Gói thầu: Sửa chữa đường 513, khuôn viên trước cổng Công ty và sân cảng Bến 1,2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường 513, khuôn viên trước cổng Công ty và sân cảng Bến 1,2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 09:26:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,859,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, tổng giá trị 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công cùng với bản khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận vận hành máy lu, 01 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận vận hành máy rải bê tông nhựa asphalt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là loại xe lu không sử dụng lực rung để tác động lên bề mặt cần đầm. Xe sử dụng chính trọng lượng của mình để đầm bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị có tính năng rung thủy lực, biên độ rung lớn, có tác dung đầm nén chính chuyển động bằng 1 cặp lốp phía sau, lực rung của xe được tạo ra từ 2 quả văng đồng tâm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa asphal | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị có nhiệm vụ nhận hỗn hợp bê tông nhựa nóng từ xe vận chuyển rồi rải hổn hợp đó lên nền đường có chiều dày 2,5– 3 cm gạt phẳng và đầm lèn sơ bộ nhờ bộ công tác lắp trên máy. Ngoài công việc rải thảm, máy còn có thể rải các hổn hợp vật liệu rời có chất kết dính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị nén khí dưới áp lực cao bang động cơ điện và hệ thống bình tích áp. Thiết bị được sử dung rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, trong thi công hạ tang kỹ thuật, thiết bị được sử dung cho công tác làm sạch bề mặt đường trước khi rải thảm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, máy đầm, máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là các thiết bị cầm tay có sử dung hỗ trợ cho công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | là một loại máy cơ giới có thể sử dụng đa năng, chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, khai thác khoáng sản.Máy xúc đào sử dụng nguyên lý có tay cần gắn liền với gầu đào để thực hiện đào, xúc, múc, đổ cát, sỏi, đất đá, các loại khoáng sản, vật liệu xây dựng rời hay liền thô (di chuyển trong cự ly ngắn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | là các loại thiết bị đo đạc chuyên dụng được sử dụng thường xuyên trong kiến thiết xây dựng khu công trình. Máy thủy bình hiện nay là công cụ trắc địa đắc lực trong công tác đo đạc tại công trình nhà, giao thông vận tải, làm đường, san lấp mặt phẳng .. hoặc dẫn cao độ từ những mốc cao độ chuẩn về các điểm đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | là một thiết bị quang học điện tử đa năng được ứng dụng nhiều trong ngành trắc địa, có khả năng đo góc, đo khoảng cách, đo tọa độ và xử lí dữ liệu. Có thể làm được tất cả những điều đó là do máy toàn đạc điện tử tích hợp tính năng của máy kinh vĩ điện tử, máy đo dài điện quang và phần mềm tiện ích được thiết kế dựa trên nguyên lí số học điện tử, biểu thị kết quả trên màn hình LCD. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đường 513, khuôn viên trước cổng Công ty và sân cảng Bến 1,2 Sửa chữa đường 513, khuôn viên trước cổng Công ty và sân cảng Bến 1,2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Hoan - Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Vệ sinh bù nhựa gần trạm can (Vị trí 1) | |||
| 1 | Vệ sinh bù nhựa | Bù nhựa C12.5 (tưới bám dính) day 5cm | 74,57 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Trước cổng bảo vệ và trạm can (Vị trí 2) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bê tông cũ dày 25cm, vận chuyển bê tông cũ đổ đi, lu lèn k98. Lắp dựng cốt thép d12a200 (2 mề thép), đổ bê tông mới dày 25cm M250 R7 | - Lu lèn đạt độ đầm chat K98 - Lắp dựng 2 mề cốt thép d12a200 - Đổ bê tông M250 R7, day 25cm - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 518,3 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trước cổng bảo vệ (vị trí 3) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bê tông cũ dày 25cm, vận chuyển bê tông cũ đổ đi, lu lèn k98. Lắp dựng cốt thép d12a200 (2 mề thép), đổ bê tông mới dày 25cm M250 R7 | - Lu lèn đạt độ đầm chat K98 - Lắp dựng 2 mề cốt thép d12a200 - Đổ bê tông M250 R7, day 25 cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 64,37 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cổng vào trên đường 513 (vị trí 4) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bê tông cũ dày 12cm, vận chuyển bê tông cũ đổ đi, đầm chặt. | - Lu lèn, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 10,81 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Trước cổng bảo vệ (vị trí 5) | |||
| 1 | Xây, trát, ốp gạch bồn hoa | Hoàn thiện theo bản vẽ | 1 | Bồn |
| F | Hạng mục 6: Trước lối vào cổng phụ trên đường 513 | |||
| 1 | Cắt đường, đục bóc lớp mặt đường bê tông asphalt dày 12cm, vận chuyển phế thải đổ đi, lu lèn k98 | - Lu lèn, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 63 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Trước khu nhà ở công nhân | |||
| 1 | Cắt đường, đục bóc lớp mặt đường bê tông asphalt dày 12cm, vận chuyển phế thải đổ đi, lu lèn k98 | - Lu lèn, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 427,5 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Khúc co phía sau nhà văn phòng (vị trí 6) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bóc lớp mặt đường bê tông asphalt dày 12cm, vận chuyển phế thải đổ đi, lu lèn k98 | - Lu lèn, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 930,77 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Sân cảng bến 1 (vị trí 7) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bê tông cũ dày 20cm, vận chuyển bê tông cũ đổ đi - Thi công mặt đường cấp phối đá dăm bù cost và rải thảm bê tông nhựa | - Thi công lớp đá dăm chiều dày 8cm, lu lèn đạt k98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 148,5 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Sân cảng bến 1 (vị trí 8) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bê tông cũ dày 20cm, vận chuyển bê tông cũ đổ đi - Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, và thảm bê tông nhựa bề mặt | - Thi công bù cost mặt đường bang cấp phối đá dăm, day 8 cm, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 27,5 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Sân cảng bến 2 (Vị trí 9) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bê tông cũ dày 20cm, vận chuyển bê tông cũ đổ đi - Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, và rải thảm bê tông nhựa bề mặt | - Thi công bù cost chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 16 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Sân cảng bến 2 (vị trí 10) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bóc lớp mặt đường bê tông asphalt dày 12cm, vận chuyển phế thải đổ đi, lu lèn k98 | - Lu lèn, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 3,4 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Sân cảng bến 2 (vị trí 11) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bóc lớp mặt đường bê tông asphalt dày 12cm, vận chuyển phế thải đổ đi, lu lèn k98 | - Lu lèn, đầm chặt đạt K98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 45,6 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Sân cảng đoạn tiếp giáp bến 1,2 (vị trí 12) | |||
| 1 | Cắt đường, đục bê tông cũ dày 20cm, vận chuyển bê tông cũ đổ đi - Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, và rải thảm bê tông nhựa bề mặt | - Thi công bù cost mặt đường đã lèn épchiều dày 18cm, lu lèn đạt k98 - Thảm bê tông nhựa C25 dày 7cm - Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | 336 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Trước cổng bảo vệ và trạm cân | |||
| 1 | Thi công mương thoát nước, đúc gờ chắn bánh, sơn phản quang | Hoàn thiện theo bản vẽ | 37,5 | Mét dài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, tổng giá trị 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công cùng với bản khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận vận hành máy lu, 01 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận vận hành máy rải bê tông nhựa asphalt. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh | Là loại xe lu không sử dụng lực rung để tác động lên bề mặt cần đầm. Xe sử dụng chính trọng lượng của mình để đầm bề mặt | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Là thiết bị có tính năng rung thủy lực, biên độ rung lớn, có tác dung đầm nén chính chuyển động bằng 1 cặp lốp phía sau, lực rung của xe được tạo ra từ 2 quả văng đồng tâm. | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa asphal | Là thiết bị có nhiệm vụ nhận hỗn hợp bê tông nhựa nóng từ xe vận chuyển rồi rải hổn hợp đó lên nền đường có chiều dày 2,5– 3 cm gạt phẳng và đầm lèn sơ bộ nhờ bộ công tác lắp trên máy. Ngoài công việc rải thảm, máy còn có thể rải các hổn hợp vật liệu rời có chất kết dính | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Là thiết bị nén khí dưới áp lực cao bang động cơ điện và hệ thống bình tích áp. Thiết bị được sử dung rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, trong thi công hạ tang kỹ thuật, thiết bị được sử dung cho công tác làm sạch bề mặt đường trước khi rải thảm. | 1 |
| 5 | Máy cắt, máy đầm, máy đục bê tông | Là các thiết bị cầm tay có sử dung hỗ trợ cho công tác thi công | 3 |
| 6 | Máy đào | là một loại máy cơ giới có thể sử dụng đa năng, chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, khai thác khoáng sản.Máy xúc đào sử dụng nguyên lý có tay cần gắn liền với gầu đào để thực hiện đào, xúc, múc, đổ cát, sỏi, đất đá, các loại khoáng sản, vật liệu xây dựng rời hay liền thô (di chuyển trong cự ly ngắn). | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | là các loại thiết bị đo đạc chuyên dụng được sử dụng thường xuyên trong kiến thiết xây dựng khu công trình. Máy thủy bình hiện nay là công cụ trắc địa đắc lực trong công tác đo đạc tại công trình nhà, giao thông vận tải, làm đường, san lấp mặt phẳng .. hoặc dẫn cao độ từ những mốc cao độ chuẩn về các điểm đo | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | là một thiết bị quang học điện tử đa năng được ứng dụng nhiều trong ngành trắc địa, có khả năng đo góc, đo khoảng cách, đo tọa độ và xử lí dữ liệu. Có thể làm được tất cả những điều đó là do máy toàn đạc điện tử tích hợp tính năng của máy kinh vĩ điện tử, máy đo dài điện quang và phần mềm tiện ích được thiết kế dựa trên nguyên lí số học điện tử, biểu thị kết quả trên màn hình LCD. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi