Gói thầu: Gói 2: Hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ cho tách chiết thủ công và xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 2: Hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ cho tách chiết thủ công và xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021-2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 09:14:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 920,157,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1,290 tỷđồng. Trong đó (2 x 645 triệu = 1,290 tỷđồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, vật tư y tế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng hàng hóa, vật tư y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ cho tách chiết thủ công và xét nghiệm Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ phòng, chống COVID-19 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021-2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết đáp ứng đủ lượng hàng hóa và đúng tiến độ theo yêu cầu từng đợt của bên mua; - Cung cấp hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và có bao bì, đóng gói phù hợp; - Bản cam kết thu hồi các lô hàng không đạt yêu cầu (theo kết quả kiểm nghiệm của cơ quan có (thẩm quyền) và bồi thường các thiệt hại, nếu có. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận phân tích thành phần (COA) khi giao hàng. (nếu có) - Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 2. Nhà thầu phải cung cấp: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành nghề phù hợp với nội dung dự thầu; - Hàng hóa mới 100%; Thời hạn sử dụng của hàng hóa: ≥ 12 tháng kể từ khi nhận hàng. Lưu ý: - Các tài liệu là bản sao phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Trường hợp tài liệu được in từ file điện tử thì phải có đóng dấu của nhà thầu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ; - Hàng hóa mới 100%; Thời hạn sử dụng của hàng hóa; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT): - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam. - Tài liệu chứng minh hàng hóa phân nhóm theo Thông tư: 14/2020/TT-BYT. a/ Hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành sản phẩm ở Việt Nam hoặc bản tiếp nhận công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. b/ Hàng hóa nhập khẩu: - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại A thì nộp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A. - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại B,C,D thì nhà thầu phải nộp: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán theo quy định tại Điều 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP của nhà thầu dự thầu. Trừ trường hợp hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc B,C, D được mua bán như hàng hóa thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán quy định tại Phụ lục III thông tư 46/2017/TT-BYT. + Bảng phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP để chứng minh hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc B,C, D. + Giấy nhập khẩu. Giấy phép lưu hành. Tờ khai hải quan. Giấy chứng nhận lưu hành tự do tại Việt Nam hoặc tài liệu khác để chứng minh hàng hóa đã được phép nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam. - Nếu hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP thì nhà thầu cần nộp một trong các tài liệu sau đây: Giấy phép nhập khẩu. Giấy phép lưu hành. Tờ khai hải quan. Giấy chứng nhận lưu hành tự do tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác để chứng minh hàng hóa đã được phép nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam. - Trường hợp hàng hóa thuộc Phụ lục I Thông tư 30/2015/TT-BYT bắt buộc phải có giấy phép nhập khẩu. 3. Yêu cầu khác: Hàng hóa khi cung cấp phải có bao bì với các quy cách phù hợp theo yêu cầu của bên mua, trên bao bì phải có các thông tin: tên cơ sở sản xuất; tên hàng hóa (tên thường dùng/tên tiếng Anh- nếu có); nguồn gốc/xuất xứ; ngày sản xuất, điều kiện bảo quản; số lô kiểm soát; tiêu chuẩn chất lượng; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, bàn giao và bảo hành đến Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn (địa chỉ: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã làm rõ E-HSDT (nếu có) và nộp đủ cho Chủ đầu tư hồ sơ, tài liệu nêu tại E-CDNT 10.2 (c ) E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Viện Sốt rét- KST-CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số Fax: 0256.3647464; Số điện thoại 0256.3547492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Viện Sốt rét- KST-CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số Fax: 0256.3647464; Số điện thoại 0256.3547492 Địa chỉ của người có thẩm quyền: Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số Fax: 0256.3846755; Số điện thoại 0256.3946125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng Kế hoạch Tổng hợp thuộc Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, số Fax: 0256.3846571; Số điện thoại 0256.3846571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại Phó Viện trưởng Viện Sốt rét-KST-CT Quy Nhơn: 0913455409 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Đầu côn có màng lọc 1000 µL | 1.083 | hộp | - Đầu tip có lọc 1000 μL, chia vạch, chiều dài đầu côn 75-101mm - Làm bằng nhựa, không có chất phụ gia cellulose - Dùng trong micropipet hút mẫu, tip có lọc giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn. - Màng lọc siêu nhỏ làm bằng vật liệu trơ kỵ nước, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác. - Đã tiệt trùng: Khí EO - Đầu típ tương thích với nhiều loại micropipet từ các hãng Effendorf, Thermo, Dlab,.... - Cảnh báo an toàn: hàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường - Hộp/96 cái | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 2 | 2-Đầu côn có màng lọc 200 µL | 250 | hộp | - Đầu tip có lọc 200 μL, chia vạch- Làm bằng nhựa, không có chất phụ gia cellulose- Dùng trong micropipet hút mẫu, tip có lọc giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn.- Màng lọc siêu nhỏ làm bằng vật liệu trơ kỵ nước, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.- Đã tiệt trùng: Khí EO- Đầu típ tương thích với nhiều loại micropipet từ các hãng Effendorf, Thermo, Dlab,....- Cảnh báo an toàn: hàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường- Hộp/96 cái | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 3 | 3-Đầu côn có màng lọc 100 µL | 166 | hộp | - Đầu tip có lọc 100 μL, chia vạch.- Làm bằng nhựa, không có chất phụ gia cellulose- Dùng trong micropipet hút mẫu, tip có lọc giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn.- Màng lọc siêu nhỏ làm bằng vật liệu trơ kỵ nước, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.- Đã tiệt trùng: Khí EO- Đầu típ tương thích với nhiều loại micropipet từ các hãng Effendorf, Thermo, Dlab,....- Cảnh báo an toàn: hàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường- Hộp/96 cái | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 4 | Đầu côn có màng lọc 10µL | 166 | hộp | - Đầu tip có lọc 10 μL, chia vạch.- Làm bằng nhựa, không có chất phụ gia cellulose- Dùng trong micropipet hút mẫu, tip có lọc giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn.- Màng lọc siêu nhỏ làm bằng vật liệu trơ kỵ nước, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.- Đã tiệt trùng: Khí EO- Đầu típ tương thích với nhiều loại micropipet từ các hãng Effendorf, Thermo, Dlab,....- Cảnh báo an toàn: hàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường- Hộp/96 cái | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 5 | 5-Ống ly tâm 1.5ml có chia độ | 36 | gói | - Chất liệu: Nhựa Polypropylen- Đã tiệt trùng- Màu sắc: Trong suốt dễ dàng nhìn thấy dung dịch bên trong ống- Sức chứa 1.5 ml, chia vạch rõ ràng- Được dùng để chứa dung môi trong qua trình ly tâm- Độ bền cao, khả năng chịu hóa chất tốt- Nhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC- Tương thích tốc độ ly tâm tối đa ≥14.000 RCF- Gói: 500 cái. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 6 | 6-Ống ly tâm 2.0ml có chia độ | 28 | gói | - Chất liệu: Nhựa Polypropylen.- Đã tiệt trùng- Màu sắc: Trong suốt dễ dàng nhìn thấy dung dịch bên trong ống.- Sức chứa 2.0 ml, chia vạch rõ ràng.- Được dùng để chứa dung môi trong qua trình ly tâm- Độ bền cao, khả năng chịu hóa chất tốt- Nhiệt độ làm việc: -80oC đến +121oC- Tương thích tốc độ ly tâm tối đa ≥10.000 RCF- Gói: 1.000 cái. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 7 | 7-Tube 8 strip 0.1ml nắp phẳng | 100 | hộp | - Tube cao 16mm, chất liệu làm bằng USP VI Polypropylene- Không chứa Dnase/Rnase/Pyrogen/ chất ức chế PCR, vách siêu mỏng giúp dễ gia nhiệt.- Nắp phẳng, trong suốt và rời giúp đỡ vướng víu khi thao tác.- Được thiết kế giúp phản xạ ánh sáng huỳnh quang tốt hơn- Dùng cho phản ứng RT-PCR, phù hợp với hầu hết tất cả các máy PCR.- Tốc độ bay hơi dưới 5%, tiết kiệm chi phí cho thuốc thử- Hộp: 120 Strip. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 8 | 8-Tuýp 15 ml | 4.000 | cái | -Ống ly tâm nhựa PP loại 15ml, nắp PE, tiệt trùng, không có RNase & DNase, pyrogenic. -Tương thích với quay ly tâm ≥10.000RPM-Được thiết kế liền thân tiện dụng, đạt độ kín cao khi đóng nắp.-Vạch chia độ được in màu trắng đục, rõ ràng và dễ đọc-Bì: 50 cái. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 9 | 9-Hộp đựng mẫu tube 1,5ml | 256 | cái | - Chất liệu nhựa Polypropylene, 100 vị trí, kích thước 141x154x55mm- Hộp đựng tube trữ lạnh tương thích chứa vial 1,5ml La-Pha-Pack- Được tiệt trùng, nhựa tốt chiệu được nhiệt độ cao, có nắp đậy kín.- Các lỗ thoát nước và lỗ thông hơi giảm thiểu sự ngưng tụ hơi nước- Bì: 01 cái. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 10 | 10-Dung dịch sát khuẩn tay | 30 | Can | - Thành phần: Ethanol 96%, tá dược vừa đủ.- Dạng bào chế: Dung dịch dùng ngoài- Chỉ định: Sát khuẩn tay- Can/10 lít. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 11 | 11-Khẩu trang N95 hoặc tương đương | 2.280 | cái | -Chỉ dùng cho kỹ thuật viên xét nghiệm, nhân viên y tế người tiếp xúc trực tiếp để lấy mẫu và làm xét nghiệm covid-19 tại labo-Có thể lọc được bụi và vi khuẩn ≥ 94% của tất cả các hạt có đường kính 0.3 micro-Đạt tiêu chuẩn theo quy định tại Quyết định 1444/QĐ-BYT ngày 29/3/2020 của Bộ trưởng BYT-Thành phần: 5 lớp bao gồm:+ Lớp 1: Lớp vải không dệt SSS trắng hoặc đen, định lượng 50g/m2, ngăn bụi, giọt bắn. + Lớp 2: Lớp giấy vi lọc màu trắng, kháng khuẩn BFE ≥98%. + Lớp 3: màng bông vải, định lượng 50g/m2+ Lớp 4: Lớp giấy vi lọc màu trắng, kháng khuẩn BFE ≥98%.+ Lớp 5: lớp vải không dệt, định lượng 30g- Thanh nẹp mũi: nẹp kẽm, bọc nhựa bản rộng 5mm.- Dây đeo đàn hồi: Sợi chun tổng hợp Polyurethane+Polyester, đường kính 3.5-4mm- Hộp: 20 cái | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 12 | 12-Khẩu trang y tế 4 lớp | 3.200 | cái | - Được sử dụng để ngăn ngừa bụi, vi khuẩn trong và ngoài lĩnh vực y tế.- Thành phần gồm: bề mặt khẩu trang được làm từ vải không dệt PP, màng lọc kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo tai có sự đàn hồi tốt.- Được cấu tạo bởi 4 lớp gồm: + Lớp 1: Lớp vải chống thấm nước, ngăn dịch, bụi.+ Lớp 2: Lớp vải mềm lọc bụi, làm ấm không khí.+ Lớp 3: Lớp màng lọc khuẩn.+ Lớp 4: Lớp vải mềm tạo sự thoải mái - Mang lại cảm giác thoáng mát, an toàn cho người sử dụng, không gây kích ứng da- Kích thước hộp: 190 x 100 x 115 mm- Khối lượng: 285 gram- Hộp: 50 cái | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 13 | 13-Găng tay cao su không bột | 128 | hộp | - Găng tay cao su khám bệnh dạng không bột, xử lý bằng khí Clo.- Thành phần: cao su thiên nhiên - Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn.- Cảm giác cầm nắm chính xác, bề mặt găng nhám tạo độ bám- Đặt điểm nhận dạng: Trên bao bì có ghi chữ Powdered Free- Hộp: 50 đôi | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 14 | 14-Găng tay y tế có bột | 200 | hộp | - Găng tay cao su khám bệnh dạng có bột- Thành phần: Cao su thiên nhiên.- Màu sắc: Màu cao su tự nhiên- Đặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn.- Hộp: 50 đôi | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 15 | 15-Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp độ 2) | 1.700 | bộ | - Bộ trang phục phòng chống dịch Covid-19 cấp độ 2 (bộ quần áo phòng chống dịch bộ 7 món:+ 1 bộ Áo mũ quần liền thân+ 1 đôi Giày+ 1 đôi Găng tay khám+ 1 cái Khẩu trang y tế 3 lớp+ 1 cáiKính bảo hộSize: S, M, L, XL, XXL-Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cấp độ 2 theo QĐ 4159/QĐ-BYT ngày 28/8/2021 của Bộ Y tế-Bì: 01 bộ | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 16 | 16-Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp độ 3) | 500 | bộ | - Bộ trang phục phòng chống dịch Covid-19 cấp độ 3 (bộ quần áo phòng chống dịch bộ 7 món:+ 1 bộ Áo mũ quần liền thân+ 1 đôi Giày+ 1 đôi Găng tay khám+ 1 cái Khẩu trang y tế N95+ 1 cái tấm che mặtSize: S, M, L, XL, XXL-Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cấp độ 3 theo QĐ 4159/QĐ-BYT ngày 28/8/2021 của Bộ Y tế-Bì: 01 bộ | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 17 | 17-Mũ trùm đầu | 2.000 | cái | - Giúp giữ tóc cố định không bị bay, rụng khi làm việc- Vật liệu: Vải không dệt, viền thun đàn hồi- Kích thước: 21" (53cm) - Màu sắc: Xanh- Bịch: 50 cái | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 18 | 18-Cồn 70 | 100 | Lít | - Thành phần: Ethanol 70%- Công dụng: Sử dụng sát khuẩn vết thương, khử khuẩn dụng cụ y tế.- Can: 20-30 lít | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 19 | 19-Cồn tuyệt đối | 46 | lít | - Sát khuẩn bề mặt da, các vật dụng xung quanh - Dùng để rửa các vết thương, sát trùng da, bôi lên da trước khi tiêm hoặc chích.- Diệt khuẩn dụng cụ y tế, bề mặt trong y tế.- Chai: 1 lít | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 20 | 20-Que lấy dịch tỵ hầu | 10.100 | que | - Được thiết kế để thu thập các mẫu bệnh phẩm lâm sàng có chứa vi sinh vật gây bệnh từ điểm thu thập cho phòng labo- Chất liệu đầu tăm: Nylon/Polyester- Chất liệu que: nhựa ABS- Khấc bẻ: ở vị trí 80mm- Chiều dài tăm bông 150mm, chiều dài đầu bông 24mm, đường kính đầu bông 3mm- Sản phẩm 100% tiệt trùng- Bì/01 que | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 21 | 21-Parafin | 20 | cuộn | - Parafilm là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệp. Sản phẩm này sử dụng để chống ô nhiễm, chống ẩm, bốc hơi hoặc tràn. Parafilm có thể tự niêm phong, sử dụng linh hoạt trong nhiều trường hợp, không mùi, và đặc biệt nó có thể co dãn để sử dụng cho những bề mặt với kích thước và hình dáng không ổn định, qua đó cung cấp sự bảo vệ đáng tin cậy. - Đặc điểm thấm ẩm của giấy Parafilm:+ Oxy (ASTM 1927-98): 150 cc / m2 d ở 23°C và 50 RH+ CO2 (Modulated IR Method): 1200 cc / m2 d ở 23°C và 0% RH.+ Hơi nước (ASTM F1249-01): Mặt phẳng: 1 g / m2 d ở 38°C và 90% RH. Bề mặt khác: tương đương mặt phẳng- Tấm phim sẽ trở nên mềm và dính trong khoảng nhiệt 54-66°C.- Kích thước:4 inches x 125 feet (10 cm x 38 m)- Hộp/01 cuộn | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V | |
| 22 | 22-Môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 2.000 | ống | - Công dụng: Môi trường vận chuyển được sử dụng để vận chuyển và bảo quản mẫu bệnh phẩm.- Mội trường bất hoạt virus sử dụng thu thập mẫu bệnh phẩm xét nghiệm COVID-19, bệnh cúm, lao,....- Ống môi trường vận chuyển mẫu bằng nhựa được tiệt trùng có nắp vặn kín, an toàn.- Thành phần môi trường: BSA, Cipro-HCL, Kanamycine, Sodium Bicarbonate Solution, Dmen/F-12- Thể tích ống 15ml, thể tích môi trường vận chuyển 3ml. Màu dung dịch: màu hồng.- Bảo quản:2-8 oC- Hộp/50 ống | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2-Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1,290 tỷđồng. Trong đó (2 x 645 triệu = 1,290 tỷđồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, vật tư y tế. | 1 | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng hàng hóa, vật tư y tế | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi