Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034665-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, vốn Ngân hàng thế giới WB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:43:00 đến ngày 2021-11-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,100,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 707,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ thời điểm 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước); Cấp công trình: cấp III (có đầy đủ các hạng mục: Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô; Khu xử lý nước; Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt; Phần đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên; Phần thiết bị trong khu xử lý có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép) hoặc nhà thầu cung cấp các hợp đồng có các hạng mục cụ thể như sau: + Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục công trình: Trạm bơm và tuyến ống dẫn nước. + Khu xử lý nước: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục: San nền, công trình dân dụng, đường giao thông. + Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước), cấp III có hạng mục xây dựng đường ống cấp nước sinh hoạt. + Phần đường dây và trạm biến áp: Nhà thầu cung cấp thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên. + Phần thiết bị trong khu xử lý: Nhà thầu cung cấp hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép. - Hai công trình có cùng cấp hoặc có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô khi cộng 02 hợp đồng có cùng cấp hoặc cấp thấp hơn liền kề trên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của hạng mục trong gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Chỉ huy trưởng công trường có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực: giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 01 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát Công trình năng lượng tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh : 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh : 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính gia nhiệt tối đa: 315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho các xã Tam Sơn, Văn Bán, Tùng Khê, Cấp Dẫn, huyện Cẩm Khê 19 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, vốn Ngân hàng thế giới WB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và Công trình năng lượng từ hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên - Đơn giá dự thầu chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 707.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ);
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn (Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án thủy lợi nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn (Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng | 26,86 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng | 15,5375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3km, đất cấp III | Phần xây dựng | 11,3225 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng | 4,2987 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng số 3 | Phần xây dựng | 40,6944 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Phần xây dựng | 25,5686 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng | 0,1644 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 1,7784 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần xây dựng | 66,2791 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Phần xây dựng | 3,3139 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,1432 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 6,6061 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Phần xây dựng | 2,3275 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng | 0,3024 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,1806 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,3066 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần xây dựng | 0,1966 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Phần xây dựng | 12,5236 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Phần xây dựng | 0,9139 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,7689 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần xây dựng | 0,8384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột | Phần xây dựng | 0,113 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,0333 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,1671 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng | 0,666 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Phần xây dựng | 0,0336 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,0449 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng | 0,1408 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần xây dựng | 0,0198 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,0027 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần xây dựng | 0,0129 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng | 0,2508 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng | 0,0456 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng | 0,2849 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng | 0,2849 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng | 12,9312 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng | 9,2054 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng | 2,1132 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng | 101,7392 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng | 86,7334 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng | 19,8368 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng | 63,7256 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng | 170,2958 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng | 101,7392 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần xây dựng | 136,6528 | m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42 | Phần xây dựng | 0,3948 | 100m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng | 26,3713 | m2 |
| 49 | Cầu chắn rác inox D150 mái | Phần xây dựng | 3 | cái |
| 50 | Ống thoát nước PVC D110 | Phần xây dựng | 0,12 | 100m |
| 51 | Nẹp thép không gỉ giữ ống | Phần xây dựng | 6 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng | 2,3712 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng | 47,12 | m2 |
| 54 | Gia công cột thép | Phần xây dựng | 0,369 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần xây dựng | 0,369 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng | 8,0836 | m2 |
| 57 | Gia công thang sắt | Phần xây dựng | 1,0296 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang sắt | Phần xây dựng | 1,0296 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng | 50,5628 | m2 |
| 60 | Gia công dầm cầu trục | Phần xây dựng | 0,3153 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm cầu trục | Phần xây dựng | 0,3153 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng | 1,04 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng | 5,2 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng | 3,84 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần xây dựng | 0,2826 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Phần xây dựng | 1,1304 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng | 0,9 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng | 3,6587 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần xây dựng | 0,1959 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng | 0,0848 | tấn |
| 71 | Đai 50x10 | Phần xây dựng | 18 | bộ |
| 72 | Bu lông M16 | Phần xây dựng | 36 | bộ |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Cửa thu nước | 2,6797 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Cửa thu nước | 0,21 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Cửa thu nước | 0,0679 | tấn |
| 76 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Cửa thu nước | 0,3031 | tấn |
| 77 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Cửa thu nước | 0,0133 | tấn |
| 78 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Cửa thu nước | 0,4375 | 100m |
| 79 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Cửa thu nước | 0,056 | 100m |
| 80 | Cọc dẫn ép âm | Cửa thu nước | 1 | cọc |
| 81 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Cửa thu nước | 5,75 | 100m |
| 82 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Cửa thu nước | 5,75 | 100m |
| 83 | Khấu hao vật tư cọc thép: sử dụng 1 tháng, 1 lần đóng nhổ | Cửa thu nước | 2,0435 | tấn |
| 84 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ giằng thép | Cửa thu nước | 4,1464 | tấn |
| 85 | Khấu hao giằng thép | Cửa thu nước | 0,1936 | tấn |
| 86 | Rải đá hộc | Cửa thu nước | 4,8 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Cửa thu nước | 3,1988 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Cửa thu nước | 11,9204 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Cửa thu nước | 0,0899 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cửa thu nước | 0,021 | tấn |
| 91 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cửa thu nước | 1,6928 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Cửa thu nước | 20,8956 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Cửa thu nước | 1,518 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Cửa thu nước | 0,0119 | tấn |
| 95 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Cửa thu nước | 2,1058 | tấn |
| 96 | Song chắn rác | Cửa thu nước | 0,297 | tấn |
| 97 | Lưới thép chắn rác | Cửa thu nước | 14,12 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Phần cổng, hàng rào | 1,0678 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất cự ly 3km, đất cấp III | Phần cổng, hàng rào | 0,0107 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần cổng, hàng rào | 0,9742 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần cổng, hàng rào | 0,1154 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần cổng, hàng rào | 0,3543 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột | Phần cổng, hàng rào | 0,1123 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần cổng, hàng rào | 0,0083 | tấn |
| 105 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần cổng, hàng rào | 0,1136 | tấn |
| 106 | Hàng rào thép gai 2,7mm cao 1,8m | Phần cổng, hàng rào | 59,4 | m2 |
| 107 | Cổng lưới thép D6, trụ thép 120x120 | Phần cổng, hàng rào | 6,867 | m2 |
| 108 | Rải bạt lót nền | Đường bê tông | 0,277 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Đường bê tông | 4,155 | m3 |
| 110 | Ống thép DN200 | Phần công nghệ | 0,4 | 100m |
| 111 | Van 2 chiều BB DN200 | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 112 | Mối nối mềm EB DN200 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 113 | Côn thép lệch D200/125 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 114 | Côn thép xiên UU D200/500 | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 115 | Cút thép D200X45o | Phần công nghệ | 6 | cái |
| 116 | Tê thép UU D200/200 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 117 | Bích thép rỗng DN200 | Phần công nghệ | 5,5 | cặp bích |
| 118 | Bích thép rỗng DN125 | Phần công nghệ | 0,5 | cặp bích |
| 119 | Bích thép đặc DN200 | Phần công nghệ | 0,5 | cặp bích |
| 120 | Ống thép chờ qua tường DN200 | Phần công nghệ | 0,021 | 100m |
| 121 | Vành chắn thép DN200x400x5 | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 122 | Ống thép DN250 | Phần công nghệ | 0,21 | 100m |
| 123 | Ống thép DN200 | Phần công nghệ | 0,03 | 100m |
| 124 | Van 2 chiều BB DN200 | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 125 | Van 1 chiều DN200 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 126 | Măng sông thép D15 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 127 | Vòi đồng D15 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 128 | Van 2 chiều D15 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 129 | Kép TTK D15 | Phần công nghệ | 4 | cái |
| 130 | Tê đồng DN15x15 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 132 | Ống thép DN15 | Phần công nghệ | 0,01 | 100m |
| 133 | Mối nối mềm EB DN200 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 134 | Côn thép cân D200/100 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 135 | Cút thép UU D250X90o | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 136 | Cút thép UU D200X90o | Phần công nghệ | 6 | cái |
| 137 | Tê thép UU D250/200 | Phần công nghệ | 4 | cái |
| 138 | Bích thép rỗng DN250 | Phần công nghệ | 2,5 | cặp bích |
| 139 | Bích thép rỗng DN200 | Phần công nghệ | 5 | cặp bích |
| 140 | Bích thép rỗng DN100 | Phần công nghệ | 1 | cặp bích |
| 141 | Bích thép đặc DN250 | Phần công nghệ | 1 | cặp bích |
| 142 | Bích thép đặc DN200 | Phần công nghệ | 0,5 | cặp bích |
| 143 | Ống thép qua tường DN250 | Phần công nghệ | 0,006 | 100m |
| 144 | Vành chắn thép DN200x400x5 | Phần công nghệ | 1 | cái |
| 145 | Ống thép DN200 | Phần công nghệ | 0,05 | 100m |
| 146 | Van 2 chiều BB DN200 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 147 | Mối nối mềm EB DN200 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 148 | Côn thép lệch D200/125 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 149 | Tê thép UU D200/200 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 150 | Cút thép UU D200X90o | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 151 | Bích thép rỗng DN200 | Phần công nghệ | 1,5 | cặp bích |
| 152 | Bích thép đặc DN200 | Phần công nghệ | 0,5 | cặp bích |
| 153 | Ống TTK D50 | Phần công nghệ | 0,04 | 100m |
| 154 | Van ren 2 chiều D50 | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 155 | Van ren 1 chiều D50 | Phần công nghệ | 1 | cái |
| 156 | Tê TTK D50 | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 157 | Cút TTK D50x90o | Phần công nghệ | 6 | cái |
| 158 | Racco D50 | Phần công nghệ | 3 | cái |
| 159 | Côn TTK D50/32 | Phần công nghệ | 1 | cái |
| 160 | Nút bịt TTK D50 | Phần công nghệ | 2 | cái |
| 161 | Ống TTK D32 | Phần công nghệ | 0,08 | 100m |
| 162 | Đấu nối ren ngoài DN32 | Phần công nghệ | 1 | cái |
| 163 | Racco D32 | Phần công nghệ | 1 | cái |
| 164 | Cút ren D32x90o-ST | Phần công nghệ | 4 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm, PN8-PE100 | Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ | 36,45 | 100m |
| 2 | Ống thép DN250 | Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ | 3,18 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D250x90o | Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ | 7 | cái |
| 4 | Cút HDPE D250x22o1/2 | Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ | 24 | cái |
| 5 | Mối nối chuyển bậc DN250 | Tuyến ống nước thô-Phần công nghệ | 4 | cái |
| 6 | Tê gang BBB DN250x65 | Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 7 | Đấu nối bích HDPE DN250 | Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 4 | cái |
| 8 | Van ren DN25 | Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 9 | Kép DN25 | Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 10 | Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25 | Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 1 | cặp bích |
| 11 | Bầu xả khí DN25 | Tuyến ống nước thô-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 12 | Đấu nối bích HDPE DN250 | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 12 | cái |
| 13 | Tê gang BBB xả cặn D250x80 | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 12 | cái |
| 14 | Van chặn ty chìm DN80 | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 12 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN80 | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 12 | cái |
| 16 | Chụp van gang | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 12 | cái |
| 17 | Gioăng cao su | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 12 | cái |
| 18 | Bulong nở M100 | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 96 | cái |
| 19 | Ống uPVC D90 | Tuyến ống nước thô-Van xả cặn loại 2 (12 hố) | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống thép DN250 | Tuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước | 0,36 | 100m |
| 21 | Cút thép D250x45o | Tuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước | 44 | cái |
| 22 | Mối nối chuyển bậc DN250 | Tuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước | 22 | cái |
| 23 | Tê thép D250x25 | Tuyến ống nước thô-Ống qua cống, mương thoát nước | 11 | cái |
| 24 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm | 11 | cái |
| 25 | Van thu khí xả tự động DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm | 11 | cái |
| 26 | Răng kép DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm | 22 | cái |
| 27 | Van ren DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm | 11 | cái |
| 28 | Racco DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm | 11 | cái |
| 29 | Đoạn ống thép DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm | 0,011 | 100m |
| 30 | Đầu ren ngoài DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2: 11 cụm | 11 | cái |
| 31 | Ống thép DN250 | Tuyến ống nước thô-Ống qua cầu | 0,2 | 100m |
| 32 | Cút thép D250x45o | Tuyến ống nước thô-Ống qua cầu | 4 | cái |
| 33 | Mối nối chuyển bậc DN250 | Tuyến ống nước thô-Ống qua cầu | 2 | cái |
| 34 | Tê thép D250x25 | Tuyến ống nước thô-Ống qua cầu | 1 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm) | 1 | cái |
| 36 | Van thu khí xả tự động DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm) | 1 | cái |
| 37 | Răng kép DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm) | 2 | cái |
| 38 | Van ren DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm) | 1 | cái |
| 39 | Racco DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm) | 1 | cái |
| 40 | Đoạn ống thép DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm) | 0,001 | 100m |
| 41 | Đầu ren ngoài DN25 | Tuyến ống nước thô-Cụm van xả khí loại 2 (1 cụm) | 1 | cái |
| 42 | Ống thép lồng DN300 | Tuyến ống nước thô-Ống qua đường nhựa | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống thép lồng DN300 | Tuyến ống nước thô-Ống qua hầm chui đường cao tốc | 0,36 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Tuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả | 36,45 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Tuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả | 3,18 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Tuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả | 39,63 | 100m |
| 47 | Nước xúc xả + thử áp lực | Tuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả | 1.443,7534 | m3 |
| 48 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Tuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả | 5 | công |
| 49 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Tuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả | 2 | ca |
| 50 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Tuyến ống nước thô-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 51 | Cắt mặt đường nhựa | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa | 5 | 100m |
| 52 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa | 1,75 | 100m2 |
| 53 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa | 1,75 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa | 1,75 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa | 1,75 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa | 0,6125 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp IV | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường nhựa | 0,6125 | 100m3 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường bê tông | 161,4 | 10m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường bê tông | 108,945 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp IV | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Phá dỡ đường bê tông | 1,0895 | 100m3 |
| 61 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất | 832,68 | m3 |
| 62 | Đào đường ống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất | 11,7707 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp II | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất | 0,1523 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Đào đất | 17,6506 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa | 0,3 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa | 0,225 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa | 1,5 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa | 1,5 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa | 1,5 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường nhựa | 1,5 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hoàn trả đường bê tông | 108,945 | m3 |
| 72 | Đá dăm đệm | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,3591 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,6346 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,0539 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,0132 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 1,1712 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,1602 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,0196 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,0108 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 4 | cấu kiện |
| 81 | Thép hình cổ ga | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 0,1956 | tấn |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí (02 hố) | 4,76 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm) | 1,2 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm) | 0,048 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm) | 3,672 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Hố van xả khí loại 2 (12 cụm) | 0,2592 | 100m2 |
| 87 | Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,968 | 100m |
| 88 | Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 1,1998 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 2,2 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,088 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 5,28 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,3432 | 100m2 |
| 93 | Đai 50x10 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 22 | bộ |
| 94 | Bu lông M16 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 44 | bộ |
| 95 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết trụ đỡ ống từ cọc NT25-NT28 & NT39A-NT42 | 120 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết trụ đỡ ống từ cọc NT25-NT28 & NT39A-NT42 | 1,2 | 100m |
| 97 | Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết trụ đỡ ống từ cọc NT25-NT28 & NT39A-NT42 | 1,7172 | tấn |
| 98 | Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua Cầu | 0,176 | 100m |
| 99 | Sản xuất trụ đỡ ống, giá treo thép hình L100x7 và L50x5 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua Cầu | 0,3192 | tấn |
| 100 | Bulong M14 , L=200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua Cầu | 12 | cái |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút | 0,336 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút | 0,0104 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút | 0,864 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút | 0,0432 | 100m2 |
| 105 | Đai 50x10 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút | 2 | bộ |
| 106 | Bu lông M16 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút | 4 | bộ |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua hầm chui đường cao tốc | 4,4784 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Chi tiết ống qua hầm chui đường cao tốc | 0,18 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến | 3,096 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến | 0,112 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến | 11,112 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến | 0,6096 | 100m2 |
| 113 | Đai thép 50x10 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến | 26 | cái |
| 114 | Bulong M16 | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến | 52 | cái |
| 115 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Phần xây dựng tuyến ống nước thô-Gối đỡ cút trên tuyến | 10 | m |
| C | TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1.6m3 | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 2,4129 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km, đất cấp I | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 2,4129 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 13,7389 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 4,7235 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 0,849 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1.6m3 | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 5,6896 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km, đất cấp I | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 6,5386 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 54,6427 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 45,6273 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào để đắp, cự ly 2km, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường) | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 45,6273 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới nền đất K=0,95 | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 9,685 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 29,7346 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần xây dựng-San nền, đường vào trạm | 535,22 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 4,6 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 69 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 1,9906 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 1,0785 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,9121 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 13,3609 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,448 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 5,7512 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,5228 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,1127 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,6208 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 57,4129 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 14,6905 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 3,7242 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,3386 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,1725 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 18,688 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 19,6522 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 186,96 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 241,1856 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 428,1456 | m2 |
| 35 | Thép hình trụ cổng | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,2897 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép hình trụ cổng | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 0,2897 | tấn |
| 37 | Cổng sắt 2 cánh | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 16,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng Cổng sắt | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 16,44 | m2 |
| 39 | Khóa cổng | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 2 | bộ |
| 40 | Gia công hàng rào thép hộp đặc 12 | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 193,544 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 193,544 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng-Cổng tường rào | 96,772 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 0,5257 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 0,1864 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 0,3393 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 7,09 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 0,1418 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 19,5647 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 0,4931 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 0,7251 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 0,4796 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần móng | 7,2846 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 3,0444 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,5535 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,0818 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,0434 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,7384 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 5,1189 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,5097 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,275 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,8021 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 13,623 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 1,6047 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 1,5844 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 1,1116 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,1543 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,0526 | tấn |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,0858 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,384 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,0288 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,067 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,9428 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 0,9428 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần thân | 42,5216 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 23,2575 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 4,3416 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 79,736 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 220,391 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 14,96 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 50,97 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 152,4465 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 438,7675 | m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 79,736 | m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 0,9497 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 16,72 | md |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 47,704 | m2 |
| 87 | Cầu chắn rác inox D150 mái | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 4 | cái |
| 88 | Ống thoát nước PVC D110 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 0,16 | 100m |
| 89 | Nẹp thép không gỉ giữ ống | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 8 | cái |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 7,8373 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 15,5466 | m3 |
| 92 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 77,196 | m2 |
| 93 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 9 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 1,47 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 9,6 | m2 |
| 96 | Cửa sắt xếp | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 9,9 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần xây dựng-Nhà hóa chất-Phần kiến trúc | 0,7784 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 0,3573 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 0,1443 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 0,213 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 4,41 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 0,0882 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 12,6409 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 0,3181 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 0,483 | tấn |
| 106 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 0,3235 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần móng | 4,2484 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 1,5682 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,2851 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,0046 | tấn |
| 111 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,435 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 2,6241 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,2385 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,1096 | tấn |
| 115 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,3952 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 9,5082 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 1,1349 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 1,1987 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,6464 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,0915 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,0392 | tấn |
| 122 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,0518 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,4224 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,0768 | 100m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,2494 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,2494 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 33,0752 | m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 17,08 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 3,0709 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 55,6 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 163,1632 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 8,976 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 23,85 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 95,1088 | m2 |
| 135 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 291,098 | m2 |
| 136 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 55,6 | m2 |
| 137 | Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,6784 | 100m2 |
| 138 | Tôn úp nóc | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 10,6 | md |
| 139 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 36,212 | m2 |
| 140 | Cầu chắn rác inox D150 mái | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 4 | cái |
| 141 | Ống thoát nước PVC D110 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 0,16 | 100m |
| 142 | Nẹp thép không gỉ giữ ống | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-Phần thân | 8 | cái |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà | 5,2114 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà | 5,2114 | m3 |
| 145 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà | 52,6416 | m2 |
| 146 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà | 6 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà trạm bơm cấp II-nền nhà | 7,68 | m2 |
| 148 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 0,3235 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 0,1308 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 0,1927 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 4,1461 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 0,0881 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 11,4173 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 0,3107 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 0,44 | tấn |
| 156 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 0,3416 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần móng | 3,7126 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 1,5972 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,2904 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,0046 | tấn |
| 161 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,4538 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 1,9774 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,1798 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,1132 | tấn |
| 165 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,362 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 9,6512 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 1,1984 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 1,2808 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 1,0453 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,151 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,0603 | tấn |
| 172 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,0552 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,3795 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,069 | 100m2 |
| 175 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,2337 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 0,2337 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần thân | 30,9984 | m2 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 17,006 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 4,4277 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 86,848 | m2 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 144,0826 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 17,98 | m2 |
| 183 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 98,2094 | m2 |
| 184 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 260,272 | m2 |
| 185 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 86,848 | m2 |
| 186 | Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 0,5989 | 100m2 |
| 187 | Tôn úp nóc | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 13,02 | md |
| 188 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 45,48 | m2 |
| 189 | Cầu chắn rác inox D150 mái | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 4 | cái |
| 190 | Ống thoát nước PVC D110 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 0,144 | 100m |
| 191 | Nẹp thép không gỉ giữ ống | Phần xây dựng-Nhà hành chính-Phần kiến trúc | 8 | cái |
| 192 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà | 4,7137 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà | 4,7137 | m3 |
| 194 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà | 44,9896 | m2 |
| 195 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 1.2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà | 12 | m2 |
| 196 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà | 1,47 | m2 |
| 197 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà | 7,68 | m2 |
| 198 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Phần xây dựng-Nhà hành chính-nền nhà | 0,36 | m2 |
| 199 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-khu WC | 13,16 | m2 |
| 200 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-khu WC | 3,28 | m2 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,076 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,0226 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,0534 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,3773 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,566 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,02 | 100m2 |
| 207 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 1,9008 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,3384 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,0076 | 100m2 |
| 210 | Cốt thép tấm đan | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 0,024 | tấn |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 1 | cấu kiện |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 9,12 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Nhà hành chính-bể phốt | 1,8 | m2 |
| 214 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Bể chứa | 1,4974 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Bể chứa | 1,4974 | 100m3 |
| 216 | Đá dăm 1x2cm gia cố nền lu lèn đạt K95 | Phần xây dựng-Bể chứa | 63,0477 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Bể chứa | 14,0324 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Bể chứa | 0,042 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Phần xây dựng-Bể chứa | 66,5206 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Bể chứa | 0,1654 | 100m2 |
| 221 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Bể chứa | 0,3259 | tấn |
| 222 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Bể chứa | 6,7104 | tấn |
| 223 | Bulong M20, L=300 | Phần xây dựng-Bể chứa | 275 | cái |
| 224 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,0656 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,0259 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,0397 | 100m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,7144 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,0184 | 100m2 |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 1,8022 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,3154 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,0358 | 100m2 |
| 232 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,0164 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,1934 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,0105 | 100m2 |
| 235 | Cốt thép tấm đan | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,026 | tấn |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 4 | cấu kiện |
| 237 | Thép hình cổ ga | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 0,1235 | tấn |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 7,3658 | m2 |
| 239 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Hố van ( 2 hố) | 1,64 | m2 |
| 240 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 2,4213 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 0,8662 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 1,5551 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 4,488 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 0,0278 | 100m2 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 12,642 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 0,081 | 100m2 |
| 247 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 0,0391 | tấn |
| 248 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 1,1107 | tấn |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 26,8 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 2,172 | 100m2 |
| 251 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 0,0259 | tấn |
| 252 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 3,8041 | tấn |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 70,654 | m3 |
| 254 | Băng cản nước PVC V20 | Phần xây dựng-Bể thu bùn | 24,4 | m |
| 255 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,585 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,585 | 100m3 |
| 257 | Đá dăm 1x2 gia cố nền, lu lèn đạt K95 | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 46,8 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 11,7 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 46,8 | m3 |
| 260 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,176 | 100m2 |
| 261 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,1884 | tấn |
| 262 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 4,0783 | tấn |
| 263 | Gia công cột bằng thép hình | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 3,2988 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 3,2988 | tấn |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 153,24 | m2 |
| 266 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,7741 | tấn |
| 267 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,7741 | tấn |
| 268 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 55,1834 | m2 |
| 269 | Gia công xà gồ thép | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,9605 | tấn |
| 270 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 0,9605 | tấn |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 67,9792 | m2 |
| 272 | Lợp mái tôn dày 0.42ly | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 1,717 | 100m2 |
| 273 | Điện chiếu sáng | Phần xây dựng-Cụm lắng lọc | 1 | ht |
| 274 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,5229 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,0688 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất cự ly 2km, đất cấp III | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,4541 | 100m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 8,256 | m3 |
| 278 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,129 | 100m2 |
| 279 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 11,352 | m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 2,6488 | m3 |
| 281 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,344 | 100m2 |
| 282 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,0788 | tấn |
| 283 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 4,3344 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,1899 | 100m2 |
| 285 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 0,5369 | tấn |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 43 | cấu kiện |
| 287 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 58,48 | m2 |
| 288 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng-Rãnh thoát nước trong trạm | 27,52 | m2 |
| 289 | Ống uPVC D110 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 0,005 | 100m |
| 290 | Ống uPVC D42 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 0,02 | 100m |
| 291 | Cút uPVC D110x45 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 2 | cái |
| 292 | Tê cong uPVC D110x90 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 2 | cái |
| 293 | Cút uPVC D42x90 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 2 | cái |
| 294 | Ống PPR D25 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 0,12 | 100m |
| 295 | Cút PPR D25x90 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 5 | cái |
| 296 | Cút PPR ren trong D25x90 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 3 | cái |
| 297 | Tê PPR D25x90 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 3 | cái |
| 298 | Van đồng D25 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | cái |
| 299 | Phao nổi D25 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | bể |
| 301 | Lắp đặt lavabo | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | bộ |
| 303 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | bộ |
| 304 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp đựng | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Phần công nghệ-Thiết bị khu WC nhà hành chính | 1 | cái |
| 307 | Ống thép DN250-ST | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 0,06 | 100m |
| 308 | Ống thép DN200 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 0,06 | 100m |
| 309 | Van 2 chiều BB DN200 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 4 | cái |
| 310 | Mối nối mềm BB DN200 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 311 | Côn thép lệch D200/125 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 312 | Cút thép UU D250X90o | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 1 | cái |
| 313 | Cút thép UU D200X90o | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 4 | cái |
| 314 | Tê thép UU D250/250 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 4 | cái |
| 315 | Bích thép rỗng DN250 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 1 | cặp bích |
| 316 | Bích thép rỗng DN200 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 4 | cặp bích |
| 317 | Bích thép rỗng DN125 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 1,5 | cặp bích |
| 318 | Bích thép đặc DN250 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 0,5 | cặp bích |
| 319 | Ống thép DN250-ST | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 0,06 | 100m |
| 320 | Ống thép DN150-ST | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 0,06 | 100m |
| 321 | Van 2 chiều BB DN150 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 4 | cái |
| 322 | Van 1 chiều BB DN150 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 323 | Măng sông thép D15 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 324 | Vòi đồng D15 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 325 | Van 2 chiều D15 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 326 | Kép TTK D15 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 6 | cái |
| 327 | Tê đồng DN15x15 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 328 | Cút ren D15x90o | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 330 | Ống thép DN15 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 0,015 | 100m |
| 331 | Mối nối mềm BB DN150 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 332 | Côn thép cân BB DN150/100 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 333 | Cút thép UU D150X90o | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 9 | cái |
| 334 | Tê thép UU D250/150 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 4 | cái |
| 335 | Tê thép UU D250/250 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 1 | cái |
| 336 | Bích thép rỗng DN250 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 1,5 | cặp bích |
| 337 | Bích thép rỗng DN200 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 7 | cặp bích |
| 338 | Bích thép rỗng DN100 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 1,5 | cặp bích |
| 339 | Bích thép đặc DN250 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 1 | cặp bích |
| 340 | Bầu xả khí D32 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| 341 | Van gạt D32 | Công nghệ Trạm bơm cấp 2 | 3 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH VÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Phá dỡ sân bê tông | 94,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Phá dỡ sân bê tông | 14,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Phá dỡ sân bê tông | 0,1413 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Đào đất | 373,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Đào đất | 0,1083 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Đào đất | 3,627 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hoàn trả sân bê tông | 14,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm) | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm) | 1,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm) | 0,0896 | 100m2 |
| 11 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm) | 12 | bộ |
| 12 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố van xả cặn loại 2 (4 cụm) | 24 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 0,032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 0,0032 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,1024 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0414 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,1024 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,9741 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,013 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 2,0306 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 8,708 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,2352 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,028 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0101 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 3 | cấu kiện |
| 27 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,2125 | tấn |
| 28 | Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Chi tiết ống qua cống, Mương thoát nước | 0,168 | 100m |
| 29 | Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Chi tiết ống qua cống, Mương thoát nước | 0,2138 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút | 0,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút | 1,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút | 0,0936 | 100m2 |
| 34 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút | 6 | bộ |
| 35 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút | 12 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,26 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,0129 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,657 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,0484 | 100m2 |
| 40 | Đai thép 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 4 | cái |
| 41 | Bulong M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 8 | cái |
| 42 | Khoan bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Khoan qua đường | 7 | m |
| 43 | Cắt mặt đường nhựa | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,36 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,0315 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,0315 | 100m3 |
| 50 | Cắt sân bê tông | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ sân bê tông | 127,6 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ sân bê tông | 19,14 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ sân bê tông | 0,1914 | 100m3 |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông | 3 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông | 1,125 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông | 0,0113 | 100m3 |
| 56 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất | 579,99 | m3 |
| 57 | Đào đường ống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất | 9,1883 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất | 0,823 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Đào đất | 14,1652 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,018 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,0135 | 100m3 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,09 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường bê tông | 1,125 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hoàn trả đường bê tông | 19,14 | m3 |
| 68 | Đá dăm đệm | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,3591 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,6346 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0539 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0132 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,8878 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,1602 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0196 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0108 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 4 | cấu kiện |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 3,78 | m2 |
| 78 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả khí (2 hố) | 0,1956 | tấn |
| 79 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,1026 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,0536 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,049 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 1,337 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,0749 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 1,9817 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,297 | m3 |
| 86 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,0321 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,0179 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 6 | cấu kiện |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 10,176 | m2 |
| 90 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 1 ( 3 hố) | 0,3261 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê | 0,3 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê | 0,864 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê | 0,0552 | 100m2 |
| 94 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê | 9 | bộ |
| 95 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ tê | 18 | bộ |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm) | 0,9 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm) | 3,042 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm) | 0,2016 | 100m2 |
| 99 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm) | 27 | bộ |
| 100 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả cặn loại 2 (9 cụm) | 54 | bộ |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 0,048 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 0,0048 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả chặn (2 cụm) | 0,2 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố van xả chặn (2 cụm) | 0,016 | 100m2 |
| 105 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,1024 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0414 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,1024 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,9741 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,047 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,013 | tấn |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 2,0306 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 8,708 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,2352 | m3 |
| 114 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,028 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0101 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 3 | cấu kiện |
| 117 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,2125 | tấn |
| 118 | Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,44 | 100m |
| 119 | Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,6047 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút | 1 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút | 0,04 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút | 2,4 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút | 0,156 | 100m2 |
| 124 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút | 10 | bộ |
| 125 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút | 20 | bộ |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 1,5336 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,07 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 4,8762 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,3136 | 100m2 |
| 130 | Đai thép 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 17 | cái |
| 131 | Bulong M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 34 | cái |
| 132 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 43 | m |
| 133 | Cắt mặt đường bê tông | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông | 88 | 10m |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông | 33 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông | 0,33 | 100m3 |
| 136 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Đào đất | 1.742,9 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Đào đất | 2,319 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Đào đất | 15,11 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hoàn trả Đường bê tông | 33 | m3 |
| 140 | Đá dăm đệm | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 0,8978 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 1,5864 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 0,1348 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 0,033 | tấn |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 1,7056 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 0,3204 | m3 |
| 146 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 0,049 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 0,0215 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 10 | cấu kiện |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 7,672 | m2 |
| 150 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả khí loại 1 (5 hố) | 0,489 | tấn |
| 151 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,0623 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,0324 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,0299 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,8914 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,0499 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,0074 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 1,1596 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,198 | m3 |
| 159 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,0214 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,012 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 4 | cấu kiện |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 6,208 | m2 |
| 163 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại (2 hố) | 0,2174 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê | 0,2 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê | 0,576 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê | 0,0368 | 100m2 |
| 167 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê | 6 | bộ |
| 168 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ tê | 12 | bộ |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm) | 1 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm) | 3,38 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm) | 0,224 | 100m2 |
| 172 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm) | 30 | bộ |
| 173 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố van xả cặn loại 2 (10 cụm) | 60 | bộ |
| 174 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,2577 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,1036 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,2577 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 2,9223 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,1409 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,039 | tấn |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 4,9203 | m3 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 21,459 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,7056 | m3 |
| 183 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,084 | tấn |
| 184 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,0302 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 9 | cấu kiện |
| 186 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ D200, D80 (3 hố) | 0,6375 | tấn |
| 187 | Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,528 | 100m |
| 188 | Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,6629 | tấn |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút | 1,2 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút | 0,048 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút | 2,88 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút | 0,1872 | 100m2 |
| 193 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút | 12 | bộ |
| 194 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút | 24 | bộ |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 2,6824 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,0959 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 11,1965 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,5736 | 100m2 |
| 199 | Đai thép 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 28 | cái |
| 200 | Bulong M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 56 | cái |
| 201 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn | 574,35 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn | 0,1559 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn | 5,5876 | 100m3 |
| 204 | Đá dăm đệm | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,3591 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,6346 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0539 | 100m2 |
| 207 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0132 | tấn |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,7988 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,1282 | m3 |
| 210 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0196 | tấn |
| 211 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,0086 | 100m2 |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 4 | cấu kiện |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 3,472 | m2 |
| 214 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả khí (2 hố) | 0,1956 | tấn |
| 215 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,1026 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,0536 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,049 | 100m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 1,337 | m3 |
| 219 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,0749 | 100m2 |
| 220 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,0222 | tấn |
| 221 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 1,9817 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,2376 | m3 |
| 223 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,0321 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,0144 | 100m2 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 6 | cấu kiện |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 10,176 | m2 |
| 227 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả cặn loại 1 (3 hố) | 0,2174 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê | 0,3 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê | 0,864 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê | 0,0552 | 100m2 |
| 231 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê | 9 | bộ |
| 232 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ tê | 18 | bộ |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm) | 0,1 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm) | 0,338 | m3 |
| 235 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm) | 0,0224 | 100m2 |
| 236 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm) | 3 | bộ |
| 237 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố van xả căn loại 2 (1 cụm) | 6 | bộ |
| 238 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0879 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0354 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0879 | 100m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,9741 | m3 |
| 242 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,047 | 100m2 |
| 243 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,013 | tấn |
| 244 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 50 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 1,6782 | m3 |
| 245 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 7,2994 | m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,2352 | m3 |
| 247 | Cốt thép tấm đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,028 | tấn |
| 248 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,0101 | 100m2 |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 3 | cấu kiện |
| 250 | Thép hình cổ ga | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ D150 (1 cái) | 0,2125 | tấn |
| 251 | Đóng trụ đỡ ống thép hình L100x100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,088 | 100m |
| 252 | Sản xuất trụ đỡ ống thép hình L100x7 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Chi tiết ống qua cống, mương thoát nước | 0,111 | tấn |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút | 0,2 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút | 0,008 | 100m2 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút | 0,48 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút | 0,0312 | 100m2 |
| 257 | Đai 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút | 2 | bộ |
| 258 | Bu lông M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút | 4 | bộ |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,7424 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,0362 | 100m2 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 2,4495 | m3 |
| 262 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 0,162 | 100m2 |
| 263 | Đai thép 50x10 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 9 | cái |
| 264 | Bulong M16 | Xây dựng tuyến ống truyền tải, phân phối xã Cấp Dẫn-Gối đỡ cút, nút bịt ống | 18 | cái |
| 265 | Cắt mặt đường nhựa | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa | 0,34 | 100m |
| 266 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 267 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 268 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 269 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 270 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa | 0,0128 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường nhựa | 0,0128 | 100m3 |
| 272 | Cắt mặt đường bê tông | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông | 1.168,4 | 10m |
| 273 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông | 155,55 | m3 |
| 274 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông | 19,71 | m3 |
| 275 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phá dỡ đường bê tông | 1,7526 | 100m3 |
| 276 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất | 871,7769 | m3 |
| 277 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất | 0,7961 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất | 0,1116 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất | 9,4023 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Đào đất | 0,695 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75, D50, D32 (2+3+4=9 cụm) | 0,558 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75, D50, D32 (2+3+4=9 cụm) | 0,0468 | 100m2 |
| 283 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa | 0,0077 | 100m3 |
| 284 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa | 0,0051 | 100m3 |
| 285 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 286 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 287 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 288 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả Đường nhựa | 0,051 | 100m2 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hoàn trả đường bê tông | 175,26 | m3 |
| 290 | Cắt mặt đường nhựa | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,7 | 100m |
| 291 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 292 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 293 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 294 | Vận chuyển phế thải, cự ly 4km | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 295 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,0263 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường nhựa | 0,0263 | 100m3 |
| 297 | Cắt mặt đường bê tông | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông | 3.513,2 | 10m |
| 298 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông | 446,19 | m3 |
| 299 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông | 80,79 | m3 |
| 300 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phá dỡ đường bê tông | 5,2698 | 100m3 |
| 301 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất | 2.449,3365 | m3 |
| 302 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất | 4,8209 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất | 0,3695 | 100m3 |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất | 28,9448 | 100m3 |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Đào đất | 3,3986 | m3 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (6+3+7+7=23 cụm) | 1,426 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (6+3+7+7=23 cụm) | 0,1196 | 100m2 |
| 308 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,0158 | 100m3 |
| 309 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,0105 | 100m3 |
| 310 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 311 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 312 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 313 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường nhựa | 0,105 | 100m2 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hoàn trả đường bê tông | 526,98 | m3 |
| 315 | Cắt mặt đường nhựa | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m | 0,58 | 100m |
| 316 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 317 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 318 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 319 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 320 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m | 0,0218 | 100m3 |
| 321 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường nhựa: 29m | 0,0218 | 100m3 |
| 322 | Cắt mặt đường bê tông | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông | 2.172 | 10m |
| 323 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông | 271,98 | m3 |
| 324 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông | 53,82 | m3 |
| 325 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phá dỡ đường bê tông | 3,258 | 100m3 |
| 326 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất | 1.479,3185 | m3 |
| 327 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất | 3,3314 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất | 0,2364 | 100m3 |
| 329 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất | 17,8882 | 100m3 |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Đào đất | 2,361 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (3+16+4=23 cụm) | 1,426 | m3 |
| 332 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (3+16+4=23 cụm) | 0,1196 | 100m2 |
| 333 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m | 0,0131 | 100m3 |
| 334 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m | 0,0087 | 100m3 |
| 335 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 336 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 337 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 338 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường nhựa: 29m | 0,087 | 100m2 |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hoàn trả đường bê tông | 325,8 | m3 |
| 340 | Cắt mặt đường bê tông | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông | 2.463,8 | 10m |
| 341 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông | 279,57 | m3 |
| 342 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông | 90 | m3 |
| 343 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp IV | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phá dỡ đường bê tông | 3,6957 | 100m3 |
| 344 | Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất | 1.290,8763 | m3 |
| 345 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất | 5,451 | 100m3 |
| 346 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất | 0,2363 | 100m3 |
| 347 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất | 18,1235 | 100m3 |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Đào đất | 2,2063 | m3 |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (5+1+5=11 cụm) | 0,682 | m3 |
| 350 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75, D63,D50, D32 (5+1+5=11 cụm) | 0,0572 | 100m2 |
| 351 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xây dựng tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hoàn trả Đường bê tông | 369,57 | m3 |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn | 7,96 | 100m |
| 353 | Ống HDPE D90, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn | 5 | 100m |
| 354 | Ống thép lồng DN300 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn | 0,07 | 100m |
| 355 | Cút HDPE D110x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn | 1 | cái |
| 356 | Cút HDPE D90x22o1/2 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn | 2 | cái |
| 357 | Nút bịt HDPE D90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn | 1 | cái |
| 358 | Côn HDPE D110x90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn | 1 | cái |
| 359 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 2 | cái |
| 360 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 1 | cái |
| 361 | Tê gang BBB xả cặn DN100x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 2 | cái |
| 362 | Tê gang BBB xả cặn DN90x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 1 | cái |
| 363 | Mối nối mềm EB DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 3 | cái |
| 364 | Van chặn ty chìm DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 3 | cái |
| 365 | Chụp van gang | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 3 | cái |
| 366 | Gioăng cao su | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 3 | cái |
| 367 | Bulong nở M100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 24 | cái |
| 368 | Ống uPVC D90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả cặn loại 2 (3 cái) | 0,03 | 100m |
| 369 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 2 | cái |
| 370 | Van thu khí xả tự động DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 2 | cái |
| 371 | Răng kép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 4 | cái |
| 372 | Van ren DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 2 | cái |
| 373 | Racco DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 2 | cái |
| 374 | Đoạn ống thép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 0,002 | 100m |
| 375 | Đầu ren ngoài DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 2 | cái |
| 376 | Tê thép DN100x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 1 | cái |
| 377 | Tê thép DN80x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 1 | cái |
| 378 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 2 | cái |
| 379 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Van xả khí loại 2A (2 cái) | 2 | cái |
| 380 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 381 | Van 1 chiều BB DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 382 | Y lọc DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 383 | Van 2 chiều DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 384 | Đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 385 | Mối nối mềm BE DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 386 | Ống thép DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 0,06 | 100m |
| 387 | Ống thép DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 0,03 | 100m |
| 388 | Cút thép DN100x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 8 | cái |
| 389 | Cút thép DN80x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 4 | cái |
| 390 | Mối nối mềm EE DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 4 | cái |
| 391 | Mối nối mềm EE DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 2 | cái |
| 392 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 3 | cái |
| 393 | Van thu khí xả tự động DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 3 | cái |
| 394 | Răng kép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 6 | cái |
| 395 | Van ren DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 3 | cái |
| 396 | Racco DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 3 | cái |
| 397 | Đoạn ống thép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 0,003 | 100m |
| 398 | Đầu ren ngoài DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 3 | cái |
| 399 | Tê thép DN100x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 2 | cái |
| 400 | Tê thép DN80x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Cụm van xả khí (3 cụm) | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,07 | 100m |
| 402 | Ống thép lồng DN300 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,07 | 100m |
| 403 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 7,96 | 100m |
| 404 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 5 | 100m |
| 405 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 12,96 | 100m |
| 406 | Nước xúc xả + thử áp lực | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 202,5279 | m3 |
| 407 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | công |
| 408 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 409 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 410 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 17,89 | 100m |
| 411 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 5,17 | 100m |
| 412 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 9,01 | 100m |
| 413 | Ống HDPE D90, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 14 | 100m |
| 414 | Ống thép lồng DN400 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 0,15 | 100m |
| 415 | Ống thép lồng DN300 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 0,27 | 100m |
| 416 | Cút HDPE D225x45° | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 1 | cái |
| 417 | Cút HDPE D160x90o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 1 | cái |
| 418 | Cút HDPE D160x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 1 | cái |
| 419 | Cút HDPE D160x22o1/2 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 2 | cái |
| 420 | Cút HDPE D110x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 1 | cái |
| 421 | Cút HDPE D110x22o1/2 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 6 | cái |
| 422 | Cút HDPE D90x22o1/2 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 3 | cái |
| 423 | Nút bịt HDPE D90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 2 | cái |
| 424 | Côn HDPE D225x160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 1 | cái |
| 425 | Côn HDPE D160x110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 1 | cái |
| 426 | Côn HDPE D110x90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán | 1 | cái |
| 427 | Tê gang BBB DN100x65 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 1 | cái |
| 428 | Tê gang BBB DN90x65 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 1 | cái |
| 429 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 430 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 431 | Van ren DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 432 | Kép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 433 | Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 1 | cặp bích |
| 434 | Bầu xả khí DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 435 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 2 | cái |
| 436 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 2 | cái |
| 437 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 2 | cái |
| 438 | Tê gang BBB xả cặn DN150x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1 | cái |
| 439 | Tê gang BBB xả cặn DN100x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1 | cái |
| 440 | Tê gang BBB xả cặn DN90x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1 | cái |
| 441 | Ống thép DN80-ST (L1=0.5-1m) | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 0,03 | 100m |
| 442 | Bích thép rỗng DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1,5 | cặp bích |
| 443 | Van cổng DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 3 | cái |
| 444 | Bulong đai ốc M16x120 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 24 | cái |
| 445 | Đầu nối bích HDPE D225 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 4 | cái |
| 446 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 2 | cái |
| 447 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 2 | cái |
| 448 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 1 | cái |
| 449 | Tê gang BBB xả cặn DN200x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 4 | cái |
| 450 | Tê gang BBB xả cặn DN150x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 2 | cái |
| 451 | Tê gang BBB xả cặn DN100x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 2 | cái |
| 452 | Tê gang BBB xả cặn DN90x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 1 | cái |
| 453 | Mối nối mềm EB DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 454 | Van chặn ty chìm DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 455 | Chụp van gang | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 456 | Gioăng cao su | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 457 | Bulong nở M100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 72 | cái |
| 458 | Ống uPVC D90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 0,09 | 100m |
| 459 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 3 | cái |
| 460 | Van thu khí xả tự động DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 3 | cái |
| 461 | Răng kép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 6 | cái |
| 462 | Van ren DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 3 | cái |
| 463 | Racco DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 3 | cái |
| 464 | Đoạn ống thép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 0,003 | 100m |
| 465 | Đầu ren ngoài DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 3 | cái |
| 466 | Tê thép DN200x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 2 | cái |
| 467 | Tê thép DN150x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 1 | cái |
| 468 | Đầu nối bích HDPE D225 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 4 | cái |
| 469 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van xả khí loại 2A (3 cái) | 2 | cái |
| 470 | Van chặn ty chìm DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 1 | cái |
| 471 | Van chặn ty chìm DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 1 | cái |
| 472 | Mối nối mềm EB DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 1 | cái |
| 473 | Mối nối mềm EB DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 1 | cái |
| 474 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 1 | cái |
| 475 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 1 | cái |
| 476 | Chụp van gang | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 2 | cái |
| 477 | Gioăng cao su | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 2 | cái |
| 478 | Bulong nở M100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 16 | cái |
| 479 | Ống uPVC D90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Van chặn (2 cụm) | 0,02 | 100m |
| 480 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 2 | cái |
| 481 | Van 1 chiều BB DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 482 | Y lọc DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 483 | Van 2 chiều DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 484 | Đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 485 | Mối nối mềm BE DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 486 | Ống thép DN200 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 0,29 | 100m |
| 487 | Ống thép DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 0,2 | 100m |
| 488 | Ống thép DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 0,2 | 100m |
| 489 | Cút thép DN200x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 8 | cái |
| 490 | Cút thép DN100x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 8 | cái |
| 491 | Cút thép DN80x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 4 | cái |
| 492 | Mối nối mềm EE DN200 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 4 | cái |
| 493 | Mối nối mềm EE DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 4 | cái |
| 494 | Mối nối mềm EE DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 2 | cái |
| 495 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 5 | cái |
| 496 | Van thu khí xả tự động DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 5 | cái |
| 497 | Răng kép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 10 | cái |
| 498 | Van ren DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 5 | cái |
| 499 | Racco DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 5 | cái |
| 500 | Đoạn ống thép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 0,005 | 100m |
| 501 | Đầu ren ngoài DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 5 | cái |
| 502 | Tê thép DN200x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 2 | cái |
| 503 | Tê thép DN100x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 2 | cái |
| 504 | Tê thép DN80x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Cụm van xả khí (5 cụm) | 1 | cái |
| 505 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,15 | 100m |
| 506 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,28 | 100m |
| 507 | Ống thép lồng DN400 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,15 | 100m |
| 508 | Ống thép lồng DN300 | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,28 | 100m |
| 509 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 17,89 | 100m |
| 510 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 5,17 | 100m |
| 511 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 9,01 | 100m |
| 512 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 14 | 100m |
| 513 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 17,89 | 100m |
| 514 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 5,17 | 100m |
| 515 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 23,01 | 100m |
| 516 | Nước xúc xả + thử áp lực | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 1.176,5529 | m3 |
| 517 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 2 | công |
| 518 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 519 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống truyền tải, phân phối xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 520 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, PN8-PE100 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 7,93 | 100m |
| 521 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 29,37 | 100m |
| 522 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 2,79 | 100m |
| 523 | Ống HDPE D90, PN8-PE100 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 10,65 | 100m |
| 524 | Ống thép lồng DN400 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 0,08 | 100m |
| 525 | Ống thép lồng DN300 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 0,13 | 100m |
| 526 | Cút HDPE D315x90o | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 2 | cái |
| 527 | Cút HDPE D315x22o1/2 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 6 | cái |
| 528 | Cút HDPE D225x90° | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 5 | cái |
| 529 | Cút HDPE D225x22o1/2 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 4 | cái |
| 530 | Cút HDPE D160x45o | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 1 | cái |
| 531 | Cút HDPE D90x22o1/2 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 3 | cái |
| 532 | Nút bịt HDPE D90 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 1 | cái |
| 533 | Côn HDPE D315x225 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 1 | cái |
| 534 | Côn HDPE D225x160 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê | 1 | cái |
| 535 | Tê gang BBB DN200x65 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 3 | cái |
| 536 | Tê gang BBB DN90x65 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 2 | cái |
| 537 | Đầu nối bích HDPE D225 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 6 | cái |
| 538 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 4 | cái |
| 539 | Van ren DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 5 | cái |
| 540 | Kép DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 5 | cái |
| 541 | Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 2,5 | cặp bích |
| 542 | Bầu xả khí DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả khí loại 1 (5 cái) | 5 | cái |
| 543 | Đầu nối bích HDPE D315 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 544 | Đầu nối bích HDPE D225 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 4 | cái |
| 545 | Tê gang BBB xả cặn DN300x80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 1 | cái |
| 546 | Tê gang BBB xả cặn DN200x80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 547 | Ống thép DN80-ST (L1=0.5-1m) | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 0,03 | 100m |
| 548 | Bích thép rỗng DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 1,5 | cặp bích |
| 549 | Van cổng DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 3 | cái |
| 550 | Bulong đai ốc M16x120 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 1 (2 cái) | 24 | cái |
| 551 | Đầu nối bích HDPE D315 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 1 | cái |
| 552 | Đầu nối bích HDPE D225 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 7 | cái |
| 553 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 1 | cái |
| 554 | Tê gang BBB xả cặn DN300x80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 1 | cái |
| 555 | Tê gang BBB xả cặn DN200x80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 7 | cái |
| 556 | Tê gang BBB xả cặn DN90x80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 1 | cái |
| 557 | Mối nối mềm EB DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 558 | Van chặn ty chìm DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 559 | Chụp van gang | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 560 | Gioăng cao su | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 9 | cái |
| 561 | Bulong nở M100 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 72 | cái |
| 562 | Ống uPVC D90 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Van xả cặn loại 2 (9 cái) | 0,09 | 100m |
| 563 | Đầu nối bích HDPE D225 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 2 | cái |
| 564 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 1 | cái |
| 565 | Van 1 chiều BB DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 2 | cái |
| 566 | Van 1 chiều BB DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 1 | cái |
| 567 | Y lọc DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 2 | cái |
| 568 | Y lọc DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 1 | cái |
| 569 | Van 2 chiều DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 2 | cái |
| 570 | Van 2 chiều DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 1 | cái |
| 571 | Đồng hồ đo lưu lượng DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 2 | cái |
| 572 | Đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 1 | cái |
| 573 | Mối nối mềm BE DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 2 | cái |
| 574 | Mối nối mềm BE DN80 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Hố đồng hồ DN200, DN80 (3 cái) | 1 | cái |
| 575 | Ống thép DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 0,6 | 100m |
| 576 | Cút thép DN200x45o | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 24 | cái |
| 577 | Mối nối mềm EE DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 12 | cái |
| 578 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 6 | cái |
| 579 | Van thu khí xả tự động DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 6 | cái |
| 580 | Răng kép DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 12 | cái |
| 581 | Van ren DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 6 | cái |
| 582 | Racco DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 6 | cái |
| 583 | Đoạn ống thép DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 0,006 | 100m |
| 584 | Đầu ren ngoài DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 6 | cái |
| 585 | Tê thép DN200x25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí (6 cụm) | 6 | cái |
| 586 | Ống thép DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B | 0,12 | 100m |
| 587 | Cút thép DN200x45o | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B | 4 | cái |
| 588 | Mối nối mềm EE DN200 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B | 2 | cái |
| 589 | Tê thép DN200x25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua cầu tại cọc NS.13A-NS.13B | 1 | cái |
| 590 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí | 1 | cái |
| 591 | Van thu khí xả tự động DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí | 1 | cái |
| 592 | Răng kép DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí | 2 | cái |
| 593 | Van ren DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí | 1 | cái |
| 594 | Racco DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí | 1 | cái |
| 595 | Đoạn ống thép DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí | 0,001 | 100m |
| 596 | Đầu ren ngoài DN25 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Cụm van xả khí | 1 | cái |
| 597 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm, PN8-PE100 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,16 | 100m |
| 598 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,06 | 100m |
| 599 | Ống thép lồng DN400 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,16 | 100m |
| 600 | Ống thép lồng DN300 | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Ống qua đường nhựa, đường BT | 0,06 | 100m |
| 601 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 7,93 | 100m |
| 602 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 29,37 | 100m |
| 603 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 2,79 | 100m |
| 604 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 10,65 | 100m |
| 605 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 7,93 | 100m |
| 606 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 29,37 | 100m |
| 607 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 2,79 | 100m |
| 608 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 10,65 | 100m |
| 609 | Nước xúc xả + thử áp lực | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 2.139,8774 | m3 |
| 610 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 4 | công |
| 611 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 612 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Phần công nghệ truyền tải, phân phối xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 613 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm,, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 4,23 | 100m |
| 614 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 7,58 | 100m |
| 615 | Ống HDPE D90, PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 4,6 | 100m |
| 616 | Cút HDPE D110x22o1/2 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 6 | cái |
| 617 | Cút HDPE D90x22o1/2 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 2 | cái |
| 618 | Nút bịt HDPE D90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 1 | cái |
| 619 | Côn HDPE D160x110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 1 | cái |
| 620 | Côn HDPE D110x90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn | 1 | cái |
| 621 | Tê gang BBB DN100x65 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 622 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 4 | cái |
| 623 | Van ren DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 624 | Kép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 625 | Bích thép đặc DN65, đục lỗ DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 1 | cặp bích |
| 626 | Bầu xả khí DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả khí loại 1 (2 cái) | 2 | cái |
| 627 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 2 | cái |
| 628 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 2 | cái |
| 629 | Đấu nối bích HDPE DN90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 2 | cái |
| 630 | Tê gang BBB xả cặn DN150x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1 | cái |
| 631 | Tê gang BBB xả cặn DN100x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1 | cái |
| 632 | Tê gang BBB xả cặn DN90x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1 | cái |
| 633 | Ống thép DN80-ST (L1=0.5-1m) | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 0,03 | 100m |
| 634 | Bích thép rỗng DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 1,5 | cặp bích |
| 635 | Van cổng DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 3 | cái |
| 636 | Bulong đai ốc M16x120 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 1 (3 cái) | 24 | cái |
| 637 | Đấu nối bích HDPE DN110 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 1 | cái |
| 638 | Tê gang BBB xả cặn DN100x80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 1 | cái |
| 639 | Mối nối mềm EB DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 1 | cái |
| 640 | Van chặn ty chìm DN80 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 1 | cái |
| 641 | Chụp van gang | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 1 | cái |
| 642 | Gioăng cao su | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 1 | cái |
| 643 | Bulong nở M100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 8 | cái |
| 644 | Ống uPVC D90 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Van xả cặn loại 2 (1 cái) | 0,01 | 100m |
| 645 | Đấu nối bích HDPE DN160 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 646 | Van 1 chiều BB DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 647 | Y lọc DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 648 | Van 2 chiều DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 649 | Đồng hồ đo lưu lượng DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 650 | Mối nối mềm BE DN150 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ DN150 (1 cái) | 1 | cái |
| 651 | Ống thép DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 0,1 | 100m |
| 652 | Cút thép DN100x45o | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 4 | cái |
| 653 | Mối nối mềm EE DN100 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 2 | cái |
| 654 | Tê thép DN100x25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Ống qua cầu, cống, mương thoát nước | 1 | cái |
| 655 | Hộp bảo vệ có khóa (thép đen dày 4mm) KT 400x600 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm) | 1 | cái |
| 656 | Van thu khí xả tự động DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm) | 1 | cái |
| 657 | Răng kép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm) | 2 | cái |
| 658 | Van ren DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm) | 1 | cái |
| 659 | Racco DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm) | 1 | cái |
| 660 | Đoạn ống thép DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm) | 0,001 | 100m |
| 661 | Đầu ren ngoài DN25 | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Cụm van xả khí (1 cụm) | 1 | cái |
| 662 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 4,23 | 100m |
| 663 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 7,58 | 100m |
| 664 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 4,6 | 100m |
| 665 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 4,23 | 100m |
| 666 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 12,18 | 100m |
| 667 | Nước xúc xả + thử áp lực | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 434,0034 | m3 |
| 668 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | công |
| 669 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 670 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống truyền tải xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 671 | Ống HDPE D75-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn | 5,53 | 100m |
| 672 | Ống HDPE D63-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn | 1,01 | 100m |
| 673 | Ống HDPE D50-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn | 22,73 | 100m |
| 674 | Ống HDPE D32-PN10-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn | 50,61 | 100m |
| 675 | Ống HDPE D20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn | 10,22 | 100m |
| 676 | Ống thép DN80 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn | 0,17 | 100m |
| 677 | Ống thép DN65 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn | 0,07 | 100m |
| 678 | Đai khởi thủy HDPE D160/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 679 | Đai khởi thủy HDPE D90/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 680 | Đai khởi thủy HDPE D160/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 681 | Đai khởi thủy HDPE D110/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 682 | Đai khởi thủy HDPE D90/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 683 | Đai khởi thủy HDPE D110/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 684 | Đai khởi thủy HDPE D90/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 685 | Đai khởi thủy HDPE D75/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 27 | cái |
| 686 | Đai khởi thủy HDPE D63/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 687 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 35 | cái |
| 688 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 226 | cái |
| 689 | Tê HDPE D75/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 690 | Tê HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 691 | Tê HDPE D50/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 692 | Tê HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 20 | cái |
| 693 | Tê HDPE D32/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 16 | cái |
| 694 | Côn HDPE D75/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 695 | Côn HDPE D75/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 696 | Côn HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 697 | Côn HDPE D63/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 698 | Côn HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 11 | cái |
| 699 | Cút HDPE D75x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 700 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 701 | Cút HDPE D50x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 702 | Cút HDPE D32x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 15 | cái |
| 703 | Cút HDPE D32x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 13 | cái |
| 704 | Cút HDPE D32x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 705 | Nút bịt HDPE D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Phụ kiện tuyến ống | 56 | cái |
| 706 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm) | 4 | cái |
| 707 | Van ren 2 chiều D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm) | 2 | cái |
| 708 | Cút HDPE D75x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm) | 2 | cái |
| 709 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm) | 2 | cái |
| 710 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D75 (2 cụm) | 2 | cái |
| 711 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm) | 6 | cái |
| 712 | Van ren 2 chiều D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm) | 3 | cái |
| 713 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm) | 3 | cái |
| 714 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm) | 3 | cái |
| 715 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D50 (3 cụm) | 3 | cái |
| 716 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm) | 8 | cái |
| 717 | Van ren 2 chiều D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 718 | Cút HDPE D32x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 719 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 720 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Van nhánh D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 721 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 292 | cái |
| 722 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 584 | cái |
| 723 | Cút TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 584 | cái |
| 724 | Kép TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 584 | cái |
| 725 | Măng sông TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 584 | cái |
| 726 | Van 1 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 292 | cái |
| 727 | Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50) | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 292 | cái |
| 728 | Van 2 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 292 | cái |
| 729 | Hộp đồng hồ | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Hố đồng hồ: 292 hộ | 292 | cái |
| 730 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 5,53 | 100m |
| 731 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 1,01 | 100m |
| 732 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 22,73 | 100m |
| 733 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 50,61 | 100m |
| 734 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 10,22 | 100m |
| 735 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 90,1 | 100m |
| 736 | Nước xúc xả + thử áp lực | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 147,4977 | m3 |
| 737 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | công |
| 738 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 739 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tam Sơn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 740 | Ống HDPE D75-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán | 14,68 | 100m |
| 741 | Ống HDPE D63-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán | 15,9 | 100m |
| 742 | Ống HDPE D50-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán | 70,4 | 100m |
| 743 | Ống HDPE D32-PN10-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán | 132,64 | 100m |
| 744 | Ống HDPE D20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán | 42,84 | 100m |
| 745 | Ống thép DN80 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán | 0,26 | 100m |
| 746 | Ống thép DN65 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán | 0,28 | 100m |
| 747 | Đai khởi thủy HDPE D225/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 748 | Đai khởi thủy HDPE D110/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 749 | Đai khởi thủy HDPE D90/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 750 | Đai khởi thủy HDPE D160/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 751 | Đai khởi thủy HDPE D90/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 752 | Đai khởi thủy HDPE D225/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 753 | Đai khởi thủy HDPE D160/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 754 | Đai khởi thủy HDPE D110/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 755 | Đai khởi thủy HDPE D90/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 756 | Đai khởi thủy HDPE D110/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 757 | Đai khởi thủy HDPE D90/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 758 | Đai khởi thủy HDPE D75/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 74 | cái |
| 759 | Đai khởi thủy HDPE D63/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 153 | cái |
| 760 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 504 | cái |
| 761 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 697 | cái |
| 762 | Tê HDPE D75/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 763 | Tê HDPE D75/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 764 | Tê HDPE D75/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 765 | Tê HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 6 | cái |
| 766 | Tê HDPE D63/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 8 | cái |
| 767 | Tê HDPE D63/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 768 | Tê HDPE D50/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 12 | cái |
| 769 | Tê HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 70 | cái |
| 770 | Tê HDPE D32/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 28 | cái |
| 771 | Côn HDPE D75/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 772 | Côn HDPE D75/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 773 | Côn HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 774 | Côn HDPE D63/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 7 | cái |
| 775 | Côn HDPE D63/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 776 | Côn HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 37 | cái |
| 777 | Cút HDPE D75x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 778 | Cút HDPE D75x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 779 | Cút HDPE D63x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 780 | Cút HDPE D63x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 781 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 9 | cái |
| 782 | Cút HDPE D50x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 783 | Cút HDPE D50x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 784 | Cút HDPE D32x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 65 | cái |
| 785 | Cút HDPE D32x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 34 | cái |
| 786 | Cút HDPE D32x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 18 | cái |
| 787 | Nút bịt HDPE D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 7 | cái |
| 788 | Nút bịt HDPE D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Phụ kiện tuyến ống | 155 | cái |
| 789 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm) | 12 | cái |
| 790 | Van ren 2 chiều D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm) | 6 | cái |
| 791 | Cút HDPE D75x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm) | 6 | cái |
| 792 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm) | 6 | cái |
| 793 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D75 (6 cụm) | 6 | cái |
| 794 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm) | 6 | cái |
| 795 | Van ren 2 chiều D63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm) | 3 | cái |
| 796 | Cút HDPE D63x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm) | 3 | cái |
| 797 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm) | 3 | cái |
| 798 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D63 (3 cụm) | 3 | cái |
| 799 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm) | 14 | cái |
| 800 | Van ren 2 chiều D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm) | 7 | cái |
| 801 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm) | 7 | cái |
| 802 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm) | 7 | cái |
| 803 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D50 (7 cụm) | 7 | cái |
| 804 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm) | 14 | cái |
| 805 | Van ren 2 chiều D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm) | 7 | cái |
| 806 | Cút HDPE D32x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm) | 7 | cái |
| 807 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm) | 7 | cái |
| 808 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Van nhánh D32 (7 cụm) | 7 | cái |
| 809 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 1.428 | cái |
| 810 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 2.856 | cái |
| 811 | Cút TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 2.856 | cái |
| 812 | Kép TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 2.856 | cái |
| 813 | Măng sông TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 2.856 | cái |
| 814 | Van 1 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 1.428 | cái |
| 815 | Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50) | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 1.428 | cái |
| 816 | Van 2 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 1.428 | cái |
| 817 | Hộp đồng hồ | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Hố đồng hồ: 1428 hộ | 1.428 | cái |
| 818 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 14,68 | 100m |
| 819 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 15,9 | 100m |
| 820 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 70,4 | 100m |
| 821 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 132,64 | 100m |
| 822 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 42,84 | 100m |
| 823 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 276,46 | 100m |
| 824 | Nước xúc xả + thử áp lực | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 247,0377 | m3 |
| 825 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 1 | công |
| 826 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 827 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Văn Bán-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 828 | Ống HDPE D75-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê | 3,25 | 100m |
| 829 | Ống HDPE D63-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê | 4,76 | 100m |
| 830 | Ống HDPE D50-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê | 49,41 | 100m |
| 831 | Ống HDPE D32-PN10-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê | 93,7 | 100m |
| 832 | Ống HDPE D20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê | 29,76 | 100m |
| 833 | Ống thép DN80 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê | 0,24 | 100m |
| 834 | Ống thép DN65 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê | 0,22 | 100m |
| 835 | Đai khởi thủy HDPE D225/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 836 | Đai khởi thủy HDPE D225/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 8 | cái |
| 837 | Đai khởi thủy HDPE D160/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 838 | Đai khởi thủy HDPE D90/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 839 | Đai khởi thủy HDPE D225/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 840 | Đai khởi thủy HDPE D90/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 841 | Đai khởi thủy HDPE D75/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 15 | cái |
| 842 | Đai khởi thủy HDPE D63/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 38 | cái |
| 843 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 303 | cái |
| 844 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 636 | cái |
| 845 | Tê HDPE D75/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 846 | Tê HDPE D75/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 847 | Tê HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 848 | Tê HDPE D63/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 849 | Tê HDPE D63/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 850 | Tê HDPE D50/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 11 | cái |
| 851 | Tê HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 51 | cái |
| 852 | Tê HDPE D32/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 20 | cái |
| 853 | Côn HDPE D75/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 854 | Côn HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 855 | Côn HDPE D63/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 856 | Côn HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 27 | cái |
| 857 | Cút HDPE D75x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 858 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 6 | cái |
| 859 | Cút HDPE D50x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 6 | cái |
| 860 | Cút HDPE D50x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 861 | Cút HDPE D32x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 31 | cái |
| 862 | Cút HDPE D32x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 31 | cái |
| 863 | Cút HDPE D32x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 18 | cái |
| 864 | Nút bịt HDPE D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 7 | cái |
| 865 | Nút bịt HDPE D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Phụ kiện tuyến ống | 113 | cái |
| 866 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm) | 6 | cái |
| 867 | Van ren 2 chiều D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm) | 3 | cái |
| 868 | Cút HDPE D75x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm) | 3 | cái |
| 869 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm) | 3 | cái |
| 870 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D75 (3 cụm) | 3 | cái |
| 871 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm) | 32 | cái |
| 872 | Van ren 2 chiều D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm) | 16 | cái |
| 873 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm) | 16 | cái |
| 874 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm) | 16 | cái |
| 875 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D50 (16 cụm) | 16 | cái |
| 876 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm) | 8 | cái |
| 877 | Van ren 2 chiều D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 878 | Cút HDPE D32x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 879 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 880 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Van nhán D32 (4 cụm) | 4 | cái |
| 881 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 992 | cái |
| 882 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 1.984 | cái |
| 883 | Cút TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 1.984 | cái |
| 884 | Kép TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 1.984 | cái |
| 885 | Măng sông TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 1.984 | cái |
| 886 | Van 1 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 992 | cái |
| 887 | Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50) | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 992 | cái |
| 888 | Van 2 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 992 | cái |
| 889 | Hộp đồng hồ | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Hố đồng hồ: 992 hộ | 992 | cái |
| 890 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 3,25 | 100m |
| 891 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 4,76 | 100m |
| 892 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 49,41 | 100m |
| 893 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 93,7 | 100m |
| 894 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 29,76 | 100m |
| 895 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 180,88 | 100m |
| 896 | Nước xúc xả + thử áp lực | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 192,5093 | m3 |
| 897 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 1 | công |
| 898 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 899 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Tùng Khê-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 900 | Ống HDPE D75-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn | 8,33 | 100m |
| 901 | Ống HDPE D63-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn | 17,36 | 100m |
| 902 | Ống HDPE D50-PN8-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn | 42,05 | 100m |
| 903 | Ống HDPE D32-PN10-PE100 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn | 83,08 | 100m |
| 904 | Ống HDPE D20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn | 27,81 | 100m |
| 905 | Ống thép DN80 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn | 0,16 | 100m |
| 906 | Ống thép DN65 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn | 0,22 | 100m |
| 907 | Đai khởi thủy HDPE D110/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 908 | Đai khởi thủy HDPE D90/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 909 | Đai khởi thủy HDPE D160/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 910 | Đai khởi thủy HDPE D110/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 911 | Đai khởi thủy HDPE D160/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 912 | Đai khởi thủy HDPE D75/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 46 | cái |
| 913 | Đai khởi thủy HDPE D63/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 93 | cái |
| 914 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 254 | cái |
| 915 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 534 | cái |
| 916 | Tê HDPE D75/75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 917 | Tê HDPE D75/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 918 | Tê HDPE D75/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 919 | Tê HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 8 | cái |
| 920 | Tê HDPE D63/63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 2 | cái |
| 921 | Tê HDPE D63/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 922 | Tê HDPE D63/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 7 | cái |
| 923 | Tê HDPE D50/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 7 | cái |
| 924 | Tê HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 33 | cái |
| 925 | Tê HDPE D32/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 14 | cái |
| 926 | Côn HDPE D75/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 927 | Côn HDPE D75/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 3 | cái |
| 928 | Côn HDPE D63/50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 929 | Côn HDPE D63/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 930 | Côn HDPE D50/32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 20 | cái |
| 931 | Cút HDPE D75x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 932 | Cút HDPE D75x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 933 | Cút HDPE D63x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 1 | cái |
| 934 | Cút HDPE D63x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 935 | Cút HDPE D63x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 936 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 937 | Cút HDPE D50x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 5 | cái |
| 938 | Cút HDPE D50x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 20 | cái |
| 939 | Cút HDPE D32x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 22 | cái |
| 940 | Cút HDPE D32x45o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 36 | cái |
| 941 | Cút HDPE D32x22,5o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 54 | cái |
| 942 | Nút bịt HDPE D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 4 | cái |
| 943 | Nút bịt HDPE D32 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Phụ kiện tuyến ống | 90 | cái |
| 944 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm) | 10 | cái |
| 945 | Van ren 2 chiều D75 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm) | 5 | cái |
| 946 | Cút HDPE D75x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm) | 5 | cái |
| 947 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm) | 5 | cái |
| 948 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D75 (5 cụm) | 5 | cái |
| 949 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm) | 2 | cái |
| 950 | Van ren 2 chiều D63 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm) | 1 | cái |
| 951 | Cút HDPE D63x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm) | 1 | cái |
| 952 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm) | 1 | cái |
| 953 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D63 (1 cụm) | 1 | cái |
| 954 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm) | 10 | cái |
| 955 | Van ren 2 chiều D50 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm) | 5 | cái |
| 956 | Cút HDPE D50x90o | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm) | 5 | cái |
| 957 | Nắp khóa | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm) | 5 | cái |
| 958 | Ống PVC D90, L=0,5m | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Van nhánh D50 (5 cụm) | 5 | cái |
| 959 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 927 | cái |
| 960 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20x15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 1.854 | cái |
| 961 | Cút TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 1.854 | cái |
| 962 | Kép TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 1.854 | cái |
| 963 | Măng sông TTK D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 1.854 | cái |
| 964 | Van 1 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 927 | cái |
| 965 | Đồng hồ D15 (đã có răc co + phí kiểm định) (NC=1/4 loại D50) | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 927 | cái |
| 966 | Van 2 chiều D15 | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 927 | cái |
| 967 | Hộp đồng hồ | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Hố đồng hồ: 927 hộ | 927 | cái |
| 968 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 8,33 | 100m |
| 969 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 17,36 | 100m |
| 970 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 42,05 | 100m |
| 971 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 83,08 | 100m |
| 972 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 27,81 | 100m |
| 973 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 178,63 | 100m |
| 974 | Nước xúc xả + thử áp lực | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 201,8691 | m3 |
| 975 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | công |
| 976 | Ô tô 6 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| 977 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Công nghệ tuyến ống dịch vụ xã Cấp Dẫn-Thử áp lực và xúc xả | 1 | ca |
| E | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-4 | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-4 | 12,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-4 | 0,77 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-4 | 0,0742 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-4 | 0,448 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột - Cấp đất III | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-4 | 82,229 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MT-4 | 0,6643 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1 | 3,5 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1 | 28,21 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1 | 2,1 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1 | 0,2947 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1 | 0,7336 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột - Cấp đất III | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1 | 124,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Móng cột MTĐ-1 | 0,9079 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Xây dựng đường dây 0,4KV - Đào đắp tiếp địa | 35,84 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xây dựng đường dây 0,4KV - Đào đắp tiếp địa | 0,3584 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Lắp đặt đường dây 35KV | 1 | 1 bộ |
| 18 | Cột bê tông lỉ tâm NPCI-14-190-9,2 | Lắp đặt đường dây 35KV | 11 | cột |
| 19 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Lắp đặt đường dây 35KV | 11 | mối |
| 20 | Dựng cột | Lắp đặt đường dây 35KV | 11 | cột |
| 21 | Cột bê tông lỉ tâm NPCI-14-190-11,0 | Lắp đặt đường dây 35KV | 8 | cột |
| 22 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Lắp đặt đường dây 35KV | 8 | mối |
| 23 | Dựng cột | Lắp đặt đường dây 35KV | 8 | cột |
| 24 | Cột bê tông lỉ tâm NPCI-14-190-13,0 | Lắp đặt đường dây 35KV | 2 | cột |
| 25 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Lắp đặt đường dây 35KV | 2 | mối |
| 26 | Dựng cột | Lắp đặt đường dây 35KV | 2 | cột |
| 27 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐT-35 | 125,19 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐT-35 | 3 | bộ |
| 29 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XNSĐ-35 | 286,72 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XNSĐ-35 | 4 | bộ |
| 31 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐC-35 | 93,34 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XĐC-35 | 1 | bộ |
| 33 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35D | 115,09 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35D | 1 | bộ |
| 35 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35N | 719,4 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà XN-35N | 6 | bộ |
| 37 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà cầu dao XCD-35D | 173,81 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà | Lắp đặt đường dây 35KV-Xà cầu dao XCD-35D | 1 | bộ |
| 39 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Ghế thao tác cột đơn 35kV | 137,85 | kg |
| 40 | Lắp đặt ghế cách điện | Lắp đặt đường dây 35KV-Ghế thao tác cột đơn 35kV | 0,1379 | tấn |
| 41 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC1 | 158,08 | kg |
| 42 | Lắp giằng cột | Lắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC1 | 8 | 1 bộ |
| 43 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC2 | 183,04 | kg |
| 44 | Lắp giằng cột | Lắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC2 | 8 | 1 bộ |
| 45 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC3 | 208,16 | kg |
| 46 | Lắp giằng cột | Lắp đặt đường dây 35KV-Giằng cột GC3 | 8 | 1 bộ |
| 47 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Thang trèo TT | 45,73 | kg |
| 48 | Lắp đặt thang | Lắp đặt đường dây 35KV-Thang trèo TT | 0,0457 | tấn |
| 49 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt đường dây 35KV-Tiếp địa, RC-2 | 528,08 | kg |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Lắp đặt đường dây 35KV-Tiếp địa, RC-2 | 1,4 | 10 cọc |
| 51 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Lắp đặt đường dây 35KV-Tiếp địa, RC-2 | 1,246 | 100kg |
| 52 | Dây ACSR-95/16 | Lắp đặt đường dây 35KV | 3.093 | m |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng | Lắp đặt đường dây 35KV | 3,093 | km |
| 54 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Lắp đặt đường dây 35KV | 47 | quả |
| 55 | Lắp đặt sứ đứng | Lắp đặt đường dây 35KV | 4,7 | 10 sứ |
| 56 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | Lắp đặt đường dây 35KV | 45 | m |
| 57 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Lắp đặt đường dây 35KV | 66 | cái |
| 58 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Lắp đặt đường dây 35KV | 17 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Xây dựng trạm biến áp | 0,56 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Xây dựng trạm biến áp | 3,08 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Xây dựng trạm biến áp | 0,22 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xây dựng trạm biến áp | 0,0208 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Xây dựng trạm biến áp | 0,0608 | 100m2 |
| 64 | Đào móng - Cấp đất III | Xây dựng trạm biến áp | 0,186 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xây dựng trạm biến áp | 0,148 | 100m3 |
| 66 | Đào móng - Cấp đất III | Xây dựng trạm biến áp | 0,176 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất | Xây dựng trạm biến áp | 0,176 | 100m3 |
| 68 | Máy biến áp phân phối 180KVA-35/0,4KV | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | máy |
| 69 | Tủ hạ thế xoay chiều 3 pha 500V-300A | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | tủ |
| 70 | Tủ tụ bù 440V-60KVAr | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | tủ |
| 71 | Chống sét van 35KV | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | bộ |
| 72 | Cầu chì rơi 35KV (bộ 3 pha) | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cầu chì rơi | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | 1 bộ |
| 74 | Dao cách ly DCL-35KV-630A | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | bộ |
| 75 | Cột bê tông lỉ tâm NPCI-12-190-10 | Lắp đặt trạm biến áp | 2 | cột |
| 76 | Dựng cột | Lắp đặt trạm biến áp | 2 | cột |
| 77 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Xà néo dây đầu trạm XĐD-35N | 71,57 | kg |
| 78 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Lắp đặt trạm biến áp-Xà néo dây đầu trạm XĐD-35N | 0,0716 | tấn |
| 79 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Xà cầu dao XCD-35 | 89,61 | kg |
| 80 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Lắp đặt trạm biến áp-Xà cầu dao XCD-35 | 0,0896 | tấn |
| 81 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-TBA-35 | 72,03 | kg |
| 82 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Lắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-TBA-35 | 0,072 | tấn |
| 83 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | 41,92 | kg |
| 84 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Lắp đặt trạm biến áp-Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | 0,0419 | tấn |
| 85 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GĐC | 3,3 | kg |
| 86 | Lắp đặt giá đỡ | Lắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GĐC | 0,0033 | tấn |
| 87 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ tủ tổng hạ áp và tủ bù, GTĐ | 26,04 | kg |
| 88 | Lắp đặt giá đỡ | Lắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ tủ tổng hạ áp và tủ bù, GTĐ | 0,026 | tấn |
| 89 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ máy biến áp | 263,3 | kg |
| 90 | Lắp đặt giá đỡ | Lắp đặt trạm biến áp-Giá đỡ máy biến áp | 0,2633 | tấn |
| 91 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Ghế cách điện | 210,5 | kg |
| 92 | Lắp đặt ghế cách điện | Lắp đặt trạm biến áp-Ghế cách điện | 0,2105 | tấn |
| 93 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Thang trèo | 45,73 | kg |
| 94 | Lắp đặt ghế cách điện | Lắp đặt trạm biến áp-Thang trèo | 0,0457 | tấn |
| 95 | Chụp đầu cực máy biến áp, CĐC-MBA | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | bộ |
| 96 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Lắp đặt trạm biến áp-Tiếp địa trạm biến áp | 279,51 | kg |
| 97 | Rải dây thép địa | Lắp đặt trạm biến áp-Tiếp địa trạm biến áp | 7,6 | 10 m |
| 98 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Lắp đặt trạm biến áp-Tiếp địa trạm biến áp | 1,2 | 10 cọc |
| 99 | Dây ACSR-95/16 | Lắp đặt trạm biến áp | 9 | m |
| 100 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm | Lắp đặt trạm biến áp | 0,09 | 100m |
| 101 | Dây dẫn Cu/PVC-50mm-35kV | Lắp đặt trạm biến áp | 21 | m |
| 102 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2 | Lắp đặt trạm biến áp | 21 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đồng | Lắp đặt trạm biến áp | 21 | 1 m |
| 104 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-95mm2 | Lắp đặt trạm biến áp | 7 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đồng | Lắp đặt trạm biến áp | 7 | 1 m |
| 106 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-50mm2 | Lắp đặt trạm biến áp | 21 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đồng | Lắp đặt trạm biến áp | 21 | 1 m |
| 108 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-35mm2 | Lắp đặt trạm biến áp | 7 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đồng | Lắp đặt trạm biến áp | 7 | 1 m |
| 110 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Lắp đặt trạm biến áp | 21 | quả |
| 111 | Lắp đặt sứ đứng | Lắp đặt trạm biến áp | 2,1 | 10 sứ |
| 112 | Đầu cốt đồng nhôm hai lỗ ĐC-AM95-2 | Lắp đặt trạm biến áp | 6 | cái |
| 113 | Ép đầu cốt | Lắp đặt trạm biến áp | 0,6 | 10 cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M35 | Lắp đặt trạm biến áp | 8 | cái |
| 115 | Ép đầu cốt | Lắp đặt trạm biến áp | 0,8 | 10 đầu |
| 116 | Đầu cốt đồng M50 | Lắp đặt trạm biến áp | 18 | cái |
| 117 | Ép đầu cốt | Lắp đặt trạm biến áp | 1,8 | 10 đầu |
| 118 | Đầu cốt đồng M95 | Lắp đặt trạm biến áp | 6 | cái |
| 119 | Ép đầu cốt | Lắp đặt trạm biến áp | 0,6 | 10 đầu |
| 120 | Đầu cốt đồng M150 | Lắp đặt trạm biến áp | 6 | cái |
| 121 | Ép đầu cốt | Lắp đặt trạm biến áp | 0,6 | 10 đầu |
| 122 | Kẹp cáp nhôm CC-95 | Lắp đặt trạm biến áp | 12 | cái |
| 123 | Biển báo an toàn | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | cái |
| 124 | Biển báo tên trạm | Lắp đặt trạm biến áp | 1 | cái |
| 125 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Thiết bị trạm | 1 | máy |
| 126 | Dao cách ly 35KV-630A chém ngang, tiếp đất 1 đầu | Thiết bị trạm | 2 | bộ |
| 127 | Chống sét van ZnO-35KV | Thiết bị trạm | 1 | bộ |
| 128 | Tủ điện hạ thế 500V-300A | Thiết bị trạm | 1 | tủ |
| 129 | Tủ bù hạ thế 440V-60KVAr | Thiết bị trạm | 1 | tủ |
| 130 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Thí nghiệm | 14 | 1 vị trí |
| 131 | Thí nghiệm cách điện đứng 35KV | Thí nghiệm | 68 | cái |
| 132 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Thí nghiệm | 45 | chuỗi |
| 133 | Thí nghiệm máy biến áp | Thí nghiệm | 1 | máy |
| 134 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm | 1 | mẫu |
| 135 | Thí nghiệm chống sét van 35KV, 1 pha | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 136 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| 137 | Thí nghiệm biến dòng điện | Thí nghiệm | 6 | cái |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat | Thí nghiệm | 5 | cái |
| 139 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Thí nghiệm | 3 | bộ |
| 140 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Thí nghiệm | 6 | cái |
| 141 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Thí nghiệm | 6 | cái |
| 142 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Thí nghiệm | 2 | cái |
| 143 | Cầu chì rơi 35KV | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 144 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 145 | Thí nghiệm biến dòng điện | Thí nghiệm | 3 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang | Q=120m3/h; H=28m, p=15kw | 2 | bộ |
| 2 | Bơm mồi chân không | Q=20m3/h; H=400mmHg | 1 | bộ |
| 3 | Bơm rò rỉ | Q=2m3/h; H=10m, P=0,25kw | 1 | bộ |
| 4 | Hệ giá đỡ, plang kéo bơm | Palang kéo bơm 1 tấn; Giá đỡ treo plang lằng thép hình | 1 | Hệ |
| 5 | Bơm định lượng hóa | chất Q=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw; TYPE M101PPSV | 2 | cái |
| 6 | Động cơ khuấy hóa chất | P=0,4kw, n=130 vòng/phút | 1 | cái |
| 7 | Trục khuấy hóa chất | Vật liệu inox 304 | 1 | cái |
| 8 | Bình pha chế hóa chất | Dung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC | 1 | cái |
| 9 | Bơm định lượng hóa chất | Q=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw | 2 | cái |
| 10 | Động cơ khuấy hóa chất | P=0,4kw, n=130vòng/phút | 1 | cái |
| 11 | Trục khuấy hóa chất | Vật liệu inox 304 | 1 | cái |
| 12 | Bình pha chế hóa chất | Dung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC | 1 | cái |
| 13 | Bơm định lượng hóa chất | Q=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw | 2 | cái |
| 14 | Động cơ khuấy hóa chất | P=0,4kw, n=130vòng/phút; | 1 | cái |
| 15 | Trục khuấy hóa chất | Vật liệu inox 304 | 1 | cái |
| 16 | Bình pha chế hóa chất | Dung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC | 1 | cái |
| 17 | Bơm định lượng hóa chất | Q=155lit/h; H=6bar; P=0,25kw | 2 | cái |
| 18 | Động cơ khuấy hóa chất | P=0,4kw, n=130vòng/phút | 1 | cái |
| 19 | Trục khuấy hóa chất | Vật liệu inox 304 | 1 | cái |
| 20 | Bình pha chế hóa chất | Dung tích 1500lit, vật liệu nhựa PVC | 1 | cái |
| 21 | Thiết bị tách cát: Công suất: 2.700m3/ng.đ; kiểu xoáy trộn ly tâm; kích thước DxH=600x2000mm | Vật liệu chế tạo: Thép SS400 đảm bảo tách cặn thô khỏi nước nguồn | 1 | TB |
| 22 | Thiết bị hoà trộn tĩnh Staticmixer: Công suất : 2.700 m3/ngày đêm; Kích thước : D250 - L1500 | Vật liệu chế tạo : inox 304 đảm bảo hòa tan hóa chất vào nước, hoạt động trên nguyên lý thủy lực. | 1 | TB |
| 23 | Thiết bị lọc trọng lực tự động: Công suất: 1350m3/ngày đêm; kích thước: DxH : 2800x4500 mm; | Vật liệu chế tạo: Thép SS400 sơn phủ Epoxy 3 lớp. Kích thước đường ống vào: DN200; Kích thước đường ống ra: DN200; Đồng bộ cùng: + Hệ thống kết hợp xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Số lượng xiphong: 01 cát + Hệ thống cầu thang, sàn thao tác thép mạ kẽm + Cát lọc thạch anh cỡ 0.8-1.6 mm + Sỏi lọc cỡ 4x6 mm | 2 | TB |
| 24 | Thiết bị lắng Lamella: Công suất: 1350m3/ngày đêm; kích thước : DxRxC : 6900x2800x6300 mm; | Vật liệu chế tạo: Thép SS400 sơn phủ Epoxy 3 lớp. Kích thước đường ống vào : DN125; kích thước đường ống ra : DN200; Đồng bộ cùng: + Hệ thống đệm lắng lamenla chuyên dụng với khối lượng đảm bảo phù hợp công suất thiết kế; + Vật liệu ống lắng: nhựa PP; + Tiết diện ống lắng: Dạng lục giác + Góc nghiêng ống lắng: 60° + Hệ thống cầu thang, sàn thao tác. + Bể phản ứng, hoạt động trên nguyên lý thủy lực. | 2 | TB |
| 25 | Máy bơm cấp 2 ly tâm trục ngang | Lưu lượng: Q=98m3/h; Cột áp: H=35mH20; Điện áp : P=18.5kW3p/50Hz/380V. | 3 | bộ |
| 26 | Hệ giá đỡ, plang kéo bơm: | Palang kéo bơm 1 tấn; Giá đỡ treo plang lằng thép hình | 1 | Hệ |
| 27 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thô kiểu cơ Kích thước: DN200 | Chất liệu: Thân gangKiểu lắp ráp: lắp bích Cấp chính xác: Cấp BMặt hiển thị số: 99999 Kiểu Woltman TurboTiêu chuẩn ISO 4064 | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng nước sạch kiểu cơKích thước: DN200; | Chất liệu: Thân gang Kiểu lắp ráp: lắp bích;Cấp chính xác: Cấp B; Mặt hiển thị số: 99999;Kiểu Woltman Turbo Tiêu chuẩn ISO 4064 | 1 | cái |
| 29 | Tủ trạm bơm cấp 1: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=1000x400x2200mm; | Các thiết bị chính: Attomat, khởi động từ, bộ lập trình điều khiển; Các thiết bị phụ: nút nhấn, còi báo, rơ le. | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ trạm bơm cấp 2: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=1000x400x2200mm. | Các thiết bị chính: Attomat, khởi động từ, bộ lập trình điều khiển; Các thiết bị phụ: nút nhấn, còi báo, rơ le. | 1 | Tủ |
| 31 | Biến tần bơm cấp 2: Là dòng biến tần chuyên dụng cho nghành nước; | ACQ580-01-045A-4 Pld: 22kW, Ild: 43A; Điều khiển bơm cấp 2 | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện hóa chất: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=1000x400x2200mm; | Các thiết bị chính Attomat, khởi động từ; Các thiết bị phụ nút nhấn, còi báo, rơ le | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ điện van xả bùn bể lắng: Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm; kích thước: DxRxC=600x400x1400mm; | Các thiết bị chính Attomat, khởi động từ, bộ lập trình điều khiển; Các thiết bị phụ nút nhấn, còi báo, rơ le | 1 | Tủ |
| 34 | Cáp điện động lực và điều khiển | Bao gồm toàn bộ dây cáp điện động lực và điều khiển kết nối các bơm động cơ tủ điện và vật tư phụ ( Cáp điện từ tủ phân phối đến các các tủ và từ các tủ đến các bơm cấp 1, 2, hóa chất, ép bùn không bao gồm cáp điện nguồn từ trạm biến áp của bên A đến tủ phân phối và không bao gồm cáp từ trạm biến áp vào tủ điện trạm bơm ngoài sông); Trạm bơm cấp 1; Nhà hóa chất; Cụm thiết bị xử lý; Trạm bơm cấp 2; Nhà ép bùn. | 1 | Lô |
| 35 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | Bao gồm toàn bộ các đường ống chạy nổi trên mặt đất là ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM, ống chạy chìm là ống nhựa PVC và HDPE, ống hóa chất là ống nhựa PVC; các van và phụ kiện đường ống; Đường ống công nghệ bên trong trạm bơm cấp 1; Đường ống công nghệ nhà hóa chất; Đường ống công nghệ bên trong trạm bơm cấp 2; Đường ống công nghệ cụm lắng lọc; Đường ống công nghệ nước thô từ hàng rào nhà máy về tới thiết bị lắng lọc* Phạm vi: Toàn bộ đường ống từ thiết bị tách cát đến cụm thiết bị, đường ống từ thiết bị lắng lọc sang bể chứa, trạm bơm cấp 2, nhà hóa chất nhà ép bùn và không bao gồm đường ống cấp đi sử dụng từ nhà bơm cấp 2 sang khu vực xử dụng của bên A; không bao gồm đường ống dẫn nước thô từ trạm bơm về tới thiết bị tách cát | 1 | Lô |
| 36 | Máy ép bùn | Chủng loại:dạng khung bản; công suất chữa bã: 200-300lít; Kích thước: D 3814 x R 1120 x C 1219 mm; Độ khô của bùn sau ép 50-95; Nguồn điện 380VAC/50Hz | 1 | cái |
| 37 | Bơm bùn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Máy nén khí | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện máy ép bùn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | HỆ THỐNG BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH : | Bể chứa lắp ghép vật liệu thép phủ thủy tinh; Thể tích chứa: 500 m3; kích thước tổng thể: DxH=12,81x4,273m; Đồng bộ bao gồm: + Mái che bể chứa, khung thép mạ kẽm và tôn dập lượn sóng - Việt Nam; + Hệ thống thang leo thao tác bên ngoài bể chứa - Việt Nam | 1 | Bộ |
| 41 | Sensor đo độ PH | Thang đo: 0-14, màn hình hiển thị | 1 | bộ |
| 42 | Sensor đo độ đục nước thô | Thang đo: 0-3000 NTU; tín hiệu đầu ra chuẩn: 4-20mA; nguồn cấp: 12-24V DC, 250mA minimum | 1 | bộ |
| 43 | Sensor đo độ đục nước sạch | Thang đo: 0-10 NTU; tín hiệu đầu ra chuẩn: 4-20mA; nguồn cấp: 12-24V DC, 250mA minimum. | 1 | bộ |
| 44 | Sensor đo clo dư | Thang đo, 0-5 mg/l; vật liệu thân sensor: PVC; tín hiệu đầu ra chuẩn: 4-20mA; lưu lượng dòng vào: Min 0.2 gpm (45 l/hr), Max 0.6 gpm (135 l/hr); nguồn cấp: 12-24V DC, 250mA minimum | 2 | bộ |
| 45 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 46 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬN HÀNH | Theo HSTK | 1 | hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,49% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ thời điểm 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước); Cấp công trình: cấp III (có đầy đủ các hạng mục: Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô; Khu xử lý nước; Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt; Phần đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên; Phần thiết bị trong khu xử lý có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép) hoặc nhà thầu cung cấp các hợp đồng có các hạng mục cụ thể như sau: + Trạm bơm cấp 1, tuyến ống nước thô: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục công trình: Trạm bơm và tuyến ống dẫn nước. + Khu xử lý nước: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục: San nền, công trình dân dụng, đường giao thông. + Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước sinh hoạt: Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước), cấp III có hạng mục xây dựng đường ống cấp nước sinh hoạt. + Phần đường dây và trạm biến áp: Nhà thầu cung cấp thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp điện áp 35KV trở lên. + Phần thiết bị trong khu xử lý: Nhà thầu cung cấp hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) có các hạng mục chính: Thiết bị lắng Lamella, Thiết bị lọc tự động bằng thép và bể chứa nước sạch bằng thép. - Hai công trình có cùng cấp hoặc có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô khi cộng 02 hợp đồng có cùng cấp hoặc cấp thấp hơn liền kề trên bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của hạng mục trong gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Chỉ huy trưởng công trường có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực: giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 01 năm; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm một trong các lĩnh vực giám sát, thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc giám sát Công trình năng lượng tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động thi công xây dựng công trình 01 năm (tối thiểu 01 công trình). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng : 25,0 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng : 16,0 T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng : 6 T | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 1,60 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 5 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70 kg | 5 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất : 23,0 kW | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh : 16 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh : 16,0 T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh : 10,0 T | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh : 25T | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 15 | Máy ủi | Công suất : 108,0 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 10,0 T | 6 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 4 |
| 18 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 0,80 m3 | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : 5,0 kW | 2 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất : 2,5 kW | 2 |
| 21 | Máy khoan đứng | Công suất : 4,5 kW | 2 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Dung tích: 500 lít | 1 |
| 23 | Ô tô tưới nước | Dung tích : 5,0 m3 | 1 |
| 24 | Máy gia nhiệt D315mm | Đường kính gia nhiệt tối đa: 315mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi