Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074601-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211074512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất năm 2021 và 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:17:00 đến ngày 2021-11-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.846644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.661.768.000VNĐ ( Ba tỷ, sáu trăm sáu mốt triệu, bảy trăm sáu tám ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.768.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.323.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( CS: 2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo Công sở xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất năm 2021 và 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát. Địa chỉ: Tầng 1, NLK18/17, MBQH 3037, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tượng Văn Địa chỉ: xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Tượng Văn Địa chỉ: xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG SỞ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,1733m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3347m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu386,887m2
4Tháo dỡ xà gồ cũ trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trọn gói
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.142,2509m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu754,25m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu632,8721m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu301,9468m2
9Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,0347m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5179100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151,79m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,1069m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,5272m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1128m3
152 lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu187,9528m2
16Chống thấm khe lún tiếp giáp bằng gioăng cao su + tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trọn gói
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,6428m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,4936m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0732100m3
20Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu813,8421m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141,5675m2
22Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu373,45m
23Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0561tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu102,8061m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu102,806m2
26Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2475m2
27Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,36m2
29Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,73m2
30Sản xuất, lắp đặt lan inox, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu133,1825m2
31Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,324m2
32Sản xuất khung cửa mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,308m2
33Sản xuất, lắp đặt lan can inox tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,5163m2
34Trụ lan can inox sảnh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.167,4975m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.263,3455m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu193,34m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu887,8216m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0785tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0785tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8641100m2
42Tôn úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,89m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.344,5071m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.167,4975m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,7584m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,0815m2
47Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,0815m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2156m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4158m3
50Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,428m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,8m2
52Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,8m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4685100m2
54Lưới chắn bảo vệ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu943,115m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0464100m2
56Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9426tấn
57Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54bộ
59Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14bộ
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
62Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu570m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu220m
69Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
71Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
73Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
76Bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24hộp
78Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24hộp
79Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
80Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu790m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu160m
86Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
87Lăp dựng rèm cửa các phòng (thi công lắp đặt trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,54m2
88Ốp gỗ bức tường trước phòng họp bằng gỗ MDF dán Veneer, tấm dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,244m2
89Phào trần bằng gỗ sồi tự nhiên, kích thước 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,12m
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI CÔNG SỞ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0089100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,32111m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,2188100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,771m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,5612m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3653100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3036tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3178tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6797tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6554m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0666100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0735tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0618tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2723tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6262m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5115100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1899tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3385tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7655tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4251m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8267100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2523100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0452100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,412m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,888100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2274tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8601tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,515tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,2118m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,5954100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5186tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9068tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3872tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,364m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0191100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7634tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3949m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,166100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0841tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,119tấn
C HẠNG MỤC: LÁT SÂN
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu464,28m2
2Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu464,28m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,4996m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu464,28m2
5Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4458100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,95331m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,45100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,752m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1643m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,052100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0202tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2972tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5325m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0635100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,8929m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,9315m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1053tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4027tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3221100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,611m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,019m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3664100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2643100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3939m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2534100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1793tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0636tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9807m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5663100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1801tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7708tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6303m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6881100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5865tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,6052m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9742m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu127,9569m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu116,3873m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,91m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,252m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,81m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,28m
39Ngâm nước xi măng chống thấm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,6424m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,6424m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4731m3
42Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,8332m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,154tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,154tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,62241m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6132100m2
47Tôn úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,82m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu127,9569m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu218,3593m2
50Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,64m2
51Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0173tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,761m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0337tấn
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0381100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3824m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5806m3
60Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,528m2
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
65Tê thu 60-25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
66Tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1872m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9417m3
70Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,797m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4122m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4122m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
75Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
80Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
82Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
84Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
87Bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
89Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu115m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,16100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
96Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4tuýp
97Đai vít neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
98Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0806100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,89541m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,025100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,814m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9965m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,498m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8764m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0876100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0383tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0985tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0298100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4592m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,884m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6145m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,1448m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0488100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0338tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,089tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,992m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1132100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0768tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0046m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0185100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0071tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0028tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0924m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4092m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,7592m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,976m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,32m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,212m2
32Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,296m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,9712m2
36Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,94m2
37Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,94671m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2254m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4347m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,168m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,168m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m
47Khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
48Cút 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
52Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
56Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
58Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
59Máy bơm nước (Q=4m3/H, H=30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1131100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,25671m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,616m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,963m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0304100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0756tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0458tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1531m3
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3696m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,639m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,5m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,0086m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0419100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0838100m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,52m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0288100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0028tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,066tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81 cấu kiện
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CHẶT CÂY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,145m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,788m2
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,3205m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,1054m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6849100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,49m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cây
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1gốc
12Vận chuyển cây cối sau khi chặt, nhổ gốc ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trọn gói
13Cắt tỉa hàng cây đằng sau công sởMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
G HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1892100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,10281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,248m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,543m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0093m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4206100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,3m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,7m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,068m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1794100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2041tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59cái
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7731m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,49m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0126100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0252100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4747tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4747tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3789tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3789tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4006tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4006tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,3971m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8175100m2
15Tôn úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,82m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7124m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,4608m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78,208m2
I HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1Điều hòa Công suất 1 HPMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
2Rèm cửa các phòng (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,54m2
3Bàn họp gỗ gõ đỏ tự nhiên, kích thước 1600x700x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
4Ghế ngồi (không tay vịn) gỗ gõ đỏ, kích thước 500x500x1120mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
5Lá cờ bay có hình sao vàng và búa liềm dùng khung sắt hộp 20x20 bọc aluminium kích thước 1,3x0,6m (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Bục thuyết trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Kệ để thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Bàn làm việc 1 cửa modul 5 chỗ ngồi bao gồm bàn làm việc của nhân viên được ngăn cách bởi vách kính. TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
9Ghế gấp làm việc phòng 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
10Mic chủ tọa trên bục thuyết trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11Bộ chứ " UBND XÃ TƯƠNG VĂN" bằng Meka trắng (lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Biển khẩu hiệu 6090X450mm bằng khung sắt hộp 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.846644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.661.768.000VNĐ ( Ba tỷ, sáu trăm sáu mốt triệu, bảy trăm sáu tám ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.768.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.323.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy bơm nước ( CS: 2KW)1
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
5 Máy hàn điện Hàn2
6 Máy khoan cầm tay Khoan2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đào ≥ 0.4m31
9 Máy tời Nâng vật liệu1
10 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw4
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->