Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 09:14:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 928.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo ngoại thất và Ngăn phòng làm việc Trụ sở Thị ủy Sa Pa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
Số điện thoại: 02143. 871.574
Số fax: (02143).872.492
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGĂN PHÒNG LÀM VIỆC TRỤ SỞ THỊ ỦY SA PA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,808 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao, trần chìm VTC-Basi, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm hoặc tương đương ( đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 5 | Ốp mảng tường trang trí gỗ công nghiệp MDF (KT 0,6x3,2m, mặt hộp 100mm dày 12mm, phủ phim Melamile khung xương bằng gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,22 | m2 |
| 6 | Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m |
| 9 | Cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 10 | Vách nhôm hệ 4400, độ dày nhôm 1.0-1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9354 | m2 |
| 11 | Cửa sổ lừa nhôm SH-ONE nhôm hệ 48, độ dày nhôm 1.0-1,3mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9776 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8333 | m3 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,198 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,358 | m2 |
| 16 | Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 17 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 23 | Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 24 | Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2097 | m2 |
| 25 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2097 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1715 | m2 |
| 27 | Trần nhựa PVC dạng thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1715 | m2 |
| 28 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1715 | m2 |
| 29 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m |
| 30 | Ốp mảng tường trang trí gỗ công nghiệp MDF (KT 0,6x3,2m, mặt hộp 100mm dày 12mm, phủ phim Melamile khung xương bằng gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,335 | m2 |
| 31 | Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,335 | m2 |
| 32 | Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0692 | m2 |
| 33 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0692 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m |
| 36 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | m3 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1993 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4794 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0325 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4545 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4545 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4545 | m2 |
| 45 | Ốp mảng tường trang trí gỗ công nghiệp MDF (KT 0,6x3,2m, mặt hộp 100mm dày 12mm, phủ phim Melamile khung xương bằng gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8559 | m2 |
| 46 | Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8559 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh cửa nhôm hệ công nghệ việt Pháp kính àn toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9284 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4084 | m2 |
| 51 | Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4084 | m2 |
| 52 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4084 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1643 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7891 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE nhôm hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE cánh mở hoặc hắt hệ 4400, độ dày nhôm 1.0-1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m2 |
| 59 | Gia công dầm bằng thép hộp để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5936 | m2 |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 62 | Trần tôn giả gỗ dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2792 | m2 |
| 63 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2103 | m |
| 64 | Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quan đơn HQ FS-40/36x1- M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Dây đèn led ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 67 | Nguồn dây đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đèn âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 76 | LĐ ống nhựa đặt ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | LĐ quạt thông gió cánh 150mm 2 chiều, QM2-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 210x100x60 mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6657 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE nhôm hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE cánh mở hoặc hắt hệ 4400, độ dày nhôm 1.0-1,3mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 31 | LĐ măng sông nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | LĐ Zacco nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | LĐ cút nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | LĐ cút 45 độ nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | LĐ tê ren ngoài PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | LĐ tê PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | LĐ kép nối PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | LĐ đầu ren trong bằng đồng PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | LĐ đầu ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | LĐ côn thu đk 90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | LĐ tê chéo đều, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | LĐ chếch nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | LĐ chếch nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | LĐ chếch nhựa, đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | LĐ cút nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | LĐ cút nhựa, đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | m3 |
| 57 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2415 | m2 |
| 2 | Ốp đá rối, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8258 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8776 | m2 |
| 4 | Ốp đá granít tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8136 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 210x100x60 mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7627 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m2 |
| 15 | Lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Rọn dẹp bèo trong ao + bồn hoa cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,51 | 10m2 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,51 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,13 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9171 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt dứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,551 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,265 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 928.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi