Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078816-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211077820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:43:00 đến ngày 2021-11-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,214,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.050.439.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình điện cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≤ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình.
Di chuyển đường điện 35kV các lộ 373,375,376E9.1 xuất tuyến trạm 110kV Núi I, phục vụ GPMB dự án: Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư, tái định cư thuộc Khu di tích thắng cảnh Mật Sơn, thành phố Thanh Hóa.
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ DPH + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa, UBND thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Hóa đơn VAT để chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của đơn vị Quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột LTMB 20NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 456Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT6cột
2Móng cột đôi MTK-8-20nt3móng
3Bệ đỡ tủ RMUnt3móng
4Giá đỡ cáp 3A GC-3Ant232bộ
5Giá đỡ cáp 3A* GC-3A*nt162bộ
6Mương cáp trung áp MC1nt116m
7Mương cáp trung áp HC1Bnt81m
8Tấm đan bê tông TĐ.1nt232tấm
9Tấm đan bê tông TĐ.1Bnt162tấm
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/160nt657m
11Ống thép bảo vệ cáp D273-4.78nt235,49kg
12Cáp ngầm 35kv Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x240 cấp mớint657m
13Cáp ngầm 35kv Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x240 kéo lạint100m
14Cáp ngầm 35kv Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x240 kéo lạint301m
15Dây bọc cách điện 35kV AsXV-150/24-4.3-35kVnt60m
16Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV ASXV -120/16 kéo lạint2.910m
17Đầu cáp ngoài trời 3x70mm2-35kVnt1bộ
18Đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-35kVnt3bộ
19Đầu cáp TPLug 3x240mm2-35kVnt6bộ
20Đầu cốt đồng M240nt18đầu
21Đầu cốt đồng M70nt3cái
22Cặp cáp dây AC-150-3BL KNO-150nt18đầu
23Đầu cốt đồng nhôm CU/AL-240nt18cái
24Đầu cốt đồng nhôm CU/AL-70nt6cái
25Lắp đặt sứ đứng 35kVnt41quả
26Cách điện chuỗi sứ néo Polime 35kV + Khóa néo và phụ kiệnnt9bộ
27Cách điện chuỗi đỡ 35kV CĐK-35nt9bộ
28Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 35kV cột đơnnt4bộ
29Cổ dề đỡ cáp CDC-1Tnt4bộ
30Xà cầu dao XCD-1Tnt4bộ
31Ghế cách điện GCĐ-1Tnt4bộ
32Thang trèo TT-1Tnt4bộ
33Xà phụ XP-3nt4bộ
34Xà néo cuối kép 3 pha ngang XNCK-35-3Nnt3bộ
35Gông cột GC-20nt3bộ
36Cách điện đứng 35kV CĐ-1Tnt41bộ
37Tiếp địa RC-4nt3bộ
38Dây dòng tiếp địa và dây nối CSV R-CSVnt3bộ
39Thít + thẻ báo hiệu cápnt529cái
40Cút nối ống nhựant7cái
B PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thay cột bê tông Hnt12cột
2Tháo thu hồi sứ đứng 35kVnt6bộ
3Tháo thu hồi sứ chuỗi 35kVnt27bộ
4Tháo thu hồi xà, XNK 35nt6bộ
5Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120/11nt2.745m
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ+THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt chống sét van nt4bộ
2Lắp tủ RMUnt3tủ
3Lắp đặt dao phụ tải 35kVnt4bộ
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )nt1VT
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVnt1Sợi
6Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)nt1pha
7Thí nghiệm cầu dao phụ tảint1bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ( THIẾT BỊ)
1Tủ RMU trung thế 40.5kV 630A 20kA/1s cách điện khí SF6 loại
03 ngăn CDPT 630A mở rộng
nt3tủ
2Chống sét van 35kVnt4bộ
3Cầu dao phụ tải 630A-35kVnt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0822371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.050.439.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình điện cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt.2
2 Máy đầm cóc ≤ 80kg Hoạt động tốt.2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥5T Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt.1
6 Máy bơm nước. Hoạt động tốt.1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.1
8 Máy đào ≥ 0.3m3 Hoạt động tốt.1
9 Cần cẩu Hoạt động tốt.1
10 Xe thang nâng Hoạt động tốt.1
11 Pa lăng xích Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->