Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075944-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211070422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 09:14:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,325,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 928.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo ngoại thất và Ngăn phòng làm việc Trụ sở Thị ủy Sa Pa
60 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGĂN PHÒNG LÀM VIỆC TRỤ SỞ THỊ ỦY SA PA
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,808m2
2Trần thạch cao, trần chìm VTC-Basi, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm hoặc tương đương ( đã bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5364m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,5364m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,5364m2
5Ốp mảng tường trang trí gỗ công nghiệp MDF (KT 0,6x3,2m, mặt hộp 100mm dày 12mm, phủ phim Melamile khung xương bằng gỗ tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,22m2
6Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công )Mô tả kỹ thuật theo chương V80,22m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m
9Cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
10Vách nhôm hệ 4400, độ dày nhôm 1.0-1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9354m2
11Cửa sổ lừa nhôm SH-ONE nhôm hệ 48, độ dày nhôm 1.0-1,3mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9776m3
13Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8333m3
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,198m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,358m2
16Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1524m2
17Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V61,1524m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
19Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m
20Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
22Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi-Việt Pháp, hệ 450, kính 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
23Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
24Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2097m2
25Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V79,2097m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,1715m2
27Trần nhựa PVC dạng thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1715m2
28Nhân công lắp dựng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,1715m2
29Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,08m
30Ốp mảng tường trang trí gỗ công nghiệp MDF (KT 0,6x3,2m, mặt hộp 100mm dày 12mm, phủ phim Melamile khung xương bằng gỗ tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,335m2
31Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công )Mô tả kỹ thuật theo chương V91,335m2
32Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0692m2
33Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V68,0692m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
35Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13,24m
36Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,872m2
37Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1704m3
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28m2
39Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1993m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,4794m2
41Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,0325m2
42Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,4545m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,4545m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,4545m2
45Ốp mảng tường trang trí gỗ công nghiệp MDF (KT 0,6x3,2m, mặt hộp 100mm dày 12mm, phủ phim Melamile khung xương bằng gỗ tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8559m2
46Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công )Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8559m2
47Cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,947m2
48Cửa sổ 1 cánh cửa nhôm hệ công nghệ việt Pháp kính àn toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,925m2
49Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9284m2
50Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4084m2
51Sàn gỗ công nghiệp Kronotex, dày 12mm, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4084m2
52Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V33,4084m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,1643m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
56Vách kính nhôm hệ Shalumi, hệ 4400, kính 6,38mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7891m2
57Cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE nhôm hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
58Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE cánh mở hoặc hắt hệ 4400, độ dày nhôm 1.0-1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,436m2
59Gia công dầm bằng thép hộp để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3947tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,5936m2
61Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3947tấn
62Trần tôn giả gỗ dày 0.22mmMô tả kỹ thuật theo chương V184,2792m2
63Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V174,2103m
64Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quan đơn HQ FS-40/36x1- M8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
66Lắp đặt Dây đèn led ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
67Nguồn dây đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Đèn âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
76LĐ ống nhựa đặt ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
77Lắp đặt hộp nối dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
78LĐ quạt thông gió cánh 150mm 2 chiều, QM2-28WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,87771m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677m3
3Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 210x100x60 mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4089m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,264m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,264m2
13Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6657m2
14Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,772m2
15Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955m2
16Cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE nhôm hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
17Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE cánh mở hoặc hắt hệ 4400, độ dày nhôm 1.0-1,3mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
18Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
27Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
31LĐ măng sông nhựa PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32LĐ Zacco nhựa PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35LĐ cút nhựa PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36LĐ cút 45 độ nhựa PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37LĐ tê ren ngoài PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38LĐ tê PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39LĐ kép nối PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40LĐ đầu ren trong bằng đồng PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41LĐ đầu ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
45LĐ côn thu đk 90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46LĐ tê chéo đều, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47LĐ chếch nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48LĐ chếch nhựa, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49LĐ chếch nhựa, đk 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50LĐ cút nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51LĐ cút nhựa, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52LĐ cút nhựa, đk 48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,881m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,59491m3
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541m3
57Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
59Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1779tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
61Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1779tấn
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408m3
C NGOẠI THẤT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,2415m2
2Ốp đá rối, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8258m2
3Tháo dỡ đá ốp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8776m2
4Ốp đá granít tự nhiên, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8136m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,82561m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
7Xây móng bằng gạch tuynel đặc 210x100x60 mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4004m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 210x100x60 mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7627m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,814m2
15Lưới thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
16Rọn dẹp bèo trong ao + bồn hoa cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,5110m2
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,511m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,13m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838100m3
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9171100m3
22Rải bạt dứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,551100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,265m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 928.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng52
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T1
2 Máy hàn Công suất: 23 KW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích : >=80,0 lít1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW1
6 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->