Gói thầu: Chi phí thuê và vận hành phần mềm, tập huấn sử dụng phần mềm thực hiện Dự án quản lý trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Chi cục Chăn nuôi và thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Chi phí thuê và vận hành phần mềm, tập huấn sử dụng phần mềm thực hiện Dự án quản lý trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Chi cục Chăn nuôi và thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604397 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phân kỳ 5 năm từ năm 2021 đến năm 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 08:38:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,639,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực quản lý trang trại hoặc có tính chất liên quan- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.496.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành: Quản trị, kinh doanh hoặc giáo dục hoặc nông nghiệp hoặc sinh học hoặc hóa sinh- Có chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo chuyên môn về vận hành sử dụng hệ thống. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành: nông nghiệp hoặc sinh học hoặc hóa sinh.- Có chứng chỉ tốt nghiệp về vận hành sử dụng hệ thống. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành: nông nghiệp hoặc sinh học hoặc hóa sinh.- Có chứng chỉ tốt nghiệp về vận hành sử dụng hệ thống. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thuê và vận hành phần mềm, tập huấn sử dụng phần mềm thực hiện Dự án quản lý trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Chi cục Chăn nuôi và thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Chi phí thuê và vận hành phần mềm, tập huấn sử dụng phần mềm thực hiện Dự án quản lý trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Chi cục Chăn nuôi và thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phân kỳ 5 năm từ năm 2021 đến năm 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng theo gói thầu này hay các hợp đồng có tính chất tương tự. - Các tài liệu chứng minh đội ngũ nhân sự chủ chốt đủ năng lực và kinh nghiệm vận hành hệ thống. |
| E-CDNT 15.2 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Đồng Nai; Địa chỉ: đường Đồng Khởi, KP3, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.822.980.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.918.682. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513.822.501; Số Fax: 02513.823.854 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai, Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.824.281 - 02513.822.510; Fax: 02513.941.718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê và vận hành phần mềm quản lý trang trại ứng dụng công nghệ Block chain giai đoạn 2021-2025 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Tháng | 60 | |
| 2 | Chi phí thuê hội trường bao gồm: wifi, microphone, máy chiếu, phông chiếu, loa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lớp | 22 | |
| 3 | Chi phí trang trí hội trường: hoa giả, để bàn, standee | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lớp | 22 | |
| 4 | Chi phí văn phòng phẩm: bút bi Thiên Long TL-027, giấy A4 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lớp | 22 | |
| 5 | Chi phí giải khát giữa giờ: nước suối, cà phê gói (Vina cà phê), trà túi lọc | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 2.200 | |
| 6 | Chi phí giữ xe, vệ sinh lớp học | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 44 | |
| 7 | Hỗ trợ đi lại cho cộng tác viên thú y cơ sở (148 người/22 lớp) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 148 | |
| 8 | Hỗ trợ đi lại cho đại diện các trang trại chăn nuôi tham dự tập huấn (dự kiến có 1860 người/22 lớp) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 1.860 | |
| 9 | Chi phí hỗ trợ tiền ăn cho cộng tác viên thú y cơ sở (148 người/22 lớp) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 148 | |
| 10 | Chi phí hỗ trợ tiền ăn cho đại diện các trang trại chăn nuôi tham dự tập huấn (dự kiến có 1860 người/22 lớp) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 1.860 | |
| 11 | Thù lao cho giảng viên đứng lớp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lớp | 22 | |
| 12 | Chi phí thù lao trợ giảng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lớp | 22 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực quản lý trang trại hoặc có tính chất liên quan- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.496.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học ngành: Quản trị, kinh doanh hoặc giáo dục hoặc nông nghiệp hoặc sinh học hoặc hóa sinh- Có chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo chuyên môn về vận hành sử dụng hệ thống. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ vận hành | 1 | - Có trình độ đại học ngành: nông nghiệp hoặc sinh học hoặc hóa sinh.- Có chứng chỉ tốt nghiệp về vận hành sử dụng hệ thống. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo | 1 | - Có trình độ đại học ngành: nông nghiệp hoặc sinh học hoặc hóa sinh.- Có chứng chỉ tốt nghiệp về vận hành sử dụng hệ thống. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi