Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 08:15:00 đến ngày 2021-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,514,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục nền đường; hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè, hạng mục điện chiếu sáng,…. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng không đáp ứng về tính chất tương tự nêu trên thì nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần giao thông: Hạng mục nền đường, hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 7.854.000.000 VNĐ+ Đối với phần điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục Điện chiếu sáng (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV .(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường nối từ ĐT.305B đến đường phân khu C1 (qua tổ dân phố Đồng Nhất thị trấn Hương Canh), huyện Bình Xuyên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ - Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; địa chỉ: Khu B -Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,792 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất + Vận chuyển - Cấp đất I | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,4277 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,876 | 100m3 |
| 5 | Hút nước trong bờ vây | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 6 | Đào nền đường + Vận chuyển - Cấp đất II | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3794 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 33.353,2297 | m3 |
| 8 | Đất đắp K98 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.185,4473 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,1451 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5703 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.553,8677 | 10m³/1km |
| 12 | Đào móng + Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp trả kè + Vận chuyển đất K95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3791 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3778 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6443 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7982 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,17 | m2 |
| B | Mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7851 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0504 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8575 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8575 | 100m2 |
| 5 | Mua BTNC 12.5 hàm lượng 5% | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 434,1281 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3413 | 100tấn |
| 7 | Bạt dứa chống thấm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.542,34 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,234 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.542,34 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.542,34 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6944 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,416 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3815 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1507 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,7 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 571,7 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0416 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,6 | m2 |
| 21 | Đào móng băng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,388 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6616 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2776 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0214 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,552 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7442 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,89 | m2 |
| 30 | Cây Giáng Hương đk >15 -18cm(cả công trồng) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cây |
| 31 | Đất màu trồng cây | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m3 |
| 32 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1 cây/năm |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5977 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6298 | m3 |
| 36 | Bạt dứa chống mất nước | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,12 | m2 |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,812 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,12 | m2 |
| 39 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,12 | m2 |
| 40 | Cây chuỗi ngọc | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 863,25 | cây |
| 41 | Cây thạch thảo tím | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.974,5 | cây |
| 42 | Cây Cúc xuyến chi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.377,75 | cây |
| 43 | Cây Ngâu bụi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 44 | Cây Dâm bụt thái | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 45 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,586 | 100m2/lần |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(giảm trừ sơn lót) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 3 | Đào móng + Vận chuyển đất - Cấp đất II | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | biển |
| 5 | Biển báo chữ nhật | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 6 | Cột biển báo | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0243 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4886 | 100m3 |
| 4 | Ống cống D300 dưới đường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 5 | Ống cống D600 dưới đường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 343 | m |
| 6 | Đế cống D600 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,4 | cái |
| 7 | Đế cống D300 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,4 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,2 | mối nối |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1658 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2801 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7012 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0427 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3625 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1148 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3005 | tấn |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,682 | m3 |
| 32 | Lắp Composite hố thu | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Lắp Composite hố ga | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2955 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,03 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6105 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,0277 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8598 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5823 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9917 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,035 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3626 | tấn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,25 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 513,75 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6255 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,02 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,5 | m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3204 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1479 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0551 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 28 | Ống PVC D90 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m |
| 29 | Tê D90 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Cút D90 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| F | HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | 100m |
| 2 | Ghíp hạ thế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (gồm khóa đỡ) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Đai thép+khóa đai cột đơn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Móc giữ cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100 m |
| 10 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hệ thống |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cửa |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt KM M24x300x300x675 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt khung móng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm ( Dây đồng trần M10) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 20 | Gối đỡ ống HDPE D65 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 358 | 1 bộ |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 23 | Làm đầu cáp khô | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | 1 đầu cáp |
| 25 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Đào móng băng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 1m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 1m3 |
| 30 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng - Cấp đất III | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | 100m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 37 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục nền đường; hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè, hạng mục điện chiếu sáng,…. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng không đáp ứng về tính chất tương tự nêu trên thì nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần giao thông: Hạng mục nền đường, hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 7.854.000.000 VNĐ+ Đối với phần điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục Điện chiếu sáng (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV .(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy thổi bụi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi