Gói thầu: Mua sắm trang phục cho đào tạo Chỉ huy trưởng cấp xã năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG QUÂN SỰ BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục cho đào tạo Chỉ huy trưởng cấp xã năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 09:10:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,431,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục cho các đơn vị quân đội Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; hoặc Chuyên ngành Dệt hoặc May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt hoặc May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt hoặc May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG QUÂN SỰ BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục cho đào tạo Chỉ huy trưởng cấp xã năm 2021 Mua sắm trang phục cho đào tạo Chỉ huy trưởng cấp xã năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải do nhà thầu sản xuất; hàng hoá phải mới 100%. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, ... của từng loại hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại Kho của Trường Quân sự BTL Thủ đô Hà Nội và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Quân sự BTL Thủ đô Hà Nội; Địa chỉ: Xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.261.038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Quân sự BTL Thủ đô Hà Nội; Địa chỉ: Xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.261.038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua trang phục năm 2021/Trường Quân sự BTL Thủ đô Hà Nội; Địa chỉ: Xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.261.038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua trang phục năm 2021/Trường Quân sự BTL Thủ đô Hà Nội; Địa chỉ: Xã Xuân Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.261.038 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục dã ngoại | 203 | Bộ | Kiểu QP dã chiến chiến sỹ nam K20 của QĐND VN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 2 | Mũ mềm dã ngoại | 203 | Cái | Kiểu mũ mềm dã chiến chiến sỹ nam K20 của QĐND VN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 3 | Ba lô in loang + Túi lót | 69 | Cái | Ba lô: Kiểu ba lô in loang của QĐND VN- Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc phòng.- Hình dáng: Ba lô 3 túi hình khối, được may bằng vải bạt mầu cỏ úa in loang, có hai dây đeo gắn vào thân sau, 3 túi ốp ngoài hai túi nhỏ và một túi to: túi ở giữa gắn vào thân trước (túi to), hai túi nhỏ gắn vào hai sườn. Nắp túi to gắn khoá thanh ngang sắt mạ loại 18mm x 22mm gắn vào phía trong nắp túi cách miệng nắp túi 3 cm giữa kích thước nắp túi. Hai túi cạnh buộc thân túi và nắp túi bằng dây vải KT cùng màu với nguyên liệu chính.- Dây cài túi có kích thước 16 cm x 2 cm (đầu vát 1 cm) trần 4 đường chỉ cách đều nhau, dây gắn cách miệng túi 6 cm giữa kích thước rộng thân túi. Chặn dây túi hình chữ nhật may xung quanh và hai đường chéo chữ nhân 3 lần chỉ, bản dây buộc to 1 cm.- Phía mặt sau có một túi ốp bằng vải tráng PVC, có dây buộc xẻng, dây buộc bụng ở đáy mặt ngoài balô.Túi lót: Kiểu túi lót ba lô của QĐND VN | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 4 | Màn tuyn cá nhân | 69 | Cái | - Màn hình hộp chữ nhật, không có đáy, thân và đình màn bằng vải tuyn, màn có bốn đáy góc hình tam giác, sợi viền đình và dây treo bằng vải tuyn.- Kích thước cơ bản: + Chiều dài: 1,80 m + Chiều rộng: 0,80 m + Chiều cao: 1,50 m + Chu vi đáy: 5,80 m + Xếp ly góc: 0,35 m + Đáp góc tam giác cân : 0,13 x 0,13m- Tuyn may màn được dệt sợi Polyester 100% theo TCCS 29TC02-95 của Tổng cục Hậu cần.- Thân màn:+ Sử dụng vải tuyn khổ 1,6m để cắt thân.+ Ghim chông chiều dài 1,44m, trao 4 lần/màn. (Khi trao màn lưu ý độ trùng của vải sao cho mép buông của vải phải vuông góc với mặt đất).+ Tổng chiều dài thân màn tính theo BTP = 5,82m (thân màn không được can ghép).+ Trên khổ vải 1,6m ta lấy chiều cao màn = 1,52m và một sợi viền 4cm; Phần còn lại bỏ biên. Phần chân màn giữ nguyên biên.- Đỉnh màn:+ Sử dụng vải tuyn khổ 2m để cắt đình màn.+ Kích thước đình màn tính theo BTP: Dài 1,82m; rộng 0,82m.- Trên bàn cắt đình màn cắt lấy góc màn x 4 dây treo màn; kích thước (RxD: 3,2 x 184 cm)/màn. | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 5 | Vỏ chăn in loang + mềm chăn | 69 | Cái | Vỏ chăn kiểu vỏ chăn in loang của QĐNDVNMay bằng vải phin in loang, bên trong có 6 dây buộc chăn, miệng chăn đính 3 cúc nhựa đường kính 15mm, khuyết thùa. Chỉ may pêkô 60/3 cùng màu với nguyên vật liệu chính, may 6 mũi/1cm.- Kích thước vỏ chăn:+ Chiều dài : 225 + 2cm+ Chiều rộng : 165 +1,5cm+ Miệng chăn rộng :70 + 0,7cm+ Bản to miệng chăn : 2cm+ Dây buộc (dài x rộng) : 20x0,7cm+ Điểm đính dây giữa sườn bên cạnh: 112,5cm+ Khoảng cách khuy : 17,5cm Vỏ chăn đảm bảo kích thước chưa giặt như trên. Chân phải vuông góc, cho phép sai lệch góc cạnh 2 cm, hai góc đối diện phải bù nhau.- Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc phòng.Mền chăn kiểu mền chăn của QĐNDVN loại 2 KgRuột bông, hình chữ nhật, theo tiêu chuẩn QĐNDVN.- Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu – Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 6 | Chiếu cói | 69 | Cái | Dệt bằng cói loại 90x190cm- Sợi dọc được dệt từ sợi pêcô, sợi ngang được dệt bằng sợi cói chẻ đôi, chiều dài sợi phải bảo đảm dệt đủ chiều rộng của chiếu và tạo biên rõ ràng, màu trắng đều, không bị mốc, gẫy, sâu | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 7 | Quần lót | 425 | Cái | Kiểu quần lót K07 của QĐNDVN màu oliu+ Quần lót nam kiểu quần 4 thân. + Cạp quần may chun bản to 3 cm, ở giữa cạp có dây rút tăng cường, trên cạp thân trước có 2 lỗ khuyết luồn dây rút tăng cường, thân sau có 1 túi ốp ngoài, đáy túi nguýt tròn, đáp miệng túi may lật ra ngoài có gắn ké dính bản to 2 cm. Dọc quần được phối 3 sọc màu xanh da trời và xẻ dưới gấu, 2 sọc thân trước bản to 01cm, 1 sọc thân sau bản to 02cm.+ Dây rút đường kính 0,5 cm dệt trong có lõi. Dây rút phải đảm bảo độ co giãn, tăng cường cho chun khi mặc | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 8 | Áo lót | 425 | Cái | Làm bằng sợi dệt kim. cổ trái tim màu trắng.+ Áo cổ tròn chui đầu, ngắn tay, cổ tròn, cổ áo may bo bản to 1,4cm (may diễu 2 đường chỉ), gấu áo và cửa tay may bản to 2cm. | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 9 | Khăn mặt | 425 | Cái | Kiểu khăn mặt của QĐNDVN màu oliu- Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu - TCHC.- Khăn mặt bông màu oliver- Được dệt từ sợi cotton 100%, kiểu vân điểm nổi vòng sợi bông, màu oliver sẫm, viền đầu khăn, kích thước 75x35 cm, sử dụng chỉ khâu Nm 60/3 cùng với màu vải chính, quy định mật độ đường may: 4-5 mũi/1cm | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 10 | Bít tất | 425 | Đôi | Dệt bằng sợi tổng hợp. màu xanh Cô Ban sẫm- Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu – Tổng cục Hậu cần- Bít tất được dệt từ sợi cotton/ arylic 70/ 30, sợi polyamit và sợi spandex- Gót chân và mũi chân của bít tất được dệt từ sợi polyamit 100%- Toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi cotton/ arylic 70/ 30, sợi spandex (lycra)- Phần mu bàn chân và ống chân dệt kiểu Rib 2/2; Phần cổ chun dệt kiểu Rib 1/1; Phần gan bàn chân, gót, mũi chân và phần ô thêu dệt kiểu Single | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 11 | Mũ cứng | 65 | Cái | Kiểu mũ cứng cuốn vành của QĐNDVN màu xanh cô ban sẫm- Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc phòng.- Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo, ố bẩn, lòng mũ không rạn, nứt, sơn bằng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chắc, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đều, không bị nở, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khỏe người sử dụng | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 12 | Áo ấm | 65 | Cái | Kiểu áo ấm 3 lớp của SQ QĐNDVN màu xanh cô ban sẫm- Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc phòng.- Áo may sẵn theo số đo | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 13 | Trang phục chiến sỹ DQTV | 291 | Bộ | Quần: Kiểu quần âu dài. thân trước có hai túi chéo. có hai ly lật về phía sườn; thân sau có chiết ly. có 1 túi hậu cài nhồi khuy; cửa quần mở suốt cài cúc; 2 đầu cạp vát cài cúc; có 6 dây vắt xăng cài dây lưng. Màu sắc: Màu xanh Cô Ban sẫm (Pantone 19-5217); Chất liệu: vải pêcô (tỷ lệ pha 65% polyes/ 35% sợi bông)Áo: Áo kiểu sơ mi chít gấu. dài tay. cổ đứng; cổ tay áo có măng séc vát góc cài khuy; nẹp áo có 5 khuy cài đường kính 15mm; hai túi trên nắp nổi bằng. vát góc có khuy cài ở giữa; có đố thẳng ở giữa; vai áo có bật vai; tay áo bên trái có gắn phù hiệu dân quân tự vệ Màu sắc: Màu xanh Cô Ban sẫm (Pantone 19-5217);Chất liệu: vải pêcô (tỷ lệ pha 65% polyes/ 35% sợi bông) | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 14 | Giầy vải cao cổ nam | 291 | Đôi | Giầy cao cổ buộc dây. thân giầy bằng vải bạt chuyên dùng màu xanh Cô Ban sẫm. có 6 lỗ thoát nước; mũi giầy bọc cao su; đế giầy bằng cao su đúc định hình liền diễu gót. mặt đế có hoa chống trơn- Vải may mũ giày bằng vải bạt Peco màu xanh cô ban, đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định trong Bảng B.11 của Phụ lục B; vải lót và vải may si tẩy bằng vải chéo mộc;- Băng viền mũ giày (viền cổ, nẹp ô dê) bằng vải chuyên dùng, sợi Poluester màu xanh cô ban dệt vân chéo đối;- Đế cao, độ liên kết cao su bím - vải; vải - vải;- Chỉ may Peco 76/6 cùng màu với vải bạt Peco | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 15 | Mũ mềm | 65 | Cái | Kiểu mũ 3 múi. lưỡi trai dài. hai bên có lỗ để thoát khí. trước có lỗ để gắn sao mũ. sau có khóa tăng giảm. Màu xanh Cô Ban sẫm | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 16 | Bộ quần áo mưa | 65 | Bộ | Kiểu quần áo đi mưa của SQ QĐNDVN màu xanh cô ban sẫm- Áo kiểu mở ngực có khóa fecmơtuya cài suốt, hai bên nẹp có đáp nẹp được tán cúc đồng. Ngang eo bên trong may đáp để luồn dây điệu chỉnh. Áo có mũ rời, miệng mũ có dây rút. Thân trước có túi dán ngoài, có nắp. Nắp túi và miệng túi được gắn nhám dính. Thân sau có đề cúp, bên trong có lót lưới. Tay áo zăclăng, súp cửa tay được may chun, mũ rời được cài vào áo bằng cúc đồng;- Quần cạp chun, gấu quần có tán cúc đồng phía dưới gấu của hai ống quần.- Áo, quần đi mưa cán bộ được may bằng màng PVC màu xanh cô ban, có độ dày: Từ 0,12 mm đến 0,14 mm;- Cúc dập bằng đồng có đường kính 1,4 cm;- Chun cạp quần bản rộng 4 cm;- Chun súp cửa tay bản rộng 1 cm;- Khóa fecmơtuya nẹp áo loại răng 5, răng cá sấu, cùng màu với nguyên liệu chính;- Chỉ may Peco 50/3 cùng màu với nguyên liệu chính;- Dây mũ đường kính 0,6 cm, cùng màu với nguyên liệu chính;- Chốt nhựa chặn dây mũ, dây điều chỉnh ngang eo, hình tròn;- Băng dán chống thấm chuyên dùng bản to 2 cm;- Nhám dính bản rộng 2,5 cm cùng màu với nguyên liệu chính;- Dựng lót lưỡi trai bằng 2 lớp vải bạt Peco màu rêu | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 17 | Dây lưng | 65 | Cái | Làm bằng da thuộc. một mặt nhẵn màu nâu thẫm. bản rộng 33 mm. Khóa bằng kim loại màu vàng. dây hãm vô cấp. mặt khóa ở giữa có dập nổi ngôi sao năm cánh trong hình vuông. 1 cánh sao và góc hình vuông quay lên trên.- Dây lưng gồm cốt dây và khóa;- Cốt dây:+ Mặt ngoài dây: Màu nâu đỏ, màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn, bóng không sần sùi hoặc tách lớp;+ Mặt trong dây: Màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn hoặc nổi hoa mịn;+ Cạnh dây được vuốt tròn, đuôi dây cắt tròn và vuốt cạnh.- Khóa: Bề mặt khóa nhẵn bóng, ngôi sao đập nổi trên khóa phải cân đối các cánh rõ nét; đường viền sắc nét, gọn, đập sâu đồng đều; các mép, cạnh và lỗ gia công phải làm nhẵn, không còn ba via.- Cốt dây được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PVC và chất màu, chất phụ gia. Cốt dây có lớp vải mành chịu lực nằm giữa 2 lớp nhựa, cốt dây nối với bản lề bằng 2 đinh nhôm (đường kính thân: 2,5 mm) tán ri vê đường kính mũ tán: Từ 3 mm đến 3,2 mm, mũ tán tròn đều, không méo, lệch thân, đinh không vẹo;- Khóa dây kiểu con lăn tăng giảm vô cấp, khóa được chế tạo từ thép không gỉ, trên mặt khóa dập nổi ngôi sao ở giữa, xung quanh dập đường viền chìm;- Vòng giữ dây thừa (nhôi vòng) được nối đầu bằng đồng | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 18 | Sao mũ DQTV | 130 | Cái | Hình vuông ở giữa có ngôi nổi màu vàng. có tia xung quanh. hai bên có hai bông lúa nổi màu vàng bao quanh ngôi sao. dưới hai bông lúa có hình bánh xe răng nổi màu vàng. có chữ DQTV màu đỏ. nền sao mũ đỏ tươi. viền ngoài sao mũ màu vàng.a. Sao mũ cứng cạnh hình vuông dài 3.3cm viền ngoài sao mũ rộng 0.1cm. khoảng cách hai đỉnh cánh ngôi sao đối nhau 2.3cmb. Sao mũ mềm cạnh hình vuông dài 2.7cm viền ngoài sao mũ rộng 0.08cm. khoảng cách hai đỉnh cánh ngôi sao đối nhau 1.5cm | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục cho các đơn vị quân đội Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; hoặc Chuyên ngành Dệt hoặc May | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt hoặc May | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt hoặc May | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi