Gói thầu: Gói thầu số 29: Cung cấp vật tư tiêu dùng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Cung cấp vật tư tiêu dùng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 09:29:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,519,931 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Cung cấp vật tư tiêu dùng năm 2021 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 5 năm 2021 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục hàng hóa | 1 | trọn gói | Mục 1 bao gồm các đầu mục từ Stt 2 đến Stt 144 | ||
| 2 | Bàn chải chà sàn | 13 | cái | Kích thước 13.8 x 6.4 x7 cm | ||
| 3 | Nước lau kính | 15 | bình | Gift hoặc tương đương, dung tích 580ml/bình | ||
| 4 | Xà phòng bột | 10 | hộp | 9 kg/1 gói | ||
| 5 | Xà phòng bánh | 50 | cái | 90g/bánh | ||
| 6 | Xà phòng nước | 1 | can | 3,8 kg / 1 túi | ||
| 7 | Găng tay su chống hóa chất | 101 | đôi | Găng tay rửa chén, chống hóa chất, dài 36 cm (size L) | ||
| 8 | Khẩu trang y tế | 30 | hộp | 3 lớp, màu xanh/màu trắng (50 cái/ hộp) | ||
| 9 | Bình xịt côn trùng | 40 | bình | Redfox hoặc tương đương | ||
| 10 | Nước rửa tay | 145 | bình | Trọng lượng 180g /bình | ||
| 11 | Thùng rác có nắp đậy | 10 | cái | Nhựa Duy Tân hoặc tương đương | ||
| 12 | Bao đựng rác tự hủy | 76 | kg | Kích thước 65 x 80 cm | ||
| 13 | Bao đựng rác 3 màu | 80 | kg | Túi đựng rác 3 màu, loại trung 55 x 65cm, trọng lượng 1kg | ||
| 14 | Túi nilon T-shirt | 5 | kg | Túi có quai 2 bên, màu trắng, Loại: 15 x 20 cm + loại 20 x30 cm (mỗi loại 5 kg) | ||
| 15 | Bao tay tiện lợi bằng ni lông | 25 | bịch | 101 cái/ bịch; Màu: trắng; Chất liệu: nhựa HDPE, phụ gia tự hủy | ||
| 16 | Cây lau nhà trợ lực tròn | 32 | cái | Cây lau nhà Mỹ Phong hoặc tương đương, chiều dài ≥ 1 m, thân làm bằng inox 201, nhựa PP, PE bền chắc | ||
| 17 | Chổi quét nhà | 70 | cái | Chổi đót quét nhà | ||
| 18 | Đầu cây lau sàn ướt tròn | 12 | cái | Rổ vắt cây lau sàn ướt đầu tròn | ||
| 19 | Xô nhựa dùng lau nhà | 6 | cái | Xô nhựa 20L, có thể đặt được rổ vắt cây lau sàn ướt đầu tròn | ||
| 20 | Xô nhựa dùng trữ nước các phòng ở | 15 | cái | Xô nhựa 80 lít, có nắp đậy | ||
| 21 | Ki xúc rác inox | 10 | cái | Loại inox, cán dài | ||
| 22 | Chổi quét trần nhà xưởng | 2 | cái | Loại cán dài 9m chia làm 3 đoạn | ||
| 23 | Nước rửa men, sứ | 20 | bình | Nước rửa men, sứ | ||
| 24 | Giấy vệ sinh | 325 | lốc | Giấy vệ sinh Hoàng Long hoặc tương đương, lốc 10 cuộn, không lõi | ||
| 25 | Chổi xương quét sân | 70 | cái | Chổi dừa | ||
| 26 | Nước tẩy bồn cầu | 76 | bình | Nước tẩy, loại 900ml/bình | ||
| 27 | Nước rửa chén | 98 | can | Nước rửa chén hương chanh, thể tích 4kg/can | ||
| 28 | Khăn lau tay | 70 | cái | Kích thước: 25x45 cm | ||
| 29 | Khăn lau tay | 30 | cái | Kích thước: 30x60 cm | ||
| 30 | Nước lau sàn | 53 | can | Nước lau sàn Gift hoặc tương đương; thể tích 4kg /1 can | ||
| 31 | Giấy hộp | 185 | hộp | Giấy hộp Pulppy hoặc tương đương; 180 tờ x 2 lớp/hộp, 186 x 200 mm; Định lượng: 15 +- 2 g/m3 | ||
| 32 | Khăn giấy rút loại tốt cho hộp vuông | 20 | kg | Giấy vuông Hoàng Long hoặc tương đương, rời từng tờ size to 10x10cm, túi 1kg | ||
| 33 | Hộp nhựa vuông đựng giấy rút | 5 | hộp | Hộp bằng nhựa | ||
| 34 | Màng bọc thực phẩm | 11 | hộp | Kích thước: rộng >= 3cm | ||
| 35 | Thảm nhựa chùi chân | 20 | cái | Kích thước: 60x90 cm | ||
| 36 | Thảm nhựa chùi chân | 30 | cái | Kích thước: 40x60 cm | ||
| 37 | Chổi quét bàn | 2 | cây | Chiều dài ≥ 60cm, bằng sợi tổng hợp | ||
| 38 | Chổi quét nước | 25 | cây | Lông chổi làm bằng sợi nhựa tổng hợp, cán chổi dài bằng nhựa, thân tròn. | ||
| 39 | Cọ chà cầu | 20 | cây | Chất liệu nhựa, kt ≥ 50 cm | ||
| 40 | Cước chà nhám | 25 | cái | Kích thước: 15*9*6.5 cm | ||
| 41 | Ly thủy tinh (uống cà phê) | 100 | cái | Ly uống cà phê, dung tích 250-300ml | ||
| 42 | Ly thủy tinh | 100 | cái | Ly thủy tinh cạnh khía 245ml | ||
| 43 | Bộ ấm chén | 3 | bộ | bộ trà gốm sứ trắng 1.1L (6 ly+1 ấm) | ||
| 44 | Chén sứ | 100 | cái | Chén ăn cơm, chất liệu sứ men trắng | ||
| 45 | Chén sứ dùng để đựng gia vị | 40 | cái | Chất liêu: Sứ | ||
| 46 | Đũa gỗ | 200 | đôi | Đũa chất liệu gỗ, dùng để ăn cơm | ||
| 47 | Tăm hương quế (gói lớn) | 20 | gói | Dùng để xỉa răng. Gói gồm 10 bịch tăm nhỏ | ||
| 48 | Thìa ăn cơm inox | 24 | cái | Thìa ăn cơm inox 304 | ||
| 49 | Thìa canh inox | 10 | cái | Thìa canh inox 304 | ||
| 50 | Tô sứ | 30 | cái | Men sứ trắng trơn (đk: 20-21 cm) | ||
| 51 | Tô sứ | 30 | cái | Men sứ trắng trơn (đk: 17-18cm) | ||
| 52 | Tô sứ | 50 | cái | Men sứ trắng trơn, (đk: 15-16 cm) | ||
| 53 | Tô nhựa | 70 | cái | Đường kính: 17-18cm, chất liệu nhựa | ||
| 54 | Đĩa sứ | 40 | cái | Đĩa bày biện thức ăn. Chất liệu sứ (đường kính từ 20 - 21 cm) | ||
| 55 | Đĩa nhựa trắng | 40 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính từ 24-26cm | ||
| 56 | Nồi cơm điện | 4 | cái | Sharp-KSH-D28V (loại O1B) | ||
| 57 | Muôi xới cơm | 40 | cái | Muôi xới cơm: 20 cái bằng nhựa, 20 cái bằng gỗ | ||
| 58 | Kéo nhà bếp | 6 | cái | Kéo nhà bếp dùng cắt củ quả, thịt, cá; bằng thép không gỉ | ||
| 59 | Nồi cơm điện | 3 | cái | Sharp-KSH-D1010V (Loại O1B) hoặc tương đương. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 60 | Thau chậu inox | 15 | cái | Inox 304, Kt 25 cm | ||
| 61 | Thau nhựa | 5 | cái | Thau nhựa, Kt 40cm | ||
| 62 | Rổ nhựa | 5 | cái | Rổ nhựa kt 40cm | ||
| 63 | Hộp bảo quản thức ăn tủ lạnh có tay cầm | 3 | hộp | Kích thước hộp bộ sản phẩm: 31x16x16 cm, Thân: nhựa PP (20~100 độ C), bộ sản phẩm gồm 3 hộp nhựa | ||
| 64 | Lồng bàn nhựa | 3 | cái | Kích thước: Cao 13cm, đường kính: 48 cm | ||
| 65 | Rổ nhựa | 10 | cái | Rổ nhựa kt 30cm đến 35 cm | ||
| 66 | Chảo chống dính | 6 | cái | Chảo dùng để chiên xào. Có quai 02 bên; Dung tích: 6.500 ml; Khối lượng: 800 gram; Đk: 36 cm; Bên trong phủ lớp chống dính đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục vệ sinh an toàn thực phầm; Bên ngoài phủ sơn có khả năng chịu nhiệt cao | ||
| 67 | Chảo chống dính | 4 | cái | Chảo dùng để chiên xào. Có tay cầm 01 bên; Đường kính: 30 cm; sử dụng tốt trên bếp gas, bếp hồng ngoại. Bên trong phủ lớp chống dính đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục vệ sinh an toàn thực phầm; Bên ngoài phủ sơn có khả năng chịu nhiệt cao | ||
| 68 | Ấm siêu tốc | 6 | cái | Dung tich 1,8 lít: Thân ấm: inox 304. Tay cầm, nắp ấm và chân đế bằng nhựa cách nhiệt. Tự ngắt điện khi nước sôi. Công tắc bật/tắt ngay ở tay cầm. Chân đế của ấm có thể xoay 360 độ, thiết kế đế tiếp điện tháo rời; công suất 1.500W. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 69 | Ấm điện | 4 | cái | Ấm điện Trường Thọ hoặc tương đương; Dung tích: 5L; Công suất: 1.500W; Dòng điện sử dụng: 220V–50Hz; Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 70 | Hộp đựng thức ăn | 3 | bộ | Hộp bảo quản thực phẩm/ hoặc lưu trữ thức ăn. Mỗi hộp đựng bằng inox với kích cỡ lớn bé khác nhau, đường kính mỗi chiếc là: 8, 10, 12, 14, 16 cm. Nắp hộp bằng nhựa dẻo. | ||
| 71 | Bếp ga | 2 | cái | Bếp đôi, có 2 vùng nấu. Mặt bếp bằng kính cường lực bóng loáng, dày bền, kháng vỡ, hạn chế trầy xước, dễ làm sạch khi bám bẩn. Kiềng bằng gang, có thể tháo rời tiện vệ sinh, cứng cáp giữ cho vật dụng nấu ổn định trên mặt bếp. Có 2 đầu hâm. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 72 | Bộ xi phông ống xả chậu rửa bát đơn | 1 | bộ | Bộ gồm: 1 cốc lọc rác, 1 nắp đậy, 1 ống xả chữ S, 1 ống dài inox & nhựa cao cấp. | ||
| 73 | Vòi rửa chén lạnh 1 lỗ | 5 | bộ | Vòi lạnh, chất liệu: Inox 304 | ||
| 74 | Bộ vòi tắm nóng lạnh | 2 | bộ | Chất liệu: Đồng mạ Crom; Chức năng: 2 đường nước nóng lạnh; Thân van bằng đồng thau | ||
| 75 | Vòi lavapo lạnh 1 lỗ | 5 | cái | Vòi lavabo, chất liệu chủ yếu: Inox, chất liệu lớp mạ Niken, Crom: có 1 chế độ rửa: lạnh. | ||
| 76 | Thùng tôn | 3 | cái | Chất liệu: Sắt không rỉ, kích thước: 40 x 60 cm | ||
| 77 | Dây vòi tắm | 5 | bộ | Tay sen nhựa ABS mạ chrome cách nhiệt, dây sen nhuyễn inox, gác sen nhựa ABS mạ chrome gập chỉnh được góc phun nước | ||
| 78 | Vòi xịt bồn cầu | 10 | bộ | - Chiều dài: 40 cm. Đầu ốc của dây làm bằng hợp kim đồng, chịu được lực kéo, nén lớn, ốc gia công hình lục giác đều 6 góc phi 21. - Phần thân dây cấp nước gồm 2 lớp, lớp trong cùng: cao su nguyên chất, lớp giữa: các sợi inox 304 nhỏ gộp lại thành 1 sợi to đan chéo nhau giúp sản phẩm có độ bền cao | ||
| 79 | Keo dán ống PVC | 2 | lọ | Keo dán ống nhựa PVC loại 500 gram/ lọ | ||
| 80 | Băng keo su non | 20 | cuộn | Băng keo non quấn ống nước | ||
| 81 | Ống nước phi 50 | 200 | m | Nhựa HDPE, Đệ Nhất hoặc tương đương | ||
| 82 | Ống nước phi 40 | 200 | m | Nhựa HDPE, BM hoặc tương đương | ||
| 83 | Ống nước phi 32 | 200 | m | Nhựa HDPE, BM hoặc tương đương | ||
| 84 | Ống nước phi 27 | 1.000 | m | Nhựa HDPE, BM hoặc tương đương | ||
| 85 | Đai khơi thủy phi 27- đầu gai 21 | 100 | m | Nhựa HDPE hoặc tương đương | ||
| 86 | Nối thẳng phi 27 | 30 | m | Nhựa HDPE hoặc tương đương | ||
| 87 | Co phi 27 | 100 | cái | Nhựa HDPE hoặc tương đương | ||
| 88 | Van phi 27 | 20 | cái | Nhựa HDPE hoặc tương đương | ||
| 89 | Khâu nối thẳng 50-40 | 30 | cái | Khâu nối thẳng 50-40 Đệ Nhất hoặc tương đương | ||
| 90 | Khâu nối thẳng 40-32 | 30 | cái | Nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương | ||
| 91 | Thớt gỗ nghiến | 4 | cái | Thớt gỗ nghiến đường kính 30 x 4.5cm có đai inox | ||
| 92 | Thớt nhựa trung | 6 | cái | Kt: 31x23,5x0,5 cm (dài x rộng x dày), có lỗ treo, nhựa nguyên sinh LDPE, độ bền cao, dễ chùi rửa, an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm | ||
| 93 | Bộ dao lưỡi thép | 5 | bộ | Lưỡi dao được làm từ chất liệu thép không gỉ sắc bén, cán dao bằng nhựa | ||
| 94 | Ống dây tưới nước Ø 27 (ống nhựa mềm) | 300 | m | Ống xanh lưới dẻo | ||
| 95 | Đèn pin LED xách tay | 2 | cái | Thời gian sáng liên tục: 10h với độ sáng cao, 12h với độ sáng thấp. Pin: Pin sạc 4.000mAH >500 lần sạc, Tiêu chuẩn chống nổ: IP65, Phạm vi chiếu xa tối đa: 150m, Bóng đèn: Led 5W, Nguồn: 220V/50-60Hz, 0,12A; Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 96 | Ổ cắm điện | 4 | cái | Ổ cắm điện; Số ổ cắm: 6; dây dài 3 mét. Có công tắc, công suất: 2.200W; Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 97 | Quạt | 10 | cái | Công suất 45W, loại cây đứng | ||
| 98 | Thảm vải chùi chân | 10 | cái | Thảm bằng vải sợi, hình vuông, kt: 50x30 cm | ||
| 99 | Cờ tổ quốc | 2 | cái | Kích thước: 1m2 x 1m8 | ||
| 100 | Cờ ngành EVN | 2 | cái | Kích thước: 1m2 x 1m8 | ||
| 101 | Bóng đèn LED Tuýp 1.2m | 20 | cái | Bóng đèn LED Tuýp 1.2m 18-20W. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 102 | Bóng đèn LED BULB Tròn 15W + đuôi đèn | 30 | bộ | Đuôi đèn DUHAN hoặc tương đương. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 103 | Bóng đèn LED BULB Tròn 50W + đuôi đèn | 20 | bộ | Đuôi đèn DUHAN hoặc tương đương. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 104 | Bình thủy loại 4 lít | 3 | cái | SHARP hoặc tương đương, có 3 chức năng đun sôi +giữ ấm + tự động đun sôi; công suất 700W, bằng thép không gỉ. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 105 | Ghế dựa nhựa lớn | 70 | cái | Ghế dựa lớn 7 sọc, Kích thước 43 x 51 x 83 cm, nhựa PP chính phẩm | ||
| 106 | Pin tiểu loại AA và AAA | 20 | lốc | Pin con Thỏ hoặc tương đương dùng cho TiVi + Điều hòa (hộp 40 viên) | ||
| 107 | Pin nhí AAA | 15 | lốc | Pin Toshiba hoặc tương đương dùng cho TiVi + Điều Hòa (hộp 40 viên) | ||
| 108 | Kem đánh răng | 20 | hộp | Kem đánh răng P/S trà xanh ngừa sâu răng hoặc tương đương | ||
| 109 | Bàn chải đánh răng P/S muối tre | 20 | cái | Bàn chải đánh răng P/S loại muối tre hoặc tương đương | ||
| 110 | Khăn lau mặt sợi cotton | 30 | chiếc | Sợi cotton, hàng Việt Nam cao cấp, khổ 30x45cm | ||
| 111 | Dép đi trong nhà, văn phòng, nhà tắm, chống trơn trượt | 20 | đôi | Dép đi trong nhà, chống trơn trượt: cỡ 40, 41, 42 43, 44; Hàng xuất Nhật hoặc tương đương | ||
| 112 | Dây dầu gội đầu cho nam | 20 | set | 1 set 10 dây×14 gói. Dây dầu gội X-men hoặc tương đương | ||
| 113 | Vòi phun đầu xoay (Nhựa) | 120 | cái | Ø 27, PN: 1.0 MPa | ||
| 114 | Rổ vo gạo có tay cầm / Rổ nhà bếp tiện dụng | 4 | cái | Có lỗ thoát nước. Kích thước : 22*18*8cm | ||
| 115 | Lưỡi cuốc chim đào đất dày, khoẻ + cán | 6 | cái | Lưỡi cuốc chim cuốc đào đất có lỗ đầu bằng đầu nhọn + cán cuốc | ||
| 116 | Lưỡi cuốc đất làm vườn + cán cuốc | 8 | cái | Lưỡi cuốc đất + cán cuốc | ||
| 117 | Lưỡi xẻng đào xúc đất + cán xẻng | 8 | cái | Lưỡi xẻng xúc đất + cán xẻng | ||
| 118 | Bàn tròn inox 304, đk 1m4 | 6 | cái | Bàn tròn inox 1m4 bằng inox 304, inox 201 nguyên chất | ||
| 119 | Băng keo điện Nano | 15 | cuộn | Bọc đầu cuối dây cáp điện, đấu dây và cách điện mối nối | ||
| 120 | T cầu vệ sinh, ngã chia 3 vòi xịt, bồn cầu (đầu răng xoay) | 5 | cái | T cầu vệ sinh, ngã chia 3 vòi xịt, bồn cầu (đầu răng xoay) - Phi 21, bằng nhựa | ||
| 121 | Bếp đôi điện từ hồng ngoại | 3 | cái | Sunhouse hoặc tương đương, công suất 3.600W | ||
| 122 | Thuốc diệt muỗi và côn trùng | 17 | bình | Thuốc diệt muỗi và côn trùng Permethrin 50EC hoặc tương đương, 1.000ml/bình | ||
| 123 | Đai khơi thủy phi 32- đầu gai 27 | 30 | cái | Nhựa HDPE hoặc tương đương; màu đen; ĐK: 32 mm; Độ dày 2,5 mm; Áp suất nước 4 - 6 bar | ||
| 124 | Tê ống nước phi 40 | 10 | cái | Nhựa HDPE hoặc tương đương; màu đen; ĐK: 40 mm; Độ dày 2.5 mm; Áp suất nước 4 - 6 bar | ||
| 125 | Tê ống nước phi 32 | 20 | cái | Nhựa HDPE hoặc tương đương; màu đen; ĐK: 32 mm; Độ dày 2,5 mm; Áp suất nước 4 - 6 bar | ||
| 126 | Đầu gai ngoài PVC phi 27 | 20 | cái | Bằng nhựa PVC cao cấp | ||
| 127 | Khâu nối fi32 đầu gai 27 | 20 | cái | Nhựa HDPE; màu đen; ĐK: 32 mm; Độ dày 2,5 mm; Áp suất nước 4 - 6 bar | ||
| 128 | Kéo tỉa cành lưỡi cong | 2 | cái | Kéo tỉa cành lưỡi cong Asaki AK-8643 hoặc tương đương | ||
| 129 | Kéo cắt tỉa hàng rào cán gỗ | 2 | cái | Mã: TRP-378-237 Truper 18378 (TA-19) hoặc tương đưng | ||
| 130 | Dao 2 lưỡi | 3 | cái | Dao 2 lưỡi gọt củ quả | ||
| 131 | Rựa chặt cây | 2 | cái | Rựa chặt cây lưỡi thép, cán gỗ | ||
| 132 | Tạp dề | 6 | cái | Tạp dề nấu ăn nhà bếp | ||
| 133 | Cân đồng hồ | 1 | cái | Cân đồng hồ lò xo đĩa tròn, loại 5kg | ||
| 134 | Cân đồng hồ | 1 | cái | Cân đồng hồ lò xo đĩa tròn, loại 60kg | ||
| 135 | Nồi nhôm | 2 | cái | Kích thước 25-30cm | ||
| 136 | Nồi nhôm | 2 | cái | Kích thước 30-35cm | ||
| 137 | Nồi nhôm | 2 | cái | Kích thước 35-40cm | ||
| 138 | Bộ xi phông chậu rửa chén | 3 | bộ | Bộ xi phông ống xả chậu rửa bát đơn bằng nhựa | ||
| 139 | Bộ nồi nhôm 5 cái | 1 | bộ | Gồm: 5 nồi nhôm, ĐK: 36,32,28,24,20; dày 0,3 cm | ||
| 140 | Bộ 4 chảo nhôm chống dính | 1 | bộ | Đường kính: 22, 24, 26, 28 cm; chiên xào tiện lợi | ||
| 141 | Nồi áp suất điện đa năng | 1 | cái | Dung tích: 6L, công suất: 1000W, điều khiển điện tử. Chức năng chính: Hầm các loại thực phẩm, nấu cháo, nấu cơm, hấp, kho cá...Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà SX | ||
| 142 | Vỉ nướng than | 5 | cái | Chất liệu inox, dạng lưới có tay cầm, Inox 304, KT 29,5 cm, độ dày 2,5 ly | ||
| 143 | Máy bơm trục đứng inox đa tầng cánh Ewara VM 6-8.5*8T | 1 | cái | Model: 6-8.5*8T, công suất: 4HP/3kW; Cột áp:85-60, lưu lượng: 50-170. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 144 | Máy xay thịt | 1 | bộ | Xay thịt, dung tích cối 2 lít. Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 145 | Dịch vụ vận chuyển hàng giao tại kho | 1 | trọn gói | Mục 145 bao gồm các đầu mục từ Stt 146 đến Stt 148 | ||
| 146 | Vận chuyển hàng, giao hàng và bốc xếp hàng đến Kho của Bên A tại Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 | 1 | trọn gói | Địa điểm tiếp nhận hàng của NMTĐ Sông Bung 4: xã Tà Pơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam (cách thành phố Đà Nẵng khoảng 100km) | ||
| 147 | Vận chuyển hàng, giao hàng và bốc xếp hàng đến Kho của Bên A tại Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 | 1 | trọn gói | Địa điểm tiếp nhận hàng của NMTĐ Sông Bung 2: xã Zuôi’H, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam (cách thành phố Đà Nẵng khoảng 165km). | ||
| 148 | Vận chuyển hàng, giao hàng và bốc xếp hàng đến Kho của Bên A tại Trụ sở Công ty Thủy điện Sông Bung | 1 | trọn gói | Địa điểm tiếp nhận hàng của Trụ sở Công ty Thủy điện Sông Bung: số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi