Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046192-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211034903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 10:34:00 đến ngày 2021-11-05 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,202,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thôngtừ hạng III trở lên.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành phù hợp.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đi khu nghỉ dưỡng Đại Lải đoạn từ nút giao đường tỉnh 301 đến trại sáng tác, xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên.
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên; Địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.872.886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên; Địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.872.886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Bảng kê và bản sao Hoá đơn VAT hình thành doanh thu xây lắp 03 năm 2018, 2019, 2020 theo số liệu nhà thầu kê khai dự thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 690.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên; Địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.872.886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phúc Yên - Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát cỏ dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo135,84100m2
2Đào đất nền đường, đào khuôn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo951,632m3
3Đào đất KTH và đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo991,123m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.035,408m3
5Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo23,217100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14m3
7Phá dỡ kết cấu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo85,714m3
8Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,997100m3
9Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,71100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo37,553100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,248100m3
12Đất đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4.789,174m3
13Đất đắp nền đường K98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo315,543m3
14Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,855100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,606100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,922100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo123,194100m2
5Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo72,698100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo70,519100m2
7BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20,778100tấn
C VUỐT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,54100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,54100m2
3BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,94100tấn
D BÓ HÈ, RÃNH TAM GIÁC, TRỒNG CÂY
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo51,03m3
2Bó vỉa hè, đường bằng đá KT: 180*220*1000, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.503m
3Lát nền, sàn Lát tấm đan tam giác KT 25x50x5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo359,25m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo645,12m3
5Lát nền, đá tự nhiên KT 30x30x4cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7.318,17m2
6Đào đất ô trồng cây, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,84m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,412100m3
8Đắp đất màu ô trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,5m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,33100m2
11Bó hố trồng cây bằng đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo360m
12Đá bó hố trồng cây KT 10x15x65cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,85m3
13Cây Giáng Hương cao 4-4,5m đường kính thân 10-15cm (cách gốc 1,0m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo75cây
14Trồng cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo75cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 (1 cây / 90 ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo75cây
16Thuốc kích thích ra dễTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo75chai
17Thuốc kích thích ra chồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo75chai
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo60,03m3
2Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,838100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo90,04m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo129,16m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo587,11m2
6Ván khuôn mũ tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,125100m2
7Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo53,29m3
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,126100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,499tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,875tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo64,37m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo613CK
13Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo26,62m3
14Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,726100m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo41,14m3
16Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8,373100m2
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,724tấn
18Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo62,92m3
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,621100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,643tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,74tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,214tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo41,14m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo242CK
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo17,85m3
26Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30,94m3
27Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,488100m3
28Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11,9m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,357100m2
30Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo17,85m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo30,94m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo142,8m2
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,524100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,786tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,913tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo38,1m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo254CK
38Ghi gang thu nước mặt đường KT 40x70cm, khung V50x50x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo39bộ
39Thi công lớp CPĐD đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,12m3
40Ván khuôn bê tông thành cửa ghiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,316100m2
41Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,24m3
42Bê tông thành, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,24m3
43Ống PVC D160-PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo72m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo33,673m3
45Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,337100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,173100m3
F KÈ VAI ĐƯỜNG
1Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2.813,57m3
2Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14,698100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo13,438100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,708100m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo598,39m3
6Xây đá hộc, xây tường thân vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo864,42m3
7Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,103100m2
8Thi công lớp đá dăm thoát nước mái ta luy, loại đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo15,08m3
9ống nhựa PVC D90 DN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo545,82m
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,521100m2
11Đắp đất sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14,01m3
12Ván khuôn mũ tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,647100m2
13Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo109,28m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,517tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,212tấn
G PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO XÂY CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo402,92m3
2Đào xúc kết cấu sau phá dỡ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,029100m3
3Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20công
4Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,029100m3
H BÃI ĐỂ XE
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo212,449m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo27,271100m3
3Mua đất đắp K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3.471,661m3
4Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,307100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo18,372100m2
6BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,227100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,277100m3
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo258,65m3
9Xây đá hộc, xây tường thân vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo471,7m3
10Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,036100m2
11Thi công lớp đá dăm thoát nước mái ta luy, loại đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5,62m3
12ống nhựa PVC D90 DN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo225,9m
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,73100m2
14Đắp đất sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6,43m3
15Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,631100m2
16Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo12,62m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,179tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,764tấn
19Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo600,918m3
20Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,634100m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,376100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,72m3
23Xây móng + chân khay đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo45,31m3
24Lắp dựng cốt thép bản bậc lên xuống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,131tấn
25Lắp dựng cốt thép bản bậc lên xuống, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,191tấn
26Bê tông bản sàn bậc lên xuống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,64m3
27Xây bậc lên xuống bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,11m3
28Lát nền, đá tự nhiên KT 30x30x4cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo45,38m2
29Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,087tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo15,97m2
31Sơn tĩnh điện lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo87,14kg
32Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,155100m2
33Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,8m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20,92m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,92m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo35,64m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,17100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,189tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,64m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo86CK
41Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,022100m2
42Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,61m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,18m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,15m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,11m2
46Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,018100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,012tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,41m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo5CK
I LAN CAN THÉP
1Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo29,503tấn
2Bu lông D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3.728cái
3Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo931,37m2
4Sơn tĩnh điện lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo29.503Kg
5Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo16,38m3
6Bê tông chèn cọc, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo11,1m3
7Ván khuôn cọc,cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,71100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4,73m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột tiêu, H, km, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,319tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo182cái
11Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo123,76m2
J BIỂN BÁO
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,2m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,2m3
3Mua cột đỡ biển báo D88.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo23,8m
4Mua biển báo tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
5Mua biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,92m2
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
7Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
K SƠN KẺ MẶT ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo86,88m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo36,68m2
L THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo930m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo133,812m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,187m3
4Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,35100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3,565100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,911100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,512100m3
8Xây hoàn trả kèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14,79m3
9Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,272100m2
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo107,92m3
11Bê tông tường cống M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo47,51m3
12Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,762100m2
13Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo14,04m3
14Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo93,28m3
15Cốt thép ống ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,488tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo7,938tấn
17Ván khuôn các loại cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo10,145100m2
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo99đoạn
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo81MN
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo442,92m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo48,1m3
22Ván khuôn cho bê tông bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,819100m2
23Gia công cốt thép bản giảm tải fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,035tấn
24Gia công cốt thép bản giảm tải fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2,174tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo130CK
26Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo159,25m3
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo3m3
28Gia công cốt thép bản giảm tải fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,213tấn
29Gia công cốt thép bản giảm tải fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,254tấn
30Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,126100m2
31Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo20cái
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cây tre làm barie, ĐK 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo94,4m
2Sơn cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo19,521m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo0,163100m2
4Bê tông đế cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,224m3
5Dây nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1.180m
6Đèn cảnh báo ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
7Biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo1,36m2
8Biển tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
9Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo8m
10Cờ hiệu + còiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo4Chiếc
11Đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ thiết kế kèm theo120ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thôngtừ hạng III trở lên.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng đáp ứng quy đinh của phần công việc trong liên danh)71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.51
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành phù hợp.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.51
5 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Máy đào Sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh hơi tự hành Sử dụng tốt1
7 Máy lu bánh thép Sử dụng tốt1
8 Máy lu rung tự hành Sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt1
10 Máy rải Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
12 Máy ủi Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
14 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt1
15 Ô tô vận tải thùng Sử dụng tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
18 Trạm trộn BTN Sử dụng tốt1
19 Cần cẩu Sử dụng tốt1
20 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
21 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
22 Máy hàn Sử dụng tốt1
23 Máy khoan đứng Sử dụng tốt1
24 Máy nén khí Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->