Gói thầu: Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Nâng cao độ tin cậy các xuất tuyến trung áp khu vực thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075846-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Nâng cao độ tin cậy các xuất tuyến trung áp khu vực thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211026016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:07:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,270,153,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 KV xây dựng mới tối thiểu: 6,647 km.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,689 tỷ đồng (VN). (c)- Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp – Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Hho: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Nâng cao độ tin cậy các xuất tuyến trung áp khu vực thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022
Nâng cao độ tin cậy các xuất tuyến trung áp khu vực thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CÁC XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP KHU VỰC THỊ XÃ SÔNG CẦU, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022
B I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI
C I.1 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV THEO ĐM 10
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2TTheo HS BCKTKT1Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MG-2TTheo HS BCKTKT87Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2T-TCTheo HS BCKTKT9Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2T-TCTheo HS BCKTKT2Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2TTheo HS BCKTKT1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGĐ-2TTheo HS BCKTKT29Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGĐ-4TTheo HS BCKTKT3Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGS-16Theo HS BCKTKT2Móng
9Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R1Theo HS BCKTKT77m
10Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm vĩa hèTheo HS BCKTKT15,4cái
11Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè(M100)Theo HS BCKTKT46,8m3
12Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150Theo HS BCKTKT25,5m
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-02Theo HS BCKTKT32Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-03Theo HS BCKTKT28Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LRG-4Theo HS BCKTKT29bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LRG-6Theo HS BCKTKT1bộ
D I.2 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV THEO ĐM 4970
1Lắp đặt Chống sét van 18kVVT A cấp3cái
2Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột BTLT dây bọc ĐTLTheo HS BCKTKT50Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột BTLT dây trần ĐTL-10TTheo HS BCKTKT45Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTNTheo HS BCKTKT19Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng chụp đầu cột dây bọc ĐTL-CĐCTheo HS BCKTKT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL(18)Theo HS BCKTKT2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đở góc nạnh ĐGNTheo HS BCKTKT3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đở góc cột BTLT dây bọc ĐGLTheo HS BCKTKT2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10Theo HS BCKTKT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-DTheo HS BCKTKT14Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi dọc tuyến NĐD-10Theo HS BCKTKT11Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐTheo HS BCKTKT7Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi ngang tuyến NĐN-10Theo HS BCKTKT4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch đôi cột BTLT dây bọc XNLĐ-BNTheo HS BCKTKT4Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL-3P-2NTheo HS BCKTKT5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL-3P-2DTheo HS BCKTKT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL-3PTheo HS BCKTKT2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT NGTheo HS BCKTKT9Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột đôi BTLT NTG-LTĐTheo HS BCKTKT8Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt 10,7m&12,1mTheo HS BCKTKT5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT 2,5mTheo HS BCKTKT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bách bắt thu lôi vanTheo HS BCKTKT3Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ đầu cáp ngầm cột đôiTheo HS BCKTKT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp đầu cột BTLTTheo HS BCKTKT17Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Mỏ phóng(tiếp địa chờ): Gồm 1 kẹp răng 24kV dây bọc 240 + 1 Mỏ phóngTheo HS BCKTKT36Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT51bộ
27Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5Theo HS BCKTKT88Cột
28Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5-TCTheo HS BCKTKT9Cột
29Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11Theo HS BCKTKT58Cột
30Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11-TCTheo HS BCKTKT6Cột
31Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-11Theo HS BCKTKT6Cột
32Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 16 mTheo HS BCKTKT2Cột
33Lắp đặt Cáp ngầm Cu(3x240)XLPE/DSTA/PVC-24kVVT A cấp112Mét
34Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-185/29VT A cấp18.642m
35Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR185/29VT A cấp9.570m
36Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24KV-M(1x50)Theo HS BCKTKT3Mét
37Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc mềm M35Theo HS BCKTKT3Mét
38Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha Cu(3x240)-24kV lắp ngoài trờiVT A cấp1Đầu cáp
39Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha Cu(3x240)-24kV lắp trong nhàVT A cấp1Đầu cáp
40Lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dây phi từ tínhVT A cấp333Quả
41Lắp đặt Cách điện đứng 35kV+ty loại Pin PostVT A cấp164Quả
42Lắp đặt Chuỗi néo Pôlymer 35kV dây trần-120kNVT A cấp90Chuỗi
43Lắp đặt Chuỗi néo Pôlymer 35kV dây bọc-120kNVT A cấp297Chuỗi
44Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 2,5m(Al-3,5mm2)Theo HS BCKTKT164sợi
45Lắp đặt Khóa néo dây dẫn kiểu bu long AC-185VT A cấp90bộ
46Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-185 + YếmVT A cấp297bộ
47Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trấn AC185Theo HS BCKTKT10bộ
48Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc XLPE185Theo HS BCKTKT15bộ
49Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 185Theo HS BCKTKT66bộ
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-185Theo HS BCKTKT9Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50Theo HS BCKTKT3Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép đồng M240Theo HS BCKTKT6Cái
53Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 185VT A cấp48Cái
54Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn D32/25Theo HS BCKTKT45m
55Cung cấp và lắp đặt Cụm treo cáp bọc vặn xoắn(2ĐT; 1KĐ; 1GMC)Theo HS BCKTKT41Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Cụm néo cáp bọc vặn xoắn(2ĐT; 2KN; 2GMC)Theo HS BCKTKT15Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Làm dàn giáo kéo dây vượt đường giao thôngTheo HS BCKTKT5Bộ
E I.3 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22 KV THEO ĐM 203
1Tháo và lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kVVT SDL6cái
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5m (cả móng)Thu hồi40cột
3Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m (cả móng)Thu hồi28cột
4Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50/8Thu hồi3.714m
5Thu hồi dây nhôm lõi thép AC120/19Thu hồi9.570m
6Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE-70/11Thu hồi1.266m
7Thu hồi xà trung áp NĐ-DThu hồi3bộ
8Thu hồi xà trung áp NGThu hồi10bộ
9Thu hồi xà trung áp ĐT-10Thu hồi3bộ
10Thu hồi xà trung áp ĐTLThu hồi9bộ
11Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện)Thu hồi75Chuỗi
12Thu hồi Sứ đứng Pinepost 35kV + TyThu hồi55Quả
F II. PHẦN LBS
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LRG-4Theo HS BCKTKT1bộ
2Tháo và lắp lại Dao cắt có tải LBS 24kVVT SDL1bộ
3Tháo lắp Thu lôi van CSV-21kVVT SDL3bộ
4Lắp đặt Chống sét van 21kVVT a Cấp3cái
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kVVT A Cấp2cái
6Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + thu lôi van XSĐĐ+TLVTheo HS BCKTKT1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đơn đôi XCC-ĐTheo HS BCKTKT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-ĐTheo HS BCKTKT1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Culie cột đôi bắt LBS-ĐTheo HS BCKTKT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Culie cột đôi đỡ tủ điều khiển cột đôiTheo HS BCKTKT2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bách bắt thu lôi vanTheo HS BCKTKT6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm CVV2,5 - 0,6kVTheo HS BCKTKT15Mét
13Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc mềm M35 đấu TĐ+TLVTheo HS BCKTKT21Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24KV-M(1x50)Theo HS BCKTKT12Mét
15Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-185/29Theo HS BCKTKT20m
16Lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp cáp phi từ tínhVT A Cấp6bộ
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng dây 35Theo HS BCKTKT7cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép đồng nhôm MA-185Theo HS BCKTKT12cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cos ép đồng M50Theo HS BCKTKT18cái
20Lắp đặt Kẹp răng trung thế 185VT A Cấp8cái
21Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn f140/30Theo HS BCKTKT8m
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 ĐT1,8Theo HS BCKTKT5bộ
23Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20Theo HS BCKTKT5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây 22 KV xây dựng mới tối thiểu: 6,647 km.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,689 tỷ đồng (VN). (c)- Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp – Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->