 |
| 59 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,6 | m2 |
| 60 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,045 | m3 |
| 61 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,075 | m3 |
| 62 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,115 | m3 |
| 63 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3.5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5.84% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 11,66 | tấn |
| 64 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2,24 | 100m |
| 65 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,16 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2,4 | 100m |
| 67 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 23,296 | 100m |
| 68 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,664 | 100m |
| 69 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5.84% | Mô tả kỹ thuật theo chương | 11.092,823 | kg |
| 70 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương | 24,96 | 100m |
| 71 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 16,02 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương | 32,04 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương | 32,04 | tấn |
| 74 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 13,67 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương | 27,34 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương | 27,34 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,954 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 20,244 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,183 | 100m2 |
| 80 | Đào đất hố móng thi công mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,494 | 100m3 |
| 81 | Xói hút đất hố móng thi công mố, đất cấp 1 (50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 649,44 | m3 |
| B | Lấp đất hố móng mố bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp) | |||
| 1 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 7,867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 7,867 | 100m3/1km |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương | 4,55 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 5,66 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,697 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,697 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông 50m3/h., loại dầm bản, 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 45,39 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,454 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu (cự ly vận chuyển dự kiến từ trạm bê tông Triều Dương đến công trình là 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,454 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,454 | 100m3 |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương | 168 | m2 |
| 12 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,667 | tấn |
| 13 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 8,82 | m3 |
| 14 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,494 | tấn |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 4,53 | m3 |
| 16 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,945 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 28 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương | 14,64 | m2 |
| 19 | Làm khe co giãn bằng đay tẩm nhựa đường dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 9,28 | m2 |
| 20 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,091 | tấn |
| 21 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,046 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,091 | tấn |
| 23 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,046 | tấn |
| 24 | Đắp đất bổ sung phần đào hố móng mố bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2,504 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8%) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 17,98 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 17,98 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 17,98 | tấn |
| 28 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 107,97 | m2 |
| 29 | Gỗ làm sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,5 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ chắn bánh trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,275 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất đảo thi công, bãi thi công bằng máy, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 19,522 | 100m3 |
| 33 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2.147,453 | m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,887 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 41,25 | m3 |
| 36 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 41,25 | m3 |
| 37 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương | 5 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 52 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 50 | mối nối |
| 40 | Đào thanh thải mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương | 20,822 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 13,536 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 13,536 | 100m3/1km |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 41,25 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,413 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,413 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,624 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây, cọc dài 2,5 m bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 8,1 | 100m |
| 48 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương | 48 | m2 |
| 49 | Đào thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,624 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,624 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6,624 | 100m3/1km |
| 52 | Cẩu dầm cũ lên bờ để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6 | cái |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương | 12,43 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương | 64,634 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,771 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,771 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 57 | Đào bùn, đất yếu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương | 24,37 | m3 |
| 58 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 5,61 | 1m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương | 32,89 | m3 |
| 60 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp 2 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 54,827 | 1m3 |
| 61 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,279 | 100m3 |
| 62 | Đào móng kè gạch bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 19,221 | 1m3 |
| 63 | Đào móng kè gạch bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,448 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng khối lượng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,608 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 1 (tổng cự ly trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,941 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,941 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 2 (tổng cự ly trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,058 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,058 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,329 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,329 | 100m3/1km |
| 71 | Đắp cát đen bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,626 | 100m3 |
| 72 | Đắp lớp cát đen dưới đáy kết cấu áo đường dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,526 | 100m3 |
| 73 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,458 | 100m3 |
| 74 | Đắp lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương | 9,153 | m3 |
| 75 | Bê tông mặt đường M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 61,018 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ bê tông mặt đường, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,273 | 100m2 |
| 77 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương | 5,504 | 100m |
| 78 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,459 | m3 |
| 79 | Bê tông móng cống, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 16,053 | m3 |
| 80 | Bê tông tường cống, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,223 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 14 | 1 đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 13 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 9 | 1 đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 8 | mối nối |
| 85 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,405 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,185 | 100m2 |
| 87 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương | 11,32 | 100m |
| 88 | Bê tông đệm móng kè M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,79 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, bê tông đệm móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,106 | 100m2 |
| 90 | Xây kè gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 34,221 | m3 |
| 91 | Làm khe lún, dán 3 lớp giấy dầu, 4 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,122 | m2 |
| 92 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 4,1 | md |
| 93 | Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,007 | 100m3 |
| 94 | Cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,07 | m3 |
| 95 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương | 4,36 | m2 |
| 96 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,11 | m3 |
| 97 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,19 | m3 |
| 98 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,28 | m3 |
| C | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương | 11,049 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,165 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2,159 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,397 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,028 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,333 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương | 7,179 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,195 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 32,544 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 35,53 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,167 | m3 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương | 68,074 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,08 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,08 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn mát APU1-0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,175 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 5 | m |
| 24 | Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm hòa phát | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,043 | tấn |
| 25 | Tôn phẳng mạ kẽm dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 4,07 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 4,07 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi Việt tiệp cầu 8 chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1 | Cái |
| 28 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,029 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,76 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1,76 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cầu cấp 4 (dầm bản đổ tại chỗ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Đầm chặt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | San ủi | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 8 | Máy ép cọc ro bốt | Ép cọc bê tông | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xich 10 tấn | Cẩu cọc | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông | Bơm bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt | Cắt uốn sắt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23KW | Hàn sắt thép, cốp pha | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc 70kg | Đầm chặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi