Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076421-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211076371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nhật tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 07:50:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,787,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cầu cấp 4 (dầm bản đổ tại chỗ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc ro bốt
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xich 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cọc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, cốp pha
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu ông Mâu thôn Phượng Tường, xã Nhật Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Nhật tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật tân,; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sdt 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật tân,; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sdt 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, EHSDT bao gồm - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật tân,; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sdt 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Tần chủ tịch UBND xã Nhật Tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế haochj huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU
1Cốt thép mố. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương5,787tấn
2Cốt thép mố. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương11,483tấn
3Bê tông lót bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
4Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,12m3
5Bê tông thân, tường cánh mố, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,16m3
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,105tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,105tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
10Vữa cường độ cao Sika Groud chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
11Cốt thép cọc. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V15,762tấn
12Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,21tấn
13Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V230,4m3
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,313tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,313tấn
16Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1921 mối nối
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72100m
18Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3.5+1,5 = 5m) (NC,M)x1.05Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
19Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệ bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
20Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấnMô tả kỹ thuật theo chương V327,61 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
21Cốt thép bản quá độ. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
22Cốt thép bản quá độ. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815tấn
23Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441tấn
24Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
25Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m3
26Sản xuất lan can thép trên mố, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương0,745tấn
27Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp dựng lan can thép trên mốMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
29Đào đất bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,1691m3
30Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)4,064100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,181100m3
32Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207100m3
33Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,207100m3/1km
34Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mốMô tả kỹ thuật theo chương V612,84m2
35Đắp vật liệu hạt chọn lọc đoạn chuyển tiếp sau mố, đầm cóc, độ chặt K >= 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775100m3
36Làm lớp đá đệm, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,43m3
37Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2.5m, mật độ 25 cọc/m2 gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,6100m
38Xây chân khay, đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,22m3
39Xây tứ nón, đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59m3
40Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
41Ống thoát nước tứ nón uPVC D100-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương1,04m2
43Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
44Đắp lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
45Bê tông mặt đường M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
46Ép cọc cừ larsen 4, L = 10m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,873100m
47Ép cọc cừ larsen 4, L = 10m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m
48Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17%x1 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5%x1 lần đóng nhổ; VL = 4.67%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030,622kg
49Nhổ cọc cừ larsen 4, L = 10m, bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
50Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, cọc dài 2,5 m, thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15100m
51Làm lớp đá đệm móng, dày 15cm, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
52Bê tông móng, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
53Bê tông thân, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương49,245m3
54Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương0,363100m2
55Ván khuôn gỗ thânMô tả kỹ thuật theo chương1,049100m2
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x4.2-C3, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương0,08100m
57Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương0,003100m3
58Cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương0,02m3
59Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương0,6m2
60Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương0,045m3
61Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương0,075m3
62Đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật theo chương0,115m3
63Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3.5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5.84% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương11,66tấn
64Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo chương2,24100m
65Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương0,16100m
66Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương2,4100m
67Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo chương23,296100m
68Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương1,664100m
69Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5.84%Mô tả kỹ thuật theo chương11.092,823kg
70Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương24,96100m
71Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương16,02tấn
72Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương32,04tấn
73Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương32,04tấn
74Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương13,67tấn
75Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương27,34tấn
76Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương27,34tấn
77Ván khuôn thép thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương3,954100m2
78Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương20,244100m2
79Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ sau mốMô tả kỹ thuật theo chương0,183100m2
80Đào đất hố móng thi công mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương6,494100m3
81Xói hút đất hố móng thi công mố, đất cấp 1 (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương649,44m3
B Lấp đất hố móng mố bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp)
1Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương7,867100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương7,867100m3/1km
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương4,55tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương5,66tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương3,697tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương3,697tấn
7Bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông 50m3/h., loại dầm bản, 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cmMô tả kỹ thuật theo chương45,391m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất Mô tả kỹ thuật theo chương0,454100m3
9Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu (cự ly vận chuyển dự kiến từ trạm bê tông Triều Dương đến công trình là 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương0,454100m3
10Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương0,454100m3
11Quét 2 lớp nhựa đường nóng phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương168m2
12Cốt thép lớp phủ mặt cầu. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương0,667tấn
13Bê tông lớp phủ mặt cầu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương8,82m3
14Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương0,494tấn
15Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương4,53m3
16Sản xuất lan can thép mạ kẽm trên nhịpMô tả kỹ thuật theo chương0,945tấn
17Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương28cái
18Lắp dựng lan can thép mạ kẽm trên nhịpMô tả kỹ thuật theo chương14,64m2
19Làm khe co giãn bằng đay tẩm nhựa đường dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương9,28m2
20Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương0,091tấn
21Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương0,046tấn
22Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương0,091tấn
23Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương0,046tấn
24Đắp đất bổ sung phần đào hố móng mố bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương2,504100m3
25Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8%)Mô tả kỹ thuật theo chương17,98tấn
26Lắp dựng hệ sàn đạo thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương17,98tấn
27Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương17,98tấn
28Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương107,97m2
29Gỗ làm sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương1,51m3
30Ván khuôn gờ chắn bánh trên nhịpMô tả kỹ thuật theo chương0,275100m2
31Ván khuôn lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương0,015100m2
32Đắp đất đảo thi công, bãi thi công bằng máy, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương19,522100m3
33Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương2.147,453m3
34Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương0,887100m3
35Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương41,25m3
36Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương41,25m3
37Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương5m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương521 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương50mối nối
40Đào thanh thải mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương20,822100m3
41Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương13,536100m3
42Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương13,536100m3/1km
43Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương41,25m3
44Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương0,413100m3
45Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương0,413100m3/1km
46Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương6,624100m3
47Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây, cọc dài 2,5 m bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương8,1100m
48Phên nứa gia cố bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương48m2
49Đào thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương6,624100m3
50Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương6,624100m3
51Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương6,624100m3/1km
52Cẩu dầm cũ lên bờ để phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương6cái
53Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương12,43m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương64,634m3
55Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương0,771100m3
56Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương0,771100m3 nguyên khai/1km
57Đào bùn, đất yếu, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương24,37m3
58Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương5,611m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương32,89m3
60Đào đất bằng thủ công, đất cấp 2 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương54,8271m3
61Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương1,279100m3
62Đào móng kè gạch bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương19,2211m3
63Đào móng kè gạch bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương0,448100m3
64Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng khối lượng đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương1,608100m3
65Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 1 (tổng cự ly trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương0,941100m3
66Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương0,941100m3/1km
67Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 2 (tổng cự ly trung bình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương0,058100m3
68Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương0,058100m3/1km
69Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương0,329100m3
70Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương0,329100m3/1km
71Đắp cát đen bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương0,626100m3
72Đắp lớp cát đen dưới đáy kết cấu áo đường dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương1,526100m3
73Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương0,458100m3
74Đắp lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương9,153m3
75Bê tông mặt đường M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương61,018m3
76Ván khuôn gỗ bê tông mặt đường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương0,273100m2
77Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương5,504100m
78Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương3,459m3
79Bê tông móng cống, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương16,053m3
80Bê tông tường cống, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương3,223m3
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương141 đoạn ống
82Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương13mối nối
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương91 đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, D800mmMô tả kỹ thuật theo chương8mối nối
85Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương0,405100m2
86Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương0,185100m2
87Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương11,32100m
88Bê tông đệm móng kè M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương3,79m3
89Ván khuôn gỗ, bê tông đệm móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương0,106100m2
90Xây kè gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương34,221m3
91Làm khe lún, dán 3 lớp giấy dầu, 4 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương3,122m2
92Ống nhựa uPVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo chương4,1md
93Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương0,007100m3
94Cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương0,07m3
95Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương4,36m2
96Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương0,11m3
97Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương0,19m3
98Đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật theo chương0,28m3
C NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương11,0491m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương0,03100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương1,165m3
4Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương2,159m3
5Xây móng bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương1,397m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương0,004tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương0,028tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương0,03100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương0,333m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương0,037100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương7,179m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương0,023100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương0,025tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương0,007tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương0,195m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương32,544m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương35,53m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương1,167m3
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương68,074m2
20Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương0,08tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương0,08tấn
22Lợp mái tôn mát APU1-0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương0,175100m2
23Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương5m
24Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm hòa phátMô tả kỹ thuật theo chương0,043tấn
25Tôn phẳng mạ kẽm dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương4,07m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương4,07m2
27Khóa cửa đi Việt tiệp cầu 8 chống cắtMô tả kỹ thuật theo chương1Cái
28Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương0,029tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương1,76m2
30Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương1,761m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cầu cấp 4 (dầm bản đổ tại chỗ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông33
4 Công nhân vận hành máy xây dựng 2 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề22
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm rung tự hành 25T Đầm chặt1
3 Máy lu bánh thép 10T Đầm chặt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
6 Máy ủi 110CV San ủi1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
8 Máy ép cọc ro bốt Ép cọc bê tông1
9 Cần cẩu bánh xich 10 tấn Cẩu cọc1
10 Máy bơm bê tông Bơm bê tông1
11 Máy cắt, uốn sắt Cắt uốn sắt1
12 Máy hàn điện 23KW Hàn sắt thép, cốp pha1
13 Máy đầm cóc 70kg Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->