Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình(đối với đoạn tuyến bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073936-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình(đối với đoạn tuyến bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210949927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:22:00 đến ngày 2021-11-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,704,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1611E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 27.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, trên lớp CPĐD và hạng mục nổ mìn phá đá nền đường.* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu bánh thép 6T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 12
8-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan đập tự hành D≥76mm
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình(đối với đoạn tuyến bổ sung)
Tuyến đường từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 và đường Hồ Chí Minh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.889; Fax: 02103.880.889; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông 8 (Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi , phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam (Địa chỉ: Khu 10, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND huyện Đoan Hùng, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.889; Fax: 02103.880.889; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.889; Fax: 02103.880.889; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4.222,464m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22.427,662m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.713,396m3
4Đào nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V33.033,302m3
5Đào nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24.054,013m3
6Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V300,32m3
7Đào rãnhh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,707m3
8Đào rãnh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V15,845m3
9Đào rãnh, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V87,435m3
10Đào rãnh, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V222,172m3
11Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6.050,948m3
12Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V687,379m3
13Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V129,967m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V82.637,886m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.908,947m3
16Xáo xới, đầm chặt nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.328,108m3
17Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17.678,586m2
C Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V931,373m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,049m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V108,516m3
4Đào khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V444,75m3
5Đào khuôn đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.893,023m3
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.078,793m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.078,793m2
8Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.078,793m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.078,793m2
10Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.111,819m3
11Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.519,698m3
D NÚT GIAO
E Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16.169,781m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.120,911m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V425,321m3
4Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V753,713m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,931m3
7Xáo xới, đầm chặt nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.330,053m3
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V479,569m2
F Mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.878,985m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.406,844m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.406,844m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.406,844m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.406,844m2
6Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,465m3
7Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.707,442m3
8Bù vênh bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.972,031m2
G ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V599,064m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.673,931m3
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V299,532m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V299,532m2
5Đắp cát đệm, độ chặt K=0,95, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,844m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I Rãnh dọc hình thang, L=1.737,0m
1Bê tông rãnh, M150, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V468,99m3
2Ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.657,61m2
J Rãnh BTCT, B=0.5m, L=516m (Đường QL2)
1Bê tông thân rãnh, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m3
2Bê tông xà mũ, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,02m3
3Bê tông lót móng, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m3
K Tấm đan rãnh KT(0,7x1,0x0,12)m (516 tấm)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,344m3
2Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.905,41m2
3Cốt thép tấm đan D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.096,12kg
4Cốt thép tấm đan D > 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.425,453kg
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V516cấu kiện
L Phá dỡ rãnh cũ
1Phá dỡ rãnh cũ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,57m3
2Đào xúc, vận chuyển rãnh cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V273,57m3
M Rãnh gạch xây VXM M75, L=265m
1Xây rãnh bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,264m3
2Trát rãnh VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V551,2m2
N Rãnh đỉnh BTXM M200, L=412,83m
1Bê tông rãnh, M200, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,823m3
2Ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V495,396m2
O Bậc nước BTXM M150 (11 bậc)
1Bê tông bậc nước, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,53m3
2Lớp đá đệm móng, đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
3Ván khuôn đổ bê tông bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V374,22m2
4Đào đất xây bậc nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V83,05m3
P Cống tròn BTCT Φ100 cm
1Ống cống Φ100 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V97đoạn ống
2Sơn bitum nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V291m2
3Vải tẩm nhựa (2lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,256m2
4Sợi gai tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202m2
5Nối ống ống cống Φ100 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96mối nối
6Bê tông mối nối, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
7Đá hộc xây đầu cống, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,22m3
8Lớp đá đệm móng, đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V41,873m3
9Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V572,426m3
10Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,45m3
Q TƯỜNG CHẮN
R Tường chắn, L=132,7m
1Bê tông mũ tường chắn, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,943m3
2Bê tông thân tường chắn, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,12m3
3Bê tông móng tường chắn, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,046m3
4Lớp đá đệm móng, đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V38,999m3
5Đất sét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,366m3
6Tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,186m3
7Ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,55m
8Chốn VXM M100 (khe phòng lún dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,02m2
9Ván khuôn đổ bê tông thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.337,519m2
10Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V811,883m3
11Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,225m3
S Phần hộ lan cứng BTCT M200
1Bê tông hộ lan, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,03m3
2Cốt thép hộ lan CT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.059,58kg
3Sơn trắng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
4Sơn đỏ (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
T Phần tứ nón đá xây VXM M100
1Đắp đất tứ nón, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,678m3
2Đá xây VXM M100, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,096m3
3Đá dăm đệm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
U HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
V Cột Km, cọc H, cọc tiêu bằng BTXM M200
1Cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
3Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
4Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
5Cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
7Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m3
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,896m3
10Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,736m3
11Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cột KM, cọc H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V212cái
W Biển báo
1Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V8biển
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V16biển
3Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5biển
4Cột biển báo D88.3mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
6Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
7Bê tông móng cột, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
8Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V746m
9Đào đất móng cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V27,963m3
10Bê tông móng cột đỡ, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,963m3
X Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.603,351m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
3Đinh phản quang, 5m/đinhMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
Y Đèn chớp cảnh báo nguy hiểm
1Đèn chớp cảnh báo nguy hiểm năng lượng mặt trời (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Cột đèn THGT cao 6m, vươn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Đào đất móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
4Bê tông móng cột, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
5Khung móng cột 4,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Z DI CHUYỂN CÔNG TRÌNH NGẦM NỔI
1Cột điện dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cột
2Cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V735m
AA THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58.460,538m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1611E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 27.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, trên lớp CPĐD và hạng mục nổ mìn phá đá nền đường.* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
5 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn5
2 Máy lu bánh thép 6T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn3
5 Máy san ≥108CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
6 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn5
7 Ô tô tự đổ ≥10T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn12
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
10 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
11 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
15 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
16 Máy khoan đập tự hành D≥76mm Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
19 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->